1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 4 Tuan 15 CKTKN

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Taäp haùt töøng caâu, moãi caâu cho hoïc sinh haùt laïi töø 2 ñeán 3 laàn ñeå hoïc sinh thuoäc lôøi ca vaø giai ñieäu cuûa baøi haùt. - Sau khi taäp xong giaùo vieân cho hoïc sinh haùt[r]

Trang 1

- Hiểu các từ ngữ: mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao,

- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khỏc vọng tốt đẹp mà trũ chơi thả diều đemlại cho lứa tuổi nhỏ.(trả lời được CH trong SGK)

3 Giáo dục HS yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọcbài : Chú Đất Nung và trả lời

các câu hỏi 2, 3 SGK

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới

- Y/c HS đọc nối tiếp từng đoạn, GV theo

dõi sửa sai và giải nghĩa 1 số từ ngữ

- Y/c HS nêu ý đoạn 1

- Y/c HS đọc đoạn còn lại và TLCH:

- H: Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những niềm vui lớn nh thế nào?

- H: Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những ớc mơ đẹp nh thế nào?

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nhậnxét

- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

Trang 2

- H: Qua các câu mở bài và kết bài, t/g

muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?

- Gọi HS nêu ý đoạn 2

- Gọi HS nêu nội dung , GV tóm tắt

- Y/c HS nêu đại ý của bài

- H: Em đã đợc chơi thả diều cha? cảm

giác chơi thả diều nh thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

thấy lòng cháy lên, chãy mãi khát vọng

- Cánh diều khơi gợi những ớc mơ đẹp

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được chia hai số cú tận cựng là cỏc chữ số 0

- HS thực hiện chia nhanh, chính xác

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: VBT, SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS củng cố chia nhẩm cho 10,

* Hoạt động 1: Giới thiệu trờng hợp số

bị chia và số chia đều có 1 chữ số 0 ở tận

Trang 3

* Hoạt động 2: Giới thiệu trờng hợp chữ

số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn

tr-ờng hợp trên và rút ra kết luận chung

- Gọi HS nêu kết luận nh SGK

- Lu ý: Xoá bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng

của số chia thì phải xoá bấy nhiêu chữ số

0 ở tận cùng của số bị chia, sau đó thực

hiện phép chia nh thông thờng

* Hoạt động 3: Luyện tập:

Bài 1: (SGK)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

- Vỡ x laứ thửứa soỏ chửa bieỏt trong pheựp

nhaõn x x 40 = 25 600, vaọy ủeồ tớnh x ta

laỏy tớch (25 600) chia cho thửứa soỏ ủaừ bieỏt40

Trang 4

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi.

- Y/c HS tửù laứm baứi

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đặt tớnh và thực hiện phộp chia số cú ba chữ số cho số cú hai chữ số (chia hết, chia cú dư)

- Rèn luyện kỹ năng chia thành thạo, chính xác

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học: SGK+ vở BT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng thực hiện phép chia

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài

- HS nêu nhận xét

Trang 5

hơn số chia.

* Hoạt động 3: Luyện tập:

Bài 1: (VBT)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- Y/c HS laứm baứi

- Nhận xét, chữa bài cho HS

2 Củng cố- Dặn dò:

- Củng cố các bớc chia cho số có 2 chữ số

- Nhận xét tiết học

- Củng cố dặn dò HS

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào vở, HS lên bảng chữabài

- 2 HS nêu miệng các bớc chia

I Mục đích - yêu cầu:

- Nghe - viết đỳng trỡnh bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:VBT, SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: sang sáng, sóng

sánh, sinh sôi, sôi sục

- GV thu 1 số bài chấm , còn những HS

khác đổi vở cho nhau để chữa

- GV nhận xét chung bài viết

- Lắng nghe

- HS nghe và viết chính tả

- HS dùng bút chì sửa lỗi

- HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao

đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS nêu yêu cầu

Trang 6

- HS thảo luận nhóm tìm tên đồ chơi, trò

chơi có tiếng bắt đầu bằng ch/tr hoặc

thanh hỏi hoặc thanh ngã

- Y/c HS viết vào vở 8 từ ngữ

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài.

- Nhắc HS tìm một số đồ chơi hoặc trò

chơi, miêu tả đồ chơi, trò chơi đó

- Gọi HS lên mô tả hoặc diễn tả đồ chơi

dễ hiểu, hấp dẫn

4.Củng cố - Dặn dò:

- Củng cố nd tiết học

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS làm bài và chữa bài

I Mục đích - yêu cầu:

- Biết thờm tờn một số đồ chơi, trũ chơi (BT1, BT2) ; phõn biệt những đồ chơi cú lợi

và những đồ chơi cú hại (BT3) nờu được một vài từ ngữ miờu tả tỡnh cảm, thỏi độ của con người khi tham gia cỏc trũ chơi (BT4)

- GDHS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: su tầm tranh vẽ đồ chơi, trò chơi.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS dùng câu hỏi để tỏ thái độ khen,

chê/ khẳng định, phủ định

- GV nhận xét và ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

2 HD HS làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh và nêu tên các

đồ chơi ứng với mỗi trò chơi

- Lớp nhận xét, bổ xung

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Thực hiện theo nhóm: Kể tên các trò

chơi dân gian, hiện đại

- Gọi HS nêu kết quả thảo luận

- HS trao đổi nhóm đôi

+ Đồ chơi: bóng, quả cầu, cầu trợt, đu,que chuyền, tàu hoả, máy bay,

+ Trò chơi: đá bóng, đá cầu, cầu trợt, đuquay, chơi chuyền,

- HS ghi vở

Trang 7

chơi, trò chơi mới lạ.

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Y/c HS trao đổi nhóm: tự tìm và nêu tên

các đồ chơi có ích, có hại Chơi trò chơi

nh thế nào thì có lợi, thế nào thì có hại

- GV chốt lại câu trả lời đúng

Bài 4:

- Gọi HS đọc nội dung bài tập

- Gọi HS trả lời câu hỏi

Đáp án: say mê, say sa, đam mê, mê

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp và nêu

- 1 HS đọc nội dung bài

- HS trả lời câu hỏi SGK

- HS nối tiếp đặt câu

- Thực hiện theo yêu cầu

-Lịch sử:

Nhà trần và việc đắp đê

I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết.

- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê

- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc

- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày tóm tắt hoàn cảnh ra đời của

Nhà Trần

- Nhận xét cho điểm

B Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

1 Nhà Trần rất quan tâm đến việc

đắp đê.

* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

- Hỏi: Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho

sản xuất nông nghiệp những cũng gây

Trang 8

nghiệp PT, song cũng có khi gây lụt lội

làm ảnh hởng tới sản xuất nông nghiệp

* Hoạt động 3: làm việc cả lớp

- Hỏi: Tìm các sự kiện trong bài nói lên

sự quan tâm đến đê điều của Nhà Trần

2 Kết quả thu đợc trong công cuộc

đắp đê.

* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp.

- Hỏi: Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh

thế nào trong công cuộc đắp đê?

- Hỏi: ở địa phơng em nhân dân đã làm

gì để chống lũ lụt?

c Củng cố dặn dò:

Chuẩn bị bài sau

- Nhà Trần đặt ra lệ mọi ngời đều phải ra

đắp đê, có lúc vua Trần cũng trông nom việc đắp đê

- Hệ thống đê dọc theo những con sông chính đợc xây đắp nông nghiệp PT

- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đỳng nhịp thơ, bước biết đọc với giọng

cú biểu cảm một khổ thơ trong bài

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, hào hứng, trảidài ở khổ thơ 2,3 miêu tả ớc vọng lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa

2 Hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ trong bài: tuổi ngựa, đại ngàn

- Hiểu ND : Cậu bộ tuổi Ngựa thớch bay nhảy , thớch du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yờu mẹ , đi đõu cũng nhớ tỡm đường về với mẹ ( trả lời được CH1, 2, 3, 4 thuộc khoảng 8 dũng thơ trong bài )

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cánh diều tuổi thơ và

trả lời các câu hỏi 1, 2 SGK

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới

thiệu

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc cả toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ, kết hợp

luyện đọc và giải nghĩa từ ngữ

- Luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc chú giải

-2 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi

- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- HS đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 đoạn

- 2 HS cùng bàn luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc chú giải

Trang 9

- GV đọc diễn cảm toàn bài.

b Tìm hiểu nội dung:

- Gọi HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ tuổi gì?

+ Mẹ bảo tính nết tuổi ấy thế nào?

- Gọi HS nêu ý 1

Gọi HS đọc khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi:

+ Ngựa con theo ngọn gió rong chơi

những đâu?

- Y/c HS nêu ý 2

- Gọi HS đọc khổ thơ 3 trả lời câu hỏi:

+ Điều gì hấp dẫn "Ngựa con" trên những

cánh đồng hoa?

- Y/c HS nêu ý 3

- Gọi HS đọc khổ thơ 4, trả lời câu hỏi:

+ Trong khổ thơ cuối Ngựa con nhắn nhủ

mẹ điều gì?

+ Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ

em sẽ minh hoạ nh thế nào?

- Y/c HS nêu nội dung của bài

- ý 2: Ngựa con ham chơi khắp hang cùng ngọn gió.

- Cả lớp đọc thầm

- Màu trắng của hoa mơ, hơng thơm ngàongạt của hoa huệ, gió và nắng xôn xaotrên cánh đồng tràn ngập hoa của dại

ý 3: Tả cảnh đẹp của đồng hoa mà ngựa con vui chơi.

- Cả lớp đọc thầm khổ 4

- Tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừng buồn,

dù đi xa cách núi, cách sông con cũngnhớ đờng tìm đờng về với mẹ

- HS nối tiếp nêu

* Đại ý: Cậu bộ tuổi Ngựa thớch bay nhảy, thớch du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yờu mẹ, đi đõu cũng nhớ tỡm đường

về với mẹ

- 4 HS đọc nối tiếp

- HS tự chọn và luyện đọc diễn cảm

- HS luyện đọc thuộc lòng theo cặp

- HS nối tiếp nêu

-Toán chia cho số có hai chữ số ( Tiếp)

Trang 10

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS thực hiện phép chia

376 : 21 539 : 22

- Nhận xét, củng cố cách chia

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài

chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số theo

các bớc: Đặt tính; tính từ trái sang phải,

mỗi lần tính theo 3 bớc: chia, nhân, trừ

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- Y/c HS tự làm bài và chữa bài

- Gọi HS nêu cách tìm thừa số cha biết,

Trang 11

I Mục đích yêu cầu:

- Kể lại được cõu chuyện (đoạn chuyện) đó nghe, đó đọc núi về đồ chơi của trẻ emhoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn chuyện) đó kể

- Chăm chú nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học: Su tầm chuyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện cời , VBT

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể chuyện "Búp bê của ai" bằng

lời kể của búp bê

- Nhận xét tiết học

B Dạy bài mới:

a Giụựi thieọu baứi:

b Hửụựng daón keồ chuyeọn:

* Tỡm hieồu ủeà baứi:

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi

- GV phaõn tớch ủeà baứi, duứng phaỏn maứu

gaùch caực tửứ: ủửụùc nghe, ủửụùc ủoùc, ủoà

chụi treỷ em, con vaọt gaàn guừ

- HS quan saựt tranh minh hoaù vaứ ủoùc

teõn truyeọn

+ Em coứn bieỏt nhửừng caõu chuyeọn naứo coự

nhaõn vaọt laứ ủoà chụi treỷ em hoaởc laứ con

vaọt gaàn guừi vụựi treỷ em?

- Haừy keồ cho baùn nghe

* Keồ trong nhoựm:

- HS thửùc haứnh keồ trong nhoựm

Gụùi yự:

+ Caàn giụựi thieọu teõn truyeọn, teõn nhaõn vaọt

mỡnh ủũnh keồ

+ Keồ nhửừng chi tieỏt cuỷa caõu chuyeọn

+ Keồ caõu chuyeọn phaỷi coự ủaàu, coự keỏt

thuực, keỏt truyeọn theo loỏi mụỷ roọng

* Keồ trửụực lụựp:

- Toồ chửực cho HS thi keồ

- Nhaọn xeựt, bỡnh choùn baùn coự caõu chuyeọn

hay nhaỏt, baùn keồ haỏp daón nhaỏt

- Cho ủieồm HS keồ toỏt

C Cuỷng coỏ – daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS keồ caực caõu chuyeọn

- 2 HS ngoài cuứng baứn keồ chuyeọn,trao ủoồi veà yự nghúa truyeọn vụựinhau

- 5 ủeỏn 7 HS thi keồ vaứ trao ủoồi veà yựnghúa truyeọn, nhaọn xeựt baùn keồ

- Theo dõi

Trang 12

- Daởn HS veà nhaứ keồ laùi chuyeọn maứ em

nghe caực baùn keồ cho ngửụứi thaõn nghe

-Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Toán luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS rèn kỹ năng :

- Thực hiện được phộp chia số cú ba chữ số, bốn chữ số cho số cú hai chữ số (chia hết, chia cú dư)

- GDHS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học : VBT, SGK.

III Hoạt động dạy - học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS nối tiếp nêu yêu cầu

- Y/c HS làm bài và chữa bài

Bài1: (VBT)

- Gọi nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- Cho HS nêu cách tính

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: (VBT)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV củng cố cách chia và ớc lợng thơng

Bài 2b: (SGK)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu

thức

- Y/c HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

- HS nêu cách tính (nêu miệng )

- 1HS nêu yêu cầu

Luyện từ và câu Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

I Mục đích - yêu cầu:

Trang 13

- Nắm được phộp lịch sự khi hỏi chuyện người khỏc: biết thưa gửi, xưng hụ phựhợp với quan hệ giữa mỡnh và người được hỏi; trỏch những CH tũ mũ hoặc làm phiềnlũng người khỏc (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết được quan hệ giữa cỏc nhõn vật, tớnh cỏch của nhõn vật qua lời đối đỏp(BT1, BT2 mục III )

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm BT 3c

- Lớp nhận xét, bổ sung

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT cần đạt trong tiết học

2 Tìm hiểu VD:

Bài1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận

- Kết luận:

+ Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?

+ Từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép:

Lời gọi: Mẹ ơi

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc nối tiếp nhau câu hỏi

- Gọi HS nhận xét cách đặt câu hỏi:

+ Với thầy (cô) giáo

+ Với bạn em

- Nhận xét, bổ xung

Bài3:

- HS nêu yêu cầu của bài

-Y/c HS trả lời câu hỏi

- VD: Sao bạn cứ đeo mãi cặp cũ thế này?

- Gọi HS nêu ghi nhớ SGK

3 Luyện tập:

Bài1:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

- 1 HS nêu yêu cầu

- Để giữ lịch sự cần tránh những câu hỏi

tò mò hoặc làm phiền lòng, phật ý ngờikhác

Trang 14

mến, chứng tỏ thầy rất yêu học trò.

- Lu -I- pa - xtơ trả lời thầy rất lễ phép

cho thấy cậu là một học trò ngoan, biết

kính trọng thầy giáo

+ Đoạn b: Quan hệ giữa hai nhân vật là

tên sĩ quan phát xít cớp nớc và cậu bé yêu

nớc bị giặc bắt

- Tên sĩ quan hỏi rất hách dịch, xấc xợc

gọi cậu bé là thàng nhóc, mày

- Cậu bé trả lời Không và cậu bé rất yêu

+ Hay cụ đánh mất cái gì?

+ Tha cụ, chúng cháu không ạ?

- Câu hỏi các bạn nhỏ hỏi cụ già là câuhỏi thích hợp thể hiện thái độ, thông cảm,sẵn lòng giúp đỡ cụ già của các bạn

+ Nếu hỏi cụ bằng 1 trong 3 câu các bạn

tự hỏi nhau thì hơi tò mò

- Lắng nghe

-Tập làm văn Luyện tập miêu tả đồ vật

I Mục đích - yêu cầu:

- Nắm vững cấu tạo 3 phần: mở bài, thõn bài, kết bài của bài văn miờu tả đồ vật vàtrỡnh tự miờu tả; hiểu vai trũ của quan sỏt trong việc miờu tả những chi tiết của bài văn,

sự xen kẽ của lời tả với lời kể (BT1)

- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc ỏo mặc đến lớp (BT2)

II Đồ dùng dạy học: VBT, SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- H: Thế nào là miêu tả? Nêu cấu tạo bài

văn miêu tả

- HS trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 15

- Nhận xét, cho điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT cần đạt trong tiết học

2 Luyện tập:

Bài1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS đọc thầm bài văn

- Cho HS trả lời câu hỏi a, c, d SGK

+ Mở bài (Trong lòng tôi .xe đạp của

chú)

+ Thân bài ( ở xóm nó đã đó)

+ Kết bài ( Đám trẻ chiếc xe của mình

- H: Trình tự miêu tả chiếc xe đạp đợc

miêu tả theo trình tự nào?

+ Tả bao quát chiếc xe đạp

- Những lời kể chuyện xen lẫn lời miêu tả

trong bài văn nói lên điều gì?

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV nhấn mạnh: Tả chiếc áo em mặc

đến lớp hôm nay

- Y/c HS lập dàn ý cho bài văn theo nội

dung ghi nhớ ở tiết TLV trớc

- HS lần lợt trả lời câu hỏi

- Giới thiệu chiếc xe đạp (MB trực tiếp)

- Tả chiếc xe đạp và tình cảm của chú Tvới chiếc xe

- Nêu kết thúc của bài (Niềm vui của

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w