1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop3 Tuan 4

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o viªn HD häc sinh luyÖn ®äc kÕt hîp gi¶i nghÜa tõ... Lêi kÓ tù nhiªn, sinh ®éng.[r]

Trang 1

Tập đọc – Kể chuyện

Ngời mẹ

I Mục đích yêu cầu:

A.Tập đọc:

1.Rèn kn đọc thành tiếng:

-Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ: hớt hải, thiếp đi, áo choàng, khẩn

khoản, lã chã

-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy,giữa các cụm từ

-Biết đọc đúng giọng nhân vật, đọc phân biệt lời kể

2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

-Hiểu các từ ngữ mới: mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã

-Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

-ND bài :Ngời mẹ rất thơng con Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả

B.Kể Chuyện :

1 Rèn KN nói: Biết cùng bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung Lời kể tự nhiên, sinh động

2 Rèn KN nghe: Chăm chú nghe bạn kể;Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn;kể tiếp đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên:-Tranh minh hoạ SGK

-Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

-Vài đạo cụ để học sinh dựng lại câu chuyện theo cách phân vai

2. Học sinh : SGK

III Hình thức – Phơng pháp :

Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân

Phơng pháp: Thảo luận, luyện tập thực hành, kể chuyện.

Tập đọc

A - Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh đọc bài: Chiếc áo len

B - Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu bài đọc bằng lời.

2 - Luyện đọc:

a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:

b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu:

+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu - GVsửa lỗi phát âm

+ Đọc đoạn : (4 đoạn)

- Lợt 1: HD cách đọc câu, đoạn ( HS : Khá - Giỏi nêu phơng án đọc câu, đoạn nh phần chuẩn bị đọc ; HS TB nhắclại )

- Lợt 2: GV kết hợp giải nghĩa từ cho học sinh (mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã.).Học sinh khá đặt câu với từ khẩn khoản.Học sinh TB đọc chú giải

sau bài

+ Đọc nhóm : Học sinh đọc trong nhóm đôi và sửa lỗi phát âm cho nhau.

- 1HS giỏi đọc cả bài

3 - HD tìm hiểu bài:

Học sinh đọc thầm từng đoạn, cả bài trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu hỏi 1 SGK: (Học sinh kể: Bà mẹ thức mấy đêm ròng trông con…)

Câu hỏi 2 SGK: (Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của bụi gai…)

Câu hỏi 3: (Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của hồ nớc…)

Câu hỏi 4 : ( Ngạc nhiên, …)

Câu hỏi 5 : ( Ngời mẹ trả lời vì bà là mẹ…)

HDHS rút ra nội dung của bài: Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả

4 - Luyện đọc lại:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 4, lu ý học sinh về giọng đọc ở các đoạn

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc phân vai nhóm 3

- HS thi đọc phân vai trớc lớp

-Cả lớp- Giáo viên nhận xét, bình chọn CN và nhóm đọc hay nhất

Trang 2

Kể chuyện

5 - Nêu nhiệm vụ.

- HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS : T Bình)

- Dựng lại câu chuyện theo cách phân vai Lời kể tự nhiên, sinh động

6 - HD HS kể chuyện

a) Giúp học sinh nắm đợc nhiệm vụ.

-1Học sinh đọc đề bài ( học sinh TB).Cả lớp đọc thầm

-Học sinh tự lập nhóm, phân vai

-Học sinh thi kể dựng lại câu chuyện theo cách phân vai trớc lớp

- Cả lớp bình chọn nhóm kể hay

C - Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Toán :

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học

-Củng cố cách giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK, SGV, VBT

Học sinh : SGK, VBT.

III Hình thức – Phơng pháp :

Hình thức : Đồng loạt, nhóm, cá nhân

Phơng pháp : Đàm thoại, luyện tập thực hành.

IV Các hoạt động dạy học

a - Bài cũ:

2 HS làm trên bảng: 4x7…4x6 ; 4x5 5x4.(học sinh TB)

Học sinh –Giáo viên nhận xét

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài : Trực tiếp

2 - Thực hành:

Bài 1: Đặt tính và tính: - HS đọc yêu cầu bài 1 Cả lớp đọc thầm

- 1 học sinh nhắc lại cách tính( Học sinh TB )

- HS làm bài cá nhân 3 HS lên bảng thực hiện ( Học sinh TB )

Trang 3

- HS và GV nhận xét chữa bài.

Bài 2: Tìm x: -1 HS đọc yêu cầu bài 2 Cả lớp đọc thầm

- 1 học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa thành phần và kết quả.( Học sinh khá )

- HS làm bài cá nhân 2 HS lên bảng thực hiện ( Học sinh TB )

- HS và GV nhận xét chữa bài

Bài 3:- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh khá, giỏi nêu cách tính giá trị biểu thức Học sinh TB nhắc lại

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

- 3 Học sinh lên bảng làm ( học sinh khá, TB ).Cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh đổi vở, chữa bài

Bài 4: SGK: Bài toán

- Học sinh đọc yêu cầu Giáo viên HD HS tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

- Học sinh khá, giỏi nêu cách làm Học sinh TB nhắc lại

- 1 Học sinh lên bảng làm ( học sinh TB ).Cả lớp làm vào vở bài tập

- ( Đáp số: 25m)

-Cả lớp nhận xét - GV chữa bài

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học, giao bài về nhà, chuẩn bị bài tiết sau

Tự nhiên –xã hội : Hoạt động tuần hoàn

I Mục tiêu :Sau bài học, học sinh biết:

-Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập

-Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và nhỏ

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : -Các hình trong SGK trang 16, 17

- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn(sơ đồ câm) và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch máu

III Các hoạt động dạy học :

A - Bài cũ:

- KT 2 học sinh: -Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn Giáo viên nhận xét.

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài: trực tiếp

2 - Thực hành:

Cách tiến hành:

Bớc1: Làm việc cả lớp

-Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành.(SGV trang34)

-Vài học sinh thực hành mẫu trớc lớp

Bớc2: Làm việc theo cặp.

-Học sinh thực hành nhóm đôi

Bớc3: Làm việc cả lớp.

-Vài học sinh thực hành trớc lớp Học sinh khác bổ sung

*Kết luận (SGV trang 34)

3 - Làm việc với SGK

*Cách tiến hành

Bơc 1: Làm việc theo nhóm

-Giáo viên yêu cầu các nhóm quan sát hình 3 trang 13:

-Nêu chức năng của từng loại mạch máu

-Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn nhỏ Vòng tuần hoàn nhỏ

có chức năng gì?

-Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn Vòng tuần hoàn lớn có chức năng gì?

Bớc2: Làm việc cả lớp

Giáo viên yêu cầu đại diên mỗi nhóm lên trình bày

*Kết luận (SGV trang 35)

4 - Chơi trò chơi Ghép chữ vào hình

*Cách tiến hành

Trang 4

Bớc 1: GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn học sinh cách chơi:(SGV trang 35)

Bớc 2:-Tổ chức cho học sinh chơi.

-Kết thúc trò chơi, Giáo viên nhận xét,kết luận tuyên dơng đội thắng cuộc

5 - Củng cố dặn dò:

- HS nêu kiến thức toàn bài

- Nhận xét tiết học -giao bài về nhà Chuẩn bị tiết sau

Chính tả ( Nghe-viết ) :

Ngời mẹ

I Mục đích yêu cầu :

1.Rèn kĩ năng viết chính tả:

-Nghe- viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung của bài Ngời mẹ (62 tiếng)

-Làm BT phân biệt d/gi/r

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2a

Học sinh : VBT

III Các Hoạt động dạy học :

A - Bài cũ : GV đọc, 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: ngắc

ngứ,ngoặc kép, trung thành, chúc, tong.( học sinh TB) Giáo viên –Học sinh, nhận

xét

B - Bài mới :

1- Giới thiệu bài :

2 - HD học sinh nghe- viết:

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị :

- GV đọc 1 lần đoạn viết

- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết

-Giúp học sinh nhận xét: Số câu, những chữ cần viết hoa , cách trình bày

- HS tập viết ra nháp những tiếng dễ viết sai

- 1 học sinh lên bảng viết những tiếng dễ viết sai

- Học sinh - Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh

b Đọc cho học sinh viết bài:

-Giáo viên đọc thong thả mỗi câu 2,3 lần Học sinh viết bài Giáo viên theo dõi

uốn nắn

c Chấm, chữa bài.

-Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề hoặc vào cuối bài

-Gv chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày.

3 - HD HS làm bài tập.

a) Bài tập 2a: - HS đọc yêu cầu bài tập

-GV mời 2 học sinh lên thi làm ( Học sinh khá) Cả lớp làm vào giấy nháp -Cả lớp nhận xét, bổ sung Học sinh đọc kết quả GV sửa lỗi phát âm

-Cả lớp làm vào VBT

b) BT 3a: -Giáo viên mở bảng phụ

-1 HS đọc yêu cầu bài tập

-1 Học sinh làm mẫu

-3 học sinh làm trên bảng -Cả lớp làm vào giấy nháp.

-Học sinh làm vào VBT Cả lớp- Gv nhận xét

4 - Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - giao bài về nhà

Tập đọc : Ông ngoại

I Mục đích yêu cầu:

1.Rèn kn đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, chú ý đọc đúng các từ: nhờng chỗ, loang lổ, trống tr-ờng…

-Biết đọc đúng giọng nhân vật, đọc phân biệt lời kể

2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

Trang 5

-Hiểu các từ ngữ mới: loang lổ.

-Nắm đợc ND bài :Tình cảm ông cháu rất sâu nặng: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông-ngời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng tiểu học

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu bài đọc bằng lời.

2 -Luyện đọc:

a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:

b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu:

+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu - GVsửa lỗi phát âm

+ Đọc đoạn : (4 đoạn)

- Lợt 1: HD cách đọc câu, đoạn ( HS : Khá - Giỏi nêu phơng án đọc câu, đoạn nh phần chuẩn bị đọc ; HS TB nhắclại )

- Lợt 2: GV kết hợp giải nghĩa từ cho học sinh (loang lổ.).Học sinh khá đặt câu với từ loang lổ.Học sinh TB đọc chú giải sau bài

+ Đọc nhóm : Học sinh đọc trong nhóm đôi và sửa lỗi phát âm cho nhau.

-1HS giỏi đọc cả bài

-Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 - HD tìm hiểu bài:

Học sinh đọc thầm từng đoạn, cả bài trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu hỏi 1: ( Không khí mát dịu mỗi sáng; trời xanh ngắt trên cao…)

Câu hỏi 2: ( Ông dẫn bạn đi mua vở, chọn bút…)

Câu hỏi 3: ( Học sinh phát biểu tự do những hình ảnh mình thích…)

Câu hỏi 4 : ( Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên …)

HDHS rút ra nội dung của bài: Tình cảm ông cháu rất sâu lặng: Ông hết lòng chăm

lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông-ngời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng tiểu học

4 - Luyện đọc lại:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1, lu ý học sinh về giọng đọc ở các đoạn

-HS thi đọc diễn cảm trớc lớp

-Cả lớp- Giáo viên nhận xét, bình chọn CN đọc hay nhất

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Toán

Đề kiểm tra

I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả ôn tập về:

-Kĩ năng thực hiện phép cộng,trừ ( có nhớ 1 lần) các số có 3 chữ số

-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng 1/2, 1/3, 1/4, 1/5)

-Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính

-Kĩ năng tính độ dài đờng gấp khúc

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh : chuẩn bị giấy kiểm tra và đồ dùng học tập để làm tốt bài kiểm tra

iII Hình thức – Phơng pháp

Hình thức : Đồng loạt , cá nhân

Phơng pháp : Đàm thoại , luyện tập thực hành , quan sát , hỏi đáp

iv Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ : giấy KT của HS

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài : kiểm tra

* Kiểm tra Đề bài (SGV)

Trang 6

-Học sinh tự làm vào giấy kiểm tra

-Giáo viên thu bài chấm điểm

*Thang điểm:

Bài 1:( 4 điểm); Bài 2:( 1 điểm); Bài 3:( 2,5 điểm); Bài 4:( 2,5 điểm);

3 - Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà làm BT

Thủ công :

Gấp con ếch (t2)

I-Mục tiêu

- Học sinh biết cách gấp con ếch

- Gấp đợc con ếch đúng quy trình

-Yêu thích gấp hình

II Đồ dùng dạy học :

1 Giáo viên:

-Mẫu con ếch làm bằng giấy thủ công

-Tranh quy trình ,giấy thủ công ,kéo

2 Học sinh: giấy thủ công, giấy nháp, kéo

IIi Hình thức – Phơng pháp

Hình thức : Đồng loạt, nhóm, cá nhân

IV.Các họat động dạy học chủ yếu

A - Bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS

B - Bài mới

1 - Giới thiệu bài : trực tiếp

2 - Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét

-Giáo viên giới thiệu mẫu và đặt câu hỏi để học sinh quan sát nhận xét

-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng mở dần con ếch mẫu cho đến khi trở lại tờ

giấy hình vuông

3 - Học sinh thc hành.

-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng thao tác gấp con ếch Giáo viên –Học sinh

quan sát, nhận xét

-1 học sinh nhắc lại các bớc

Bớc 1: Gâp, cắt tờ giấy hình vuông

Bớc 2: Gấp, tạo hai chân trớc con ếch

Bớc 3: Gấp, tạo hai chân sau và thân con ếch

Trang 7

-Giáo viên gợi ý học sinh: Sau khi gấp song các em có thể dán vào vở và dùng bút màu trang trí

-Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành Giáo viên quan sát uốn nắn, giúp đỡ những em còn lúng túng

-Tổ chức cho học sinh trng bày sản phẩm

-Vài học sinh nhận xét sản phẩm

-Giáo viên đánh giá kết quả thực hành của học sinh

4 - Củng cố dặn dò: YC học sinh nhặt giấy vụn trong lớp.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau

Luyện từ và câu

TN về gia đình ôn tập câu ai là gì?

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về gia đình

- Ôn kiểu câu: Ai ( cái gì, con gì)- là gì ?.

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bảng trong BT 2

Học sinh : VBT

iII Hình thức – Phơng pháp :

Hình thức : Đồng loạt, nhóm, cá nhân

Phơng pháp : Đàm thoại, luyện tập, thực hành, quan sát

Iv Các HĐ dạy học :

A - Bài cũ: 1 học sinh làm BT 1 tiết trớc.Gv-Hs nhận xét

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ - YC tiết học.

2 - HD học sinh làm bài tập.

Bài tập 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu Cả lớp đọc thầm theo

-Cả lớp làm bài theo cặp vào giấy nháp

-Học sinh nêu miệng Giáo viên viết nhanh lên bảng

- Cả lớp - GV nhận xét chốt kết quả nh SGV trang 96

Bài tập 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2.Cả lớp đọc thầm theo

-Mời 1 học sinh lên bảng làm mẫu.(học sinh G)

-Cả lớp làm bài theo cặp vào giấy nháp

-Giáo viên mời 4 học sinh lên bảng làm.(học sinh khá,giỏi)

- Cả lớp - GV nhận xét chốt kết quả nh SGV trang 97

Bài tập 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3.Cả lớp đọc thầm theo

-Mời 1 học sinh lên bảng làm mẫu.(học sinh giỏi)

-Cả lớp làm bài theo cặp

-Học sinh nối tiếp nhau nêu miệng

- Cả lớp - GV nhận xét chốt kết quả nh SGV trang 97

3 - Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị tiết sau

Trang 8

Tập viết : Ôn chữ hoa : C

I Mục đích yêu cầu :

Củng cố cách viết chữ viết hoa c thông qua BT ứng dụng:

1 Viết tên riêng( Cửu Long) bằng chữ cỡ nhỏ.

2.Viết câu ứng dụng Công cha nh núi Thái Sơn/ Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra.) bằng chữ cỡ nhỏ.

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên :

- Mẫu chữ viết hoa C

-Tên riêng và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

2. Học sinh : Bảng con, phấn, vở tập viết 3 tập 1.

III Các Hoạt Động dạy học:

A - Bài cũ: - KT bài viết ở nhà của học sinh.

- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Bố Hạ.

- Giáo viên- học sinh , nhận xét

B - Bài mới:

1 GTB : Giáo viên nêu mục đính yêu cầu của tiết học

2 - HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa:

-Học sinh tìm các chữ cái viết hoa trong bài

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết của từng chữ - HS khá giỏi nêu lại cách viết.- HS trung bình nhắc lại

-HS viết trên bảng con từng chữ C, L, T, S, N

b Học sinh viết từ ứng dụng( tên riêng):

- HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu Cửu Long là tên một dòng sông lớn nhất nớc ta, chảy qua nhiều

tỉnh ở Nam Bộ

- HS viết bảng con Cửu Long.

c Luyện viết câu ứng dụng:

-HS đọc câu ứng dụng:

Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra

- Giúp học sinh hiểu nội dung câu tục ngữ

-HS viết bảng con: Công, Thái Sơn Nghĩa

3 - HD học sinh viết vào vởTV.

-Giáo viên nêu YC viết

- HS viết phần bài học ở lớp trong vở tập viết Giáo viên theo dõi uốn nắn

4 - Chấm chữa bài.

- GV chấm, chữa một số bài và nhận xét, cả lớp rút kinh nghiệm

5 - Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học- giao bài về nhà: Luyện viết phần bài ở nhà

Thứ t ngày 15 tháng 9 năm 2010 Toán : Bảng nhân 6 I.Mục tiêu : Giúp HS:

-Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6

-Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép tính nhân

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn SGV, SGK

Học sinh : SGK, VBT.

III Các hoạt động dạy học :

A - Bài cũ :

B - Bài mới:

1 - Hớng dẫn lập bảng nhân 6

a)Tiến hành lập bảng nhân 6

Trang 9

+ Trờng hợp 6 x 1 = 6 : Học sinh quan sát tấm bìa có 6 chấm tròn.

Giáo viên hỏi : 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần bằng mấy chấm tròn?.( 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần bằng 6 chấm tròn.)

Giáo viên: 6 đợc lấy một lần bằng mấy ? ( 6 đợc lấy một lần bằng 6 )

-1 học sinh lên bảng viết : 6 x 1 = 6

-Cho vài học sinh nêu lại : 6 nhân 1 bằng 6

+ Trờng hợp 6 x 2 : Học sinh quan sát 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

Giáo viên nêu : 6 chấm tròn đợc lấy 2 lần bằng mấy chấm tròn ? ( 6 chấm tròn đợc lấy 2 lần bằng 12 chấm tròn)

Giáo viên: 6 đợc lấy 2 lần bằng mấy ? ( 6 đợc lấy 2 lần bằng 12)

-1 học sinh lên bảng viết : 6 x 2 = 12

-Cho vài học sinh nêu lại : 6 nhân 2 bằng 12

b)Chú ý : Nếu học sinh khá , giỏi thực hiện chẳng hạn: 6 x 3 = 18

6 x 4 = 6 x 3 + 6 = 18 + 6 = 24

- Giáo viên công nhận , khen sáng kiến của học sinh

+ Các trờng hợp khác tơng tự

+ Học sinh HTL bảng nhân 6

- Giáo viên củng cố ý nghĩa phép nhân: Phép nhân là cách viết ngắn gọn của một tổng các số hạng bằng nhau

2 - Thực hành:

Bài tập 1: - HS khá nêu yêu cầu bài 1 và cách làm Cả lớp đọc thầm

- HS làm bài cá nhân Sau đó nêu miệng bảng nhân 6

- HS và GV nhận xét chữa bài

Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài 2 Cả lớp đọc thầm

- HS khá nêu cách làm , học sinh TB lên bảng làm bài Cả lớp làm bài cá nhân

- HS và GV nhận xét chữa bài.( ĐS: 30 lít)

Bài 3: - HS khá , giỏi nêu yêu cầu bài 3 và cách điền tiếp vào dãy số HS TB , yếu lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở

- HS và GV nhận xét , chữa bài

4 - Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học - Giao bài về nhà - chuẩn bị bài sau. Đạo đức : Giữ lời hứa

I Mục tiêu :

1.Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời

2.Học sinh có thái độ quý trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những ngời hay thất hứa

II Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên :

-Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, xanh, trắng

2. Học sinh : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm hai ngời.

* Cách tiến hành:

1.Giáo viên nêu yêu cầu BT: Hãy ghi vào chữ Đ trớc hành vi đúng; ghi S

tr-ớc hành vi sai

2.Thảo luận the nhóm đôi

3 Một số nhóm trình bày

4 Giáo viên kết luận.( SGV trang 34)

Hoạt động 2: Đóng vai

*Cách tiến hành:

1 Giáo viên chia lớp thành các nhóm và giao cho các nhóm thảo luận và chuẩn bị

đóng vai tình huống (SGV trang 34)

2 Các nhóm thảo luận

Trang 10

3 Các nhóm lên đóng vai.

4 Thảo luận cả lớp

5 Giáo viên kết luận.( SGV trang 34)

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

*Cách tiến hành:

1 Giáo viên nêu từng ý kiến

2.Học sinh bày tỏ thái độ về từng ý kiến(giơ thẻ) và giải thích lí do

3 Giáo viên kết luận.( SGV trang 35)

Hoạt động 3 nối tiếp.

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau

Chính tả (Nghe-viết) : Ông ngoại

I Mục đích yêu cầu :

Rèn kĩ năng viết chính tả:

-Chép lại chính xác bài thơ lục bát Chị em (56 chữ).

-Làm đúng BT phân biệt tiếng có âm dễ lẫn tr/ ch.

II Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên :

-Bảng phụ viết nội dung bài thơ lục bát Chị em

-Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT 2

2 Học sinh : VBT

iII Hình thức – Phơng pháp :

Hình thức : Đồng loạt, cá nhân

Phơng pháp : Đàm thoại, luyện tập thực hành, quan sát

Iv Các Hoạt Động dạy học chủ yếu :

A - Bài cũ:

GV đọc , 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: trăng tròn, chậm

trễ, chào hỏi, trung thực.( học sinh TB, khá) Giáo viên –Học sinh, nhận xét.

B - Bài mới :

1 - Giới thiệu bài : (trực tiếp)

2 H ớng dẫn học sinh tập chép:

- GV đọc bài thơ viết trên bảng phụ - HS đọc lại

Em cho biết một hình ảnh đep mà em thích trong đoan Ông dẫn chúa đến thăm

trơng ?

- HS khá , giỏi nêu số câu, những chữ cần viết hoa , cách trình bày

GV cho HS viết các tiếng khó vào bảng con và cho 2 học sinh lên bảng viết từ khó

- Học sinh - Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh

HS nhìn SGK chép bài và soát lỗi.

- GV theo giõi nhắc nhở HS

3 - Chấm chữa một số bài và nhận xét.

4 - HD làm BT

a) Bài 2:

- HS đọc yêu câu của bài tập

- Học sinh tự làm bài vào vở bài tập 3 học sinh lên bảng làm bài

- GV - HS nhận xét chốt lời giải.nh SGV trang 86

b) Bài tập 3a:- HS đọc yêu cầu bài tập

-GV giúp học sinh hiểu nội dung BT

-Mời 1 học sinh lên bảng làm mẫu Cả lớp làm vào giấy nháp

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:26

w