Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nước .Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nước trong đời sống: làm mái nhà dốc cho nước chảy xuống , làm áo mư[r]
Trang 1Thø 2 ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2011
TËP §äC
ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch , trơi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I(khoảng 75 tiếng / phút); bước đầu biết đọc diển cảm đoạn văn , đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính từng đoạn, nội dung của cả bài , nhận biết được một số hình ảnh , chi tiết
cĩ ý nghĩa trong bài , bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
+ HSKG đọc tương đối lưu lốt , diển cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng /
phút)
II Đồ dùng dạy học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
Phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 (đủ dùng theo nhóm 4 HS ) và bút dạ
III Hoạt động trên lớp
1 Giới thiệu bài:
-Nêu MĐ tiết học và cách bắt thăm bài học
2 Kiểm tra tập đọc:
+ Kiểm tra đọc 14 em
-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
-Gọi 1 HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Số Hs đọc chưa đạt yêu cầu sẽ tiếp tục kiểm
tra vào các tiết sau
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu GV trao đổi và trả lời câu hỏi
+Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?
+Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
chuyện kể thuộc chủ điểm Thương người như
thể thương thân (nói rõ số trang).
GV ghi nhanh lên bảng
-Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận và hoàn
thành BT vào VBT
-Kết luận về lời giải đúng
-Lần lượt từng HS gắp thăm bài 3 HS ) về chỗ chuẩn bị:cử 1 HS kiểm tra xong, 1 HS tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK -2 HS ngồi cùng bàn trao đổi
+Những bài tập đọc là truyện kể là những bài có một chuỗi các sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật, mỗi truyện điều nói lên một điều có ý nghĩa
*Dế mèn bênh vực kẻ yếu: phần 1 trang 4,5 ,
phần 2 trang 15
*Người ăn xin trang 30, 31.
-Hoạt động trong nhóm
- Nêu kết quả
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu sai)
Bài 3:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tìm các đọan văn có giọng đọc
như yêu cầu
-Gọi HS phát biểu ý kiến
-Nhận xét, kết luận đọc văn đúng
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm các đoạn văn
đó
-1 HS đọc thành tiếng
-Dùng bút chì đánh dấu đoạn văn tìm được -Đọc đoạn văn mình tìm được
-Mỗi đoạn 3 HS thi đọc
Trang 2a Đoạn văn có giọng đọc thiết tha: Là đoạn văn cuối truyện người ăn xin:
Từ tôi chẳng biết làm cách nào Tôi nắm chặt lấy bàn tay run rẩy kia… đến khi ấy, tôi chợt hiểu rằng: cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút gì của ông lão.
b.Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết: Là đoạn nhà Trò (truyện dế mèn bênh vực kẻ
yếu phần 1) kể nổi khổ của mình:
Từ năm trước , gặp khi trời làm đói kém, mẹ
em phải vây lương ăn của bọn nhện… đến… Hôm nay bọn chúng chăn tơ ngang đường đe bắt em , vặt chân, vặt cánh ăn thịt em.
c Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn đe: Là đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện, bênh vự
Nhà Trò Trò (truyện dế mèn bênh vực kẻ yếu phần 2):
Từ tôi thét:
-Các ngươi có của ăn của để, béo múp, béo míp… đến có phá hết các vòng vây đi không?
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học Yêu cầu những HS chưa có điểm kiểm tra đọc, đọc chưa đạt về nhà luyện đọc
TỐN
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
-Nhận biết đường cao của hình tam giác
-Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trước
- Yêu cầu cần đạt: bài 1,2,3, bài 4 ( a) Các bài cịn lại dành cho KG
II Đồ dùng dạy học:
-Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS)
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu
HS vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 7 dm,
tính chu vi và diện tích của hình vuông
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: -GV vẽ lên bảng hai hình a, b trong
bài tập, yêu cầu HS ghi tên các góc vuông,
góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
a) Góc vuông BAC; góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB ; góc tù BMC ; góc bẹt AMC
b) Góc vuông DAB, DBC, ADC ; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD ; góc tù
Trang 3+So vụựi goực vuoõng thỡ goực nhoùn beự hụn hay
lụựn hụn, goực tuứ beự hụn hay lụựn hụn ?
+1 goực beùt baống maỏy goực vuoõng ?
Baứi 2: -GV yeõu caàu HS quan saựt hỡnh veừ
vaứ neõu teõn ủửụứng cao cuỷa hỡnh tam giaực
ABC
-Vỡ sao AB ủửụùc goùi laứ ủửụứng cao cuỷa hỡnh
tam giaực ABC ?
-Hoỷi tửụng tửù vụựi ủửụứng cao CB
-GV keỏt luaọn: Trong hỡnh tam giaực coự moọt
goực vuoõng thỡ hai caùnh cuỷa goực vuoõng chớnh
laứ ủửụứng cao cuỷa hỡnh tam giaực
+Vỡ sao AH khoõng phaỷi laứ ủửụứng cao cuỷa
hỡnh tam giaực ABC ?
Baứi 3: -GV yeõu caàu HS tửù veừ hỡnh vuoõng
ABCD coự caùnh daứi 3 cm, sau ủoự goùi 1 HS
neõu roừ tửứng bửụực veừ cuỷa mỡnh
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 4: -GV yeõu caàu HS tửù veừ hỡnh chửừ nhaọt
ABCD coự chieàu daứi AB = 6 cm, chieàu roọng
AD = 4 cm
-GV yeõu caàu HS neõu roừ caực bửụực veừ cuỷa
mỡnh
-GV yeõu caàu HS neõu caựch xaực ủũnh trung
ủieồm M cuỷa caùnh AD
A B
M N
D C
GV yeõu caàu HS tửù xaực ủũnh trung ủieồm N
cuỷa caùnh BC, sau ủoự noỏi M vụựi N
- Haừy neõu teõn caực hỡnh chửừ nhaọt coự trong
hỡnh veừ ?
-Neõu teõn caực caùnh song song vụựi AB?
4.Cuỷng co - Daởn doứ : nhận xột giờ học
ABC
+Goực nhoùn beự hụn goực vuoõng, goực tuứ lụựn hụn goực vuoõng
+1 goực beùt baống hai goực vuoõng
-Laứ AB vaứ BC
-Vỡ dửụứng thaỳng AB laứ ủửụứng thaỳng haù tửứ ủổnh A cuỷa tam giaực vaứ vuoõng goực vụựi caùnh BC cuỷa tam giaực
-HS traỷ lụứi tửụng tửù nhử treõn
-Vỡ ủửụứng thaỳng AH haù tửứ ủổnh A nhửng khoõng vuoõng goực vụựi caùnh BC cuỷa hỡnh tam giaực ABC
-HS veừ vaứo VBT, 1 HS leõn baỷng veừ vaứ neõu caực bửụực veừ
-1 HS leõn baỷng veừ (theo kớch thửụực 6 dm vaứ 4 dm), HS caỷ lụựp veừ hỡnh vaứo VBT -HS vửứa veừ treõn baỷng neõu
-1 HS neõu trửụực lụựp, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
Duứng thửụực thaỳng coự vaùch chia xaờng-ti-meựt ẹaởt vaùch soỏ 0 cuỷa thửụực truứng vụựi ủieồm A, thửụực truứng vụựi caùnh AD, vỡ AD =
4 cm neõn AM = 2 cm Tỡm vaùch soỏ 2 treõn thửụực vaứ chaỏm 1 ủieồm ẹieồm ủoự chớnh laứ trung ủieồm M cuỷa caùnh AD
-HS thửùc hieọn yeõu caàu
-ABCD, ABNM, MNCD
-Caực caùnh song song vụựi AB laứ MN, DC
KHOA H ỌC
OÂN TAÄP: CON NGệễỉI VAỉ SệÙC KHOÛE ( T2) I- Mục tiêu.
- Ôn tập các kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể ngờivới môi trờng
+Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+Cách đề phòng một số bệnh do thiếu thức ăn hoặc ăn thừa chất dinh dỡng va các bệnh lây qua
đờng tiêu hoá
+ Dinh dỡng hợp lí
+ Phòng tránh đuối nớc
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-HS chuaồn bũ phieỏu ủaừ hoaứn thaứnh, caực moõ hỡnh rau, quaỷ, con gioỏng
Trang 4III/ Hoạt động dạy- học:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới
* Giới thiệu bài: Ôn lại các kiến thức đã
học về con người và sức khỏe.( T2)
* Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai chọn thức ăn
hợp lý ?”
-GV cho HS tiến hành hoạt động trong
nhóm Sử dụng những mô hình đã mang đến
lớp để lựa chọn một bữa ăn hợp lý và giải
thích tại sao mình lại lựa chọn như vậy
- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm
HS chọn thức ăn phù hợp
3.Củng cố- dặn dò:
-Gọi 2 HS đọc 10 điều khuyên dinh dưỡng
hợp lý
-Dặn HS về nhà mỗi HS vẽ 1 bức tranh để
nói với mọi người cùng thực hiện một trong
10 điều khuyên dinh dưỡng
-HS lắng nghe
-Yêu cầu các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS đọc
-HS cả lớp
CHÍNH T Ả
ÔN TẬP TIẾT 2
I Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng chính tả bài Lời hứa, khơng mắc quá năm lỗi trong bài ; trình bày bài văn
cĩ lời đối thoại Nắm được tác dụng dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Củng cố quy tắc viết hoa tên riêng ( Việt Nam và nước ngồi) Bước đầu biết sửa lỗi chính
tả trong bài viết
+ HSKG viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả , hiểu nội dung của bài
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to kể sẵn bảng BT3 và bút dạ
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu tiết học
2 Viết chính tả:
-GV đọc bài Lời hứa Sau đó 1 HS đọc lại.
-Gọi HS giải nghĩa từ trung sĩ.
-Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
-Hỏi HS về cách trình bày khi viết: dấu hai
chấm, xuống dòng gạch đầu dòng, mở ngoặc
kép, đóng ngoặc kép
-Đọc chính tả cho HS viết
-Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và phát biểu
ý kiến GV nhận xét và kết luận câu trả lời
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe
-Đọc phần Chú giải trong SGK
-Các từ: Ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.
-2 HS đọc thành tiếng
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
Trang 5a/ Em bé được giao nhiệmvụ gì trong trò
b/.Vì sao trời đã tối, em không về? Em không về vì đã hứa không bỏ vị trí gác
khi chưa có người đến thay
c/ các dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm
gì?
Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để báo trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé hay của em bé
d/ Có thể đưa những bộ phận đặt trong dấu
ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch
ngang đầu dòng không? Vì sao?
-Không được, trong mẫu truyện trên có 2 cuộc đối thoại- cuộc đối thoại giữa em bé với người khách trong công viên và cuộc đối thoại giữa em bé với các bạn cùng chơi trận giả là do em bé thuật lại với người khách, do đó phải đặt trong dấu ngoặc kép để phân biệt với những lời đối thoại của em bé với người khách vốn đã được đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng
*GV viết các câu đã chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong ngoặc kép để thấy rõ tính không hợp lí của cách viết ấy
(nhân vật hỏi):
-Sao lại là lính gác?
(Em bé trả lời) :
-Có mấy bạn rủ em đánh trận giả
Một bạn lớn bảo:
-Cậu là trung sĩ
Và giao cho em đứng gác kho đạn ở đây
Bạn ấy lại bảo:
-Cậu hãy hứa là đứng gác cho đến khi có người đến thay
Em đã trả lời:
-Xin hứa
Bài 3:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Phát phiếu cho nhóm 4 HS
Nhóm nào làm xong trước
dán phiếu lên bảng Các
nhóm khác nhận xét bổ
sung
-Kết luận lời giải đúng
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
-Yêu cầu HS trao đổi hoàn thành phiếu
-Sửa bài (nếu sai)
Các loại tên riêng Quy tắt viết Ví dụ
1 Tên riêng, tên địa lí Việt
Nam
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
-Hồ Chí Minh
-Điện Biên Phủ
1 Tên riêng, tên địa lí nước
ngoài -Viết hoa chữ cái đầu củamỗi bộ phận tạo thành tên
đó Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng có gạch nối
Lu-I a-xtơ
Xanh Bê-téc-bua
Tuốc-ghê-nhép
Luân Đôn
Bạch Cư Dị…
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Trang 6
Thø 3 ngµy 25 th¸ng 10 n¨m 2011
TỐN
LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có 6 chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng vuơng gĩc
- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
- Yêu cầu cần đạt: Bài 1( a), bài 2 ( a), bài 3( b) ; bài 4 Các bài cịn lại dành cho KG
II Đồ dùng dạy học:
-Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS)
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC: - Kiểm tra bài tập số 4.
3.Bài mới :.Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: -GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập, sau
đó cho HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng cả về cách đặt tính và thự hiện
phép tính
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS nêu quy tắc về tính chất
giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: -GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
-GV hỏi: Hình vuông ABCD và hình vuông
BIHC có chung cạnh nào ?
-Vậy độ dài của hình vuông BIHC là bao
nhiêu ?
-GV yêu cầu HS vẽ tiếp hình vuông BIHC
- Cạnh DH vuông góc với những cạnh nào ?
-Tính chu vi hình chữ nhật AIHD
-2 HS lên bảng làm bài,
HS dưới lớp kiểm tra VBT theo N2
-HS nghe GV giới thiệu bài
-2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào VBT
2 HS nhận xét
-Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
-Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS đọc thầm
-HS quan sát hình
-Có chung cạnh BC
-Là 3 cm
-HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ
-Cạnh DH vuông góc với AD, BC, IH
-HS làm bài
c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 (cm) Chu vi của hình chữ nhật AIHD là
Trang 7Bài 4: -GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp.
-Muốn tính được diện tích của hình chữ nhật
chúng ta phải biết được gì ?
-Bài toán cho biết gì ?
-Biết được nữa chu vi của hình chữ nhật tức
là biết được gì ?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng
không ? Dựa vào bài toán nào để tính ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
(6 + 3) x 2 = 18 (cm) -HS đọc
-Biết được số đo chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật
-Cho biết nữa chu vi là 16 cm, và chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm
-Biết được tổng của số đo chiều dài và chiều rộng
-Dựa vào bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta tính được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:
(16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2) Đáp số: 60 cm2
LUY ỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP TIẾT 3
I Mục tiêu: Mức độ Y/C về kiểm tra đọc (yêu cầu như tiết 1)
- Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về: nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài là
truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng.
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL từ tuần 1 đến tuần 90 (có từ tiết 1)
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu của tiết học
2 Kiểm tra đọc:- Kiểm tra 10 em và số Hs
chưa đạt yêu cầu ở tiết trước
-Tiến hành tương tự như tiết 1
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện kể ở
tuần 4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi nhanh
lên bảng
- Hs làm vào VBT
-1 HS đọc thành tiếng
-Các bài tập đọc:
+Một người chính trực trang 36.
+Những hạt thóc giống trang 46.
+Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca trang 55 +Chị em tôi trang 59.
-HS hoạt động trong nhóm 4 HS
- Các nhóm cử đại diện đọc thể hiện
Phiếu đúng:
1 Một người Ca ngợi lòng ngay -Tô Hiến Thong thả, rõ ràng Nhấn giọng ở
Trang 8chính trực thẳng, chính trực,
đặt việc nước lên trên tình riêng của Tô Hiến Thành
Thành -Đỗ thái hậu
những từ ngữ thể hiện tính cách kiên định, khảng khái của Tô Hiến Thành
2 Những hạt
thóc giống Nhờ dũng cảm,trung thực, cậu bé
Chôm được vua tin yêu, truyền cho ngôi báu
-Cậu bé Chôm -Nhà vua Khoan thai, chậm rãi, cảm hứngca ngợi Lời Chôm ngây thơ, lo
lắng Lời nhà vua khi ôn tồn, khi dõng dạc
3.Nỗi nằn vặt
của An-đrây-ca
Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca Thể hiện yêu thương ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với bản thân
- An-đrây-ca -Mẹ An-đrây-ca
Trầm buồn, xúc động
4 Chị em tôi Một cô bé hay nói
dối ba để đi chơi đã được em gái làm cho tĩnh ngộ
-Cô chị -Cô em -Người cha
Nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thể hiện đúng tính cách, cảm xúc của từng nhân vật Lời người cha lúc ôn tồn, lúc trầm buồn Lời cô chị khi lễ phép, khi tức bực Lời cô em lúc hồn nhiên, lúc giả bộ ngây thơ
4 Củng cố – dặn dò:+Chủ điểm Măng mọc thẳng gợi cho em chủ điểm gì?
+ Những truyện kể các em vừa đọc khuyên chúng ta điều gì?
-Nhận xét tiết học
LỊCH SỬ
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNGXÂM LƯỢC
LẦN THỨ NHẤT (NĂM 981) I.Mục tiêu :
- Nắm được những nét chính về cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất do Lê Hồn chỉ huy:
+ Lê Hồn lên ngơi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nước và hợp với lịng dân
+ Tường thuật ( sử dụng lược đồ) ngắn gọn cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất : Đầu năm 981 quân Tống theo hai đường thủy , bộ tiến vào nước ta Quân ta chặn đánh địch ở Bạch Đằng ( đường thủy ) và Chi Lăng ( đường bộ ) Cuộc kháng chiến thắng lợi
- Đơi nét về Lê Hồn : Lê Hồn là người chỉ huy quân đội nhà Đinh với chức Thập đạo tướng quân Khi Đinh Tiên Hồn bị ám hại , quân Tống sang xâm lược , Thái hậu họ Dương và quân
sĩ đã suy tơn ơng lên ngơi Hồng đế ( nhà Tiền Lê) Ơng đã chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống thắng lợi
II.Chuẩn bị :
-Hình trong SGK VBT lịch sử
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn định:
2.KTBC : Đinh Bộ Lĩnh dïp loạn 12 sứ quân
-GV nhận xét ghi điểm
-3 HS trả lời -HS khác nhận xét
Trang 93.Bài mới :
a.Hoạt động cả lớp :
-GV cho HS đọc SGK đoạn : “Năm 979 ….sử
cũ gọi là nhà Tiền Lê”
-GV đặt vấn đề :
+Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh
nào?
+Lê hoàn được tôn lên làm vua có được
nhân dân ủng hộ không ?
-GV tổ chức cho HS thảo luận để đi đến
thống nhất :ý kiến thứ 2 đúng vì :khi lên ngôi,
Đinh Toàn còn quá nhỏ ;nhà Tống đem quân
sang xâm lược nước ta; Lê Hoàn đang giữ
chức Tổng chỉ huy quân đội ; khi Lê Hoàn lên
ngôi được quân sĩ ủng hộ tung hô “vạn tuế”
b.Hoạt động nhóm :
-GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo câu
hỏi :
+Quân Tống xâm lược nước ta vào năm
nào?
+Quân Tống tiến vào nước ta theo những
đường nào?
+Lê Hoàn chia quân thành mấy cánh và
đóng quân ở đâu để đón giặc ?
-Quân Tống có thực hiện được ý đồ xâm
lược của chúng không ?
-Kết quả của cuộc kháng chiến như thế nào?
- GV nhận xét ,kết luận
*Hoạt động cả lớp :
-GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận: “Thắng
lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tống đã
đem lại kết quả gì cho nhân dân ta ?”
4.Củng cố : -Cho 2 HS đọc bài học
-Cuộc kháng chiến chống quân Tống mang
lại kết quả gì ?
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài : “Nhà Lý
dời đô ra Thăng Long”
-1 HS đọc
-HS cả lớp thảo luận và thống nhất ý kiến thứ 2
-HS các nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-HS cả lớp thảo luận và trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét ,bổ sung
- HS thảo luận xong , đại diện nhóm lên bảng thuật lại diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Tống của nhân dân ta trên lược đồ
- HS thảo luận để đi đến thống nhất :Nền độc lập của nước nhà được giữ vững ; Nhân dân ta tự hào ,tin tưởng vào sức mạnh và tiền đồ của dân tộc
-HS đọc bài học -HS trả lời -HS cả lớp chuẩn bị
Thø 5 ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2010
( Dạy bài thứ 4 tuần 10 )
TỐN
KIỂM TRA
I.Mơc tiªu: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc viết, so sánh số tự nhiên , hàng và lớp
- Đặt tính và thực hiện phép cộng , phép trừ các số cĩ đến 6 chữ số khơng nhớ hoặc cĩ nhớ khơng quá 3 lượt và khơng liên tiếp
- Chuyển đổi số đo thời gian đã học , chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng
Trang 10- Nhận biết gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự , hai đường thẳng song song , vuụng gúc , tớnh chu vi, diện tớch hỡnh chữ nhật , hỡnh vuụng
- Giải bài toỏn tỡm số trung bỡnh cộng , tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú
II Đề bài:
1 Tính:
2965 + 7105 101020 – 93245
19834 + 2756 6891 – 3028
2 Tìm X:
a, X : 5 = 237 c, X + 825 = 3786 – 1230
b, 8758 – X = 932
3 Một ngời đi xe đạp trong 2 giờ đầu đi đợc 25 km, trong 3 giờ sau đi đợc 40 km Hỏi trung bình mỗi giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu ki lô mét?
4 Nữa chu vi hình chữ nhật là 28 cm, chiều dài hơn chiều rộng 6 cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
III c ách đánh giá
Bài 1: 2 điểm Tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
Bài 2 : 3 điểm tính đúng mỗi bài 1 điểm
Bìa 3 : 2 điểm
TẬP ĐỌC
OÂN TẬP TIEÁT 4
I Muùc tieõu:
- Heọ thoỏng hoaự caực tửứ ngửừ, thaứnh ngửừ tuùc ngửừ ủaừ hoùc tửứ tuaàn 1 ủeỏn tuaàn 9
- Hieồu nghúa vaứ tỡnh huoỏng sửỷ duùng caực tuùc ngửừ, tửứ ngửừ, thaứnh nhửừ ủaừ hoùc
- Hieồu taực duùng vaứ caựch duứng daỏu hai chaỏm, daỏu ngoaởc keựp
II ẹoà duứng daùy hoùc:
Phieỏu ghi saỹn caực caõu tuùc ngửừ thaứnh ngửừ
Thửụng ngửụứi nhử theồ
Thửụng thaõn
Maờng moùc thaỳng Treõn ủoõi caựnh ửụực mụ
Tửứ cuứng nghúa: nhaõn haọu… Tửứ cuứng nghúa: Trung thửùc
Tửứ traựi nghúa: ẹoọc aực… Tửứ traựi nghúa: gian doỏi…
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1 Giụựi thieọu baứi:
-Hoỷi tửứ tuaàn 1 ủeỏn tuaàn 9 caực
em ủaừ hoùc nhửừng chuỷ ủieồm
naứo?
2 Hửụựng daón laứm baứi taọp:
Baứi 1:-Goùi HS ủoùc yeõu caàu.
-Yeõu caàu HS nhaộc laùi caực
baứi MRV.GV ghi nhanh leõn
baỷng
- Yeõu caàu HS trao ủoồi, thaỷo
luaọn vaứ laứm baứi vaứo VBT
-Goùi caực nhoựm leõn chaỏm baứi
cuỷa nhau
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng nhoựm
tỡm ủửụùc nhieàu nhaỏt vaứ
nhửừng nhoựm tỡm ủửụùc caực tửứ
khoõng coự trong saựch giaựo
khoa
-Traỷ lụứi caực chuỷ ủieồm:
+Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn.
+maờng moùc thaỳng.
+Treõn ủoõi caựnh ửụực mụ.
-1 HS ủoùc yeõu caàu trong SGK
-Caực baứi MRVT:
+Nhaõn haọu ủoaứn keỏt trang 17 vaứ 33.
+Trung thửùc vaứ tửù troùng trang 48 vaứ 62.
+ệụực mụ trang 87.
-HS hoaùt ủoọng trong nhoựm2 HS tỡm tửứ cuỷa 1 chuỷ ủieồm, sau
ủoự toồng keỏt trong nhoựm ghi vaứo VBT
- Hs noỏi tieỏp nhau ghi tửứ leõn baỷng
-Chaỏm baứi cuỷa nhoựm baùn baống caựch:
+Gaùch caực tửứ sai (khoõng thuoọc chuỷ ủieồm)
+Ghi toồng soỏ tửứ moói chuỷ ủieồm maứ baùn tỡm ủửụùc
-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, -HS tửù do ủoùc , phaựt bieồu
-HS tửù do phaựt bieồu