- Hoïc sinh naém ñöôïc khaùi nieäm phöông trình baäc nhaát hai aån vaø nghieäm cuûa noù. - Hieåu taäp nghieäm cuûa phöông trình baäc nhaát hai aån vaø bieåu dieãn hình hoïc cuûa noù[r]
Trang 1Tieỏt 1 Ngaứy soaùn: 20/08/2010 Ngaứy daùy: 24/08/2010
Chơng I Căn bậc hai – Căn bậc ba
Đ 1 Căn bậc hai
A Mục tiêu
-Kiến thức : Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
II Kiểm tra
-GV kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa HS,
-Giụựi thieọu veà chửụng trỡnh ủaùi soỏ lụựp 9 vaứ chửụng
III Bài mới
GV giới thiệu định nghĩa CBHSH và yêu
cầu HS lấy ví dụ về CBHSH
HS : căn bậc hai số học của một số dơng
là căn bậc hai dơng của số đó
HS đọc định nghĩa (SGK tr4)
Ví dụ : CBHSH của 25 là 25 (=5)
CBHSH của 5 là 5.Chú ý : Với a 0, ta có :
Trang 2GV: Ta thờng sử dụng định lí này để so
sánh các số, ta xét ví dụ sau:
GV giới thiệu Ví dụ 2
GV yêu cầu HS làm ?4
GV : ở một số bài toán về “tìm x” ta
cũng thờng sử dụng định lí này
GV giới thiệu Ví dụ 3
GV yêu cầu HS làm ?5 dựa vào Ví dụ 3
HS nghe GV giới thiệu và phát biểu:
Định lí: Với a b , 0 ta có: a b
HS đọc Ví dụ 2 (SGK tr5)
HS làm ?4 So sánh :a) 4 và 15
Vì 16 > 15 nên 16 15 Vậy 4 > 15.b) 11 và 3
Vậy x > 1
b) x 3
3 = 9, nên x 3 có nghĩa là x 9.Vì x 0 nên x 9 x < 9
Trang 3-Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
III Bài mới
Trang 4phơng kết quả đó cha chắc đã đợc số ban
Chú ý : (SGK tr10)
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) (x 2) 2 với x 2
2 (x 2) x 2 x 2 , vì x 2
Trang 5-Kĩ năng : - Biết vận dụng các kiến thức để giải bài toán : tìm x, tính CBHSH, tìm điều
kiện xác định của căn thức bậc hai, phân tích thành nhân tử…
- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực
III Bài mới
? A có nghĩa khi nào?
GV gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 13 Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 6(2 2)2 = 8; 32 = 9, ta có 8 < 9 2 2 <
3 6 + 2 2 < 9
HS: Vì hai số không âm nên ta so sánhbình phơng của chúng
-Tieỏt 4 Ngaứy soaùn: 25/08/2010 Ngaứy daùy: /08/2010
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
-Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
: -Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 7Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
HS làm ?2 Tính :a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0,4.0,8.15 =4,8.b) 250.360 25.36.100 25 36 100
=5.6.10 = 300
HS làm ?3 Tính :a) 3 75 3.75 225 15 b)
20 72 4,9 20.72.4,9 144.49 144 49
=12.7 = 84
HS đọc ví dụ 3
HS làm ?4 Rút gọn các biểu thức sau(với a và b không âm)
Trang 8- Học thuộc định lí và cách chứng minh định lí; học thuộc các quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-Kiến thức:- Củng cố cho HS kĩ năng sử dụng các quy tắc khai phơng một tích, nhân các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Chữa bài 17c, d
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Chữa bài 18c, d
III Bài mới
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
2 2 4(1 6 x9 )x 4 1 3 x 2 1 3 x
Trang 9Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Dạng 2 : Chứng minh
Bài 23b) Chứng minh:
2006 2005 và 2006 2005 là
hai số nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số nghịc đảo của nhau?
? Vậy ta cần chứng minh điều gì?
Bài 26 (SGk tr16)
a) So sánh 25 9 và 25 9
GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn
bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai
căn bậc hai của hai số đó
GV cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó
mời 2 HS lên bảng chữa bài
a + b + 2 ab > a + b
a b 2 a b 2
a b a b
Hay a b a b 2HS chữa bài:
a) 16x 8 (ĐK: x 0)
4 x = 8
x = 2
x = 4 (t/m)d) 4 1 x2 6 0
* GV củng cố cho HS về các dạng bài tập đã luyện tập
* Lu ý cách giải bài toán tìm x có chứa căn thức bậc hai
Trang 10Tieỏt 6 Ngaứy daùy: /09/2010
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
: -Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
III Bài mới
1) Định lí (10 )’
GV cho HS làm ?1
GV: Đây là một trờng hợp cụ thể, tổng
quát ta có định lí sau đây: …
? Hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lí ? Giải thích điều đó?
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
b) Quy t¾c chia hai c¨n thøc bËc hai
GV giíi thiƯu quy t¾c…
GV giíi thiƯu "Chĩ ý" (SGK tr18)
GV híng dÉn HS lµm vÝ dơ 3
GV yªu cÇu HS lµm ?4.
TÝnh :a) 225 225 15
256 256 16 ;b)
-ab nÕu a < 0 5
162 81 9 162
Trang 12C Tiến trình tiết học
I ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra (8’)
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Chữa bài 28 c, d
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn thức bậc hai
Chữa bài 29 c, d
III Nội dung luyện tập (34 ) ’
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
164
= 289 17
4 2 2HS lên bảng làm bài:
b) 3x 3 12 27………
x = 4c) 2
2
27 3 48
Ta có a b b (a b ) b (theo kếtquả bài 26)
Trang 13Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
bài 26 (SGK): ab a b
Sau khi HS trình bày cách giải của mình
GV yêu cầu HS nêu cách giải khác
Nếu HS không làm đợc GV đa bảng phụ
giới thiệu 3 cách giải bài toán
Bài 36 Mỗi khẳng định sau đúng hay
IV.Củng cố (5 )’
? Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng, chia các căn thức bậc hai?
GV: Nhắc lại các dạng bài tập đã học và nêu cách giải
-Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của Bảng căn bậc hai.
: -Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
Trang 14Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Gv đa bảng phụ Mẫu 1 rồi dùng ê ke để
tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho số
1,6 và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông
? Hãy cho biết 1, 68 = ?
GV cho HS tìm tiếp căn bậc hai của 4,9;
8,49
GV cho HS làm tiếp ví dụ 2 Tìm 39,18
? Hãy tìm giao của hàng 39 và
Dựa vào tính chất của căn bậc hai ta vẫn
dùng bảng này để tìm căn bậc hai của các
Trang 15Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Vậy nghiệm gần đúng của phơng trình là :
-Tieỏt 9 Ngaứy soaùn: 12/09/2010 Ngaứy daùy: /09/2010
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào
trong dấu căn
: -Kĩ năng : HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
1) Đa thừa số ra ngoài dấu căn (15’)
GV cho HS làm ?1.
? Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi trên đợc gọi là phép
biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
? Hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
a b a b.Giải
Trang 16GV yêu cầu HS làm ?2.
GV nêu tổng quát
GV hớng dẫn HS đọc ví dụ 3 rồi làm ?3
GV : Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc lại là phép đa thừa số
vào trong dấu căn
2) Đa thừa số vào trong dấu căn (15’)
(GV giới thiệu nh SGK)
GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 4 và
làm ?4theo nhóm
Sau 4’ GV gọi đại diện 2 nhóm HS lên
bảng trình bày (mỗi nhóm 2 câu)
Trang 17-Tieỏt 10 Ngaứy soaùn: 12/09/2010 Ngaứy daùy: //2010
Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
: -Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo sử dụng các phép biến đổi trên để làm bài tập.
II Kiểm tra (8’)
HS1: Viết công thức tổng quát biểu thị phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn.Làm bài tập 46b (SGK tr27)
HS2: Viết công thức tổng quát biểu thị phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn.Làm bài tập 44 (SGK tr27)
III Bài mới
Bài 56 (SBT tr11) Đa thừa số ra ngoài
y < 0)
HS2 :c) 3 225x 5x x 5x x 5x x (với x
Trang 18c) 1 51
3 và
1 150
5 ; d)
1 6
2 và
16
2
HS: Ta biến đổi về các căn thức đồng dạngrồi thực hiện các phép tính
a) = - 3c) (với a 0)… = 3 a 4 a 7 a 6 a Bài 59 (SBT tr12)
a) 2 3 5 3 60…… = 6 - 15.c) 28 12 7 7 2 21 = 7
HS: Đa thừa số (x + y) ra ngoài dấu căn Đathừa số 2 vào trong dấu căn
2 2
3 x y2
= 6
x y (vì x 0, y 0 và x y)
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Trang 19: -Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II Kiểm tra 8’)
HS1: Chữa bài 58 b, d (SBT tr12) HS2: Chữa bài 59 b, d (SBT tr12)
III Bài mới
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn (14’)
GV : Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai, ngời ta có thể sử dụng phép
khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV cho HS xét ví dụ 1
? Qua ví dụ 1, em hãy cho biết muốn khử
mẫu của biểu thức lấy căn A
phép biến đổi đơn giản thờng gặp Dới
đây là một số trờng hợp đơn giản
GV cho HS xét ví dụ 2
HS xét ví dụ 1 Khử mẫu của biểu thức lấycăn :
a) 23
; b) 5a
7b với ab > 0
2 3 2 3 3
Trang 20
GV giíi thiÖu hai biÓu thøc liªn hîp cña
Trang 21Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
= 6a 2 a b
4a b
(với a 0; b 0 và 4a b)
-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ; khử mẫu của biểuthức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
: -Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
II Kiểm tra (8’)
HS1: Chữa bài 48 (SGK) ; HS2: Chữa bài 50 (SGK) ; HS3: Chữa bài 52 (SGK).III Bài mới
Dạng 1 : Rút gọn biểu thức(giả thiết các
Trang 22biểu thức chữ đều có nghĩa).
Trang 23Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
? Muốn sắp xếp các số ta làm ntn?
? Muốn so sánh hai số ta có thể làm ntn ?
Bài 74 (SBT tr14) So sánh:
GV gợi ý: Hãy nhân mỗi biểu thức với
biểu thức liên hợp của nó rồi viết biểu
thức dới dạng khác
GV yêu cầu 1HS trình bày miệng
Sau đó GV đa lời giải sẵn trên bảng phụ :
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ta làm thế nào?
? Nêu cách so sánh các căn biểu thức có chứa căn thức bậc hai?
Trang 24-Tieỏt 13 Ngaứy daùy: 13/10/2010
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu
-Kiến thức: biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
: -Kĩ năng : HS biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải
? Qua 2 bài tập trên, muốn rút gọn biểu
thức có chứa căn thức bậc hai ta thờng
HS xét ví dụ 2
HS: Ta sẽ biến đổi vế trái
HS: Vế trái của đẳng thức có
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV gäi 1 HS lªn b¶ng lµm bµi
GV cho HS lµm tiÕp vÝ dơ 3
§Ị bµi ghi lªn m¸y chiÕu
Do a > 0 nªn a > 0, vËy 1 a
a
< 0 1 –
a < 0 a > 1 (tho¶ m·n ®iỊu kiƯn)
-KiÕn thøc: Biết chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số,
tìm x … và một số bài tốn liên quan
- Kü n¨ng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức cĩ chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều
kiện xác định của căn thức, của biểu thức.
Trang 261 Chữa bài về nhà:
Gv : Gọi Hs nêu yêu cầu bài 60.Sgk
Yêu cầu Hs lên sửa bài về nhà
?: Làm thế nào để giải bài này?
Hd: Đưa về các căn bậc hai đồng dạng
Gv : Giới thiệu bài 62 Sgk
?: Để rút gọn được ta phải sử dunïg những
phép biến đổi nào?
Gv: Lưu ý Hs cần tách ở biểu thức lấy
căn các thừa số là số chính phương để
đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức lấy căn
Gv: Gọi 2 Hs đồng thời lên bảng làm mỗi
các phép biến đổi đã học để thực hiện
Yêu cầu một Hs lên bảng làm
Gv : Chấm bài của một vài Hs và gọi Hs
nhận xét bài làm trên bảng
Gv : Nêu yêu cầu bài tập 64.Sgk
?: Làm thế nào để chứng minh được đẳng
2 2
4 (1 )
Trang 27Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hd : Biến đổi vế trỏi về bằng vế phải
Gv : Yờu cầu Hs làm việc theo nhúm
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của cỏc
nhúm Gọi Hs đại diện nhúm lờn bảng
trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh
Gv: Sửa theo đỏp ỏn bờn
1
a a
1
a a
2 2
(1 ) (1 )
a a
= 1 Vậy đẳng thức đó được chứng minh
- Về nhà làm bài tập cũn lại và làm thờm bài tập 65, 66 - 80/Sbt
- ễn tập định nghĩa căn bậc hai của một số , cỏc định lý so sỏnh cỏc căn bậc hai số học, cỏc phộp khai phương một tớch, khai phương một thương
Xem trước Đ9 Căn bậc ba
- Hs nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khỏc.
- Biết được một số tớnh chất của căn bậc ba
- Kỹ năng: Hs được giới thiệu cỏch tỡm căn bậc ba nhờ bảng số và mỏy tớnh bỏ tỳi
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn:
- Bảng phụ ghi bài toỏn Sgk
- Mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng số với 4 chữ số thập phõn
2 Học sinh:
- ễn tập định nghĩa, tớnh chất của căn bậc hai
- Mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng số với 4 chữ số thập phõn
C Tiến trình tiết học
I ổn định lớp
Trang 28Đáp án:
- Hs: Nêu định nghĩa căn bậc hai của - Nêu đúng định nghĩa … (3đ)
một số không âm? a > 0 có 2 căn bậc hai… (3đ) Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ? a = 0 có 1 căn bậc hai… (3đ)
III Bµi míi
1 Khái niệm căn bậc ba:
Gv: Yêu cầu Hs đọc bài toán Sgk,tóm tắt
đề
?: Thể tích hình lập phương được tính
theo công thức nào?
Gv: Hướng dẫn Hs lập và giải phương
Gv : Chốt định nghĩa và nêu kí hiệu ,chỉ
số của căn , phép khai căn bậc ba như Sgk
Yêu cầu Hs : Dựa vào định nghĩa tìm căn
bậc ba của 8; 0 ;-1; -125 ? Nêu ví dụ 1
.Sgk
Gv : Giới thiệu chú ý như Sgk
? : Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? Là các số như thế nào?
Gv: Cho Hs làm ?1
? : Căn bậc ba của số dương là số như thế
nào ? Căn bậc ba của 1 số của một số âm
của số 0 là số như thế nào ?
Gv : Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng
d) 3 1
125 =
3
3 1 5
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS
chất căn bậc hai Tương tự căn bậc ba cĩ
những tính chất gì ? Nêu ví dụ minh hoạ
Gv : Kiểm tra hoạt động của các
nhĩm.Yêu cầu đại diện các nhĩm lên
IV.Cđng cè
- Gv: Nêu câu hỏi để củng cố
+ ) Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba ? Nêu kí hiệu ? Nêu các tính chất của căn bậc ba ? + ) Nêu sự giống và khác giữa căn bậc hai và căn bậc ba ?
+ ) Lưu ý tính chất 3 ab = 3 a.3b cho ta hai quy tắc Hãy phát biểu hai quy tắc thành lời ?
- Làm 5 câu hỏi ơn tập xem lại các cơng thức biến đổi căn thức
- Làm BT cịn lại trong Sgk và làm thêm bài 96, 97, 98/18-Sbt
ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)
Trang 30Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm , bảng cụng thức biến đổi căn , mỏy tớnh bỏ tỳi
2 Học sinh: - Mang bảng nhúm , bỳt ghi bảng , mỏy tớnh bỏ tỳi
- Ôn tập cỏc kiến thức trong chương, làm cõu hỏi ụn tập và bài tập ụn tập
C Tiến trình tiết học
I ổn định lớp
II Kiểm tra tra
Kiểm tra cùng bài học
III Bài mới
I Lý thuyết: (Sgk)
? : Nờu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a khụng õm ? Cho vớ dụ ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm
trờn bảng phụ ( bài 1 )
? : a 2 = ? Với mọi a ? Chứng minh ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm
trờn bảng phụ (bài 2 )
? : Biểu thức A phải thoả món điều kiện gỡ để
A xỏc định ? Làm bài tập 3 trờn bảng phụ
Gv: Treo bảng phụ cỏc cụng thức biến đổi
căn thức dưới dạng điền khuyết
Gv : Yờu cầu Hs lần lượt điền vào để được
cụng thức đầy đủ
? : Hóy cho biết mỗi cụng thức đú thể hiện
định lớ, quy tắc nào của căn bậc hai ?
II Bài tập:
Gv: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk cỏc cõu c,d
? : Thực hiện tớnh giỏ trị của biểu thức bằng
cỏch nào?
Hd : Nờn đưa cỏc thừa số ra ngoài hay vào
trong một căn thức, rỳt gọn rồi khai phương
Gv: Gọi 2 Hs lờn bảng trỡnh bày
Gọi Hs nhận xột và uốn nắn sửa theo đỏp ỏn
Gv: Ghi đề bài 71.Sgk cỏc cõu a,c
? : Ở bài tập này ta nờn thực hiện phộp tớnh
rỳt gọn theo thứ tự nào?
Hd : Cõu a) Nhõn phõn phối đưa thừa số ra
ngoài dấu căn rồi rỳt gọn
Cõu d) Khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa
thừa số ra ngoài dấu căn,thu gọn trong ngoặc
rồi thực hiện phộp chia
Gv: Sau khi Hd chung toàn lớp, gọi 2 Hs lờn
1 Nếu căn bậc hai số học của một số là
Cỏc cụng thức biến đổi căn thức (Sgk )
Hs: Trả lời và làm theo hớng dẫn của giáoviên
Bài 70/40-Sgk: Tớnh giỏ trị biểu thức
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS
bảng trình bày
Gv : Yªu cÇu Hs nhận xét bài làm trên bảng
Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu
Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai
Gv: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk
Gv: Sau khi Hd chung cả lớp gọi 2 Hs lên
bảng trình bày - Lưu ý đối chiếu điều kiện
Hs: Đại diện các nhĩm lên bảng trình bày
Phân tích thành nhân tử
a) xy -y x + x -1 = ( x- 1)(y x+1)d) -x - x+ 12 = -x + 3 x- 4 x +12
2 1 3
x x
3 x- 15x -2 =1 15
3 x ( x0) 1 15
3 x = 2 15x = 6
15x = 36
x = 2,4 ( Thoả điều kiện)Vậy x = 2,4
IV.Cđng cè
- Gv: Hệ thống lại bai tập đã giải Cho hs làm bài tập 96/18-Sbt trên bảng phụ
- Nếu x thoả mãn điều kiện 3 x = 3 thì x nhận giá trị là:
A ) 0 ; B) 6 ; C) 9 ; D)36 ( Đáp án: Câu A)
V Híng dÉn vỊ nhµ
- Ơn tiếp tục câu 4,5 trong phần ơn tập và các cơng thức biến đổi căn thức
- Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập cịn lại trong Sgk
Trang 32
-Tiết 17 Ngày dạy: 27/10/2010
ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
A Mơc tiªu
-KiÕn thøc:
-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai.
-Ơn lý thuyết 2 câu cuối và các cơng thức biến đổi căn thức.
II KiĨm tra tra
- Kiểm tra việc soạn bài ở nhà của Hs: Câu 4, 5
III Bµi míi
I Lý thuyết: (Sgk)
Gv: Nêu câu hỏi ơn tập câu 4 và 5
Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
Sau mỗi câu yêu cầu cho ví dụ
Sau đĩ cho Hs làm bài tập sau
1 Điền vào chỗ (…) để rút gọn biểu thức :
2
(2 3) + 4 2 3
( 3 ) = … …+ …… = 1
2 Giá trị của biểu thức :
Hs: §øng t¹i chç tr¶ lêi c©u 4 vµ 5
Trang 33Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? : Nêu cách thực hiện ? Và cho
biết khi giải bài tập này ta cÇn áp
dụng kiến thức nào trong chương ?
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các
nhĩm Gọi Hs đại diện nhĩm lên bảng trình
bày
Gv: Sửa theo đáp án bên
Gv: Ghi đề bài 76.Sgk
?: Đề bài yêu cầu làm gì ?
Hs:Nªu c¸ch lµm vµ lên bảng làm dưới sự
hướng dẫn của giáo viên
Bài 73/40-Sgk: Rút gọn, tính giá trị
a) A = 9a - 9 12 a 4a2 tại a = -9
Ta cĩ: A = 9( a)- (3 2 ) a 2 = 3 a - 3 2a
Thay a = -9 vào A đã thu gọn ta được:
a b b a ab
: 1
a b
= … = ( a + b)( a - b) = a - b
Vậy đẳng thức đã được chứng minhd) 1
Hs: Thực hiện rút gọn
Bài 76/41-Sgk: Với a > b > 0
+ HS nªu c¸ch lµm, nªu thø tù thùc hiƯn d·y phÐp tÝnh
Trang 34? : Vậy để rỳt gọn biểu thức Q ta làm thế
nào ?
?: Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh trong Q ?
Gv: Gọi 1 Hs lờn bảng làm cõu a rỳt gọn Q
Sau đú gọi 1 Hs khỏc lờn thay a= 3b vào Q
để tớnh cõu b)
Hd : a - b = ( a b) 2
Gọi Hs nhận xột sửa sai
Gv: Hd sửa sai theo đỏp ỏn bờn
+ 1 HS lên bảng trình bầyThỡ Q= 2a 2
- Gv: Hệ thống lại cỏc kiến thức đó ụn tập và cỏc dạng bài tập đó giải
Lu ý cách giải và chốt lại cách làm với mỗi dạng bài
V Hớng dẫn về nhà
- ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập chương, cỏc cụng thức đó học
- Về nhà làm phần bài tập cũn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại cỏc dạng bài đó làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra chơng I (1 tiết)
A Mục tiêu:
- Củng cố các công thức biến đổi căn bậc hai đã học trong chơng I, kiểm tra mức độvận dụng các công thức của học sinh vào việc biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm, khả năng trình bày bài toán
- Nâng cao tính cẩn thận chính xác trong làm bài
- Giáo dục tính tự giác, ý thức nghiêm túc làm bài của HS
B Chuẩn bị:
Gv: Đề kiểm tra cho từng học sinh (đề photo)
Hs: Các dụng cụ học tập, giấy làm bài kiểm tra
Trang 35A: 3 5 B: 3 5 C:
3 5 2
c) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên
Câu2: Trục căn thức ở mẫu: 3 3 3
1đ 1đ
Bài 2:( 1 điểm )
1đ