Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.. G : Kiểm tra cách vận dụng của học sinh, chú ý chiều dòng điện, chiều đờng sức từ.. H
Trang 1Câu 1 : Chỉ làm TN0 với các nhóm điện có Udới : ………
III- HĐ DH
A-Tổ chức : - ổn định lớp
- Phân nhóm thực hành
B – Kiểm tra Kiểm tra
- Định luật Junlenxơ - biểu thức đơn vị
(Mỗi ý 5 điểm)
C – Kiểm tra Bài mới
Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
G : Phát phiếu học tập cho học sinh theo
nhóm
Yêu cầu các nhóm thảo luận hoàn thành
phiếu học tập
H : Hoàn thành phiếu theo nhóm, thảo luận
trớc lớp, cử đại diện báo cáo
G : Hớng dẫn học sinh thảo luận
I – Kiểm traAn toàn khi sử dụng điện
1, Nhớ lại các quy tắc an toàn khi sử dụng điện đã học ở lớp 7
C1 : Chỉ làm TN0 với nguồn điện có U <40V
C2 : Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện
đúng tiêu chuẩn
C3 : Mắc cầu chì có Iđm phù hợp cho mỗidụng cụ điện để ngắt tự động khi đoảnmạch
C4: Tiếp xúc mạng điện gia đình cần lu ý:
- Thận trọng vì U = 220V rất nguyhiểm tính mạng con ngời
đảm bảo cách điện đúng tiêu chuẩn quy
định với các bộ phận có tiếp xúc với tay, …
2,Một số quy tắc an toàn khác khi sử dụng điện
- Đèn treo dùng phích cắm
bị đứt dây tóc – Kiểm tra rút phíchtháo – Kiểm tra lắp đèn
- Đèn không dùng phích cắm đứt tóc – Kiểm trangắt công tắc, cầu chì, cầu dao - tháo – Kiểm tra
Trang 2G : Cho học sinh đọc thông báo mục 1 để
tìm hiểu 1 số lợi ích khi tiết kiệm điện
H : Ghi 1 số lợi ích – Kiểm tra bổ sung thêm…
G : Cho học sinh thảo luận C8,C9 nêu biện
pháp tiết kiệm điện năng
H : Thảo luận nhóm, nhận xét bổ sung
lắp đèn
- Đảm bảo cách điện giữa ngời và nền nhà
R lớn – Kiểm tra I giảm
*Dây nối đất là chốt 3
- Khi dây điện hở - tiếp xúc vỏ kim loại – Kiểm tratheo chốt 3 nối đất
Ngời chạm tay vỏ kim loại không nguyhiểm vì R ngời rất lớn – Kiểm tra I qua ngời rấtnhỏ
II-Sử dụng tiết kiệm điện năng
1, Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng:
+SGK+Một số lợi ích khác
- Sử dụng dụng cụ có P hợp lý vừa đủ
- Không sử dụng dụng cụ, thiết bị khi không cần thiết
D Củng cố – VD VD
- Yêu cầu học sinh thảo luận C10, C11,C12
- Nêu các biện pháp sử dụng điện an toàn, tiết kiệm ở gia đình mình
- Sử dụng điện trong lớp học tiết kiệm nh thế nào?
Trang 3B – Kiểm tra Kiểm tra
Kiểm tra phần tự kiểm tra của học sinh
C – Kiểm tra Bài mới
G : Cho học sinh trả lời các câu hỏi 12 – Kiểm tra
16 Yêu cầu giải thích
H : Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm trả
lời
H : Nhận xét bổ sung
G : Cho cá nhân suy nghĩ làm câu 17
H : Lên bảng chữa bài
G : Hớng dẫn học sinh trao đổi nhận xét lời
giải - đa ra lời giải đúng
H : Thảo luận – Kiểm tra thống nhất ghi vở
Các câu 18 – Kiểm tra C19 : Học sinh hoạt động cá
nhân
G : Hớng dẫn học sinh giải C18, C19
H : Ghi vở
I – Kiểm tra Tự kiểm tra
Học sinh thảo luận :
Đoạn mạch song song :
I = I1 + I2 ; U = U1 = U2
Rt I Q
R I R
U t
A UI P
t R
U Rt I UIt Pt A s
l R
R R
R td
2
2 2
2 2
2 1
1 1 1
2 1
' 2
1
2 1
R R
I
U R
R R
R R
Trang 4- Chuẩn bị bài nam châm vĩnh cửu.
*Kiến thức : Mô tả đợc từ tính của nam châm
Biết cách xác định các từ cực Bắc – Kiểm tra Nam của nam châm vĩnh cửu
Biết đợc các từ cực loại nào thì hút nhau, đẩy nhau
*Kĩ năng :
Xác định cực của nam châm
Giải thích đợc hoạt động của la bàn, biết sử dụng la bàn để xác định phơng hớng
*Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức tìm hiểu sự vật hiện tợng xung quanh.
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
C – Kiểm tra Bài mới
Chơng II - Điện từ học
Bài 21 : Nam châm vĩnh cửu
G : Cho học sinh đọc mục tiêu chơng II,
đặt vấn đề nh SGK
Tổ chức cho học sinh nhớ lại kiến thức cũ :
Nam châm là vật có đặc điểm gì? Nêu
Trang 5H : Thảo luận đa ra phơng án đúng.
G : Yêu cầu các nhóm làm TN0 C1
H : Tiến hành TN0 – Kiểm tra báo cáo
G : Yêu cầu học sinh đọc TN0 C2, nêu
G : Yêu cầu học sinh đọc kết luận sgk
H : Đọc kết luận – Kiểm tra ghi vở
G : Thông báo cho học sinh đọc lại
H : Đọc thông báo ghi vở
G : Cho học sinh quan sát nam châm, nêu
đặc điểm tên gọi
H : Quan sát đặc điểm, nêu tên gọi
G : Yêu cầu học sinh làm TN0 dựa vào hình
vẽ và C3,C4
H : Tiến hành TN0
Thảo luận trả lời C3,C4
G : Gọi học sinh nêu kết luận của bài
H : Nêu kết luận, ghi vở
G : Nếu biết các cực của 1 nam châm làm
thế nào để biết đợc các cực của nam châm
khác khi nam châm đó bị mất dấu kí hiệu
- Thông báo : sơn màu đánh dấu cực B-N
- Các vật liệu từ (ngoài sắt) : Niken, côban,Gađôlimi…
- Nam châm các loại : I, U, Kim namchâm
II-Tơng tác giữa 2 nam châm
- Cho học sinh thảo luận C5, C6
- La bàn là gì? Cho học sinh quan sát hình vẽ và la bàn trực tiếp – Kiểm tra thảo luận – Kiểm tra tácdụng của la bàn
- Cho các nhóm làm câu 7, báo cáo kết quả
- Dựa vào kết quả câu 7, trả lời câu 8
- Gọi 2 học sinh đọc kết luận của bài
E – Kiểm tra HDVN
- Làm các bài tập 21 – Kiểm tra SBT
- Ôn tập tác dụng của dòng điện Lớp 7
- Chuẩn bị bài 22
- Học thuộc lý thuyết theo vở ghi – Kiểm tra SGK
- Tìm hiểu thêm tác dụng của nam châm
Trang 6*Kiến thức : Mô tả đợc TN0 về tác dụng từ của dòng điện Trả lời đợc câu hỏi từ trờngtồn tại ở đâu Biết cách nhận biết từ trờng.
- Nguồn 3V – Kiểm tra 6V
- Công tắc – Kiểm tra dây nối
- Nêu đặc điểm của nam châm (Mỗi ý 5 điểm)
C – Kiểm tra Bài mới
Tác dụng từ của dòng điện – VD từ tr ờng.
G : Yêu cầu học sinh đọc SGK tìm hiểu
H : Tiến hành TN0, quan sát hiện tợng xảy
ra với kim nam châm
Thảo luận C1
G : Gọi các nhóm báo cáo rút ra kết luận
gì?
Học sinh nêu kết luận
G : Cho học sinh thảo luận tìm hiểu TN0,
mục đích Cách lắp ráp, tiến hành quan sát
H : Thảo luận nêu mục đích
G : Yêu cầu học sinh đọc kết luận 2
Trả lời câu hỏi từ trờng tồn tại ở đâu
H : Đọc kết luận, nêu từ trờng ở xung
quanh nam châm và xung quanh dòng điện
- Quanh dòng điện – Kiểm tra giống nh nam châm
- ở mỗi vị trí sau khi nam châm đã đứng yên, xoay cho nó lệch khói hớng vừa xác
định, buông tay kim nam châm lại trở về vịtrí cũ, chỉ 1 hớng xác định
- Chứng tỏ : Không gian xung quanh nam châm và xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm
Trang 7TN0 thử kiểm tra.
G : Chốt lại cách nhận biết từ trờng
H : Ghi vở kết luận
D-Củng cố – VD VD
- Nêu lại cách bố trí và tiến hành TN0 chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trờng
- Giáo viên thông báo TN0 Ơcxét
- Yêu cầu học sinh hoàn thành C4 – Kiểm tra nêu cách nhận biết từ trờng
Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm
Biết cách vẽ các đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sức từ của thanh namchâm
GV : Một số TN0 đờng sức từ trong không gian
(Mô hình)
III-HĐ DH
A-Tổ chức
Trang 8Chữa bài 22.3, 22.4Nêu cách nhận biết từ trờng.
(Mỗi ý 5 đ)
C-Bài mới
Từ phổ - đờng sức từ
G : Yêu cầu học sinh nghiên cứu TN0 Nêu
dụng cụ – Kiểm tra cách tiến hành
H : Nêu dụng cụ – Kiểm tra tiến hành
G : Hớng dẫn học sinh làm TN0
H : Tiến hành TN0 theo nhóm
G : Yêu cầu học sinh so sánh sự sắp xếp
của mạt sắt lúc cha đặt lên thanh nam
châm và sau khi đặt lên nam châm
Nhận xét độ mau tha ở các vị trí khác
nhau
H : Thảo luận cử đại diện báo cáo
G : Thông báo kết luận SGK Gọi học sinh
đọc
H : Đọc kết luận – Kiểm tra ghi vở
G : Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
về đờng mạt sắt vào giấy- thu – Kiểm tra thảo luận
Vẽ đúng nh H 23.2
Chú ý không để các đờng sức từ cắt nhau
Độ mau tha, điểm xuất phát
H : Hoạt động theo nhóm vẽ lại các đờng
G : Thông báo quy ớc chiều đờng sức từ – Kiểm tra
yêu cầu học sinh đánh dấu chiều bằng mũi
tên vào đờng sức từ vừa vẽ đợc
- Thông báo độ mau tha của đờng sức từ
biểu thị độ mạnh yếu của từ trờng tại mỗi
điểm
H : Biểu diễn vào vở – Kiểm tra ghi vở
G : Gọi học sinh nêu kết luận
H : Đọc kết luận – Kiểm tra ghi vở
I-Từ phổ
1, TN0
- Các mạt sắt sắp xếp thành những đờngcong nối từ cực này sang cực kia namchâm Càng xa nam châm các đờng congcàng tha
2, Kết luận (sgk)
- Hình ảnh đờng mạt sắt xung quanh thanhnam châm là từ phổ – Kiểm tra cho ta hình ảnh trựcquan về từ trờng
II- Đờng sức từ
1, Vẽ và xác định chiều đờng sức từ.
Error: Reference source not found-Trênmỗi đờng sức từ kim nam châm định hớngtheo 1 chiều nhất định
*Quy ớc chiều đờng sức từ
Hớng từ cực nam – Kiểm tra cực bắc xuyên dọckim nam châm đợc đặt cân bằng trên đờngsức từ đó Đờng sức từ có chiều đi vào cựcNam, đi ra cực Bắc của thanh nam châm
2, Kết luận ( SGK T 64 )
D – VD Củng cố – VD VD
Yêu cầu học sinh làm TN0 C4 Quan sát từ phổ nam châm chữ U, nhận xét các đờngsức từ của 2 cực nam châm chữ U
- Gọi 2 học sinh đọc các kết luận – Kiểm tra ghi nhớ
Trang 9- Giáo viên TN0 cho HS quan sát từ phổ của thanh nam châm trong không gian
Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ống dây
Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của ống dây có dòng
điện chạy qua Khi biết chiều dòng điện
*Kĩ năng :
Làm TN0 quan sát từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua
Vẽ đờng sức từ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy qua
*Thái độ : Thận trọng khéo léo khi làm TN0.
Nêu cách tạo ra từ phổ và đặc điểm từ phổ của nam châm thẳng
Nêu quy tắc chiều đờng sức từ
Vẽ và xác định chiều đờng sức từ biểu diễn từ trờng của nam châm thẳng
(Mỗi yêu cầu 3,5đ)
Chữa bài tập 23.1 – Kiểm tra 23.2
(Mỗi yêu cầu 5đ)
C-Bài mới
Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua
G : Gọi học sinh nêu cách tạo ra để quan
sát từ phổ của ống dây c ó dòng điện chạy
qua
H : Nêu dụng cụ, cách tiến hành
G : Yêu cầu học sinh làm TN0 theo nhóm
H : Tiến hành TN0 – Kiểm tra quan sát nhận xét
thảo luận
G : Yêu cầu học sinh trả lời C1
H : Thảo luận nêu sự giống khác nhau
G : Lu ý cách vẽ
- Gọi học sinh trả lời C2
H : Trả lời (cá nhân)
H : Bổ sung – Kiểm tra nhận xét
G : Gọi học sinh trả lời C3
I-Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.
1,TN0
(Tiến hành theo nhóm)-Phần bên ngoài giống từ phổ nam châmthẳng
- Trong lòng ống dây, các đờng sức từ songsong
- Đờng sức từ trong và ngoài ống dây tạothành những đờng cong khép kín
- ở 2 cực của ống dây đờng sức từ cùng đi
ra ở 1 đầu ống dây và cùng đi vào ở 1 đầuống dây
Trang 10H : Trả lời C3 – Kiểm tra Thảo luận nhóm.
G : Thông báo – Kiểm tra Hai đầu ống dây có I qua
cũng là 2 cực từ
G : Gọi học sinh nêu các kết luận
H : Đọc kết luận – Kiểm tra ghi vở
G : Đặt vấn đề từ trờng do dòng điện sinh
ra vậy chiều đờng sức có phụ thuộc chiều
dòng điện Làm TN0 ntn để kiểm tra
H : Tìm hiểu sách giáo khoa nêu cách kiểm
tra
G : Tổ chức cho học sinh làm TN0 theo
nhóm và hớng dẫn thảo luận – Kiểm tra Kết luận
G : Kiểm tra cách vận dụng của học sinh,
chú ý chiều dòng điện, chiều đờng sức từ
- ống dây có dòng điện có 2 cực từ
2, Kết luận (sgk)
II-Quy tắc nắm tay phải
1, Chiều đờng sức từ của ống dây có dòng
điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Đổi chiều dòng điện – Kiểm tra chiều thay đổi.-TN0 kiểm tra :
- Gọi học sinh nhắc lại quy tắc nắm tay phải
- Vận dụng làm C1, C5,C6 Gọi học sinh lên bảng vẽ
- Gợi ý : muốn xác định tên từ cực ống dây cần biết gì? Xác định bằng cách nào?
- Giáo viên giải thích: muốn xác định chiều dòng điện ta có thể dựa vào chiều đ ờng sức
từ (áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải)
Mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng biến trở dụng cụ đo
*Thái độ : Thực hiện an toàn về điện, yêu thích môn học.
Trang 11ổn định lớp – Kiểm tra phân nhóm học sinh
B – Kiểm tra Kiểm tra
Tác dụng từ của dòng điện biểu hiện nh thế nào?
Nêu cấu tạo hoạt động nam châm điện
Bài tập 24.1 – Kiểm tra 24.2
(Mỗi yêu cầu 2,5đ)
C-Bài mới
Sự nhiễm từ của sắt, thép – VD nam châm điện
G : Yêu cầu học sinh quan sát TN0 H 25.1
Tìm hiểu TN0 – Kiểm tra Nêu mục đích, dụng cụ
TN0, cách tiến hành
H : Nêu dụng cụ, mục đích tiến hành
G : Hớng dẫn
H : Làm TN0 theo hớng dẫn của giáo viên
Thảo luận nhóm nêu nhận xét Trả lời câu
nhiễm từ khi đặt trong từ trờng
G : Cho học sinh tìm hiểu SGK Trả lời câu
G : Cho học sinh thảo luận Trả lời câu 3
H : Thảo luận câu 3
Trả lời – Kiểm tra nhận xét – Kiểm tra bổ sung – Kiểm tra ghi vở
I- Sự nhiễm từ của sắt- thép
1,TN0
- Làm TN0 về sự nhiễm từ của sắt và thép
- Mắc mạch theo sơ đồ hình 25.1 - đóngcông tắc quan sát góc lệch của kim namchâm
- Đa lõi sắt non vào trong ống dây, đóng K
So sánh góc lệch kim nam châm so lúc đầu
Trờng hợp có lõi sắt non
Trờng hợp có lõi sắt thép
2, Kết luận (sgk)
Sở dĩ có hiện tợng nh vậy do sắt đặt trong
từ trờng bị nhiễm từ – Kiểm tra trở thành 1 namchâm
Ngoài sắt thép còn có 1 số kim loại kháccũng bị nhiễm từ khi đặt trong từ trờng
II-Nam châm điện
*Nam châm điện : gồm 1 ống dây dẫn cólõi sắt non bên trong – Kiểm tra tăng lực từ củanam châm điện bằng cách tăng I, hoặc sốvòng dây
*Khi có dòng điện qua ống dây nam châm
điện hút đợc sắt Khi ngắt dòng điện namchâm mất từ tính không hút đợc sắt nữa
D – VD Củng cố – VD VD
Yêu cầu học sinh làm việc các nhân, hoàn thành C4,C5,C6
Nêu 1 số ứng dụng của nam châm điện trong cuộc sống
Gọi 1 học sinh đọc ghi nhớ SGK
E- HDVN
- Làm bài tập 25 SBT
- Tập chế tạo 1 nam châm điện ở nhà
- Học thuộc theo vở ghi – Kiểm tra sgk
Trang 12- Chuẩn bị bài ứng dụng của nam châm Tìm hiểu 1 số ứng dụng trong cuộc sống.
Nguồn điện 6V – Kiểm tra Khoá K
Ampekế – Kiểm tra nam châm chữ U
5 đoạn dây nối ; 1 loa điện có thể tháo dỡ
Gỉải thích tại sao dùng lõi sắt non làm nam châm điện
- Nêu cách tăng lực từ của nam câm điện
Chữa bài tập 25.1 – Kiểm tra 25.2
C-Bài mới :
ứng dụng của nam châm
G : Thông báo 1 ứng dụng của nam châm
là loa điện
Hoạt động dựa vào tác dụng từ của nam
châm lên ống dây có dòng điện qua
Giới thiệu TN0
I- Loa điện
1, Nguyên tắc hoạt động của loa điện
a, TN0+Mắc theo hình 26.1+ K đóng
Trang 13G : Hớng dẫn thảo luận chung – Kiểm tra kết luận
H : Nêu kết luận – Kiểm tra ghi vở
G : Giải thích đó là nguyên tắc hoạt động
của (nam châm) loa điện
Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu cấu tạo loa
điện (sgk)
H : Tìm hiểu sgk, quan sát tranh vẽ, chỉ ra
các bộ phận chính của loa điện
G : Sự biến đổi từ dòng điện thành âm
G : Yêu cầu học sinh trả lời C1
H : Trả lời – Kiểm tra nhận xét, bổ sung
G : Chốt lại nguyên tắc hoạt động
G : Cho học sinh nghiên cứu sgk, tìm hiểu
C2 – Kiểm tra Nguyên tắc hoạt động của chuông
điện
H : Nghiên cứu trả lời C2
G : Chốt lại nguyên tắc hoạt động
H : Ghi vở
+ Di chuyển biến trởQuan sát hiện tợng xảy ra với ống dây
b, Kết luận
Có I qua – Kiểm tra ống dây chuyển động Khi I – Kiểm tra ống dây dịch chuyển dọc theo
……
khe hở giữa 2 cực nam châm
2,Cấu tạo của loa điện
+ ống dây L+ Nam châm E+ Màng loa Mống L di chuyển dọc theo khe nhỏ giữa 2cực từ nam châm E
– Kiểm tra ống dây thì ống dây dao động – Kiểm tra màngloa gắn ống dây dao động theo – Kiểm tra phát ra
âm
- Loa điện biến dao động điện thành dao
động âm
II- Rơle điện từ
1,Cấu tạo và hoạt động của rơle điện từ
- Là thiết bị tự động đóng ngắt mạch điện,bảo vệ và điều khiển sự làm việc của mạch
+Khi cửa đóng, chuông không kêu - mạch
1 đóng – Kiểm tra nam châm hút sắt
+Khi cửa mở mạch 1 hở nam châm khônghút sắt nữa – Kiểm tra miếng sắt rơi xuống đóngmạch – Kiểm tra chuông kêu
D – VD Củng cố – VD VD
- Yêu cầu học sinh hoàn thành C4, C3
- Thảo luận chung toàn lớp
- Đọc ghi nhớ
- Tìm thêm 1 số ứng dụng của nam châm trogn đời sống và kĩ thuật
- Nêu nguyên tắc hoạt động của Rơle điện từ
E – Kiểm tra HDVN
- Học thuộc theo vở ghi – Kiểm tra sgk
- Tìm thêm 1 số ứng dụng của nam châm
- Đọc thêm có thể em cha biết
- Làm bài tập 26.1 biết SBT
Trang 14Mô tả đợc thí ngiệm chứng tỏ tác dụngc ủa lực điện từ lên đoạn dây dẫn thẳng có dòng
điện chạy qua đặt trong từ trờng
Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái biểu diễn lực từ tác dụng lên dòng điện thẳng đặtvuông góc với đờng sức từ, khi biết chiều đờng sức từ- chiều dòng điện
*Kĩ năng:
-Mắc mạch điện theo sơ đồ – Kiểm tra sử dụng dụng cụ đo
- Vẽ – Kiểm tra xác định chiều đờng sức từ của nam châm
Công tắc – Kiểm tra giá TN0
Ampe kế – Kiểm tra vôn kế
Cả lớp : Tranh phóng to 27.1 – Kiểm tra 27.2
- Mô tả TN0 Ơcxtet nêu kết luận
(Mô tả 5 điểm – Kiểm tra kết luận 5 đ)
C-Bài mới
Lực điện từ
G : Yêu cầu học sinh thảo luận tìm hiểu
TN0 nêu mục đích, dụng cụ, cách tiến
hành
H : Tìm hiểu TN0
Nêu dụng cụ tiến hành
G : Yêu cầu học sinh làm TN0 theo nhóm
trả lời C1
H : Tiến hành TN0 – Kiểm tra Trả lời Câu 1
G : Yêu cầu các nhóm thảo luận rút ra kết
luận
H : Thảo luận – Kiểm tra kết luận ghi vở
G : Cần làm TN0 nh thế nào? để kiểm tra sự
phụ thuộc của chiều lực điện từ với các yếu
tố
H : Nêu dự đoán, mô tả TN0 thiết kế TN0
G : Gợi ý học sinh chiếu I chiều đờng sức
từ
H : Làm TN0 – Kiểm tra quan sát
Nhận xét – Kiểm tra báo cáo kết quả TN0
G : Cho học sinh thảo luận rút ra nhận xét
– Kiểm tra kết luận
- Từ trờng tác dụng lực lên đoạn dây dẫn
AB có dòng điện chạy qua đặt trong từ ờng
Trang 15đ-G : đ-Giới thiệu mục 2
Yêu cầu học sinh tìm hiểu quy tắc bàn tay
- Cho học sinh làm câu 2, C3, C4
- Học sinh biểu diễn trên bảng và vẽ lại vào vở
- Nếu đổi chiều đồng thời đờng sức từ và dòng điện thì chiều của lực lực điện từ có thay
đổi không?
- Học sinh làm TN0 kiểm tra
- Gọi học sinh phát biểu quy tắc bàn tay trái
- Tập vận dụng xác định chiều lực điện từ - đờng sức từ – Kiểm tra dòng điện
E- HD VN
- Học thuộc theo vở ghi SGK
- Làm bài tập 27 – Kiểm tra sbt
- Đọc thêm có thể em cha biết
- Chuẩn bị bài “Động cơ điện 1 chiều”
- Tập vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều dòng điện, đờng sức từ, chiều lực
Mô tả đợc các bộ phận chính, giải thích đợc hoạt động của động cơ điện 1 chiều
Nêu đợc tác dụng của mỗi bộ phận chính
Phát hiện sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong khi động cơ điện hoạt động
*Kĩ năng
Vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ, biểu diễn lực điện từ
Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của động cơ điện 1 chiều
Trang 16G : Yêu cầu học sinh làm TN0 C3.
H : Tiến hành TN0 thảo luận – Kiểm tra kết luận
Ghi vở
G : Gọi học sinh đọc kết luận sgk
H : Đọc kết luận
G : Treo tranh vẽ phóng to H 28.2, yêu cầu
học sinh quan sát tranh + sgk chỉ ra các bộ
phận chính của động cơ điện 1 chiều trong
kĩ thuật
H : Quan sát, chỉ ra các bộ phận chính
G : Thông báo cho học sinh Rôto, Stato của
động cơ trong kĩ thuật
Gọi học sinh nêu kết luận
H : Đọc kết luận sgk – Kiểm tra ghi vở
G : Khi động cơ điện hoạt động, đã chuyển
hoá điện năng thành dạng năng lợng nào?
H : Nêu đợc điện năng – Kiểm tra cơ năng
I-Nguyên tắc, cấu tạo và hoạt động của
2, Hoạt động của động cơ điện 1 chiều
- Hoạt động dựa trên tác dụng của từ trờnglên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua
đặt trong từ trờng
3, Kết luận (sgk)
- Stato là bộ phận đứng yên
- Roto là bộ phận quayKhi cho dòng điên chạy qua khung thì dớitác dụng của lực từ, khung sẽ quay
II-Động cơ điện 1 chiều trong kĩ thuật.
1, Cấu tạo của động cơ điện 1 chiều trong
- Tổ chức cho học sinh thảo luận C5,C6,C7
- Nêu cấu tạo, hoạt động của động cơ điện 1 chiều
- Lấy VD thực tế về động cơ điện 1 chiều
- Nêu ứng dụng của động cơ điện trong thực tế
- Đọc có thể em cha biết
E – Kiểm tra HD VN
- Học làm bài 28 sbt
- Chuẩn bị báo cáo thực hành – Kiểm tra kiểm tra thực hành bài 29
- Học thuộc các kiến thức liên quan
- Tìm hiểu các ứng dụng của động cơ điện
Trang 17Tuần 16
Tiết 31
Soạn
Dạy
THực hành : chế tạo nam châm vĩnh cửu
Nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện.
*Thái độ : Nghiêm túc – Kiểm tra tích cực – Kiểm tra tự giác – Kiểm tra hợp tác.
Thực hành : chế tạo nam châm vĩnh cửu
nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện.
G : Yêu cầu học sinh làm TN0 phần 1 :
nghiên cứu mục đích, dụng cụ, bố trí , tiến
hành
H : Thảo luận nhóm, nhận dụng cụ làm
TN0 thực hành, quan sát, ghi báo cáo
G : Cho học sinh thực hành nghiệm lại từ
1, Chế tạo nam châm vĩnh cửu
- Nối 2 đầu ống dây với 1 nguồn 3 V
- Đặt dây thép, đồng vào trong ống dây
- Đóng mạch 2-3 phút – Kiểm tra ngắt thử từ tính– Kiểm tra xác định cực của kim nam châm
2,Nghiệm lại từ tính ống dây có dòng
điện
Đặt ống dây nằm ngang cuốn treo namchâm vừa chế tạo phần 1 Cho nam châm U
Trang 18tính ống dây có dòng điện.
-Nghiên cứu TN0 : Cách mắc, tiến hành
H : Làm TN0 theo nhóm thảo luận, thu thập
số liệu, ghi báo cáo thực hành
G : Giúp đỡ, kiểm tra trong khi thực hành
H : Viết báo cáo cá nhân, thu dọn dụng cụ
mặt phẳng vòng dây
Đóng mạch – Kiểm tra quan sát hiện tợng, nhận xét– Kiểm tra kiểm tra ra kết quả
D- Củng cố – VD vận dụng
- Dành thời gian thu dọn dụng cụ TH
- Hoàn chỉnh báo cáo TH
- Thu báo cáo TH
- Nêu nhận xét tiết học cùng nhóm về thái độ
- Kết quả
E- HDVN
- Ôn lại quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
- Ôn lại lý thuyết phần điện từ học
- Chuẩn bị giờ bài tập
- Làm lại các bài tập từ đầu chơng II
Tuần 16
Tiết 32
Soạn :
Dạy :
Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải
và quy tắc bàn tay trái.
I-Mục tiêu :
*Kiến thức :
Ôn lại 2 quy tắc
*Kĩ năng :
Trang 19Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải.
Xác định đợc đờng sức từ của ống dây khi biết chiều dòng điện và ngợc lại
Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái, xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn thẳng
có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đờng sức từ ( hoặc chiều dòng điện) Khi biết 2trong 3 yếu tố trên
Kĩ năng làm bài TH – Kiểm tra Viết báo cáo TH
Biết cách thực hiện các bớc giải bài tập định tính, suy luận lôgic và vận dụng vào thực tế
- 1 sợi dây mảnh dài 20 cm
- Gía TN0 – Kiểm tra Nguồn 6V – Kiểm tra Khoá K
Với giáo viên
B – Kiểm tra Kiểm tra
Phát biểu quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
(Mỗi quy tắc 5 điểm)
C- Bài mới
Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải
và quy tắc bàn tay trái.
G : Yêu cầu học sinh nghiên cứu đề bài
Thảo luận và làm vở ghi
H : Thảo luận, chữa bài ghi vở
H : Thảo luận cách bố trí TN0 kiểm tra
G : Phát dụng cụ – Kiểm tra học sinh tiến hành TN0
kiểm tra
G : Kiểm tra mạch điện giúp đỡ học sinh
G : Yêu cầu học sinh đọc đề bài, nhắc nhở
quy ớc luyện đặt tay trái.
Vẽ hình
H : Lên bảng biểu diễn, giải thích vẽ hình
H : Nhận xét bổ sung
G : Chữa, đa ra kết luận đúng
Nhắc nhở những sai sót khi gặp phải
H : Ghi vở
G : Yêu cầu cá nhân làm việc độc lập bài 3
Gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài
a,+ Thanh nam châm bị ống dây hút
Dựa vào quy tắc nắm tay phải xác định cựcống dây
+ Mô tả tơng tác ống dây và nam châm
b, Đổi chiều dòng điện – Kiểm tra cực ống dây thay
đổi – Kiểm tra lực tơng tác khác đi – Kiểm tra ống dây đẩynam châm
c, Mắc TN0 kiểm tra
Bài 2 : ( H 30.2 - SGK )
Hình a : F hớng sang phảiHình b : Chiều I từ trong ra ngoàiHình c : Cực N ở bên phải
Bài 3 : Error: Reference source not found
Cặp lực từ F1 , F2 ngợc chiều nhau làmkhung quay ngợc chiều kim đồng hồ
- Muốn khung quay ngợc lại - đổi chiềudòng điện hoặc chiều đờng sức từ
D – VD Củng cố – VD vận dụng
- Để giải bài tập vận dụng 2 quy tắc trên cần xác định các yếu tố – Kiểm tra chiều dòng
điện,chiều đờng sức từ, chiều lực từ
Trang 20- áp dụng quy tắc cho đúng - đặt tay cho đúng.
- Phân tích kĩ bản chất vật lý của hiện tợng để có hớng giải
Đọc kĩ đề bài, xác định chiều lực điện từ, cần biết các yếu tố nào? chiều đờng sức từ xác
định nh thế nào? Vẽ nh thế nào, áp dụng quy tắc nào?
Trang 21G : Yêu cầu học sinh tìm hiểu TN0 1.
H : Nêu dụng cụ tiến hành quan sát
Thảo luận rút ra nhận xét
G : Yêu cầu học sinh nêu nhận xét chung
H : Ghi vở
G : Yêu cầu học sinh tìm hiểu C2
Trả lời nêu dự đoán và làm TN0 kiểm tra
H : Làm TN0 C2, kiểm tra – Kiểm tra nhận xét – Kiểm tra
ghi vở
G : Yêu cầu học sinh đọc TN0 2, nêu dụng
cụ cách tiến hành quan sát
H : Nêu dụng cụ, tiến hành
G : Hớng dẫn học sinh làm TN0
H : Tiến hành TN0 theo nhóm thảo luận C3
G : Gọi các nhóm báo cáo TN0
H : Nêu báo cáo – Kiểm tra nhận xét ghi vở
G : Giải thích hiện tợng cảm ứng điện từ
2, Dùng nam châm điện
TN02 :Khi đóng mạch đèn LED 1 sáng
Khi ngắt mạch đèn LED 2 sáng
Nhận xét : Dòng điện xuất hiện ở cuộn dâydẫn kín trong thời gian đóng – Kiểm tra ngắt mạchcủa dòng điện – Kiểm tra trong thời gian dòng điệncủa nam châm điện biến thiên
- Làm TN0 kiểm tra dự đoán
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ sgk
- Học thuộc lý thuyết theo vở ghi SGK
- Tìm hiểu có thể em cha biết
- Chuẩn bị bài 32
Trang 22Dựa trên quan sát TN0, xác lập đợc mối quan hệ giữa sự xuất hiện dòng điện cảm ứng và
sự biến đổi của số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây, phát biểu đợc điềukiện xuất hiện dòng điện cảm ứng Vận dụng đợc để giải thích và dự đoán các trờng hợp
cụ thể, có xuất hiện hay không xuất hiện dòng điện cảm ứng
- Một cuộn dây có gắn bóng đèn Led (hay điện kế c/m)
- Một thanh nam châm có trục quay vuông góc, 1 kim nam châm có trục quay
III- HĐ DH
A-Tổ chức
- ổn định lớp
- Phân nhóm học tập
B – Kiểm tra Kiểm tra
Nêu cách dùng nam châm để tạo ra dòng điện trong 1 cuộn dây dẫn kín
Cho học sinh quan sát tranh vẽ mô hình
Đếm số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S,
khi nam châm ở xa cuộn dây và khi ở gần
H : Theo dõi SGK – Kiểm tra mô hình phân tích,
nhận xét
G : Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân
hoàn thành bảng 1
H : Hoạt động cá nhân
G : Gọi học sinh lên bảng điền vào bảng 1
Nêu nhận xét điều kiện xuất hiện dòng
điện cảm ứng
H : Nêu nhận xét 2, ghi vở
G : Yêu cầu học sinh giải thích C4
G : Yêu cầu học sinh nêu kết luận tổng
II-Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng.
+Bảng 1:
Nhận xét :Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫnkín đặt trong từ trờng của 1 nam châm khi
số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S củacuộn dây biến thiên
C4 : Đóng I tăng – Kiểm tra từ trờng tăng – Kiểm tra số ờng sức từ tăng
đ-Ngắt : I giảm – Kiểm tra từ trờng giảm – Kiểm tra số đờngsức từ giảm
*Kết luận : sgk
Trang 23D-Củng cố – VD vận dụng
Gọi 2 học sinh nhắc lại điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
lại gần 1 cuộn dây số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng – Kiểm tra xuấthiện dòng điện cảm ứng
*Kiến thức : kiểm tra kiến thức đã học của học sinh từ bài 1 – Kiểm tra 32.
Các kiến thức về định luật ôm, điện trở, đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song, công– Kiểm tra công suất, định luật Jun, từ trờng, lực điện từ, cảm ứng điện từ
Trang 24- Giải bài tập vật lý phần điện học – Kiểm tra từ học
- Giải thích hiện tợng liên quan
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
C – Kiểm tra Bài mới
Ôn tập
G : Cho học sinh ôn tập 15 – Kiểm tra 20 phút
- Thảo luận về các vấn đề cơ bản của
Trang 25Trả lời câu hỏi của giáo viên và các bạn
- Đoạn mạch nối tiếp
- Đoạn mạch song song
b, Tìm U1, U2, UAB
c, Tính A1,, A2, AĐèn, AAB trong thời gian 10 phút
- Tìm hiểu về dòng điện xoay chiều ở gia đình
- Làm lại các bài tập đã chữa
- Hệ thống thành 1 bảng tóm tắt kiến thức
Trang 26Dựa vào quan sát TN0 rút ra điều kiện chung xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều.
1 cuộn dây dẫn kín, 2 đèn LED song song ngợc chiều
Nam châm vĩnh cửu, quay quanh trục
Dòng điện xoay chiều
G : Yêu cầu học sinh tìm hiểu TN0 nêu
cách tiến hành
H : Tìm hiểu TN0
Tiến hành theo sgk trả lời câu 1
G : Yêu cầu học sinh nhớ lại cách sử dụng
đèn LED
H : Thảo luận – Kiểm tra Kết luận
G : Gọi 2 học sinh nêu kết luận- giáo viên
bổ sung
H : Nêu kết luận- ghi vở
G : Yêu cầu học sinh đọc mục 3, nêu khái
niệm dòng điện xoay chiều
H : Hoạt động cá nhân, nêu khái niệm
I-Chiều của dòng điện cảm ứng
1, TN0 1: (SGK)
- Đa nam châm vào : đèn 1 sáng
- Đa nam châm ra : đèn 2 sáng
2,Kết luận : (sgk)
3, Dòng điện xoay chiều
Dòng điện luân phiên đổi chiều gọi là dòng
điện xoay chiều
II-Cách tạo ra dòng điện xoay chiều.
1, Cho nam châm quay trớc cuộn dây dẫn kín.
- TN0 Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn
Trang 27dòng điện xoay chiều – Kiểm tra ghi vở.
G : Liên hệ AC : xoay chiều
DC : 1 chiều
G : Cho học sinh nghiên cứu C2, dự đoán
về chiều dòng điện cảm ứng trong cuộn
dây, giải thích
H : Phán đoán – Kiểm tra làm TN0
Rút ra nhận xét – Kiểm tra giải thích hiện tợng
- Thảo luận nhóm rút ra kết luận
G : Cho học sinh tìm hiểu TN0 nêu dự
đoán, trả lời câu 3
H : Dự đoán – Kiểm tra làm TN0 kiểm tra, trả lời
câu 3
G : Hớng dẫn học sinh thảo luận – Kiểm tra kết
luận cho 2 trờng hợp
G : Lu ý do dòng điện đổi chiều rất nhanh
– Kiểm tra không phân biệt sự sáng tắt của 2 đèn
H : Đọc kết luận – Kiểm tra ghi vở
kín là dòng điện xoay chiều
2, Cho cuộn dây dẫn quay trong từ trờng.
- Cuộn dây quay từ 1 – Kiểm tra 2 số đờng sức từxuyên qua tiết diện tăng
- Khi cuộn quay từ 2 – Kiểm tra 1 số đờng sức từxuyên qua tiết diện S giảm
- Chiều dòng điện thay đổi liên tục, luânphiên nhau
vòng trong tiếp theo số đờng sức từ qua khung giảm đi, dòng điện đổi chiều ( 2
- Chuẩn bị bài “Máy phát điện xoay chiều”
Tìm thêm 1 số dụng cụ, thiết bị hoạt động dựa trên nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
Trình bày đợc nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
Nêu đợc cách làm cho máy phát điện có thể phát điện liên tục
*Kỹ năng:
Quan sát, mô tả trên hình vẽ
Thu thập thông tin từ SGK
Trang 28- Nêu cách tạo ra dòng điện xoay chiều.
- Nêu hoạt động của đinamô xe đạp, cho biết có thể thắp sáng loại bóng đèn nào?
(Mỗi yêu cầu 5 điểm)
C-Bài mới
Máy phát điện xoay chiều
G : Thông báo máy phát điện xoay chiều
treo hình vẽ : 34.1, 34.2
Yêu cầu học sinh quan sát kết hợp mô hình
trả lời C1
Hớng dẫn học sinh thảo luận trả lời C1, C2
H : Thảo luận trả lời C1 - ghi vở
H : Thảo luận giải thích C2
G : Thống nhất cho học sinh ghi vở
H : Ghi vở C2
G : Qua nhận xét trên rút ra kết luận gì về
cấu tạo của máy phát điện
H : Nêu kết luận
G : Cho học sinh tự nghiên cứu mục II
Yêu cầu 2 học sinh nêu những đặc điểm kĩ
thuật của máy phát điện xoay chiều trong
G : Giải thích một số máy phát điện xoay
chiều trong kĩ thuật
Công suất 1 số nhà máy phát điện trong
n-ớc
I-Cấu tạo và hoạt động của máy phát
điện xoay chiều.
1,Quan sát.
Hình 34.1 , H 34.2Hai bộ phận chính :Cuộn dây, nam châmKhác nhau : H1 – Kiểm tra Rôto : cuộn dâyStato : nam châm – Kiểm tra bộ góp điện
H2 : Rôto – Kiểm tra Nam châmStato – Kiểm tra cuộn dây
*Khi Rôto quay – Kiểm tra số đờng sức từ qua tiếtdiện S của cuộn dây thay đổi – Kiểm tra thu đợcdòng điện xoay chiều
Cách làm quay máy phát điện:
Cho học sinh dựa vào thông tin thu thập đợc trả lời câu 3
Giống nhau : đều có nam châm và cuộn dây
một bộ phận quay – Kiểm tra xuất hiện dòng điện xoay chiều
Trang 29Nhận biết đợc các tác dụng nhiệt, quang từ của dòng điện xoay chiều.
Bố trí TN0 chứng tỏ lực từ đổi chiều khi dòng điện đổi chiều
Nhận biết kí hiệu Ampe kế, vônkế xoay chiều, sử dụng đợc chúng để đo I va U xoaychiều hiệu dụng
*Kĩ năng :
Sử dụng dụng cụ đo điện, mắc mạch điện theo sơ đồ
*Thái độ : Trung thực, an toàn, hợp tác.
II-PTDH
Đối với mỗi nhóm học sinh
1 nam châm điện, 1 nam châm vĩnh cửu, 1 nguồn 1 chiều, 1 nguồn xoay chiều
Đối với giáo viên :
Ampekế, vôn kế xoay chiều, bút thử điện, đèn 3 V, dây nối – Kiểm tra nguồn xoay chiều, 1chiều
III- HĐ DH
A-Tổ chức
ổn định lớp – Kiểm tra phân nhóm
B- Kiểm tra
- Dòng điện xoay chiều có đặc điểm gì? so với dòng 1 chiều
- Dòng điện 1 chiều có tác dụng gì?
( Mỗi yêu cầu 5 điểm)
C – Kiểm tra Bài mới
Các tác dụng của dòng điện xoay chiều
Đo cờng độ và hiệu điện thế xoay chiều
G : Làm 3 TN0 biểu diễn nh hình 35.1 Yêu
cầu học sinh quan sát, nêu rõ mỗi TN0
dòng điện xoay chiều có tác dụng gì?
H : Quan sát TN0 biểu diễn, mô tả đợc TN0
I,Tác dụng của dòng điện xoay chiều
TN0 1: Dòng điện xoay chiều có tác dụngnhiệt
TN0 2: Dòng điện xoay chiều có tác dụng
Trang 30– Kiểm tra Nêu tác dụng của dòng điện ở mỗi TN0
G : Ngoài tác dụng trên dòng điện xoay
chiều còn có tác dụng gì?
H : Nêu tác dụng sinh lý
G : Nhắc nhở học sinh sử dụng điện an
toàn
G : Yêu cầu học sinh làm TN0 hớng dẫn
học sinh cách bố trí, quan sát, trả lời c2
H : Làm TN0
Thảo luận trả lời câu 2
G : Tác dụng của từ trờng do dòng điện
xoay chiều có gì khác dòng điện 1 chiều
H : Nêu kết luận
Ghi vở
G : Nêu vấn đề dùng Ampekế và vôn kế 1
chiều (DC) do dòng điện và điện thế của
mạch điện 1 chiều, có thể dùng do mạch
xoay chiều không? Nếu dùng có hiện tợng
gì?
G : Mắc vôn kế , Ampekế cho học sinh
quan sát – Kiểm tra so sánh dự đoán
- Đổi chốt cắm, đo lại
H : Thảo luận – Kiểm tra nhận xét – Kiểm tra nêu kết luận
G : Thông báo kí hiệu, cách dùng, giá trị
Nguy hiểm cần an toàn khi sử dụng điện
II-Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều
III-Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế của mạch điện xoay chiều.
1,Quan sát giáo viên làm TN0
2,Kết luận
- Kết quả đo không đổi khi đ/c 2 chốt cắm
- Đo bằng vôn kế, ampekế xoay chiều kýhiệu AC (~)
- Các số đo máy là giá trị hiệu dụng củamạch điện xoay chiều
D – VD Củng cố – VD vận dụng
Dòng điện xoay chiều có những tác dụng gì?
Trong các tác dụng đó tác dụng nào phụ thuộc chiều dòng điện
Vôn kế, Ampekế xoay chiều có kí hiệu nh thế nào?
- Chuẩn bị bài Truyền tải điện năng đi xa
Lu ý an toàn điện khi sử dụng
Trang 31Lập đợc công thức tính năng lợng hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải điện.
Nêu đợc 2 cách giảm hao phí và sao chọn giải pháp tăng U
B – Kiểm tra Kiểm tra
+Viết các công thức tính công suất của dòng điện
+Viết công thức định luật Junlenxơ
(Mỗi yêu cầu 5 điểm)
Tại sao ở gần nhau trạm biến thế thờng ghi kí hiệu nguy hiểm? không lại gần?
C- Bài mới
Truyền tải điện năng đi xa
G : Thông báo từ nơi sản xuất đến nơi tiêu
thụ xa
Dùng dây dẫn truyền tải có nhiều thuận
lơih
- Tuy nhiên có 1 phần điện năng bị
hao phí do toả nhiệt trên dây dẫn
G : Yêu cầu các nhóm trao đổi C1,C2,C3
H : Thảo luận tìm câu trả lời cho C1-C3
G : Gọi đại diện nhóm trình bày C1,C2,C3
trên bảng
H : Báo cáo kết quả thảo luận
G : Thống nhất – Kiểm tra phơng án tối u
S tăng , chất có nhỏ – Kiểm tra giá thành cao
*Nếu tăng U : PHP giảm nhiều
Bằng cách dùng máybiến thế
* KL: Cách đơn giản nhất là tăng U.
D-Củng cố – VD vận dụng
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân Trả lời C4,C5
- Thảo luận chung cả lớp
- Php ~ 12
2
2 ) 5 1
Trang 32- Dùng máy biến thế để giảm công suất hao phí, tiết kiệm bớt khó khăn,
Giải thích đợc hoạt động của máy biến thế : dới dòng điện xoay chiều, không hoạt động
đợc dới dòng điện 1 chiều Không đổi vẽ sơ đồ lắp đặt máy biến thế ở 2 đầu dây tải điện
*Kĩ năng : Vận dụng kiến thức về hiện tợng cảm ứng điện từ , giải thích các ứng dụng
trong kĩ thuật
*Thái độ : Rèn luyện phơng pháp t duy, suy diễn lôgic trong khi học vật lý và áp dụng
kiến thức vật lý vào kĩ thuật, đời sống
II-PT DH
Máy biến thế nhỏ Sơ cấp 750 Vg – Kiểm tra Thời cấp 1500 Vg
Nguồn xoay chiều 0 – Kiểm tra 12 V
Trang 33Vôn kế xoay chiều 0 – Kiểm tra 15 V
III-HĐ DH
A-Tổ chức
ổn định lớp – Kiểm tra phân nhóm học tập
B – Kiểm tra Kiểm tra
Nêu các biện pháp giảm hao phí trên đờng tải điện biện pháp nào tối u nhất
(Mỗi ý 5 điểm)
C-Bài mới
Máy biến thế
G : Cho học sinh đọc tài liệu
Xem hình vẽ và mô hình máy biến thế nhỏ,
nêu cấu tạo máy biến thế
H : Tìm hiểu cấu tạo máy biến thế
Thảo luận – Kiểm tra ghi vở cấu tạo của máy biến
thế
G : Chuẩn kiến thức và giải thích cho học
sinh cấu tạo máy biến thế kĩ hơn
G : Yêu cầu học sinh dự đoán
H : Nêu dự đoán, làm TN0 kiểm tra rút ra
G : Giải thích tác dụng của máy biến thế
trong truyền tải điện năng đi xa
H : Tìm hiểu sách giáo khoa- ghi vở
I-Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
1, Cấu tạo
- Có 2 cuộn dây : sơ cấp, thứ cấp có sốvòng n1, n2 khác nhau
- Lõi sắt pha silic chung
- Bọc cách điện dây lõi sắt
2, Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế
- Khi có U xoay chiều đặt vào 2 đầu cuộnsơ cấp – Kiểm tra bóng đèn sáng – Kiểm tra có xuất hiệndòng điện ở cuộn thứ cấp
- U1 : Hiệu điện thế xoay chiều Từ trờngsinh ra biến thiên – Kiểm tra xuyên qua cuộn thứcấp – Kiểm tra xuất hiện dòng điện xoay chiều cảmứng - đèn sáng
1
n
n U
+ Đầu đờng dây lắp máy tăng thế
+ Cuối đờng dây lắp máy hạ thế
- Tìm hiểu thêm tác dụng máy biến thế ở gia đình
- Chuẩn bị bài thực hành vận hành máy phát điện và máy biến thế Chuẩn bị báo cáothực hành
Trang 34I-Mục tiêu
*Kiến thức
Luyện tập vận hành máy phát điện xoay chiều
Nhận biết loại máy, các bộ phận chính
Cho máy hoạt động, nhận biết hiệu quả tác dụng của dòng điện do máy phát ra khôngphụ thuộc vào chiều quay
Càng quay nhanh U càng cao
Luyện tập vận hành máy biến thế
Nghiệm lại công thức máy biến thế
2
1 2
1
n
n U
U
Tìm hiểu U 2 đâu cuộn thứ cấp khi mạch hở Tìm hiểu tác dụng của lõi sắt
*Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng máy biến thế, máy phát điện.
Tìm tòi thực tế để bổ sung lý thuyết
Thực hành : Vận hành máy phát điện và máy biến thế
G : Phát máy phát điện cho các nhóm
- Yêu cầu học sinh mắc mạch điện kiểm tra
Trang 35H : Thảo luận – Kiểm tra trả lời nhóm – Kiểm tra ghi báo
cáo thực hành
Thu dụng cụ
G : Phát dụng cụ TN0 máy biến thế, giới
thiệu
H : Theo dõi vẽ sơ đồ hoạt động
G : Theo dõi học sinh làm TN0
H : Tiến hành theo hớng dẫn ghi số liệu
G : Thu dụng cụ
H : Hoàn thành báo cáo cá nhân
Học sinh vận hành có đèn sáng báo cáo
+ n1 = 1000Vg , n2 = 500VgV1 = 6V ; V2 = ?
+ n1 = 1500Vg , n2 = 500Vg+ V1 = 6V , V2 = ?
D-Củng cố – VD vận dụng
- Yêu cầu 1 nhóm báo cáo kết quả thực hành của nhóm mình, nhận xét - đánh giá cho
điểm ý thức
- Rút kinh nghiệm cho giờ thực hành sau
- Thu báo cáo thực hành nhóm, cá nhân
E-HDVN
- Chuẩn bị ôn tập tổng kết chơng II
- Làm bài tập vận dụng
- Chuẩn bị tự kiểm tra
- Hệ thống kiểm tra của chơng
- Tìm hiểu thêm về máy phát điện – Kiểm tra máy biến thế ở gia đình, địa phơng
Trang 36Ôn tập, hệ thống hoá những kiến thức về nam châm từ, lực từ, động cơ điện, dòng điệncảm ứng, dòng điện xoay chiều, máy phát điện xoay chiều, máy biến thế.
- Luyện thêm bài tập vận dụng vào cụ thể
B – Kiểm tra Kiểm tra
Kiểm tra sự chuẩn bị phần tự kiểm tra của học sinh
Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
G : Bổ sung và cho điểm
tiết diện khung
6, Quy tắc đặt tự do trên mũi nhọn – Kiểm tra cực
B – Kiểm tra chỉ hớng bắc
7
- Chiều đờng sức từ trong lòng ốngdây từ trái sang phải
8,Nam châm – Kiểm tra cuộn dây+Nam châm quay, nam châm điện+Cuộn dây quay
9, Stato – Kiểm tra Roto
Do lực từ làm Rôto quay
II Vận dụng
10 Lực từ tác dụng lên dây dẫn hớng từ ngoài vào trong và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ
11
a, Để tăng U, nhờ đó làm giảm hao phí trên
đờng dây
b, Công suất hao phí giảm 10.000 lần
12 Vì I = cosnt => Từ trờng = const => không có dòng cảm ứng
13
a, Không suất hiện dòng cảm ứng
b, Có suất hiện dòng cảm ứng
Trang 37D-Cñng cè – VD vËn dông
- Gäi 3 häc sinh lªn b¶ng ch÷a 10, 11, 12
- Gäi c¸c häc sinh kh¸c bæ sung
- NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
Ch÷a bµi – KiÓm tra cho ®iÓm
- Ph¸t biÓu hiÖn tîng c¶m øng – KiÓm tra xuÊt hiÖn dßng ®iÖn c¶m øng khi nµo – KiÓm tra cã øng dôngquan träng g×?
Trang 38G : Yêu cầu học sinh đọc nghiên cứu mục
1, rút ra nhận xét về đờng truyền của tia
sáng
G : Tại sao trong môi trờng nớc, không khí,
ánh sáng truyền thẳng
Tại sao ánh sáng bị gãy tại mặt phân cách
H : Thảo luận - kết luận
G : Yêu cầu học sinh tự đọc tài liệu, chỉ ra
G : Yêu cầu học sinh trả lời C1, C2,C3
H : Thảo luận trả lời C1,C2, thống nhất – Kiểm tra
G : Gọi 2 học sinh đọc kết luận
Cho học sinh ghi vở kết luận
I-Hiện tợng khúc xạ ánh sáng
1,Quan sát
Từ S – Kiểm tra I : Truyền thẳng I – Kiểm tra K
S – Kiểm tra K : gãy tại mặt phân cách (tại I)
phẳng chắn giữa 2 môi trờng
,
N I K
N I S
góc tới i
góc khúc xạ rMặt phẳng chứa SI và NN’ là mặt phẳngtới
- Đọc các kết luận của bài
- Vẽ 1 trờng hợp khúc xạ chỉ rõ các góc tia, điểm, đờng đặc biệt
- Nêu 1 hiện tợng đã gặp trong thực tế có liên quan