Kĩ năng: So sánh được các căn bậc hai số học; thực hiện được các phép tính về căn bậc hai đã biết; vận dụng được các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai vào các bài tập[r]
Trang 1Ngày soạn: 31.8.2019
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia các
căn bậc hai
2 Kĩ năng: So sánh được các căn bậc hai số học; thực hiện được các phép tính về căn
bậc hai đã biết; vận dụng được các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả
năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4 Thái độ: Có ý thức tự học, nghiêm túc, linh hoạt, làm việc khoa học; Có đức tính cần
cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật
* Giáo dục đạo đức: Đoàn kết, hợp tác.
5 Năng lực cần đạt: HS có được một số năng lực: năng lực tính toán, năng lực tư duy,
năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
B Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị bảng phụ lời giải bài 32 và bài tập cho phần củng cố
- HS: ôn tập 2 quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai
C Phương pháp và kỹ thuật dạy học:
- Phương pháp: Vấn đáp, nêu vấn đề, hoạt động nhóm Luyện tập, thực hành
- Kỹ thuật dạy học: Kt chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
D Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức (1’):
2 Kiểm tra bài cũ (6’):
*HS1: Chứng minh định lí : Với a ≥ 0, b > 0 ta có √a b=
√a
√b
*HS2: Áp dụng quy tắc khai phương một thương, chia các căn thức bậc hai tính :
a) √2 7
81 ? (=√16981 =
√169
13
9 ) b) √12,50,5 ?¿ =√62525 =
√625
√25 =
25
5 = 5)
3 Bài mới:
*HĐ1: So sánh các căn bậc hai số học
- Mục tiêu: HS hiểu khái niệm căn bậc hai số học, so sánh được các căn bậc hai số học
- Thời gian : 9 ph
- Phương pháp – kỹ thuật dạy học:
+ Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở Hoạt động nhóm
+ Kỹ thuật dạy học: Kt chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
- HS làm việc theo nhóm bài 36
- Yêu cầu HS phân công mỗi em một ý,
nhóm trưởng tập hợp ý kiến và thống
nhất toàn nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả, GV nhận
xét
- Phần lời giải chi tiết về nhà trình bày
- HS nghiên cứu đề bài 31/sgk T19
- Câu a gọi 1 HS lên bảng chữa
- Câu b gợi ý:
Đưa về so sánh √a với √a−b +√b
? Làm thế nào để so sánh?
(Áp dụng kết bài tập 26 hoặc so sánh hai
bình phương của chúng sau khi xác định
chúng là những số không âm)
? Có chú ý gì về khai phương 1 hiệu 2 số
dương a và b với hiệu khai phương số a
và khai phương số b? (không bằng)
- GV chốt lại cả trường hợp ở bài 26 và
bài 31: khai phương 1 tổng của hai số
dương a và b thì bao giờ cũng nhỏ hơn
tổng khai phương số a và khai phương số
b, khai phương 1 hiệu 2 số dương a và b
lớn hơn hiệu khai phương số a và khai
phương số b
*Bài 36/ sgk T20
a) Đ, vì 0,012 = 0,0001 và 0,01 ≥ 0 b) S, vì vế phải không có nghĩa c) Đ, vì √39<√49=7 ;
√39>√36=6
d) Đ, vì chia cả hai vế của bất phương trình cho số dương 4−√13 và không đổi chiều bất phương trình
*Bài 31/sgk T19
a) √25−16=√9=3
√25−√16 = 5 – 4 = 1 Vậy √25−16 >√25−√16
b) Đưa về so sánh √a với √a−b +√b
Theo kết quả bài 26/sgk T16 thì :
√a−b +√b>√(a−b)+b
hay √a−b +√b>√a
Vậy √a – √b<√a−b
*HĐ2: Tính toán, rút gọn biểu thức
- Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai đã biết; vận dụng được các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức
- Thời gian : 10 ph
- Phương pháp – kỹ thuật dạy học:
+ Phương pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, Luyện tập, thực hành
+ Kỹ thuật dạy học: Kt chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
- Cho HS thực hiện trên bảng nhóm ý a
và c bài 32/sgk T19
- GV treo bảng phụ có lời giải chi tiết
để các nhóm kiểm tra kết quả
* Bài 32/sgk T19 Tính
a)√1 9
16.5
4
9.0,01= √2516.
49
9 .
1 100
=√2516.√499 .√1001 =
5
4.
7
3.
1
10= 7 24
Trang 3- Cho 2 HS làm đồng thời trên bảng,
mỗi em 1 ý a và c
- GV hướng dẫn cách trình bày cho
khoa học
- Yêu cầu các em nêu kiến thức đã vận
dụng trong từng câu
c)√165 2 −124 2
164 =√(165−124 )(165+124 )
164
¿√41.289164 =√2894 =
17 2
*Bài 34/sgk T19 Rút gọn biểu thức
a) M = ab2.√a23b4 với a < 0; b ≠ 0
M = ab2 √3
√a2b4 =ab2 √3
√a2√b4 =ab2. √3
|a|.|b2|
= ab2 √3
−a b2(Vì a < 0 và b2> 0)
= −√3
c) N = √9+12 a+4 a2
b2 với a ≥– 1,5 và b < 0
N = √(3+2 a)2
b2 = √(3+2 a)2
√b2 =|3+2 a|
|b|
Vì a ≥– 1,5 nên a + 1,5 ≥ 0 2a + 3 ≥ 0
Do đó |3+2 a|=3+2 a
Vì b < 0 nên |b|= – b Vậy N = −2 a+3b (với a ≥– 1,5 và b < 0)
*HĐ3: Giải phương trình
- Mục tiêu: HS vận dụng được hằng đẳng thức √A2
= |A| và các qui tắc khai phương một thương, chia 2 căn bậc hai vào giải phương trình
- Thời gian : 8 ph
- Phương pháp – kỹ thuật dạy học:
+ Phương pháp: Nêu vấn đề, Luyện tập, thực hành
+ Kỹ thuật dạy học: Kt giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
? Phương trình ở câu a thuộc loại nào?
(phương trình bậc nhất một ẩn)
? Cách giải như thế nào?
? Câu c nên đưa về dạng tổng quát như thế
nào? (x2 = a)
? Khi đó phương trình có nghiệm như thế
nào?
- HS đọc đề bài 35/sgk T20
*Bài 33/sgk T19 Giải phương trình
a) √2 x−√50=0√2 x=√50
⇔ x=√50
√2 ⇔ x=√502 ⇔ x=5
b) √3 x + √3 = √12 + √27
√3 x=√12 + √27−√3
√3 x=2√3 + 3√3−√3
√3 x=4√3x = 4 c) √3 x2 −12=0
√3 x2 =12x2 =√4x2 = 2 Vậy x1 = √2 và x2 = −√2
*Bài 35/sgk T20
Trang 4? Có nhận xét gì về biểu thức dưới dấu căn?
? Dùng kiến thức gì để làm mất dấu căn?
(hằng đẳng thức√A2
=A)
? Phương trình trở thành dạng nào? (phương
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối)
b) 4x2 4x 1 6
(2x 1)2 = 6 2x 1 = 6
2x +1 =6 hoặc 2x +1 =− ¿6
x =
5
2 hoặc x = −¿
7 2
4 Củng cố (6’):
? Muốn áp dụng công thức √A B=
√B cần đk gì? (A không âm, B dương)
? Công thức trên giúp ta giải quyết các loại bài tập nào? (Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, giải phương trình)
BTTN: HS làm theo nhóm, các nhóm cử đại diện ghi kết quả trên bảng
1) Chọn câu đúng: Nếu A0; B0 thì:
a) A B A B; b) A B. A B. ; c)
B B ; d) Cả 3 câu đều đúng
2) Chọn câu đúng:
99 11
có KQ là: a)−¿9;b)−¿3; c) 3; d) Không tính được
3) So sánh: 2 và 3, ta có :
a) 2 > 3 b) 2 < 3 c) 2 = 3 d) 2≥ 3
4) Rút gọn (3- 11)2 được kết quả :
a)3- 11 b) 11 3- c)− ¿8 d) 8
Đáp án: 1 b 2.d 3 a 4.b
5 Hướng dẫn về nhà ( 5’):
- Học thuộc quy tắc thực hiện các phép tính về hai căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn bậc hai
- BTVN: 32, 33, 34, 35 (các ý còn lại); Bài 38, 39/SBT T8 và 9
- HDCBBS: Xem trước §6, ôn lại cách chứng minh x là căn bậc hai số học của số a không âm
E Rút kinh nghiệm:
………
………
….…
………
………