1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

GA Đại 9. Tiết 34 35. Tuần 18. Năm học 2019-2020

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng làm bài thi và kỹ năng tổng hợp các kiến thức của các chương trong bộ môn toán... 3. Tư duy: Phân tích tổng hợp, xâu chuỗi các kiến thức. Năng lực cầ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15.12.2019

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra lại các kiến thức cơ bản trong tâm trọng tâm của học kỳ I

2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng làm bài thi và kỹ năng tổng hợp các kiến thức của

các chương trong bộ môn toán

3 Tư duy: Phân tích tổng hợp, xâu chuỗi các kiến thức.

4 Thái độ: Tích cực, trung thực

* Giáo dục đạo đức: đức tính trung thực, cẩn thận, chính xác

5 Năng lực cần đạt:

- HS có một số năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 50% TNKQ và 50% TL

III MA TRẬN

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 C¨n thøc

bËc hai C¨n

bËc ba

Căn bậc hai

và hằng đẳng thức

C2 C4,

Căn thức bậc hai,các phép biến đổi căn thức

C1, C 9

Rút gọn biểu thức

sử dụng phép biến đổi

C2(a,b)

Tìm giá trị NNcủa biểu thức

C4

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0 10%

2 1,5

15%

1 0,5 5%

7 4,0 40%

2 Hàm số

bậc nhất y

= ax + b

Định nghĩa,

tính chất hàm

số bậc nhất

y = ax + b

C5,C10

Đường thẳng song song, cắt nhau

C3 C1(a,b)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 0,5 5%

2 1,0 10%

5 2,5 25%

3.Hệ thức

lượng giác

trong tam

giác vuông

Tỉ số lượng giác

C6

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

C7

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10%

4.Đường

tròn

Liên hệ giữa dây và k/c từ tâm đến dây C8

c/ tiếp tuyến của đường tròn, c/m tam giác cân C3(a,b)

Tìm vị trí của điểm trên đt t/m

đk cho trước C3(c)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 1,5 15%

1 0,5 5%

4 2,5 25% T/số câu

T/số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

5 2,5

25%

2 1,0 10%

4 3,0 30%

2 1,0 10%

18

10

100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm: (5,0điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5điểm)

Câu 1: 15 3x có nghĩa khi

A x  3 B x >- 5 C x < -3 D x  5

Câu 2 Giá trị của 16 là

Câu 3 Một đường thẳng đi qua điểm A(0; 4) và song song với đường thẳng

x – 3y = 7 có phương trình là

A

1

3

B y = - 3x + 4

C

1

3

D y = - 3x – 4

Câu 4 : Biểu thức  2 3  2

có giá trị là

A.3  2 B   3 2 C -3  2 D 3  2

Câu 5 Hàm số y = (m 2).x3 là hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi

A -m >

2 B m > 2 C 1 D

3 4

Câu 6 12.Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a , cotB bằng

A

3

a

3

3

3 .

Câu 7.Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm

Độ dài MH bằng

Câu 8.Cho (O; 6 cm) và dây MN Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây MN có thể là:

Trang 3

A 8 cm B 7 cm C 5 cm D 6 cm.

Câu 9 Biểu thức

2 x  2 x bằng

A

2

4

x

x

2 2 4

x x

2 2

x x

2 4

x x

Câu 10.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

A

x

2

2x

2

2

x

3 x

5

II Phần tự luận: (5,0 điểm)

Câu 1 (1,0điểm)

a.Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 6 (1)

b.Tìm m để đt hàm số (1) cắt đt hàm số y = (m -1)x - 2m+ 5, (m 1)  tại một điểm trên trục tung

Câu 2.(1,5 điểm)

          

A

1 2 1 (x0;x4;x1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm điều kiện của x để biểu thức A > 0

Câu 3: (2,0điểm)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng đi qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O kẻ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N a) Chứng minh: NMP cân

b) Chứng minh: MN là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất?

Câu 4.(0,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x

 với x > 0

V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (5,0điểm)

II Phần tự luận: (5,0 điểm)

M

Trang 4

Câu 1

1,0điểm

a.- Nêu cách vẽ

0,25

b Để đồ thị hàm số (1) cắt đồ thị hàm số y = (m -1)x - 2m+ 5 (m 1 ) tại một điểm trên trục tung.

thì

m m

3

1 2

11

2 (tmđk) Vậy…

0,5

Câu 2

1,5điểm

A

  

1 2 1  xx   x   x 

x x

2 3 Vậy ….

0,25

0,25

0,25 0,25

b x  0;x4;x1

nên x  0 3 x 0

=> A > 0

3  x  2 0   x   2 x 4

…….=> Vậy x > 4

0,25 0,25

Câu 3

2,0điểm

B

P

N M

I

A

O

1 2

a)* Xét AOM và BOP có:

Góc A bằng góc B (cùng bằng 90 0 ) OA = OB (cùng bằng R)

Góc O1 bằng góc O2(vì đối đỉnh) AOM = BOP (g-c-g)

0,25

Trang 5

OM = OP

*NMP có: NO  MP (gt) và OM = OP(cmt) NMP cân 0,250,25

0,25 b) Kẻ OI  MN tại I

Vì NMP cân nên NO là phân giác của MNP

OI = OB = R (tính chất điểm thuộc tia phân giác )

Mà MN  OI tai I  (O)

 MN là tiếp tuyến của (O)

0,25 0,25 c) Tứ giác AMNP là hình thang vuông :



AMNB

(AM NB).AB (MI IN).2R

Mà R không đổi, MN  AB=> SAMNB nhỏ nhất  MN nhỏ nhất

 MN = AB  MN // AB  AMNB là hình chữ nhật

 AM = NB = R

0,25

0,25

Câu 4

0,5điểm

Với x > 0, ta có:

2

2

2 2

1

1 2

1

2 min 2014

4

x

x x

x x

x

x

x

0,25

0,25

Lưu ý:

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì mới cho điểm tối đa.

2 Với các cách giải khác, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó

Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm làm tròn đến 1 chữ số thập phân

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh

các lớp theo từng mức điểm

Điểm

Lớp

< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 - 10 9B

VII RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w