1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 1 tuan 14 CKTKN

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 54,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thuoäc baûng coäng, bieát laøm tính coäng trong phaïm vi 9. - Bieát vieát pheùp tính thích hôïp vôùi tình huoáng trong hình veõ. Ñoïc ñoàng thanh, caù nhaân.. Hoïc sinh hoïc thuoäc.. [r]

Trang 1

LỊCH DẠY TUẦN 14

Từ ngày 23/11 đến ngày 27/11

Hai

23/11

Chào cờHọc vầnHọc vầnĐạo đức

Tuần 13Bài 55: eng - iêngBài 55: eng - iêng

Đi học đều và đúng giờ ( tiết 1)

Chữ mẫuVBT

Ba

24/11

Toán

Âm nhạcHọc vầnHọc vầnTN&XH

Phép trừ trong phạm vi 8

Ơn tập bài: Sắp đến tết rồi!

Bài 56: uơng - ươngBài 56: uơng - ương

Vẽ màu vào các họa tiết hình vuơng

Bài 57: ang -anhBài 57: ang -anhLuyện tậpGấp các đoạn thẳng cách đều

ĐDHT

Năm

26/11

Toán Thể dụcHọc vầnHọc vần

Bài 59: Ơn tập Phép trừ trong phạm vi 9

Tuần 14

Bảng ơnĐDDH

Trang 2

ĐẠO ĐỨC

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)

I/ Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

- * Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II/ Đồ dùng d y h cạ ọ :

Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Em được chào cờ vào thứ mấy trong tuần?

- Khi chào cờ em cần phải làm gì?

Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi tựa

b.Các hoạt động:

1.Quan sát tranh 1

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,

còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?

- Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen

2/ Đóng vai

-Tình huống “Trước giờ đi học”

- Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn?

Vì sao?

3/Liên hệ thực tế

Trong l p b nớ ạ nào luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình

4/Củng cố, dặn dò:

Giáo dục thái độ đi học đúng giờ.Dặn HS tập

thói quen cần làm để đi học đúng giờ

Hát Nghiêm trang khi chào cờVào thứ hai hằng tuần

- bỏ nĩn mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn lá quốckỳ

Đi học đều và đúng giờ

Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

- Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạpnhưng cố gắng đi học đúng giờ

- Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạpnhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tốihôm trước Không thức khuya Để đồng hồbáo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúnggiờ

Trang 3

HỌC VẦNeng - iíng

I/ Múc tieđu:

- Ñóc ñöôïc: eng- iíng, câi xẻng, trống, chiíng Ñóc ñuùng caùc töø, đoạn thơ öùng dúng

- Vieât ñöôïc caùc vaăn: eng- iíng, câi xẻng, trống, chiíng

- Luyeôn noùi töï nhieđn 2 – 4 cađu theo chụ ñeă: Ao, hồ, giếng

II.ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :

- Boô gheùp chöõ tieâng vieôt

- Tranh minh hoá cho caùc töø khoaù , cađu öùng dúng vaø phaăn luyeôn noùi

- III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC :

Giơ bảng coù từ, gọi đọc băi SGK

- Đọc băi: câi võng, dòng sông

- Nhận xĩt băi cũ.

3.Baøi môùi:

a.Nhận diện vaăn eng:

Giới thiệu vần eng, căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm vă dấu gì để có tiếng

xẻng?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- - Từ khoâ: Câi xẻng Viết bảng

- Đọc mẫu: eng, xẻng, câi xẻng

b.Nhaôn dieôn vần iíng:

Giới thiệu vần iíng căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm để có tiếng chiíng?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- Từ khoâ: trống, chiíng Viết bảng

- Đọc mẫu: iíng, chiíng, trống, chiíng

- Ñóc bạng tay, ñóc SGK cađu UD.

– vieẫt bạng con

Trang 4

Gọi HS đọc tồn bài tiết 1

Tìm tiếng từ chứa vần mới

Nhận xét tiết 1

Hát chuyển tiết 2

Tiết 2 :

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Luyện câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng, đoạn

chứa vần mới - nhận xét

-Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết ở vở Tập viết

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói : Chủ đề: Ao, hồ, giếng.

-Treo tranh: Trong tranh vẽ gì?

Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

Ao thường để làm gì?

Giếng thường để làm gì?

Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?

4 Củng cố, dặn dị

Học sinh đọc bài trong SGK

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

Dặn HS về học bài Xem trước bài sau

-Nhận xét tiết học

Dặn về nhà học bài xem trước bài sau

Cá nhân 2-3 hs

- HS tìm tiếng chứa vần mới gạch chân

Cá nhân, bàn, đồng thanh

Bố đang sử dụng xẻng.

Em múa theo tiếng trống

Đọc cn

Tìm theo tổ

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

HS tìm vần mới học trong đoạn

CN 7 em

Rèn viết vào vở Tập viết

- Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh giếng

có người múc nước

Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy,giặt giũ

Lấy nước ăn uống, sinh hoạt

Giếng

Cá nhân, lớp

Cá nhân

.

Trang 5

HỌC VẦNuông - ương

I/ Múc tieđu:

- Ñóc ñöôïc: uông- ương, quả chuông, con đường Ñóc ñuùng caùc töø, câc cđu öùng dúng

- Vieât ñöôïc caùc vaăn: uông- ương, quả chuông, con đường

- Luyeôn noùi töï nhieđn 2 – 4 cađu theo chụ ñeă: Đồng ruộng

II.ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :

- Boô gheùp chöõ tieâng vieôt

- Tranh minh hoá cho caùc töø khoaù , cađu öùng dúng vaø phaăn luyeôn noùi

- III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC :

Giơ bảng coù từ, gọi đọc băi SGK

- Đọc băi: câi xẻng, trống, chiíng

- Nhận xĩt băi cũ.

3.Baøi môùi:

a.Nhận diện vaăn uông:

Giới thiệu vần uông, căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm gì để có tiếng chuông?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- - Từ khoâ: quả chuông Viết bảng

- Đọc mẫu: uông, chuông, quả chuông

b.Nhaôn dieôn vần ương:

Giới thiệu vần ương căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm để có tiếng chiíng?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- Từ khoâ: con đường Viết bảng

- Đọc mẫu: ương, đường, con đường

c.Höôùng daên vieât

Viết maêu

-GV níu quy trình - Nhaôn xeùt, söûa sai

c.Ñóc tieâng töø öùng dúng:

Đọc câc tiếng từ trín

Haùt

- Ñóc bạng tay, ñóc SGK cađu UD.

– vieẫt bạng con

Caù nhađn 2-3 hs

- HS tìm tiếng chứa vaăn môùi gạch chđn

Trang 6

Gọi HS đọc tồn bài tiết 1

Tìm tiếng từ chứa vần mới

Nhận xét tiết 1

Hát chuyển tiết 2

Tiết 2 :

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Luyện câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng, đoạn

chứa vần mới - nhận xét

-Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết ở vở Tập viết

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

Luyện nói: Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- Những người nào hay trồng lúa, khô,

khoai?

- Ngoài ra các bác nông dân con làm

việc gì khác?

- Nếu không có các bác nông dân thì

chúng ta có thóc, gạo, các loại khoai, ngô

ăn không?

- Đối với các bác nông dân và sản phẩm

các bác làm ra chúng ta cần có thái độ

như thế nào?

4 Củng cố, dặn dị

Học sinh đọc bài trong SGK

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

Dặn HS về học bài Xem trước bài sau

-Nhận xét tiết học

Dặn về nhà học bài xem trước bài sau

Cá nhân, bàn, đồng thanh Buồng chuối sứ màu xanh.

Ơng em chơi cờ tướng

Đọc cn

Tìm theo tổ

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

HS tìm vần mới học trong đoạn

CN 7 em

Rèn viết vào vở Tập viết

- Cảnh cày cấy trên đồng ruộng.

Các bác nông dân

Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làmcỏ

Trang 7

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mẫu vật - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

a Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 8

b.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nêu đề toán

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn

mấy ngôi sao?

-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao Hỏi còn

mấy ngôi sao?

8 – 2 = ?

Hướng dẫn tương tự với các hình khác

8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công thức

Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8

5 + 2 – 4 =

- Học sinh quan sát tranh vẽ và nêuđề toán

- Còn 7 ngôi sao

Cá nhân, lớp

- Còn 6 ngôi sao

Học sinh học thuộc

Làm bàiHọc sinh lần lượt lên bảng hoàn thànhbài tập

Trang 8

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

-Thu chấm, sửa bài

4/ Củng cố:

- Hỏi lại tên bài

- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

5/ Dặn dị:

Dặn học sinh về học thuộc công thức

Làm VBT Chuẩn bị bài mới

Làm bàiĐọc kết quả, sửa bài Làm bài, sửa bài

Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:

Trang 9

HỌC VẦNang - anh

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ang- anh, cây bàng, cành chanh Đọc đúng các từ, các câu ứng dụng

- Viết được các vần: ang- anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói tự nhiên 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giơ bảng có từ, gọi đọc bài SGK

- Đọc bài: quả chuơng, con đường

- Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới:

a.Nhận diện vần ang:

Giới thiệu vần ang, cài bảng đọc mẫu

Ghép thêm âm gì để cĩ tiếng bàng?

Quan sát tranh:-Tranh vẽ gì?

- - Từ khố: cây bàng Viết bảng

- Đọc mẫu: ang, bàng, cây bàng

b.Nhận diện vần anh:

Giới thiệu vần anh cài bảng đọc mẫu

Ghép thêm âm để cĩ tiếng chanh?

Quan sát tranh:-Tranh vẽ gì?

- Từ khố: cành chanh Viết bảng

- Đọc mẫu: anh, chanh, cành chanh

c.Hướng dẫn viết

Trang 10

Gọi HS đọc tồn bài tiết 1

Tìm tiếng từ chứa vần mới

Nhận xét tiết 1

Hát chuyển tiết 2

Tiết 2 :

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Luyện câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng, đoạn

chứa vần mới - nhận xét

-Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết ở vở Tập viết

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

Luyện nóiChủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

Tranh vẽ gì?

Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi

chiều? Vì sao?

4 Củng cố, dặn dị

Học sinh đọc bài trong SGK

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

Dặn HS về học bài Xem trước bài sau

-Nhận xét tiết học

Dặn về nhà học bài xem trước bài sau

Cá nhân 2-3 hs

- HS tìm tiếng chứa vần mới gạch chân

Cá nhân, bàn, đồng thanh Giữa sân trường cĩ một cây bàng.

Mắt chú mèo sáng long lanh

Đọc cn

Tìm theo tổ

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

HS tìm vần mới học trong đoạn

CN 7 em

Rèn viết vào vở Tập viết

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học

Nông thôn

Mặt trời mọc.

- Cá nhân, lớp

Cá nhân

Trang 11

TOÁN LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

* Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán

II/ Đồ dùng, dạy học:

Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

Học sinh: Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ

giữa phép cộng và trừ

HS đọc

8 – 4 = 8 – 7 =

8 - 1 – 2 = Luyện tập

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

6 + 2 = 8 5 + 3= 8 4 + 4 = 8

2 + 6 = 8 3 + 5 = 8 8 – 4 = 4

8 - 6 = 2 8 – 5 = 3 8 + 0 = 8

8 – 2 = 6 8 – 3 = 5 8 – 0 = 8

Nêu yêu cầu

Lấy các chữ số trong vòng tròn để thựchiện phép tính ở trên mũi tên Sau đóđiền kết quả vào ô vuông

Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm

Cả lớp làm bài, sửa bài

HS thi đua làm các phép tính cịn lại

5 + 1 + 2 = 8

8 – 4 - 2 = 2

8 – 6 + 3= 5 Nêu đề toán và giải:

Trang 13

HỌC VẦNinh - ính

I/ Múc tieđu:

- Ñóc ñöôïc: inh – ính, mây vi tính, dòng kính Ñóc ñuùng caùc töø, câc cđu öùng dúng

- Vieât ñöôïc caùc vaăn: inh – ính, mây vi tính, dòng kính

- Luyeôn noùi töï nhieđn 2 – 4 cađu theo chụ ñeă: Mây căy, mây nổ, mây khđu, mây vi tính

II.ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :

- Boô gheùp chöõ tieâng vieôt

- Tranh minh hoá cho caùc töø khoaù , cađu öùng dúng vaø phaăn luyeôn noùi

III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC :

Giơ bảng coù từ, gọi đọc băi SGK

- Đọc băi: cđy băng, cănh chanh

- Nhận xĩt băi cũ.

3.Baøi môùi:

a.Nhận diện vaăn inh:

Giới thiệu vần inh, căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm gì để có tiếng tính?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- - Từ khoâ: mây vi tính Viết bảng

- Đọc mẫu: inh, tính, mây vi tính

b.Nhaôn dieôn vần ính:

Giới thiệu vần ính căi bảng đọc mẫu

Ghĩp thím đm để có tiếng kính?

Quan sât tranh:-Tranh vẽ gì?

- Từ khoâ: dòng kính Viết bảng

- Đọc mẫu: ính, kính, dòng kính

c.Höôùng daên vieât

Viết maêu

-GV níu quy trình - Nhaôn xeùt, söûa sai

c.Ñóc tieâng töø öùng dúng:

Đọc câc tiếng từ trín

Haùt

- Ñóc bạng tay, ñóc SGK cađu UD.

– vieẫt bạng con

Caù nhađn 2-3 hs

- HS tìm tiếng chứa vaăn môùi gạch chđn

Trang 14

Gọi HS đọc tồn bài tiết 1

Tìm tiếng từ chứa vần mới

Nhận xét tiết 1

Hát chuyển tiết 2

Tiết 2 :

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Luyện câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng, đoạn

chứa vần mới - nhận xét

-Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết ở vở Tập viết

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

Luyện nói

Chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

-Treo tranh

Em hãy nêu tên các loại máy?

Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

dùng làm gì?

Em còn biết những máy gì nữa?

4 Củng cố, dặn dị

Học sinh đọc bài trong SGK

Chơi trò chơi tìm tiếng mới

Dặn HS về học bài Xem trước bài sau

-Nhận xét tiết học

Dặn về nhà học bài xem trước bài sau

Cá nhân, bàn, đồng thanh

Em muốn cĩ máy vi tính.

Cái thang cao lênh khênh

Đọc cn

Tìm theo tổ

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

HS tìm vần mới học trong đoạn

CN 7 em

Rèn viết vào vở Tập viết

Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tínhCày ruộng quay máy: xay gạo, lúa, bắp may quần áo

Tính toán, vẽ, đánh chữ

- Cá nhân, lớp

Cá nhân

Trang 15

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I/ Mục tiêu:

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán

II/ Đồ dùng, dạy học:

Giáo viên: Mẫu vật

Học sinh: Bộ toán thực hành

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Giới thiệu bảng cộng trong phạm vi 9

Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi

9; dùng mẫu vật để thành lập bảng cộng trong

Cá nhân, lớp

Học sinh sử dụng bộ đồ dùng học toán.Đọc đồng thanh, cá nhân

Học sinh học thuộc

Nêu yêu cầu

Làm bài

Đọc kết quả, sửa bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Quan sát tranh và đặt phép tính thíchhợp:

a/ 8 + 1 = 9b/ 7 + 2 = 9

Ngày soạn: 23/11/09

Ngày dạy: 26/11/09

Trang 16

Dặn học sinh học thuộc bài.

THỦ CÔNG GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I/ Mục tiêu :

- Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp cĩ thể chưa phẳng.Giaĩ dục HS có tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Đồ dùng, thiết bị :

Giáo viên : Mẫu, giấy màu có kẻ ô

Học sinh Vở thủ công, giấy vở học sinh , giấy màu

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Cho học sinh xem mẫu

b Giáo viên: gấp mẫu:

- Gấp nếp thứ nhất: Ghim tờ giấy màu lên

bảng, mặt màu áp sát vào mặt bảng Gấp

mép giấy vào 1 ô theo đường dấu

-Gấp nếp thứ hai: Ghim tờ giấy, mặt màu ở

phía ngoài để gấp nếp thứ 2 Cách gấp giống

như nếp gấp thứ nhất

-Tương tự gấp các nếp tiếp theo

c Hướng dẫn học sinh thực hành

- Cho học sinh tập gấp trên giấy

 Theo dõi giúp đỡ HS

4/ Củng cố dặn dò:

Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị

Dặn dò học sinh chuẩn bị giấy có kẻ ô, giấy

màu để học bài sau

Nhắc tựa-Học sinh quan sát

- HS theo dõi

Sử dụng giấy trắng có ô li Sau khi tậpgấp thành thạo học sinh sẽ gấp bằnggiấy màu Dán sản phẩm vào vở

Trang 17

HỌC VẦN ÔN TẬP I) Mục tiêu:

 Đọc được các vần cĩ kết thúc bằng: ng / nh từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59

 Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 50 đến bài 59

 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh theo truyện kể: Quạ và Cơng

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II) Chuẩn bị:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1) Giới thiệu bài:

1 Ôn các vần vừa học

- Gợi ý cho HS đọc các vần đã học từ bài 52 đến

bài 59  Giáo viên sửa sai cho học sinh

2 Ghép chữ thành tiếng

- HS ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn chỉ cho HS đọc

3.Đọc từ ngữ ứng dụng

 GV đưa vật, gợi ý để rút ra các từ ứng dụng,

và viết bảng con: bình minh, nhà rơng, nắng

chang chang

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

4 Tập viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

 Hát

 Học sinh đọc theo

 Học sinh chỉ và đọc

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cánhân, lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết 1 dòng

 Học sinh đọc

Ngày soạn: 24/11/09

Ngày dạy: 27/11/09

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:43

w