1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giáo án GT 12 chuong II

38 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương II: Hàm Số Lũy Thừa, Hàm Số Mũ, Hàm Số Logarit
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích 12
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARITBài 1: LUỸ THỪA Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa.. Chương II: HÀM

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1: LUỸ THỪA

Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà

2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

(3x + 2)o không có nghĩ khi nào?

GV đưa nhận xét: Lũy thừa với số

mũ nguyên có các tính chất tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dương

GV yêu cầu HS tham khảo thêm ví

dụ SGK

Hoạt động 2:

GV yêu cầu HS sử dụng đồ thị để biện luận miền nghiệm của phương trình xn = b khi n = 3 và n = 4

GV treo bảng phụ vẽ đồ thị và rút ra kết luận nghiệm của phương trình

Hoạt động 3:

GV nêu khái niệm căn bậc nDựa vào khái niệm và số nghiệm của phương trình xn = b hãy nêu số căn bậc n trong các trường hợp n chẵn, n lẻ?

I KHÁI NIỆM LŨY THỪA

1 Lũy thừa với số mũ nguyên:

Định nghĩa: SGK trang 49

o

n n

1 a

≠ −

2 2

Trang 2

nhau là n b và −n b

HS làm VD3 SGK

HS làm họat động 3 theo

hướng dẫn của GV

4

3

3

8 = 8 = 2 = 16

1

1 3

27 3

Khi n →∞ thì rn→ 2

So sánh

8 3

4

 

 ÷

  v à

3 3 4

 

 ÷

 

Ta c ó: 3 = 9 > 8

Vì cơ số 3

1

4 < nên

  >  

GV gọi 2 HS lên bảng làm ví dụ: 843

; 27−13

Hoạt động 5:

Số vô tỉ là số như thế nào Cho ví dụ?

GV nêu định nghĩa và cho ví dụ

Mọi dãy ( ) ar n đều có chung giới hạn khi n →∞ Vậy khi n →∞ thì rn

→ ?

Hoạt động 6:

Nhắc lại tính chất lũy thừa với số

mũ nguyên

GV yêu cầu HS thực hiện hoạt động

6 SGK

GV yêu cầu HS về xem lại các ví dụ SGK

3 Căn bậc n:

a/ Khái niệm: SGK b/ Tính chất : SGK

Ví dụ 3 : SGK

4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

Định nghĩa: SGK

5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ:

Định nghĩa: SGK

Ví dụ: α = 2 1,4142356 =

(rn) : r1 = 1,4 ; r2 = 1,41 ; r3 = 1,414 ; r4 = 1,4142 (rn) là dãy tăng, bị chặn bởi 2 và n nlim r 2 →+∞ = Chú ý: 1α= 1 (α≤ R) II TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC Tính chất : SGK Ví dụ: SGK IV Củng cố và dặn dò Các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa của một số thực dương RÚT KINH NGHIỆM ………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

CHƯƠNG II trang 2

Trang 3

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1: LUỸ THỪA( luyện tập)

Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực

3 Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn đinh :

2 Bài cũ : lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa

của một số thực dương

3 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài

tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải

và giải thích lại cho lớp

6 5

4 5

6 5

4 5

2 5

3

4 3 4

3 4 3

4 3 4

3 4

3 4

Áp dụng các tính chất của lũy thừa với

số mũ hữu tỉ và viết gọn lại

Bài 2 trang 55

5 2

1 3

1 3

1 2

1 6

3

1 2

1

CHƯƠNG II trang 3

Tuần : 8Ngày soạn :Ngày dạy :

Trang 4

2c> a a =a a3 =a

1 3

4 3 3

4

: :

Bài 3 trang 56

Sử dụng các tính chất của lũy thừa và

so sánh các giá trị với nhau và viết theo thứ tự

tăng dần

Bài 3 trang 56 3a>

3 75

3 1

2

1

; 1

; 2

3b>

1 5

1 0

7

3

; 32

; 98

Bài 4 trang 56

Dựa vào các tính chất của lũy thừa đưa

về cùng cơ số rút gọn và đặc thừa số

chung và đơn giản

Bài 4 trang 56

a a a a

a a

a a a

= +

+

=





 +





 +

1

2

4 1 4 3 4 1

3 2 3 1 3 4

1

3 2 3 1 3 2

5 1 5 4 5 1

3 3 2

5 1

=

=

=

b b b

b b

b b b

b b b

b b b

Bài 5 trang 55

Xét xem cơ số lớn hơn 1 hay nhỏ hơn 1

Và áp dụng các tính chất của lũy thừa và

chứng minh

Bài 5 trang 55 5a> ta có 1

3

1 < và

20 5

18 2

Vì 20 > 18 nên 2 5 > 3 2

V Củng cố và dặn dò

Các tính chất của lũy thừa

Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA Số tiết : 1 Tiết PPCT : 24 I MỤC TIÊU CHƯƠNG II trang 4 Tuần : 8

Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 5

1 Về kiến thức :

Biết định nghiã và công thức tính đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa

2 Về kĩ năng :

Biết khoả sát các hàm số luỹ thừa các tính chất của hàm số luỹ thừa và dạng đồ thị của nó

Biết khảo sát và vễ đồ thị các hàm số luỹ thừa

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo

Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà

2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn định :

2 Bài củ :

3 Bài mới

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

-Hai học sinh lên bảng làm và

DẠY BÀI MỚI

Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số luỹ thừa

Hỏi : Số mũ của x có phải là số

tự nhiên không ? và gọi hs trả lời ?

Ghi khái niệm lên bảng ?Dùng bảng phụ vẽ đồ thị của hàm

số y = x2; y = x1/2;

y = x-1 gọi hs nhận xét txđ của chúng ? từ đó đi đến chú ý txđ của y = xa

Hoạt động 3 : Đạo hàm của hàm

số luỹ thừa -Gọi hs lên bảng ghi công thức tính đạo hàm đã học

-Đi đến đạo hàm của hàm luỹ thừa và ví dụ ?

-Gọi 3 hs lên bảng tính đạo hàm các hàm số ?

-Đưa ra chú ý về hàm hợp của hàm số luỹ thừa

-Gọi 2 hs lên bảng làm ví dụ Hoạt động 4: Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa

-Giáo viên đưa ra bảng phụ so

b 980; ) 1

7

3 ( − ; 5

1

32Bài 2 : HÀM SỐ LUỸ THỪAI.Khái niệm

2

1

x x

y= =

Hàm số y = xa , a R∈ được gọi là hàm số luỹ thừa

-Chú ý sgk trang 57

II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa

( )xα , = α xα − 1 với α∈R, x > 0Vd1: sgk trang 57

-Công thức

( )uα , = α uα − 1 u,Vd2: Sgk

III.Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa

-Dán bảng phụ trên bảng

-Bảng phụ nói lên hình 28 – sgk trang 59

CHƯƠNG II trang 5

Trang 6

-Hs trả lời dựa vào bảng phụ và

kiến thức đã học

-Hs lên bảng làm ví dụ 3

-Hs lên bảng làm bài tập 1a và 2a

-Gv: Đưa ra bảng phụ vẽ đồ thị hàm số y = xa

-Gv hỏi : Tập xác định luôn chứa khoảng nào và đồ thị luôn đi qua điểm nào ? gọi hs trả lời ?

-Gv đưa ra bảng phụ về hình dạng đồ thị của ba hàm số

y = x3; y = x-2; y = xπ và giảng

giải cho học sinh nắm

-Gv gọi hs lên bảng làm ví dụ 3 trang 60 sgk

-Nhận xét : Hàm số y = xa có tập xác định luôn chứa khoảng ( 0; +

∞ ) và đồ hị của nó luôn đi qua điểm ( 1;1 )

-Bảng phụ nói lên hình 29 a,b,c sgk trang 59

-Chỉnh sửa bài giải của hs cho chính xác ( nếu cần )

-Dán bảng phụ lên bảng -Tìm tập xác định của hàm số:

a ( ) 3

1

1− −

= x y

-Tính đạo hàm của hàm số:

a ( )3

1 2 1 2 − + = x x y IV Củng cố và dặn dò Tóm tắt tính chất của hàm số luỹ thừa y = xa trên khoảng ( 0; +∞ ) Gọi hai học sinh làm bài tập 1a và 2a Về nhà xem lại kiến thức và làm bài tập còn lại RÚT KINH NGHIỆM ………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA (luyện tập) Số tiết : 1 Tiết PPCT : 24 CHƯƠNG II trang 6 Tuần : 8

Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 7

vẽ được đồ thị của hàm số lũy thừa trong các trường hợp trên

Biết tính đạo hàm của hàm số lũy thừa

3 Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn đinh :

2 Bài cũ :hàm số lũy thừa tập xác định, đạo hàm của hàm số lũy thừa sơ đồ khảo sát hàm số lũy thừa

trong trường hợp tổng quát

3 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài

tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải

và giải thích lại cho lớp

Hệ thống lại các phương pháp

Bài 1 trang 60

Dựa vào số mủ của hàm số lũy thừa trong

trường hợp số mũ là số nguyên dương ,

nguyên âm và không nguyên và tìm tập xác

định

Bài 1 trang 601a > tập xác định của hàm số :∀ x ∈ (− ∞ ; 1) vì số mủ

không nguyên1b> tập xác định của hàm số : ∀ x ∈ (− 2 ; 2) vì số

mủ không nguyên1c> tập xác định của hàm số ∀x≠ ± 1

1d> tập xác định của hàm số : ∀ x

(− ∞ ; − 1) (∪ 2 ; + ∞) vì số mủ không nguyên

Bài 2 trang 61

Áp dụng công thức tính đạo hàm và đạo hàm

của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa và tính

Bài 2 trang 612a> ( ) ( ) 3

2

2143

4214

Trang 8

Áp dụng sơ đồ KSHS lũy thừa nhưng chú ý

Bài 4 trang 61

Áp dụng các tính chất của HS lũy thừa cần chú

ý đến cơ số và số mũ đưa cả hai số về một giá

trị không đổi và so sánh

Bài 4 trang 61 4a> vì cơ số lớn hơn 1 nên( )4 , 1 2 , 7 >( )4 , 1 0 = 1

4b> vì cơ số nhỏ hơn 1 nên ( )0 , 2 0 , 3 <( )0 , 2 0 = 1

Bài 5 trang 61

Áp dụng các tính chất của HS lũy thừa cần chú

ý đến cơ số và số mũ đưa cả hai số về một giá

trị không đổi và so sánh do số mũ bằng nhau

nê cần chú ý đến cơ số

Bài 5 trang 61 5a> vì 3,1 < 4,3 nên ( )3 , 1 7 , 2 <( )4 , 3 7 , 2 5b>

3 , 2 3

, 2

11

12 11

10

<

5c> ( )0 , 3 ( )0 , 3

2 , 0 3

,

V Củng cố và dặn dò

Các tính chất của hàm số lũy thừa tập xác định , đạo hàm

Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Bài 3: LOGARIT

Số tiết : 2

Tiết PPCT : 25,26

I MỤC TIÊU

CHƯƠNG II trang 8

Tuần : 9,10 Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 9

1 Về kiến thức :

-Biết khái niệm logarit cơ số a của một số

-Biết các tính chất của logarit, biết khái niệm về logarit thập phân, cơ số e và logarit tự nhiên

2 Về kĩ năng :

-Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản

-Biết vận dụng tính chất của logarit vào các bài tập biến đổi tính toán các biểu tức chứa logarit

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.

-Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo

-Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tịư đánh giá kết quả học tập của mình

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà

Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

-Trả lơì câu hỏi gv

-Hs thực hiện theo yêu cầu gv

-Hs thực hiện theo yêu cầu gv

-Hs phát biểu thành lời: Logarit

của một tích bằng tổng các

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Gọi hs lên bảng làm bài tập

Gv: Tìm x để: 2x = 5 từ đó dẫn dắt đến bài mới

Hoạt động 2: Khái niệm logarit

Gv đưa ra 2 bài toán ngược nhau

từ phương trình (*)-Yêu cầu một hs đọc to nội dung định nghĩa sgk trang 62

-Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu hs vận dụng đẳng thức trong logarit để tính

-Yêu cầu cả lớp và một hs lên bảng làm cùng tính

Hoạt động 3: Trong sgk-từ đó đi đến chú ý -Gv đưa ra tính chất và cho hs chứng minh

Hoạt động 4: Qui tắc tính lôgarit-Cho học sinh làm bài tập của hoạt động 5 trong sgk trang 63 và đưa ra nhận xét

-Gv đưa định lý 1:sgk trang 63 và chứng minh cho hs nắm

Chú ý : Không có logarit của số âm

và số 02/Tính chất: sgk trang 62VD2: sgk trang 62Hoạt động 4: Sgk trang 63

II.Qui tắc logarit Hoạt động 5: Sgk trang 63

1/Định lý 1: SGK trang 63VD3: Sgk trang 63

Chú ý: sgk trang 63

CHƯƠNG II trang 9

Trang 10

phân và logarit tự nhiên

-Hs lên bảng giải các bài tập gv

Gv đưa ra vd 5 và cho hs giải vd

và cho lớp nhận xétHoạt động 5 : Công thức đổ cơ số logarit

-Cho hs thực hiện hoạt động 8 sgk trang 65

-Đưa ra định lý 4 và các đặt biệt của nó

Hoạt động 6: Củng cố-Gv đưa ra bài tập gồm 4 phần và gọi 4 hs lên bảng làm còn lại chia làm 4 nhóm và mỗi nhóm tự làm một phần

Hoạt động 7: Logarit thập phân

và logarit tự nhiên -Gv phân tích trong thực tế và trong khoa học thì thường sử dụng hai loại lôgarit có cơ số đặt biệt là logarit thập phân và logarit

tự nhiên từ đó hình thành định lý

2/Logarit của một thương Định lý 2: sgk trang 64-Vd4 sgk trang 6

3/Logarit của một luỹ thừa

Định lý 3: sgk trang 64-Vd 5 trang 65

III Đổi cơ số

Định lý 4 và các dạng đặt biệt : sgk trang 65

CHƯƠNG II trang 10

Trang 11

-Ghi đề bài tập 2a,b;3 và 4a,b trên bảng

IV Củng cố và dặn dò

Khái niệm logarit cơ số a của một số

Cho học sinh giải bài tập số 2a,b;3;4a,b sgk trang 68 Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 3: LOGARIT (luyện tập) Số tiết : 2 Tiết PPCT : 27,28 I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức : Hệ thống lại kiến thức cho học sinh , hướng dẩn học sinh vận dụng các công thức quy tắc đã học chính xác và hợp lý

CHƯƠNG II trang 11

Tuần : 9,10 Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 12

2 Về kỹ năng :

Rèn luyện kỹ năng giải bài tập LOGARIT biết dựa vào hàm số lủy thừa và lũy thừa tìm loga rit Logarit với cơ số thập phân và Loga rit cơ số tự nhiên biết được cách kí hiệu cũa hai dạng này

Biết vận dụng các công thức hợp lí và chính xác để làm bài tập

3 Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn đinh :

2 Bài cũ : các công thức tính và các công thức biến đổi của Logarit

3 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài

tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải

và giải thích lại cho lớp

Hệ thống lại các công thức , định lí về Logarit

Bài 1 trang 68

Biến đổi đưa về dạng quen thuộc và áp dụng

công thức tính

Hoặc dựa vào các tính chất của lũy

Thừa và kết hợp với định nghĩa và tính

2 3

2 3

2 2

2 3 2 2 2

3 2

2 log

3 log 3 log

2 9

2c> 9log 3 log 3log 2 4 16

4 2 2

2 2

3 2

Dựa vào các công Logarit và công

thức đổi cơ số biến đối đăt thừa số

chung và đơn giản

Bài 3 trang 68

1.3

6

log log

log

2

2 2

CHƯƠNG II trang 12

Trang 13

=

3

2 6

1 3

3

2 3

6

log

log log

log

2

2 2

Bài 4 trang 68

Dựa vào các công Logarit biến đổi đưa cả hai

biểu thức về logarit tìm được về 1 kết quả

Bài 4 trang 68 4a> ta có :

1 3

1 7

Vậy log35 > log47 Bài 5 trang 68

Tân cần phân tích 1350 thành các lũy thừa của

3,5,30

1350 = 3 2 5 30

Và áp dụng loga rit của 1 tích bằng tích của

các logarit có cùng cơ số

Bài 5 trang 68 5a>

30 5

3

30

= 2a +b + 1

V Củng cố và dặn dò

Các tính chất của logarit các công thức

Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Bài 4: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Số tiết : 1

Tiết PPCT : 29

CHƯƠNG II trang 13

Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 14

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

Biết định nghĩa, công thức đạo hàm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit

Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lo6garit Vận dụng được các tính chất để giải toán

2 Về kĩ năng :

Vẽ đúng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit

Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà

2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

Hs ghi nhân kiến thức

Hs trả lời câu hỏi trong hđ2

Hs làm bài, lên bảng trình bày

theo yêu cầu của Gv

HĐ1: Giáo viên giới thiệu 3 ví dụ trong SGK để đưa đến định nghĩa

-Gv có thể trình bày ngắn gọn các ví dụ để kết luận về những bài toán thực tế

HĐ 2: Giới thiệu định nghĩa:

- Gv giới thiệu xong định nghĩa, đưa ra một

- Sau khi hs trả lời, kết luận là không và đưa

Chú ý: Đạo hàm của hàm số hợp:

4 Khảo sát hàm số mũ

CHƯƠNG II trang 14

Trang 15

Hs giải bài ví dụ của gv.

HS trả lời các câu hỏi gợi ý của

hợp là cơ số a>1 và cơ số 0<a<1

- Gv nhấn mạnh việc khảo sát hàm số này chủ yếu là hs vẽ được đồ thị của hàm số:

Xác định đúng các điểm đi qua và hình dạng của đồ thị

- Gv yêu cầu hs đưa ra bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y a a= x( >0,a≠1)

- Gv nêu trường hợp đặc biệt

- Gv nêu chú ý: tính đạo hàm của hàm hợp

Gv nêu 4 ví dụ, yêu cầu 4 nhóm hs giải (Mỗi nhóm giải 1 bài, sau đó viết lên bảng phụ treo lên bảng để nhóm khác nhận xét bài làm)

- Thông qua ví dụ minh họa, gv yêu cầu hs đưa ra được mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit

- a được gọi là cơ số

2 Đạo hàm của hàm số lôgarit

1(log ) '

x

=

'(log ) '

ln

a

u u

Bảng đạo hàm của các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit (SGK)

CHƯƠNG II trang 15

Trang 16

HS phải tự chuẩn bị bài, thực

hiện theo yêu cầu của giáo viên

Những bài còn lại hs tự về nhà

làm

TL1: Cơ số a = 4 > 0

TL2: Đồ thị đi qua điểm (0; 1)

và (1; 4)

TL3: Đồ thị luôn đi lên

Hướng dẫn giải bài tập trong SGK:

- Mỗi loại bài tập, giải một bài, những bài còn lại hs tự giải

- Trong quá trình giải bài tập, gv chủ yếu hướng dẫn thông qua các câu hỏi gợi ý

- Sau khi giải xong một bài kết có kết luận chính xác

Bài 1: a) Vẽ đồ thị hàm số y = 4x Câu hỏi gợi ý:

H1: Cơ số là bao nhiêu, với cơ số đã tìm được thì đồ thị có tính chất gì cơ bản?

H2: Đồ thị đi qua điểm nào?

H3: Đồ thị có hình dạng như thế nào?

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số:

b) y = 5x2 – 2xcosx

- Gv nhắc lại công thức đạo hàm của các hàm số cơ bản

- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm bài

Bài 1: Vẽ đồ thị:

IV Củng cố và dặn dò

Công thức đạo hàm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit Làm bài tập sgk

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phần nâng cao ………

………

………

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

Bài 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT(LUYỆN TẬP)

Số tiết : 1

Tiết PPCT : 30

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

CHƯƠNG II trang 16

Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :

Trang 17

Hệ thống lại kiến thức cho học sinh , hướng dẩn học sinh vận dụng các công thức quy tắc đã học chính xác

và hợp lý

2 Về kỹ năng :

Rèn luyện kỹ năng giải bài tập hàm số mũ và hàm số LOGARIT : về đạo hàm , tập xác định và nắm được

sơ đồ khảo sát của hàm số mũ và hàm số logarit trong hai trường hợp tổng quát a > 1 và 0 < a < 1

Biết vận dụng các công thức hợp lí và chính xác , tính được đạo hàm và vẽ được đồ thị của hai hàm số trên

3 Về tư duy thái độ :

Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic và kỹ năng vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn đinh :

2 Bài cũ : các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit , sơ đồ khảo sát của hàm số mũ và

hàm số logarit trong trường hợp a < 1

3 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài

tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải

và giải thích lại cho lớp

Hệ thống lại các công thức tính đạo hàm Đưa ra bảng tóm tắt các tính chất của hai hàm số Bài 1 trang 77

Xác định cơ số a của hàm số mũ

Khảo sát theo sơ đồ tương ứng và vẽ đồ thị

hàm số

Tìm tập xác định ?

Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm và suy ra

chiều biến thiên

Hàm số luông đồng biến và không có cực trị

x

limHàm số có tiệm cận ngang y = 0 ( trục Ox )

Vẽ dồ thị lên bảng Bài 2 trang 77

x

y′ = 10 − 2xln 2 cos + 2x sin = 10 + 2x sin − ln 2 cos

CHƯƠNG II trang 17

Trang 18

x

x x x

Vậy tập xác định của hàm số là ( − ∞ ; 0 )∪(2 ; + ∞ )

Bài 4 trang 78

Xác định cơ số a của hàm số logarit

Khảo sát theo sơ đồ tương ứng và vẽ đồ thị

hàm số

Tìm tập xác định ?

Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm và suy ra

chiều biến thiên

Bài 4 trang 78 vẽ đồ thị hàm số4a> y = log x

Hàm số xác định với ∀x< 0

10 ln

Vẽ đồ thị lên bảng

V Củng cố và dặn dò

Các tính chất của hàm số mũ và hàm số loga rit

Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

………

……… Phần nâng cao

………

………

CHƯƠNG II trang 18

Trang 19

………

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Ngày đăng: 28/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TL2: Đồ thị đi qua điểm (0; 1) - Bài soạn giáo án GT 12 chuong II
2 Đồ thị đi qua điểm (0; 1) (Trang 16)
Sơ đồ khảo sát của hàm số mũ và hàm số logarit trong hai trường hợp tổng quát  a &gt; 1 và  0 &lt; a &lt; 1 - Bài soạn giáo án GT 12 chuong II
Sơ đồ kh ảo sát của hàm số mũ và hàm số logarit trong hai trường hợp tổng quát a &gt; 1 và 0 &lt; a &lt; 1 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w