Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARITBài 1: LUỸ THỪA Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa.. Chương II: HÀM
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
Bài 1: LUỸ THỪA
Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
(3x + 2)o không có nghĩ khi nào?
GV đưa nhận xét: Lũy thừa với số
mũ nguyên có các tính chất tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dương
GV yêu cầu HS tham khảo thêm ví
dụ SGK
Hoạt động 2:
GV yêu cầu HS sử dụng đồ thị để biện luận miền nghiệm của phương trình xn = b khi n = 3 và n = 4
GV treo bảng phụ vẽ đồ thị và rút ra kết luận nghiệm của phương trình
Hoạt động 3:
GV nêu khái niệm căn bậc nDựa vào khái niệm và số nghiệm của phương trình xn = b hãy nêu số căn bậc n trong các trường hợp n chẵn, n lẻ?
I KHÁI NIỆM LŨY THỪA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên:
Định nghĩa: SGK trang 49
o
n n
1 a
≠ −
2 2
Trang 2nhau là n b và −n b
HS làm VD3 SGK
HS làm họat động 3 theo
hướng dẫn của GV
4
3
3
8 = 8 = 2 = 16
1
1 3
27 3
Khi n →∞ thì rn→ 2
So sánh
8 3
4
÷
v à
3 3 4
÷
Ta c ó: 3 = 9 > 8
Vì cơ số 3
1
4 < nên
>
GV gọi 2 HS lên bảng làm ví dụ: 843
; 27−13
Hoạt động 5:
Số vô tỉ là số như thế nào Cho ví dụ?
GV nêu định nghĩa và cho ví dụ
Mọi dãy ( ) ar n đều có chung giới hạn khi n →∞ Vậy khi n →∞ thì rn
→ ?
Hoạt động 6:
Nhắc lại tính chất lũy thừa với số
mũ nguyên
GV yêu cầu HS thực hiện hoạt động
6 SGK
GV yêu cầu HS về xem lại các ví dụ SGK
3 Căn bậc n:
a/ Khái niệm: SGK b/ Tính chất : SGK
Ví dụ 3 : SGK
4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Định nghĩa: SGK
5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ:
Định nghĩa: SGK
Ví dụ: α = 2 1,4142356 =
(rn) : r1 = 1,4 ; r2 = 1,41 ; r3 = 1,414 ; r4 = 1,4142 (rn) là dãy tăng, bị chặn bởi 2 và n nlim r 2 →+∞ = Chú ý: 1α= 1 (α≤ R) II TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC Tính chất : SGK Ví dụ: SGK IV Củng cố và dặn dò Các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa của một số thực dương RÚT KINH NGHIỆM ………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
CHƯƠNG II trang 2
Trang 3Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
Bài 1: LUỸ THỪA( luyện tập)
Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực
3 Về tư duy thái độ :
Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn đinh :
2 Bài cũ : lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa
của một số thực dương
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài
tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải
và giải thích lại cho lớp
6 5
4 5
6 5
4 5
2 5
3
4 3 4
3 4 3
4 3 4
3 4
3 4
Áp dụng các tính chất của lũy thừa với
số mũ hữu tỉ và viết gọn lại
Bài 2 trang 55
5 2
1 3
1 3
1 2
1 6
3
1 2
1
CHƯƠNG II trang 3
Tuần : 8Ngày soạn :Ngày dạy :
Trang 42c> a a =a a3 =a
1 3
4 3 3
4
: :
Bài 3 trang 56
Sử dụng các tính chất của lũy thừa và
so sánh các giá trị với nhau và viết theo thứ tự
tăng dần
Bài 3 trang 56 3a>
3 75
3 1
2
1
; 1
; 2
−
3b>
1 5
1 0
7
3
; 32
; 98
−
Bài 4 trang 56
Dựa vào các tính chất của lũy thừa đưa
về cùng cơ số rút gọn và đặc thừa số
chung và đơn giản
Bài 4 trang 56
a a a a
a a
a a a
= +
+
=
+
+
−
−
1
2
4 1 4 3 4 1
3 2 3 1 3 4
1
3 2 3 1 3 2
5 1 5 4 5 1
3 3 2
5 1
=
−
−
=
−
−
=
−
−
−
−
−
−
b b b
b b
b b b
b b b
b b b
Bài 5 trang 55
Xét xem cơ số lớn hơn 1 hay nhỏ hơn 1
Và áp dụng các tính chất của lũy thừa và
chứng minh
Bài 5 trang 55 5a> ta có 1
3
1 < và
20 5
18 2
Vì 20 > 18 nên 2 5 > 3 2
V Củng cố và dặn dò
Các tính chất của lũy thừa
Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA Số tiết : 1 Tiết PPCT : 24 I MỤC TIÊU CHƯƠNG II trang 4 Tuần : 8
Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 51 Về kiến thức :
Biết định nghiã và công thức tính đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
2 Về kĩ năng :
Biết khoả sát các hàm số luỹ thừa các tính chất của hàm số luỹ thừa và dạng đồ thị của nó
Biết khảo sát và vễ đồ thị các hàm số luỹ thừa
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo
Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn định :
2 Bài củ :
3 Bài mới
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu
-Hai học sinh lên bảng làm và
DẠY BÀI MỚI
Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số luỹ thừa
Hỏi : Số mũ của x có phải là số
tự nhiên không ? và gọi hs trả lời ?
Ghi khái niệm lên bảng ?Dùng bảng phụ vẽ đồ thị của hàm
số y = x2; y = x1/2;
y = x-1 gọi hs nhận xét txđ của chúng ? từ đó đi đến chú ý txđ của y = xa
Hoạt động 3 : Đạo hàm của hàm
số luỹ thừa -Gọi hs lên bảng ghi công thức tính đạo hàm đã học
-Đi đến đạo hàm của hàm luỹ thừa và ví dụ ?
-Gọi 3 hs lên bảng tính đạo hàm các hàm số ?
-Đưa ra chú ý về hàm hợp của hàm số luỹ thừa
-Gọi 2 hs lên bảng làm ví dụ Hoạt động 4: Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa
-Giáo viên đưa ra bảng phụ so
b 980; ) 1
7
3 ( − ; 5
1
32Bài 2 : HÀM SỐ LUỸ THỪAI.Khái niệm
2
1
x x
y= =
Hàm số y = xa , a R∈ được gọi là hàm số luỹ thừa
-Chú ý sgk trang 57
II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
( )xα , = α xα − 1 với α∈R, x > 0Vd1: sgk trang 57
-Công thức
( )uα , = α uα − 1 u,Vd2: Sgk
III.Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa
-Dán bảng phụ trên bảng
-Bảng phụ nói lên hình 28 – sgk trang 59
CHƯƠNG II trang 5
Trang 6-Hs trả lời dựa vào bảng phụ và
kiến thức đã học
-Hs lên bảng làm ví dụ 3
-Hs lên bảng làm bài tập 1a và 2a
-Gv: Đưa ra bảng phụ vẽ đồ thị hàm số y = xa
-Gv hỏi : Tập xác định luôn chứa khoảng nào và đồ thị luôn đi qua điểm nào ? gọi hs trả lời ?
-Gv đưa ra bảng phụ về hình dạng đồ thị của ba hàm số
y = x3; y = x-2; y = xπ và giảng
giải cho học sinh nắm
-Gv gọi hs lên bảng làm ví dụ 3 trang 60 sgk
-Nhận xét : Hàm số y = xa có tập xác định luôn chứa khoảng ( 0; +
∞ ) và đồ hị của nó luôn đi qua điểm ( 1;1 )
-Bảng phụ nói lên hình 29 a,b,c sgk trang 59
-Chỉnh sửa bài giải của hs cho chính xác ( nếu cần )
-Dán bảng phụ lên bảng -Tìm tập xác định của hàm số:
a ( ) 3
1
1− −
= x y
-Tính đạo hàm của hàm số:
a ( )3
1 2 1 2 − + = x x y IV Củng cố và dặn dò Tóm tắt tính chất của hàm số luỹ thừa y = xa trên khoảng ( 0; +∞ ) Gọi hai học sinh làm bài tập 1a và 2a Về nhà xem lại kiến thức và làm bài tập còn lại RÚT KINH NGHIỆM ………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA (luyện tập) Số tiết : 1 Tiết PPCT : 24 CHƯƠNG II trang 6 Tuần : 8
Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 7vẽ được đồ thị của hàm số lũy thừa trong các trường hợp trên
Biết tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
3 Về tư duy thái độ :
Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn đinh :
2 Bài cũ :hàm số lũy thừa tập xác định, đạo hàm của hàm số lũy thừa sơ đồ khảo sát hàm số lũy thừa
trong trường hợp tổng quát
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài
tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải
và giải thích lại cho lớp
Hệ thống lại các phương pháp
Bài 1 trang 60
Dựa vào số mủ của hàm số lũy thừa trong
trường hợp số mũ là số nguyên dương ,
nguyên âm và không nguyên và tìm tập xác
định
Bài 1 trang 601a > tập xác định của hàm số :∀ x ∈ (− ∞ ; 1) vì số mủ
không nguyên1b> tập xác định của hàm số : ∀ x ∈ (− 2 ; 2) vì số
mủ không nguyên1c> tập xác định của hàm số ∀x≠ ± 1
1d> tập xác định của hàm số : ∀ x ∈
(− ∞ ; − 1) (∪ 2 ; + ∞) vì số mủ không nguyên
Bài 2 trang 61
Áp dụng công thức tính đạo hàm và đạo hàm
của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa và tính
Bài 2 trang 612a> ( ) ( ) 3
2
2143
4214
Trang 8Áp dụng sơ đồ KSHS lũy thừa nhưng chú ý
Bài 4 trang 61
Áp dụng các tính chất của HS lũy thừa cần chú
ý đến cơ số và số mũ đưa cả hai số về một giá
trị không đổi và so sánh
Bài 4 trang 61 4a> vì cơ số lớn hơn 1 nên( )4 , 1 2 , 7 >( )4 , 1 0 = 1
4b> vì cơ số nhỏ hơn 1 nên ( )0 , 2 0 , 3 <( )0 , 2 0 = 1
Bài 5 trang 61
Áp dụng các tính chất của HS lũy thừa cần chú
ý đến cơ số và số mũ đưa cả hai số về một giá
trị không đổi và so sánh do số mũ bằng nhau
nê cần chú ý đến cơ số
Bài 5 trang 61 5a> vì 3,1 < 4,3 nên ( )3 , 1 7 , 2 <( )4 , 3 7 , 2 5b>
3 , 2 3
, 2
11
12 11
10
<
5c> ( )0 , 3 ( )0 , 3
2 , 0 3
,
V Củng cố và dặn dò
Các tính chất của hàm số lũy thừa tập xác định , đạo hàm
Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
Bài 3: LOGARIT
Số tiết : 2
Tiết PPCT : 25,26
I MỤC TIÊU
CHƯƠNG II trang 8
Tuần : 9,10 Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 91 Về kiến thức :
-Biết khái niệm logarit cơ số a của một số
-Biết các tính chất của logarit, biết khái niệm về logarit thập phân, cơ số e và logarit tự nhiên
2 Về kĩ năng :
-Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
-Biết vận dụng tính chất của logarit vào các bài tập biến đổi tính toán các biểu tức chứa logarit
3 Về tư duy, thái độ
- Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
-Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo
-Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tịư đánh giá kết quả học tập của mình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà
Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
-Trả lơì câu hỏi gv
-Hs thực hiện theo yêu cầu gv
-Hs thực hiện theo yêu cầu gv
-Hs phát biểu thành lời: Logarit
của một tích bằng tổng các
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Gọi hs lên bảng làm bài tập
Gv: Tìm x để: 2x = 5 từ đó dẫn dắt đến bài mới
Hoạt động 2: Khái niệm logarit
Gv đưa ra 2 bài toán ngược nhau
từ phương trình (*)-Yêu cầu một hs đọc to nội dung định nghĩa sgk trang 62
-Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu hs vận dụng đẳng thức trong logarit để tính
-Yêu cầu cả lớp và một hs lên bảng làm cùng tính
Hoạt động 3: Trong sgk-từ đó đi đến chú ý -Gv đưa ra tính chất và cho hs chứng minh
Hoạt động 4: Qui tắc tính lôgarit-Cho học sinh làm bài tập của hoạt động 5 trong sgk trang 63 và đưa ra nhận xét
-Gv đưa định lý 1:sgk trang 63 và chứng minh cho hs nắm
Chú ý : Không có logarit của số âm
và số 02/Tính chất: sgk trang 62VD2: sgk trang 62Hoạt động 4: Sgk trang 63
II.Qui tắc logarit Hoạt động 5: Sgk trang 63
1/Định lý 1: SGK trang 63VD3: Sgk trang 63
Chú ý: sgk trang 63
CHƯƠNG II trang 9
Trang 10phân và logarit tự nhiên
-Hs lên bảng giải các bài tập gv
Gv đưa ra vd 5 và cho hs giải vd
và cho lớp nhận xétHoạt động 5 : Công thức đổ cơ số logarit
-Cho hs thực hiện hoạt động 8 sgk trang 65
-Đưa ra định lý 4 và các đặt biệt của nó
Hoạt động 6: Củng cố-Gv đưa ra bài tập gồm 4 phần và gọi 4 hs lên bảng làm còn lại chia làm 4 nhóm và mỗi nhóm tự làm một phần
Hoạt động 7: Logarit thập phân
và logarit tự nhiên -Gv phân tích trong thực tế và trong khoa học thì thường sử dụng hai loại lôgarit có cơ số đặt biệt là logarit thập phân và logarit
tự nhiên từ đó hình thành định lý
2/Logarit của một thương Định lý 2: sgk trang 64-Vd4 sgk trang 6
3/Logarit của một luỹ thừa
Định lý 3: sgk trang 64-Vd 5 trang 65
III Đổi cơ số
Định lý 4 và các dạng đặt biệt : sgk trang 65
CHƯƠNG II trang 10
Trang 11-Ghi đề bài tập 2a,b;3 và 4a,b trên bảng
IV Củng cố và dặn dò
Khái niệm logarit cơ số a của một số
Cho học sinh giải bài tập số 2a,b;3;4a,b sgk trang 68 Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Bài 3: LOGARIT (luyện tập) Số tiết : 2 Tiết PPCT : 27,28 I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức : Hệ thống lại kiến thức cho học sinh , hướng dẩn học sinh vận dụng các công thức quy tắc đã học chính xác và hợp lý
CHƯƠNG II trang 11
Tuần : 9,10 Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 122 Về kỹ năng :
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập LOGARIT biết dựa vào hàm số lủy thừa và lũy thừa tìm loga rit Logarit với cơ số thập phân và Loga rit cơ số tự nhiên biết được cách kí hiệu cũa hai dạng này
Biết vận dụng các công thức hợp lí và chính xác để làm bài tập
3 Về tư duy thái độ :
Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn đinh :
2 Bài cũ : các công thức tính và các công thức biến đổi của Logarit
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài
tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải
và giải thích lại cho lớp
Hệ thống lại các công thức , định lí về Logarit
Bài 1 trang 68
Biến đổi đưa về dạng quen thuộc và áp dụng
công thức tính
Hoặc dựa vào các tính chất của lũy
Thừa và kết hợp với định nghĩa và tính
2 3
2 3
2 2
2 3 2 2 2
3 2
2 log
3 log 3 log
2 9
2c> 9log 3 log 3log 2 4 16
4 2 2
2 2
3 2
Dựa vào các công Logarit và công
thức đổi cơ số biến đối đăt thừa số
chung và đơn giản
Bài 3 trang 68
1.3
6
log log
log
2
2 2
CHƯƠNG II trang 12
Trang 13=
3
2 6
1 3
3
2 3
6
log
log log
log
2
2 2
Bài 4 trang 68
Dựa vào các công Logarit biến đổi đưa cả hai
biểu thức về logarit tìm được về 1 kết quả
Bài 4 trang 68 4a> ta có :
1 3
1 7
Vậy log35 > log47 Bài 5 trang 68
Tân cần phân tích 1350 thành các lũy thừa của
3,5,30
1350 = 3 2 5 30
Và áp dụng loga rit của 1 tích bằng tích của
các logarit có cùng cơ số
Bài 5 trang 68 5a>
30 5
3
30
= 2a +b + 1
V Củng cố và dặn dò
Các tính chất của logarit các công thức
Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
Bài 4: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Số tiết : 1
Tiết PPCT : 29
CHƯƠNG II trang 13
Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 14I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
Biết định nghĩa, công thức đạo hàm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit
Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lo6garit Vận dụng được các tính chất để giải toán
2 Về kĩ năng :
Vẽ đúng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit
Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : xem bài trước ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : giáo án , compa , thước , hệ thống câu hỏi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Vấn đáp gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
Hs ghi nhân kiến thức
Hs trả lời câu hỏi trong hđ2
Hs làm bài, lên bảng trình bày
theo yêu cầu của Gv
HĐ1: Giáo viên giới thiệu 3 ví dụ trong SGK để đưa đến định nghĩa
-Gv có thể trình bày ngắn gọn các ví dụ để kết luận về những bài toán thực tế
HĐ 2: Giới thiệu định nghĩa:
- Gv giới thiệu xong định nghĩa, đưa ra một
- Sau khi hs trả lời, kết luận là không và đưa
Chú ý: Đạo hàm của hàm số hợp:
4 Khảo sát hàm số mũ
CHƯƠNG II trang 14
Trang 15Hs giải bài ví dụ của gv.
HS trả lời các câu hỏi gợi ý của
hợp là cơ số a>1 và cơ số 0<a<1
- Gv nhấn mạnh việc khảo sát hàm số này chủ yếu là hs vẽ được đồ thị của hàm số:
Xác định đúng các điểm đi qua và hình dạng của đồ thị
- Gv yêu cầu hs đưa ra bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y a a= x( >0,a≠1)
- Gv nêu trường hợp đặc biệt
- Gv nêu chú ý: tính đạo hàm của hàm hợp
Gv nêu 4 ví dụ, yêu cầu 4 nhóm hs giải (Mỗi nhóm giải 1 bài, sau đó viết lên bảng phụ treo lên bảng để nhóm khác nhận xét bài làm)
- Thông qua ví dụ minh họa, gv yêu cầu hs đưa ra được mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
- a được gọi là cơ số
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit
1(log ) '
x
=
'(log ) '
ln
a
u u
Bảng đạo hàm của các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit (SGK)
CHƯƠNG II trang 15
Trang 16HS phải tự chuẩn bị bài, thực
hiện theo yêu cầu của giáo viên
Những bài còn lại hs tự về nhà
làm
TL1: Cơ số a = 4 > 0
TL2: Đồ thị đi qua điểm (0; 1)
và (1; 4)
TL3: Đồ thị luôn đi lên
Hướng dẫn giải bài tập trong SGK:
- Mỗi loại bài tập, giải một bài, những bài còn lại hs tự giải
- Trong quá trình giải bài tập, gv chủ yếu hướng dẫn thông qua các câu hỏi gợi ý
- Sau khi giải xong một bài kết có kết luận chính xác
Bài 1: a) Vẽ đồ thị hàm số y = 4x Câu hỏi gợi ý:
H1: Cơ số là bao nhiêu, với cơ số đã tìm được thì đồ thị có tính chất gì cơ bản?
H2: Đồ thị đi qua điểm nào?
H3: Đồ thị có hình dạng như thế nào?
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số:
b) y = 5x2 – 2xcosx
- Gv nhắc lại công thức đạo hàm của các hàm số cơ bản
- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm bài
Bài 1: Vẽ đồ thị:
IV Củng cố và dặn dò
Công thức đạo hàm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit Làm bài tập sgk
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Phần nâng cao ………
………
………
………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
Bài 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT(LUYỆN TẬP)
Số tiết : 1
Tiết PPCT : 30
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
CHƯƠNG II trang 16
Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần : 10,11 Ngày soạn : Ngày dạy :
Trang 17Hệ thống lại kiến thức cho học sinh , hướng dẩn học sinh vận dụng các công thức quy tắc đã học chính xác
và hợp lý
2 Về kỹ năng :
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập hàm số mũ và hàm số LOGARIT : về đạo hàm , tập xác định và nắm được
sơ đồ khảo sát của hàm số mũ và hàm số logarit trong hai trường hợp tổng quát a > 1 và 0 < a < 1
Biết vận dụng các công thức hợp lí và chính xác , tính được đạo hàm và vẽ được đồ thị của hai hàm số trên
3 Về tư duy thái độ :
Có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic và kỹ năng vẽ đồ thị
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án , compa , thước kẽ,hệ thống câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước, làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp , nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 ổn đinh :
2 Bài cũ : các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit , sơ đồ khảo sát của hàm số mũ và
hàm số logarit trong trường hợp a < 1
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
Đưa ra phương pháp chung cho từng dạng bài
tập và yêu cầu học sinh làm Nhận xét lời giải
và giải thích lại cho lớp
Hệ thống lại các công thức tính đạo hàm Đưa ra bảng tóm tắt các tính chất của hai hàm số Bài 1 trang 77
Xác định cơ số a của hàm số mũ
Khảo sát theo sơ đồ tương ứng và vẽ đồ thị
hàm số
Tìm tập xác định ?
Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm và suy ra
chiều biến thiên
Hàm số luông đồng biến và không có cực trị
→
x
limHàm số có tiệm cận ngang y = 0 ( trục Ox )
Vẽ dồ thị lên bảng Bài 2 trang 77
x
y′ = 10 − 2xln 2 cos + 2x sin = 10 + 2x sin − ln 2 cos
CHƯƠNG II trang 17
Trang 18x
x x x
Vậy tập xác định của hàm số là ( − ∞ ; 0 )∪(2 ; + ∞ )
Bài 4 trang 78
Xác định cơ số a của hàm số logarit
Khảo sát theo sơ đồ tương ứng và vẽ đồ thị
hàm số
Tìm tập xác định ?
Tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm và suy ra
chiều biến thiên
Bài 4 trang 78 vẽ đồ thị hàm số4a> y = log x
Hàm số xác định với ∀x< 0
10 ln
Vẽ đồ thị lên bảng
V Củng cố và dặn dò
Các tính chất của hàm số mũ và hàm số loga rit
Về nhà xem lại các bài đã giải và làm các bài tập còn lại học bài củ và xem trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
……… Phần nâng cao
………
………
CHƯƠNG II trang 18
Trang 19………
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT