1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án gt 12 nâng cao chương 3

59 729 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án gt 12 nâng cao chương 3
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nâng Cao
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ụ c đích bài d ạ y: - Ki ế n th ứ c c ơ b ả n : khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, - K ỹ n ă

Trang 1

Tổ : Tốn ChươngIII§1

NGUYÊN HÀM (Tiết 1, 2 , ngày soạn: 9.8.2008)

I M ụ c đích bài d ạ y:

- Ki ế n th ứ c c ơ b ả n : khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của

nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp,

- K ỹ n ă ng : biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản

- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của

Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

II : Chuẩn bị

 GV : Bảng phụ , Phiếu học tập

 HS : Kiến thức về đạo hàm

II Ph ươ ng pháp :

- Thuyết giảng , kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

III N ộ i dung và ti ế n trình lên l ớ p:

1/ Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

Câu hỏi 1 : Hồn thành bảng sau :

(GV treo bảng phụ lên yêu cầu HS hồn thành , GV nhắc nhở và chỉnh sửa )

cotx

Câu hỏi 2 : Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm

2/ Nội dung bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

10 /

10 /

HĐI : Giới thiệu k/n nguyên

hàm

Bài tốn mở đầu (sgk)sgk)

Hỏi : 1) Nếu gọi s(sgk)t) là quãng

đường đi được của viên đạn

bắn được t giây , v(sgk)t) là vận

tốc của viên đạn tại thời

điểm t thì quan hệ giữa hai

* HS đọc sgk

Trị trả lời 1) v(t) = s/(t)

1 Khái niệm nguyên ham

Bài tốn mở đầu (sgk)sgk)

Trang 2

5 /

10 /

đại lượng đó như thế năo ?

2) Theo băi toân ta cần

phải tìm gì?

Dẫn dắt đến khâi niệm

nguyín hăm

* Cho haøm soâ y = f(sgk)x) thì

baỉng caùc quy taĩc ta luođn tìm

ñöôïc ñáo haøm cụa haøm soâ

ñoù Vaân ñeă ñaịt ra laø :” Neâu

bieât ñöôïc f’(sgk)x) thì ta coù theơ

tìm lái ñöôïc f(sgk)x) hay khođng ?

* Giôùi thieôu ñònh nghóa.Ghi

3

3

x

b/G(x) = tanx c)H(x) = x x

3 2

Thực hiện HĐ1

F1(x) = - 2cos2x lă nguyín hăm của hăm

F (x) = f(x)’(x) = f(x)Chú ý : Hàm F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên [a,b] nếu

trên R

b G(x) = tgx là một nguyên hàm của g(x) =

x

2

cos

1 trên khoảng 

Trang 3

T 2

10 /

10 /

 Gọi HS đứng tại chỗtrả lời

* GV nhận xĩt vă chỉnh sủa

Hỏi : Neâu bieât F(sgk)x) laø moôt

nguyeđn haøm cụa f(sgk)x) thì ta

coøn chư ra ñöôïc bao nhieđu

nguyeđn haøm cụa f(sgk)x)

* Giới thiệu cho HS : Sự tồn

tại của nguyín hăm:

F2(x) = - 2cos2x + 2

lă nguyín hăm của hăm số f(x) = 4sin2x

HS trả lời Vô số, đó là : F(x) +C, C là hằng sốĐứng tại chỗ trả lời

f(x) lă hăm hằng

HS lín bảng trình băy

Thảo luận nhóm để hoăn thănh bảng nguyín hăm đê cho vă

K

b)Ngược lại với mọi nguyên hàm G(x) của f(x) trên K thì tồn tại một hằng

F(1) = - 1F(x) = 3x dx x 2  3  CF(1) = - 1 nín C = - 2Vậy F(x) = x2 – 2 Tóm lại, ta có: Nếu F lă một nguyín hăm của f trín K thì mọi nguyín hăm của f trín K đều có dạng F(x) + C , C RVđy F(x) + C lă họ tất cả câcnguyín hăm của f trín K , kí hiệu f(x)dx

“Mọi hăm số liín tục trín K đều có nguyín hăm trín K”

2) Bảng câc nguyín hăm của một số hăm số thường gặp

* Treo bảng câc nguyín hăm cơ bản (trang 139)

Ví dụ : Tìm nguyên hàm của các hàm số sau1) 4x4dx =

Trang 4

* Gọi đại diện nhóm lín bảng

trình băy , gọi đại diện nhóm

khâc nhận xĩt , GV chỉnh sửa

Từ đó có bảng nguyín hăm

* Giới tiệu bảng các

nguyên hàm cơ bản.(treo

bảng phụ lín)

Cho ví dụ áp dụng

Tìm nguyên hàm của

các hàm số sau : (GV

ghi lín bảng)

Gọi HS lín bảng trình băy ,

Tìm nguyên hàm của

các hàm số sau : (GV

1

2

tục trín K thì : a)

dx x dx

1

2 2

1

=

x

x 4 3

2) (x 1) (x– 1) (x 4 + 3x ) dx= (x5  3x4  x4  3x)dx

C

x x x x

6

2 3 5 6

x

1 3

1

2

dx x

1 3

Trang 5

Hỏi : Để tìm nguyên

hàm của hàm số

1 3

+ Xem trước băi : Một số phương phâp tìm nguyín hăm

Nội dung câc phiếu học tập :

Phiếu học tập 1 : (5 phút )

1) Hoăn thănh bảng :

Trang 6

1 os

1) * (5x2 - 7x + 3)dx =

2)  1cos2 4x dx =

x x

Trang 7

- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp.

3 Về tư duy thái độ:

- Phát triển tư duy linh hoạt.

-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên:

- Lập các phiếu học tập, bảng phụ.

2 Học sinh:

Các kiến thức về :

- Vận dụng bảng các nguyên hàm, tính chất cơ bản của nguyên hàm, vi phân.

III Phương pháp: Gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học

TIẾT 1

Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu hỏi: a/ Phát biểu định nghĩa nguyên hàm

b/ Chứng minh rằng hàm số F(x) =

5

) 1 2 ( x2  5

là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x 2 +1) 4

- Cho học sinh khác nhận xét bài làm của bạn.

- Nhận xét, kết luận và cho điểm.

Hoạt động 1: Xây dựng phương pháp đổi biến số

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

4x( 2x2  1 ) 4dx=

=( 2x2  1 ) 4 ( 2x2  )'dx

-Nếu đặt u = 2x 2 + 1, thì biểu thức ở trên trở thành như thế nào, kết quả ra sao?

- Phát biểu định lí 1.

-Định lí 1 : (sgk)

Hoạt động 2 :Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng PPĐBS.

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- HS suy nghĩ cách biến đổi về H1:Có thể biến đổi Vd1: Tìm 3 x2x1dx

2

Trang 8

- Nhận xét và kết luận.

H3:Hãy biến đổi

ecosxsinxdx về dạng

f[u(x)]u'(x)dx ? Từ đó suy ra kquả?

x 1 ) ( )'

1 2

Đặt u = x 2 +1 , khi đó :

(x2  1 )31(x2  )'dx= 

du

u 3 1

Trang 9

x d

1

) 1 (

1

) 1

- Gọi đại diện một nhóm trình bày.

- Đại diện nhóm khác cho nhận xét.

- GV nhận xét và kết luận.

* Chú ý: Đổi biến số như thế nào đó để đưa bài toán có dạng ở bảng nguyên hàm.

Trang 10

TI T 2 ẾT 2 Hoạt động 4:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy

ra u dv = ?

- GV phát biểu định lí 3

- Lưu ý cho HS: đặt u, dv sao cho

du v

 tính dễ hơn u dv.

- H: Từ đlí 3 hãy cho biết đặt u và

dv như thế nào? Từ đó dẫn đến kq?

- yêu cầu một HS khác giải bằng cách đặt u = sinx, dv = xdx thử

kq như thế nào

-Định lí 3: (sgk) u dv = uv -v du

-Vd1: Tìm xsinxdx

Bg:

Đặt u = x,dv = sinxdx Khi đó du =dx,v =-cosx

Ta có :

xdx x

 sin =- x.cosx +

xdx

cos = - xcosx + sinx + C

Hoạt động 5: Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng pp lấy nguyên hàm từng phần.

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

Trang 11

dt t

- H : Cho biết đặt u và dv như thế nào ?

- Thông qua vd3, GV yêu cầu HS cho biết đối với x2 lnx dx

thì ta đặt u, dv như thế nào.

H : Có thể sử dụng ngay pp từng phần được không ? ta phải làm như thế nào ?

+ Gợi ý : dùng pp đổi biến số trước, đặt t = x.

* Lưu ý cho HS các dạng thường sử dụng pp từng phần.

dx x x f

 ( )sin , f(x)cosx dx

dx e x

 ( )

đặt u = f(x), dv cònlại.

dx x x f

 ( )ln , đặt u = lnx,dv =f(x) dx

Bg :Đặt u = x 2 , dv = e x dx

du = 2xdx, v = e x Khi đó:

dx e

x

1

dx, v = x Khi đó :

dx x

dt t t

cos = -t.cost + sint + C

Suy ra:

dx x

sin =

= -2 x.cos x+2sin x+C

Trang 12

f(x) = e x sinx Đặt u = e x ,dv = sinxdx hoặc u = sinx,dv = e x dx

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

Trang 13

Tiết :3 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

Ngày soạn: ( Luyện tập)

III Mục tiêu

1.Về kiến thức:

- Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm

2 Về kĩ năng:

- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số.

3 Về tư duy thái độ:

- Phát triển tư duy linh hoạt.

-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác.

IV Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu phương pháp đổi biến số để tìm nguyên hàm?

Áp dụng: Tìm (x+1)exdx

- Yêu cầu một HS khác nhận xét, bổ sung.

- Gv kết luận và cho điểm.

Thờ

i

gian

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

5’ - Hs1: Dùng pp đổi biến số Đặt u = sin2x

- Hs2: Đặt u = sin2x

 du = 2cos2xdx

Thông qua nội dung kiểm tra bài cũ

Giáo viên nhấn mạnh thêm

sự khác nhau trong việc vận dụng hai phương pháp.

- Gọi môt học sinh cho biết cách giải, sau đó một học sinh khác trình bày cách giải.

Trang 14

H:Có thể dùng pp đổi biến

số được không? Hãy đề xuất cách giải?

Đặtu=sin3x  du= 31cos 3x dx Khi đó: sin5

2

u2 3

+C

=31(7+3x 2 ) 7  3x2 +C

Bài 3 Tìm

x lnxdx Bg:

Khi đó:

x lnxdx = =

Trang 15

tetdt Đặt u = t, dv = e t dt

 du = dt, v = e t Khi đó: tetdt=te t -

dt

e t

= t e t - e t + c Suy ra:

c/ Đổi biến số

d/ Đổi biến số e/ Từng phần

V Bài tập về nhà:

Tìm f(x)dx trong các trường hợp trên.

Trang 16

- Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí về diện tích hình thang cong.

- Viết được các biểu thứcbiểu diễncác tính chất của tích phân

b) Về kỹ năng:Học sinh rèn luyện được kĩ năng tính một số tích phân đơngiản Vận dụng

vào thực tiễn để tính diện tích hình thang cong , giải các bài toán tìm quãngđường đi

được của một vật

c) Về tư duy và thái độ :

-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá trình tiếp cậntri thức mới

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quátrình suy nghĩ

II Phương pháp :

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

- Đọc qua nội dung bài mới ở nhà

IV Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

- Viết công thức tính nguyên hàm của một số hàm số hàm số thường gặp

Trang 17

- Tính :(x  1 )dx

- GV nhắc công thức :      

0

0 0

'

0

lim

x x

x f x f x

-Lấy t  2 ; 6 Khi đó diện tích

hình thang AHGDbằng bao

2 ) 2 ( 2

t

t  2 ; 6S’(t) = t+1= f(t)  S(t) là nột nguyên hàm của f(t) = t+1S(6) = 20,S(2) = 0

Trang 18

-Giáo viên đưa ra bài toán: Tính

diện tích của hình thang cong

và các đường thẳng đi qua a, x

và song song Oy Hãy chứng

minh S(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên [a; b]

cong có thể đưa về bài toán tính diện tích của một số hình thang cong

y y=f(x)

S(x)

x

o a x b Hình 3KH: S(x) (a x  b )

x S x S x

y y=f(x)

F E f(x)

f(x0) Q P

xo x

x

0 a M N b Hình 4

) S(x - S(x)

<f(x) (1)

Vì   

f x x

Trang 19

x S x S x x

lim

x S x

[ a; b ] Khi đó diện tích của

hình thang cong giới hạn bởi

x S x S x

x S x S

x

S(x) = F(x) +C (C: là hằng số)

x S x S x

x S x S x x

x S x S

x

Hay S’ (x) = f(x0) Suy ra S’ (x) = f(x) (vì x(a ;

b )nên suy ra S’ (a) = f(a),S’(b) = f(b)

Vậy S(x) là 1 nguyên hàm của f(x)

trên [ a; b ]

 S(x)= F(x) +C (C: là hằng số)

S = S(b) – S(a) = (F(b) +C) – (F(a) + C) = F(b) – F(a)

3

7’

-Giáo viên định hướng học

sinh giải quyết nhiệm vụ ở

I = x4dx= 

5

5

x C ( C là GIẢI:

Trang 20

5

x

( C là hằng số)

S = F(2) –F(1) = ( )

5

31

đvdt

Tiết2: Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tích phân qua bài toán diện tích hình thang cong

Tg Hoạt động của giáo

8’

5’

-Giáo viên định hướng

học sinh giải bài toán 2

(sgk)

+Gọi s(t) là quãng đường

đi được của vật cho đến

thời điểm t Quãng đường

đi được trong khoảng thời

gian từ thời điểm t = a

đến thời điểm t = b là bao

-Giáo viên định hướng

học sinh giải quyết

+Quãng đường L vật đi

-Học sinh tiến hành giải dưới sự định hướng của giáoviên

Quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm

t = a đến thời điểm t = b là :

L = s(b) – s(a) (1)

v(t) = s’(t)

 s’(t) = f(t)

s(t) là một nguyên hàm của f(t) suy ra tồn tại C: s(t) = F(t) +C (2)

Từ (1) và (2)  L= F(b)–

F(a)

-Học sinh tiến hành giải dưới sự định hướng của giáoviên

F(20)=3210(m)

b, Quãng đường đi đượccủa1 vật

Bài toán 2: (sgk) CM: Quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm

t = a đến thời điểm t = b là :

L = s(b) – s(a) (1)

v(t) = s’(t)

 s’(t) = f(t)

s(t) là một nguyên hàm của f(t) suy ra tồn tại C: s(t) = F(t) +C (2)

Từ (1) và (2)  L= F(b)–F(a)

F(20)=3210(m)

Trang 21

được trong khoảng thời

gian từ t1 =20 đến t2=50

liên hệ như thế nào với

F(20) và F(50)

4

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm tích phân

Tg Hoạt động của giáo

f( ) là tích phân

của f trên đoạn [a ; b ]

Giáo viên yêu cầu học sinh

trả lời câu hỏi (H2)

f( ) ?

-Nhận xét kết quả thu được

-Giáo viên lưu ý học sinh:

Giả sử: F(x) = 

b

a

dx x

f ( ) = g(x)+C

f( ) = [g(b)+C1]-[g(a)+C1]

= g(b) – g(a)Không phụ thuộc vào cách chọn C1  đpcm

Học sinh tiếp thu , ghi nhớ

Giả sử F(x) là một nguyên

2/Khái niệm tích phân

Định nghĩa: (sgk)

Người ta còn dùng kí hiệu F(x)|b

a để chỉ hiệu số F(b) F(a).Như vậy nếu F là một nguyên hàm của f trên k thì :

-b

a

dx x

f( ) = F(x)|b

a

Trang 22

f ( )

-Giáo viên lưu ý học sinh:

Người ta gọi hai số a, b là

hai cận tích phân, số a là cận

dưới, số b la cận trên, f là

hàm số dưới dấu tích phân,

f(x)dx là biểu thức dưới dấu

tích phân và x là biến số lấy

tích phân

-Giáo viên định hướng học

sinh giải quyết nhiệm vụ ở

-Thay các cận vào nguyên

hàm trên

+Với định nghĩa tích phân

a) 5

1

2xdx= x2|5

1 = 25 – 1 =24

b) 

2 /

=-c) 

3 /

4 / 2

Giải:

a) 5

1

2xdx= x2|5

1 = 25 – 1 = 24

b) 

2 /

c) 

3 /

4 / 2

Trang 23

như trên, kết quả thu được ở

bài toán 1 được phát biểu lại

như thế nào?

-Giáo viên thể chế hóa tri

thức, đưa ra nội dung của

định lý 1:Cho hàm số y =

f(x) liên tục và không âm

trên K; a và b là hai số

thuộc K

( a<b) Khi đó diện tích S

của hình thang cong giới

-Theo kết quả của bài toán

2 quãng đường vật đi được

từ điểm a đến thời điểm b

được tính như thế nào?

-Dựa vào định nghĩa tích

phân hãy viết lại kết quả thu

được?

Học sinh giải quyết dưới sựđịnh hướng của giáo viên:

Theo kết quả của bài toán

2 Quãng đường vật đi được từ điểm a đến thời điểm b là:

L = F(b) –F(a)F(x) là nguyên hàm của f(x)

Theo định nghĩa tích phân

b

a

dx x

S = 

b

a

dx x

f ( )

Theo kết quả của bài toán 2 Quãng đường vật đi được từ điểm a đến thời điểm b là:

L = F(b) –F(a)F(x) là nguyên hàm của f(x)Theo định nghĩa tích phân

b

a

dx x

f( ) (đpcm)

6

Tiết3: Hoạt động 4: Tìm hiểu các tính chất của tích phân;

f( ) = 0-Nguyên hàm của

Học sinh tiếp thu và ghi nhớHọc sinh thực hiện dưới sự định hướng của giáo viên

a

a

dx x

f( ) = F(x)|a

a= F(a) – F(a) = 0

3 Tính chất của tích phân

ĐỊNH LÍ2: (sgk)

CM:(Giáo viên HD chứng minh tính chất 3,4,5)

1)

a

a

dx x

f ( ) = F(x)|a

a =F(a) – F(a)= 0

Trang 24

f( ) = F(x)|b

a= F(b) – F(a)

a

b

dx x

f( ) = F(x)|a

b = F(a) – F(b)

b

a

dx x

f( ) = - a

b

dx x

f( ) + 

c

b

dx x

f ( ) =F(x)|

b

a +F(x)|c

b=F(b) – F(a) + F(c) – F(b)= F(c) – F(a)

c

a

dx x

f( ) = F(x)|c

a= F(c) – F(a)

b

a

dx x

f( ) + c

b

dx x

f( ) + 

b

a

dx x

2)

b

a

dx x

f ( ) = F(x)|b

a = F(b) – F(a)

a

b

dx x

f( ) = F(x)|a

b = F(a) – F(b)

b

a

dx x

f( ) = - a

b

dx x

f ( ) + 

c

b

dx x

f( ) =F(x)|

b

a +F(x)|c

b=F(b) – F(a) + F(c) – F(b)= F(c) – F(a)

c

a

dx x

f( ) = F(x)|c

a = F(c) – F(a)

b

a

dx x

f( ) + c

b

dx x

f( ) + 

b

a

dx x

7

Trang 25

k ( ) =?

Giáo viên định hướng

học sinh giải quyết

b

a

dx x f

k ( ) = kF(x) b

a =k[F(b) – F(a)]

b

a

dx x

kf( ) = b

a

dx x f

0

) cos 2

(sin

dx x x

2

0

2 /

0

cos 2

sin

xdx xdx

5) 

b

a

dx x

b

a

dx x f

k ( ) = kF(x) b

a =k[F(b) – F(a)]

b

a

dx x

kf ( ) = b

a

dx x f

k ( )

2 /

0

) cos 2

(sin

dx x x

2

0

2 /

0

cos 2

sin

xdx xdx

3

1

2 =  

2

1

) 2 ( x dx+ (x 2 )dx

- Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lý về diện tích hình thang cong

- Viết được các biểu thức biểu diễn các tính chất của tích phân

- Trả lời câu hỏi H5

Trang 26

4 / 2

(sin

dx x

Chương III §4 BÀI 4 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

(chương trình nâng cao) I> Mục tiêu:

-về kiến thức : + giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2) trong sgk là cơ sở 2

phương pháp tích phân

+ biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân

từng phần

- về kĩ năng : vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích phân

- về tư duy ,thái độ : tư duy logic,sáng tạo ,có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể

II> Chuẩn bị :

Trang 27

GV: phiếu học tập, bài tập về nhà

HS : xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ bản Đọc trước bài mới

III> Phương pháp : kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt động nhóm.

IV> Tiến trình bài học :

TIẾT 1

1 ổn định (1’)

2 kiểm tra bài cũ :(10’)

câu 1:nêu định nghĩa tích phân và tính

HĐ1: tiếp cận công thức pp đổi biến số

t/g Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

cho hs phát hiện công thức

-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến

nguyên hàm chỉ cần bổ sung cận

-phát PHT 1: em cho biết TP nào có

thể sử dung pp đổi biến ?

-thông thường ta gặp hai loại TP đổi

biến giống như nguyên hàm

-Hs tiếp thu hướng dẫn và phát hiện công thức

-ghi nhớ cthức

-nhận PHT 1,thảo luận và trả lời (tất cả)

I> PP đổi biến số:

HĐ2: cụ thể hoá pp đổi biến số

loại 2: Áp dụng cthức 1 từ phải sang

trái nghĩa là ta phải đặt ngược: đặt

Trang 28

-thảo luận và đại diện nhóm lên trình bày

HĐ3: luyện tập-giải bài tập 17 sgk

5’ -cho hs thuyết trình cách giải

-nhận xét đúng sai và hương dẫn bài 17b

và 17e

-đọc đề phát biểu cách giải theo từng

nhóm( nhóm 1 câu a…)

17b/HD:- đổi t anx=sinx

cosx

-đặt t=cosx 17e/ -đặt 2

e

a

dx b x x

1 3x x  9dx

1

2 0

+GV yêu cầu học sinh nhắc lại phương

+Tiếp thu và ghi nhớ

1.Công thức tính TPTP

Viết công thức (1)

Trang 29

+Nêu định lý và phân tích cho học sinh

thấy cơ sở của phương pháp này là công

Trong đó u,v là các hàm số có đạo hàm

liên tục trên K,a,b  K

+Công thức tích phân từng phần viết

như thế nào? Áp dụng cho bài toán đưa

ra?

+học sinh thảo luận theo nhóm dưới sự hướng dẫn GV

+Rút ra được đạo hàm của u(x) và nguyên hàm v(x)

a.I=01xe dx x

Đặt u(x)=x=>u’(x)=1 v’(x)= e x=>v(x)= e x

dx x

dv=cosxdx suy ra v=sinx

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Bảng các nguyên hàm của  một số hàm số thường gặp - giáo án gt 12 nâng cao chương 3
2 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (Trang 3)
1) Hình phẳng giới hạn  bởi các đ ường: - giáo án gt 12 nâng cao chương 3
1 Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường: (Trang 40)
2. Hình phẳng giới hạn bởicác - giáo án gt 12 nâng cao chương 3
2. Hình phẳng giới hạn bởicác (Trang 43)
Hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy - giáo án gt 12 nâng cao chương 3
Hình ph ẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w