1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SOẠN GIÁO án lớp 11 CHƯƠNG III, IV đại CƯƠNG về hóa hữu cơ, HYDROCACBON NO

27 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ä Xác định thành phần phân tử và lập công thức phân tử của chất hữu cơ Ä Cấu tạo hóa học và công thức cấu tạo của chất hữu cơ .Chú ý : Ù Thuyết Butlerop – Thuyết chủ đạo của hóa học hữu

Trang 1

Thời gian : 06 tiết : 05 tiết lý thuyết , 01 tiết thực hành

Mục đích yêu cầu chung của chương :

Ä Tính chất chung của hợp chất hữu cơ

Ä Xác định thành phần phân tử và lập công thức phân tử của chất hữu cơ

Ä Cấu tạo hóa học và công thức cấu tạo của chất hữu cơ Chú ý : Ù Thuyết Butlerop – Thuyết chủ đạo của hóa học hữu cơ

Ù Hiện tượng đồng phân , đồng đẳng

Trang 2

Bài 1 – tiết 35

Ngày dạy : Tuần 1 - Học kỳ 2

I MỤC TIÊU

1 Khái niệm về chất hữu cơ , hóa học hữu cơ

2 Xác định các tính chất cơ bản của chất hữu cơ , phân loại được chất hữu cơ

3 Tạo tiền đề cho việc nghiên cứu hóa học hữu cơ sau này

II.TRỌNG TÂM

Đặc điểm chung của các chất hữu cơ

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Giới thiệu chương trình hóa hữu cơ

Chương III : Đại cương về hóa hữu cơ – các vấn đề cơ bản về hóa hữu cơ như tính chất cơ bản , thành phần phân tử , cấu tạo hóa học

Chương IV , V , VI : Các chất hữu cơ đơn giản – hidrocacbon – no , không no và thơm

Chương trình hóa hữu cơ lớp 12 : Các dẫn xuất của hidrocacbon

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Thế nào là chất hữu cơ Cho ví dụ

Có những ngoại lệ nào

? Trong phân tử chất hữu cơ thường chứa

những nguyên tố nào – kim loại hay phi kim

Như vậy liên kết hóa học chủ yếu trong phân

tử chất hữu cơ là gì

? Suy ra tính chất cơ bản của các hợp chất

hữu cơ

? Thế nào là phản ứng xảy ra không hoàn

toàn Cho ví dụ

I HÓA HỮU CƠ VÀ CHẤT HỮU CƠ

 Hóa hữu cơ : Ngành khoa học – hóa học chuyên

nghiên cứu các chất hữu cơ

 Chất hữu cơ : Các hợp chất của cacbon ( trừ CO ,

CO 2 , CO , CO 3 2– , CN – )

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CHẤT HỮU CƠ

 Thành phần phân tử phải có C , thường có H , O , N ,

X , S , Fe , P , …

 Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử chất hữu cơ

là liên kết cộng hóa trị

 Các hợp chất hữu cơ thường dễ cháy , dễ bay hơi ,

kém bền với nhiệt

 Phản ứng của các chất hữu cơ – xảy ra – Chậm

– Không hoàn toàn – Cần và phụ thuộc vào điều kiện

t o , Ni

t o , Pd

Trang 3

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Hidrocacbon là gì Công thức

? Cho ví dụ

Ngoài C , H trong phân tử các dẫn xuất của

hidrocacbon còn chứa O , N , …

? Cho ví dụ vài hợp chất là dẫn xuất của

Ä Thế nào là hợp chất hữu cơ , cho ví dụ :

Ä Phân loại các hợp chất hữu cơ

Ä Mỗi loại cho 2 ví dụ

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa

Ä Soạn bài THÀNH PHẦN NGUYÊN TỐ VÀ CÔNG THỨC PHÂN TỬ

V RÚT KINH NGHIỆM

III PHÂN LOẠI

 Hidrocacbon CxHyHidrocacbon Hidrocacbon CxHyCxHy

x là số nguyên dương : 1 , 2 , 3 , …

y là số nguyên dương chẳn : 2 , 4 , 6 , …

y  2x + 2 Hidrocacbon gồm 3 loại

 Hidrocacbon CxHyDẫn Hidrocacbon CxHyxuất Hidrocacbon CxHycủa Hidrocacbon CxHyHidrocacbon Hidrocacbon CxHyCxHyOzNt

IV TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT TIÊU BIỂU

 Hidrocacbon CxHyMêtan ( hidrocacbon no ) : phản ứng thế

Trang 4

Bài 2 – tiết 36 , 37

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 1- Học kỳ 2

I MỤC TIÊU

1 Thành phần phân tử của các chất hữu cơ

2 Lập công thức phân tử của chất hữu cơ

3 Giáo dục tính cẩn thận , chính xác trong công việc

II.TRỌNG TÂM

Bài toán tìm công thức phân tử của chất hữu cơ

III CHUẨN BỊ

4 Giáo viên : Sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Đặc điểm chung của chất hữu cơ

Đáp án – biểu điểm

Mỗi đặc điểm 2,5 điểm Câu hỏi Phân loại chất hữu cơ Cho ví dụ

Đáp án – biểu điểm

6 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề , củng cô1 từng phần

? Công thức của chất hữu cơ chứa C,H,O, N

? Đốt cháy chất hữu cơ A chỉ thu được CO 2

và H 2 O Đặt công thức tổng quát của A

 Công thức đơn giản nhất : Chất hữu cơ (B) CxHy

Nếu ta có : x : y = 2 : 3 Suy ra , Công thức đơn giản nhất là C 2 H 3

 Công thức phân tử

Nếu ta có M = 54  27n = 54 n = 54  n = 2

 Công thức cấu tạo

Nếu (A) là hợp chất có nối  ở đầu mạch Cacbon

II LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA CHẤT HỮU CƠ

 Phân tích định tính (xác định thành phần nguyên tố )

CxHyOzNt  CO 2 + H 2 O + N 2 ( NH 3 )

Trang 5

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

z H

y

C

? Cân bằng phương trình phản ứng cháy

 Hidrocacbon CxHyPhân Hidrocacbon CxHytích Hidrocacbon CxHyđịnh Hidrocacbon CxHylượng : Tính khối lượng hoặc % mỗi

nguyên tố trong chất hữu cơ

a) Định lượng C , H , N , O – Độ tăng khối lượng bình ( I ) , chứa chất hút nước như

H 2 SO 4 đặc , CaCl 2 khan , P 2 O 5 là m H2O – Độ tăng khối lượng bình ( II a ) , chứa dung dịch bazơ là m CO2

– Độ tăng khối lượng bình ( II b ) , chứa dung dịch bazơ là m CO2 và m H O

2 Khi đó ta có :

hay Hidrocacbon CxHy

Tương tự tính được %H , %N và suy ra %O

 Hidrocacbon CxHyTính Hidrocacbon CxHyM A

– Dựa vào tỉ khối

có liên quan tới M A hoặc công thức nguyên để suy

ra công thức phân tử

 Hidrocacbon CxHyLập Hidrocacbon CxHycông Hidrocacbon CxHythức Hidrocacbon CxHyphân Hidrocacbon CxHytử Hidrocacbon CxHy

Chất hữu cơ A cân nặng a gam , CxHyOzNt

– Dựa vào tỉ lệ thức

12x : y : 16z : 14t = m C : m H : m O : m N 12x : y : 16z : 14t = %C : %H : %O : %N

– Dựa vào phản ứng cháy

CxHyOzNt + (x+y/4–z/2)O 2  xCO 2 + y/2H 2 O + t/2N 2

III BÀI TOÁN TÌM CÔNG THỨC PHÂN TỬ

Bài Hidrocacbon CxHytoán Hidrocacbon CxHy1 Hidrocacbon CxHy

Đốt cháy hoàn toàn 7n = 54 ,6 gam chất hữu cơ A sản phẩn cháy gồm CO 2 , H 2 O và N 2 , được dẫn qua bình I chứa CaCl 2 khan ( dư ) , bình II chứa dung dịch NaOH ( dư ) Thấy khối lượng bình I tăng 7n = 54 ,2 gam , khối lượng bình II tăng 8,8 gam

Khí còn lại có thể tích 2,24 lít ( đkc ) Cho Tỉ khối hơi của

A đối với khí hidro là 38 Tìm công thức phân tử của A

12x.100

M A

m A

Trang 6

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Viết phương trình phản ứng cháy

? Đặt các phương trình đại số

? Suy ra x , y , x , t

Đáp số CH 5 N

4 Củng cố – từng phần

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Soạn bài CẤU TẠO PHÂN TỬ CỦA CHẤT HỮU CƠ

V RÚT KINH NGHIỆM

Giải Hidrocacbon CxHydựa Hidrocacbon CxHyvào Hidrocacbon CxHyphương Hidrocacbon CxHytrình Hidrocacbon CxHyphản Hidrocacbon CxHyứng Hidrocacbon CxHycháy Hidrocacbon CxHy

CxHyOzNt + (x+y/4–z/2)O 2  xCO 2 + y/2H 2 O + t/2N 2

Bài Hidrocacbon CxHytoán Hidrocacbon CxHy2 Hidrocacbon CxHy ( bài tập về nhà )

Phân tích 0,31 gam chất hữu cơ X chỉ chứa C , H , N tạo thành 0,44 gam CO 2 Mặt khác , nếu phân tích 0,31 gam X bằng phương pháp Kjedahl và dẫn toàn bộ amoniac tạo thành vào 100 ml dung dịch H 2 SO 4 0,4M thì axit dư được trung hòa bằng 50 ml dung dịch NaOH 1,4M Lập công thức phân tử của X Biết 1 lít hơi chất X nặng 1,38 gam ( đkc )

Trang 7

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 2 - Học kỳ 2

I MỤC TIÊU

1 Cấu tạo phân tử của chất hữu cơ

2 Vận dụng thuyết cấu tạo hóa học Viết được công thức cấu tạo các đồng phân của chất hữu cơ

3 Giáo dục nhân sinh quan khoa học , tính chính xác trong nghiên cứu khoa học

II.TRỌNG TÂM

Cấu tạo hóa học của chất hữu cơ , đồng phân , đồng đẳng

III CHUẨN BỊ

7 Giáo viên : Sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Chất hữu cơ A chứa 16% H và 84% C

 Xác định công thức nguyên của A

2

A

Đáp án – biểu điểm

Câu hỏi Chất hữu cơ B có mC : mH : mO = 6 : 1 : 8

 Xác định công thức nguyên của B

Đáp án – biểu điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Viết công thức cấu tạo của etilen

Công thức cấu tạo phản ánh điều gì

? Thế nào là liên kết cộng hóa trị

Thế nào là liên kết đơn

Thế nào là liên kết đôi

I CÔNG THỨC CẤU TẠO

1 Công thức cấu tạo thể hiện cấu tạo hóa học của chất hữu cơ

2 Cấu tạo hóa học của chất hữu cơ thể hiện thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ

Ví dụ1: Etilen có công thức phân tử là C 2 H 4

C = C

Công thức cấu tạo viết thu gọn là CH 2 = CH 2

II THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC ( Thuyết Butlerop )

Trang 8

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Cho ví dụ mạch C thẳng ( chú ý )

? Cho ví dụ mạch C có nhánh

? Cho ví dụ mạch C kín

? Cho ví dụ

? Viết công thức cấu tạo các đphân C 3 H 6

? Viết công thức cấu tạo các đồng phân

C 4 H 10 , C 4 H 8 , C 5 H 12 , C 4 H 6 , C 6 H 3 O , C 2 H 7n = 54 N

( bài tập về nhà )

II THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC ( Thuyết Butlerop )

 Hidrocacbon CxHy Trong phân tử chất hữu cơ , các nguyên tử C , H , O

N , … liên Hidrocacbon CxHykết Hidrocacbon CxHyvới Hidrocacbon CxHynhau Hidrocacbon CxHytheo Hidrocacbon CxHyđúng Hidrocacbon CxHyhóa Hidrocacbon CxHytrị và theo một trật tự nhất định Trật Hidrocacbon CxHytự Hidrocacbon CxHyliên Hidrocacbon CxHykết đó gọi là cấu Hidrocacbon CxHytạo Hidrocacbon CxHyhóa Hidrocacbon CxHyhọc Nếu thay Hidrocacbon CxHyđổi Hidrocacbon CxHycấu Hidrocacbon CxHytạo Hidrocacbon CxHyhóa Hidrocacbon CxHyhọc Hidrocacbon CxHythì Hidrocacbon CxHytạo Hidrocacbon CxHyra Hidrocacbon CxHychất Hidrocacbon CxHymới

Ví dụ2 : Phân tử C 2 H 6 O có 2 cấu tạo

* CH 3 –O–CH 3 Khí , không tác dụng với Na ( ete )

* CH 3 –CH 2 –OH Lỏng , tác dụng được với Na ( rượu )

 Hidrocacbon CxHy Hidrocacbon CxHyTrong phân tử chất hữu cơ , các nguyên tử cacbon

liên kết với nhau thành mạch ( mạch cacbon )

mạch không nhánh ( thẳng ) Mạch hở

Mạch kín ( mạch vòng )

Ví dụ3 : * Mạch thẳng – không nhánh

 Tính chất của chất hữu cơ phụ thuộc vào :

* Bản chất nguyên tử

CH 3 COONa : Rắn , muối

* Số lượng nguyên tử

Ví du 6 : Viết công thức cấu tạo các đồng phân C 3 H 6 Mạch thẳng : CH 2 =CH–CH 3

Mạch nhánh : Không có (x < 4 ) Mạch kín ( vòng ) – mạch hở có nối  thì có mạch kín

H 2 C – CH 2

Trang 9

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

Tiết 39

Ví dụ 7n = 54 : Viết công thức cấu tạo các đồng

Phân C 4 H 10 , C 4 H 8 , C 5 H 12 , C 4 H 6 , C 3 H 8 O ,

C 2 H 7n = 54 N

– C 4 H 10 có 2 đồng phân

– C 4 H 8 có 5 đồng phân

– C 5 H 12 có 3 đồng phân

– C 4 H 6 có 9 đồng phân

– C 3 H 8 O có 3 đồng phân

– C 2 H 7n = 54 N có 2 đồng phân

? Cách viết đồng phân ( bài tập về nhà )

? Viết công thức phân tử của các chất là

đồng đẳng của C 2 H 4

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học

chủ yếu trong phân tử chất hữu cơ

? Liên kết cộng hóa trị là gì

? Thế nào là liên kết đơn Cho ví dụ

? Thế nào là liên kết bội (liên kết đôi , ba )

Cho ví dụ

4 Củng cố

– Các luận điển chính của thuyết Butlerop

Ä Tiết 39 Cho các chất sau đây các chất nào là đồng phân , đồng đẳng của nhau

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Chuẩn bị bài thực hành 4

V RÚT KINH NGHIỆM

Bài thực hành số 4 – tiết 40

Ví du 7n = 54 : Viết công thức cấu tạo các đồng phân C 4 H 10 Mạch thẳng : CH 3 –CH 2 –CH 2 –CH 3

Mạch nhánh : x > 3 thì có thể có mạch nhánh

CH 3 Mạch kín ( vòng ) – mạch hở không có nối  thì không có mạch kín

 Hidrocacbon CxHy Hidrocacbon CxHyĐồng Hidrocacbon CxHyđẳng Hidrocacbon CxHylà hiện tượng các chất có cấu Hidrocacbon CxHytạo Hidrocacbon CxHyhóa Hidrocacbon CxHyhọc Hidrocacbon CxHy tương Hidrocacbon CxHytự Hidrocacbon CxHynhau nên tính Hidrocacbon CxHychất Hidrocacbon CxHyhóa Hidrocacbon CxHyhọc Hidrocacbon CxHycũng Hidrocacbon CxHytương Hidrocacbon CxHytự Hidrocacbon CxHynhau

Nhưng thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm metilen ( CH 2 )

Ví dụ 8 : Dãy đồng đẳng của metan CH 4 ( Ankan ) gồm :

CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , … C n H 2n+2

IV LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

 Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử

trong phân tử nhờ các đôi electron dùng chung

Liên kết đơn : – Liên kết đôi : = Liên kết ba : 

 Hidrocacbon CxHy Hidrocacbon CxHyLiên kết đơn do 1 cặp e – dùng chung tạo nên ( – ) , còn gọi là liên kết  ( xích ma ) Liên kết  bền

Ä Liên kết đôi ( = ) gồm 1 liên kết  ( bền ) và 1

liên kết  ( kém bền )

Ä Liên kết ba ( ) gồm 1 liên kết  ( bền ) và 2

liên kết  ( kém bền )

Trang 10

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 3 - Học kỳ 2

I MỤC TIÊU

1 Phân tích định tính C , H , N

2 Khắc sâu kiến thức về thành phần phân tử của chất hữu cơ Rèn kỷ năng thực hành

3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc trong nghiên cứu và học tập Góp phần gây hưng phấn cho các họat động học

II TRỌNG TÂM

Xác định thành phần các nguyên tố có trong phân tử chất hữu cơ

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa

Hóa chất : Naptalen , CuO , CuSO 4 khan , dung dịch Ca(OH) 2 , Urea , NaOH , giấy quỳ

Dụng cụ : Đèn cồn , 6 óng nghiệm , óng dẫn khí , giá để , kẹp , …

2 Học sinh : Trang phục , bao tay , bài thực hành

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài thực hành

Thực hành , trực quan

– Tiến hành thí nghiệm cẩn thận

– Chú ý quan sát

? Trình bày – Cách tiến hành thí nghiệm

– Hiện tượng – Giải thích và kết luận – Viết phương trình phản ứng Chú ý sự biến đổi màu của CuSO 4

Thí nghiệm 1 : Tìm cacbon và hidro

– Trộn đều khoảng 0,2 gam naptalen với 1 gam bột CuO – Cho hổn hợp vào ống nghiệm khô A

– Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào ống nghiệm B – Lắp dụng cụ như hình vẽ

Trang 11

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

– Tiến hành thí nghiệm cẩn thận

– Chú ý quan sát

? Trình bày – Cách tiến hành thí nghiệm

– Hiện tượng – Giải thích và kết luận – Viết phương trình phản ứng Chú ý sự biến đổi màu của giấy quỳ

4 Học sinh nộp bài tường trình

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Soạn bài DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN

V RÚT KINH NGHIỆM

Thí nghiệm 2 : Tìm nitơ – Trộn đều khoảng 0,5 gam urea với 0,5 gam NaOH rắn rồi cho vào ống nghiệm khô

– Đun nóng hổn hợp – Đưa giấy quỳ vào miệng ống nghiệm

Trang 12

Thời gian : 06 tiết : 03 tiết lý thuyết , 02 tiết ôn tập , 1 tiết kiểm tra

Mục đích yêu cầu chung của chương :

Ä Cách gọi tên hợp chất hữu cơ trên cơ sở cách gọi tên các ankan

Ä Tính chất của hidrocacbon no

Ä Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ , kĩ năng giải bài tập

Giáo dục nhân sinh quan khoa học ,

Chú ý : Ù Phản ứng thế và phản ứng cracking

Ù Bài toán tìm công thức phân tử của hidrocacbon

Trang 13

Bài 1 – tiết 41,42

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 4 - Học kỳ 2

I MỤC TIÊU

1 Tên gọi , tính chất hóa học và phương pháp điều chế ankan

2 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ

3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài

II.TRỌNG TÂM

Tạo cơ sở cho việc gọi tên chất hữu cơ Phản ứng thế , cracking của hdrocacbon no

III CHUẨN BỊ

9 Giáo viên : Sách giáo khoa Bảng phụ Mô hình phân tử chất hữu cơ

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Thế nào là đồng phân , đồng đẳng Cho ví dụ minh họa

Đáp án – biểu điểm

Câu hỏi Viết công thức cấu tạo các đồng phân ( mạch hở ) C 4 H 8 , C 5 H 12

Đáp án – biểu điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Ankan là gì Công thức chung

? Cho ví dụ

Chú ý :

Tên gọi của các ankan điền vào sau khi đã

trình bày phần cách gọi tên

I ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN , TÊN GỌI

Trang 14

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Viết công thức cấu tạo các đồng phân

C 4 H 10 , C 5 H 12

Chú ý :

Tên gọi của các ankan điền vào sau khi đã

trình bày phần cách gọi tên

? Đọc tên các ankan từ C 1  C 10

?Đọc tên các gốc ankyl từ C 1  C 3

Gọi tên các ankan C 4 và C 5

? Cách gọi tên ankan mạch nhánh

Tiết 42

Đồ dùng dạy học

Mô hình phân tử Mêtan , Etan , Propan

Mô hình phân tử Mêtan

Mô hình phân tử Êtan

Mô hình phân tử propan

Hidrocacbon CxHy Đồng Hidrocacbon CxHyphân ( n  4 )

Ví dụ 1 C 4 H 10 ( Butan ) có 2 đồng phân

Hidrocacbon CxHy Tên Hidrocacbon CxHygọi ( quốc tế ) Hidrocacbon CxHy

Ù Qui ước tổng quát

C 1 C 2 C 3 C 4 C 5 C 6 C 7n = 54 C 8 C 9 C 10

Ù Cách gọi tên ankan mạch nhánh

 Chọn mạch chính ( mạch C dài nhất )

 Đánh số thứ tự C trên mạch chính , ưu tiên cho nhánh

 Đọc tên : Tên nhánh ( ankyl ) đọc trước – tên mạch

chính ( ankan ) đọc sau Số tt C mang nhánh – tên nhánh – tên ankan mạch chính

Ù Tên thông thường có ý nghĩa lịch sử

 n chỉ mạch C thẳng

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

C 1  C 4 chất khí , C 5  C 17n = 54 lỏng , C 18  rắn Các ankan không tan trong nước Khi n tăng ( M tăng ) nhiệt độ sôi và nóng chảy tăng

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - SOẠN GIÁO án lớp 11  CHƯƠNG III, IV   đại CƯƠNG về hóa hữu cơ, HYDROCACBON NO
Bảng ph ụ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w