IV/Tiến trình bài học Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp HĐ1: Vận dụng tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa.. Kỹ năng: Giúp học vận dụng đư
Trang 1Ch¬ng 2: Hµm sè luü thõa, hµm sè mò vµ hµm sè l«garit
TiÕt 24, 25: §1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số
- Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ
và các tính chất của căn số
+ Kỹ năng: Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực hiệncác phép tính
+ Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic
- Thái độ tích cực
II Chuẩn bị của GV và HS:
+ GV: Giáo án, phiếu học tập
+ HS: sgk, nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương
III Phương pháp: Gợi mở, nêu vấn đề, thuyết trình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
TiÕt 1:
Hoạt động 1: Đn luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm
Hs nhớ lại kiếnthức và trả lời
Hs phát hiện được
00; 03 không cónghĩa
1)Luỹ thừa với số mũ nguyên:
a Luỹ thừa với số mũ nguyên dương
an = a.a.a.a a (n thừa số)
a1 = a
b Luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm:
Đn 1: Với a 0, n = 0 hoặc n nguyên âm, luỹ thừa bậc
a
3.Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũnguyên âm để biểu thị những số rất lớn và những sốrất bé
Hoạt động 2: Các qui tắc tính luỹ thừa
HĐTP1: Hình thành
định lí 1
Gv: hãy nhắc lại các Hs nhắc lại các
b Tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên: Định lí 1: Với a 0 , b 0 và các số nguyên m,
n ta có:
Trang 2tính chất của luỹ thừa
Hs: Rút ra đượccác tính chất
Hs trình bày
1) am.an = am + n 2) m m n
n
a a a
3) (am)n = amn 4) (ab)n = an.bn
5) ( )
n n n
Hoạt động 3: So sánh các luỹ thừa
Hệ quả 1: Với 0 < a < b và m là số nguyên
thì : 1) am < bm m > 0 2) am > bm m < 0
Hệ quả 2: Với a < b, n là số tự nhiên lẻ thì:
1.Căn bậc 1 của a là a2.Căn bậc n của 0 là 0
4
Trang 33.Số âm không có căn bậc chẵn4.Với n là số nguyên dương lẻ thì n a > 0 khi a > 0 và n a < 0 khi a < 0
Hoạt động 2: Một số tính chất của căn bậc n
Hs: chú ý theo dõi vànhớ các tính chất củacăn bậc n
Hs: thực hiện cm bàitoán qua hướng dẫncủa gv
Hoạt động 3: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Gv: nêu đn của luỹ thừa với số
1 3
Hoạt động 4: Củng cố toàn bài
3 3
1 75
, 0
32
1 125
1 81
b Với a, bR, a, b 0 và nZ ta có: n n
n n n n
b
a b
a b a
Trang 4Biết được tính chất của căn bậc n và ứng dụng
Làm được các dạng bài tập tương tự
2. Về kỹ năng:
Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ
Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề Rèn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sánh lũy thừa
3. Về tư duy, thái độ: Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
GV: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, sách bài tập
III Phương pháp dạy học:
Kết hợp giữa các phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp nhằm tạo hiệu quả trong dạy học
IV Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ:
1) Rút gọn: A =
4 4
4
5 4
5
b a
ab b a
? 5 2 6
) 1 )(
1 (
1
4 2
a a
1 2
1
b
a Học sinh rút gọn:
b a
b a b a b a
b a
4
4 4 4 4 4
a b
a
b a a b a
ab a
) 1 )(
1 ( 1
4 2
1 4
a a
a a a
4 4
4 4 1 4
1
) 1 (
a a a a
a a
b a
- 4 44
b a
ab a
=
b a
b a b a
ab a
1
a a
a
4 1 4
1 a
a
a a
+ 1 =
) 1 (
) 1 )(
1 (
4
a a
a a
1
) 1 ( 4
BT dễ rút gọn hơn
HĐ2: CM đẳng thức nhờ áp dụng các kiến thức khai căn đã học
6
Trang 5 3 2 -
4 3 - 1
=> 4 + 2 3 - 4 - 2 3 = 2
3 2 +
Có thể đặt a = 3 9 80 và
a
1 80 9
3 cũng đi đến kếtquả
HĐ3: Vận dụng tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ để so sánh 2 số
3 3
) 3
3
1
3 3
) 3
3
1
3
1
Trang 6-Biết vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán thực tế
-Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; biết quy lạ về quen
-Thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
II/Chuẩn bị của GV và HS:
+Giáo viên: Soạn giáo án
+Học sinh: Đọc trước nội dung bái toán lãi suất kép và ví dụ 3 SGK
III/Phương pháp:
Kết hợp thuyết giảng, gợi mở vấn đáp
IV/Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ: (7’)
Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện phép tính:
1)(2 3
1 + 53
1) HD: Áp dụng hằng đảng thức (A2-AB+B2)(A+B) = A2 + B2
Bài mới:
HĐ1: Khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỷ:
-GV cho học sinh biết với số vô tỷ
bao giờ cũng có một dãy số hữu tỷ r1,
hạn xác định không phụ thuộc vào dãy
(rn) Ta gọi giới hạn đó là lũy thừa
của 3 với số mũ 2, ký hiệu là 3 2
Vậy 3 2 = lim 3r n
-GV trình bày khái niệm lũy thừa với
số mũ vô tỷ
-GV lấy ví dụ 1 SGK để minh hoạ
-GV đặt câu hỏi điều kiện về cơ số của
lũy thừa trong các truờng hợp số mũ
bằng 0, số mũ nguyên âm, số mũ
không nguyên
-Học sinh tiếpnhận kiến thức
-Học sinh tiếpnhận kiến thức
-Học sinh trả lờicâu hỏi và ghinhớ kiến thức
1/Khái niệm lũy thừa với số mũ thực:
a=lim ar n
Trong đó:
là số vô tỷ (rn) là dãy vô tỷ bất kỳ có lim rn=
a là số thực dương
Ví dụ: (SGK) Ghi nhớ: Với a-Nếu =0 hoặc nguyên âm thì
a khác 0-Nếu không nguyên thì a>0
HĐ 2: Tính chất lũy thừa với số mũ thực:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh nhắc
lại tính chất lũy thừa với số
-Học sinh phát biểu 2/Tính chất:
Với a, b>0; x, y là số thực, ta có:
8
Trang 7) = x x
b a
Nếu a > 1 thì ax > ay x > yNếu a < 1 thì ax > ay x < y
Ví dụ: SGK/79+80 HĐ3: Công thức lãi kép
-GV yêu cầu học sinh nhắc lại công
3/Công thức lãi kép:
C = A(1+r)N
Ví dụ: SGK
4/Củng cố toàn bài: (10’)
-Cho học sinh giải các bài tập trắc nghiệm 12, 13, 14 sách giáo khoa/81
ĐS: bài 12: x>0; bài 13: a>1; bài 14: 0<a<1
-HD cho học sinh giải bài tập 17/80
5/Dặn dò: -Nắm khái niệm lũy thừa số mũ vô tỷ; các tính chất lũy thừa với số mũ thực và
công thức tính lãi kép
-Làm bài tập: 15, 16/81; 18, 19, 20, 21, 22/81+82 -Bài tập làm thêm: Biết rằng tỷ lệ lạm phát hàng năm của một quốc gia trong
10 năm qua là 5% Hỏi nếu năm 1994, giá của một loại hàng hóa của quốc gia đó là 100 (USD)thì sau 5 năm sau giá của loại hàng đó là bao nhiêu?
TiÕt 28: §2 LUYỆN TẬP LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC I/Mục tiêu:
+Về kiến thức:
-Khắc sâu tính chất của lũy thừa với số mũ thực
-Biết điều kiện cơ số lũy thừa khi số mũ nguyên, hữu tỷ, vô tỷ
-Nắm được công thức tính lãi kép
+Về kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo các tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa
Trang 8lũy thừa
-Vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán thực tế
-Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán; biết quy lạ về quen
-Thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
II/Chuẩn bị của GV và HS:
+Giáo viên: Soạn giáo án
+Học sinh: Giải các bài tập đã cho về nhà
III/Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
IV/Tiến trình bài học
Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp
HĐ1: Vận dụng tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV ghi đề bài lên bảng
và gọi 3 học sinh lên
(khử căn từ ngoài vào
hoặc từ trong ra)
-Đánh giá bài làm của
học sinh
-Yêu cầu HS về nhà giải
câu c (tương tự câu d)
-GV ghi đề bài lên bảng,
gọi 3 học sinh lên giải
-GV cho học sinh nhắc
lại công thức A2 = ?
-Yêu cầu học sinh
-Các học sinh còn lạitheo dõi bài giải
-HS nhận xét và nêucách giải khác
-HS lên bảng giải bàitập Học sinh còn lạitheo dõi để nhận xét
-HS nhận xét bài làmcủa bạn và đề xuấtcách giải khác
Bài 18/81:
a/ 4 x 3 x (x>0)b/5 3
b
a a
b (a, b >0)d/ a a a a : a16
11 (a>0)
=(a2 1
a 4 1
a8
1
a16
1): a16
11 = a4 1
HĐ 2: Giải các bài tập dang pt và bpt mũ
10
Trang 9-Ghi đề bài lên bảng Cho 2 học
sinh lên giải
-HD:
+Nếu đặt t=4 x thì x= ?
+Cho biết điều kiện của t
+Giải pt theo t
-Câu b tương tự câu a
-GV ghi đề bài lên bảng và cho 3
HS xung phong lên bảng giải
-HS trả lời câu hỏi:
Nếu n nguyên dương,
t2 + t – 2 = 0
t = 1; t = - 2 (loại)
x = 1b/ x- 34 x + 2 = 0
mỗi năm, có nghĩa là sau mỗi
năm giá trị một loại hàng hóa
nào đó sẽ có giá tăng thêm 5%
-Như vậy cách tính giá trị
hàng hóa giống như cách tính
của loại bài toán nào?
-Hãy nhắc lại công thức tính
-Bài toán tính lãi suấtkép theo định kỳ
là 5% Hỏi nếu năm 1994, giá củamột loại hàng hóa của quốc gia đó là
100 (USD) thì sau 5 năm sau giá củaloại hàng đó là bao nhiêu?
Trang 101 Kiến thức: Học sinh cần nắm:
+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa
+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit+ Các ứng dụng của nó
2 Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số
của logarit để giải các bài tập
3 Tư duy và thái độ:
+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế
+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và
tính chất của logarit, phiếu học tập
2. Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng
IV Tiến trình bài dạy: (Tiết 1)
Kiểm tra bài cũ: + Nêu các tính chất của lũy thừa
+ Tìm x sao cho 2x = 8
Hoạt động 1: Bài cũ của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
+HS nêu các tính chất của lũy thừa?
Trang 11ĐN và chú ý 3 để
tính
-Các HS còn lạinhận xét Tính các logarit sau: log2 2
Hoạt động 3: Tính chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Nếu logab > logac thì
-Hs dùng t/c của lũythừa và chú ý 3 Cmđược b < c
2 Tính chất:
a So sánh hai lôgarit cùng cơ số:
Định lý1: Cho số dương a khác 1 và các
số dương b, c1.Khi a > 1 thì loga b loga c b c2.Khi 0 < a < 1 thì loga b loga c b c
*Hệ quả: Cho số dương a khác 1 và các
Hoạt động 4: Các quy t¾c tính logarit
Hoạt động của giáo viên Hđộng của HS Ghi bảng
-Nhóm 2 báo cáokết quả
-Hs phát hiện đlý
-Đúng theo côngthức
HS phát biểu hệquả
-Hs lên bảng giải-Các hs còn lạinhận xét và hoànchỉnh bài giải có
kq bằng 2
b Các quy tắc tính logarit *Định lý2: Với số dương khác 1 và các
số dương b, c ta có:
1) log ( ) loga bc a bloga c
2) log ( ) loga b a b loga c
sai?Vì sao? x ( 1 ; )ta cóloga(x2-1)=loga(x-1)+loga(x+1)
*Hệ quả: Với số dương a khác 1, số dương
Trang 12Câu 1) Biểu thức log2(1-x2) có điều kiện gì?
Hoạt động 1: Đổi cơ số của logarit
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng 5’
-Hs tính được kq bằng12
-HS tính được Kq bằng54
-Các nhóm có thể đềxuất các cách biến đổikhác nhau
3 Đổi cơ số của logarit
a Định lý3: Với a, b là 2 số
dương khác 1 và c là số dương tacó:
log log log log log
c Ví dụ6: Tính log 38 log481
log516 log45 log28 5 2 log53
Tìm x biết
log3x log9x = 2 log3x+log9x+log27x = 1
Hoạt động 2: Củng cố
Phiếu học tập số2
14
Trang 13Câu1) Kết quả của log 33 log336 là:
Câu2) Giá trị của x thỏa mãn: log5(x-2) + log5(x-3) = 2log52 + log53 là:
A x= -1, x =6 B x = -1 C x = 6 D Không tìm được Câu3) Biết log153 = a Tính log2515 theo a?
1
1
D 2(11 a)
Hoạt động3: Định nghĩa logarit thập phân của x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Nếu gửi theo kỳ hạn 3
tháng với lãi suất như trên
-HS thực hiện
-HS chiếm lĩnh được Đn
-Hs nêu đầy đủ các tínhchất của logarit với cơ sốa>1
-Tìm hiểu nội dung VD 7SGK theo hướng dẫn củagiáo viên
-Tìm N
12 = 6(1+0, 0756)N
- Lấy logarit thập phân hai
vế đẳng thức trên N-N: Số quí phải gửi
Và N = 9, 51 (quí)
4 Logarit thập phân và ứng dụng
a Định nghĩa2 : Lôgarit cơ số 10
của 1 số dương x được gọilà lôgaritthập phân của x, kí hiệu logx hoặclgx
*Chú ý: Logarit thập phân có đầy
đủ tính chất của logarit với cơ sốa>1
*VD: So sánh;
A = 2 – log5 và
B = 1+2log3Giải :
A = 2log10 - log5 = log20
B = log10 + log9 = log90
*Bài toán tìm số các chữ số của mộtsố:
Nếu x = 10n thì logx = n Còn x
Trang 14thì mất bao nhiêu năm.
+ Về nhà: Học thuộc các ĐN, ĐL và các hệ quả của nó
+ BT: 23-31 trang 89-90, 32-41 trang 92, 93, 94 SGK
TiÕt 31: §3 LUYỆN TẬP LOGARIT
I. Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng định nghĩa và các tính chất và tìm cơ số của logarit vào giải bài tập
- Biết vận dụng vào từng dạng bài tập
2 Kỹ năng:
- Giải thành thạo các bài tập sách giáo khoa
- Nắm được phương pháp giải, tính toán chính xác
3 Tư duy và thái độ:
- Phát huy tính độc lập của học sinh
- Có tinh thần học tập nghiêm túc, có tinh thần hợp tác, cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Các phiếu học tập, một số dạng bài tập,một số bài tập ngoài sách giáo khoa
2 Học sinh: Nắm được định nghĩa và các tính chất của logarit, làm BT về nhà ở tiết trước.
Trang 151 Kiểm tra bài cũ
1: Nêu lại định nghĩa logarit, Cho a = 7, b = 2 Tìm để a b
Tìm x biết log2x = 2log
23
2: Học sinh ghi lại các tính chất và hệ quả của logarit.Vận dụng tính biểu thức A=
6 log
nhóm đại diện trình bày
- Giáo viên chỉnh sửa hoàn chỉnh
bài giải
- Nêu tóm tắc các công thức được
áp dụng
- Các nhóm tiến hànhthực hiện theo yêu cầu
- Các đại diện lên bảngtrình bày
- Các nhóm còn lại nhậnxét, có thể đề xuất cáchgiải khác
- Nội dung bài giảiđược hoàn chỉnh
Hoạt động 3:
- Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài
- Học sinh thựchiện theo yêu cầu
Bài 36a (SGK)Tìm x biết:
logax = 4log3a + 7log3bBài 39b (SGK)
Tìm x biết:
1 7
1
- Nội dung bài giải đã được chỉnh sửa
Trang 16- Giáo viên nhấn mạnh vị trí của cơ số
( ẩn, hằng) đối với 2 bài tập trên
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài 36b, 39a, c, 33b
- Từ bài 36a GV yêu cầu học
sinh làm bài 36b
- Từ bài 39b GV yêu cầu học
sinh làm bài 39a, c
- Học sinh xét dấu của log61 1
1 log6
- Các nhóm đại diện trình bày kết quả
- Giáo viên cho các nhóm còn lại nhận xét
kết quả
- GV chỉnh sửa
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Các đại diện lên bảngtrình bày bài giải
- Các nhóm còn lại nhậnxét, thảo luận và hoànchỉnh bài giải
- GV gọi một HS lên bảng trình bày bài 35a
- Các nhóm 1, 4 cùng giải bài 35 ở dưới
- Các nhóm nhận xét các bài giải trên bảng
- GV chỉnh sửa hoàn chỉnh bài giải
Bài 35aBài 37a
- Nội dung bài giải
1250 = 2 54
log41250 = log4(2 54) = log42 + 4log45 = 21 log22+ 2log25
Bài 35b (SGK)
Bài 37b (SGK)
Hoạt động 8: Bài 41
18
Trang 17HĐ thầy HĐ trò Ghi bảng
- GV cho một HS lên bảng trình
bày bài giải của mình
- Gợi ý:
+Đưa ra công thức lãi kép và
giải thích các đại lượng trong công
thức
+ Sử dụng logarit thập phân để
đưa ra N
- Sau khi HS trình bày xong GV
yêu cầu các HS còn lại nhận xét
Hoạt động 10: Củng cố toàn bài (7’ )
+ HS cần chú ý các kỹ năng biến đổi của logarit trong việc giải bài tập, cách giải các bàitoán ứng dụng của logarit
1 Kiến thức: - Năm được ý nghĩa của số e
- Hiểu được logarit tự nhiên và các tính chất của nó
Trang 182 Kỹ năng:Vận dụng logarit tự nhiên trong phương phá “logarit hoá” để tính các bài toán thực
tế
II/ Phương pháp:
III/ Quá trình lên lớp:
1 Ổn định và kiểm tra bài cũ: (10’)
Câu 1: nêu các hiểu biết về số п và tầm quan trọng trong cuộc sống
Câu 2: cho dãy số (Un) với Un = (1+1/n)n chứng minh (Un) là dãy số tăng
với lãi suất mỗi năm là
r Nếu chia mỗi năm
? số tiền thu vềsau N năm
I> lãi kép liên tục và số e:
* Sm = A (1+ r/m) Nm
= A([1+ r/m ] r/m) Nr (1)
* vì (1+1/n) nên khi tăng số kỳ m trong 1 nămthì số tiền thu về cũng tăng
* ta tính được:
limx+∞(1+1/2)x ≈ 2 718 = e (2)
* từ (1) và (2):
S = limm+∞Sin = A e Nr (*)vậy thể thức tính lãi khim+∞ ta gọi là thể thứlãi kép liên tục và công thức (*)được gọi là côngthức lãi kép liên tục
Bài 2: tính A= log eln100 – ln10log√e
IV> Củng cố: 5 phút
Tiết 33: thùc hµnh sö dông m¸y tÝnh cÇm tay
I Mục tiêu
- Về kiến thức: Giúp học sinh:
+ Tính lũy thừa của 10, của e
+ Tính lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên của một số
- Về kĩ năng: Thành thạo trong việc sử dụng máy tính cầm tay trong giải toán
Trang 19- Về tư duy, thỏi độ: Hiểu được ứng dụng của mỏy tớnh cầm tay trong việc giải toỏn.
II Chuẩn bị của giỏo viờn –học sinh
Gv: Giỏo ỏn, cỏc dung cụ vẽ hỡnh
Hs: Đọc bài trước ở nhà, chuẩn bị cỏc kiến thức liờn quan đến máy tính cầm tay
III Phương phỏp: Gợi mở vấn đỏp, thuyết giảng, đan xen hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh bài học
Hoạt động 1: Tính log5,63:
Để tính log5,63 ta ấn lần lợt các phím sau:
log 5 6 3 =Khi đó trên màn hình hiện số 0.750508395
Nếu làm tròn đến chữ số thập phân thứ t thì Log5,63 0,7505
Hoạt động 2: Tính 10 2 , 13
Để tính 10 2 , 13 ta ấn lần lợt các phím sau:
Shift 10x (-) 2 1 3 =Khi đó trên màn hình hiện số 0.007413102
Thành thạo trong việc sử dụng mỏy tớnh cầm tay trong giải toỏn
Xem trước bài mới, làm một số bài tập
Tiết 34, 35: Đ5 HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LễGARIT
I Mục tiờu
- Về kiến thức: Giỳp học sinh:
+ Hiểu và ghi nhớ được cỏc tớnh chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lụgarit + Hiểu và ghi nhớ cỏc cụng thức tớnh đạo hàm của hai hàm số núi trờn
Trang 20+ Biết được cơ số của một hàm số mũ, hàm số lôgarit là lớn hơn hay nhỏ hơn 1khi biết sự biến thiên hoặc đồ thị của nó
- Về tư duy, thái độ:
+Rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng làm việc theo nhóm+ tạo nên tính cẩn thận
II Chuẩn bị của giáo viên –học sinh
Gv: Giáo án, các dung cụ vẽ hình
Hs: Đọc bài trước ở nhà, chuẩn bị các kiến thức liên quan dến đạo hàm
III Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp, thuyết giảng, đan xen hoạt động nhóm chủ đạo là gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
TIẾT 1
Hoạt động 1: tìm hiểu định nghĩa hàm số mũ, lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hãy nhận xét sự tương ứng giữa
mỗi giá trị của x và giá trị 2x
+
HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Ta luôn giả thiết o<a 1
1 Khái niệm hàm số mũ và
lôgarit
Định nghĩa (sgk)
Có thể viết log10x = logx = lgx
ex = exp(x)
HOẠT ĐỘNG 2: Giới thiệu một số giới hạn liên quan đến hs mũ hàm số mũ, hàm số lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động thành phần 1: Giới thiệu
tính liên tục của hs mũ, lôgarit
Nhắc lại định nghĩa hàm số liên tục tại
Trang 21liên tục của hàm số mũ, lôgarit
Cho hs thảo luận nhóm thực hiện các câu
a, b, c sau đó các nhóm cử đại diện trình
Cho hs thảo luận để tìm ghạn trên
Giáo viên nêu định lí 1
học sinh trình bày bàilàm
Hs trình bày
x0 R: lim
0
x x ax = a x0
x0 R*: lim
0
x x logax = log x a 0
b) lim
8
x log2x = log28 = 3c) sinx x 1 khi x0
HOẠT ĐỘNG 3: Tính đạo hàm của hs mũ, lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 22cho học sinh phát biểu lại các kết
quả vừa tìm được cho học sinh lên
Cho hs thảo luận nhóm, sau đó các
nhóm cử đại diện trình bày
x x
1 =
b) [e xsinx]’ =
x e
x e
Trang 23Từ kq trên tính (lnu(x))’,
(logau(x))’ ?
cho học sinh phát biểu lại các kết
quả vừa tìm được
Hoạt động thành phần 4: củng cố
định lí 3
Cho học sinh thảo luận t/h ví dụ 2
Cho học sinh thảo luận chứng
1
= …(lnu(x))’ = (u u((x x))) '
Đặt –x = u(x) được (lnu(x))’ = (u u((x x))) ' =
Định lí 3(sgk)
Hệ quả
TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 4: khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hs mũ lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Căn cứ vào đâu dể biết dấu của y’ ?
Khi nào lna >0, lna <0?
xét sự biến thiên của hs dựa vào hai
Căn cứ vào dấu của lna
Một hs lập BBT
T = [0 ; +)
4 Sự biến thiên và đồthị của hàm số mũ vàhàm số lôgarit
a) Hàm số mũ y = ax
ghi nhớ (sgk)
bổ sung BBT của hàm sốtrong hai trường hợp a> 0
và 0<a<1
Trang 24Yêu cầu một học sinh lên bảng lập
BBT
Dựa vào bbt cho biết TGT của hàm số
Cho học sinh quan sát đồ thị H2 1
Và cho học sinh nhận xét về các dặc
điểm của đồ thị hàm số y = ax
*T/h 0<a<1
Cho học sinh thực hiện hđ 4 sgk
Để học sinh biết cách đọc đthị (có liên
ghi nhớ thực hiện các yêu cầu của
3 Về tư duy thái độ:
Học sinh nghiêm túc tiếp thu, thảo luận, phát biểu, xây dựng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: 4 phiếu học tập, bảng phụ
2. Học sinh: Nắm vững kiến thức, đọc và chuẩn bị phần luyện tập
III Phương pháp: Đàm thoại, kết hợp thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học :
1 Kiểm tra bài cũ: (Họat động 1)
Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ, logarit
Câu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit
26