1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an toan 6 ki II

146 1,7K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc chuyển vế
Người hướng dẫn Giáo viên Vũ Thị Oanh
Trường học Trường THCS Xuân Thủy
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ - phát biểu quy tắc Hoạt động 2: nhận xét mở đầu GV: phép nhân là phép cộng những số

Trang 1

-Hiểu và vận dụng các tính chất của đẳng thức.

-Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế Thực hiện chuyển vế để giải các bài toán tìm x

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: thứơc thẳng phấn màu

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 phát biểu quy tắc

Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức

GV: cho HS quan sát

hình 50 và trao đổi theo

nhóm để rút ra kết luận

GV: nếu gọi a và b là

khối lượng ban đầu của

từng đĩa cân thì ta có a=b

a =b được gọi là một

đẳng thức Mỗi đẳng thức

gốm 2 vế được cách nhau

bằng dấu “=”

GV: nếu gọi khối lương

HS: nếu cho thêm vào 2 đĩa cân thăng bằng 2 vật có khối lượng như nhau thì thì đĩa cân vẫn thăng bằng

Ngược lại nếu bớt ở hai đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau thì thì hai đĩa cân cũng thăng bằng

1.Tính chất của đẳng thức:

nếu a=b thì a+c = b+cNếu a+c = b+c thì a=b

Nếu a=b thì b=a

Trang 2

quả cân thêm vào là c vậy

Hoạt động 3: ví dụ

GV: Aùp dụng tính chất

đẳng thức vừa học giải BT

x = -1

HS: x + 4 = -2 x= -2 - 4 x= -6

2 ví dụ:

Tìm x biết: x – 2 = -3x– 2 = -3

x-2 + 2 = -3 +2x+0 = -1

x = -1

Hoạt động 4:Quy tắc chuyển vế

GV: Dựa vào VD trên để

GV: ta vừ athực hiện đổi

vế 1 số hạng từ vế này

sang vế kia

GV: Hãy nhận xét về

dấu của số hạng đó khi

chuyển vế?

GV: Vậy từ đó hãy rút ra

quy tắc chuyển vế?

HS: dấu của số hạng được đổi từ “_” sang

“+” và từ “+” thành “_”

HS: khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta

3 Quy tắcchuyển vế:a/ quy tắc:

khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạng đó.khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạng đó.VD: x – 2 = – 6

x = – 6 +2

x = - 4

Trang 3

GV: giới thiệu quy tắc

GV: yêu cầu HS: làm ?3

GV: nhận xét bài làm

của HS

GV: ta đã học phép trừ

của số nguyên ta hãy xét

xem 2 phép toán này quan

hệ với nhau như thế nào?

Gọi x là hiệu của a – b

Vậy hiệu của a –b là một

số x mà khi lấy x + với b

sẽ được a hay phép trừ là

phép toán ngược của phép

cộng

phải đổi dấu của số hạng đó

HS :nhắc lạiHS:

a/ x – 2 = – 6

x = – 6 +2

x = - 4b/ x– (-4) =1 x= 1+ (-4) x=-3HS: x+8 =( -5 ) +4 x+8 = -1

x = - 1 – 8

x = -9

HS: HS nghe GV đặt vấn đề và áp dụng quy tắc chuyển vế theosự hướng dẫn của GV dể rút ra nhận xét: Vậy hiệu của a –b là một số

x mà khi lấy x + với b sẽ được a

b/ nhận xét:

phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

Trang 4

Hoaùt ủoọng 5: Luyeọn taọp củng coỏ:

- GV: yeõu caàu HS nhaộc

laùi quy taộc chuyeồn veỏ vaứ

caực tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng

Hoaùt ủoọng 6: Hửụựng daón veà nhaứ

-hoùc baứi :tớnh chaỏt cuỷa

ủaỳng thửực, quy taộc chuyeồn

veỏ

- laứm caực BT coứn laùi trong

sgk

- chuaồn bũ caực baứi taọp ụỷ

phaàn luyeọn taọp

Hoạt động 7: Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Nếu hai vế của đẳng thức cùng chung một đại lợng chúng ta có thể triệt tiêu

- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia phải đổi dấu của số hạng,

đặc biệt với bài toán tìm x

Ngày soạn: 7/1/2011 Ngày dạy:11/1/2011

Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu

I Muùc tieõu:

- HS naộm ủửụùc quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Tỡm ủửụùc keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Trang 5

- HS hiểu và tính đúng kết quả Biết được tích hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- phát biểu quy tắc

Hoạt động 2: nhận xét mở đầu

GV: phép nhân là phép

cộng những số hạng bằng

nhau Vậy hãy thay phép

nhân bằng phép cộng để

GV: so sách các tích trên

với tích các giá trị tuyệt

đối của chúng?

GV: qua kết quả vừa rồi

em có nhận xét gì về dấu

của các tích hai số nguyên

khác dấu?

HS: 3.4= 3+3+3+3 =12(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

(-5).3= (-5)+ (-5)+ (-5)=

-152.(-6)= ( -6) +(-6)= -12 HS: các tích này

lànhững số đối nhau

HS: tích của hai số nguyên khác dấu là số nguyên âm

1 nhận xét mở đầu:sgk/ 88

Hoạt động 3: quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

GV: vậy qua VD trên rút

ra quy tắc nhân hai số HS: muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta 2 quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

Trang 6

nguyên khác dấu?

GV: nhận xét đưa ra quy

tắc GV: phát biểu quy tắc

cộng hai số nguyên khác

dấu và tìm điểm khác

nhau với nhân hai số

nguyên khác dấu?

GV: tính 15.0 =

-5.0=

GV: vậy tích của một số

nguyên bất kỳ với 0 ?

Khác nhau:

cộng hai số nguyên là tìm hiệu hai trị tuyệt đối, có thể là số âm hoặc dương

Tích hai số nguyên khác dấu là nhân hai trị tuyệt đối, là số âm

HS: 15.0 = 0-15 0 =0HS: tích một số bất kỳ với 0 luôn bằng 0

HS: tìm hiêu số tiền làm được với tiền phạt

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố:

- GV: yêu cầu HS nhắc

lại quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu?

HS: a/ sai

b đúng

c sai

Trang 7

a muoỏn nhaõn hai soỏ

nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn

hai trũ tuyeọt ủoỏi laùi vụựi

nhau roài ủaởt trửụực keỏt quaỷ

daỏu cuỷa soỏ coự trũ tuyeọt ủoỏi

lụựn hụn

b tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn

traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ

aõm

c a.(-5)<0 vụựi a laứ soỏ

ngyeõn vaứ a>= 0

Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ

-hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn khaực daỏu

- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 113,114,115,116,117

- chuaồn bũ nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu

Hoạt động 6: Lu ý khi sử dụng giáo án

- Tichs hai số nguyên trái dấu luôn nhỏ hơn 0

- Khi thay đổi dấu của một số hạng thì tích không thay đổi

_

Ngày soạn: 8/1/2010 Ngày dạy: 12/1/2011

Tiết 61: Nhân hai số nguyên cùng dấu

- HS: ủoà duứng hoùc taọp…

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- phát biểu quy tắc nhân

hai số nguyên khác dấu

làm BT 77/ 89 sgk

- nếu tích hai thừ số là

một số âm thì hai số đó

có dấu như thế nào?

GV: vậy rút ra quy tắc

nhân hai số ngyên

dương?

GV: tích hai số nguyên

dương là số gì?

GV: yêu cầu HS làm ?1

HS: (+2.)(+3)= 2.3=6HS: là nhân hai số tự nhiên khác 0

HS: tích hai số nguyên dương là một số nguyên dương

HS: 12.3=365.120=600

1 nhân hai số nguỵên dương :

nhân hai số ngyên dương

là nhân hai số tự nhiên khác 0

Hoạt động 3: quy tắc nhân hai số nguyên âm

GV: yêu cầu HS làm ?2

GV: gọi HS điền 4 kết

quả đầu

GV: nhận xét các tích

trên có gì giống nhau?

GV: giá trị các tích này

như thế nào?

GV: theo quy luật đó

hãy rút ra dự đoán kết

quả hai tích cuối

GV: nhận xét

HS:

HS:

3.(-4)= -122.(-4)= -81.(-4)= -40.(-4)= -0HS: trong 4 tích đó ta giữ nguyên số (-4) và giảm thừa số thứ 2 1 đơn vị

HS: tích sau tăng hơn tích trước 4 đơn vịHS:

(-1).(-4)= 4(-2).(-4)= 8HS: |-1|.|-4|=1.4=4

2 quy tắc nhân hai số nguyên âm:

Trang 9

GV: so sánh (-1).(-4)

với |-1|.|-4|

GV: vậy muốn nhân

nhân số nguyên âm ta

làm thế nào?

GV: tích hai số nguyên

âm là số gì?

GV: vậy tích hai số

ngyên cùng dấu luôn là

số gì?

yêu cầu HS làm ?3

Hai tích bằng nhau

HS: muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

HS: tích hai số nguyên âm làsố nguyên dương

HS: tích hai số ngyên cùng dấu luôn là làsố nguyên dương

HS: 5.17=85(-15).(-6)=90

Hoạt động 4: kết luận:

GV: muốn nhân hai số

nguyên cùng dấu ta làm

thế nào?

GV: yêu cầu HS làm

bài tập 78 SGK / 91

Thêm câu (-45).0

GV: rút ra kết luận:

tích là số gì nếu thực

GV: đưa ra kết luận

GV: yêu cầu HS làm

HS: muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai trị tuyệt đối với nhau

HS:

(+3).(+9) = 27(-3).7 = -2113.(-5) = -65(-150).(-4)= 600(+7).(-5) = -35(-45).0 =0

HS:

+ số nguyên dương +số nguyên âm+bằng 0

HS:

27.(-5) = -135(+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135(-27).(-5) = +135

3.kết luận:

a.0=0.a=0nếu a, b cùng dấu: a.b=

|a|.|b|

nếu a, b khác dấu: a.b= -(|a|.|b|)

chú ý: sgk

Trang 10

baứi 79SGK /91 vaứ ruựt ra

caực nhaọn xeựt:

HS: a/ nguyeõn dửụng

b nguyeõn aõm

Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cung coỏ:

- GV: yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu?so saựnh quy taộc nhaõn vaứ quy taộc coọng

- cho HS: laứm BT 82 SGK trang 92

Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ

-hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn cuứng daỏu

- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 120,121,122,123,124

- chuaồn bũ baứi luyeọn taọp

Hoạt động 6: L u ý khi sử dụng giáo án

- Tích của chẵn thừa số nguyên âm là số nguyên dơng, tích của lẻ thừa số nguyên âm là một số nguyên âm

Trang 11

TuÇn 21

Ngµy so¹n: 12/1/2010 Ngµy d¹y:

TiÕt 62: LuyƯn tËp

I Mục tiêu:

- Củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- Vận dụng thành thạo quy tắc để tính toán hơp lý

- ¤ân tập vững về dấu của tích

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ, thíc th¼ng

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu, khác dấu

BT 120 trang 69 sách BT

- so sánh dấu của tổng hai số

nguyên với tích hai số nguyên

GV: gọi HS nhắc lại dấu của tích

GV: gọi 2 HS lần lượt lên điền

vào 2 cột

Căn cứ vào cột 3 điền cột dấu a.b2

GV: gọi hs khác nhận xét bài làm

GV: gọi các HS lần lượt lên điền

vào chỗ trống

HS:

++

+-+-

+ - - +

+ + - -

HS: a.b mang dấu –

HS: a.b mang dấu –HS:

Trang 12

GV: gọi hs khác nhận xét bài làm

của bạn

3.bài 87/ SGK 93

GV: gọi 1 HS đọc đề

GV: gọi HS trả lời

GV: Tương tự tìm các số nguyên

mà bình phương của nó bằng

4,16,25

4.bài 82/ SGK 92

GV: chia nhóm cho HS giải thích

bài làm thảo luận làm bài chung

giải thích bài làm

GV: thu bài hận xét bài làm từng

nhóm

5.bài 88/ SGK 93

GV: số nguyên có bao nhiêu bộ

phận là những bộ phận nào?

GV: vậy x có thể nhận những giá

trị nào?

GV: vậy hãy xét dấu tích (-5)x và

so sách tích đó với 0

GV: nhận xét

6 bài 89/ SGK 93

GV: hướng dẫn HS tính toán bằng

máy tính bỏ túi Làm mẫu

GV: yêu cầu HS làm BT này vào

bảng con

GV: thu bảng nhận xét chỉnh sửa

chỗ sai nếu có

b (-17).5 < (-5)(-2) vì tích (-17).5

< 0 và (-5)(-2)> 0

c (+19).(+6) < (-17)(-10) vì 114<170

HS: có 3 bộ phận : số nguyên âm, số nguyên dương và số 0

HS: x > 0, x< 0, x =0

HS: nếu x > 0: (-5)x < 0nếu x < 0: (-5)x > 0nếu x = 0: (-5)x = 0

Trang 13

Hoạt động 4: hướng dẫn về nhà

-xem lại bài :quy tắc nhân hai số nguyên

- làm các BT còn lại trong sbt

- chuẩn bị các bài mới tính chất của phép nhân

Ngµy so¹n: 13/1/2010 Ngµy d¹y:

TiÕt 63: TÝnh chÊt cđa phÐp nh©n

I Mục tiêu:

- HS nắm được các tính chất cơ bản của phép nhân

- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- Vận dụng các tính chất để tính nhanh giá trị biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- phát biểu quy tắc

nhân hai số

Hoạt động 2: tính chất giao hoán

GV: tính 2.3)= ? ;

(-3).2= ?

(-7).(-4)= ?;

(-4).(-2.(-3)= -6 ; (-3).2= -62.(-3)= (-3).2= -6(-7).(-4)= 28; (-4).(-

1 tính chất giao hoán:a.b = b.a

VD : 2.(-3)= (-3).2= -6

Trang 14

7)= ?

và rút ra nhận xét

GV: vậy ta nói phép

nhân hai số nguyên có

tính chất giao hoán

7)= 28(-7).(-4)= (-4).(-7)= 28HS: trong phép nhân hai số nguyên nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi

Hoạt động 3: tính chất kết hợp

GV: tính [ 9.(-5)]2 = ? ;

9.[(-5).2] =

So sánh và rút ra nhận

xét

GV: vậy ta nói phép

nhân hai số nguyên có

tính chất kết hợp

GV: nhờ có tính chất

kết hợp ta nói đến tích

của nhiều số nguyên

GV: yêu cầu HS làm

(-9.[(-5).2] =9.(-10)= -90[ 9.(-5)]2 = 9.[(-5).2] = -90

HS: muốn nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3

HS:

a 6).(-8)

(-4).(+125).(-25).(-8)](-6)

=[(-4).(-25)][(+125).(-=100.(-1000).(-6)

=600000HS: ta có thể áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi

vị trí và nhóm các số thừa số một cách thích

2 tính chất kết hợp(a.b).c=a.(b.c)

b chú ýsgk/94

Trang 15

GV: 2.2.2=?

GV: tương tự có

(-2).(-2).(-2)=?

GV: lúc này –2 van

đuợc gọi là cơ số và 3

là số mũ

GV: đó là nội dung

chú ý trong SGK 94

GV: ở bài 93a tích cần

tìm là tích có chứa bao

nhiêu thừa số nguyên

âm? Kết quả tích là số

gì?

GV: tích

(-2).(-2).(-2)=(-2)3 có mấy thừa

số nguyên àm? Dấu

của tích?

GV: yêu cầu HS làm ?

1, ?2

GV: vậy luỹ thừa bậc

chẳn của 1 thừa số

nguyên âm mang dấu

gì?

luỹ thừa bậc chẳn của 1

thừa số nguyên âm

HS: chứa 3 dấu của tích –

3.tÝnh chÊt nh©n víi 1:a.1=1.a=a

a.(-1)=(-1).a=-a

Trang 16

GV: neỏu nhaõn moọt soỏ

nguyeõn a cho (-1) keỏt

quaỷ theỏ naứo?

GV: yeõu caàu HS laứm ?

4

HS: a.(-1)=(-1).a=(-a)

HS: ủuựng vỡ caực soỏ ủoỏi nhau coự bỡnh phửụng baống nhau

Hoaùt ủoọng 5: tớnh chaỏt phaõn phoỏi giửừa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng

(-C1: = -8.8= -64C2: = (-8).5 + (-8).3=

-40+(-24) = -64

b (-3+3).(-5)=

C1: =0.(-5)=0C2: = (-3).(-5) +3.(-5)

= 15-15=0

4.tớnh chaỏt phaõn phoỏi giửừa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng

a(b+c) = ab +ac a(b-c)= ab – ac

Hoaùt ủoọng 6: luyeọn taọp củng coỏ:

- GV: pheựp nhaõn soỏ nguyeõn coự maỏy toựinh chaỏt laứ nhửừng tớnh chaỏt naứo?

- tớch caực soỏ nguyeõn laứ dửụng khi naứo? Aõm khi nao? Baống 0?

- cho HS: laứm BT 93b SGK trang 95

Hoaùt ủoọng 7: hửụựng daón veà nhaứ

-hoùc baứi ; hoùc coõng thửực vaứ phaựt bieồu thaứnh lụứi

- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 134,137,139

- chuaồn bũ baứi luyeọn taọp

Hoạt động 8: L u ý khi sử dụng giáo án

- Trong những bài toán yêu cầu tính nhanh thì chúng ta phải sử dụng tích chất để thực hiện

- Chú ý tính chứa lẻ thừa số nguyên âm thì kết quả là một số nguyên âm

Trang 17

Ngµy so¹n: 14/1/2010 Ngµy d¹y:

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-1.nêu các tính chất của phép nhân

trong Z

BT 120 trang 69 sách BT

2.Làm BT 94/ 92 SGK

Hoạt động 2: luyện tập

D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

1.bài 96/95 SGK

a/ 237.(-26)+26.(137)

b/ 63.(-25)+25.(-23)

GV: gọi HS nêu hướng giải

GV: hướng cho HS giải theo cách

áp dụng tính chất phân phối cùa

phép nhân để giải bài tóan nhanh

GV: gọi 2 HS lên bảng

GV: nhận xét

2 bài 98/96 SGK

để tính giá trị biểu thức có chứa chữ

như trong bài này ta làm thế nào?

GV: cho HS làm vào bảng con

Thu bảng con nhận xé Chỉ ra chỗ

= -2150

HS: thay giá trị của chữ vào biểu thức

HS:

Trang 18

GV: làm thế nào để so sánh kết

quả của tích đó với 0?

GV: hướng dẫn HS so sánh dấu

của tích

GV: dấu của tích phụ thuộc vào

gì?

GV: khi nào tích mang dấu dương,

khi nào tích mang dấu âm.?

GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày

5 bài 99 / 96 SGK

GV: cho HS thực hiện theo nhóm

GV: thu bài của nhóm nhận xét

nhóm cho điểm mỗi nhóm

= -(1.3.4.2.5.20) =-(12.1.20)=-2400HS: B.18

HS: b/ 13.(-24)(-15)(-8)4 < 0 (tích có chứa 3 thừa số nguyên âm => tích đó là số âm)

HS: hoạt động theo nhóm Ghi kết quả vào phiếu nộp cho GV sau 4’

HS: là tích n thừa số nguyên a

HS: (-1)3=(-1)(-1)(-1)=-(1.1.1)=-1

03=0

13=1

Trang 19

Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà

-xem lại bài :các tính chất của phép nhân

- làm các BT còn lại trong sbt

- chuẩn bị các bài mới bội ước của một số nguyên

+ ôn lại bội ước của số tự nhiên tính chất chiahết

+ xem trước nghiên cứu bài bội ước của một số nguyên

Trang 20

TuÇn 22

Ngµy so¹n: 20/1/2010 Ngµy d¹y:

TiÕt 65: Béi vµ íc cđa sè nguyªn

I Mục tiêu:

- HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

- nắm được 3 tính chất chia hết

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ

- HS: đồ dùng học tập…

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

1.Dấu của tích phụ

2.khi nào b là ước của

a,a là bội của b?

tìm 2 bôi của 4, các ước

của 4

GV: bội và ướccủa số

nguyên là gì cách tìm ra

sao thi ta vào bài mới

- Dấu của tích phụ thuộc vào số các thừa số nguyên âm

(-3).1547.(-7)-(-11)(-10) > 0tích có chưa 4 thừ số nguyên âm => tích dương

25 – (-37)(-29)(-154).2 > 0

HS: nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b thì alà bội của b và b là ước của a

Bội của 4: 0,4

Ước của 4: 1,2,4

Hoạt động 2: bội ước của một số ngyên

GV: yêu cầu HS làm ?1

GV: yêu cầu HS làm ?

2

HS: 6 = 1.6 = (-1)(-6)

= 2.3 = = (-2).(-3)(-6) =(-1)6 = 1(-6) = (-2)3 = =3(-2)

HS: a chia hết cho b khi có số tự nhiên q

1 bội của một số nguyên

a/ định nghĩa:

cho a,b ∈ Z, b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho a= b.q thì ta nói a chia

< 0

Trang 21

GV: khi đó ta nói a là

gì của b?

GV: tương tự như vậy

trong tập hợp sống

nguyên nếu có số

nguyên q sao cho a= b.q

thì ta nói a chia hết cho

b và ta còn nói a là bội

của b hay b là ước của

GV: tại sao 0 là bội

của mọi số ngyên khác

0?

GV: Tại sao 0 không

phải là ước của bất kỳ

số nguyên nào?

Tại sao 1 và (-1) là ước

của mọi số nguyên?

GV: tìm các ước chung

HS: Vì mọi số nguyên đề chia hết cho 1 và –1

HS: ước của 4: 1,

2, 4Ước của 6: 1, 2, 3, 6

Ước chung của 4 và 6 là:

1, 2

hết cho b ta còn nói a là bội của b và ba là ước của a

chù y: SGK / 96

Hoạt động 3: tính chất

GV: yêu cầu HS đọc

SGK thảo luận nhóm

HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

2 tính chấta/ ab và b c => ac

Trang 22

laỏy VD minh hoaù cho

tửứng tớnh chaỏt

GV: ủửa ra caực tớnh

chaỏt

b/ ab =>amb (m∈Z)c/ ac vaứ bc => (a+b)

c

Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp củng coỏ:

- khi naứo ta noựi a

HS: ệụực 3: ±1, ±2ệụực 6: ±1, ±2, ±3, ±6ệụực 11: ±1, ±11

ệụực –1: ± 1

Hoaùt ủoọng 5 :hửụựng daón veà nhaứ

-hoùc baứi

- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 154,157

- chuaồn bũ baứi oõn taọp chửụng:

+ lyự thuyeỏt : caõu 1 ủeỏn caõu 5 xem laùi quy taộc daỏu ngoaởc vaứ quy taộc chuyeồn veỏ, boọi ửụực cuỷa soỏ nguyeõn

+baứi taọp: caực BT 107 ủeỏn 113

Hoạt động 6: L u ý khi sử dụng giáo án

- Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b thì a gọi là bội của b, b gọi là ớc của a

- Cách tìm bội và ớc của số nguyên âm nh của số nguyên dơng

Ngày soạn:21/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 66: Ôn tập chơng II

Trang 23

I.Mơc tiªu :

- ôn tập cho HS về tập hợp các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số

nguyên, các quy tắc cộng trừ nhân hai số nguyên và các tính chất cảu phép cộng, phép nhân hai số nguyên

- HS vận dụng các kiến thức trên vào các BT

II ChuÈn bÞ:

GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ

HS: dụng cụ học tập, bảng con…

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: lý thuyết

GV: yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

1,2,3 SGK

Câu 1:sgk/98

hãy viết tập hợp Z các số nguyên?

Tập Z gồm các bộ phận nào?

GV: gọi HS trình bày câu 1 nhận

xét và cho điểm

Câu 2: sgk/98

GV: yêu cầu HS trả lời câu 2

GV: yêu cầu HS cho VD?

GV: nhận xét và cho điểm

Câu 3: sgk/98

GV: yêu cầu HS trả lời câu 3

GV: yêu cầu HS cho VD?

GV: nhận xét và cho điểm

Câu 4 và 5: sgk/ 98

GV: gọi HS trả lời

HS: tập Z gồm các số nguyên âm, số nguyên dương và số 0

HS: a số đối của a là (-a)

b số đối của a có thể là số nguyên âm, số nguyên dương và số 0

c số 0 là số bằng số đối của nó.HS: a

b giá trị tuyệt đối của a có thể là số nguyên dương và số 0

HS:

Hoạt động 2: luyện tập

1 bài 107 sgk/98

GV: đề bài cho gì?

GV: khi cho 1 trục số ta có thể xác

định được gì?

GV: gọi 3 HS lên trình bày3 câu a, b

GV: xác định vị trí các số nhỏ hơn?

HS: cho: trục số, các điểm 0,a,bHS: các chiều và điểm gốc

HS: xác định các điểm theo yêu cầu.HS: số nhỏ hơn nằm bên trái, lớn hơn

Trang 24

Lớn hơn.

GV: gọi 1 HS so sánh

GV: nhận xét cho điểm

2.bài 108sgk /98

GV: yêu cầu HS là bài 108

GV: hướng dẫn HS chia hai trường

hợp để tính

3.bài 109/ sgk 98

GV: yêu cầu HS tự làm vào bảmg

con

GV: kiểm tra nhận xét và cho điểm

vài bài tiêu biểu

4.bài 110 sgk/99

GV: yêu cầu HS đọc đề làm vào

bảng con và giải thích?

5 bài 111 sgk/99

GV: yêu cầu HS làm HS làm bài

Qua bài tập này GV củng cố cho HS

các quy tắc tính tổng, hiệu 2 số

nguyên, thứ tự thực hiện phép tính

GV: giá trị tuyệt đối của a là gì?

GV: yêu cầu 2 HS làm BT

nằm bên phải

HS: a đ b đ c s d đ

a [ (-13) +(-15)] +(-8) = (-28)+(-8)

= -36

b 500 – (-200) – 210 – 100 = 500+200 – 210 – 100 = 700 –

210 – 100=490 – 100 = 390

c –( -129) + (-119) –301 +12= 129 – 119 – 301 +12 =10 +12 –301 =

22 – 301 = ( - 279)

d 777 – (-111) –(-222) +20 = 777+111+222+20 = = 1020

HS: cóp tính giao hoán, kết hợp cộng với 0 và phân phối

Trang 25

thoaỷ maừnHS: d 5, -5 e, 2, -2

Hoaùt ủoọng 3: hửụựng daón veà nhaứ

Xem laùi caực kieỏn thửực vửứa oõn taọp

Oõn tieỏp caực quy taộc daỏu ngoaởc, chuyeồn veỏ caực tớnh chaỏt pheựp nhaõn, boọi vaứ ửụực cuỷa soỏ nguyeõn

Laứm caực BT 161, 162, 163, 165, 168 SBT/ 75,76 Chuaồn caực BT coứn laùi trong SGK

Tieỏt sau oõn taọp tieỏp

Hoạt động 4: L u ý khi sử dụng giáo án

- Với tiết này cần cho học sinh ôn tập lại khái niệm về số nguyên, giá trị tuyệt đối, cộng trừ số nguyên và tính chất của phép cộng số nguyên

- Học sinh phải làm thành thạo các bài tập cơ bản đồng thời tiếp cận các bài tập nâng cao về phần giá trị tuyệt đối với các bài tập tìm x

Ngày soạn:22/1/2010 Ngày dạy:

Tiết 67: Ôn tập chơng II

I Mục tiêu

- Cuỷng coỏ cho HS caực quy taộc coọng, nhaõn hai soỏ nguyeõn, caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn Oõn taọp caực quy taộc chuyeồn veỏ, daỏu ngoaởc, tỡm boọi ửụực moọt soỏ nguyeõn

- Reứn luyeọn kú naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, tỡm x, tỡm boọi ửụực

- Reứn luyeọn khaỷ naờng tớnh nhanh chớnh xaực cho HS

II Chuẩn bị

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu tham khảo, bảng phụ

HS: duùng cuù hoùc taọp, baỷng con…

III.T iến trình dạy học :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Hoaùt ủoọng 1: kieồm tra baứi cuừ

1/ phaựt bieồu quy taộc daỏu ngoaờc vaứ

quy taộc chuyeồn veỏ

2/ neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn?

HS1: neõu quy taộc

HS2:

Hoaùt ủoọng 2: luyeọn taọp

1 baứi 116 sgk/99

Trang 26

GV: yêu cấu hS nêu lại quy tắc

- tìm thừa số chưa biết

GV: gọi HS giải trên bảng

4 bài 112 sgk/99

GV: yêu cầu HS làm theo nhóm

GV: nhận xét bài từng nhóm

GV: cho HS thử lại kết quả

hay a = -5vậy hai số cần tìm là –5, -10HS: C1: thực hiện theo thứ tự phép tính

C2: áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh

HS: tính gaio hoán, kết hợp, nhân với

1, phân phối

a c1: = 180 –150 =30c2: = 15.12 – 15.10=15(12 – 10) = 15.2=30

b c1: 45 – 9.18 = 45 – 162 = - 117 c2: 45-19.3 –45 = -19.3= - 117

c c1:29.6 – 19.16 = 174 – 304 = 130 c2: 29.19-13.29-29.19+19.13= 13(19-29)

Trang 27

GV: (hửụựng daón) : tớnh toồng 9 soỏ ủeà

cho? Toồng naứy chia ủeàu cho 3 haứng

Vaọy toồng moói haứng ?

GV: yeõu caàu HS laứm baứi toaựn

nhanh chaỏm laỏy ủieồm 5 baứi nhanh

nhaỏt

GV: sửỷa baứi

=13.-10 = -130HS: khi a chia heỏt cho b

HS: a/ ab vaứ b c => acb/ ab =>amb (m∈Z)c/ ac vaứ bc => (a+b) c

d ửụực cuỷa 20: 10; -20

HS: toồng 9 soỏ: 9Vaọy toồng 3 soỏ moọt doứng: 9:3=3

Hoaùt ủoọng 3: hửụựng daón veà nhaứ

Xem laùi caực kieỏn thửực ủaừ oõn taọp trong 2 tieỏt qua

Tieỏt sau kieồm tra moọt tieỏt

Hoạt động 4: L u ý khi sử dụng giáo án

- Tiết ôn tập này ôn tập lại cho học sinh thế nào là phép nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, cách tìm bội và ớc của một số nguyên

- Luyện cho học sinh làm thành thạo các bài toán về thực hiện phép tính và làm các bài tập nâng cao dựa vào tính chất của phép nhân số nguyên

Trang 28

Tuần 23

Ngày soạn:27/1 Ngày dạy:

Tiết 68: Kiểm tra chơng II

ẹeà baứi

1/ ẹieàn x vaứo oõ thớch hụùp: (2ủ)

1 Soỏ tửù nhieõn laứ soỏ nguyeõn dửụng

2 Toồng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ

a Xaực ủũnh soỏ nguyeõn:

+ nhoỷ nhaỏt coự hai chửừ soỏ

+ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ

b Tính tổng đại số sau.

3+3 2 +33+34+ +399

5-5 2 +53-54+ - 5998+5999

Trang 29

Ngµy so¹n:28/1 Ngµy d¹y:

Ch¬ng III:Ph©n sè TiÕt :69 Më réng kh¸i niƯm ph©n sè

I MỤC TIÊU:

HS thấy được sự giống và khác của phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số vừa học

Viết được phân số, biết mọi số nguyên đều là phân số có mẫu là 1

Biết dùng phân số để biểu diễn những nội dung thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV: bảng phụ các bài tập củng cố

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

bảng Hoạt động 1: giới thiệu chương

GV: ở tiểu học các em đã

học phân số cho một VD

về phân số?

GV: trong các phân số trên

tử và mẫu đều là những số

tự nhiên khác 0 nếu tử và

mẫu là số nguyên thì có

phải là phân số không?

Khái niệm phân số được mở

rộng như thế nào? Làm thế

nào để so sánh, cộng hai

phân số? … đó là những nội

dung chúng ta học trong

chương này?

HS: 43 , 52 ……

Hoạt động 2: khái niệm phân số

GV: yêu cầu HS lấy VD

trong thực tế dùng phân số

4

3

biểu diễn.?

GV: phân số 43 còn là

phân số:

tổng quát: người ta gọi

b a

với a, b ∈

Trang 30

thương của phép chia 3 cho

4 vậy phân số ở tiểu học là

kết quả của phép chia 2 số

tự nhiên dù số bị chia có

chia hết cho số chia hay

không

GV: tương tự tìm thương: –

3 : 4?

GV: −52 là thương của

phép chia nào?

GV: phân số b a là thương

của phép chia nào? Điều

kiện của b?

GV: vậy thế nào là phân

số?

GV: vậy so với khái niệm

phân số đã học ở tiểu học

thì phân số ở đây được mở

rộng như thế nào?

GV: yêu cầu HS nêu lại

dạng tổng quát của phân số

Điểm giống có chung dạng b a , giống điều kiện b≠ 0

Khác: tử và mẫu không chỉ là số tự nhiên mà còn là số nguyên

Z, b≠ 0 là một phân số, a là tử số(tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số

Hoạt động 3: ví dụ

GV: cho VD về phân số?

( có tử bằng 0, tử và mẫu

cùng dấu khác dấu)

GV: yêu cầu HS làm ?1

GV: yêu cầu HS làm ?2

GV: 14 là 1 phân số, mà

1

4

=4 là 1 số nguyên Vậy

mọi số nguyên được viết

như thế nào?

GV: đưa ra nhân xét

HS: cho VD

HS:

HS: HS trả lời và giải thích

a, c là cách viết phân sốHS: mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1

Trang 31

Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ

1 baứi 1/SGK

GV: treo baỷng phuù caực

hỡnh yeõu caàu HS: leõn gaùch

Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà

nhaứ

- Hoùc baứi

- Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 1,2 , 3 , 4 ,5 , 6, 7 SBT

- ẹoùc coự theồ em chửa bieỏt

- Xem laùi hai phaõn soỏ baống nhau ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 2; hai phaõn soỏ baống nhau

Hoạt động 6:l u ý khi sử dụng giáo án:

-Phân số là thơng của phép chia a cho b với a,b là các số nguyên

-Mẫu số phải khác 0

Ngày soạn 29/1 Ngày dạy:

Tiết 70:Phân số bằng nhau

I MUẽC TIEÂU:

HS nhaọn bieỏt ủửụùc hai phaõn soỏ baống nhau

HS nhaọn daùng ủửụùc caực paõhn soỏ baống nhau vaứ khoõng baống nhau

HS coự theồ laọp ủửụùc caực phaõn soỏ baống nhau tửứ 1 ủaỳng thửực tớch

II CHUAÅN Bề :

GV: moõ hỡnh hai phaõn soỏ baống nhau

HS: duùng cuù hoùc taọp

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung ghi

Trang 32

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Nêu định nghĩa phân số?

BT 4 sgk/6

2 BT: bài 6 SBT

GV: nhận xét cho điểm

HS1: người ta gọi b a với a, b ∈Z, b≠ 0 là một phân số, a là tử số(tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số

BT : a 113 b −74 c −513 d 3xHS2: a 10023 ;100047

b 1007 ; 10000101

Hoạt động 2: phân số bằng nhau

GV: đưa 2 mô hình mỗi

hình biểu diễn phân số nào?

GV: gọi 1 HS lấy hai phần

bôi đen và so sánh Từ đó

có nhận xét gì về 2 phân số

GV: hãy tìm 1 ví dụ khác

về hai phân số bằng nhau

và kiểm tra nhân xét này?

GV: vậy tổng quát : b a =

HS: bằng nhau 31 = 62

HS: 1.6 = 2.3HS:

HS: khi ad = cd

HS: đọc định nghĩa

1 Định nghĩa:

sgk/8

b

a

= d c nếu ad=bc

Trang 33

với các phân số có mẫu

nguyên

GV: gọi 1 HS đọc định

nghĩa sgk

Hoạt động 3: các ví dụ

GV: căn cứ vào định nghĩa

xét : −43 và −68 có bằng

GV: yêu cầu HS làm ?1

GV: yêu cầu HS làm ?2

HS: 32 ≠ 86 vì 2.8 ≠ 6.3HS: −53 = −915 vì (–3).(-15)

= 9.5HS: 34 ≠ −912 vì 4.9 ≠ –12.3HS: vì số dấu trừ ở 2 phân số là không bằng nhau (số chẳn và số lẽ)

HS: vì 4x = 2821 nên x.28=

21.4Suy ra x= 2128.4 =3

2 các ví dụ:VD1:

4

3

= −68 vì (–3).( -8) = 4.6 (=24)

53 ≠ −74 vì 3.7 ≠ –4.5VD2: tìm số nguyên x biết:

4

x

= 2821giải: vì 4x =

28

21

nên x.28= 21.4 Suy ra x=

28

4 21

=3

Hoạt động 4: luyện tập củng cố

1 bài 8/SGK

2 bài 9/SGK

HS: a −a b = −b a vì a.b =( -a).(-b) (= ab)

b −−b a = b a vì -a.b =a.(-b) (= -ab)

HS: −34 = −43; −−75 = 75 ; −29 = −92 ; −−1011

= 1011HS: 23 = 46 ; 63 = 42 ; 32 = 64 ; 36 = 24

Trang 34

3 baứi 10/SGK

GV: GV:

GV: toồng quaựt : laọp caực

phaõn soỏ baống hau tửứ ủaỳng

thửực: ad=bc

HS: b a = d c ; c a = d b ; a b = d c ; a c = d b

Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ

Hoùc baứi

Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 9, 10, 11, 12, 13, 14 SBT

Xem laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 3: tớnh chaỏt

cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

Hoạt động 6 :L u ý khi sử dụng giáo án

- Phân số b a =d c nếu a.d=b.c

- Dựa vào hai phân số bằng nhau ta có thể làm các bài tập nh tìm tử ,tìm mẫu của phân số còn lại

Trang 35

TuÇn 24:

Ngµy so¹n 2/2 Ngµy d¹y:

I MỤC TIÊU:

HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số

HS vận dụng các tính chất cơ bản để giải các BT, viết được 1 phân số có mẫu âm thành mẫu dương

HS bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ :

GV:So¹n bµi,nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o,b¶ng phơ

HS: dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Nêu định nghĩa phân số

bằng nhau? Viết dạng tổng

2 viết các phân số sau dưới

dạng mẫu dương:

Hoạt động 2: nhận xét

GV: (dựa vào BT 1 đưa vấn

đề): từ định nghĩa 2 phân số

bằng nhau ta có thể biến

đổi 1 phân số đã cho thành

phân số bằng với nó Ta

cũng có thể làm điều này

1 Nhận xét: sgk/9

Trang 36

dựa vào các tính chất cơ

bản của phân số Các tính

chất này là gì? Ta cùng tìm

hiểu

GV: có −21=−36 Hãy

nhận xét xem ta đã nhân cả

tử và mẫu của phân số thứ 1

với bao nhiêu để được phân

ta rút ra nhận xét gì?

GV:-2 có quan hệ gì với –4

HS: -2 là ước chung cùa –4 và 8

HS: nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một

ƯC của chúng thì ta được một phân số bằng với phân số đã cho

Hoạt động 3: tính chất cơ bản của phân số

GV: từ những nhận xét

trên hãy rút ra các tính chất

cơ bản của phân số?

GV: (trở lại BT kiểm tra

bài cũ): từ tính chất cơ bản

của phân số hãy giải thích

2 Tính chất cơ bản của phân số:

Trang 37

GV: vaọy ta coự theồ bieỏn ủoồi

1 phaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh

maóu dửụng nhử theỏ naứo?

GV: yeõu caàu HS laứm ?3

GV: haừy tớm 3 phaõn soỏ

baống vụựi phaõn soỏ −43 Coự

theồ vieỏt ủửụùc bao nhieõu

phaõn soỏ nhử vaọy?

GV: vaọy moói phaõn soỏ coự

voõ soỏ phaõn soỏ baống noự Vaứ

moói caựch vieỏt nhử vaọy laứ

caựch vieỏt khaực nahu cuỷa

cuứng moọt soỏ goùi laứ soỏ hửừu

HS: −517 =−175; −−114 =114 ;

b

a

=−−b aHS: −43= −86 =−129=−1612.Coự theồ vieỏt ủửụùc voõ soỏ phaõn soỏ nhử vaọy

b

a

= b a::n n vụựi n

∈ ệC(a,b)chuự yự:

Sgk/10

Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ

1 phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn

cuỷa phaõn soỏ?

2 baứi 14/SGK

cho HS laứm baứi theo nhoựm

Caực HS trong nhoựm cuứng

thaỷo luaọn ủeồ tỡm xem “oõng

khuyeõn chaựu ủieàu gỡ?”

caực nhoựm thi ủua vụựi nhau

GV sửỷa baứi vaứ goùi nhoựm

ủuựng giaỷi thớch baứi laứm

HS:

HS: hoaùt ủoọng theo nhoựmCaực chửừ ủieàn vaứo oõ troỏng laứ:

CO CONG MAI SAT CO NGAY NEN KIM

Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ

Hoùc baứi

Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 20, 21, 22, 23, 24 SBT

Xem laùi ruựt goùn phaõn soỏ ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 4: ruựt goùn phaõn soỏ

Hoạt động 6:L u ý khi sử dụng giáo án.

- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta có thể tìm các cặp phân số bằng nhau, mỗi phân số có vô số các cặp phân số bằng nhau

Trang 38

Ngµy so¹n 3/2 Ngµy d¹y

TiÕt 72 Rĩt gän ph©n sè

I MỤC TIÊU:

HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về

dạng tối giản

II CHUẨN BỊ :

GV:So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o

HS: dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 phát biểu tính chất cơ bản

của phân số? Viết dạng tổng

quát?

BT: bài 12 SGK

2 viết các phân số sau dưới

dạng mẫu dương:

Hoạt động 2: rút gọn phân số

GV: ghi đề bài:

Xét phân số: 4228

GV: tìm các ƯC > 0 của tử

và mẫu phân số?

GV: Ta thấy 2 là ƯC

(28,42) vậy theo tính chất cơ

bản của phân số thì phân số

1 quy tắc rút gọn phân số:

a khái niệm:rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số bằng nó nhưng đơn giản hơn

b.quy tắc:

Trang 39

ƯC(14,21) và tìm 1 phân số

khác bằng với phân số 1421?

GV: và từ 4228 đến 1421, từ

21

14

đến 32 được gọi là rút

gọn phân số Vậy thế nào là

rút gọn phân số? Cách rút

gọn phân số?

GV: vậy rút gọn phân số

được thực hiện trên cơ sở

nào?

GV: gọi HS nêu quy tắc

GV: yêu cấu HS làm ?1

HS: 1421= 1421::77= 32

HS: rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số bằng nó nhưng đơn giản hơn Để rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng 1 ước chung khác 1 và – 1 của chúng

HS: dựa trên tính chất cơ bản của phân số

Hoạt động 3: phân số tối giản

GV: vì sao ở BT ?1 ta lại

dừng ở các kết quả: −21;

11

6

− ; 31 ; −13?

GV: các em có nhận xét gì

về tử và mẫu của cacù phân

số này?

GV: các số nguyên tố cùng

nhau có đặc diểm gì?

GV: các phân số này được

gại là các phân số tối giản

Vậy thế nào là phân số tối

GV: dưa vào ?1: làm thế

nào để đưa 1 phân số chưa

tối giản về dạng tối giản?

GV: yêu cầu HS đọc nhận

HS: có ƯCLN bằng 1

HS: phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯCLN là 1 và – 1

HS: −41; 169

HS: để rút gọn một phân số về dạng tối giản ta thực hiện chia tử và mẫu của phân số với UCLN của nó

2 Phân số tối giản:

a định nghĩa:phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯCLN là 1 và – 1

b nhận xét:

để rút gọn một phân số về dạng tối giản ta thực hiện chia tử và mẫu của phân số với UCLN của nó

c chú ý: sgk/14

Trang 40

GV: yeõu caàu HS ủoùc chuự yự

Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ

1 phaựt bieồu quy taộc ruựt goùn

phaõn soỏ, theỏ naứo laứ phaõn soỏ

toỏi giaỷn?

2 nhửừng chuự yự khi thửùc hieọn

ruựt goùn phaõn soỏ ?

3 baứi 15/SGK

baứi 17 a,d

cho HS laứm baứi theo nhoựm

Hửụựng daón caực nhoựm coự theồ

thửùc hieọn ruựt goùn tửứng bửụực

hoaởc ruựt goùn moọt laàn

GV: ủửa baứi laứm nhoựm ủuựng

GV: vaọy ngoaứi caựch ruựt goùn

phaõn soỏ ta ủaừ hoùc ta coứn coự

theồ ruựt goùn phaõn soỏ baống caựch

naứo?

HS:

HS: hoaùt ủoọng theo nhoựm

a 5522 = 5522::1111 = 52 a 83.24.5 = 3

8 8

5 3 = 85.8 =645

b −8163 = −8163::99 = −97 b 8.516−8.2 =

2 8

) 2 5 (

= 83

c −20140 = −2140.0::2020 = −17

d −−7525 = 7525::2525 = 13HS: bieỏn ủoồi tửỷ vaứ maóu thaứnh daùng tớch roỏi ruựt goùn caực thửứa soỏ gioỏng nhau

Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ

Hoùc baứi

Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 25, 26 SBT

Oõn laùi ủũnh nghúa hai phaõn soỏ baống nhau, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ, ruựt goùn Phaõn soỏ vaứ xem trửụực caực BT phaàn luyeọn taọp

Hoạt động 6:l u ý khi sử dụng giáo án:

-Dựa vào tính chất 2 của phân số để ta đa 1 phân số về phân số tối giản

-Trớc khi làm bài tập nên rút gọn phân số về phân số tối giản

Ngày soạn 6/2 Ngày dạy

Tiết 73 :Luyện tập

I MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực: phaõn soỏ baống nhau, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ, ruựt goùn phaõn soỏ

Ngày đăng: 27/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn đợc chia thành 100  phần bằng nhau , mỗi phần ứng  víi 1% - Bài soạn giao an toan 6 ki II
Hình tr òn đợc chia thành 100 phần bằng nhau , mỗi phần ứng víi 1% (Trang 121)
Bài 1: Bảng phụ - Bài soạn giao an toan 6 ki II
i 1: Bảng phụ (Trang 134)
Câu 3: Bảng dấu: - Bài soạn giao an toan 6 ki II
u 3: Bảng dấu: (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w