Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ - phát biểu quy tắc Hoạt động 2: nhận xét mở đầu GV: phép nhân là phép cộng những số
Trang 1-Hiểu và vận dụng các tính chất của đẳng thức.
-Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế Thực hiện chuyển vế để giải các bài toán tìm x
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: thứơc thẳng phấn màu
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 phát biểu quy tắc
Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức
GV: cho HS quan sát
hình 50 và trao đổi theo
nhóm để rút ra kết luận
GV: nếu gọi a và b là
khối lượng ban đầu của
từng đĩa cân thì ta có a=b
a =b được gọi là một
đẳng thức Mỗi đẳng thức
gốm 2 vế được cách nhau
bằng dấu “=”
GV: nếu gọi khối lương
HS: nếu cho thêm vào 2 đĩa cân thăng bằng 2 vật có khối lượng như nhau thì thì đĩa cân vẫn thăng bằng
Ngược lại nếu bớt ở hai đĩa cân 2 vật có khối lượng như nhau thì thì hai đĩa cân cũng thăng bằng
1.Tính chất của đẳng thức:
nếu a=b thì a+c = b+cNếu a+c = b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
Trang 2quả cân thêm vào là c vậy
Hoạt động 3: ví dụ
GV: Aùp dụng tính chất
đẳng thức vừa học giải BT
x = -1
HS: x + 4 = -2 x= -2 - 4 x= -6
2 ví dụ:
Tìm x biết: x – 2 = -3x– 2 = -3
x-2 + 2 = -3 +2x+0 = -1
x = -1
Hoạt động 4:Quy tắc chuyển vế
GV: Dựa vào VD trên để
GV: ta vừ athực hiện đổi
vế 1 số hạng từ vế này
sang vế kia
GV: Hãy nhận xét về
dấu của số hạng đó khi
chuyển vế?
GV: Vậy từ đó hãy rút ra
quy tắc chuyển vế?
HS: dấu của số hạng được đổi từ “_” sang
“+” và từ “+” thành “_”
HS: khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta
3 Quy tắcchuyển vế:a/ quy tắc:
khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạng đó.khi chyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạng đó.VD: x – 2 = – 6
x = – 6 +2
x = - 4
Trang 3GV: giới thiệu quy tắc
GV: yêu cầu HS: làm ?3
GV: nhận xét bài làm
của HS
GV: ta đã học phép trừ
của số nguyên ta hãy xét
xem 2 phép toán này quan
hệ với nhau như thế nào?
Gọi x là hiệu của a – b
Vậy hiệu của a –b là một
số x mà khi lấy x + với b
sẽ được a hay phép trừ là
phép toán ngược của phép
cộng
phải đổi dấu của số hạng đó
HS :nhắc lạiHS:
a/ x – 2 = – 6
x = – 6 +2
x = - 4b/ x– (-4) =1 x= 1+ (-4) x=-3HS: x+8 =( -5 ) +4 x+8 = -1
x = - 1 – 8
x = -9
HS: HS nghe GV đặt vấn đề và áp dụng quy tắc chuyển vế theosự hướng dẫn của GV dể rút ra nhận xét: Vậy hiệu của a –b là một số
x mà khi lấy x + với b sẽ được a
b/ nhận xét:
phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Trang 4Hoaùt ủoọng 5: Luyeọn taọp củng coỏ:
- GV: yeõu caàu HS nhaộc
laùi quy taộc chuyeồn veỏ vaứ
caực tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng
Hoaùt ủoọng 6: Hửụựng daón veà nhaứ
-hoùc baứi :tớnh chaỏt cuỷa
ủaỳng thửực, quy taộc chuyeồn
veỏ
- laứm caực BT coứn laùi trong
sgk
- chuaồn bũ caực baứi taọp ụỷ
phaàn luyeọn taọp
Hoạt động 7: Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Nếu hai vế của đẳng thức cùng chung một đại lợng chúng ta có thể triệt tiêu
- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia phải đổi dấu của số hạng,
đặc biệt với bài toán tìm x
Ngày soạn: 7/1/2011 Ngày dạy:11/1/2011
Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu
I Muùc tieõu:
- HS naộm ủửụùc quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Tỡm ủửụùc keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
Trang 5- HS hiểu và tính đúng kết quả Biết được tích hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
- phát biểu quy tắc
Hoạt động 2: nhận xét mở đầu
GV: phép nhân là phép
cộng những số hạng bằng
nhau Vậy hãy thay phép
nhân bằng phép cộng để
GV: so sách các tích trên
với tích các giá trị tuyệt
đối của chúng?
GV: qua kết quả vừa rồi
em có nhận xét gì về dấu
của các tích hai số nguyên
khác dấu?
HS: 3.4= 3+3+3+3 =12(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
(-5).3= (-5)+ (-5)+ (-5)=
-152.(-6)= ( -6) +(-6)= -12 HS: các tích này
lànhững số đối nhau
HS: tích của hai số nguyên khác dấu là số nguyên âm
1 nhận xét mở đầu:sgk/ 88
Hoạt động 3: quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
GV: vậy qua VD trên rút
ra quy tắc nhân hai số HS: muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta 2 quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
Trang 6nguyên khác dấu?
GV: nhận xét đưa ra quy
tắc GV: phát biểu quy tắc
cộng hai số nguyên khác
dấu và tìm điểm khác
nhau với nhân hai số
nguyên khác dấu?
GV: tính 15.0 =
-5.0=
GV: vậy tích của một số
nguyên bất kỳ với 0 ?
Khác nhau:
cộng hai số nguyên là tìm hiệu hai trị tuyệt đối, có thể là số âm hoặc dương
Tích hai số nguyên khác dấu là nhân hai trị tuyệt đối, là số âm
HS: 15.0 = 0-15 0 =0HS: tích một số bất kỳ với 0 luôn bằng 0
HS: tìm hiêu số tiền làm được với tiền phạt
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố:
- GV: yêu cầu HS nhắc
lại quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu?
HS: a/ sai
b đúng
c sai
Trang 7a muoỏn nhaõn hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn
hai trũ tuyeọt ủoỏi laùi vụựi
nhau roài ủaởt trửụực keỏt quaỷ
daỏu cuỷa soỏ coự trũ tuyeọt ủoỏi
lụựn hụn
b tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn
traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ
aõm
c a.(-5)<0 vụựi a laứ soỏ
ngyeõn vaứ a>= 0
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ
-hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn khaực daỏu
- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 113,114,115,116,117
- chuaồn bũ nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
Hoạt động 6: Lu ý khi sử dụng giáo án
- Tichs hai số nguyên trái dấu luôn nhỏ hơn 0
- Khi thay đổi dấu của một số hạng thì tích không thay đổi
_
Ngày soạn: 8/1/2010 Ngày dạy: 12/1/2011
Tiết 61: Nhân hai số nguyên cùng dấu
- HS: ủoà duứng hoùc taọp…
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
- phát biểu quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu
làm BT 77/ 89 sgk
- nếu tích hai thừ số là
một số âm thì hai số đó
có dấu như thế nào?
GV: vậy rút ra quy tắc
nhân hai số ngyên
dương?
GV: tích hai số nguyên
dương là số gì?
GV: yêu cầu HS làm ?1
HS: (+2.)(+3)= 2.3=6HS: là nhân hai số tự nhiên khác 0
HS: tích hai số nguyên dương là một số nguyên dương
HS: 12.3=365.120=600
1 nhân hai số nguỵên dương :
nhân hai số ngyên dương
là nhân hai số tự nhiên khác 0
Hoạt động 3: quy tắc nhân hai số nguyên âm
GV: yêu cầu HS làm ?2
GV: gọi HS điền 4 kết
quả đầu
GV: nhận xét các tích
trên có gì giống nhau?
GV: giá trị các tích này
như thế nào?
GV: theo quy luật đó
hãy rút ra dự đoán kết
quả hai tích cuối
GV: nhận xét
HS:
HS:
3.(-4)= -122.(-4)= -81.(-4)= -40.(-4)= -0HS: trong 4 tích đó ta giữ nguyên số (-4) và giảm thừa số thứ 2 1 đơn vị
HS: tích sau tăng hơn tích trước 4 đơn vịHS:
(-1).(-4)= 4(-2).(-4)= 8HS: |-1|.|-4|=1.4=4
2 quy tắc nhân hai số nguyên âm:
Trang 9GV: so sánh (-1).(-4)
với |-1|.|-4|
GV: vậy muốn nhân
nhân số nguyên âm ta
làm thế nào?
GV: tích hai số nguyên
âm là số gì?
GV: vậy tích hai số
ngyên cùng dấu luôn là
số gì?
yêu cầu HS làm ?3
Hai tích bằng nhau
HS: muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
HS: tích hai số nguyên âm làsố nguyên dương
HS: tích hai số ngyên cùng dấu luôn là làsố nguyên dương
HS: 5.17=85(-15).(-6)=90
Hoạt động 4: kết luận:
GV: muốn nhân hai số
nguyên cùng dấu ta làm
thế nào?
GV: yêu cầu HS làm
bài tập 78 SGK / 91
Thêm câu (-45).0
GV: rút ra kết luận:
tích là số gì nếu thực
GV: đưa ra kết luận
GV: yêu cầu HS làm
HS: muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai trị tuyệt đối với nhau
HS:
(+3).(+9) = 27(-3).7 = -2113.(-5) = -65(-150).(-4)= 600(+7).(-5) = -35(-45).0 =0
HS:
+ số nguyên dương +số nguyên âm+bằng 0
HS:
27.(-5) = -135(+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135(-27).(-5) = +135
3.kết luận:
a.0=0.a=0nếu a, b cùng dấu: a.b=
|a|.|b|
nếu a, b khác dấu: a.b= -(|a|.|b|)
chú ý: sgk
Trang 10baứi 79SGK /91 vaứ ruựt ra
caực nhaọn xeựt:
HS: a/ nguyeõn dửụng
b nguyeõn aõm
Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cung coỏ:
- GV: yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu?so saựnh quy taộc nhaõn vaứ quy taộc coọng
- cho HS: laứm BT 82 SGK trang 92
Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ
-hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn cuứng daỏu
- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 120,121,122,123,124
- chuaồn bũ baứi luyeọn taọp
Hoạt động 6: L u ý khi sử dụng giáo án
- Tích của chẵn thừa số nguyên âm là số nguyên dơng, tích của lẻ thừa số nguyên âm là một số nguyên âm
Trang 11TuÇn 21
Ngµy so¹n: 12/1/2010 Ngµy d¹y:
TiÕt 62: LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Vận dụng thành thạo quy tắc để tính toán hơp lý
- ¤ân tập vững về dấu của tích
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ, thíc th¼ng
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
-phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu
BT 120 trang 69 sách BT
- so sánh dấu của tổng hai số
nguyên với tích hai số nguyên
GV: gọi HS nhắc lại dấu của tích
GV: gọi 2 HS lần lượt lên điền
vào 2 cột
Căn cứ vào cột 3 điền cột dấu a.b2
GV: gọi hs khác nhận xét bài làm
GV: gọi các HS lần lượt lên điền
vào chỗ trống
HS:
++
+-+-
+ - - +
+ + - -
HS: a.b mang dấu –
HS: a.b mang dấu –HS:
Trang 12GV: gọi hs khác nhận xét bài làm
của bạn
3.bài 87/ SGK 93
GV: gọi 1 HS đọc đề
GV: gọi HS trả lời
GV: Tương tự tìm các số nguyên
mà bình phương của nó bằng
4,16,25
4.bài 82/ SGK 92
GV: chia nhóm cho HS giải thích
bài làm thảo luận làm bài chung
giải thích bài làm
GV: thu bài hận xét bài làm từng
nhóm
5.bài 88/ SGK 93
GV: số nguyên có bao nhiêu bộ
phận là những bộ phận nào?
GV: vậy x có thể nhận những giá
trị nào?
GV: vậy hãy xét dấu tích (-5)x và
so sách tích đó với 0
GV: nhận xét
6 bài 89/ SGK 93
GV: hướng dẫn HS tính toán bằng
máy tính bỏ túi Làm mẫu
GV: yêu cầu HS làm BT này vào
bảng con
GV: thu bảng nhận xét chỉnh sửa
chỗ sai nếu có
b (-17).5 < (-5)(-2) vì tích (-17).5
< 0 và (-5)(-2)> 0
c (+19).(+6) < (-17)(-10) vì 114<170
HS: có 3 bộ phận : số nguyên âm, số nguyên dương và số 0
HS: x > 0, x< 0, x =0
HS: nếu x > 0: (-5)x < 0nếu x < 0: (-5)x > 0nếu x = 0: (-5)x = 0
Trang 13Hoạt động 4: hướng dẫn về nhà
-xem lại bài :quy tắc nhân hai số nguyên
- làm các BT còn lại trong sbt
- chuẩn bị các bài mới tính chất của phép nhân
Ngµy so¹n: 13/1/2010 Ngµy d¹y:
TiÕt 63: TÝnh chÊt cđa phÐp nh©n
I Mục tiêu:
- HS nắm được các tính chất cơ bản của phép nhân
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Vận dụng các tính chất để tính nhanh giá trị biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
- phát biểu quy tắc
nhân hai số
Hoạt động 2: tính chất giao hoán
GV: tính 2.3)= ? ;
(-3).2= ?
(-7).(-4)= ?;
(-4).(-2.(-3)= -6 ; (-3).2= -62.(-3)= (-3).2= -6(-7).(-4)= 28; (-4).(-
1 tính chất giao hoán:a.b = b.a
VD : 2.(-3)= (-3).2= -6
Trang 147)= ?
và rút ra nhận xét
GV: vậy ta nói phép
nhân hai số nguyên có
tính chất giao hoán
7)= 28(-7).(-4)= (-4).(-7)= 28HS: trong phép nhân hai số nguyên nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
Hoạt động 3: tính chất kết hợp
GV: tính [ 9.(-5)]2 = ? ;
9.[(-5).2] =
So sánh và rút ra nhận
xét
GV: vậy ta nói phép
nhân hai số nguyên có
tính chất kết hợp
GV: nhờ có tính chất
kết hợp ta nói đến tích
của nhiều số nguyên
GV: yêu cầu HS làm
(-9.[(-5).2] =9.(-10)= -90[ 9.(-5)]2 = 9.[(-5).2] = -90
HS: muốn nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3
HS:
a 6).(-8)
(-4).(+125).(-25).(-8)](-6)
=[(-4).(-25)][(+125).(-=100.(-1000).(-6)
=600000HS: ta có thể áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi
vị trí và nhóm các số thừa số một cách thích
2 tính chất kết hợp(a.b).c=a.(b.c)
b chú ýsgk/94
Trang 15GV: 2.2.2=?
GV: tương tự có
(-2).(-2).(-2)=?
GV: lúc này –2 van
đuợc gọi là cơ số và 3
là số mũ
GV: đó là nội dung
chú ý trong SGK 94
GV: ở bài 93a tích cần
tìm là tích có chứa bao
nhiêu thừa số nguyên
âm? Kết quả tích là số
gì?
GV: tích
(-2).(-2).(-2)=(-2)3 có mấy thừa
số nguyên àm? Dấu
của tích?
GV: yêu cầu HS làm ?
1, ?2
GV: vậy luỹ thừa bậc
chẳn của 1 thừa số
nguyên âm mang dấu
gì?
luỹ thừa bậc chẳn của 1
thừa số nguyên âm
HS: chứa 3 dấu của tích –
3.tÝnh chÊt nh©n víi 1:a.1=1.a=a
a.(-1)=(-1).a=-a
Trang 16GV: neỏu nhaõn moọt soỏ
nguyeõn a cho (-1) keỏt
quaỷ theỏ naứo?
GV: yeõu caàu HS laứm ?
4
HS: a.(-1)=(-1).a=(-a)
HS: ủuựng vỡ caực soỏ ủoỏi nhau coự bỡnh phửụng baống nhau
Hoaùt ủoọng 5: tớnh chaỏt phaõn phoỏi giửừa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng
(-C1: = -8.8= -64C2: = (-8).5 + (-8).3=
-40+(-24) = -64
b (-3+3).(-5)=
C1: =0.(-5)=0C2: = (-3).(-5) +3.(-5)
= 15-15=0
4.tớnh chaỏt phaõn phoỏi giửừa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng
a(b+c) = ab +ac a(b-c)= ab – ac
Hoaùt ủoọng 6: luyeọn taọp củng coỏ:
- GV: pheựp nhaõn soỏ nguyeõn coự maỏy toựinh chaỏt laứ nhửừng tớnh chaỏt naứo?
- tớch caực soỏ nguyeõn laứ dửụng khi naứo? Aõm khi nao? Baống 0?
- cho HS: laứm BT 93b SGK trang 95
Hoaùt ủoọng 7: hửụựng daón veà nhaứ
-hoùc baứi ; hoùc coõng thửực vaứ phaựt bieồu thaứnh lụứi
- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 134,137,139
- chuaồn bũ baứi luyeọn taọp
Hoạt động 8: L u ý khi sử dụng giáo án
- Trong những bài toán yêu cầu tính nhanh thì chúng ta phải sử dụng tích chất để thực hiện
- Chú ý tính chứa lẻ thừa số nguyên âm thì kết quả là một số nguyên âm
Trang 17Ngµy so¹n: 14/1/2010 Ngµy d¹y:
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
-1.nêu các tính chất của phép nhân
trong Z
BT 120 trang 69 sách BT
2.Làm BT 94/ 92 SGK
Hoạt động 2: luyện tập
D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
1.bài 96/95 SGK
a/ 237.(-26)+26.(137)
b/ 63.(-25)+25.(-23)
GV: gọi HS nêu hướng giải
GV: hướng cho HS giải theo cách
áp dụng tính chất phân phối cùa
phép nhân để giải bài tóan nhanh
GV: gọi 2 HS lên bảng
GV: nhận xét
2 bài 98/96 SGK
để tính giá trị biểu thức có chứa chữ
như trong bài này ta làm thế nào?
GV: cho HS làm vào bảng con
Thu bảng con nhận xé Chỉ ra chỗ
= -2150
HS: thay giá trị của chữ vào biểu thức
HS:
Trang 18GV: làm thế nào để so sánh kết
quả của tích đó với 0?
GV: hướng dẫn HS so sánh dấu
của tích
GV: dấu của tích phụ thuộc vào
gì?
GV: khi nào tích mang dấu dương,
khi nào tích mang dấu âm.?
GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày
5 bài 99 / 96 SGK
GV: cho HS thực hiện theo nhóm
GV: thu bài của nhóm nhận xét
nhóm cho điểm mỗi nhóm
= -(1.3.4.2.5.20) =-(12.1.20)=-2400HS: B.18
HS: b/ 13.(-24)(-15)(-8)4 < 0 (tích có chứa 3 thừa số nguyên âm => tích đó là số âm)
HS: hoạt động theo nhóm Ghi kết quả vào phiếu nộp cho GV sau 4’
HS: là tích n thừa số nguyên a
HS: (-1)3=(-1)(-1)(-1)=-(1.1.1)=-1
03=0
13=1
Trang 19Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà
-xem lại bài :các tính chất của phép nhân
- làm các BT còn lại trong sbt
- chuẩn bị các bài mới bội ước của một số nguyên
+ ôn lại bội ước của số tự nhiên tính chất chiahết
+ xem trước nghiên cứu bài bội ước của một số nguyên
Trang 20TuÇn 22
Ngµy so¹n: 20/1/2010 Ngµy d¹y:
TiÕt 65: Béi vµ íc cđa sè nguyªn
I Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
- nắm được 3 tính chất chia hết
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ
- HS: đồ dùng học tập…
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
1.Dấu của tích phụ
2.khi nào b là ước của
a,a là bội của b?
tìm 2 bôi của 4, các ước
của 4
GV: bội và ướccủa số
nguyên là gì cách tìm ra
sao thi ta vào bài mới
- Dấu của tích phụ thuộc vào số các thừa số nguyên âm
(-3).1547.(-7)-(-11)(-10) > 0tích có chưa 4 thừ số nguyên âm => tích dương
25 – (-37)(-29)(-154).2 > 0
HS: nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b thì alà bội của b và b là ước của a
Bội của 4: 0,4
Ước của 4: 1,2,4
Hoạt động 2: bội ước của một số ngyên
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV: yêu cầu HS làm ?
2
HS: 6 = 1.6 = (-1)(-6)
= 2.3 = = (-2).(-3)(-6) =(-1)6 = 1(-6) = (-2)3 = =3(-2)
HS: a chia hết cho b khi có số tự nhiên q
1 bội của một số nguyên
a/ định nghĩa:
cho a,b ∈ Z, b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho a= b.q thì ta nói a chia
< 0
Trang 21GV: khi đó ta nói a là
gì của b?
GV: tương tự như vậy
trong tập hợp sống
nguyên nếu có số
nguyên q sao cho a= b.q
thì ta nói a chia hết cho
b và ta còn nói a là bội
của b hay b là ước của
GV: tại sao 0 là bội
của mọi số ngyên khác
0?
GV: Tại sao 0 không
phải là ước của bất kỳ
số nguyên nào?
Tại sao 1 và (-1) là ước
của mọi số nguyên?
GV: tìm các ước chung
HS: Vì mọi số nguyên đề chia hết cho 1 và –1
HS: ước của 4: 1,
2, 4Ước của 6: 1, 2, 3, 6
Ước chung của 4 và 6 là:
1, 2
hết cho b ta còn nói a là bội của b và ba là ước của a
chù y: SGK / 96
Hoạt động 3: tính chất
GV: yêu cầu HS đọc
SGK thảo luận nhóm
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
2 tính chấta/ ab và b c => ac
Trang 22laỏy VD minh hoaù cho
tửứng tớnh chaỏt
GV: ủửa ra caực tớnh
chaỏt
b/ ab =>amb (m∈Z)c/ ac vaứ bc => (a+b)
c
Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp củng coỏ:
- khi naứo ta noựi a
HS: ệụực 3: ±1, ±2ệụực 6: ±1, ±2, ±3, ±6ệụực 11: ±1, ±11
ệụực –1: ± 1
Hoaùt ủoọng 5 :hửụựng daón veà nhaứ
-hoùc baứi
- laứm caực BT coứn laùi trong sgk , caực BT trong SBT: 154,157
- chuaồn bũ baứi oõn taọp chửụng:
+ lyự thuyeỏt : caõu 1 ủeỏn caõu 5 xem laùi quy taộc daỏu ngoaởc vaứ quy taộc chuyeồn veỏ, boọi ửụực cuỷa soỏ nguyeõn
+baứi taọp: caực BT 107 ủeỏn 113
Hoạt động 6: L u ý khi sử dụng giáo án
- Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b thì a gọi là bội của b, b gọi là ớc của a
- Cách tìm bội và ớc của số nguyên âm nh của số nguyên dơng
Ngày soạn:21/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 66: Ôn tập chơng II
Trang 23I.Mơc tiªu :
- ôn tập cho HS về tập hợp các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số
nguyên, các quy tắc cộng trừ nhân hai số nguyên và các tính chất cảu phép cộng, phép nhân hai số nguyên
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các BT
II ChuÈn bÞ:
GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o, b¶ng phơ
HS: dụng cụ học tập, bảng con…
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: lý thuyết
GV: yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
1,2,3 SGK
Câu 1:sgk/98
hãy viết tập hợp Z các số nguyên?
Tập Z gồm các bộ phận nào?
GV: gọi HS trình bày câu 1 nhận
xét và cho điểm
Câu 2: sgk/98
GV: yêu cầu HS trả lời câu 2
GV: yêu cầu HS cho VD?
GV: nhận xét và cho điểm
Câu 3: sgk/98
GV: yêu cầu HS trả lời câu 3
GV: yêu cầu HS cho VD?
GV: nhận xét và cho điểm
Câu 4 và 5: sgk/ 98
GV: gọi HS trả lời
HS: tập Z gồm các số nguyên âm, số nguyên dương và số 0
HS: a số đối của a là (-a)
b số đối của a có thể là số nguyên âm, số nguyên dương và số 0
c số 0 là số bằng số đối của nó.HS: a
b giá trị tuyệt đối của a có thể là số nguyên dương và số 0
HS:
Hoạt động 2: luyện tập
1 bài 107 sgk/98
GV: đề bài cho gì?
GV: khi cho 1 trục số ta có thể xác
định được gì?
GV: gọi 3 HS lên trình bày3 câu a, b
GV: xác định vị trí các số nhỏ hơn?
HS: cho: trục số, các điểm 0,a,bHS: các chiều và điểm gốc
HS: xác định các điểm theo yêu cầu.HS: số nhỏ hơn nằm bên trái, lớn hơn
Trang 24Lớn hơn.
GV: gọi 1 HS so sánh
GV: nhận xét cho điểm
2.bài 108sgk /98
GV: yêu cầu HS là bài 108
GV: hướng dẫn HS chia hai trường
hợp để tính
3.bài 109/ sgk 98
GV: yêu cầu HS tự làm vào bảmg
con
GV: kiểm tra nhận xét và cho điểm
vài bài tiêu biểu
4.bài 110 sgk/99
GV: yêu cầu HS đọc đề làm vào
bảng con và giải thích?
5 bài 111 sgk/99
GV: yêu cầu HS làm HS làm bài
Qua bài tập này GV củng cố cho HS
các quy tắc tính tổng, hiệu 2 số
nguyên, thứ tự thực hiện phép tính
GV: giá trị tuyệt đối của a là gì?
GV: yêu cầu 2 HS làm BT
nằm bên phải
HS: a đ b đ c s d đ
a [ (-13) +(-15)] +(-8) = (-28)+(-8)
= -36
b 500 – (-200) – 210 – 100 = 500+200 – 210 – 100 = 700 –
210 – 100=490 – 100 = 390
c –( -129) + (-119) –301 +12= 129 – 119 – 301 +12 =10 +12 –301 =
22 – 301 = ( - 279)
d 777 – (-111) –(-222) +20 = 777+111+222+20 = = 1020
HS: cóp tính giao hoán, kết hợp cộng với 0 và phân phối
Trang 25thoaỷ maừnHS: d 5, -5 e, 2, -2
Hoaùt ủoọng 3: hửụựng daón veà nhaứ
Xem laùi caực kieỏn thửực vửứa oõn taọp
Oõn tieỏp caực quy taộc daỏu ngoaởc, chuyeồn veỏ caực tớnh chaỏt pheựp nhaõn, boọi vaứ ửụực cuỷa soỏ nguyeõn
Laứm caực BT 161, 162, 163, 165, 168 SBT/ 75,76 Chuaồn caực BT coứn laùi trong SGK
Tieỏt sau oõn taọp tieỏp
Hoạt động 4: L u ý khi sử dụng giáo án
- Với tiết này cần cho học sinh ôn tập lại khái niệm về số nguyên, giá trị tuyệt đối, cộng trừ số nguyên và tính chất của phép cộng số nguyên
- Học sinh phải làm thành thạo các bài tập cơ bản đồng thời tiếp cận các bài tập nâng cao về phần giá trị tuyệt đối với các bài tập tìm x
Ngày soạn:22/1/2010 Ngày dạy:
Tiết 67: Ôn tập chơng II
I Mục tiêu
- Cuỷng coỏ cho HS caực quy taộc coọng, nhaõn hai soỏ nguyeõn, caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn Oõn taọp caực quy taộc chuyeồn veỏ, daỏu ngoaởc, tỡm boọi ửụực moọt soỏ nguyeõn
- Reứn luyeọn kú naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, tỡm x, tỡm boọi ửụực
- Reứn luyeọn khaỷ naờng tớnh nhanh chớnh xaực cho HS
II Chuẩn bị
GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu tham khảo, bảng phụ
HS: duùng cuù hoùc taọp, baỷng con…
III.T iến trình dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1: kieồm tra baứi cuừ
1/ phaựt bieồu quy taộc daỏu ngoaờc vaứ
quy taộc chuyeồn veỏ
2/ neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn?
HS1: neõu quy taộc
HS2:
Hoaùt ủoọng 2: luyeọn taọp
1 baứi 116 sgk/99
Trang 26GV: yêu cấu hS nêu lại quy tắc
- tìm thừa số chưa biết
GV: gọi HS giải trên bảng
4 bài 112 sgk/99
GV: yêu cầu HS làm theo nhóm
GV: nhận xét bài từng nhóm
GV: cho HS thử lại kết quả
hay a = -5vậy hai số cần tìm là –5, -10HS: C1: thực hiện theo thứ tự phép tính
C2: áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh
HS: tính gaio hoán, kết hợp, nhân với
1, phân phối
a c1: = 180 –150 =30c2: = 15.12 – 15.10=15(12 – 10) = 15.2=30
b c1: 45 – 9.18 = 45 – 162 = - 117 c2: 45-19.3 –45 = -19.3= - 117
c c1:29.6 – 19.16 = 174 – 304 = 130 c2: 29.19-13.29-29.19+19.13= 13(19-29)
Trang 27GV: (hửụựng daón) : tớnh toồng 9 soỏ ủeà
cho? Toồng naứy chia ủeàu cho 3 haứng
Vaọy toồng moói haứng ?
GV: yeõu caàu HS laứm baứi toaựn
nhanh chaỏm laỏy ủieồm 5 baứi nhanh
nhaỏt
GV: sửỷa baứi
=13.-10 = -130HS: khi a chia heỏt cho b
HS: a/ ab vaứ b c => acb/ ab =>amb (m∈Z)c/ ac vaứ bc => (a+b) c
d ửụực cuỷa 20: 10; -20
HS: toồng 9 soỏ: 9Vaọy toồng 3 soỏ moọt doứng: 9:3=3
Hoaùt ủoọng 3: hửụựng daón veà nhaứ
Xem laùi caực kieỏn thửực ủaừ oõn taọp trong 2 tieỏt qua
Tieỏt sau kieồm tra moọt tieỏt
Hoạt động 4: L u ý khi sử dụng giáo án
- Tiết ôn tập này ôn tập lại cho học sinh thế nào là phép nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, cách tìm bội và ớc của một số nguyên
- Luyện cho học sinh làm thành thạo các bài toán về thực hiện phép tính và làm các bài tập nâng cao dựa vào tính chất của phép nhân số nguyên
Trang 28Tuần 23
Ngày soạn:27/1 Ngày dạy:
Tiết 68: Kiểm tra chơng II
ẹeà baứi
1/ ẹieàn x vaứo oõ thớch hụùp: (2ủ)
1 Soỏ tửù nhieõn laứ soỏ nguyeõn dửụng
2 Toồng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ
a Xaực ủũnh soỏ nguyeõn:
+ nhoỷ nhaỏt coự hai chửừ soỏ
+ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ
b Tính tổng đại số sau.
3+3 2 +33+34+ +399
5-5 2 +53-54+ - 5998+5999
Trang 29Ngµy so¹n:28/1 Ngµy d¹y:
Ch¬ng III:Ph©n sè TiÕt :69 Më réng kh¸i niƯm ph©n sè
I MỤC TIÊU:
HS thấy được sự giống và khác của phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số vừa học
Viết được phân số, biết mọi số nguyên đều là phân số có mẫu là 1
Biết dùng phân số để biểu diễn những nội dung thực tế
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ các bài tập củng cố
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
bảng Hoạt động 1: giới thiệu chương
GV: ở tiểu học các em đã
học phân số cho một VD
về phân số?
GV: trong các phân số trên
tử và mẫu đều là những số
tự nhiên khác 0 nếu tử và
mẫu là số nguyên thì có
phải là phân số không?
Khái niệm phân số được mở
rộng như thế nào? Làm thế
nào để so sánh, cộng hai
phân số? … đó là những nội
dung chúng ta học trong
chương này?
HS: 43 , 52 ……
Hoạt động 2: khái niệm phân số
GV: yêu cầu HS lấy VD
trong thực tế dùng phân số
4
3
biểu diễn.?
GV: phân số 43 còn là
phân số:
tổng quát: người ta gọi
b a
với a, b ∈
Trang 30thương của phép chia 3 cho
4 vậy phân số ở tiểu học là
kết quả của phép chia 2 số
tự nhiên dù số bị chia có
chia hết cho số chia hay
không
GV: tương tự tìm thương: –
3 : 4?
GV: −52 là thương của
phép chia nào?
GV: phân số b a là thương
của phép chia nào? Điều
kiện của b?
GV: vậy thế nào là phân
số?
GV: vậy so với khái niệm
phân số đã học ở tiểu học
thì phân số ở đây được mở
rộng như thế nào?
GV: yêu cầu HS nêu lại
dạng tổng quát của phân số
Điểm giống có chung dạng b a , giống điều kiện b≠ 0
Khác: tử và mẫu không chỉ là số tự nhiên mà còn là số nguyên
Z, b≠ 0 là một phân số, a là tử số(tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
Hoạt động 3: ví dụ
GV: cho VD về phân số?
( có tử bằng 0, tử và mẫu
cùng dấu khác dấu)
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV: yêu cầu HS làm ?2
GV: 14 là 1 phân số, mà
1
4
=4 là 1 số nguyên Vậy
mọi số nguyên được viết
như thế nào?
GV: đưa ra nhân xét
HS: cho VD
HS:
HS: HS trả lời và giải thích
a, c là cách viết phân sốHS: mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1
Trang 31Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ
1 baứi 1/SGK
GV: treo baỷng phuù caực
hỡnh yeõu caàu HS: leõn gaùch
Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà
nhaứ
- Hoùc baứi
- Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 1,2 , 3 , 4 ,5 , 6, 7 SBT
- ẹoùc coự theồ em chửa bieỏt
- Xem laùi hai phaõn soỏ baống nhau ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 2; hai phaõn soỏ baống nhau
Hoạt động 6:l u ý khi sử dụng giáo án:
-Phân số là thơng của phép chia a cho b với a,b là các số nguyên
-Mẫu số phải khác 0
Ngày soạn 29/1 Ngày dạy:
Tiết 70:Phân số bằng nhau
I MUẽC TIEÂU:
HS nhaọn bieỏt ủửụùc hai phaõn soỏ baống nhau
HS nhaọn daùng ủửụùc caực paõhn soỏ baống nhau vaứ khoõng baống nhau
HS coự theồ laọp ủửụùc caực phaõn soỏ baống nhau tửứ 1 ủaỳng thửực tớch
II CHUAÅN Bề :
GV: moõ hỡnh hai phaõn soỏ baống nhau
HS: duùng cuù hoùc taọp
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung ghi
Trang 32Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 Nêu định nghĩa phân số?
BT 4 sgk/6
2 BT: bài 6 SBT
GV: nhận xét cho điểm
HS1: người ta gọi b a với a, b ∈Z, b≠ 0 là một phân số, a là tử số(tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
BT : a 113 b −74 c −513 d 3xHS2: a 10023 ;100047
b 1007 ; 10000101
Hoạt động 2: phân số bằng nhau
GV: đưa 2 mô hình mỗi
hình biểu diễn phân số nào?
GV: gọi 1 HS lấy hai phần
bôi đen và so sánh Từ đó
có nhận xét gì về 2 phân số
GV: hãy tìm 1 ví dụ khác
về hai phân số bằng nhau
và kiểm tra nhân xét này?
GV: vậy tổng quát : b a =
HS: bằng nhau 31 = 62
HS: 1.6 = 2.3HS:
HS: khi ad = cd
HS: đọc định nghĩa
1 Định nghĩa:
sgk/8
b
a
= d c nếu ad=bc
Trang 33với các phân số có mẫu
nguyên
GV: gọi 1 HS đọc định
nghĩa sgk
Hoạt động 3: các ví dụ
GV: căn cứ vào định nghĩa
xét : −43 và −68 có bằng
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV: yêu cầu HS làm ?2
HS: 32 ≠ 86 vì 2.8 ≠ 6.3HS: −53 = −915 vì (–3).(-15)
= 9.5HS: 34 ≠ −912 vì 4.9 ≠ –12.3HS: vì số dấu trừ ở 2 phân số là không bằng nhau (số chẳn và số lẽ)
HS: vì 4x = 2821 nên x.28=
21.4Suy ra x= 2128.4 =3
2 các ví dụ:VD1:
4
3
−
= −68 vì (–3).( -8) = 4.6 (=24)
53 ≠ −74 vì 3.7 ≠ –4.5VD2: tìm số nguyên x biết:
4
x
= 2821giải: vì 4x =
28
21
nên x.28= 21.4 Suy ra x=
28
4 21
=3
Hoạt động 4: luyện tập củng cố
1 bài 8/SGK
2 bài 9/SGK
HS: a −a b = −b a vì a.b =( -a).(-b) (= ab)
b −−b a = b a vì -a.b =a.(-b) (= -ab)
HS: −34 = −43; −−75 = 75 ; −29 = −92 ; −−1011
= 1011HS: 23 = 46 ; 63 = 42 ; 32 = 64 ; 36 = 24
Trang 343 baứi 10/SGK
GV: GV:
GV: toồng quaựt : laọp caực
phaõn soỏ baống hau tửứ ủaỳng
thửực: ad=bc
HS: b a = d c ; c a = d b ; a b = d c ; a c = d b
Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ
Hoùc baứi
Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 9, 10, 11, 12, 13, 14 SBT
Xem laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 3: tớnh chaỏt
cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ
Hoạt động 6 :L u ý khi sử dụng giáo án
- Phân số b a =d c nếu a.d=b.c
- Dựa vào hai phân số bằng nhau ta có thể làm các bài tập nh tìm tử ,tìm mẫu của phân số còn lại
Trang 35TuÇn 24:
Ngµy so¹n 2/2 Ngµy d¹y:
I MỤC TIÊU:
HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số
HS vận dụng các tính chất cơ bản để giải các BT, viết được 1 phân số có mẫu âm thành mẫu dương
HS bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ :
GV:So¹n bµi,nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o,b¶ng phơ
HS: dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 Nêu định nghĩa phân số
bằng nhau? Viết dạng tổng
2 viết các phân số sau dưới
dạng mẫu dương:
Hoạt động 2: nhận xét
GV: (dựa vào BT 1 đưa vấn
đề): từ định nghĩa 2 phân số
bằng nhau ta có thể biến
đổi 1 phân số đã cho thành
phân số bằng với nó Ta
cũng có thể làm điều này
1 Nhận xét: sgk/9
Trang 36dựa vào các tính chất cơ
bản của phân số Các tính
chất này là gì? Ta cùng tìm
hiểu
GV: có −21=−36 Hãy
nhận xét xem ta đã nhân cả
tử và mẫu của phân số thứ 1
với bao nhiêu để được phân
ta rút ra nhận xét gì?
GV:-2 có quan hệ gì với –4
HS: -2 là ước chung cùa –4 và 8
HS: nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một
ƯC của chúng thì ta được một phân số bằng với phân số đã cho
Hoạt động 3: tính chất cơ bản của phân số
GV: từ những nhận xét
trên hãy rút ra các tính chất
cơ bản của phân số?
GV: (trở lại BT kiểm tra
bài cũ): từ tính chất cơ bản
của phân số hãy giải thích
2 Tính chất cơ bản của phân số:
Trang 37GV: vaọy ta coự theồ bieỏn ủoồi
1 phaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh
maóu dửụng nhử theỏ naứo?
GV: yeõu caàu HS laứm ?3
GV: haừy tớm 3 phaõn soỏ
baống vụựi phaõn soỏ −43 Coự
theồ vieỏt ủửụùc bao nhieõu
phaõn soỏ nhử vaọy?
GV: vaọy moói phaõn soỏ coự
voõ soỏ phaõn soỏ baống noự Vaứ
moói caựch vieỏt nhử vaọy laứ
caựch vieỏt khaực nahu cuỷa
cuứng moọt soỏ goùi laứ soỏ hửừu
HS: −517 =−175; −−114 =114 ;
b
a
=−−b aHS: −43= −86 =−129=−1612.Coự theồ vieỏt ủửụùc voõ soỏ phaõn soỏ nhử vaọy
b
a
= b a::n n vụựi n
∈ ệC(a,b)chuự yự:
Sgk/10
Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ
1 phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn
cuỷa phaõn soỏ?
2 baứi 14/SGK
cho HS laứm baứi theo nhoựm
Caực HS trong nhoựm cuứng
thaỷo luaọn ủeồ tỡm xem “oõng
khuyeõn chaựu ủieàu gỡ?”
caực nhoựm thi ủua vụựi nhau
GV sửỷa baứi vaứ goùi nhoựm
ủuựng giaỷi thớch baứi laứm
HS:
HS: hoaùt ủoọng theo nhoựmCaực chửừ ủieàn vaứo oõ troỏng laứ:
CO CONG MAI SAT CO NGAY NEN KIM
Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ
Hoùc baứi
Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 20, 21, 22, 23, 24 SBT
Xem laùi ruựt goùn phaõn soỏ ụỷ tieồu hoùc, xem trửụực baứi 4: ruựt goùn phaõn soỏ
Hoạt động 6:L u ý khi sử dụng giáo án.
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta có thể tìm các cặp phân số bằng nhau, mỗi phân số có vô số các cặp phân số bằng nhau
Trang 38Ngµy so¹n 3/2 Ngµy d¹y
TiÕt 72 Rĩt gän ph©n sè
I MỤC TIÊU:
HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về
dạng tối giản
II CHUẨN BỊ :
GV:So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liƯu tham kh¶o
HS: dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi
bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 phát biểu tính chất cơ bản
của phân số? Viết dạng tổng
quát?
BT: bài 12 SGK
2 viết các phân số sau dưới
dạng mẫu dương:
Hoạt động 2: rút gọn phân số
GV: ghi đề bài:
Xét phân số: 4228
GV: tìm các ƯC > 0 của tử
và mẫu phân số?
GV: Ta thấy 2 là ƯC
(28,42) vậy theo tính chất cơ
bản của phân số thì phân số
1 quy tắc rút gọn phân số:
a khái niệm:rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số bằng nó nhưng đơn giản hơn
b.quy tắc:
Trang 39ƯC(14,21) và tìm 1 phân số
khác bằng với phân số 1421?
GV: và từ 4228 đến 1421, từ
21
14
đến 32 được gọi là rút
gọn phân số Vậy thế nào là
rút gọn phân số? Cách rút
gọn phân số?
GV: vậy rút gọn phân số
được thực hiện trên cơ sở
nào?
GV: gọi HS nêu quy tắc
GV: yêu cấu HS làm ?1
HS: 1421= 1421::77= 32
HS: rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số bằng nó nhưng đơn giản hơn Để rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng 1 ước chung khác 1 và – 1 của chúng
HS: dựa trên tính chất cơ bản của phân số
Hoạt động 3: phân số tối giản
GV: vì sao ở BT ?1 ta lại
dừng ở các kết quả: −21;
11
6
− ; 31 ; −13?
GV: các em có nhận xét gì
về tử và mẫu của cacù phân
số này?
GV: các số nguyên tố cùng
nhau có đặc diểm gì?
GV: các phân số này được
gại là các phân số tối giản
Vậy thế nào là phân số tối
GV: dưa vào ?1: làm thế
nào để đưa 1 phân số chưa
tối giản về dạng tối giản?
GV: yêu cầu HS đọc nhận
HS: có ƯCLN bằng 1
HS: phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯCLN là 1 và – 1
HS: −41; 169
HS: để rút gọn một phân số về dạng tối giản ta thực hiện chia tử và mẫu của phân số với UCLN của nó
2 Phân số tối giản:
a định nghĩa:phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯCLN là 1 và – 1
b nhận xét:
để rút gọn một phân số về dạng tối giản ta thực hiện chia tử và mẫu của phân số với UCLN của nó
c chú ý: sgk/14
Trang 40GV: yeõu caàu HS ủoùc chuự yự
Hoaùt ủoọng 4: luyeọn taọp cuỷng coỏ
1 phaựt bieồu quy taộc ruựt goùn
phaõn soỏ, theỏ naứo laứ phaõn soỏ
toỏi giaỷn?
2 nhửừng chuự yự khi thửùc hieọn
ruựt goùn phaõn soỏ ?
3 baứi 15/SGK
baứi 17 a,d
cho HS laứm baứi theo nhoựm
Hửụựng daón caực nhoựm coự theồ
thửùc hieọn ruựt goùn tửứng bửụực
hoaởc ruựt goùn moọt laàn
GV: ủửa baứi laứm nhoựm ủuựng
GV: vaọy ngoaứi caựch ruựt goùn
phaõn soỏ ta ủaừ hoùc ta coứn coự
theồ ruựt goùn phaõn soỏ baống caựch
naứo?
HS:
HS: hoaùt ủoọng theo nhoựm
a 5522 = 5522::1111 = 52 a 83.24.5 = 3
8 8
5 3 = 85.8 =645
b −8163 = −8163::99 = −97 b 8.516−8.2 =
2 8
) 2 5 (
= 83
c −20140 = −2140.0::2020 = −17
d −−7525 = 7525::2525 = 13HS: bieỏn ủoồi tửỷ vaứ maóu thaứnh daùng tớch roỏi ruựt goùn caực thửứa soỏ gioỏng nhau
Hoaùt ủoọng 5: hửụựng daón veà nhaứ
Hoùc baứi
Laứm caực BT coứn laùi SGK, baứi 25, 26 SBT
Oõn laùi ủũnh nghúa hai phaõn soỏ baống nhau, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ, ruựt goùn Phaõn soỏ vaứ xem trửụực caực BT phaàn luyeọn taọp
Hoạt động 6:l u ý khi sử dụng giáo án:
-Dựa vào tính chất 2 của phân số để ta đa 1 phân số về phân số tối giản
-Trớc khi làm bài tập nên rút gọn phân số về phân số tối giản
Ngày soạn 6/2 Ngày dạy
Tiết 73 :Luyện tập
I MUẽC TIEÂU:
- Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực: phaõn soỏ baống nhau, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ, ruựt goùn phaõn soỏ