1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DeDap an HSG Toan 8 Y1

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi Toán 8 1

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : (2đ)

Chứng minh đẳng thức sau:

P=(a+b+c)2 + (b+c-a)2(c+a-b)2(a+b-c)2= 4(a2+b2+c2)

Bài 2: (1,5đ)

Chứng minh rằng:

a Nếu m là một số nguyên thì (2m+1)-1 chia hết cho 8;

b Hiệu các bình phơng hai số chẵn liên tiếp chia hết cho 4;

c Hiệu bình phơng hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8

Bài 3: (2đ)

Phân tích thành nhân tử:

A=(x+y+z)3-x3-y3-z3

Bài 4: (2đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

B = x2-2xy+2y2-4y+5

Bài 5: (2,5đ)

Cho hình thang ABCD (BC//CD), các đờng phân giác trong của A❑ và B

giao nhau ở E, của C❑ và D❑ giao nhau ở F.

1 Chứng minh EF đi qua trung điểm của AB và CD

2 Nếu đờng phân giác trên gặp nhau tại 1 điểm thì hình thang ABCD C

có gỉ đặc biệt

-Hết đề

thi -Đáp án đề Toán 8 1 Bài 1 : (2đ)

Viết vế trái của đẳng thức dới dạng:

[(b+c)+a]2 + [(b+c)-a)]2+[a+(b-c)]2+[(a-(b-c)]2 0,5đ

Ta nhận xét rằng:

(A+B)2+(A-B)2=2(A2+B2) 0,5đ

Ta có (áp dụng 2 cặp tơng ứng):

P=2[(b+c)2+a2] + 2[a2+(b-c)2] 0,5đ

=4a2+2[(b+c)2+(b-c)2]

=4a2+2.2(b2+c2)

Trang 2

=4(a2+b2+c2) (đpcm) 0,5đ

Bài 2: (1,5đ)

a 0,5đ

Ta có:

(2m+1)2-1=(2m+1+1)(2m+1-1) 0,25đ

=4m(m+1)

m(m+1) là hai số nguyên liên tiếp nên chắc chắn có một số chẵn Do vậy tích m(m+1) chia hết cho 2

Vậy 4m(m+1) chia hết cho 8 0,25đ

b 0,5đ

Lấy một số chẵn là 2n thì số chẵn liền sau nó là 2n+2 Hiệu:

(2n+2)2-(2n)2=4(n+2), chia hết cho 4 0,5đ c.0,5đ

Lấy một số lẻ là 2n+1 thì số lẻ liền trớc là 2n-1

Ta xét hiệu;

(2n+1)2- (2n-1)2

= [(2n+1)+ (2n-1)][ (2n+1)- (2n-1)] 0,25đ

= 8n, chia hết cho 8 0,25đ

Bài 3: (2đ)

A=(x+y+z)3-x3-y3-z3

0,5đ

= (x+y+z-x)[( x+y+z)2 + (x+y+z)x+x2]- (y+z)( y2-yz+z2)

= (y+z)[( x+y+z)2 + (x+y+z)x+x2]- (y+z)( y2-yz+z2)

= (y+z)( x2+y2+z2 +2xy+2xz +2yz +x2+xy+xz+x2-y2+yz-z2) 0,5đ

= (y+z)( 3x2+3xy+3xz +3yz)

= (y+z)( 3x2+3xy+3xz +3yz) 0,5đ

= 3(y+z)[(x2+xy)+(xz +yz)]

= 3(y+z)[x(x+y)+z(x +y)]

= 3 (x+y) (y+z)(x +z) 0,5đ

Bài 4: (2đ)

B = x2-2xy+2y2-4y+5

Tách các số hạng ta đợc:

B = x2- 2xy+y2+y2- 4y +4 + 1 0,5đ

= (x2- 2xy+y2)+(y2- 4y +4) + 1

= (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 0,5đ

0,5đ

Nên B = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 1

Khi x = y v y = 2 thì B=1à

Vậy giá trị nhỏ nhất B = x2-2xy+2y2-4y+5 là 1 0,5đ

Bài 5: (2,5đ) Vẽ hình 0.5 đ

P

F E

Q

2

1

Trang 3

Nếu E và F trùng nhau ta có 4 đờng phân giác trong của hình thang đồng quy, lúc đó PE+EF+FQ= AD+BC

2 , trong đó EF=0 nên PQ=

AD+BC

2 (2)

Kết hợp với (1) và (2) ta có: BC+AD

AD+BC

2 , nghĩa là

AB+CD=AD+BC

Vậy nếu các đờng phân giác trong hình thang này đồng quy thì có tổng hai

đáy bằng tổng hai cạnh bên

-Hết đáp

án -Không phải là đáp án:

Đề thi trên có 2 trang tự động cập nhật (tác giả không đa trực tiếp), nếu có lỗi trong quá trình biên soạn thầy (cô) báo giúp tại trang

http://yuio.violet.vn

Cám ơn thầy (cô)!

Biên soạn: Nguyễn Văn Yên THCS Phong Khê TP Bắc Ninh

1 0,5đ

Giả sử đờng phân giác của B❑ và C❑ gặp AD ở M và N Vì tứ giác

ABCD là hình thang cân nên A❑ + B❑ =2V

A❑1 = A❑2 , B❑1 = B❑2 A❑2 nên A❑2 + B❑1 =1V

Từ đó suy ra BE AE Tơng tự ta có cf DF

Ta lại có AMB❑ = B❑2 (slt) và B❑1 = B❑2 suy ra AMB❑ = B❑1 nên

Δ MAB cân đỉnh A

Tơng tự Δ MDC cân đỉnh D

Từ đó suy ra AE và DF 2 trung tuyến của 2 tam giác tơng ứng, dẫn đến EF

là đờng trung bình của hình thang BMNC

Suy ra EF//AD EF gặp AB và CD ở P và Q

Δ ABM có EF//AM và EB=EM nên PE là đờng trung bình, suy ra

PA=PB Tơng tự ta chứng minh đợc QC=QD

2 0,5đ

Từ chứng minh trên ta có PQ = BC+AD

2 (1) , xét tam giác AEB vuông

ở E, EP là trung tuyến thuộc cạnh huyền AB nên EP= AB

2 , tơng tự ta có

FQ= CD

2

Ngày đăng: 18/04/2021, 06:48

w