1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-Đáp án HSG Toán 8 Y.7

7 694 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề-Đáp án HSG Toán 8 Y.7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi và đáp án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M và N là trung điểm của các đờng chéo AC và BD.. CC’ cắt nhau tại H... Nếu MN⊥PQ thì tứ giác PMQN trở thành hình thoi... Đề thi trên có 2 trang tự động cập nhật tác giả không đa trực ti

Trang 1

đề thi học sinh giỏi Toán 8 7

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài

1 : (2đ)

Tìm chữ số sau cùng của:

a) Số 6713 ; b) Số 21000

Bài 2: (1,5đ)

Giả sử:

x=

b

a

b

a

+

− ; y=

c b

c b

+

− ; z=

a c

a c

+

− Chứng minh rằng:

(1+x)(1+y)(1+z)= (1-x) (1-y) (1-z)

Bài 3: (2đ)

Giải phương trỡnh:

a)

3

81 16 8x 64

b) 22 2 1 22 2 2 7

Bài 4: (1,5đ)

Cho x > y > 0 Chứng minh rằng:

y

x

y

x

+

< 2 2

2 2

y x

y x

+

Bài 5: (1,5đ)

Cho tứ giác ABCD có P và Q là trung điểm của AB và CD M và N là trung

điểm của các đờng chéo AC và BD

Chứng minh nếu MN ⊥ PQ thì BC = AD

Bài 6: (1,5đ)

Cho tam giác có ba góc nhọn ABC với ba đờng cao AA’, BB’ CC’ cắt nhau tại

H A1, B1, C1 là các điểm đối xứng của H qua BC, AC và AB Chứng minh rằng tổng:

'

1

AA

AA

+

'

1

BB

BB

+

'

1

CC

CC

không đổi

-Hết đề

thi -Đáp án đề Toán 8 7

Trang 2

Bài

1 : (2đ)

Tìm chữ số sau cùng của:

a) Số 6713

Ta có 6 2 ≡ 6 (mod 10) 0,5đ

Do đó 6n ≡ 6 (mod 10) với mọi n > 2

nghĩa là chữ số sau cùng của Số 6713 là 6 0,5đ b) Số 21000

Ta có: 2 4 = 16 ≡ 6(mod 10) 0,5đ

1000 = 4.250

Nên 21000 = 24.250= (24)250

21000 ≡ 6250 ≡ 6 (mod 10)

Tức là số sau cùng của số 21000 cũng là 6 0,5đ

Bài 2: (1,5đ)

(1+x)(1+y)(1+z) = (1-x) (1-y) (1-z)

) 1 )(

1

)(

1

(

) 1 )(

1

)(

1

(

=

+ +

+

z y x

z y

x (*)

Ta thực hiện vế trái:

Thay x= a a+−b b vào 11−+x x ta đợc:

b

a

b

a

b

a

+

+

+

1

1

=

b a

b a b

b a b a

+

+

− + +

− + +

=

b

a

2

2

=

b a

0,5đ

Hoán vị vòng x y z x và a b c a

ta đợc: y y =c b

+

1

1

; z z =a c

+ 1

1

0,5đ Thay vào vế trái của (*)

a

c

b

c

b

a

.

.

.

.

= 1

Vậy vế trái bằng vế phải hay (1+x)(1+y)(1+z)= (1-x) (1-y) (1-z) (đpcm)

0,5đ

Bài 3: (2đ)

Trang 3

a) 1đ

3

81 16 8x 64

3

3 3

5 3 9 81

.

16 8 64 8

5 3 9

16 8 8

9 5

8 16

3

8

23

6

x

x

x

x

x

⇔ − ữ  ữ=

+

⇔ =

⇔ =

0,5đ

0,5đ

b) 1đ

Do:

x2 +2x+2 = (x2+2x+1)+1 = (x+1)2+1>0 với mọi x∈R

x2 +2x+3 = (x2+2x+1)+2 = (x+1)2+2>0 với mọi x∈R (*)

Nên điều kiện là: x ∈R 0,5đ

Đặt t= x2+2x+3=> x2 +2x+2 = t-1 , Từ (*) nên điều kiện : t ≥ 2

Do đó phương trỡnh trở thành:

6

7 1

1

2 + − =

t

t

t

t

)

1

(

)

2

(

6

t

t

t

t

+

t

t 1 ) 2

(

6 − = 76t t((t t−−11))

⇔6t2 – 12t + 6t2 – 12t + 6 = 7t2 – 7t

⇔5t2 – 17t + 6 = 0

⇔t2 – 17t5 + 56 = 0

⇔ t2 – 2t5 - 15t5 + 56 = 0

Trang 4

⇔ (t2 – 2t5 ) – (15t5 - 56 ) = 0

⇔ t(t – 52 ) – 3(t- 52 ) = 0

⇔ (t-52 ) (t - 3) = 0

3

t

5

t= (lo¹i)

Với t= 3 , ta có x2+2x+3 =3

⇔x(x+2) =0

⇔x=0 , x = -2

VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh là : x=0 , x = -2 0,5®

Bµi 4: (1,5®)

Do x > y > 0 nªn x + y ≠ 0 Theo tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc ta cã:

y

x

y

x

+

= ((x x+−y y)()(x x++y y)) = 2 2

2 2

2xy y x

y x

+ +

− (1) 0,5® MÆt kh¸c, do x > y > 0 nªn x2 + 2xy + y2 > x2 + y2

2 2

2xy y

x

y

x

+ +

< 2 2

2 2

y x

y x

+

(2) 0,5®

Tõ (1) vµ (2) ta suy ra:

y

x

y

x

+

< 2 2

2 2

y x

y x

+

− (®pcm) 0,5®

Bµi 5: (1.5®) VÏ h×nh 0.5 ®

B

C

A

M

D

N P

Q

Trang 5

áp dụng định lý về đờng trung bình của tam giác đối với các tam giác ABC và DBC ta có:

PM//BC và PM = BC

2 1

NQ//BC và NQ = BC

2 1

Suy ra PM//NQ và PM = NQ 0,5đ

Do đó tứ giác PMQN là hình bình hành Nếu MN⊥PQ thì tứ giác PMQN trở

thành hình thoi Khi đó PM = PN nhng PM = BC

2

1

, PN = AD

2 1

(đờng trung bình của tam giác) nên suy ra BC = AD (đpcm) 0,5đ

Bài 6: (1,5đ) Vẽ hình 0.5 đ

A

C’

A1

H

A’

B1 B’

C1

Trang 6

Xét tỷ số

'

1

AA

AA

ta có thể viết:

'

1

AA

AA

=

'

'

AA

A A

'

' 1

AA

A A

= 1+

'

'

AA HA

(A’A1 = HA’ vì A1 đối xứng với H qua BC) Ta lại có:

'

'

AA

HA

=

' 2

1

' 2

1

AA BC

HA BC

=

ABC

HBC

S

S

Do đó:

'

1

AA

AA

= 1+

ABC

HBC

S

S

(1)

0.5 đ

Tơng tự, ta có:

'

1

BB

BB

= 1+

ABC

HAC

S

S

(2)

'

1

CC

CC

= 1+

ABC

HAB

S

S

(3) Cộng từng vế của đẳng thức ta đợc:

'

1

AA

AA

+

'

1

BB

BB

+

'

1

CC

CC

= 3 +

ABC

HAB HAC

HBC

S

S S

=3+

ABC

ABC

S

S

= 4 Vậy tổng

'

1

AA

AA

+

'

1

BB

BB

+

'

1

CC

CC

không đổi (đpcm) 0.5

đ

-Hết đáp

án -Không phải là đáp án:

Trang 7

Đề thi trên có 2 trang tự động cập nhật (tác giả không đa trực tiếp v ít à truy cập trang đó), nếu có lỗi trong quá trình biên soạn thầy (cô) báo giúp tại trang http://yuio.violet.vn

Cám ơn thầy (cô)!

Biên soạn: Nguyễn Văn Yên THCS Phong Khê TP Bắc Ninh

Ngày đăng: 07/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: (1.5đ) Vẽ hình 0. 5đ - Đề-Đáp án HSG Toán 8 Y.7
i 5: (1.5đ) Vẽ hình 0. 5đ (Trang 4)
Bài 6: (1,5đ) Vẽ hình 0. 5đ - Đề-Đáp án HSG Toán 8 Y.7
i 6: (1,5đ) Vẽ hình 0. 5đ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w