Gv:Hướng dẫn và gọi 3 hs lên bảng thực hiện Gv:Quan sát và hương dẫn hs yếu kém. Gv:Gọi hs nhận xét[r]
Trang 1Tuần : 1 NS :1 / 8 / 2012
Tiết : 1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ ND: / /2012 I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Ôn lại cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2.Kĩ năng :Thực hiện thành thạo các phép tính về lũy thừa
3.Thái độ :Trung thực , cẩn thận , tích cực hoạt động xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , tham khảo chuẩn kiến thức ,thước thẳng ,sgk
HS:Ôn lại công thức nhân lũy thừa đã học
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài c ũ
5’ Nhân lũy thừa cùng cơ số
Gv:Tính giá trị các lũy thừa sau
22 ; 26 ; 42 ; 33 Gv:Gọi hs ln bảng thực hiện Gv:Gọi hs nhận xét, kiểm tra
Hs:Pht biểu định nghĩa Hs: 22 = 4
26 = 64
42 = 16
33 = 27 3.Bài mới
10’
10’
*Bài tập 1
a.Tính :102 ,103 , 104 ,105 , 106
b.Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa
của 10 :
1000 ; 1000000 ; 1 tỉ ; 12 0
1000 0
chuso
*Bài tập 2
-Viết kết quả phép tính dưới dạng
một lũy thừa
a 23 22 24
b 102 103 105
c x x5
d a3 a2 a5
Gv:Ghi bi tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Tính giá trị các lũy thừa : 102 ,103 , 104 , 105 ,
106 Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 :
1000 ; 1000000 ; 1 tỉ ; 12 0
1000 0
chuso
Gv:Số mũ và chữ số 0 như thế no ? Gv:Khi tính lũy thừa 10 ta sẽ tính như thế no ?
Gv: Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Gv:Với yêu cầu của bài toán trên hãy thực hiện Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập
Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và giúp đỡ các hs
Hs:Quan sát đề bài Hs: 102=100,103 =1000,
104 = 10000, 105 = 100000,
106 = 1000000
Hs: 1000 = 103; 1000000 = 106;
1 tỉ= 109 ; 12 0
1000 0
chuso
=1012 Hs:Số mũ bằng với số chữ số 0 Hs:Khi viết dưới dạng lũy thừa của 10 ta chỉ việc đếm số chữ số 0
Hs:Quan sát đề bài Hs:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Hs:Thực hiện
a 23 22 24 = 29
b 102 103 105 = 1010
Trang 2*Bài tập 3
-Bằng cách tính , em hãy cho biết số
nào lớn hơn trong hai số sau
a 23 và 32
b 24 và 42
c 25 và 52
d 210 và 100
yếu kém Gv: Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Để so sánh hai lũy thừa ta phải làm như thế nào ?
Gv:Với 23 và 32 ta so sánh ra sao Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập
Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và giúp đỡ các hs yếu kém
Gv:Kiểm tra lại kết quả
c x x5 = x6
d a3 a2 a5 = a10 Hs:Suy nghĩ cách so sánh Hs:Ta tính lũy thừa rồi so snh kết quả Hs:
a 23 = 8 < 32 =9
b 24 =16 = 42 =16
c 25 =32 > 52 =25
d 210 =1024 > 100 Hs:Nhận xt
4.Củng cố
5’ -Viết gọn bằng cch dng lũy thừa
a a a a b b
b m m m m + p p
Gv: Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:yêu cầu hs đọc kĩ đề bài và thực hiện Gv: Đi xung quanh lớp chỉnh sửa vá giúp đỡ các hs yếu kém
Hs:Thực hiện Hs: a a3 b2
b m4 + p2
1’ 5.Dặn dò
-Về nhà làm lại các bài tập vừa giải và tìm cách giải khác -Ôn lại các phép tính về số nguyên
Tuần : 1 NS : 1 / 8 /2012 Tiết : 2 ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NGUYÊN ND: / / 2012 I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Giúp hs ôn lại các phép toán cộng, trừ, nhân chia các số nguyên
2.Kĩ năng : Thực hiện thành thạo các phép tính trên số nguyên
3.Thái độ :Tích cực hoạt động và phối hợp các bạn xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv : Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức ,thước thẳng.
HS : Ôn lại các phép tính về số nguyên
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Ki m tra bài c ể ũ
8’ Tính tổng sau một cách hợp lí
a.3784 + 23 – 3785 -15
Gv:Làm sao tính tổng hợp lí?
Gv:Em có nhận xét gì về các số đã cho?
Ta có thể làm gì ?
Hs:Các số có thể giao hoán để tính cho nhanh
Hs:Lên bảng trình bày
Trang 3b 21+22+23+24 -11-12-13-14 Gv:Cho hs nêu ý kiến và gọi lên bảng trình bày
Gv:Gọi hs nhận xét Gv:Kiểm tra lại kết quả
a.3784 + 23 – 3785 -15=(3784 -3785)+( 23 -15)
= (-1) +(-8) = -9
b 21+22+23+24 -11-12-13-14
= (21–11) +(22–12) +(23–13)+(24–14 )
=10 + 10 + 10 + 10= 40 Hs:Nhận xét
3.Bài mới
5’
10’
10’
Bài tập 1: Tính
a (-4).(-5).(-6)
b (-3 +6).(-4)
c (-3 - 5).( -3+5)
d (-5-13) : (-6)
Bài tập 2 Tính các tổng sau
a [(-13) + (-15)] +(-8)
b 500 – (-200) -210 -100
c - (-129)+(-119) -301 +12
d 777 – (-111) –(-222) +20
Bài tập 3 :Tính nhanh
a -2001 + ( 1999 +2001)
b.(43 – 863 ) – (137 -57 )
Gv:Gọi Hs nêu cách thực hiện bài toán
Gv:Hướng dẫn và cho hs thực hiện Gv:Đi xung quanh quan sát lớp, và kiểm tra kết quả
Gv:Gọi 4 hs lên bảng trình bày
Gv:Gọi hs nhận xét và kiểm tra
Gv:Ghi đề bài tập lên bảng
Gv:Em sẽ làm gì khi bài toán yêu cầu tính tổng?
Gv:Vậy khi cộng hai số nguyên âm ta làm sao?
Gv:Khi trừ hai số nguyên ? Gv:Ta sẽ áp dụng như thế nào vào bài toán này?
Gv:Chia lớp thành 4 nhóm theo đơn vị tổ và cho hs trong nhóm thực hiện
Gv:Đi xung quanh quan sát lớp, và kiểm tra kết quả
Gv:Gọi hs đại diện nhóm lên bảng trình bày
Gv:Gọi hs nhận xét và kiểm tra Gv:Chốt lại
Gv:Với bài tính nhanh ta tính ra sao?
Gv:Ta còn có quy tắc nào?
Gv:Gọi 2 hs trình bày
Gv:Đi xung quanh hướng dẫn hs yếu
Hs: Nêu cách thực hiện bài toán
Hs:Chú ý Hs:Thực hiện Kq: a -120
b -12
c -16
d 3 Hs:Nhận xét Hs:Quan sát đề bài
Hs:Thực hiện phép tính trong ngoặc trước Hs:Trả lời theo câu hỏi của gv
Hs:Thực hiện
a [(-13) + (-15)] +(-8) = (-28) + (- 8 ) = -36
b 500 – (-200) -210 -100
= 500 +200 + (-210) + (-100) =390
c - (-129)+(-119) -301 +12
= [129 +(-119)] +12 + (-301)
=10 +12 + (-301) = -291
d 777 – (-111) – (-222) +20
= 777 +111 +222 +20
=1130 Hs:Nhận xét Hs:Nêu cách tính
Hs:Ta có quy tắc dấu ngoặc
a -2001 + ( 1999 +2001)
= (-2001 + 2001) + 1999
Trang 410’ Bài tập 4: Tìm số nguyên x biết
4 – (27 – 3 ) = x – (13 – 4)
Gv:Gọi hs nhận xét từng bài Gv:kiểm tra lại
Gv:Để thực hiện đựơc bài này em phải làm sao?
Gv:Với phép toán trong dấu ngoặc ta sẽ làm sao?
Gv:Gọi hs lên bảng trình bày Gv:Đi xung quanh hướng dẫn hs yếu Gv:Gọi hs nhận xét
Gv:Vậy ta cần phải làm gì để tìm được x?
Gv:Gọi hs thực hiện hoàn thành bài toán Gv:Kiểm tra lại
= 1999 b.(43 – 863 ) – (137 -57 )
= 43 – 863 – 137 + 57
= (43+57) –( 863 +137)
= 100 – 1000= 1100 Hs:Nhận xét
Hs:Suy nghĩ
Hs:Ta tính trong ngoặc Hs:Thực hiện
4 – (27 – 3 ) = x – (13 – 4) 4- 24 = x - 9
-20 = x - 9
x = -20 + 9
x = - 11 Hs:Chú ý và hoàn chỉnh bài toán 4.Củng cố: Trong bài
1’ 5.Dặn dò : Về nhà xem lại bài vừa học
Ôn lại các phép tính về phân số
Ô lại cách đổi hỗn số ra phân số và ngược lại
Tuần :1 NS: 2 / 8/2012
Tiết :3 ÔN TẬP CỘNG , TRỪ PHÂN SỐ ND: / /2012 I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Giúp học sinh ôn lại phép tính cộng, trừ phân số thông qua các bài tập
2.Kĩ năng :Vận dụng vào bài tập làm thành thạo các phép tính
3.Thái độ :Tích cực hoạt động và phối hợp các bạn trong nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức ,thước thẳng.
HS:Nắm công thức tính cộng , trừ phân số
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Ki m tra bài c ể ũ
5’
Các công thức tính
Gv:Nêu câu hỏi : Muốn cộng hai phân số ta làm như thế nào?
Gv:Nêu câu hỏi cho phép trừ, nhân, chia…
Hs:Trả lời bằng công thức
Hs:Nhận xét
Trang 53.Bài mới
10’
10’
10’
8’
Bài tập 1 :Tìm x biết
a
b
Bài tập 2 : Tính
a
b
Bài tập 3: Tính
a
3 8 12
b
3 5 1
14 8 2
c
1 2 11
4 3 18
d
4 12 13 8
Bài tập 4
Gv:Ghi đề bài lên bảng Gv:Gợi ý :Gọi x là gì ? Gv:Ta tìm x như thế nào ? Gv:Vậy ta áp dụng quy tắc nào ? Gv:Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện Gv:Yêu cầu các hs còn lại làm vào tập Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và hướng dẫn cho các học sinh yếu kém
Gv:Kiểm tra
Gv:Yêu cầu hs đọc đề bài tập Gv:Để thực hiện được bài tập này em phải làm sao?
Gv:Hướng dẫn và gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Gv:Đi xung quanh quan sát hướng dẫn hs yếu
Gv:Gọi 2 hs lên bảng trình bày Gv:Kiểm tra
Gv:Để giải được bài tập 3 này theo em ta phải làm gì?
Gv:Em hãy nhắc lại cách quy đồng mẫu số mà em
đã học
Gv:Trước khi thực hiện phép toán về phân số ta phải kiểm tra điều gì?
Gv:Nhắc lại các chổ cần chú ý Gv:Chia lớp ra 4 nhóm thực hiện Gv:Đi xung quanh quan sát hướng dẫn các nhóm
Gv:Gọi đại diện nhóm lên trình bày Gv:Gọi 1 hs nhóm khác kiểm tra lại Kq Gv:Chốt lại và ghi điểm nhóm có bài làm tốt
Gv:Em hãy tìm cách giải bài tập 4
Hs:Quan sát đề bài Hs:Chuyển vế và Thực hiện phép tính Hs:Chú ý và trình bày
x
Hs:Áp dụng quy tắc trừ phân số
a
12 14 13
20 20 20 =
39 20
b
=
Hs:Nhận xét
Hs:Quan sát đề bài suy nghĩ cách thực hiện Hs:Nhắc lại các bước
Hs:Phân số đã cho phải tối giản và mẫu phân số phải dương
Hs:Chú ý Hs:Hoạt động nhóm Hs:Trong nhóm trình bày
a
1 8
b
5 56
c
37 36
d
7 78
Hs:Nhóm khác kiểm tra lại Kq
Trang 6Tính bằng hai cách
a
b
c
6
4 2
7
Gv:Gọi lần lượt từng hs nêu cách tìm với từng bài
cụ thể và cho lên bảng thực hiện
Gv:Đi xung quanh hướng dẫn hs yếu đồng thời nếu
hs có máy tính Fx gv hướng dẫn cách sử dụng
Gv:Gọi hs nhận xét Gv:Kiểm tra
Hs: Đổi hỗn số ra phân số hoặc Quy đồng phần phân số , cộng phần nguyên với phần nguyên ,phân số với phân số
Hs:Chú ý Hs:Thực hiện
3
Hs:Nhận xét 4.Củng cố: Trong bài tập
1’ 5.Dặn dò : Về nhà xem lại bài vừa học
Làm lại các bài tập trên,
Ôn tập lại các quy tắc nhân, chai phân số vàtinh chất của phép nhân
Tuần :2 NS : 2 /8 / 2012
Tiết : 4 ÔN TẬP NHÂN, CHIA PHÂN SỐ ND: / / 2012 I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Ôn tập các phép tính về nhân chia phân số
2.Kĩ năng :Làm thành thạo các phép tính trên
3.Thái độ :Tích cực hoạt động và phối hợp các bạn trong nhóm xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức ,thước thẳng.
HS:Ôn lại các phép tính về phân số
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
10’ Bài tập 1: Áp dụng tính chất các phép
tính và quy tắc dấu ngoặc để tính gía
trị các biểu thức sau
A=
B=
Gv:Yêu cầu hs đọc đề bài toán Gv:Tính chất phép tính là những tính chất nào?
Gv:Quy tắc dấu ngoặc như thế nào?
Gv:Gọi hs phát biểu và kiểm tra
Gv:Em sẽ áp dụng cho bài tập này ra sao?
Gv:Qua bài tập tiết trước thì có cách nào để giải quyết cho nhanh bài tập này?
Gv:Dẩn dắt hs tím ra cách giải nhanh phù hợp và
Hs:Đọc yêu cầu đề bài Hs:Trả lời các câu hỏi của gv Hs:Nhận xét
Hs:Nêu ý kiến A=
Trang 713’
10’
C=
Bài tập 2 : Tính
Bài tập 3 :thực hiện phép tính
A =
11 41 7
B =
5 13 13 4
9 28 28 9
Bài tập 4 Tính :
tiến hành giải Gv:Đi xung quanh hướng dẫn hs yếu đồng thời nếu
hs có máy tính Fx gv hướng dẫn cách sử dụng
Gv:Gọi hs nhận xét Gv:Kiểm tra
Gv:Ghi đề bài lên bảng yêu cầu hs quan sát Gv:Theo em thực hiện bài tập này ta làm động tác nào?
Gv:Hướng dẫn hs cách thực hiện Gv:Em hãy nhắc lại phép nhân và phép chia phân
số ? Gv:Khi có số thập phân , hỗn số em sẽ làm gì?
Gv:Yêu cầu hs trình bày bài toán
Gv:Gọi hs lên bảng thực hiện từng bước một
Gv:Quan sát lớp gọi hs kiểm tra Gv:Chốt lại và hướng dẫn hs cách sử dung máy tính
Gv:Phép nhân phân số có các tính chất nào?
Gv:Với các tính chất đó hãy áp dụng vào câu A ,
B của bài tập 3 Gv:Gọi hs nêu lên phương pháp thực hiện bài toán trên
Gv:Gợi ý và yêu cầu hs thực hiện Gv:Gọi 2 hs lên bảng thực hiện bài toán Gv:Chỉnh sửa và thống nhất ý kiến chung
=
Hs:Nhận xét
Hs:Quan sát đề bài
Hs:Nêu ý kiến
Hs:Chú ý
Hs:Phát biểu
=
=
=
=
7 20
Hs:Nhận xét Hs:Chú ý Hs:Nêu các tính chất Hs:Thực hiện
A =
11 41 7
=
( )
B =
5 13 13 4
9 28 28 9
=
=
Hs:Nhận xét bài làm của bạn
Trang 8a
5 3
:
6 13
b
:
7 14
c
3
15 :
2
d
:
5 5
e
5 5
:
9 3 g
7
0 : 11
h
3
: ( 9)
Gv:Với quy tắc chia số hữu tỉ trên em hãy áp dụng vào cho bài tập 4
Gv:Vậy muốn chia hai phân số ta làm sao ? Gv:Muốn chia một số cho một phân số , chia một phân số cho một số ta phải làm như thế nào ? Gv:Gọi hs trả lời
Gv:Gọi lần lượt 3 hs lên bảng thực hiện
Gv:Đi xung quanh quan sát hướng dẫn hs yếu Gv:Gọi hs nhận xét kiểm tra
Hs:Chú ý quan sát đề bài Hs:Phát biểu lại quy tắc Hs:Thực hiện
a
5 3 :
6 13
=
b
:
7 14
=
4 14
c
3
15 : 2
=
2
3
Hs:Nhận xét
4.Củng cố:Trong bài
1’ 5.Dặn dò : Về nhà xem lại bài vừa học
Làm lại bài tập đã giải,vận dụng vào các bài toán về số hữu tỉ
Ôn tập lại về hỗn số, số thập phân, phần trăm
Tuần :2 NS : 3/ 8 / 2012
Tiết :5 HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN , PHẦN TRĂM ND : / /2012
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Ôn lại cách thực hiện các phép tính với phân số hỗn số, tính nhanh khi cộng hỗn số
2.Kĩ năng : Biết cách đổi hỗn số ra phân số và ngược lại
3.Thái độ :Tích cực hoạt động và phối hợp các bạn xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức ,sgk ,thước thẳng.
HS: Ôn tập lại các kến thức đã học
III.Lên lớp :
1’ 1.Ổn định tổ chức
2.Ki m tra bài c ể ũ
5’ Đổi các hỗn số sau ra phân số
4 ; 9
Gv:Gọi 2 hs lên bảng thực hiện Gv:Gọi hs nhận xét
Gv:Khi gặp hỗn số âm ta chú ý gì?
Gv:Chốt lại
Hs:Thực hiện Hs:Ta viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “-“ trước kết quả
3.Bài mới
Trang 915’
Viết các phân số sau dưới dạng số
thập phân và dùng kí hiệu %
7 17 26
25 4 65
Bài tập 2
Viết các % sau dưới dạng số thập
phân:
7% ,45%; 216%
Bài tập 3
Tính giá trị của các biểu thức
sau
Gv:Với yêu cầu này em phải làm gì?
Gv:Làm sao viết chúng dưới dạng số thập phân?
Gv:Gọi 3 hs lên bảng viết các phân số đã cho thành
số thập phân Gv:Kiểm tra
Gv:Bài tập này còn yêu cầu nào?
Gv:Làm sao đưa được về dạng % ? Gv:Hướng dẫn và gọi 3 hs lên bảng thực hiện Gv:Quan sát và hương dẫn hs yếu kém
Gv:Gọi hs nhận xét
Gv:Đề bài này yêu cầu ta làm gì?
Gv:Theo em ta phải thực hiện như thế nào cho nhanh và đơn giản hơn bài toán?
Gv:Hướng dẫn và gọi 3 hs lên bảng thực hiện
Gv:Quan sát và hương dẫn hs yếu kém
Gv:Gọi hs nhận xét
Gv:Muốn tính được giá trị của biểu thức này theo
em ta phải làm gì?
Gv:Có còn cách giải nào nhanh hơn không?
Gv:Hướng dẫn cách thực hiện
Hs:Nhận xét
Hs:Đọc Hs: Viết các phân số dưới dạng số thập phân Hs: dùng kí hiệu %
Hs:Thực hiện
Hs:Nhận xét
Hs: Viết các % sau dưới dạng số thập phân Hs:Viết thành phân số thập phân, sau dó viết
ra số thập phân Hs:thực hiện 7% =
7
0, 07
45%=
45
0, 45
216%=
216 2,16
Hs:Nhận xét Hs:Nêu ý kiến Hs:Suy nghĩ Hs:thực hiện
Trang 102 3 2
Gv:Gọi 2 hs lên bảng giải theo hai cách và so sánh cách giải nhanh gọn
Gv:Gọi hs nhận xét Gv:Chốt lại
=
=
1
B=
3 6 5
Hs:Nhận xét
4.Củng cố:Trong bài
1’ 5.Dặn dò : Về nhà xem lại bài vừa học
Ôn lại các kiến thức đã học
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tuần :2 NS:3/8 / 2012
Tiết :6 KIỂM TRA 1 TIẾT ND: / / 2012
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Cung cấp thông tin đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh đã được ôn tập
2.Kĩ năng :Tính đúng, vận dung linh hoạt vào giải toán
3.Thái độ :Tích cực hoạt động, nghiêm túc , làm việc độc lập
II.Chuẩn bị :
Gv:Giáo án , Tham khảo chuẩn kiến thức ,thước thẳng, đề kiểm tra, đáp áp HS: Ôn tập các kiến thức trong chương trình tự chọn
III.Lên lớp :
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Kiểm tra
- Phát đề đến tay hs
- Thu bài kiểm tra
4.Củng cố
5.Dặn dò :
Ôn lại kiến thức đã học