-Gv cho hs haùt laïi moät baøi haùt ñaõ hoïc keát hôïp goõ ñeäm.. -Gv nhaän xeùt chung.[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Tập đọc:
“ Vua tàu thuỷ” bạch thái bởi
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu ND: Ca ngợi Bạch Thỏi Bưởi , từ một cậu bộ mồi cụi cha, nhờ giàu nghị lực và ý chớvươn lờn đó trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng (trả lời được CH 1, 2, 4 trong SGK)
- HS khỏ, giỏi trả lời được CH3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh và
giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Y/c HS chia đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp từng đoạn,
GV theo dõi sửa sai
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu nội dung:
- Gọi HS đọc đoạn 1và 2
+H: Bạch Thái Bởi xuất thân ntn?
+Trớc khi chạy tàu thuỷ, Bạch Thái Bởi đã
làm những công việc gì?
+ Những chi tiết nào chứng tỏ ông là ngời có
chí?
- Gọi HS rút ra ý đoạn 1,2
- Gọi HS đọc đoạn 3,4 và trả lời câu hỏi: +
Bạch Thái Bởi mở công ti vào thời điểm nh
- .cho ngời đi diễn thuyết, dán áp phích
Trang 2- HD HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 2.
- Tổ chức HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Gọi các nhóm thi đọc
3 Củng cố- Dặn dò:
- Câu chuyện có nghĩa gì?
- Dặn HS đọc bài ở nhà và chuẩn bị bài
“Ngời ta thì đi tầu ta”
- khách đi tàu ngày một đông, nhiều chủtàu
- mang tên những nhân vật, địa danh mangtên của DTVN
- Là ngời dành đợc thắng lợi to lớn trongkinh doanh
- nhờ có ý chí nghị lực, có ý chí trong kinhdoanh
- là những ngời cùng sống cùng thời đại
ý 2: Sự thành công của Bạch Thái Bởi.
Đại ý: Ca ngợi Bạch Thỏi Bưởi, từ một
cậu bộ mồi cụi cha, nhờ giàu nghị lực và ý chớ vươn lờn đó trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng
- 4 HS đọc nối tiếp và nêu giọng đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- Đại diện các nhóm thi đọc
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm
10dm22cm2 = cm2 20dm210cm2= cm2
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Tính và so sánh giá trị của
- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét sửa sai
- Lắng nghe
Trang 3- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
a-ý 1 Gọi HS nêu lại 2 cách tính
- 1 HS nêu
- 2 HS nhắc lại
- Cả lớp làm bài
- C1: tính tổng trớc rồi nhân số đó với tổng.C2: Nhân số đó với từng số hạng trong tổng
Trang 4-Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Toán:
nhân một số với một hiệu
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phộp nhõn một số với một hiệu , nhõn một hiệu với một số
- Biết giải bài toỏn và tớnh giỏ trị biểu thức liờn quan đến phộp nhõn một số với một hiệu , nhõn một hiệu với một số
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh
- Giáo dục ý thức học tập, rèn luyện tính kiên trì trong tính toán.
II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm 3 VBT
- Nhận xét, chữa bài cho HS
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài
- Giới thiệu HS nhận biết nhân một số với
một hiệu và nhân một hiệu với một số
* Hoạt động 3: Luyện tập:
Bài1(SGK):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS điền kết quả từng phép tính
- Gọi HS nêu nhận xét giá trị của các biểu
Trang 5- Nhận xét chữa bài cho HS.
Bài 4(SGK):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HD HS áp dụng tính chất nhân một số với
một hiệu để tính theo mẫu
- Y/c HS làm bài vào vở
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe- viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a / b
- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ
II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS làm bảng BT 3 (tiết 11)
- GV nhận xét, sửa sai
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài
2 Hớng dẫn HS nghe - viết:
- Yêu cầu HS đọc bài chính tả
+ Đoạn văn viết về ai?
+ Chuyện gì đã khiến cảm động?
- Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc cả lớp
viết
- Nhắc nhở HS viết bài
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vở nháp các
từ khó: Sài Gòn, tháng 4 năm 1975, Lê Duy ứng, 30 triển lãm, 5 giải thởng
- HS viết bài
- HS dùng bút chì chấm lỗi
Trang 6- GV thu 1/3 số bài chấm, còn những HS
khác đổi vở cho nhau để chữa
- GV nhận xét chung bài viết
3 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập a
- Gọi HS đọc 2 đoạn văn
- Y/c HS làm bài và chữa bài
- Gọi HS đọc lại câu chuyện
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết thờm một số từ ngữ ( kể cả tục ngữ , từ hỏn việt ) núi về ý chớ , nghị lực của con người ; bước đầu biết sắp xếp từ Hỏn Việt ( cú tiếng chớ ) theo hai nhúm nghĩa (BT1) hiểu nghĩa từ nghị lực (BT2) ; điền đỳng một số từ ( núi về ý chớ , nghị lực ) vào chỗ trống trong
đoạn văn ( BT3) ; hiểu ý nghĩa chung của một số cõu tục ngữ theo chủ điểm đó học ( BT4) -
II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- H: Thế nào là tính từ? Cho ví dụ
- Gọi HS đặt câu có sử dụng tính từ
- GV nhận xét và ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài
2 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
Trang 7- Y/c HS thảo luận nhóm đôi.
- Gọi HS nêu kết quả
- Y/c HS nêu nghĩa của từ"nghị lực"
- Gọi HS tìm từ có nghĩa đã cho
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài và chữa bài
- Gọi HS đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc các câu tục ngữ
-Y/c HS trao đổi về nghĩa của câu tục ngữ
a Lửa thử vàng, gian nan
b Nớc lã mà vã nên hồ
c Có vất vả mới thanh nhàn
- Gọi HS nêu nghĩa của các câu tục ngữ
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm nêu
- Lắng nghe và thực hiện
-Lịch sử:
Chùa thời lý
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Đến thời Lý, đạo phật phát triển thịnh đạt nhất
- Thời Lý, chùa đợc xây dựng ở nhiều nơi
- Chùa là công trình kiến trúc đẹp
- GD HS bảo vệ và giữ gìn các công trình kiến trúc, chùa chiền
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi 3 -bài 9
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
* Hoạt động 2: Đạo phật khuyên làm điều
thiện, tránh điều ác
- Y/c HS đọc "từ đầu rất thịnh đạt"
- HS trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc trớc lớp, lớp đọc thầm
Trang 8- H: Đạo phật du nhập vào nớc ta từ bao giờ
và có giáo lý nh thế nào?
- H:Vì sao nhân dân ta tiếp thu đạo phật?
GV KL: Đạo phật khuyên con ngời phải
biết yêu thơng đồng loại và làm điều thiện.
Điều này phù hợp với lối sống và cách nghĩ
của ngời Việt Tuy đạo phật đợc du nhập
vào nớc ta từ rất sớm nhng đến thời Lí, đạo
phật mới trở nên thịn đạt
* Hoạt động 3: Sự phát triển của đạo phật
dới thời Lý
- Y/c HS đọc thầm SGK và trả lời câu hỏi
-H: Những sự việc nào cho thấy dới thời Lý,
đạo phật rất thịnh đạt
* Hoạt động 4: Vai trò của chùa thời Lí, vẻ
đẹp của chùa thời Lí
-H: Chùa gắn với sinh hoạt văn hoá của
nhân dân ta nh thế nào?
- Giới thiệu một số ngôi chùa
- Y/c HS mô tả lại 1 ngôi chùa mà em biết
* Hoạt động nối tiếp:
- Y/c HS nêu nhận xét sự khác nhau giữa
chùa và đình
- Gọi HS đọc nội dung bài học
- GV tổng kết bài, liên hệ ý thức bảo vệ di
sản văn hoá của cha ông Qua đó GD HS
bảo vệ và giữ gìn các công trình kiến trúc,
I Mục đích - Yêu cầu:
- Đọc đỳng tờn riờng nước ngoài (Lờ-ụ-nac-đụ đa Vin-xi, Vờ-rụ-ki-ụ) bước đầu đọcdiễn cảm được lời thầy giỏo (nhẹ nhàng, khuyờn bảo õn cần)
- Hiểu ND: nhờ khổ cụng rốn luyện Lờ-ụ-nac-đụ đa Vin-xi đó trở thành một hoạ sĩthiờn tài (trả lời được CH trong SGK )
- GD HS tính kiên trì, khổ công rèn luyện
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK.
Trang 9III Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Vua tàu thuỷ Bạch Thái
B-ởi và trả lời câu hỏi 2 - SGK
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới
thiệu nội dung bài, ghi đầu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- HD HS chia đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV
theo dõi sửa sai
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu nội dung:
- Theo em, những nguyên nhân nào khiến
cho Lê-ô-nác-đô-đa-vin-xi trở thành hoạ sĩ
nổi tiếng? nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
- Nội dung đoạn 2 là gì?
- Gọi HS nêu nội dung chính của bài
- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK
-1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi + Đoạn1: Từ đầu đến vẽ đợc nh ý
- 1 HS đọc trớc lớp
- HS phát biểu ý kiến
- Ông có ý chí, quyết tâm học vẽ
* ý 2: Sự thành đạt của Lê-ô-nác-đô- vin-xi.
đa-Đại ý: Bài văn ca ngợi sự khổ công rèn luyện của lê-ô-nác-đô-đa-vin-xi nhờ đó mà
ông trở thành danh hoạ nổi tiếng.
- 2 HS đọc nối tiếp và nêu giọng đọc
- HS nêu cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Đại diện các nhóm thi đọc
Trang 10I Mục tiêu: Giúp HS:
- Vận dụng được tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp nhõn, nhõn một số với một tổng (hiệu) trong thực hành tớnh, tớnh nhanh
- HS vận dụng thành thạo để tính toán
- Giáo dục ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học: VBT, SGK.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS nêu tính chất nhân một số với một
tổng, nhân một số với một hiệu, tính chất
giao hoán, t/c kết hợp của phép nhân
- Viết công thức tổng quát
B Bài mới:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài.
- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:
* Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1(SGK-dòng1):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HDHS làm theo mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét chữa bài
Bài 1 a), b) –dòng1 (VBT):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS vận dụng các tính chất đã học để
vận dụng tính nhanh
- Y/c HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài cho HS
- Củng cố tính chất giao hoán, kết hợp
Bài 4(SGK): Chỉ y/c tính chu vi:
- Gọi HS đọc đề bài
- HDHS tìm hiểu đề bài
- Gọi HS nêu cách giải
- Y/c HS tự làm bài chữa bài
* Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò:
- Củng cố nội dung bài học
- HS lần lợt nêu và viết công thức tổng quát
Trang 11- Nhận xét tiết học.
-Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích - yêu cầu:
- Dựa vào gợi ý (SGK) biết chọn và kể lại được cõu chuyện, đoạn chuyện (Mẩu chuyện,đoạn truyện) đó nghe, đó đọc núi về một người cú nghị lực cú ý trớ vươn lờn trong cuộc sống
- Hiểu cõu chuyện và nờu được nội dung chớnh của truyện
- HS khỏ, giỏi kể được cõu chuyện ngoài SGK; lời kể tự nhiờn, cú sỏng tạo
II Đồ dùng - dạy học: Su tầm truyện, chép sẵn đề bài
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể chuyện "Bàn chân kỳ diệu"
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS kể trong nhóm, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện, GV theo dõi giúp đỡ
c Kể trớc lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu truyện hay
nhất, kể hấp dẫn nhất
- Cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS kể lại câu chuyện mà em nghe
(đọc) cho ngời thân nghe
Trang 12Nhân với số có hai chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cỏch nhõn với số cú hai chữ số
- Biết giải bài toỏn liờn quan đến phộp nhõn với số cú hai chữ số
II Đồ dùng dạy - học: VBT, SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu tích tìm đợc ở lần nhân thứ nhất
gọi là tích riêng thứ nhất Tích của lần nhân
thứ hai gọi là tích riêng thứ hai
Cộng 2 tích riêng ta đợc tích của phép nhân
- Gọi HS nhắc lại cách nhân
* Hoạt động 4: Luyện tập.
Bài 1(VBT):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS tự làm bài vào VBT
- HS theo dõi và nêu miệng cách tính
- HS nhắc lại tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai
Trang 13-Luyện từ và câu Tính từ (tiếp)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nắm được một số cỏch thể hiện mức độ của đặc điểm, tớnh chất (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm tớnh chất (BT1 mục III); bước đầutỡm được một số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tớnh chất đặt cõu với từ tỡm được(BT2, BT3, mục III)
- GD HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT, chép sẵn BT 1, 2 (phần nhận xét).
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS tìm 3 tính từ, đặt câu với các tính
từ đó
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MT cần đạt tiết học, ghi đầu bài
2 Tìm hiểu VD:
Bài1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài
- Y/c HS trao đổi, thảo luận và trả lời câu
hỏi
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận
- Em có nhận xét gì về các từ chỉ đặc điểm
của tờ giấy
- Giảng: Mức độ đặc điểm của tờ giấy trắng
đợc thể hiện bằng cách tạo ra các từ ghép
(trắng tinh) hoặc từ láy trăng trắng), tính từ
(trắng) đã cho ban đầu
Trang 14Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và ND
- Y/c HS trao đổi, thảo luận
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV chốt lại kiến thức: có 3 cách thể hiện
mức độ của đặc điểm, tính chất:
+ Tạo ra từ ghép hoặc từ láy với tính từ đã
cho
+ Thêm các từ: rất, quá, lắm, vào trớc hoặc
sau tính từ
+ Tạo ra phép so sánh
- Y/c HS nhắc lại các cách thể hiện mức độ
của đặc điểm, tính chất
- Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- Y/c HS lấy ví dụ minh hoạ
- 2 HS trao đổi theo cặp
+Thêm từ "rất" vào trớc TT -> rất trắng.+ Tạo ra phép so sánh bằng cáchghéptừ"hơn", "nhất" với TT "trắng" -> trắng hơn,trắng nhất
- Lắng nghe
- 2 HS nhắc lại
- 3 HS đọc nội dung ghi nhớ, lớp đọc thầm
- (VD: tim tím, tím biếc, rất tím, )
C2: rất đỏ, đỏ lắm, đỏ quá, đỏ quá, quá đỏ,
Bầu trời cao vút
- Lắng nghe, thực hiện theo yêu cầu
Trang 15- Dặn HS tìm từ.
-Tập làm văn:
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nhận biết được hai cỏch kết bài (kết bài mở rộng, kết bài khụng mở rộng) trong bài văn kểtruyện (mục I và BT1, BT2 mục III)
- Bước đầu viết được đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cỏch mở rộng (BT3, mục III)
- GD HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sẵn kết bài trong bài: Ông Trạng thả diều
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc mở bài gián tiếp bài "Hai bàn
tay"
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài
2 Tìm hiểu VD:
Bài1,2:
- Gọi HS đọc nối tiếp truyện "Ông Trạng thả
diều"
- Y/c tìm đoạn kết trong truyện
- Gọi HS đọc đoạn kết bài vừa tìm đợc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS đọc 2 cách kết bài và nêu nhận xét
- Gọi HS nêu nhận xét
- KL: cách kết bài thứ nhất là kết bài không
mở rộng, cách kết bài thứ hai là kết bài mở
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2HS đọc bài
- HS trao đổi và làm bài
- 1 HS đọc đoạn kết bài: Thế rồi vua
- Lắng nghe
Trang 16- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS trao đổi cho biết những kết bài
theo cách nào?
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc bài viết
- Sửa lỗi dùng từ, lỗi ngữ pháp cho HS
- 1HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp
- 2 HS nhắc lại
-Địa lí:
Đồng bằng Bắc Bộ
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết đợc:
- Chỉ vị trí của ĐBBB trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Trình bày một số đặc điểm của đồng bằng Bắc Bộ, vai trò của hệ thống đê ven sông
- Dựa vào bản đồ tranh ảnh để tìm kiến thức
- Tôn trọng và bảo vệ các thành quả lao động của con ngời
II Đồ dùng dạy - học: Bản đồ ĐLVN, tranh ảnh đồng bằng Bắc Bộ.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài học.
a Đồng Bằng lớn ở miền Bắc.
- Lắng nghe