- Phaùt bieåu ñònh lí nhaän bieát daây lôùn hôn trong hai daây döïa vaøo khoaûng caùch töø taâm ñeán daây. ?3[r]
Trang 1Ngày soạn :7/9/2009 Tiết : 26 Đ5 - hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b (a 0)
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái
niệm hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng
thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox
- Biết tính tính góc hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp
hệ số a>0 theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
Chuẩn bị :
GV chuẩn bị các bảng phụ có vẽ trớc hình 11 a và b trong SGK
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Vẽ trên cùng cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 hàm số: y = 0,5x+2 và y = 0,5x-1 Nêu nhận xét về vị trí của hai đờng thẳng này
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b
- GV giới thiệu hình 10a SGK, nêu
khái niệm góc là góc tạo bởi đờng
thẳng y = ax+b và trục Ox nh SGK
- Khi a>0 thì góc α có độ lớn nh
thế nào?
- GV giới thiệu hình 10b SGK rồi chỉ
góc (góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b
và trục Ox)
- Khi a<0 thì góc có độ lớn nh thế
nào?
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax+b với tia Ox
- Nếu a > 0 thì α là góc nhọn
- Nếu a < 0 thì α là góc tù
- GV dựa vào kết quả kiểm tra cho HS nhận
xét các góc tạo bởi các đờng thẳng đó với
tia Ox Nhận xét các hệ số a của các đờng
thẳng này
-Vậy các đờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo
với tia Ox các góc nh thế nào ?
- GV đa hình 11a và b ở bảng phụ đã chuẩn
bị yêu cầu học sinh nhận xét tính biến thiên
của các hệ số a của các hàm số với độ lớn
của các góc
Vì sao ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng
y=ax+b ?
b) Hệ số góc :
- Các đờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo với tia Ox các góc bằng nhau (2)
- Khi a càng lớn thì góc càng lớn
nh-ng khônh-ng vợt quả 900 nếu a>0 và không vợt quá 1800 nếu a <0 (3)
Từ (1) , (2) và (3), ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng vì có sự liên quan giữa hệ số a với góc tạo bởi đ-ờng thẳng y=ax+b và trục Ox
Hoạt động 4 : Các ví dụ
- GV hớng dẫn cho HS làm ví dụ1 SGK với
yêu cầu trình bày từng bớc cụ thể
- GV yêu cầu HS xác định tọa độ giao điểm
của đồ thị với hai trục tọa độ
2) Ví dụ 1 :
y
y=ax
+bT
a<0
y=
ax+ b
0 A x
y
A 0 x
(1)
y 2
-1 y=0,5
x+2
-4 0 2 x
y
A 2
y =
3x
2
tg α=OA
2
3=3
Suy ra : α ≈ 71034'
Trang 2- Xác định góc tạo bởi đờng thẳng y=3x+2
với trục Ox(bài toán giải tam giác vuông)
- Xét tam giác vuông OAB , ta có thể tính
đợc tỉ số lợng giác nào của góc ?
- GV gợi ý cho HS thấy đợc tg = a với a>0
Hoạt động 5 : Củng cố
- Cho hs y=ax +b (a 0) vì sao nói a là hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b
- Làm ví dụ 2 SGK theo nhóm
- GV chốt lại cách tính trực tiếp góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục
Ox không qua vẽ đồ thị trong các trờng hợp a>0 (từ tg = a rồi suy ra )
và a<0 (từ tg' = |a| suy ra = 1800 - '
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Hớng dẫn về nhà : BT 27,28,29 30 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày soạn :8/11/2009
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc
- Rèn kỹ năng xác định hệ số góc a, hàm số y= ax + b ,vẽ đồ thị hàm số y =
ax + b, tính góc
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Điền vào chỗ trống( ) để đợc khẳng định đúng
Cho hàm số y=ax+b (a 0), gọi là tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox 1- Nếu a>0 thì góc là , hệ số a càng lớn thì góc nhng vẫn nhỏ
hơn tg=
2- Nếu a<0 thì góc là , hệ số a càng lớn thì góc nhng vẫn nhỏ hơn , tg=
câu hỏi 2 : Cho hàm số y= -2x-3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc mà không cần vẽ đồ thị ( kết quả đợc làm tròn đến phút )
Phần hớng dẫn của thầy
−2
3
0 x
B
Trang 3và hoạt động học sinh
Hoạt động 3 : Luyện tập xác định hàm số bậc nhất
Bài tập 27 :
a) Đồ thị hàm số y = ax+3 đia qua
một điểm có toạ độ cho trớc cho ta
đợc điều gì ?
b) Muốn vẽ đồ thị hmà số trong
tr-ờng hợp đã biết một điểm thuộc nó
ta làm bằng cách nào tiện lợi hơn
ngoài cách thờng dung trớc đây ?
(tìm thêm một điểm thuộc đờng
thẳng khác điểm đã cho) Ví dụ nh
tìm thêm đợc điểm cắt trục tung
B(0;3)
Bài tập 29 :
- Đồ thị hàm số cắt trục
hoành(trục tung) tại điểm có hoành
độ (tung độ) cho trớc có nghĩa là
đồ thị đó đi qua điểm có toạ độ nh
thế nào ?
- GV hớng dẫn HS đa bài tập về
dạng xác định a, b biết đồ thị của
nó đi qua một điểm cho trớc
Hai đờng thẳng song song cho phép ta
suy ra đợc những điều gì ?
Bài tập 27 :
a) Đồ thị hàm số y = ax+3 qua A(2;6)
có nghĩa là x=2, y=6 tức là 6 = 2a+3 Suy ra a = 1,5 Ta có hàm số y = 1,5x+3
b) Đờng thẳng y = 1,5x+3 đi qua A(2;6) và B(0;3)
Bài tập 29 :
a) a=2 => y = 2x+b Đờng thẳng y=2x+b cắt tục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 tức là đi qua điểm A(1,5;0) nghĩa là x=1,5, y =0 hay 3+b=0 => b =-3 Vậy ta có hàm số y = 2x -3
b) Kết quả y = 3x - 4 Kết quả y=√3 x+5
y 6 3 0 B A
-2
y=1, 5x+ 3
Trang 4Hoạt động 4 : Vẽ đồ thị và tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục Ox
Bài tập 28 :
a) HS vẽ đồ thị hàm số y = -2x+3
b) So sánh a với 0 và nêu cách tính
góc tạo bởi tia Ox với đờng thẳng
y = -2x+3 hẫy tính góc mà
không cần căn cứ vào đồ thị
Bài tập 30 SGK
a) HS vẽ đồ thị hai hàm số
y=1
2x +2 và y=− x+2 trên
cùng một hệ trục toạ độ Oxy
b) Căn cứ vào đồ thị HS hãy xác định
toạ đọ các điểm A, B, C Muốn tính
các góc A, Bz, C ta dựa vào tỉ số
l-ợng giác nào của các góc nào ?
c) Hãy tính các đoạn thẳng AB, BC,
AC và chu vi, diện tích tam giác
ABC
Bài tập 28 :
Bài tập 30 :
a)
b) A(-4;0) ; B(2;0) ; C(0;2) tgA= 0,5 => A270 ; tgB= 1 =>B =
450
C= 1800 -(A+B)= 1080
d) AB = AO + OB = 6 cm AC=√AO2+CO2=√20=2√5(cm) BC=√BO2+CO2=√8=2√2(cm)
Nên
CABC=6+2√5+2√2=2(3+√5+√2)(cm)
SABC=1
1
2.6 2=6 (cm
2
)
Hoạt động 4 : Dặn dò
- Hớng dẫn làm bài tập số 31 chú ý khi vẽ đồ thị cần xem lại cách xác định các điểm trong bài tập 19 , khi tính các góc cần chú ý tính âm dơng của hệ
số a
- Tiết sau Ôn tập chơng 2 : HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi ôn tập và soạn phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ , làm các bài tập 32 đến 38 SGK
Ngaứy soaùn : 8/11/2009
Tieỏt 24 : liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
A MUẽC TIEÂU
HS naộm ủửụùc caực ủũnh lớ veà lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng caựch tửứ taõm ủeỏn daõy cuỷa moọt ủửụứng troứn
HS bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ treõn ủeồ so saựnh ủoọ daứi hai daõy
Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong suy luaọn vaứ chửựng minh
y
B 3
tg'=3:1,5 = 2 (hoặc tg'=|-2|=2 nên '63027' Suy ra 116033'
y=
-2 x+3
'
0 1.5 A x
y
2 C
y=-x +2
y=0,5 x+2
0
Trang 5B CHUẨN BỊ
GV : - Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS : - Thước thẳng, compa, bảng phụ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : BÀI TOÁN (10 ph)
(Đưa đề bài toán /tr104, sgk lên bảng
phụ)
GV từng bước vẽ hình, HS vẽ theo
- Vẽ đường tròn (O,R)
- Vẽ hai dây AB và CD (khác đường
kính)
- Vẽ OH, OK theo thứ tự là các
khoảng cách từ tâm O đến hai dây AB
và CD
Hỏi : Có OK CD ; OH AB
Hãy chứng minh : OH2 + HB2 = OK2 +
KD2
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
HS lần lượt từng bước vẽ hình theo GV :
- HS chứng minh :OH2 + HB2 = OK2 +
KD2
Hoạt động 2 : LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN
DÂY(25 ph)
* Định lí 1:
Yêu cầu HS làm bài
Theo kết quả bài toán trên là :
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1) Em nào
chứng minh được : a) Nếu AB = CD
thì OH = OK?
GV hướng dẫn HS chứng minh :
- Có OK CD ; OH AB ?
- Do đó nếu AB = CD ?
- Từ đẳng thức (1) ?
GV nhận xét và chữa bài làm của
HS.
b) Chứng minh nếu OH = OK thì AB =
CD
(Yêu cầu về nhà trình bày chứng
- HA = HB = AB2 ; KC = KD =
CD 2
- HB = KD
- HB = KD HB2 = KD2.Từ (1)
OH2 = OK2
OH = OK (đpcm).
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
· A
B
C
D
H
?1
Trang 6Qua bài toán này ta có thể rút ra được
điều gì?
Đó chính là nội dung của định lí 1
GV chỉ vào hình vẽ phát biểu định
lí
Yêu cầu HS đọc lại định lí sgk
Bài tập : (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ)
Cho hình vẽ, trong đó MN = PQ Hãy
chứng minh : AE = AF
Trước tiên yêu cầu HS trình bày
miệng chứng minh
Sau đó một HS lên bảng trình bày nội
dung chứng minh
GV nhận xét và chữa bài làm của
HS.
* Định lí 2 :
Như vậy, cho hai dây AB và CD của
đường tròn (O,R), OH AB ; OK
CD Theo định lí 1, ta biết :
- Nếu : AB = CD thì OH = OK
- Nếu : OH = OK thì AB = CD
Nếu hai dây AB và CD không bằng
nhau thì dựa vào đâu để so sánh hai
dây đó?
Yêu cầu HS làm bài
(Cho HS làm bài theo nhóm : phân lớp
thành hai nhóm, mỗi nhóm giải một
câu)
Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày bài giải.
b) HS đứng tại chỗ trình bày miệng chứng minh
- HS phát biểu về kết qủa rút ra từ bài toán này
HS đọc định lí
- HS chứng minh AE = AF
- HS trình bày miệng chứng minh AE
= AF
- Một HS lên bảng trình bày C/m : AE
= AF
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS !
HS làm bài
HS làm bài theo nhóm
?2
?2
Trang 7GV nhận xét và chữa bài làm của
HS.
- AB > CD OH < OK Điều này có
nghĩa là gì?
- Ngược lại : OH < OK AB > CD
Điều này có nghĩa là gì?
GV phát biểu thành định lí
- Yêu cầu HS đọc to định lí vài lần ở
sgk
Yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Gợi ý : Theo đề bài O là giao điểm ba
đường trung trực của tam giác ABC
?
Mặt khác D, E, F là trung điểm của
các cạnh của ABC ?
Đúng, vậy OD, OE, OF chính là các
khoảng cách từ tâm O đến các cạnh
cảu tam giác
Qua gợi ý đó em nào có thể trình bày
bài giải?
GV nhận xét và chữa bài làm của HS.
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Nghĩa là: Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn
Nghĩa là: ( HS phát biểu ngược lại)
HS đọc to định lí vài lần ở sgk
HS làm bài
O là tâm của đường tròn ngoại tiếp
ABC
OD AB ; OE BC ; OF AC
HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :CỦNG CỐ(5 ph)
- Phát biểu định lí nhận biết hai dây bằng nhau dựa vào khoảng cách từ tâm đến dây
- Phát biểu định lí nhận biết dây lớn hơn trong hai dây dựa vào khoảng cách từ tâm đến dây
?3
?3
Trang 8Hoaùt ủoọng 4 :
HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(5 ph)
- Hoùc kú lớ thuyeỏt, hoùc thuoọc vaứ chửựng minh laùi ủũnh lớ
- Laứm toỏt caực baứi taọp 13,14, 15 sgk/106
- Hdẫn qua bài tập số 14
Ngày 9/11/2009
Tiết 25 : Luyện tập
I Mục tiêu:
-học sinh đợc củng cố các kiến thức liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- rèn luyện kĩ năng chứng minh tính toán và suy luận hình học cho học sinh
II Chuẩn bị : com pa , bảng phụ
II Tiến trình day học:
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ
Trang 9HS 1: Phát biểu cac định lí liên hệ
giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
dây
HS2: Chữa bài tập 13 SGK
B O
D
E A
H
GV: yêu cầu hs nhận xét bài bạn và
cho điểm
Bài 13: a)Kẻ OH và OK lần lợt vuông góc với AB ,CD
Vì AB =CD (gt)=>OH =OK
OE cạnh chung
=>EHOEKO (cạnh huyền cạnh góc vuông)
=> EH =EK (1) b) ta có AH =1/2AB , CK =1/2CD ( ĐL)
vì AB =CD => AH =CK (2)
từ 1,2 => EA =EB
Hoạt động2: Luyện tập
GV: yêu cầu HS đọc đề bài và lên
bảng vẽ hình
HS : vẽ hình vào vở
a) so sánh OH và Ok
GV : Yêu cầu HS trả lời miệng
b) so sánh ME và MF
GV:để so sánh ME và MF ta dựa vào
đâu ?
HS : Trả lời miệng
Gv: gọi HS lên bảng làm câu c.
Bài 14 (SGK)
B
C A
D
E
M
F
K H
a) vì AB > CD nên OH <OK (đl) b)vì OH <OK => ME > MF (đl)
c xét hai tam giác vuông MHO và MKO
MH2= OM2 – OH2
MK2 = OM2- OK2
Vì OH <OK nên MH > MK
Ba
̀i 16 :SGK
GV: yờu cõ̀u HS đọc to đờ̀ bài
HS : lờn bảng vẽ hình
GV: đờ̉ so sánh BC và EF ta phải
so sánh được điờ̀u gì ?
HS : so sánh khoảng cách từ tõm
đờ́n hai dõy
GV: kẻ Ogvuụng góc với EF và
yờu cõ̀u HS giải bài tọ̃p
H O
A B
C
E
F G
Gia ̉i :
Kẻ Ohvuụng góc với E F Trong tam giác vuụng OHG ta có
OH >OG ( cạnh huyờ̀n lớn hơn cạnh góc vuụng )
=> AB <CD
Trang 10Hoạt động3:Củng cô
GV : yêu cầu HS nhắc lại hai định
lí đã học
GV: để so sánh dây ta dưa về so
sánh khoảng cách từ tâm đến
dây
H ướng dẫn về nha :
Học kĩ hai định lí Làm bài tập ở SBT