Khã kh¨n: - Tuæi nghÒ Ýt, cha cã nhiÒu kinh nghiÖm, ph¬ng ph¸p gi¶ng d¹y cßn nhiÒu h¹n chÕ, ®Æc biÖt lµ viÖc vËn dông ph¬ng ph¸p míi cßn nhiÒu lóng tóng.. PHÇN THø NHÊT: KÕ HO¹CH CHUNG A[r]
Trang 1Sở GD & ĐT BắC GIANG TRờng thpt tứ sơn lục nam
-
Kế hoạch giảng dạy
Họ và tên giáo viên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Năm vào ngành:
Năm học 2008 – 2009
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên:
2 Chuyên ngành đào tạo: S phạm Toán
5 Năm vào ngành GD&ĐT: Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở (trờng : 0; Huyện: 0; Cấp tỉnh: 0
6 Kết quả thi đua năm học trớc:
Trang 27 Tự đánh giá trình độ năng lực chuyên môn (Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu): Khá
8 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a Dạy học: Môn Toán lớp 10A2, 10A10 10A11
b Kiêm nhiệm: Phó bí th Đoàn trờng.
9 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công:
a Thuận lợi: - Đợc làm việc đúng chuyên ngành đào tạo.
- Tuổi trẻ, có nhiều nhiệt huyết với nghề.
b Khó khăn: - Tuổi nghề ít, cha có nhiều kinh nghiệm, phơng pháp giảng dạy còn nhiều hạn chế, đặc biệt là việc vận dụng phơng pháp mới còn nhiều lúng túng.
PHầN THứ NHấT: Kế HOạCH CHUNG
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1 Các văn bản chỉ đạo:
a Chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng, Nhà nớc (luật giáo dục, NQ của QH về
GD & ĐT, mục tiêu giáo dục của cấp học, bậc học … )
b Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT.
c Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Sở GD & ĐT.
d Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng, của tổ chuyên môn.
2 Mục tiêu của môn học:
- Giúp học sinh nắm đợc kiến thứcToán học phổ thông.
- Giúp học sinh phát triển t duy và tính độc lập, tự giác , tích cực trong cuộc sống.
- Giúp học sinh đáp ứng đợc yêu cầu của xã hội.
3 Đặc điểm, tình hình về điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng, điều kiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí, môi trờng giáo dục tại địa phơng:
a Thuận lợi:
- Các Ban ngành đã bớc đầu quan tâm, đầu t cho phát triển giáo dục tại địa phơng.
b Khó khăn: Do đặc điểm là trờng miền núi nên:
- Điều kiện CSVC còn hạn chế.
- TBDH của nhà trờng còn thiếu.
- Điều kiện kinh tế xã hội còn khó khăn.
- Trình độ dân trí cha cao.
4 Nhiệm vụ đợc phân công:
a Giảng dạy: Môn: Toán Lớp: 10
b Kiêm nhiệm: Phó bí th Đoàn trờng.
5 Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân:
- Năng lực: Trình độ chuyên môn đủ yêu cầu để phục vụ cho công tác giảng dạy
- Sở trờng: Dạy môn Toán THPT.
- Dự định cá nhân: luôn luôn bồi dỡng chuyên môn để nâng cao sở trờng và khắc phục những mặt hạn chế Luôn tìm tòi, học hỏi áp dụng phơng pháp giảng dạy mới.
6 Đặc điểm học sinh (kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý):
a Thuận lợi:
- Phần lớn học sinh ngoan, lễ phép, có ý thức học tập.
b Khó khăn:
- Kiến thức nền không vững
- Năng lực tiếp thu bài còn hạn chế
Trang 3STT Lớp Sĩ số Na m Nữ DTTS
Hoàn cảnh GĐ
khó khăn
Xếp loại học lực năm trớc Xếp loại học lực qua khảo sát đầu năm
B
c Kết quả khảo sát đầu năm:
B Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Kết quả giảng dạy:
a Số HS xếp loại HL giỏi: Tỷ lệ: %
b Số HS xếp loại HL khá: Tỷ lệ: %
c Số HS xếp loại HL TB: Tỷ lệ: %
2 Sáng kiến kinh nghiệm:
3 Làm mới ĐDDH: Vẽ tranh, làm handout
4 Bồi dỡng chuyên đề: Lợng giác, Phơng trình, hệ phơng trình và Tin học, ……
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: Theo phân công của tổ chuyên môn
6 Kết quả thi đua:
a Xếp loại giảng dạy: Đạt loại Giỏi
b Đạt danh hiệu GVDG cấp: Trờng
C Những giải pháp chủ yếu:
- Luôn luôn bồi dỡng chuyên môn để đáp ứng yêu cầu dạy và học.
- Luôn học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp.
D Những công việc chính trong từng tháng để thực hiện các giải pháp:
1 Tháng 8: - Soạn giáo án
- Lên lớp
2 Tháng 9: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Bồi dỡng chuyên môn
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
3 Tháng 10: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Hội giảng
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
4 Tháng 11: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
5 Tháng 12: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
6 Tháng 1: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
7 Tháng 2: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
8 Tháng 3: - Soạn giáo án
- Lên lớp
Trang 4- Hội giảng
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
9 Tháng 4: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
10 Tháng 5: - Soạn giáo án
- Lên lớp
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm
- Bồi dỡng chuyên môn
E Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC … ) để thực hiện kế hoạch:
- Cán bộ quản lý luôn theo dõi sát xao nề nếp chuyên môn và có những uốn nắn kịp thời.
- Có những chỉ đạo kịp thời.
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần đợc trang bị đầy đủ
- Học sinh cần phải ý thức cao hơn nữa về việc học Toán.
- Cần đợc sự quan tâm đúng lúc của lãnh đạo.
PHầN THứ HAI: Kế HOạCH GIảNG DạY Cụ THể
Môn học: toán 10 cơ bản Phần I : Đại số 10 ( cb)
Cả năm 62 tiết Học kì 1:
19 tuần
54 tiết
13 tuần đầu : Mỗi tuần 2 tiết
6 tuần sau : mỗi tuần 1 tiết Học kì 2:
18 tuần
51 tiết
12 tuần đầu : mỗi tuần 2tiết
6 tuần sau : mỗi tuần 1 tiết
Tuần Tên
ch-ơng , bài
Tiết theo PP
CT
Mục tiêu trọng tâm Phơng pháp
DH chủ yếu
Đồ dùng dạy học
Tăng giảm tiết,
lý do
Tự
đánh giá
1
Chơng
I: Mệnh
đề- Tập
hợp
- Phát vấn
- Luyện tập
- Hoạt động nhóm
Mệnh đề
(mục I, II)
Mệnh đề
(còn lại)
1 2
-Học sinh nắm đợc khái niệm mệnh đề,mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo , mệnh đề
t-ơng đt-ơng, các mệnh đề chứa kí hiệu mọi, tồn tại
-Cách phát biểu mệnh đề , chứng minh định lý và tìm giá
trị của một mệnh đề
- Vấn đáp
- Đàm thoại - Tranh vẽ.
2
Bài tập 3 -Ôn tập và củng cố kiến thức - Gợi mở, vấn đáp
4 - Các khái niệm tập con, hai tập - Đặt vấn đề
Trang 5Tập hợp hợp bằng nhau, cách biểu diễn
một tập hợp - Gợi mở, vấn đáp.
3
Các phép
toán trên
tập
hợp-Các tập
hợp số
5 - Tìm giao, hợp , hiệu, phần bùcủa hai tập hợp thành thục - Gợi mở, vấn đáp.- Đặt vấn đề
Bài tập 6 - Luyện tập, củng cố kiến thức. - Ôn tập, vấn đáp.
4
Số gần
đúng Sai
số Bài tập 7
- Nắm đợc thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, cách làm tròn số và ý nghĩa của nó
- Đàm thoại vấn
đáp
Ôn tập
chơng I 8
Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chơng về tập hợp và mệnh
đề
- Ôn tập, kiểm tra, vấn đáp -Bảng phụ.
5
Chơng
II: Hàm
số bậc
nhất và
bậc hai
Hàm số
(mục I)
Hàm số
(còn lại)
9 10
- Nắm đợc các khái niệm về hàm số, hàm số đồng biến, hàm
số nghịch biến đồ thị hàm số
- Ôn tập,đàm thoại vấn đáp
6
Hàm số y
= ax + b 11
- Sự biến thiên của hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ thị và các trờng
hợp đặc biệt
- Ôn tập, gợi mở vấn đáp - Tranh vẽđồ thị Bài tập 12 - Ôn tập , củng cố kiến thức. - Gợi mở, vấn đáp.
7
Hàm số
bậc hai
(mục I)
Hàm số
bậc hai
(Còn lại)
13 14
- Đặc điểm của đồ thị hàm số bậc hai và các điểm đặc biệt của
nó
- Phơng pháp vẽ đồ thị hàm số
- Biết xét chiều biến thiên của hàm số bậc hai
- Gợi mở vấn đáp giải quyết vấn đề - Tranh vẽđồ thị
8
Ôn tập
chơng II 15 - Hệ thống kiến thức cơ bản củachơng và kỹ năng giải toán
- Ôn tập ,vấn đáp - Bảng hệ
thống
Kiểm tra
45’ 16 Đánh giá nhận thức kiến thứccủa học sinh
- Kiểm tra đề chung
9
Chơng
III:
Phơng
trình
và
hệ
ph-ơng
trình
Đại cơng
về phơng
trình (mục
I)
Đại cơng
về phơng
trình(còn
lại)
17 18
- Hiểu khái niệm phơng trình là một mệnh đề chứa biến
- Các tính chất của phơng trình , nghiệm của phơng trình, phơng trình hệ quả và phơng trình tơng
đơng
- Thuyết trình, gợi
mở vấn đáp giải quyết vấn đề
10
Bài tập 19 - Ôn tập và củng cố kiến thức - Ôn tập và kiểmtra
Phơng
trình quy
về phơng
trình bậc
20 21
- Giải và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai - Một số phơng trình chứa giá trị tuyệt
đối, chứa căn đa về pt bậc nhất,
- Ôn tập, gợi mở vấn đáp - Bảngbiểu
Trang 6nhất và bậc
hai bậc hai.
11
Bài tập 22 Củng cố kiến thức -Kiểm tra, vấn
đáp
12
Phơng
trình và hệ
phơng trình
bậc nhất
nhiều ẩn
23 24
- Các phơng pháp giải hệ phơng
trình bậc nhất -Thuyết trình, vấnđáp
13
Bài tập 25 Củng cố giải hệ phơng trình -Gợi mở, vấn đáp
Thực hành
giải trên
máy tính
cầm tay
26 - Học sinh thực hành giải hệ
ph-ơng trình bằng máy tính bỏ túi -Hớng dẫn. - Máy tính.
14 Ôn tập ch-ơng III 27 - Hệ thống kiến thức- Phân loại bài tập
- Tự lập trong học tập
- Ôn tập, vấn đáp - Bảng
biểu
15
Chơng
IV: Bất
đẳng
thức.
Bất
ph-ơng
trình
Bất đẳng
thức (mục
I)
28 - Khái niệm BĐT, tính chất củaBĐT
- Một số BĐT cơ bản nh: CôSi,
Bunhiacopki
- Ôn tập, vấn đáp
16 cuối họcÔn tập
kỳ I
29 Hệ thống kiến thức - Ôn tập, vấn đáp
17
Kiểm tra
cuối học
kỳ I
30 Đánh giá học sinh - Đề chung
18 thức (tiếp)Bất đẳng 31 quả và BĐT chứa trị tuyệt đối.- Nắm đợc BĐT Côsi, các hệ - Gợi mở, vấn đápgiải quyết vấn đề
19
Trả bài
kiểm tra
cuối học
kỳ I
32 Nhận xét,chữa và trả bài kiểm
tra học kỳ 1
20
Bất phơng
trình và hệ
bất phơng
trình một
ẩn
33 34
- Hiểu khái niện BPT là một mệnh đề chứa biến
- Cáctính chất của BPT
- Cách giải BPT và hệ BPT bậc
nhất một ẩn
- Thuyết trình,gợi
mở vấn đáp
21 Bài tập 35 Ôn tập, củng cố kiến thức - Gợi mở,vấn đáp
Dấu của
nhị thức
bậc nhất
36 37
-Thành thục xét dấu nhị thức bậc nhất từ đó giải BPT bậc
nhất
- Gợi mở,vấn đáp
22 Bất phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
38 - ý nghĩa của BPT bậc nhất hai
ẩn, hệ và bài toán kinh tế -Thuyết trình,vấnđáp
23
Bài tập 39 - Luyện tập, củng cố kiến thức -Kiểm tra, vấn
đáp
Dấu của
tam thức
bậc hai
40 41
- Xét dấu tam thức bậc hai thành
thạo
- Định lý về dấu tam thức bậc
hai
- Vận dụng vào giải BPT bậc
hai
- Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề Bảng biểu.
24
Bài tập 42 - Ôn tập , củng cố kiến thức -Ôn tập, vấn đáp
25 Ôn tập 43 Hệ thống kiến thức -Ôn tập, vấn đáp
Trang 7chơng IV
Kiểm tra
45’ 44 Đánh giá học sinh. -Kiểm tra đềchung
26
Chơng
IV:
Thống
kê
Bảng phân
bố tần số
và tần suất
45
- ý nghĩa của thống kê
- Cách thành lập và đọc bảng phân bố tần số, tần suất
- Bảng phân bố tần số , tần suất
ghép lớp
- Thuyết trình, vấn
đáp
Biểu đồ 46 Đọc và vẽ các loại biểu đồ -Hớng dẫn
27
Bài tập 47 Củng cố kiến thức - Ôn tập
Số trung
bình cộng,
số trung vị
Mốt - Bài
tập
48
- ý nghĩa của các số đặc trng
- Biết cách tính các số đặc trng -Thuyết trình,gợimở vấn đáp -Máy tính
28
49
Phơng sai
và độ lệch
chuẩn 50
- Nắm đợc kiến thức về phơng sai và độ lệch chuẩn -Gợi mở,vấn đáp. -Máy tính
29
Thực hành
giải toán
trên máy
tính cầm
tay
51 Dùng máy tính để làm thống kê, -Hớng dẫn thực
hành -Máy tính.
Ôn tập 52 Hệ thống kiến thức -Ôn tập,vấn đáp
30
Chơng
VI: Góc
lợng
giác và
cung
l-ợng
giác
Cung và
góc lợng
giác - Bài
tập
53 54
- Nắm vững khái niệm cung và góc lợng giác
-Đổi các đơn vị đo góc và khái niệm về cung và góc lơng giác
-Thuyết trình,gợi
mở vấn đáp Compa.Thớc,
31 Giá trị lợnggiác của
một cung
55 56
- Khái niệm Sin, Côsin, tang, cotang của một góc
- Các công thức lợng giác
-Thuyết trình,vấn
đáp Compa.Thớc,
32 Bài tập 57 Củng cố kiến thức. -Gợi mở,vấn đáp.
33 Công thức
lựơng giác
- Bài tập
58 Nắm đợc công thức lợng giáchay cách dùng. -Giải quyết vấn đề.-Gợi mở,vấn đáp.
34 59 Nắm đợc công thức lợng giáchay cách dùng.
35 cuối nămÔn tập 60 Hệ thống kiến thức. - Ôn tập,hệ thống.
36 cuối năm Kiểm tra 61 Đánh giá học sinh. - Đề chung.
37 Trả bài
kiểm tra
cuối năm
62 Nhận xét,chữa và trả bài
Phần II: hình học 10 ( cb)
Học kì 1:
19 tuần
22 tiết
16 tuần đầu : Mỗi tuần 1 tiết
3 tuần sau : mỗi tuần 2 tiết Học kì 2: 15 tuần đầu : mỗi tuần 1 tiết
Trang 818 tuần
21 tiết 3 tuần sau : mỗi tuần 2 tiết
Tuần Tên bài
Tiết theo PPC T
Mục tiêu trọng tâm DH chủ yếu Phơng pháp Đồ dùng dạy học
Tăng giảm tiết,
lý do
Tự
đán h giá
1
Chơng I:
Vectơ
Các định
nghĩa- Bài tập 1
- Nắm đợc các khái niệm về vectơ, phuơng, hớng của vectơ , hai vectơ bằng nhau
- Đặt vấn đề,gợi mở,vấn đáp
3
Tổng hiệu hai
véctơ
3 cộng vectơ và các tính chất của- Tỏng hai vectơ, các qui tắc
nó
- Đặt vấn đề,gợi mở,vấn đáp
-Hiệu hai vectơ, qui tắc trừ hai
vectơ
- ý nghĩa của vectơ với các nghành khoa học khác, đặc biệt
là vật lý
5 Bài tập 5 Ôn tập , củng cố kiến thức - Gợi mở vấn đáp.
6
Tích của một
số với một
véctơ - Bài tập
6
7
- Nắm vững kn tích của một vectơ với một số
- Các tính chất
- ĐK để hai vectơ cùng phơng,
ba điểm thẳng hàng
- biểu diễn một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
- - Gợi mở vấn
đáp,giải quyết vấn
đề
7
8 Bài tập 8 Ôn tập, củng cố kiến thức. -Gợi mở, vấn đáp.
9
Hệ trục toạ độ
9 - Nắm đợc toạ độ của điểm và
của vectơ trong hệ trục toạ độ đáp.giải quyết vấn Gợi mở vấn
đề
10 10
11 Bài tập 11 Củng cố kiến thức -Ôn tập,vấn đáp
12 Ôn tập
ch-ơng I 12 Hệ thống kiến thức
-Ôn tập,hệ thống
13 Kiểm tra 45’ 13 Đánh giá học sinh -Đề chung.
14
Chơng II:
Tích vô
h-ớng của
hai vectơ
và ứng
dụng
Giá trị lợng
giác của góc
a, với 00≤a
≤1800
(mục 1, 2,3)
14 15
- Các giá trị lợng giác của một
góc
- Các công thức lợng giác
-Đặt vấn đề, gợi
mở vấn đáp
15
16 Bài tập 16 Củng cố kiến thức -Ôn tập,vấn đáp
17 Ôn tập cuối
học kỳ I 17 Hệ thống kiến thức - Ôn tập,hệ thống.
Trang 9Kiểm tra cuối
học kỳ I
18 Đánh giá học sinh -Đề chung
18 Tích vô hớng
của hai véctơ
19 - Biểu thức toạ độ củatích vô
h-ớng của hai vectơ
- Độ dài của một vectơ
-Đặt vấn đề, gợi
mở vấn đáp 20
19
Bài tập 21 - Hệ thống kiến thức -Gợi mở,vấn đáp.
Trả bài kiểm
tra cuối học
kỳ I 22
- Nhận xét,chữa và trả bài
20 Bài tập 23 Ôn tập , củng cố kiến thức -Gợi mở, vấn đáp. 21
Các hệ thức
l-ợng trong tam
giác và giải
tam giác
24
- Các định lý hàm số Sin, Cosin
trong tam giác
- ứng dụng vào giải tam giác
-Đặt vấn đề, gợi
mở vấn đáp
22 25
23 26
24
Bài tập 27 - Luyện tập và củng cố kiến thức -Gợi mở, vấn đáp.
25 Ôn tập ch-ơng II 28 Hệ thống kiến thức
- Ôn tập, hệ thống
Chơng III:
Phơng
pháp toạ
độ trong
mặt
phẳng
26
Phơng trình
đờng thẳng
29 - Phơng trình tổng quát của đờngthẳng trong hệ trục toạ độ Oxy
- Cách lập phơng trình tổng quát
của đờng thẳng
- KháI niệm phơng trình tham số
của đờng thẳng
- Cách lập phơng trình tham số của đờng thẳng
-Đặt vấn đề, gợi
mở vấn đáp
27 30
28 31
29 32
30 Bài tập 33 -Ôn tập, củng cố kiến thức - Gợi mở,vấn đáp
31 Kiểm tra 45’ 34 - Đánh giá học sinh -Đề chung
32 Phơng trình đ-ờng tròn 35
- Phơng trình đờng tròn
- Phơng pháp tìm tâm , bán kính
của đờng tròn
- Tơng giao giữa đờng tròn và đ-ờng thẳng, đđ-ờng tròn và đđ-ờng
tròn
-Đặt vấn đề, gợi
mở vấn đáp
33 Bài tập 36 Ôn tập, củng cố kiến thức -Gợi mở,vấn đáp 34
Phơng trình
đ-ờng Elíp
37 -Lập phơng trình Elíp và các kháI niệm có liên quan -Thuyết trình ,gợimở vấn đáp
Trang 10- Phơng trình
đờng Elíp 38 -Lập phơng trình Elíp và cáckháI niệm có liên quan
-Bài tập
- Gợi mở, vấn đáp
- Bài tập 39 - Củng cố kiến thức - Gợi mở, vấn đáp
36
Ôn tập cuối
năm 40 - Hệ thống kiến thức - Ôn tập,tổng kết.
Kiểm tra cuối
năm 41 -Đánh giá học sinh -Đề chung.
37
Ôn tập
chơng III 42 - Hệ thống kiến thức kiến thức của ch--Ôn tập,củng cố
ơng
Trả bài kiểm
tra cuối năm 43 - Nhận xét,chữa và trả bài.
Môn học: toán 10 Nâng cao Phần III : Đại số 10 (NC) Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Học kì 1: 19 tuần
72 tiết
46 tiết
8 tuần đầu: Mỗi tuần 3 tiết
11 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết Học kì 2: 18 tuần
68 tiết
44 tiết
8 tuần đầu: Mỗi tuần 3 tiết
10 tuần sau : Mỗi tuần 2 tiết
Tuần tiết trongThứ tự
CT
Tên chơng, bài Mục tiêu(KT, KN, TĐ)
trọng tâm PP dạy họcchủ yếu Đồ dùng dạy học Tăng giảmtiết, lí do Tự đánh giá mức
độ đạt đợc
1
1 Mệnh đề chứa biến (mục 1, 2,3,
4)
+ Thế nào là một mệnh
đề, phủ định một mệnh
đề
+ Biết lấy ví dụ về mệnh
đề, phủ định mệnh đề và tính đúng sai
+ Thuyết trình, gợi
mở – vấn
đáp
2 Mệnh đề chứa biến (mục 5, 6,7)
3 áp dụng mệnh đềvào suy luận
(mục 1, 2)
+ phân biệt đợc giả thiết
và kết luận của định lý
+ Biết sử dụng thuật ngữ
ĐK cần, ĐK đủ
+ Biết cách chứng minh
định lý
Gợi mở – vấn đáp+
GQVĐ
Bảng phụ
2
4 áp dụng mệnh đềvào suy luận (còn
lại)
5 Bài tập GQVĐ
6 Tập hợp và các phép toán trên tập
hợp (mục 1, 2)
+ Hiểu đợc khái niệm tập hợp, tập con, tập hợp bằng nhau
+ Biết thực hiện các phép toán trên tập hợp
+ Biết biểu diễn một tập hợp bằng biểu đồ ven
Gợi mở vấn đáp + GQVĐ
Bảng phụ
3 7 Tập hợp và các
phép toán trên tập hợp (mục 3, 4)