- Yªu cÇu quan s¸t nªu nhËn xÐt vÒ sù gièng vµ khác nhau về kích thước, màu sắc, các bộ phận biển báo giao thông cấm đõ với những biển báo giao thông đã học.. - Gấp, cắt hình tròn màu đỏ[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 : chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét tuần 16
**********************************
Tiết 2 : Toán
ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG PHẫP TRỪ
a mục tiêu
-Thuộc bảng cộng ,trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
-Thực hiện được phộp cộng ,trừ cú nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toỏn về nhiều hơn
-Làm được cỏc bài tập 1,2,3(a,c),4
b chuẩn bị
- Bảng phụ viết sẵn BT số 3
c các hoạt động dạy học
1/KTBC:Luyeọn taọp chung
2/Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi : OÂn taọp veà pheựp coọng & pheựp
trửứ
b) Thửùc haứnh :
Baứi 1 : Tớnh nhaồm
- Y/c HS tớnh nhaồm
- Y/c HS ủoùc keỏt quaỷ noỏi tieỏp
- ẹoồi choồ caực soỏ haùng thỡ toồng nhử theỏ naứo?
- Laỏy toồng trửứ ủi soỏ haùng thỡ sao ?
9 + 7 = 16 – 9 =
7 + 9 = 16 – 7 =
Baỉi 2 : ẹaởt tớnh & tớnh
- Lửu yự ? ( Caựch ủaởt tớnh – caựch tớnh )
- Neõu caựch ủaởt tớnh ? Caựch tớnh ?
- HS laứm
Baứi 3 : Soỏ
- GV y/c HS neõu caựch tớnh
- GV phaựt phieỏu hoùc taọp cho nhoựm
- HS tớnh
- HS ủoùc noỏi tieỏp
- Khoõng thay ủoồi
- ẹửụùc soỏ haùng kia
9 + 7 = 16
7 + 9 = 16
16 – 9 = 7
16 – 7 = 9
- 1 HS
- 2 HS
- Caỷ lụựp
38 81
42 27
80 54
- 1 HS
Trang 217
- ẹaùi dieọn nhoựm b/c
9 + 8 = 17
- Khi bieỏt keỏt quaỷ doứng treõn ta coự theồ ghi ngay keỏt
quaỷ doứng dửụựi khoõng ?
Baứi 4 : ủoùc ủeà
- Daùng ?
- Vỡ sao ?
- Toựm taột ? ( 2 caựch – sụ ủoà – lụứi vaờn )
- Toựm taột
2A
12 caõy
2B
? caõy
3) Cuỷng coỏ – daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhoựm thaỷo luaọn
- HS baựo caựo
- ủửụùc vỡ 1 + 7 = 8
- nhieàu hụn
- nhieàu hụn
Giaỷi
Soỏ caõy 2B troàng ủửụùc laứ:
48 + 12 = 60 ( caõy ) ẹ/S :60 cay
- 1 HS
*****************************************
Tiết 3 : mỹ thuật
Thường thức mỹ thuật
( GV chuyên dạy )
****************************************
Tiết 4 : Đạo đức
giữ trật tự vệ sinh nơI công cộng ( Tiết2)
A/ Mục tiêu:
- Thực hiện giữ trật tự ,vệ sinh ở trường lớp ,đường làng,ngừ xúm
* Học sinh khỏ giỏi :Nhắc nhở cỏc bạn giữ trật tự ,vệ sinh ở trường ,lớp ,đường làng ,ngừ xúm và những nơi cụng cộng khỏc
- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh nơi công cộng
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ, vở bài tập
- Đồ dùng để thực hiện vệ sinh quanh lớp học
c/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Để giữ vệ sinh nơi công cộng ta cần
làm gì?
Hát
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng không vứt rác bừa bãi…
9 +1 10 +7
48 caõy
Trang 3- Hãy nêu lại nội dung bài học?
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b Nội dung:
* Hướng dẫn tham gia dọn vệ sinh nơi
công cộng
- Đưa HS đi dọn vệ sinh
- Giao nhiệm vụ
- Quan sát HS thực hành
* Đánh giá công việc.
- Nhận xét đánh giá
- Kết luận: Việc làm này của chúng ta
mang lại lợi ích cho mọi ngườiỉtong đó
có chính bản thân chúng ta
4 Củng cố – dặn dò
- Tất cả mọi người đều phải giữ trật tự
vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp sống
văn minh, giúp cho công việc của mỗi
người thuận lợi, môi trường trong lành,
có lợi cho sức khoẻ cộng đồng
- Nhận xét tiết học
- Nêu
- Nhắc lại
* Tham gia vệ sinh nơi công cộng.
- Dọn vệ sinh nơi cổng trường
- Các tổ tiến hành quét sạch khu vực cổng trường
- Lắng nghe
- Nghe
Buổi chiều
tiết 1 : Tập viết
Bài 17 : chữ hoa Ô, Ơ
A/ Mục tiêu:
- Viết đỳng 2 chữ hoa Ơ,ễ(1 dũng cụừ chửừ vửứa và 1 dũng cỡ nhoỷ-Ơ hoặc ễ );chữ và cõu ứng dụng:Ơn ( 1 dũng cụừ chửừ vửứa và 1 dũng cỡ nhoỷ),Ơn sõu nghĩa nặng.(3lần)
- Giáo dục HS có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
B/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ hoa Ô, Ơ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
c/ Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu viết bảng con: O- Ong
- Nhận xét - đánh giá
3 Bài mới: (32’)
Hát
- 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét
Trang 4a, Giới thiệu bài: Bài hôm nay các con
tập viết chữ hoa Ô, Ơ và câu ứng dụng
b Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sát mẫu:
? Chữ hoa Ô gồm mấy nét? Là những
nét nào?
? Con có nhận xét gì về độ cao
- Viết mẫu chữ hoa Ô, Ơ vừa viết vừa
nêu cách viết
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu;
? Con hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
? Nêu độ cao của các chữ cái?
? Vị trí dấu thanh đặt như thế nào?
? Khoảng cách các chữ như thế nào?
- Viết mẫu chữ “Ơn”
( Bên chữ mẫu)
* Hướng dẫn viết chữ" Ơn” bảng con
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét- sửa sai
d Hướng dẫn viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn
đ Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài
- Nhận xét bài viết
4 Củng cố- Dặn dò
- Hướng dẫn bài về nhà
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại
* Quan sát chữ mẫu.
- Chữ hoa Ô gồm 1 nét cong khép kín và dấu phụ chiều ngang 1 đơn vị, chiều cao
- Chữ hoa Ơ gồm 1 nét cong khép kín và dấu phụ
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 1 đơn vị
- Viết bảng con 2 lần
- Ơn sâu nghĩa nặng
- 2, 3 hs đọc câu ứng dụng
- Có tình có nghĩa sâu nặng với nhau
- Quan sát trả lời:
- Chữ cái có độ cao 2,5 li:Ơ, g, h
- Chữ cái có độ cao 1 li: n, u, ơ, ă, i
- Dấu ngã đặt trên i ở chữ nghĩa, dấu nặng
đặt dưới ă chữ lặng
- Các chữ cách nhau một con chữ o
- Quan sát
- Viết bảng con 2 lần
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng mẫu chữ đã qui định
*******************************************
Tiết 2 : toán
Ôn tập
A MỤC ĐÍCH YấU CẦU.
- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
- Thực hiện được phộp cộng , trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn,tỡm số bị trừ số trừ ,số hạng của một tổng
Trang 5- Làm được cỏc BT1(cột 1,2,3),2(cột 1,2),3,4.
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ổn định
II Kiểm tra
III Ôn tập
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
74 + 8 64 + 27 75 + 19
93 - 74 62 - 19 64 - 28
Bài 2: Tỡm x.
X+36=71; 37+x=65;
100-x=39; x-28=25
Bài 3.Nhà trường mua 100 quyển vở để
thưởng cho học sinh khỏ và học sinh giỏi,
trong thưởng học sinh giỏi là 70
quyển.Hỏi thưởng cho học sinh khỏ bao
nhiờu quyển vở?
Bài 4: ( Bồi dưỡng HS giỏi) Điền cỏc số
vào ụ trống sao cho cú đủ cỏc số từ 1 đến
9, sao cho tổng cỏc số trong mỗi hàng, mỗi
cột đều bằng 15
9
3 5
IV Củng cố, dặn dũ
- Nhắc lại nội dung bài
- Học sinh tự làm vào vở
- Lần lược gọi từng học sinh lên chữa bài Bài 1:
74 +
8 82
64 + 27 91
75 + 19 94
93 74 19
62 19 43
X + 36 = 71 37 + X = 65
X = 71 - 36 X = 65- 37
X = 35 X = 28
100 –X = 39 X – 28 = 25
X = 100 – 39 X = 25 + 28
X = 41 X = 53
Bài giải
Số vở thưởng cho học sinh khá là:
100 – 70 = 30 ( quyển) Đáp số: 30 quyển vở
- ễ thứ hai của hàng thứ ba ta điền số 1 ( 9 + 5 + 1 = 15)
- ễ thứ ba của hàng thứ hai ta điền số 7 ( 3 + 7 + 7 = 15)
- Ta điền cỏc số 1, 3, 5, 7, 9 vào cỏc ụ, cũn lại bốn số 2, 4, 6, 8 sẽ điền ở bún ụ cũn lại
* ễ thứ nhất của hàng thứ nhất khụng thể điền số 2, 6, 8 vỡ:
+ Nếu điền số 2 thỡ ụ trống cũn lại của ụ thứ nhất phải điền 10( Khụng đỳng với yờu cầu của bài)
+ Nếu điền số 6, 8 thỡ hàng thứ nhất lớn hơn 15 ( Khụng đỳng với yờu cầu của bài) Vậy ụ này phải điền số 4
- Tớnh toỏn như trờn, ta cú:
4 9 2
3 5 7
8 1 6
Trang 6- Nhận xột tiết học.
- Chuẩn bị bài sau
**************************************
Tiết 3: Luyện đọc
Tiết 68: Thêm sừng cho ngựa
A Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng mức
- Biết đọc bài thơ với giọng vui, phân biệt lời người kể với lời từng nhân vật
- Cảm nhận được tính hài hước của truyện: Cậu bé vẽ ngựa không ra ngựa, lại nghĩ rằng chỉ cần thêm sừng cho con vật không phải ngựa, con vật đó sẽ thành con bò
B đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
C hoạt động dạy học:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: "Gà tỉ tê với gà" - 2 HS đọc
- Qua bài cho em biết điều gì ? - Loại gà cũng biết nói với nhau, có tình
cảm, che chở bảo vệ nhau
- Nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu - Con vẽ con ngựa của nhà mình cho mẹ xem
- Đoạn 2: Từ Bin đem vở đến vào khoe với mẹ
- Đoạn 3: Còn lại
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng
một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc câu trên bảng phụ
c Đọc giữa các nhóm
d Một số đọc cả bài
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
- Bin ham vẽ như thế nào ? - Trên nền nhà ngoài sân chỗ nào cũng có
những bức vẽ của Bin bức vẽ bằng phấn, bức
vẽ bằng than
Trang 7- Bin định vẽ con gì ? - Bin định vẽ con ngựa.
Câu 2:
- Vì sao hỏi em vẽ con gì đây ? - Mẹ không nhận ra đó là con ngựa, vì Bin
vẽ không giống con ngựa
- Bin định chữa bức vẽ đó như thế
nào ?
- Thêm 2 cái sừng để con vật trong tranh trở thành con bò
Câu 3:
- Em hãy nói vài câu với Bin khỏi
buồn ? chịu khó tập vẽ rồi bạn vẽ được một con ngựa - Có công mài sắt, có ngày nên kim, cứ
thật đẹp
4 Luyện đọc lại:
- Bài có những nhân vật nào ? - Người dẫn chuyện, Bin, mẹ
- Mời 3 nhóm ( mỗi nhóm 3 HS) tự
phân các vai
- HS đọc theo vai
- Cả lớp và giáo viên bình chọn, cá
nhân, nhóm đọc hay nhất
C Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Giáo dục HS làm việc gì cũng cần
có lòng kiên trì, phải chịu khó học hỏi
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 + 2 : Tập đọc
tìm ngọc
A/ Mục tiêu:
- Đọc đỳng toàn bài ;biết ngắt ,nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu;biết đọc với giọng kể chậm rói
- Hiểu nội dung :cõu chuyện kể về những con vật nuụi trong nhà rất tỡnh nghĩa , thụng minh ,thực sự là bạn của con người.(trả lời được cõu hỏi 1,2,3)
*Học sinh khỏ gỏi kể được cõu hỏi 4
- Giáo dục HS biết yêu thương các con vật nuôi
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
- BP viết sẵn câu cần luyện
c/ Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức - Hát
Trang 8- Nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc bài : Thời gian biểu- trả lời
câu hỏi
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b Luyện đọc :
- GV đọc mẫu: Ngắt nghỉ hơi đúng,
nhấn giọng một số từ ngữ kể về sự
thông minh và tình nghĩa của chó
mèo Đọc bài với giọng nhẹ nhàng
tình cảm
* Luyện đọc câu
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu
-Từ khó
- Yêu cầu đọc lần hai
* Luyện đọc đoạn
? Bài chia làm ? đoạn đó là những
đoạn nào?
- GV hướng dẫn HS cách đọc một số
câu
- Câu " Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc
chạy biến."Đọc giọng như thế nào?
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
Nhận xét- Đánh giá
*Luyện đọc toàn bài:
Tiết 2
c, Tìm hiểu bài
* Câu hỏi : Do đâu chàng trai có
viên ngọc quý?
*Câu hỏi 2: Ai đánh tráo viên ngọc?
* Câu hỏi 3: Mèo và chó đã làm thế
nào để lấy lại viên ngọc?
- 4 HS đọc – trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu
- Rắn nước, nào ngờ, đánh tráo, toan rỉa thịt
đọc CN- ĐT
- Bài chia 6 đoạn, nêu các đoạn
+ Xưa/ có tràng trai thấy một bọn trẻ định giết một con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ/ con rắn đấy là con của Long Vương.//
- Đọc với giọng nhanh hồi hộp
- HS đọc nối tiếp 6 đoạn
- Luyện đọc nhóm 6
- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 1,2
- Lớp nhận xét bình chọn
- 3 HS đọc cả bài
- HS đọc đồng thanh
- 1 HS đọc toàn bài
- Vì chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương tặng chàng viên ngọc quý
- Là người thợ kim hoàn vì ông ta biết đó là viên ngọc quý
Trang 9? Khi bị quạ cướp viên ngọc, mèo và
chó đã lấy lại ngọc bằng cách nào
* Câu hỏi 4: Tìm trong bài những từ
khen ngợi chó và mèo?
- Qua câu chuyện này con hiểu được
điều gì?
*Luyện đọc lại
4 Củng cố dặn dò
- ở nhà các con nuôi những con vật
nào? Tình cảm của chúng ra sao và
chúng đối với con người như thế nào?
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết
kể chuyện
- Mèo bắt một con chuột và hứa sẽ thả nó nếu
nó giúp mèo tìm lại được viên ngọc
- Mèo và chó rình ở bên bờ sông, thấy có người đánh được con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết, quạ sà xuống toan rỉa thịt mèo Mèo nhảy xô lên vồ Quạ van lạy, trả lại ngọc
- Thông minh, tình nghĩa
- Chó và mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa thông minh Thật sự là bạn của con người
- 3 nhóm thi đọc
- Nhận xét – bình chọn
- Nghe
******************************************
Tiết 3 : Toán
ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ (tiếp)
a mục tiêu
-Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
-Thực hiện được phộp cộng ,trừ cú nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toỏn về ớt hơn
-Làm được cỏc bài tấp(cột 1,2,3),2(cột 1,2),3(a,c),4
b đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn BT số 3
c các hoạt động dạy học
1 Kieồm tra baứi cuừ: Ôõn taọp veà pheựp coọng
vaứ pheựp trửứ
2 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi:Ôõn taọp veà pheựp coọng
vaứ pheựp trửứ (tt)
b Thửùc haứnh:
Baứi 1:Tớnh nhaồm
-Yeõu caàu HS tớnh
-HS ủoùc noỏi tieỏp
Baứi 2:ẹaởt tớnh roài tớnh
- HS ủoùc noỏi tieỏp nờu kết quả 6, 18, 7, 9,………
-Caực baỷng coọng , trửứ
Trang 10-Neõu caựch ủaởt tớnh ? Caựch tớnh?
6 8 9 0
2 7 3 2
Baứi 3 : Soỏ
- Neõu caựch laứm ?
- Y/c HS thaỷo luaọn nhoựm
- HS 2 nhoựm leõn laứm
-3 -6
17 - 9 = 8
-Khi bieỏt keỏt quaỷ phaõn tớch treõn chuựng ta
coự theồ ghi ngay keỏt quaỷ doứng dửụựi khoõng
?
-Vỡ sao ?
- OÂn ?
* Baứi 4 : ẹoùc ủeà
-Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ?
-Hướng dẫn học sinh giải
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- Daởn taọp laứm toaựn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-1HS ủoùc yeõu caàu
- caỷ lụựp 6 8 9 0
2 7 3 2
9 5 5 8 -Coọng trửứ coự nhụự
- 1 HS ủoùc yeõu caàu
- SBT – 3 laỏy keỏt quaỷ trửứ tieỏp -Nhoựm 4
-2 nhoựm
- coự theồ
- 1 HS ( -3 - 6 = - 9 ) -Baỷng trửứ 14, 15, 16, 17
- 1 HS
- Ít hụn
Giaỷi
Soỏ thuứng beự laứ:
60 – 22 = 38 ( lớt ) ẹ/s :38 lớt nước
- Giaỷi toaựn daùng ớt hụn
*************************************
Tiết 4 : tự nhiên và xã hội
phòng tránh ngã khi ở trường
A/ Mục đích yêu cầu
- Bieỏt keồ teõn nhửừng hoaùt ủoọng deó ngaừ vaứ nguy hieồm cho baỷn thaõn vaứ cho ngửụứi khaực khi ụỷ trửụứng
* Học sinh khỏ giỏi biết xử lớ khi bản thõn hoặc người khỏc bị ngó
- Giáo dục học sinh có ý thức phòng tránh bị ngã khi chơi
B/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ SGK , VBT
c/ Các hoạt động dạy học:
Trang 111 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên các thành viên trong nhà
trường?
- Nhận xét- Đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
? Các con chơi có vui không
? Trong khi chơi có bạn nào bị ngã
không
- Ghi đầu bài
b Nội dung:
*Hoạt động 1:
- Hoạt động nhóm đôi
? Hãy kể tên những hoạt động dễ gây
nguy hiểm ở tường
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
KL: Chạy đuổi nhau trong sân trường,
chạy xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây,
với cành cây
qua cửa sổ trên tầng là rất nguy hiểm
khônng những cho bản thânmà đôi khi
còn gây nguy hiểm cho bạn khác
* Hoạt động 2
- Yêu cầu các nhóm lựa chọn 1 trò chơi
theo nhóm
? Con cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi
trò chơi này
? Theo con trò chơi này có gây nguy
hiểm không
? Con cần lưu ý điều gì khi chơi trò chơi
này để khỏi gây ra tai nạn
- Yêu cầu các nhóm trả lời
* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập
- Hướng dẫn luật chơi
- Yêu cầu HS tham gia chơi
- Nhận xét - đánh giá
Hát -Trả lời
* Chơi trò chơi: Bịt mắt bắt dê.
- Cho cả lớp tham gia chơi
- Trả lời
- Nhắc lại
* Thảo luận nhóm – nêu ý kiến.
- Nêu
- Các nhóm quan sát tranh 1,2,3,4 theo câu hỏi gợi ý:
- Chỉ và nói các hoạt động của các bạn?
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- Nghe
* Lựa chọn trò chơi bổ ích.
- Các nhóm ra sân trường chơi 10 phút
- Vào lớp thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Nhận xét
* Các nhóm làm bài trên phiếu.
Nên và không nên làm gì
để phòng tránh tai nạn khi ở trường?
Hãy điền vào hai cột dưới đây những hoạt
động nên và không nên làm để giữ an toàn cho mình và cho người khác khi ở trường HĐ nên tham gia HD không nên tham
gia