Hoạt động của giáo viên - Chia lớp thành nhóm 6 HS - Yªu cÇu HS kÓ theo nhãm - Giáo viên theo dõi giúp đỡ - Yªu cÇu caùc nhãm kÓ nèi tiÕp.. - Gäi häc sinh nhËn xÐt.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 17 : Từ ngày 14/12 đến 18/12
2 Tập đọc 49 Tìm ngọc
THỨ HAI
14/12
4 Toán 81 Oân tập về phép cộng và phép trừ
1 Thể dục 33 Bài 33
2 Kể chuyện 17 Tìm ngọc
3 Toán 82 Oân tập về phép cộng và phép trừ
THỨ BA
15/12
4 Tập viết 17 Chữ hoa Ô, Ơ
THỨ TƯ
16/12
NGHỈ
1 Thể dục 34 Bài 34
2 LTVC 17 TN về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?
3 Toán 84 Oân tập về hình học
THỨ NĂM
17/12
4 Đạo đức 17 Giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng(T2)
1 Chính tả 34 NV : Gà “tỉ tê” với gà
2 Toán 85 Oân tập về đo lường.
3 Thủ công 17 Gấp,cắt,dán biển báo GT cấm đỗ xe
4 TLV 17 Ngạc nhiên, thích thú Lập thời gian biểu.
THỨ SÁU
18/12
******************
Thứ hai ngày tháng 12 năm 2009
Chào cờ:
* Thành phần : Nguyễn Thị Thanh Bình : Phó HT
Cùng các GV + HS khối sáng
1 Đánh giá hoạt động tuần qua :
* Ưu điểm : -Đi học đúng giờ , vệ sinh lớp sạch sẽ
- Học bài tương đối đầy đủ
* Tồn tại : - HS đóng các loại quỹ còn chậm
2 Kế hoạch tuần : - Đi học đúng giờ , chuyên cần
-Học bài làm bài đầy đủ
-Đóng các khoản quỹ theo quy định
- Vệ sinh lớp trong và ngoài sạch sẽ
******************
Trang 2Taọp ủoùc :
PPCT 49+50 : TèM NGOẽC
I Muùc tieõu :
1.1- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi.
1.2- Bieỏt caựch ủoùc dieón caỷm
1.4 – Naộm ủửụùc noọi dung baứi : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất
tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con '6#
2.2- ẹoùc dieón caỷm baứi vaờn
2.4- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2, 3
* HS khá, giỏi trả lời '( câu hỏi 4
3.1- Giaựo duùc HS biết yêu quý vật nuôi trong nhà.
II Chuaồn bũ :
- GV: Tranh minh hoùa , Baỷng phuù cheựp caõu vaờn daứi
- HS : SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1’
4’
30’
1 1 OÅn ủũnh: KT sú soỏ
2.Kieồm tra baứi cuừ:
Goùi HS ủoùc vaứ TLCH baứi : “Thời gian
biểu” và TLCH:
? Hãy kể các việc
hàng ngày?
?
thời gian biểu để làm gì?
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
3.Baứi mụựi:
* GTB: GV treo tranh => “Tỡm ngoùc ”
TIEÁT 1:
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón ủoùc -GQMT
1.1 & 2.1
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
- Yeõu caàu 1 HS khaự ủoùc
- ẹoùc tửứng caõu:
- GV yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu
cho ủeỏn heỏt baứi.
- Y/C HS tỡm tửứ ngửừ khoự ủoùc trong baứi
- Haựt
- 3 HS ủoùc vaứ TLCH
- HS nxeựt.
- HS quan saựt tranh – neõu ND tranh
- HS theo doừi -1 HS ủoùc baứi, lụựp ủoùc thaàm theo
- HS ủoùc noỏi tieỏp
Long
- HS ủoùc
Trang 35’
- Yeõu caàu 1 soỏ HS ủoùc laùi tửứ khoự
- ẹoùc ủoaùn trửụực lụựp:
- Y/C HS ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc caõu daứi,
nhaỏn gioùng
Hoaùt ủoọng 2 : HD HS giaỷi nghúa tửứ –
GQMT 1.3 & 2.3
- Yeõu caàu HS giaỷi nghúa caực tửứ mụựi:
Long
- ẹoùc ủoaùn trong nhoựm:
- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng ủoaùn trong
nhoựm
- Thi ủoùc:
- +Toồ chửực thi ủoùc giửừa caực nhoựm
- +GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
-Cho caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 2
Tieỏt 2:
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón tỡm hieồu baứi -
GQMT 1.4 & 2.4 -*
Goùi - Goùi HS ủoùc ủoaùn 1
? - Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
- Ai đánh tráo viên ngọc?
- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc quý ở nhà '6 thợ kim hoàn?
- Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc
mang về?
-Khi ngọc bị quạ 'S mất, Mèo và Chó
đã nghĩ ra kế gì?
- Tìm trong bài những từ khen ngợi mèo
và chó?
Hoaùt ủoọng 2: ẹoùc dieón caỷm –GQMT
1.2 & 2.2
- GV goùi HS ủoùc
- - Nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng nhoựm HS
ủoùc hay nhaỏt
4.Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- HS ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp
- HS ủoùc : V'W Có chàng trai/…'W
liền…mua/rồi thả rắn đi.//Không ngờ/ con rắn…
- HS neõu tửứ mụựi vaứ ủoùc chuự giaỷi
- HS ủoùc trong nhoựm
- HS thi ủoùc giửừa caực nhoựm
- HS nhaọn xeựt
- Caỷ lụựp ủoùc
- 1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
- Chàng trai cứu con của Long Long
- 7'6 thợ kim hoàn.
- Mèo bắt chuột , nó sẽ không ăn thịt nếu chuột tìm '( ngọc.
- Chó làm rơi viên ngọc và bị cá đớp mất Sau đó Chó rình bên sông… -Mèo nghĩ kế giả vờ chết để lừa quạ.
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên
vồ Quạ van lạy, trả lại ngọc.
- -Thông minh, tình nghĩa.
HS thi ủoùc Nhaọn xeựt baùn
- 2 HS ủoùc
Trang 4- Goùi hai em ủoùc laùi baứi.
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau :
- Chó và Mèo là những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực
sự là bạn của con người
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
***************
Toaựn :
PPCT 81 : OÂN TAÄP VEÀ PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP TRệỉ
I Mục Tiêu:
1.1 - Naộm vửừng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
1.2- Bietỏ caựch thửùc hieọn phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100.
1.3 - Biết giải bài toán về nhiều hơn
2.1- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
2.2 - Thực hiện '( phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100.
2.3- Giải bài toán về nhiều hơn.
3.- Giáo dục lòng ham say học toán.
II Chuẩn bị :
- GV: ẹDDH
- HS : vụỷ ,….
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định :
2 Bài cũ:
- Goùi 2 em đọc bảng trừ 11 trừ đi một số
- Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
3 Bài mới :
*Giới thiệu bài : OÂN TAÄP VEÀ PHEÙP COÄNG VAỉ
PHEÙP TRệỉ
Hoạt động 1: GQMT 1.1 & 2.1
Bài 1 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Cho HS chụi troứ chụi “ ẹoỏ baùn ”
-Nhaọn xeựt
Hoạt động 2: GQMT 1.2 & 2.2
Bài 2 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- Khi đặt tính ta phải chú điều gì?
- Cho học sinh làm bảng
-Haựt
- 2 HS lên bảng đọc
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh nêu: Tớnh nhaồm -1 HS neõu pheựp tớnh vaứ ủoỏ baùn ,
1 HS khaực traỷ lụứi vaứ neõu tieỏp pheựp tớnh khaực ủoỏ baùn #
- Đặt tính và tính
- Chú ý: Khi đặt tính sao cho
đơn vị thẳng cột đơn vị, chục
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giáo viên sửa bài.
- Nhận xét tuyên
Bài 3(a, c) :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Chia nhoựm cho HS laứm
-Goùi caực nhoựm trỡnh baứy
-Nhaọn xeựt
Hoạt động 3: GQMT 1.3 & 2.3
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
+Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề
Tóm tắt Lớp 2A trồng : 48 cây Lớp 2B trồng hơn : 12 cây
Lớp 2B trồng :… cây ?
- Giáo viên sửa bài
- Giáo viên chấm 1 số bài.
Hoạt động 4: GQMT *
Baứi 5: ẹieàn soỏ ( HS khaự , gioỷi )
- Yeõu caàu ủoùc ủeà : 72 + ? = 72 ; 85 - ? = 85
4 Củng cố, dặn dò:
- Choỏt ND baứi
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và ôn tập
thẳng với chục Tính từ phải sang trái.
- 3 em lên bảng làm lụựp laứm baỷng con
- Học sinh nêu
9 + 1 + 7 = 17 3 + 7 + 5 = 15
9 + 8 = 17 8 + 7 = 15
- 2 em đọc bài toán + Lớp 2A trồng : 48 cây Lớp 2B trồng hơn : 12 cây + Số cây lớp 2 B trồng '(#
- Dạng nhiều hơn
- Học sinh nêu.
- 1 em lên bảng giải
- Cả lớp làm vào vở Bài giải
Số cây lớp 2B trồng '( là:
48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây
72 + 0 = 72 85 – 0 = 85
- 1 hs ủoùc ủeà
- Hs ủieàn - neõu keỏt quaỷ
*************
12 50
27 54
47 35 82
18 45
64 100
+
Trang 6Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Theồ duùc:
CHUYEÂN
***************
Kể chuyện Tiết 17: TìM NGọC
I Mục TIEÂU :
1.1- Naộm ủửụùc noọi dung tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn
2.1- Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn (BT1)
*- HS khaự, gioỷi bieỏt keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn (BT2).
3.- GD tỡnh caỷm ủeùp ủeừ trong gia ủỡnh.
II Đồ dùng dạy học :
-GV : Tranh minh họa câu chuyện.
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.OÂồn ủũnh :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 5 em lên: kể nối tiếp câu chuyện: Con
Chó nhà hàng xóm.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài : TìM NGọC
Hoạt động 1: GQMT 1.1
- Treo tranh và yêu cầu học sinh dựa vào tranh
minh họa neõu noọi dung
Hoạt động 2: GQMT 2.1
-Haựt
- 5 HS lên bảng keồ
- 2 HS nhắc lại tên bài
-Neõu noọi dung tửứng tranh.
+T1: Chaứng trai ủửụùc Long Vửụng cho Ngoùc quyự.
+T2:Ngửụứi thụù Kim hoaứn ủaựnh traựo +T3:Meứo nhụứ chuoọt tỡm ngoùc.
+T4:Choự meứo tỡm laùi Ngoùc ụỷ ngửụứi ủaựnh caự.
+T 5:Meứo choự duứng mửu laỏy laùi Ngoùc quyự ụỷ con quaù.
+T6:Choự, meứo traỷ laùi ngoùc quyự cho chuỷ.
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chia lụựp thaứnh nhoựm 6 HS
- Yêu cầu HS kể theo nhóm
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ
- Yêu cầu caực nhóm kể nối tiếp.
- Gọi học sinh nhận xét
Hoạt động 3: GQMT *
- Yêu cầu học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên nhận xét tuyên
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4 Củng cố dặn dò:
- Choỏt ND baứi
-GV nhận xét tiết học, tuyên
hay.
- Về nhà kể lại cho mọi '6 cùng nghe.
- Chia thành 6 nhóm.
- Học sinh kể theo nhóm Trong nhóm mỗi học sinh kể về 1 bức tranh
- Mỗi nhóm cử 1 em kể về 1bức tranh do giáo viên yêu cầu.
- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện
- Các em khác nhận xét bạn kể.
- Laộng nghe
******************
Toán Tiết 82: ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo )
I Mục Tiêu :
1.1 - Naộm vửừng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
1.2- Bietỏ caựch thửùc hieọn phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100.
1.3 - Biết giải bài toán về ít hơn.
2.1- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
2.2 - Thực hiện '( phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100.
2.3- Giải bài toán về ít hơn.
3.- Giáo dục lòng ham say học toán.
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng gài
-HS: SGK , vụỷ
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 OÂồn ủũnh :
2 Bài cũ:
- 2 HS đọc bảng trừ 12 trừ đi một số
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: GQMT 1.1 & 2.1
Bài 1 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm
- Gọi học sinh đọc kết quả
-Haựt
- 2 HS lên bảng đọc
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh nêu.
- Tự nhẩm
- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc theo
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên nhận xét tuyên
Hoạt động 2: GQMT 1.2 & 2.2
Bài 2 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và thực hiện phép
tính - Gọi 3 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nêu rõ cách thực hiện các phép
tính : 90 32 , 52 - 44 , 100 7
- Nhận xét và ghi điểm
Bài 3(a,c):
- Gọi HS nêu y/c bài
- Y/c HS làm vào vở, lên bảng chữa bài
Hoạt động 3: GQMT 1.3 & 2.3
Bài 4 :
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Bài toán cho ta biết gì?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải bài
Tóm tắt
60 lít
12 lít
? lít
- Giáo viên sửa bài và bổ sung.
- Giáo viên chấm 1 số bài
Hoạt động 4: GQMT *
Baứi 5: ẹieàn soỏ ( HS khaự , gioỷi )
Pheựp coọng coự toồng baống soỏ haùng.
4 Củng cố dặn dò:
- Choỏt ND baứi
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1.
tổ ) thông báo kết quả cho giáo viên.
- Học sinh nêu: ẹaởt tớnh roài tớnh
- HS laứm baỷng con
90 52 100 -32 - 44 - 7
58 6 93
- 2 HS nêu
- HS làm vào vở chữa bài
- 2 em đọc đề
- HS neõu
- Bài toán về ít hơn
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt và giải.
- Lớp làm vào vở
Bài giải Thùng bé đựng số lít là:
60 22 = 38 ( l )
Đáp số: 38 l
-Noỏi tieỏp nhau laỏy vớ duù
0 + 1 = 1 4+ 0 = 4
********************
Tập viết Tiết 17: Ô , Ơ , Ơn sâu nghĩa nặng
I Muùc tieõu:
Trang 91.1- Nắm được cách viết chữ hoa ¤, ¥ (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
1.2- Nắm được cách viết chữ và câu ứng dụng : Ơn , ¥n s©u nghÜa nỈng (theo
cỡ chữ vừa ,nhỏ )
2.1- Viết đều nét chữ ¤, ¥
2.2- Viết được chữ và câu ứng dụng : Ơn , ¥n s©u nghÜa nỈng và nối đúng quy
định.
3.- Ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học :
-GV: Mẫu chữ Ô, Ơ Bảng phụ
-HS : Vở , bảng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
-Y/C HS viết : O, Ong
- Kiểm tra vở TV 3-4 HS
-Nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: GQMT 1.1
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát, nhận xét chữ
Ô, Ơ
- Hướng dẫn học sinh cách viết lần lượt 3 nét của
chữ
- GV viết mẫu chữ cỡ vừa
- Nhắc lại cách viết
- Theo dõi, hướng dẫn HS viết bảng con
- Nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2:
-GV giới thiệu câu ứng dụng “Ơn sâu nghĩa nặng ”
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
- Tổ chức HS quan sát, nhận xét câu mẫu
- Gv viết câu mẫu:
-Hát
2 HS viết bảng , Lớp viết bảng con
- Nhận xét cấu tạo chữ
-Quan sát GV
- 3 HS lên bảng viết -Cả lớp viết bảng con
- Giải nghĩa câu ứng dụng :
Cã t×nh cã nghÜa s©u nỈng -Nhận xét độ cao, khoảng cách giữa các chữ
Trang 10- Hửụựng daón HS vieỏt, uoỏn naộn sửỷa sai
- Nhaọn xeựt choỏt yự ủuựng.
Hoaùt ủoọng 3: GQMT 2.1&2.2 -3
- Hửụựng daón HS caựch vieỏt chửừ hoa vaứo vụỷ
- Theo doừi, giuựp ủụừ HS vieỏt
- Chaỏm 5 – 7 baứi vieỏt cuỷa HS
-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
4 Cuỷng coỏ - daởn doứ.
- Hoỷi veà noọi dung baứi.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng.
- Veà nhaứ luyeọn vieỏt
-3HS leõn baỷng, caỷ lụựp vieỏt baỷng con : ễn
- HS vieỏt vaứo vụỷ
*******************
Thứ ' ngày 16 tháng 12 năm 2009
NGHặ
*******************
Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009
Thể dục CHUYEÂN
****************
Luyện từ và câu Tiết 17: Từ NGữ Về VậT NUÔI : CÂU KIểU AI NHƯ THế NàO ?
I Mục đích yêu cầu :
1.1- Nêu '( các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)
2.1 - ' đầu thêm '( hình ảnh so sánh vào sau từ cho !' và nói câu có hình
ảnh so sánh (BT2, BT3)
3.- YÙ thửực hoùc taọp
II Đồ dùng dạy và học :
- GV: Tranh , Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3.
- HS: SGK , Vụỷ
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 OÂồn ủũnh :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 học sinh đặt câu có từ ngữ chỉ đặc điểm.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài : Ghi tửùa
Hoạt động 1 : GQMT 1.1
-haựt
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 :
- Treo tranh lên bảng Gọi học sinh nêu y/c bài
- Gọi 4 học sinh lên nhận thẻ từ:
+Chọn mỗi con vật ' đây chỉ đúng đặc điểm của
nó.
+Mỗi thẻ gắn ' 1 bức tranh: 1 Trâu khỏe , 2 Rùa
chậm, 3 Thỏ nhanh, 4 Chó trung thành
- Yêu cầu học sinh tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca
dao nói về loài vật.
- Giáo viên nhận xét, sửa bài.
Hoạt động 2 : GQMT 2.1
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc câu mẫu: Đẹp ' tiên.
- Gọi học sinh nói câu so sánh:
- Giáo viên nhận xét, tuyên
Bài 3 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Gọi học sinh đọc câu mẫu.
- Gọi học sinh hoạt động theo cặp
4 Củng cố, dặn dò:
- Choỏt ND baứi
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học bài và hoàn thành tiếp bài tập
- Học sinh nêu
- 2 học sinh 1 nhóm làm 2 bức tranh Học sinh ' lớp làm vào
vở bài tập
- Học sinh tìm (Khỏe ' trâu Nhanh ' thỏ Chậm ' rùa.)
- 1 Học sinh đọc
- Một số học sinh so sánh:
+Cao ' sếu (cái sào) +Khỏe ' trâu ( ' hùm) +Nhanh ' thỏ (gío , điện) +Hiền ' bụt
+Trắng ' tuyết ( Trứng gà bóc )
+Xanh ' tàu lá +Đỏ ' gấc.
- Học sinh nêu.
- Học sinh đọc (Mắt con mèo nhà
em tròn ' hòn bi ve.)
- Học sinh hoạt động theo cặp: +Cặp 1 :
Học sinh 1 : Toàn thân nó phủ 1 lớp lông màu tro, '(#
Học sinh 2: 7' nhung W' bôi
mỡ / ' tơ.
+Cặp 2 : Học sinh 3: Hai tai nó nhỏ xíu Học sinh 4: 7' 2 búp lá non /
' cái mộc nhĩ bé.
**************************************
Toán Tiết 84: ÔN TậP Về HìNH HọC