1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KE HOACH GIANG DAY TOAN 10 - GIAM TAI ppsx

21 302 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các định nghĩaKT:-Biết thế nào là 1 MĐ,MĐPĐ-Biết được MĐ kéo theo,MĐ đảo,MĐ tương đương-Biết được k/n MĐ chứa biến -Biết kí hiệu phổ biến,kí hiệu tồn tạiKN:-Biết lấy VD về MĐ,MĐ phủ định

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN LỚP 10 CƠ BẢN NĂM HỌC 2011-2012

Học kỳ I

54 tiết Tuần 1-14: 2 tiết/tuần =28 tiết 32 tiết

Tuần 15-18: 1 tiết/tuần =4 tiết

22 tiết Tuần 1-14: 1 tiết/tuần =14 tiết Tuần 15-18: 2 tiết/tuần =8 tiết

Ôn tập và kiểm tra HKI: 1 tuần( tùy theo kế hoạch của đơn vị có thể bố trí thực hiện xen vào trong

khoảng từ tuần 16 đến 19) Học kỳ II

51 tiết

31 tiết Tuần 1-3: 1 tiết/ tuần = 3 tiết Tuần 4-17: 2 tiết /tuần =28 tiết

20 tiết Tuần 1-3: 2 tiết/ tuần = 6 tiết Tuần 4-17: 1 tiết /tuần =14 tiết

Ôn tập và kiểm tra HKII: 1 tuần( tùy theo kế hoạch của đơn vị có thể bố trí thực hiện xen vào trong

khoảng từ tuần 15 đến 18)

Trang 2

Các định nghĩa

KT:-Biết thế nào là 1 MĐ,MĐPĐ-Biết được MĐ kéo theo,MĐ đảo,MĐ tương đương-Biết được k/n MĐ chứa biến

-Biết kí hiệu phổ biến,kí hiệu tồn tạiKN:-Biết lấy VD về MĐ,MĐ phủ định của một MĐ cho trước,xácđịnh đúng – sai của 1 MĐ trong những trường hợp đơn giản

-Nêu được VD về MĐ kéo theo và MĐ tương đương-Biết lập MĐ đảo của MĐ kéo theo cho trướcKT,KN:-Phân biệt được gt,kl của 1 định lí Biết sử dụng thuật ngữ: ĐK cần,ĐK đủ,ĐK cần và đủ

KT:-Hiểu k/n véc tơ,véc tơ không,độ dài véc tơ, 2 véc tơ cùng phương,cùng hướng, 2 véc tơ bằng nhau

-Biết được véc tơ –không cùng phương,hướng với mọi véc tơ

KN:-CM được 2 véc tơ bằng nhau-Cho trước điểm A và véc tơ a r,dựng điểm B sao cho AB =

a

r

Thước

BT (tr 10) 1,2,3,4,5

9-Thước

BT (tr 7) 1,2,3,4

Trình bày tinh giảm về mặt

lý thuyết nhất là MĐ chứa biến

Dạng3:Cho trước điểm A và

véc tơ a r dựng điểm B sao cho uuur r AB a =

4

Tập hợp

Các phép toán Tập hợp

KT:-Hiểu được k/n tập hợp,tập con,hai tập hợp bằng nhauKT-Hiểu được phép tóan giao của hai tập hợp,hợp của 2 tập hợp,hiệu của 2 tập hợp,phần bù của một tập con

KN: Sử dụng đúng các ký hiệu các phép toán-Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách: liệt kê hoặc chỉ ra các t/c đặc trưng của tập hợp

-Vận dụng các k/n tập con,tập hợp bằng nhau vào giải BT-Thực hiện được các phép toán lấy giao của 2 tập hợp,hợp

BT (tr 13) 1,2,3

BT (tr 15) 1,2,4

Trang 3

HH 2 Tổng và hiệu

các véc tơ

của 2 tập hợp,phần bù của 1 tập con trong những VD đơn giản

-Biết dung biểu đồ Ven để biểu diễn giao,hợp của 2 tập hợp

KT:-Hiểu cách xác định tổng 2 véc tơ,qui tắc 3 điểm,qui tắc hình bình hành và các t/c của phép cọng véc tơ: giao

hoán ,kết hợp,t/c của véc tơ-không

Thước Phấn màu

toán lấy giao của 2 tập hợp,hợp của 2 tập hợp,hiệu của 2 tập hợp,phần bù của

tập con

Dạng 4:Biểu diễn các tập hợp

số.Xác định phép giao,hợp,hiệu, phần bù của các tập hợp số

Dạng1:Vận dụng được quy

tắc 3 điểm,quy tắ hình bình hành tìm tổng,hiệu của 2 hay nhiều véc tơ cho trước.Tính

độ dài của véc tơ a b a b r r r r + , −

Dạng2:Tìm véc tơ đối và hiệu

của 2 véc tơ

Dạng3:CM các đẳng thức véc

tơ( vận dụng được quy tắc trừ

OA OB BA uuur uuur uuur − = vào CM các đẳng thức véc tơ)

6

Các tập hợp số

Số gần đúng và sai số.

KT:Hiểu được các ký hiệu các tập hợp số và các tập con của tập số thực

KN:-Biểu diễn các tập con của tập số thực trên trục số -Thực hiện thành thạo các phép toán tập hợp trên các tập hợp số

KT:- Hiểu k/n số gần đúng, ,số qui tròn.Biết khái niệm “Độ chính xác của 1 số gần đúng”

KN:-Viết được số qui tròn của 1 số căn cứ vào độ chính xác cho trước

BT (tr 18) 1,2,3

BT (tr 23) 2,3a,4,5

Trang 4

HH 3 Tổng và hiệu

các véc tơ

KT:-Biết cách xác định hiệu của 2 véc tơKN:-Vận dụng được qui tắc 3 điểm,qui tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 véc tơ cho trước,hiệu của 2 véc tơ chung gốc

-Vận dụng được các công thức sau:

AC BC

Câu hỏi và BT

ôn chươngI Luyện tập

Theo SGKKT,KN như trên

KN:-Vận dụng được qui tắc 3 điểm,qui tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 véc tơ cho trước,hiệu của 2 véc tơ chung gốc

-Vận dụng được các công thức sau:

AC BC

24-10,11,12,14

BT (tr 12) 1,2,3,4,5

Trang 5

KT:-Hiểu được k/n hàm số,TXĐ,đồ thị của hàm số-Hiểu k/n hàm đồng biến,nghịch biến,hàm số chẳn,hàm số lẽ.Biết được đồ thị của h/số chẵn đối xứng qua trục Oy,đồ thị của h/số lẽ đ/xứng qua gốc t/độ

KN:-Biết tìm TXĐ của các h/số đơn giản-Biết xét tính chẵn,lẽ của 1 h/số đơn giản-Xác định được 1 điểm nào đó có thuộc 1 đồ thị cho trước hay không

KT:-Hiểu được sự biến thiên của h/số bậc 2KN:-Thành thạọ việc lập bảng biến thiên của h/số bậc 2-Biết vẽ đồ thị của h/số bậc 2

KT:-Hiểu được Đn tích của 1 véc tơ với 1 số-Biết các t/c của phép nhân véc tơ với 1 số:

-Biết được đk để 2 véc tơ cùng phương, 3 điểm thẳng hàng-Biết định lí biểu thị 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương

BT (tr 39):

38-1a,1c,2,3,4

Thước Phấn màu

tơ để CM: ba điểm thẳng hàng,trung điểm 1 đoạn thẳng,trọng tâm tam giác,hao điểm trùng nhau

-Từ đồ thị của h/số bậc 2 xác định được trục đ/xứng của đồ thị,các giá trị của x để y>0,y<0

-Tìm được pt của parabol y=ax2 +bx+c khi biết 1 số đk xác định

Thước Phấn màu

BT (tr 50):

49-1a,1b,2a,2b ,3,4

Dạng 1:Lập được BBT của

hàm số bậc 2,xác định được tọa độ đỉnh,trục đối xứng và

vẽ đồ thị

Dạng 2:Vẽ đồ thị hàm sốbậc2 Dạng 3:Đọc được đồ thị hàm

số bậc 2, từ đó xác định trục đối xứng,điểm cực đại,điểm cực tiếu, các giá trị của x để y>0,y<0

Trang 6

Dạng3: CM 1 đẳng thức véc

tơ có chứa tích 1 véc tơ với 1 số;Xác định vị trí của 1 điểm nhờ đẳng thức véc tơ

Dạng4:Sử dụng được tính

chất trung điểm đoạn thẳng,trọng tâm tam giác để giải 1 số bài toán hình học

HH

13

14 7

Ôn tập chương II

Luyện tập

KT:-Nhớ lại sự biến thiên của hàm số bậc nhất-Hiểu được sự biến thiên của h/số bậc 2KN:-Thành thạọ việc lập bảng biến thiên của h/số bậc 2-Biết vẽ đồ thị của h/số bậc 2

-Tìm được pt của parabol y=ax2 +bx+c khi biết 1 số đk xác định

Kiểm tra

KN:-Xác định được véc tơ b = k a khi cho trước véc tơ a

và số k-Biết diễn đạt được bằng véc tơ: 3 điểm thẳng hàng,trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm tam giác,hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều đó để giải 1 số bài toán hình học

-Phân tích được véc tơ c theo 2 véc tơ a, b không cùng phương

BT (tr 51):

50-8a,8c,9c,9d, 10,11,12

Thước Phấn màu

BT (tr 17) 1,2,4,5,6

16

Đại cương về phương trình

KT:-Hiểu được k/n của PT, 2 PT tương đương-Hiểu các phép biến đổi tương đương PT-Biết k/n PT hệ quả

-Biết k/n PT chứa tham số,PT nhiều ẩnKN:-Nhận biết 1 số cho trước là nghiệm của PT đã cho,nhận biết được 2 PT tương đương

-Nêu được đk xác định của PT-Biết biến đổi tương đương PT

BT (tr 57) 3,4

Dạng 1:Nêu điều kiện của ẩn

để pt có nghĩa (không cần giải

các đk)

Dạng 2:Biến đổi tương

đương,biến đổi hệ quả phương trình;Xác định quan

hệ tương đương,hệ quả của các phương trình

Trang 7

HH 8 Luyện tập KN:-Xác định được véc tơ b = k a khi cho trước véc tơ a

và số k-Biết diễn đạt được bằng véc tơ: 3 điểm thẳng hàng,trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm tam giác,hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều đó để giải 1 số bài toán hình học

-Phân tích được véc tơ c theo 2 véc tơ a, b không cùng phương

BT (tr 17) 1,2,4,5,6

HH

17 18

9

Phương trình qui về PT bậc nhất,bậc hai, chứa căn

Hệ tọa độ

KT:-Hiểu cách giải và biện luận pt ax+b=0, giải pt

ax2+bx+c=0-Hiểu cách giải các pt qui về dạng pt ax+b=0,pt

ax2+bx+c=0,pt có ẩn ở mẫu, ,pt dưa về dạng tíchKN:-Giải và biện luận thành thạo pt ax+b=0,pt ax2+bx+c=0 -Giải được pt qui về bậc nhất,bậc hai,pt có ẩn ở mẫu ,pt đưa

về pt tích-Biết giải bài toán thực tế bằng cách lập và giải pt bậc 1,bậc 2

-Biết giải pt bậc 2 bằng máy tính cầm tay

KT:-Hiểu được k/n trục tọa độ,tọa độ của véc tơ và của điểm trên trục tọa độ

-Biết độ dài đại số của 1 véc tơ trên trục và hệ thức Sa-lơKN:-Xác định được tọa độ của điểm,của véc tơ trên trục-Tính được độ dài đại số của 1 véc tơ khi biết tọa độ 2 điểm đầu mút của nó

Thước Phấn màu

Ôn tập về PT bậc nhất,bậc hai.Không dạy II.Phần 1

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

BT (tr 63)

62-7,8

Dạng 3:Vận dụng định lý Vi

ét vào việc nhẩm nghiệm pt bậc 2,tìm 2 số khi biết tổng,tích

Trang 8

HH 10 Hệ trục t/độ

trước-Biết giải bài toán thực tế bằng cách lập và giải pt bậc 1,bậc 2

-Biết giải pt bậc 2 bằng máy tính cầm tay

KT:-Hiểu được tọa độ của véc tơ và của điểm đối với 1 hệ trục tọa độ

-Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ,tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm tam giácKN:-Tính được tọa độ véc tơ nếu biết tọa độ hai đầu mút.Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép tóan véc tơ-Xác định được tọa đọ trung điểm của đọan thẳng và tọa độ trọng tâm tam giác

Thước Phấn màu

Dạng 4:Giải các bài toán thực

tế đưa về giải pt bậc nhất,bậc hai bằng cách lập pt

Dạng3:Tính được độ dài đại

số của 1 véc tơ khi biết tọa độ

2 điểm đầu mút của nó

HH

21 22

11

PT và Hệ PT bậc nhất nhiều ẩn

Luyện tập

KT:-Hiểu k/n nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hptKN:-Giải và bỉểu diễn được tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn

-Giải được hệ pt bậc nhất 3 ẩn đơn giản-Giải được 1 số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ

pt bậc nhất 2 ẩn,3 ẩn-Biết dung máy tính bỏ túi để giải hệ pt 2,3 ẩn

KN: Rèn luyện các kỷ năng Giải các BT có liên quan đến tọa độ véc tơ và của điểm (SGK)

Thước

BT (tr 26) 3,5,6,7,8

Dạng 1:Giải và biểu diễn tập

nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn

Dạng 2: Giải và biện luận pt:

ax+by=cGiải hệ pt bậc nhất 2 ẩn

Trang 9

tâm tam giác

HH

23 24

12

Luyện tập,Thực hành CASIO

Luyện tập

KT,KN như trên

BT SGK

KN: Tìm tống, hiệu các véc tơ,tích của véc tơ và 1 số, biết

sử dụng đk cùng phương, CM 3 điểm thẳng hàng, phân tích

1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương

-Tìm tọa độ trung điểm,trọng tâm tam giác bằng tọa độ

BT (tr 68) 1,2a,2c,3,5a ,7

Thước Phấn màu

BT (tr 26) 3,5,6,7,8

Dạng 3:Giải hệ pt bậc nhất 3

ẩn đơn giản

Dạng 4:Giải 1 số bài toán có

nội dung thực tế đưa về lập hệ

13

Ôn tập chương III

Ôn tập chương I

KT cơ bản: - PT và đk của PT-K/n PT tương đương và PT hệ quả-PT dạng y= ax+b, phương trình bậc hai và công thức nghiệm Định lỳ Vi- ét

KN:Giải và biện luận pt bậc nhất và pt qui về dạng này.Giải

hệ PT bậc nhất 2 ẩn-Giải bài toán bằng cách lập pt,hpt bậc nhất,bậc hai.Sử dụng thành thạo định lý Vi ét

Theo đềKN: Tìm tống, hiệu các véc tơ,tích của véc tơ và 1 số, biết

sử dụng đk cùng phương, CM 3 điểm thẳng hàng, phân tích

1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương

-Tìm tọa độ trung điểm,trọng tâm tam giác bằng tọa độRèn luyện các kỷ năng Giải các BT có liên quan đến tọa độ véc tơ và của điểm

BT (tr 70) 3a,3d,4,5a,5 d,6,7,10

BT (tr 27) 5,6,9,11,12

III

BT (tr 27) 5,6,9,11,12

Trang 10

KN: Tìm tống, hiệu các véc tơ,tích của véc tơ và 1 số, biết sử dụng đk cùng phương, CM 3 điểm thẳng hàng, phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương.

-Tìm tọa độ trung điểm,trọng tâm tam giác bằng tọa độ

Rèn luyện các kỷ năng Giải các BT có liên quan đến tọa độ véc tơ và của điểm

BT (tr 27) 5,6,9,11,12

Thước Phấn màu

Kiểm tra

KT:-Biết k/n và các t/c của BĐT-Hiểu BĐT giữa TB cọng và TB nhân của 2 số không âm,

áp dụng vào việc CM 1 số BĐT hoạc tìm GTLN,GTNN-CM được 1 số BĐT đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối-Biểu diễn được các điểm trên trục số thỏa:

a x a

x ≤ , ≥ (a>0)-Biết được 1 số BĐT có chứ dấu giá trị tuyệt đốiKN:-Vận dụng được t/c của BĐT để CM 1 số BĐT đơn giản

-Biết vận dụng BĐT giữa TB cọng và TB nhân

5,6,9,11,12

Dạng 1:CM 1 số BĐT đơn

giản (vận dụng định nghĩa và tính chất hoặc dùng phép biến đổi tương đương)

Dạng 2: CM 1 số BĐT hoặc

tìm GTLN,GTNN của 1 biểu thức ( vận dụng BĐT giữa trung bình cọng và trung bình nhân của 2 số)

Trang 11

Tích vô hướng của 2 véc tơ

-Biết được 1 số BĐT có chứ dấu giá trị tuyệt đốiKN:-Vận dụng được t/c của BĐT để CM 1 số BĐT đơn giản

-Biết vận dụng BĐT giữa TB cọng và TB nhânKT:-Nắm được bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

-Biết cách xác định góc giữ 2 véc tơKN:-Xác định được góc giữa 2 véc tơ

KT:-Hiểu được k/n góc giữa 2 véc tơ,tích vô hướng của 2 vec tơ,các t/c của tích vô hướng,biểu thức tọa độ của tích vô hướng

BT (tr 79) 1,3,4,5

a>0)

Chỉ giới thiệu Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc giữa 2 véc tơ.Không dạy các nội dung còn lại

Dạng1:Tính GTLG của 1 số

góc đặc biệt;Cho biết GTLG của 1 góc,tính GTLG còn lại.Cho biết GTLG của góc ,tính góc đó

Dạng2:Tính tích vô hướng

của 2 véc tơ.Vận dụng được tính chất của tích vô hướng của 2 véc tơ vào giải bài tập

Trang 12

HH 19

20

Tích vô hướng của 2 véc tơ

KT:-Hiểu được k/n góc giữa 2 véc tơ,tích vô hướng của 2 vec tơ,các t/c của tích vô hướng,biểu thức tọa độ của tích vô hướng

KN:-Xác định được góc giữa 2 véc tơ,tính tích vô hướng của 2 vec tơ

-Tính được độ dài véc tơ và khỏang cách giữa 2 điểm-Vận dụng được t/c của tích vô hướng

-Vận dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng vào giải BT

Dạng3:Tính độ dài 1 véc

tơ,khoảng cách giữa 2 điểm,góc giữa 2 véc tơ

Bất PT và hệ bất PT

HH

Ôn tập và kiểm tra học kỳ I

Ôn tập và kiểm tra học kỳ I

BPT 1 ẩn

Thước Phấn màu

Trang 13

HH 23

24

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT:-Hiểu định lí Cô sin,định lí Sin,công thức độ dài đường trung tuyến trong tam giác BT (tr 59-

60):

1,3,4,6,8,9

sin,định lý sin, công thức độ dài đường trung tuyến,các công thức tính diện tích tam giácđể giải 1 số bài toán liên quan đến tam giác

Luyện tập

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT:-Hiểu định lí Cô sin,định lí Sin,công thức độ dài đường trung tuyến trong tam giác

-Hiểu được các công thức tính diện tích tam giác-Biết 1 số trường hợp giải tam giác

KN:-Biết áp dụng định lí cosin,định lí sin, công thức

độ dài đường trung tuyến để giải 1 số bài toán trong tam giác

-Biêt áp dụng các công thức tính diện tích tam giác-Biết giải tam giác.Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào 1 số bài toán có nội dung thực tiễn.Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

BT (tr 88):

87-1a,1d,2,4,5

Thước Phấn màu MTCT

BT (tr 60):

59-1,3,4,6,8,9

Dạng3:Giải tam giác trong 1

số trường hợp đơn giản

Dạng4:Vận dụng kiến thức

giải tam giác vào các bài toán thực tiễn,kết hợp với MTBT khi giải

-Giái được hệ BPT bậc nhất 1 ẩn-Giải được 1 và bài toán thực tế dẫn đến việc lập BPT

Dạng 1:Vận dụng định lý về

dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất

Dạng2:Xác định tập nghiệm

của BPT dg tích

Dạng3: Sử dụng phép biến

Trang 14

HH 27

28

Luyện tập và

ôn tập chương II

Dạng 4:Giải 1 số bài toán

thực tiễn dẫn tới việc giải BPT

HH

36 37

29

Luyện tập Bất PT bậc nhất 2 ẩn

PT đường thẳng

KT:-Hiểu k/n BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm

và miền nghiệm của chúng

KN:-Biểu diễn được tập nghiệm

KT:-Hiểu k/n véc tơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của 1 đường thẳng

-Biết lập PTĐT khi biết các yếu tố đủ để xác định đường thẳng đó

KN:-Vẽ đt khi biết pt

Thước

Dạng1:Xác định miền

nghiệm của BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn

KT:-Hiểu k/n BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm

và miền nghiệm của chúng

KN:-Biểu diễn được tập nghiệm

KT,KN như trên

BT (tr 100) 1,2

Trang 15

Dấu của tam thức bậc 2

PT đường thẳng

KT:-Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc 2 KN:-Áp dụng định lý để giải BPT bậc 2, các BPT quy về bậc 2:BPT tích,BPT có ẩn ở mẫu

-Biết áp dụng việc giải BPT bậc 2 để giải 1 số BT liên quan như:đk để pt có nghiệm,có 2 nghiệm trái dấu

KT:-Biết lập PTĐT khi biết các yếu tố đủ để xác định đường thẳng đó

-Biết mối quan hệ giữa VTCP,VTPT,hệ số góc của 1 đường thẳng

-Biết xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng KN:-Chuyển đổi qua lại giữa PTTQ và PTTS

Dạng3:Áp dụng việc giải

BPT bậc 2 để giải 1 số bài toán liên quan đến PT bậc 2 như:Đk đẻ pt có nghiệm,có 2 nghiệm trái dấu

43

Luyện tập KT:-Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc 2

KN:-Áp dụng định lý để giải BPT bậc 2, các BPT quy về bậc 2:BPT tích,BPT có ẩn ở mẫu

-Biết áp dụng việc giải BPT bậc 2 để giải 1 số BT liên quan như:đk để pt có nghiệm,có 2 nghiệm trái dấu

MTCT

BT (tr 105) 1,2,3

Ngày đăng: 14/08/2014, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w