1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 30

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 524,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.Cuûng coá daën doø : - Về nhàcác con đọc lại các bài tập đọc đã học và lấy bảng con viết lại các từ khó ở dưới các bài tập đọc , để chuẩn bị thi giữa kì II Nhaän xeùt tieát hoïc.... [r]

Trang 1

  

1 30 ĐẠO ĐỨC BÀI : BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI

CÔNG CỘNG ( T 1)

THỨ HAI

4/4/2011 2 313

314

TẬP ĐỌC BÀI : NGƯỠNG CỬA

3 316 TẬP VIẾT TÔ CHỮ Q

THỨ BA

5/4/2011

TÀI SINH HOẠT

THỨ TƯ

6/4/2011

1 319 THỦ CÔNG CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN

2 320 CHÍNH TẢ BÀI : KỂ CHO BÉ NGHE

THỨ NĂM

7/4/2011

PHẠM VI 100

2 322 KỂ CHUYỆN DÊ CON NGHE LỜI MẸ

THỨ SÁU

8/4/2011

Lop1.net

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 30 ) BÀI : BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG ( Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

+HS khá, giỏi: Nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống

Lồng ghép GDKNS: Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đềtrong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

B.CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa

C Hoạt động dạy , học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định:

II/ Bài cũ:

- Cần chào hỏi khi nào?

- Cần tạm biệt lúc nào?

- Ýù nghĩa của sự chào hỏi và tạm biệt?

-GV nhận xét

III/ Bài mới:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay chúng ta học bài : Bảo vệ hoa và cây

nơi công cộng (T1 )

-GV ghi tựa bài

2 Tìm hiểu bài :

+ Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ( qua

tranh).

 GV treo tranh:

- Sân trường, vườn hoa có đẹp không?

- Muốn được đẹp ta phải làm sao?

Kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm

đẹp, không khí luôn mát mẻ; các em cần chăm sóc

và bảo vệ cây và hoa, các em có quyền được sống

trong mối trường an toàn; các em em cần chăm sóc

và bảo cây và hoa nơi công cộng.

Hát

- Khi gặp gỡ.

- Khi chia tay.

- Thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.

- HS đọc

 HS quan sát tranh

- Đẹp (HS yếu)

- Chăm sóc , bảo vệ ( Khá, giỏi)

Trang 3

THƯ GIÃN

 Hoạt động 2: HS làm bài tập 1.

- Các bạn nhỏ đang làm gì?

- Những việc làm đó có lợi gì?

- Em có thể làm được như bạn không?

 Kết luận chung: Các bạn nhỏ đang

bảo vệ cây và hoa như: chống cây khỏi bị đỗ, xới

dất, vun gốc, tưới cây…

 Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

bài tập 2.

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Hãy tô màu vào các bạn có hành động

đúng

 Kết luận: - Biết nhắc nhở khuyên ngăn

các bạn không phá hoại cây là hành động đúng.

- Bẻ cành đu cây là hành động sai.

4/ Củng cố, dặn dò:

- Cần làm gì để không khí thêm mát mẻ?

Nhận xét tiết học

- Quan sát tranh.

- Tưới cây, rào cây, nhổ cỏ ( HS yếu)

- Bảo vệ và chăm sóc cho cây thêm đẹp (khá, giỏi)

- Được.

- Bẻ cành, đu cây, 2 bạn kia đứng can ngăn.( HS yếu)

- HS thực hành.

- Cần chăm sóc và bảo vệ cây và hoa

****************************************

Lop1.net

Trang 4

MÔN : TẬP ĐỌC

BÀI : ÔN TẬP

A.MỤC TIÊU :

- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc văn xuôi

- Viết được các tiếng , từ có độ cao khó viết ( GV đọc cho HS viết BC)

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô và các con ôn tập các bài đã

học

- GV ghi tựa

2 Rèn đọc bài ở SGK:

- Cho HS mở SGK

- Gọi HS đọc bài đầm sen

- Gọi HS đọc bài Bàn tay mẹ

- Gọi HS đọc bài Cái Bống

-Gọi HS đọc bài Quà của bố

- Gọi HS đọc bài chuyện ở lớp

-HS đọc

- 5 HS đọc

- Cả lớp đồng thanh.

- 5 HS đọc

- Cả lớp đồng thanh.

- 5 HS đọc

- Cả lớp đồng thanh.

- 5 HS đọc, Cả lớp đồng thanh.

- 5 HS đọc , Cả lớp đồng thanh.

THƯ GIÃN

3 Rèn HS nghe, viết vào bảng con :

- Đọc từng chữ cho HS viết

- Mỗi từ đọc 3 lần cho HS nghe viết:xanh mát,

ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, yêu nhất, nấu

cơm, nắng rám

- Đọc tiếp để HS viết: khéo sảy , khéo sàng,

đường trơn, mưa ròng, lần nào, luôn luôn, về

phép , vững vàng, ở lớp, đứng dậy, trêu , bôi

bẩn, vuốt tóc

IV.Củng cố dặn dò :

- Về nhàcác con đọc lại các bài tập đọc

đã học và lấy bảng con viết lại các từ khó ở

dưới các bài tập đọc , để chuẩn bị thi giữa kì

II

Nhận xét tiết học.

- Chú ý nghe GV đọc, đánh vần thầm và viết bảng con

- Viết theo lệnh của GV

Trang 5

MÔN : TIẾNG VIỆT

BÀI :

Lop1.net

Trang 6

MÔN : TẬP VIẾT ( TIẾT 13 ) BÀI : TÔ : S , ƯƠM- ƯƠP , LƯỢM LÚA- NƯỜM NƯỢP

A MỤC TIÊU:

- HS biết tô các chữ hoa: S

- Viết đúng các vần ươm –ươp ; các từ ngữ: lượm lúa – nườm nượp kiểu chữ

viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B CHUẨN BỊ:

GV: Các chữ hoa S Bài viết trên bảng

HS: Vở tập viết, BC

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

GV: Tiết trước viết chữ gì ?

- Nhận xét bài viết trước

BC: xanh mướt

-GV nhận xét

III BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay , cô hướng dẫn các con tô chữ

hoa: S , ươm- ươp , lượm lúa- nườm nượp

- GV ghi bảng

2 HD tô chữ hoa S:

+ HD HS quan sát và nhận xét :

- Yêu cầu HS quan sát chữ S

- S có mấy nét?

- GV tô mẫu, nêu quy trình.

- GV viết mẫu: S

a) HD viết vần và từ ngữ ứng dụng

- Đọc vần và từ: ươm- ươp , lượm lúa-

nườm nượp

- GV HD viết, nêu độ cao, nối nét

-Hát

HS: R -HS viết BC

-HS đọc

- S gồm 1 nét.Cao 5 ô li

- Quan sát, tô lại ( HS yếu)

- Viết trên không trung

- Viết bảng con

- Đọc đồng thanh.

- Viết bảng con: ươm- ươp , lượm lúa- nườm nượp

Trang 7

THƯ GIÃN

3 Viết vào vở:

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- So sánh bài ở vở và ở bảng

- Khi viết giữa tiếng và tiếng cách 1 con

chữ

- Tô chữ hoa: S

- GV viết mẫu: (vừa nói cách nối nét,

khoảng cách, độ cao các con chữ)

- Quan sát uốn nắn khi HS viết

 Thu bài, chấm điểm

- GV thu 1 số bài chấm điểm

- GV nhận xét bài của HS: tuyên dương

bài đúng, đẹp

V CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

-Cô vừa hướng dẫn viết chữ gì?

-Về nhà viết lại vào BC cho đẹp

Nhận xét tiết học.

- HS tô

- HS viết từng hàng vào vở, theo hiệu lệnh của GV

-Tô chữ hoa S

***************************************

Lop1.net

Trang 8

MÔN : TOÁN ( TIẾT 117 )

BÀI : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Biết đặt tính , làm tính trừ , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )

 HS khá giỏi làm bài 4

B CHUẨN BỊ:

Bảng các số từ 1 đến 100

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

- Đặt tính rồi tính:

87 - 22 55 - 5

60 - 20 67 - 32

NX, đánh giá chung

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài

“Luyện tập”

-GV ghi tựa bài

2 Luyện tập.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- GV nhắc HS viết thẳng cột dọc.

Bài 2: Tính nhẩm

- GV nêu phép tính.

- Các con nhẩm :hàng đơn vị trừ

hàng đơn vị , hàng chục trừ hàng chục,

được bao nhiêu ghi kết quả

- Yêu cầu HS làm bài

Hát

- HS làm bảng cài + bảng con.

- HS lặp lại

- Làm bảng con + bảng lớp.

- Nêu miệng.

65 - 5 = 65 - 60 = 65 - 65=

70 - 30 = 94 – 3 = 33 - 30 =

21 – 1 = 21 – 20 = 32 – 10 =

- HS nhận xét

THƯ GIÃN Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề.

- Nhắc HS cách thực hiện phép tính,

rồi điền dấu: Thực hiện phép tính ở vế

trái rồi thực hiện phép tính ở vế phải Sau

đó mới so sánh kết quả và điền dấu cho

thích hợp

- < > =

-HS làm bài

Trang 9

Bài 4: yêu cầu HS đọc đề.

- HD tìm hiểu bài.

Bài 5: Nối theo mẫu

- Chia nhóm + giao nhiệm vụ

4/ Củng cố, dặn dò:

Gọi HS thực hiện nhanh phép tính

+ Dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

35 – 5  35 – 4 ………

- 2 HS – ĐT ( HS khá, giỏi)

Bài giải:

Số bạn nam lớp 1B có là:

35 – 20 = 15 ( bạn) Đáp số: 15 bạn

- Thảo luận – Đại diện trình bày.

76 - 5 40 + 14

68 – 14 11 + 21

42 – 12 60 + 11

+

32 12

+ +

32 12

******************************************

Lop1.net

Trang 10

MÔN : MĨ THUẬT (Tiết 30 ) BÀI : XEM TRANH THIẾU NHI VẼ VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT

A Mục tiêu :

- HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

- Biết cách quan sát , mô tả hình ảnh màu sắc trên tranh

- Chỉ ra bức tranh mình thích nhất

HS khá ,giỏi: Có cảm nhận ban đầu về nội dung và vẻ đẹp của bức tranh sinh

hoạt

B Đồ dùng dạy học :

-Bài mẫu

-Bút chì, màu vẽ

C Hoạt động dạy học :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Nhận xét 1 số bài vẽ trước

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô sẽ cho các con xem tranh

thiếu nhi về đề tài sinh hoạt

-GV ghi tựa bài

2 Giới thiệu tranh

- Giới thiệu 1 số tranh để HS nhận

ra

- Cảnh sinh hoạt trong gia đình( bữa

cơm, học bài, xem ti vi)

- Cảnh sinh hoạt ở phố phường,

làng xóm ( dọn vệ sinh, làm

đường…)

- Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ hội…

3.HD HS xem tranh:

- GV giới thiệu tranh và gợi ý để

HS nhận ra:

+ Đề tài của tranh này là gì ?

+ Các hình ảnh trong tranh thế nào

?

+ Sắp xếp các hình vẽ ảnh này ra

sao ?

+ Màu sắc trong tranh ( màu sắc

chính) thế nào ?

- HS đọc lại

-Vẽ cảnh sinh hoạt trong gia đình

- Vẽ cân đối không to quá

- …hợp lí

- Màu sắc rất đẹp , phong phú và

tươi sáng

- …khác nhau

Trang 11

+ Hình dáng và động tác các hình vẽ

thì sao ?

+ Hình ảnh chính ở bức tranh là gì?

+ Hình ảnh phụ là gì?

+ Em thích nhất màu nào?

* GV chốt lại ý chính của HS đã trả

lời

- Mọi người đang ăn cơm

- Con mèo cây dừa

- HS trả lời theo ý thích của mình

THƯ GIÃN

4 Tóm tắt và kết luận:

- Những bức tranh các con vừa xem là

tranh đẹp mà các bạn cùng lứa tuổi của

các con vẽ nên

- Muốn hiểu biết và thưởng thức được

tranh các con cần quan sát để đưa ra

những nhận xét của mình về bức tranh

đó Đẹp ở chỗ nào? Hình ảnh ra sao?

Màu sắc có tươi sáng không?

5/ Nhận xét - Dặn dò:

- Về nhà các con tập quan sát tiếp các

bức tranh có chủ đề sinh hoạt khác nhau

- Bài Sau: vẽ cảnh thiên nhiên.

Nhận xét tiết học

*************************

Lop1.net

Trang 12

MÔN : THỦ CÔNG (TIẾT : 30 )

BÀI : CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN ( Tiết 1 )

A MỤC TIÊU:

-Biết cách kẻ , cắt ,dán các nan giấy

- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng

- HS khá ,giỏi Kẻ ,cắt dán được các nan giấy đều nhau

B ĐỒNG DÙNG DẠY HỌC:

GV: -Bài mẫu có kích thước lớn

-Bút chì, thước kẻ, kéo

-1 tờ giấy vở HS

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I ỔN ĐỊNH: Hát

II.BÀI CŨ:

- Tiết trước cô HD cắt, dán hình gì ?

-Kiểm tra ĐDHT của HS

-GV nhận xét

III.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay cô HD các con bài: Cắt, dán hàng

rào đơn gain3.( T2)

-GV ghi tựa bài

2/ GV HD HS quan sát và nhận xét.

- Cho HS quan sát các nan giấy

mẫu và hàng rào

- GV định hướng cho HS thấy:

cạnh của nan giấy là những đường

thẳng cách đều Hàng rào được dán bởi

các nan giấy Hỏi:

+ Có mấy nan đứng ?

+ Khoảng cách giữa các n an đứng

bao nhiêu ô?

+ Có mấy nan ngang ?

+ Khoảng cách giữa các nan ngang

3/ HD HS kẻ, cắt các nan giấy:

- Lật mặt sau trang giấy màu có

kẻ ô, kẻ theo các đường kẻ để có 2

đoạn thẳng cách đều nhau GV HD kẻ 4

HS: Cắt, dán hình tam giác

- HS để ĐDHT lên bàn

-HS đọc

- HS làm theo

+ 4 nan

+ 1 ô

+ 2 nan + 2 ô

Trang 13

nan đứng ( dài 6 ô, rộng 1ô) và 2 nan

ngang ( dài 9 ô, rộng 1 ô)

- Cắt dán theo đường thẳng cách

đều sẽ được các nan giấy

- GV thao tác các bước chậm để

HS quan sát

THƯ GIÃN 4/ Thực hành kẻ, cắt nan giấy :

- Cắt nan giấy thực hiện theo các

bước nào ?

- Rồi sao nữa để có 2 nan giấy

nằm ngang ?

- Kẻ xong rồi ta làm sao nữa?

- Các con thực hành cắt các nan

giấy đơn giản

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Vệ sinh lớp NX 1 số bài.

IV Nhận xét – dặn dò :

- GV chấm 1 số vở, nhận xét

- Về nhà tập kẻ, cắt lại các nan giấy cho quen

tay và cắt cho đẹp

- Về chuẩn bị giấy màu có kẻ ô và 1 tờ giấy

vở HS có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán,

vở thủ công để học bài “ Cắt dán hàng rào đơn

giản ” ( T2 )

Nhận xét tiết học.

- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1

ô, chiều dài 6 ô , theo đường kẻ của tờ giấy màu để làm 4 nan giấy đứng

- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách

đều 1 ô, dài 9 ô ta được 2 nan ngang -HS nhận xét

- Dùng kéo cắt rời các nan

giấy ra khỏi tờ giấy màu

- HS nhận xét

-Làm xong thu don vệ sinh

*********************************

Lop1.net

Trang 14

MÔN : TOÁN

BÀI :

Trang 15

MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 23 ) BÀI : KỂ CHO BÉ NGHE (Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ :ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no quay

tròn nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà

ngoài đồng

-Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

GD BVMT: Xung quanh các con có những con vật thật đáng yêu và có ích Vì

vậy , ta cần bảo vệ chăm sóc chúng ( gà, vịt, mèo, chó…)

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

- HS đọc bài và trả lới câu hỏi SGK.

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay, cô HD các con đọc bài “Ngưỡng

cửa ”

-GV ghi tựa bài

2 HD HS Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- HS luyện đocï các từ khó: ầm ĩ, chó

vện, chăng, quay tròn

- Cho HS cài: quay tròn.

- GV giải nghĩa từ:

+ ầm ĩ: kêu lớn, liên tục

- Luyện đọc câu.

- Luyện đọc đoạn, bài.

- Luyện đọc cả bài.( khá, giỏi)

-1 vài HS

-HS đọc

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn ( CN, ĐT ) ( HS yếu)

- Cài: quay tròn.

- Đọc nối tiếp từng câu.

- CN, nhóm, ĐT.

- 4 – 5 HS ĐT THƯ GIÃN

3.Ôn các vần ươc , ươt :.

Lop1.net

Trang 16

-Tìm tiếng trong bài có vần ươc?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt?

(khá, giỏi)

- nước ( đánh vần, đọc trơn) ( HS yếu )

- thước, bước, lươc, lướt, mướt, trượt

TIẾT 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :

a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.

a Tìm hiểu bài:

- Đọc cả bài

- Con trâu sắt trong bài là gì?( Vì máy

cày làm thay cho trâu nên gọi là trâu sắt)

- Đọc phân vai Hỏi – đáp.

- 3 HS ( khá, giỏi)

- Là máy cày.

- Mỗi lượt 2 em.1 em hỏi,1 em trả lời.

- Cả lớp, tổ, CN.

THƯ GIÃN

c Luyện nói:

- Hỏi đáp về con vật em biết?

- GV gợi ý, chia nhóm.

- NX, tuyên dương

GD BVMT: Xung quanh các con có

những con vật thật đáng yêu và có ích Vì vậy

, ta cần bảo vệ chăm sóc chúng ( gà, vịt, mèo,

chó…)

IV.Củng cố dặn dò :

- Đọc toàn bài.

+Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài thật trôi chảy và lưu loát

Nhận xét tiết học.

- Hỏi: Con gì sáng gáy ò, ó, o?

- T: Con gà trống.

- Hỏi: con gì chúa tể rừng xanh?

- T: Con Hổ.

- 2 HS

*************************************

Trang 17

MÔN : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ( Tiết 30 ) BÀI : TRỜI NẮNG , TRỜI MƯA

A.MỤC TIÊU :

-Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng , mưa

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa

HS khá, giỏi: Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng mưa đối với đời sống con người

Lồng ghép GDKNS: Kĩ năng ra quyết định : Nên hay không nên làm gì khi đi dưới trời nắng và trời mưa

- Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức khỏe của bản thân khi thời tiết thay đổi.

B.CHUẨN BỊ :

- Hình ảnh trong SGK

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Kể tên một số con vật có ích?

- Kể tên 1 số con vật có hại?

- GV nhận xét

III Bài mới:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con học bài : Trời

nắng, trời mưa

-GV ghi tựa bài

2.Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Làmø việc với tranh ảnh

trời nắng, trời mưa

- Hãy phân loại tranh, ảnh về trời nắng, trời

mưa?

- Yêu cầu HS lần lượt nêu lên dấu hiệu trời

nắng, trời mưa( nói và chỉ vào tranh)

- GV quan sát, nhận xét

 Kết luận: Khi trời nắng, bầu trời trong

xanh, có mây trắng.mặt trờu chói chang, nắng vàng

chiếu xuống mọi cảnh vật.

- Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi,bầu trời

phủ đầy mây xám nên thường không nhìn thấy mặt

- Mèo, chó, cá….

- Muỗi, ruồi

-HS đọc

 Làm việc nhóm

- HS thực hiện.

- HS thực hiện – Vài HS nhắc lại (HS yếu).

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:12

w