HS thực hành gấp tên lửa, GV theo dõi chung hướng dẫn thêm cho các em.. Nhận xét giờ học, Dặn Hs chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau..[r]
Trang 1
Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 2008
Buổi 1
Phần thưởng
I Mục tiêu:
1- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ
2- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng
- Nắm đ67 đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Lòng tốt đáng quý và đáng trân trọng, khuyến
khích HS làm việc tốt
II Đồ dùng
- Bảng phụ viết sẵn, đoạn văn cần h6* dẫn
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: HS đọc bài: Tự thuật.
? Em có biết những gì về bạn Thanh Hà
? Nhờ đâu em biết 567 những thông tin về bạn Thanh Hà
B Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện đọc
1 GV đọc mẫu
2 GV hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu GV theo dõi uốn nắn cho các em và h6* dẫn
đọc các từ ngữ khó.( lặng lẽ, vỗ tay, bất ngờ )
b Đọc từng đoạn tr6* lớp
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV h6ớng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Chia nhóm 2 cho HS luyện đọc, GV theo dõi uốn nắn
Tuần 2
Trang 2d Thi đọc giữa các nhóm: - GV tổ chức cho các nhóm thi đọc Cả lớp và
GV nhận xét
e Đọc đồng thanh đoạn cả bài
3 Tìm hiểu bài.
? Câu chuyện này nói về ai? Bạn Na có đức tính gì? Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na
? Theo em, điều bí mật 567 các bạn của Na bàn bạc là gì
? Em có nghĩ bạn Na xứng đáng 567 nhận phần 6^ không Vì sao?
? Khi Na 567 nhận phần 6^ mọi 6M vui mừng 6 thế nào
4 Luyện đọc lại.
Một số HS thi đọc 6* lớp, cả lớp bình chọn bạn đọc tốt nhất.
IV tổng kết - dặn dò :
Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị để tiết sau kể chuyện cho tốt
Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố về:
- Nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm, cm
- Tập 6ớc /6ợng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề- xi- mét trong thực tế
III Hoạt động dạy học
HĐ1: Bài cũ
Gọi một số hs lên bảng làm bài tập
GV theo dõi hs làm, nhận xét và ghi điểm
HĐ2: Bài mới
HS làm bài tập 1 2 3 4
Bài 1 HS tự làm
Bài 2 HS trao đổi nhóm 2 để tìm vạch 2dm.
GV 6ớng dẫn 0-10 là 1dm
10-20 là 2dm Từ 0-20 là 2 dm
Bài 3 HS lần l67 làm từng phần
HS yếu không bắt buộc làm bài 3
Bài 4 HS trao đổi theo nhóm 4 để lựa chọn và quy định nên điền cm hay dm
GV theo dõi chung 6* dẫn thêm cho những em chậm rồi chấm, chữa bài Gọi hs lên bảng chữa bài
Trang 3IV Củng cố , dặn dò Nhận xét giờ học - Dặn dò HS ôn bài ở nhà.
Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Bộ xương
I Mục tiêu: Sau bài học hs có thể:
- Hiểu 56ợc rằng cần đi, đứng, ngồi đúng 6 thế và không mang xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo
II Đồ dùng : Tranh vẽ bộ Z6ơng.
III Hoạt động dạy học :
B6* 1: Làm việc theo cặp
HS quan sát chỉ và nói tên một số Z6ơng và khớp Z6ơng
B6* 2: Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh bộ Z6ơng
? Theo em hình dạng và kích th6* Z6ơng có giống nhau không?
? Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và các khớp Z6ơng?
- HS quan sát H2, 3 SGK và trả lời câu hỏi
? Tại sao chúng ta phải ngồi, đi, đứng đúng t6 thế?
? Điều gì sẽ xảy ra khi hàng ngày chúng ta ngồi, đi, đứng không
đúng 6 thế và mang vác, xách các vật nặng
? Chúng ta phải làm gì để Z6ơng phát triển tốt?
GV kết luận, liên hệ thực tế thêm
Hoạt động 3: Trò chơi xếp hình.
Bứơc 1: GV chia nhóm 4 và phát cho 1 nhóm 1 bộ tranh bộ x6ơng đã đ6ợc cắt rời
B6* 3: HS tìm ra các Z6ơng cử động 56ợc.
GV nhận xét, khen ngợi những nhóm làm tốt
Hoạt động 4: Quan sát hình vẽ và thảo luận nhóm về cách giữ gìn, bảo vệ
- HS quan sát hình 1 xem bạn đúng, sai t6 thế
Trang 4- Một số nhóm phát biểu ý kiến.
- Gv giải thích và kết luận về nguyên nhân cong vẹo cột sống
IV: Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học, dặn dò
Buổi 2
Luyện đọc: Phần thưởng.
I Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục rèn kỷ năng đọc thành tiếng
- Rèn kỷ năng đọc hiểu nội dung câu chuyện
II Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra: Gọi 2 em đọc bài: Phần 6ởng
Giáo viên nhận xét - Ghi điểm
B Luyện đọc
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từng đoạn : Một số học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh đọc theo nhóm Thi đọc giữa các nhóm (cá nhân, nhóm)
Giáo viên kết hợp hỏi câu hỏi cuối bài
Cả lớp đọc đồng thanh
IIi Tổng kết: Nhận xét chung, dặn dò học sinh
GV chuyên dạy
Tn - xh : Cơ quan vận động
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết 56ợc lợi ích của viêc học tập , học sinh đúng giờ
- Có ý thức học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Hiểu tác dụng của vận động là giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt
II Hoạt động dạy học.
HĐ1: Tập thể dục
Trang 5Cho hs học nhóm đôi tập thể dục
? Bộ phận nào của cơ thể phải cử động
HS nêu - gv kết luận, bổ sung
HĐ2: Trò chơi : Người thừa thứ 3.
Giáo viên h6* dẫn cách chơi Tổ chức cho cả lớp cùng chơi
III Củng cố dặn dò :
? Muốn cơ thể khoẻ mạnh chúng ta phải làm gì
GVnhận xét giờ học
Thứ ba, ngày 9 tháng 9 năm 2008
Buổi 1
Dàn hàng ngang dồn hàng
I Mục tiêu :
- Ôn 1số kỷ năng đội hình đội ngủ ở lớp 1
- Ôn chào báo cáo khi nhập lớp và kết thúc giờ học
- Ôn trò chơi : Đi qua 56ờng lội
II Hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Học sinh ôn chào, báo cáo Chạy nhẹ một vòng
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, giậm chân tại chỗ, đứng lại
- Chào, báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
Số bị trừ- số trừ- hiệu
Trang 6I Mục tiêu: Giúp HS
- B6* đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng:
Miếng bìa ghi: Số bị trừ - số trừ - hiệu
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Bài cũ
HS lên bảng làm bài 2 dm = cm; 90 cm = dm; 1dm 5cm = cm Theo dõi hs làm, nhận xét ghi điểm
HĐ2 Bài mới
1 Giới thiệu số bị trừ - số trừ - hiệu:
GV viết lên bảng 59 - 35 = 24
HS đọc phép tính
GV chỉ 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 hiệu vừa nói vừa đánh mũi tên ghi vào phép tính
Vài học sinh nhắc lại
GV viết phép trừ theo cột dọc gọi HS nêu tên gọi Gv ghi bảng
59 Số bị trừ
GV viết phép trừ: 79 - 46 = 33
Hai học sinh lên bảng đánh mũi tên và ghi tên gọi
GV nhận xét Chú ý: 59 - 35 = 24 ( 24 là hiệu)
59 - 35 cũng là hiệu
2 Thực hành: H6* dẫn hs làm bài tập 1, 2, 3.
- Gọi hs đọc các yêu cầu bài tập
HS làm bài vào vở, GV theo dõi chấm bài, chữa bài
IV Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Tiết 3 Kể chuyện
I Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý 6ới mỗi tranh, kể lại đ67 từng
đoạn và toàn bộ câu chuyện: “Phần th6^}
Trang 7- Kể tự nhiên phối hợp với lời kể, điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp 56ợc lời kể của bạn
II Đồ dùng
Tranh minh hoạ chuyện
Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung.
III Hoạt động dạy học:
HĐ 1: Bài cũ
- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện " Có công mài sắt có ngày nên kim"
GV nhận xét ghi điểm
HĐ2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Gọi một hs đọc yêu cầu của bài, hs quan sát từng tranh trong sgk
- HS luyện kể theo nhóm 4, GV theo dõi hs kể
- Kể chuyện tr6* lớp Mỗi nhóm cử một đại diện lên kể
Cả lớp theo dõi nhận xét đánh giá bạn kể GV khuyến khích hs kể bằng ngôn ngữ tự nhiên
b Kể toàn bộ câu chuyện:
Gọi lần /6ợt từng hs kể lại toàn bộ câu chuyện GV cần đặt các câu hỏi gợi
ý đối với những HS còn lúng túng
Sau mỗi lần kể GV gọi hs nhận xét về các mặt: nội dung, diễn đạt, cách thể hiện
IV: Củng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học khen những hs kể hay
Khuyến khích hs về nhà kể lại câu chuyện
Phần thưởng
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài " Phần 6ởng"
- Củng cố quy tắc viết s/x và ăn / ăng
Trang 82 Học bảng chữ cái.
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ, điền đúng 10 chữ cái P,
Q, R, S, T, U, ư, V, X, Y
- Thuộc lòng tên 29 chữ cái
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Bài cũ
- 3 học sinh lên bảng viết: nàng tiên, làng xóm, nhẫn nại
HĐ2: Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn tập chép
a Hướng dẫn hs chuẩn bị.
- GV đọc từng đoạn chép trên bảng, gọi 3 hs đọc lại và hỏi:
? Đoạn này có mấy câu? Cuối mỗi câu có dấu gì?
? Những chữ nào trong đoạn 56ợc viết hoa?
- HS luyện viết bảng con những chữ khó ( nghị, 6M phần 6^ )
b HS chép bài vào vở:
- HS chép bài, GV theo dõi uốn nắn
c Chấm chữa bài:
HS tự chữa lỗi, gạch chân d6* từ viết sai bằng bút chì
GV chấm bài, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
Gọi hs nêu yêu cầu của các bài tập
HS làm bài vào vở, GV theo dõi hs làm bài và chấm bài
iV: Củng cố dặn dò:
Buổi 2
Số bị trừ - số trừ - hiệu
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Luyện làm một số BT về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
Trang 9II.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Củng cố lý thuyết.
? Nêu tên các thành phần trong phép trừ
? Tính kết quả của phép tính: 56 - 32
Theo dõi hs làm, nhận xét ghi điểm
HĐ2 Luyện tập
HS thực hành làm các BT sau:
Bài 1 Đặt tính rồi tính
Bài 2 Lan có 16 nhãn vở, Lan cho bạn 5 nhãn vở Hỏi Lan còn lại bao nhiêu nhãn vở?
HS làm bài vào vở, GV theo dõi chấm bài
Gọi hs lên bảng chữa bài
IV Củng cố, dặn dò :
Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh
Vệ sinh lớp học
I Mục tiêu
- HS biết một số việc để làm sạch lớp học, tác dụng của lớp học sạch sẽ
- Giáo dục các em ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học, vệ sinh môi 6M
II chuẩn bị
Chổi, khăn lau
III Hướng dẫn thực hành
GV chia HS theo 3 tổ, phân công nhiệm vụ cho từng tổ
Tổ 1: Lau chùi cửa sổ, dụng cụ đựng 6*
Tổ 2 Lau chùi bàn ghế, bảng
Tổ 3 Quét lớp
GV theo dõi chung, 6* dẫn thêm cho các em trong quá trình lao động
GV chuyên dạy
Trang 10Thứ tư, ngày 10 tháng 9 năm 2008
Buổi 1
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Phép trừ ( không nhớ) tính nhẩm và tính viết
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép trừ
- B6* đầu làm quen với bài tập dạng: " Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn"
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
HĐ1: Bài cũ: Gọi 1 số em
Làm bài tập ở sgk, Tính hiệu của 26 và 23; 68 và 45
GV theo dõi hs làm, nhận xét và ghi điểm
HĐ2: Bài mới
H6* dẫn hs làm bài tập ở vở BTT
Bài1- 2 HS tự làm
Bài 3 HS đọc yêu cầu BT
? Muốn tính hiệu ta làm thế nào? HS làm bài vào vở
Bài 4: HS tự tóm tắt bài toán rồi giải
Bài 5: HS tự làm
HĐ3: Chấm, chữa bài
IV Củng cố , dặn dò: Nhận xét giờ học
Tiết 2
Tập đọc Làm việc thật là vui
I Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài Đọc đúng, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới, đặt câu với các từ mới
- Nắm đ67 ý nghĩa của bài: Mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui
II Đồ dùng - Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn, đoạn văn cần h6* dẫn
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: HS đọc bài " Phần th6^~
Trang 11B Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện đọc
1 GV đọc mẫu: Giọng vui, hào hứng, hơi nhanh
2 GV 6ớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu GV theo dõi uốn nắn cho các em và h6* dẫn
đọc các từ ngữ khó.( rực rỡ, cũng, tích tắc, )
b Đọc từng đoạn tr6* lớp
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV h6ớng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Chia nhóm 2 cho HS luyện đọc, GV theo dõi uốn nắn
d Thi đọc giữa các nhóm:
GV tổ chức cho các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét
HĐ3 Tìm hiểu bài
? Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?
? Kể thêm những con vật có ích mà em biết?
? Bé làm những việc gì?
? Em thấy bố mẹ và những 6M em biết làm những việc gì
? Hằng ngày em làm những việc gì?
? Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?
HS đặt câu với từ: rực rỡ, 6ng bừng
? Bài văn giúp em hiểu điều gì? GV kết luận
HĐ4 Luyện đọc lại:
- GV tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- GV và HS bình chọn 6M đọc hay nhất
iv Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, khen những em đọc tốt
Dặn HS luyện đọc thêm ở nhà và đọc 6ớc bài hôm sau
Tiết 3 Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
Trang 12I Mục tiêu:
1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
2 Rèn kĩ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm đ67 sắp xếp lại các từ trong câu để tạo câu mới , làm quen với câu hỏi
II Đồ dùng : Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Bài cũ: 2HS làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 1
HĐ2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H6* dẫn làm bài tập
Bài tập 1: ( làm miệng theo nhóm 4 )
Gọi hs đọc yêu cầu của bài 1 Các nhóm thảo luận tìm từ
Đại diện các nhóm nêu kết quả GV ghi bảng Gọi 3, 4 nêu lại
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu ở bảng phụ
2 HS làm bài ở bảng phụ Cả lớp làm vào vở nháp
GV treo bảng phụ Cả lớp nhận xét bổ sung
Gv tổng kết kết quả
Bài tập 3: Làm việc cá nhân
- 1HS đọc yêu cầu bài
HS tự sắp xếp từ để tạo thành câu Nối tiếp nhau trình bày kết quả Bài tập 4 (Viết)
- 1HS đọc yêu cầu GV l6 ý HS cần đặt dấu ? vào cuối mỗi câu
- HS làm bài vào vở
HĐ3: Chấm chữa bài
IV: Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học, dặn dò
Gấp tên lửa ( T 2 )
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tên lửa - Gấp 56ợc tên lửa
- HS hứng thú và yêu thích gấp hình
I Chuẩn bị:
- Mẫu tên lửa gấp bằng giấy thủ công
Trang 13- Quy trình gấp tên lửa - Giấy thủ công.
III Hoạt động dạy học
1 Hướng dẫn hs củng cố nd tiết trước.
- HS quan sát mẫu gấp
? Hình dáng, màu sắc và các bộ phận của tên lửa?
Gv mở mẫu gấp, sau đó gấp lại theo từng 6ớc, HS nêu lại các 6* gấp
2 Hướng dẫn thực hành.
6ớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
B6* 2: Tạo tên lửa và sử dụng
GV làm mẫu các bứơc gấp
Gọi một vài hs thao tác các 6ớc gấp tên lửa cho cả lớp quan sát
HS thực hành gấp tên lửa, GV theo dõi chung 6* dẫn thêm cho các em
IV Củng cố, dặn dò :
Nhận xét giờ học, Dặn Hs chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
Buổi 2
Tiết 1 HDTH
Thủ công: gấp tên lửa
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tên lửa - Gấp 56ợc tên lửa đúng kỷ thuật
- HS hứng thú và yêu thích gấp hình
I Chuẩn bị:
- Mẫu tên lửa gấp bằng giấy thủ công
- Quy trình gấp tên lửa - Giấy thủ công
III Hoạt động dạy học
1 Hướng dẫn hs củng cố nd 2 tiết trước.
- HS quan sát mẫu gấp
? Hình dáng, màu sắc và các bộ phận của tên lửa?
Gv mở mẫu gấp, sau đó gấp lại theo từng 6ớc, HS nêu lại các 6* gấp
2 Hướng dẫn thực hành.
6ớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
B6* 2: Tạo tên lửa và sử dụng
Trang 14Gọi một vài hs thao tác các 6ớc gấp tên lửa cho cả lớp quan sát.
HS thực hành gấp tên lửa, GV theo dõi chung 6* dẫn thêm cho các em
IV Củng cố, dặn dò :
Nhận xét giờ học, Dặn Hs chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
Tiết 2 Chính tả ( NV )
Làm việc thật là vui
I Mục tiêu
- Nghe viết lại chính xác, đoạn cuối bài “Làm việc thật là vui ”
- Điền đúng các chữ cái theo tên 6ời theo thứ tự bảng chữ cái
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
- Gọi 1 số hs học thuộc bảng chữ cái
- Viết chính tả: tảng đá, mải miết, giảng giải.( 3 em lên bảng )
Cả lớp viết vào vở nháp
B.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Hướng dẫn nghe viết:
a &6* dẫn chuẩn bị GV treo bảng phụ và đọc đoạn cuối trong bài Cả lớp đọc đồng thanh
? Đoạn này 567 trích từ bài tập đọc nào
? Bài chính tả cho biết bé làm những việc gì ?
? Bài chính tả có mấy câu? Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất
? Trong bài có những chữ nào khó viết
GV đọc các từ khó và yêu cầu hs viết: quét nhà, bận rộn, nhặt rau
GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho hs
b &6* dẫn nghe viết
GV đọc thong thả từng dòng thơ cho hs viết vào vở Xong đọc lại bài,
6* dẫn các em soát lỗi
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.
- HS nêu yêu cầu của các bài tập Làm bài vào vở GV theo dõi hs làm bài
IV: Củng cố, dặn dò : Nhận xét, dặn dò.