1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 10, 11

21 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 370 KB
File đính kèm KE HOACH GIANG DAY TOAN 10.11.rar (53 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNGI. Căn cứ xây dựng kế hoạch 1. Thông tin về cá nhân Họ, tên: Vũ Viết Tiệp Tuổi: 25 Chỗ ở: Tân Sơn 3, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang ĐT liên lạc: 01692.841.193 Số năm công tác giảng dạy: 3 năm Trình độ chuyên môn đào tạo: Thạc sĩ Là giáo viên giỏi:+ Cấp trường các năm: + Cấp huyện các năm:+ Cấp tỉnh các năm: Đã có SKKN, đề tài KH, ĐDDH cấp trường, huyện, tỉnh: Cấp ngành trở lên:2. Các nhiệm vụ được giao năm học 2017 2018 Giảng dạy ở các lớp: 10A1; 10A2; 10A3; 10A4.Kết quả năm học 2016 2017 và kết quả khảo sát đầu năm học của các lớp được phân công giảng dạy:

Trang 1

PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNG

I Căn cứ xây dựng kế hoạch

1 Thông tin về cá nhân

- Họ, tên: Vũ Viết Tiệp Tuổi: 25

- Chỗ ở: Tân Sơn 3, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang ĐT liên lạc: 01692.841.193

- Số năm công tác giảng dạy: 3 năm

- Trình độ chuyên môn đào tạo: Thạc sĩ

- Là giáo viên giỏi:

2 Các nhiệm vụ được giao năm học 2017 - 2018

- Giảng dạy ở các lớp: 10A1; 10A2; 10A3; 10A4.

Kết quả năm học 2016 - 2017 và kết quả khảo sát đầu năm học của các lớp được phân công giảng dạy:

Trang 2

- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu, kém:

- Chủ nhiệm: Lớp 10A4

- Tổ trưởng, tổ phó, nhóm trưởng chuyên môn:

- Kiêm nhiệm, công tác đoàn thể: Ủy viên BTV Đoàn Trung Tâm.

3 Những thuận lợi, khó khăn trong thực hiện các nhiệm vụ được giao.

* Thuận lợi:

- Có tư tưởng chính trị ổn định, vững vàng, luôn thực hiện đúng đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của nhà nước,

có tinh thần đoàn kết, yêu nghề, có khả năng phát triển về chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện tốt các mặt hoạt động trong quy chế của Trung tâm đề ra.

- Cơ sở vật chất, trang thiết bị giảng dạy và học tập tương đối đầy đủ đáp ứng được nhu cầu dạy và học của giáo viên và học viên trong Trung tâm.

- Ban giám đốc Trung tâm, các đồng nghiệp luôn tạo mọi điều kiện thuận lợi để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ và các hoạt động khác.

- Học viên có ý thức tu dưỡng rèn luyện đạo đức; nhiệt tình tham gia các hoạt động phong trào do Đoàn phát động, không có tệ nạn

xã hội xâm nhập vào Trung tâm.

* Khó khăn:

- Phương pháp giảng dạy chưa phong phú, đôi khi chưa phù hợp với đối tượng học viên trung tâm, số lượng giáo viên ít, do

đó việc trao đổi phương pháp, kinh nghiệm giảng dạy và học tập lẫn nhau còn hạn chế;

- Chất lượng đầu vào của học viên còn thấp, đại đa số học viên thiếu ý thức tự giác trong học tập, có thói quen ỷ lại Mặt khác

số đông học viên ở xa Trung tâm nên việc đi lại, học tập gặp nhiều khó khăn.

- Việc sử dụng các thiết bị, đồ dùng dạy học sẵn có chưa đạt hiệu quả cao, việc tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học còn ít và chưa mang tính sáng tạo;

- Còn trẻ, ít kinh nghiệm trong công tác chuyên môn.

Trang 3

II Các chỉ tiêu, nhiệm vụ năm học 2017 - 2018

1 Chất lượng giảng dạy.

Trang 4

4 Dự giờ: 35 tiết, tối thiểu 1 tiết/tuần (nghiêm túc đánh giá, rút kinh nghiệm)

Dạy thử nghiệm, thao giảng: 10 tiết có sử dụng CNTT.

5 Thực hiện phong trào mỗi giáo viên có ít nhất một đổi mới, cuộc vận động: Mỗi thày cô giáo là tấm gương về đạo đức, tự học

- Xếp loại thi đua cuối năm học (Xếp loại chuyên môn và xếp loại chung):

- Chiến sỹ thi đua cấp:

III Biện pháp thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ năm học

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 1:

+ Tích nghiên cứu kiến thức chuyên môn để nâng cao trình độ hiểu biết.

+ Tìm hiểu thực tế, biết vận dung liên hệ thực tế để bài giải thêm sinh động gần thực tế cuộc sống

+ Tích cực dự giờ đồng nghiệp, học hỏi những kinh nghiệm của đồng nghiệp.

+ Khai thác sử dung tốt các thiết bị thí nghiệm hiện có

+ Sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới một thiết bị thí nghiệm đơn giản để phục vụ tốt cho giảng dạy

+ Nghiên cứu, tìm hiểu và khai thác có hiệu quả của công nghệ thông tin để hỗ trợ tốt cho một số giờ dạy.

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 2:

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 3:

+ Luôn quán triệt nhiệm vụ của người học sinh, nội quy của trường lớp Hướng dẫn học sinh thảo luận và đề ra các biện pháp thực hiện.

Trang 5

+ Tăng cường các hoạt động giáo dục nhân cách cho học sinh.

+ Tích cực tham gia xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực Mỗi học sinh biết yêu thương giúp đỡ lẫn nhau, kính trọng thầy cô giáo, biết giữ gìn môi trường học tập.

+ Xây dựng kế hoạch chủ nhiệm đầy đủ theo đúng kế hoạch.

+ GVCN xây dựng đội ngũ cán bộ lớp vững mạnh, làm tốt công tác tự quản, luôn bám lớp để có biện pháp giáo dục kịp thời + Quan tâm giáo dục học sinh cá biệt.Học sinh viết cam kết thực hiện nội quy đầu năm.

+ Liên hệ thường xuyên với phụ huynh học sinh.

+ Cần khen thưởng, xử phạt rõ ràng và kịp thời.

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 4:

+ Thường xuyên đi dự giờ đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm.

+ Chuẩn bị tốt bài giảng khi đăng kí thao giảng, để giờ dạy đạt kết quả tốt.

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 5:

+ Bản thân phải tự học để nâng cao trình độ và làm gương cho học sinh noi theo

+ Có lối sống giản dị, trung thực, nghiêm khắc nhưng hoà đồng với học sinh.

- Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ 6:

+ Thực hiện tốt nhiệm vụ được giao, hoàn thành các chỉ tiêu đã đăng ký Tích cực đầu tư chuyên môn.

+ Thường xuyên nghiên cứu để tìm ra phương pháp dạy phù hợp với từng đối tượng học sinh.

Trang 6

PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ

LỚP 10 PHẦN I: ĐẠI SỐ Tổng số tiết: 70 TIẾT

Kì I: 18 Tuần (35 tiết); từ tuần 1 đến tuần 17: 2 tiết/tuần; tuần 18: 1 tiết/tuần

Kì II:17 Tuần (35 tiết); từ tuần 19 đến tuần 34: 2 tiết/tuần; tuần 35: 3 tiết/tuần

1 1 §1 Mệnh đề a- Kiến thức - Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề

chứa biến

- Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại ()

- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết vàkết luận

b- Kĩ năng

- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của mộtmệnh đề, xác định được tính đúng sai của một mệnh đềtrong những trường hợp đơn giản

- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tươngđương

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước

- Thầy:

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

- Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằngnhau và giải bài tập

- Thực hiện được các phép tốn lấy giao của hai tập hợp,hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một

Th

ầ y :Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Trang 7

tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai

6 §4 Các tập hợp số

a- Kiến thức Hiểu được các kí hiệu     *, , , , và mối quan hệ giữacác tập hợp đĩ

Hiểu đúng các kí hiệu: (, [, ), ], (a ; b), [a ; b], (a ; b], [a ;b), (-∞ ; a), (-∞ ; a], (a ; +∞), [a ; +∞), (-∞ ; +∞)

b- Kĩ năng Viết được số quy trịn của một số căn cứ vào độ chính xáccho trước

Th

ầy: Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

b- Kĩ năng Viết được số quy trịn của một số căn cứ vào độ chính xáccho trước

8 Ơn tập chương I

Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm được một số kiến thức

cơ bản đã học trong chương I

Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và nắm một số bài toán

Tư duy: logic, sáng tạo trong học tập

- Thầy: Các phiếu học tập;

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

- Trò:

Đồ dùng học tập như: Thước kẻ,vở, sách giáo khoa, máy tính casio500MS…;

5 9 Ơn tập chương I (tiếp)

Biết cách chứng minh đồng biến, nghịch biến của một sốhàm số trên một khoảng cho trước

Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

- Thầy:

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Trang 8

Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = |x| Biết được đồ thị hàm số y = |x| nhận Oy làm trục đốixứng

b- Kĩ năng Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị củahàm số bậc nhất

Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác địnhđược: trục đối xứng, các giá trị của x để y > 0 và y < 0

Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biếtmột trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm chotrước

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

16 §3 Hàm số bậc hai (tiếp)

Luyện tập: Hàm số bậchai

18 Ơn tập chương II - Ơân tập một số kiến thức cơ bản đã học

- Rèn luyện cho học sinh có khả năng tư duy, phân tíchvà giải các bài toán cụ thể

Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và nắm một số thuậttoán

Tư duy: logic, sáng tạo trong học tập

Thái độ: Giáo dục cho các em luôn say mê trong họctập,tự giác trong kiểm tra

Thầy: Nội dung ơn tậpTrị: Xem SGK + làm bài tập10

19 Ơn tập chương II (tiếp)

20 Kiểm tra 45’ chương II

- Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chương

- Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập,tự giáctrong kiểm tra

- Đề kiểm tra + đáp án

11 21 §1 Đại cương về

phương trình a- Kiến thức Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình

Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phépbiến đổi tương đương phương trình

- Thầy:

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

22 Luyện tập: Đại cương về

phương trình

Trang 9

Biết khái niệm phương trình hệ quả

b- Kĩ năng Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đãcho; Nhận biết được hai phương trình tương đương

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

a- Kiến thức Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0;

phương trình ax2 + bx + c = 0

Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậchai: phương trình cĩ ẩn ở mẫu số, phương trình cĩ chứadấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản,phương trình đưa về phương trình tích

b- Kĩ năng Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0 Giảithành thạo phương trình bậc hai

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai:

phương trình cĩ ẩn ở mẫu số, phương trình cĩ chứa dấu giátrị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phương trìnhđưa về phương trình tích

Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc xét dấu nghiệm củaphương trình bậc hai

Biết giải các bài tốn thực tế đưa về giải phương trình bậcnhất, bậc hai bằng cách lập phương trình

Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

26

Luyện tập: Phương trìnhquy về phương trình bậcnhất, bậc hai (tiếp)

14 27 §3 Phương trình và hệ

phương trình bậc nhấtnhiều ẩn

a- Kiến thức Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn,nghiệm của hệ phương trình

b- Kĩ năng Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trìnhbậc nhất hai ẩn

Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phươngpháp cộng và phương pháp thế

Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản (cĩ thểdùng máy tính)

Giải được một số bài tốn thực tế đưa về việc lập và giải hệ

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Trang 10

30 Ơn tập chương III

Củng cố các kiến thức trong chương

ThÇy:

- Nội dung ôn tập

Trß: Xem SGK + SBT16

31 Ơn tập chương III (tiếp)

32 Kiểm tra 45’ chương III Kiểm tra các kiến thức đã được học Thầy: Đề kiểm tra + đáp ánTrị: Ơn tập các kiến thức đã học

17

33 Ơn tập học kỳ I - Ơn tập một số kiến thức cơ bản đã học

- Rèn luyện cho học sinh có khả năng tư duy, phân tíchvà giải các bài toán cụ thể

- KT một số kiến thức cơ bản đã học

- Rèn luyện cho học sinh có khả năng tư duy, phân tíchvà giải các bài toán cụ thể

Kiểm tra theo kế hoạch của Sở

19

36 §1 Bất đẳng thức a- Kiến thức

Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức

b- Kĩ năng Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phépbiến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thứcđơn giản

Biết vận dụng bất đẳng thức Cơsi vào việc chứng minh một

số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhấtcủa một biểu thức đơn giản

- Thầy:

Các phiếu học tập;

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

a- Kiến thức Biết khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phươngtrình

Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phépbiến đổi tương đương các bất phương trình

b- Kĩ năng Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

- Trò:

Đồ dùng học tập như: Thước kẻ,

39 Luyện tập: Bất phương

trình và hệ bất phươngtrình một ẩn

Trang 11

Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trongtrường hợp đơn giản

Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương

vở, sách giáo khoa,…;

Bảng trong và bút dạ cho hoạtđộng cá nhân và hoạt động nhóm

21

40 §3 Dấu của nhị thức bậc

nhất

a- Kiến thức Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất

b- Kĩ năng Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc nhất để lậpbảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tậpnghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trongbất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất)

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Giải được một số bài tốn thực tế dẫn tới việc giải bấtphương trình

b- Kĩ năng Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bấtphương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

44 §4 Bất phương trình bậcnhất hai ẩn (tiếp)

45 Luyện tập: Bất phươngtrình bậc nhất hai ẩn - Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bấtphương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.

24 46 §5 Dấu của tam thức

bậc hai a- Kiến thức Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai

Các phiếu học tập;

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

- Trò:

47 §5 Dấu của tam thức

bậc hai (tiếp)

Trang 12

48 Luyện tập: Dấu của tamthức bậc hai a- Kiến thức Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai

Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một

số bài tốn liên quan đến phương trình bậc hai như: điềukiện để phương trình cĩ nghiệm, cĩ hai nghiệm trái dấu

49 Luyện tập: Dấu của tamthức bậc hai (tiếp)

26

50 Ơn tập chương IV Kĩ năng: Kĩ năng tổng hợp, giải và nắm một số thuật

toán

Tư duy: logic, sáng tạo trong học tập

Thái độ: Giáo dục cho các em luôn say mê trong họctập,tự giác trong kiểm tra

- Th ầ y :Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

- Trò:

Học bài và làm bt SGK

51 Ơn tập chương IV (tiếp)

27

53 §4 Phương sai và độlệch chuẩn a- Kiến thức Biết khái niệm phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu

thống kê và ý nghĩa của chúng

b- Kĩ năng

Tìm được phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

- Trò:

Đồ dùng học tập như: Thước kẻ,vở, sách giáo khoa,…;

28

54 §4 Phương sai và độlệch chuẩn (tiếp)

55 Luyện tập: Phương saivà độ lệch chuẩn

29

56 Ơn tập chương V Củng cố các kiến thức trong chương.

Biết dùng máy tính bỏ túi làm thống kê

57 §1 Cung và gĩc lượnggiác a- Kiến thức Biết hai đơn vị đo gĩc và cung trịn là độ và rađian

Hiểu khái niệm đường trịn lượng giác; gĩc và cung lượnggiác; số đo của gĩc và cung lượng giác

b- Kĩ năng Biết đổi đơn vị gĩc từ độ sang ra-đian và ngược lại

Tính được độ dài cung trịn khi biết số đo của cung

- Thầy:

Các phiếu học tập;

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Hiểu khái niệm đường trịn lượng giác; gĩc và cung lượnggiác; số đo của gĩc và cung lượng giác

b- Kĩ năng

Trang 13

Biết cách xác định điểm cuối của một cung lượng giác vàtia cuối của một gĩc lượng giác hay một họ gĩc lượng giáctrên đường trịn lượng giác.

31

60 §2 Giá trị lượng giác

của một cung

a- Kiến thức Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một gĩc (cung); bảnggiá trị lượng giác của một số gĩc thường gặp

Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác củamột gĩc

Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các gĩc cĩ liênquan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhaugĩc π

Biết ý nghĩa hình học của tang và cơtang

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bảngiữa các giá trị lượng giác của một gĩc để tính tốn, chứngminh các hệ thức đơn giản

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

61 Luyện tập: Giá trị lượng

giác của một cung

a- Kiến thức Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các gĩc cĩ liênquan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhaugĩc π

b- Kĩ năng Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữacác giá trị lượng giác của một gĩc để tính tốn, chứng minhcác hệ thức đơn giản

Vận dụng được cơng thức giữa các giá trị lượng giác củacác gĩc cĩ liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau,hơn kém nhau gĩc π vào việc tính tốn giá trị lượng giáccủa gĩc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thướckẻ, …

Từ các cơng thức cộng suy ra cơng thức gĩc nhân đơi Hiểu

Các phiếu học tập;

Computer và projecter(nếu có);

Đồ dùng dạy học của GV: Thước

63 §3 Cơng thức lượng

giác (tiếp)

Ngày đăng: 07/04/2019, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w