1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an dai so 9 hoc ki 1 moi nhat

103 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Naém ñöôïc caùc ñònh lyù veà khai phöông moät tích (noäi dung, caùch chöùng minh) - Bieát duøng caùc quy taéc khai phöông moät tích vaø nhaân caùc caên thöùc baäc hai trong tính toaù[r]

Trang 1

Tuần 1 Tiết 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

§ 1 CĂN BẬC HAI- ĐỊNH NGHĨA- KÝ HIỆU

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa định lí,

- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm,

Số 0 : có căn bậc hai là ?Số dương có mấy căn bậc hai

Cho HS làm ?1

CBH của 16 : 4; -4 ; CBH của 25 là 5; -5Căn bậc hai của một số không âm a là số x : Sao cho x2 = a

Vì không có số nào bình phương bằng số âm

?1: căn bậc hai của 9 là 3 và – 3

Căn bậc hai của 94 là23 và

23

Trang 2

*.Định nghĩa :

Với số dương a , số a

được gọi là căn bậc hai số

8

64  , ta nói đã thực hiện phép khai phương

- Cho HS làm tiếp ?3

Hs : nghe GV giới thiệu định nghĩa

1  vì 1,1 0 và 1,12 =1,21

- Hs phát biểu tại chỗ

2 So sánh các căn bậc hai

Định lý : Với 2 số a, b

không âm ta có

Để so sánh 2 và 5 ta làm như sau :

2 = 4

Vì 4 < 5 => 4 < 5

vậy 2 < 5

GV giới thiệu VD3Tìm x không âm biết

Trang 3

Bài 1: Trong các số sau, những số nào có

căn bậc hai ?

Hs trả lời miệng

- Những số có căn bậc hai là:

IV Hướng dẫn về nhà (3 phút)

Nắm vững định nghĩa, định lí so sánh các CBH số học, hiểu các ví dụ và áp dụng.Làm bài tập 1,2,4 trang 6,7 SGK; 1,4,7,9 trang 3,4 SBT

Ôn lại định lí Pi – ta – go và giá trị tuyệt đối của một số

Đọc trước § 2 căn thức bậc hai Hằng đẳng thức : a2  a

- Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

- Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

- Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A2 A

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A

II Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ ghi câu hỏi ?3, ghi định lý,

Học sinh : bảng của nhóm, bút,

Trang 4

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi

Họat động của GV Họat động của HS Bảng

1 Phát biểu định nghĩa

căn bậc hai số học? HS thứ nhất trả lời câu 1,2

GV nêu vấn đề

Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là CBHSH của một số và thế nàolà phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương, chưachắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ! Bài học hôm nay về § 2 Cănthức bậc hai và hằng đẳng thức a2 a sẽ giúp các em hiểu được điều đó

SINH

1 Căn thức bậc hai

Tổng quát:

Với A là một biểu thức đại

số, người ta gọi A là căn

thức bậc hai của A, còn A

được gọi là biểu thức lấy

căn hay biểu thức dưới dấu

căn.

A xác định ( hay có nghĩa

) khi A lấy giá trị không

âm

H Đ1: Căn thức bậc hai

GV cho HS làm ? 1

GV giới thiệu thuật ngữ

Căn thức bậc 2, biểu thức lấy căn”

GV giới thiệu ví dụ 1,chỉ phân tích tên gọi ở 1biểu thức

GV chốt lại cho HS hiểuthế nào là căn thức bậchai?

GV cho HS làm ? 2

Em hãy cho biết tại cácgiá trị nào của x mà emtính đuợc gía trị của

HS phát biểu cho các biểu thức khác HS đọc trong SGK

“Nếu A là………

biểu thức lấy căn”

HS thực hiện ? 2

? 2

Trang 5

GV chốt lại và giới thiệuthuật ngữ

“ĐK xác định”

hay “ĐK có nghĩa”

Vậy a chính là căn bậc

hai số học của a2, tức là

a

a2 

* Chú ý : Một cách tổng

quát, với A là một biểu thức

ta có A2 A, có nghĩa là

GV hướng dẫn HS chứngminh định lý

GV trình bày ví dụ 3,nêu ý nghĩa : Không cầntính căn bậc hai mà vẫntính được giá trị biểuthức căn bậc hai

GV có HS củng cố kiến thức trên qua bài 6a; 6b

GV nhắc lại cho HS

B  0

B A B

A

,

 cùng dấu Cho HS quan sát kết quảtrong bảng và so sánh

2

a

và a GV chốt lại Bình phương, sau đókhai

phương chưa chắc sẽđược

số ban đầu

a

5

 có nghĩa khi

- 5a  0

Trang 6

GV yêu cầu HS dựa vào

VD 3 để làm bài tập7/10

_ Nêu cách tính giá trịtuyệt đối của một số

_ Cho HS nhận xét bàilàm trên bảng

HS thực hiện bài 7/10

Bài 7/10 : a) 0 , 1 2 0 , 1 0 , 1

4    

4 -1 = 3Vậy 4  1  4  1

Chứng tỏ 9  4  9  4

5 2 3 4

9    

Trang 7

9 – 5 = 4

Vậy 9  4  9  4

Chứng tỏ 16  9  16  9

7 3 4

16

25   

25 36

25

36   

9 – 5 = 4Vậy 9  4  9  4

Chứng tỏ 16  9  16  9

7 3 4 9

16    

Vậy 16  9  16  9

Viết tiếp:

16 25 16

25   

25 36 25

Từ định lý trên, với A là biểuthức, ta có: A2 A

A nếu A  0

- A nếu A < 0

Hướng dẫn về nhà :

Làm bài tập bài 10,11,12,13 trang 10 SGK

- Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương

- Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai

_ Tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa

_ Áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Trang 8

_ Dùng phép khai phương để tính giá trị của biểu thức, phân tích thành nhân tử , giải bài tập

II Chuẩn bị :

- Gv: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu,

- Hs: Ôn các hđt đáng nhớ và biễu diễn nghiệm của bpt trên trục số,

III Tiến trình:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Gv nêu yc kiểm tra

- Nêu đk để A có nghĩa

a) 2x 7  có nghĩa  2x + 7  0  x  7

2

b)  3x 4  có nghĩa -3x + 40  x 4

3

Hs điền vào chỗ trống

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

a2  với a là số thực

HS đọc đề bài

HS trả lời và thực hiện Bài 12b, c, d

HS dưới lớp theo dõi: Góp ý cho bài làm của bạn

HS lên bảng làm, lớp theo dõi , nhận xét và

Trang 9

x > 1

d) 1 x 2 có nghĩa khi

x + 1  0

 x  R (vì x2  0  x2 + 1 > 0)

2 2

2 3 2 13 3

2 :

2 2

2

2 3 3 13 2

Sau khi HS sửa bài 11 bd,

GV cho HS làm tại lớp bài 13a, 13b, 13c theo nhóm

GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn

GS chốt lại cho HS nắm

HS lên bảng sửa BT 13a, 13b, 13c

 với a  0

Ta có :

a a a

Trang 10

2 2 2 2

GV cho HS sửa bài 14b, c

GV gọi 1 HS đọc kết quả bài 14d, để kiểm tra

HS lên bảng sửa bài b) x2  6 x2  ( 6 ) 2

) 6 ( ) 6

Cả lớp làm tiếp bài 14d

GV hướng dẫn HS cách 2:

Biến đổi thành :

0 ) 5 (

5 (xx

Hs làm việc theo nhóm

Nhóm nào làm nhanh, cử đại diện lên bảng sửa

HS làm việc theo nhóm Đại diện nhóm lên sửa bài

Trang 11

x

1 2x

Ta chọn x = 1

Vậy pt có nghiệm là x = 1

Từ đó tìm nghiệm của pt

GV hướng dẫn HS cách làm

* Tìm cách bỏ dấu căn

* Loại bỏ dấu gttđ

* Ôn công chức giải pt có chứa gttđ

0 B B

2 )

2 ( 2

2 2

x

x x

 2 x = x + 2 hay 2x = -(x +2)

2 x

Vậy pt có nghiệm là

x = 2 hay x  32

d) Giải phương trình

1 2 ) 2 (x 2  x

1 2

0 1 2

x x

1 2x

Ta chọn x = 1Vậy pt có nghiệm là x = 1

Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn tập các kiến thức đã học

_ Bài tập về nhà : 12,14,15, 17b, c, d trg 5, 6 SBT bt 16 trg 12 SGK

_ Xem trước bài " Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương "

Tuần 2 Tiết 4

Ngày sọan : 11-8  16-8-2008

Trang 12

Ngày dạy : 25-8  30-8-2008

§ 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu :

HS cần đạt được yêu cầu:

- Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)

- Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV nêu câu hỏi

GV cho HS dưới lớp nhận xét, góp ý bài

làm của bạn

GV kiểm tra, củng cố lại các kt được sử

dụng trong các bt này

HS thứ nhất thực hiện câu 1, 4

HS thứ 2 thực hiện câu 2, 31/ 0 09 4 100

= 0,3 2 10 = 62/ 81 : 9  36 64

= 9 : 3 + 6 8

= 3 + 48 = 513/

= - 5 (x – 3) (với x < 3  x = 3 < 0)

Hoạt động 1: Định lí (10 phút)

Trang 13

1 Định lý

Định lý : Với hai số a và b

không âm, ta có

Vậy a blà căn bậc hai

số học của a.b, tức là

b

a

b

a

Chú ý : Định lí trên có thể

mở rộng cho tích của nhiều

số không âm

Cho HS là ?1

Qua ? 1 em đã biết được

25 16 25

? 1 Ta có :

20 400 25

.

20 5 4 25

Vậy : 16 25  16 25

HS trả lời

b a b

a

( a b)2 = ( a)2.( b )2 = a.b

Vậy a blà căn bậc hai số học của a.b, tức là

b a b

Muốn khai phương một

tích của các số không âm,

ta có thể khai phương từng

thừa số rối nhân các kết

quả với nhau

Ví dụ : Áp dụng quy tắc

khai phương một tích, hãy

GV hỏi: Từ kq của ? 2 em rút ra được nhận xét gì?

GV giới thiệu quy tắc khai phương một tích Hướng dẫn HS thực hiện vd Cho HS làm ? 3

GV giới thiệu quy tắc nhân căn thức bậc hai

HS lên bảng làm BT ? 2 a) 0 , 16 0 , 64 225

225 64 , 0 16 , 0

= 0,4 0,8 15 = 4,8

b)

10 36 10 25 360

.

100 36 25

100 36 25

= 5 6 10 = 300

HS nêu quy tắc như SGK

Trang 14

= 7.1,2.5=42

b) 810 40=

180 10 2 9 100 4 81 100

Muốn nhân các căn bậc hai

củacác số không âm, ta có

thể nhân các số dưới dấu

căn với nhau rồi khai

phương kết quả đó.

Chú ý : Một cách tổng

quát, với hai biểu thức A

và b không âm ta có

A.BA. B

Đặc biệt, với biểu thức A

không âm ta có:

Gv giới thiệu cho HS biết

đl và các quy tắc trên cũng đúng khi thay các số khôngâm bởi các biểu thức có giátrị không âm

B A B

9 4 72 10 2

9 4 144

2

2 7 12

2

) 7 12 (

36a  a

2 2

.

2a aba b

ab ab

Trang 15

Bài tập củng cố:

17/14

b) 2 4 ( 7 ) 2  ( 2 2 ) 2 (  7 ) 2

2 2

4 3 5 16

10

8 2 10

8 2 )

2 5 0 , 3 3

7 (  2   

GV hướng dẫn HS Ôn lại t/c của bình phương (a – b)2 = (b- a)2

Thay biểu thức (3 – a)2

Bằng biểu thức (a – 3)2 để

Việc xét đk khi loại bỏ Dấu gttđ được thực hiện dễ dàng hơn

GV cho HS thực hiện các bài tập tại lớp

GV hướng dẫn HS biến đổi các TS dưới dấu căn thành các thừa số viết được dưới dạng bình phương

GV hướng dẫn HS biến đổi tích 2, 7.5.1, 5 thành tích các thừa số

GV có thể hỏi HS tại sao

đk của bài toán là a > 0?

mà không phải là a  b 0

17/14

b) 2 4 ( 7 ) 2  ( 2 2 ) 2 (  7 ) 2

2 2

2 ) ( 7 ) 2

2 2

4 ( 3  a)  (a ) (a 3 )

a

2 2

2 ) ( 3 )

3

2

a a

a  R : a2  0

a  3  a – 3  0

Trang 16

1 a (a b)4 2

a b 

2 2

2 ) ( )

(

1

b a a

b

b a

a

b

b a b a

) 3 ( )

Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Học thuộc định lí và các quy tắc, học cm đl

- Làm bt 18, 19a, c, 20, 21, 22, 23 trg 14, 15 SGK, bt 23,24 trg 6 sbt

- Làm trước các bài tập để tiết sau Luyện tập

Tuần 2 Tiết 5

Ngày sọan : 11-8

Trang 17

Ngày dạy : 18 -8

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : HS cần đạt được yêu cầu sau:

- Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khaiphương một tích

- Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng

II Chuẩn bị :

- Gv Bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi,

- Hs Bảng nhóm, máy tính bỏ túi,

GV nêu câu hỏi

1 Phát biểu và chứng minh mối quan hệ giữaphép khai phương và phép nhân

25 144 25

10 4 ,

60 ) 5 12 ( 5

Hoạt động 1: Luyện tập (35 phút)

- Cho HS lên bảng làm BT 22/15

-HS nêu lại hằng đẳng thức

 9.25  (3.5) 2  15

c)

Trang 18

-Thế nào là hai số nghịch đảo ?

-Gọi HS nhận xét

-HS Nêu cách CM

a) Sử dụng hằng đẳng thức

a2 - b2 = (a + b) (a - b)

b) -Hai số gọi là nghịch đảo khi tích của chúng bằng 1

- Cho HS nhận xét

HS lên bảng làm bài 24/15

- HS trả lời câu hỏi

Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm trước, cử đại diện lên bảng sửa

Trang 19

A  0 hay B  0

B A B

GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái về dạng đơn giản

GV hướng dẫnHS biến đổi vế trái

- nhận xét bài làm của học sinh

HS lên bảng làm bài

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

Ta được phép giả sử

b a b

a  

* Muốn mất dấu căn

ta phải làm sao ? GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái, vế phải

HS đứng tại chỗ so sánh trực tiếp

Ta có 25  9  34

8 3 5 9

25    

Ta có 8 = 64

Vì vậy 25  9  25  9

HS : CM Với a > 0, b > 0, chứng minh:

b a b

a  

a, b> 0  ab 0

a, b > 0  a 0 , b 0

Trang 20

- Xem trước bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Xem lại các bt đã luyện tập ở lớp

Vậy abab

Tuần 2 Tiết 6

Ngày sọan : 11-8

Ngày dạy :

Trang 21

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu : HS cần đạt các yêu cầu sau :

- Nắm được định lí về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)

- Biết dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chia các căn thức bậc hai trongtính toán và biến đổi biểu thức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút) Câu 1:(SGK)

Câu 2:

25 16 196 . .

81 49 9

5 4 14

9 7 3

18

27= 96=23

1 Định lý :

Định lí : Với số a không âm

và số b dương, ta có

a b

1) Nêu quy tắc khaiphương của 1 tích

Có 2 cách để c/m định lí trên

- nêu qui tắc như SGK và thực hiện bài tập

25 16 196 . .

81 49 9

5 4 14

9 7 3

18

27= 69=23

HS lên bảng làm bài

?1

8 0 64 0 25

16

8 0 5

4 25

HS phát biểu định lý

Với số a không âm và số b dương, ta có

b

a b

a

HS tự chứng minh

Vì a  0 và b >0 nên a

Trang 22

Vậy b a là căn bậc hai số

học của b a , tức là

b

a b

a

2 Áp dụng

a) Quy tắc Khai phương 1

thương SGK: Muốn khai

phương một thương b a ,

trong đó số a không âm và

số b dương, ta có thể lần

lượt khai phương số a và số

b, rồi lấy kết quả thứ nhất

chia cho kết qủa thứ hai

Vd 1: Áp dụng quy tắc khai

phương một thương, hãy

5 : 4

b) Quy tắc Chia hai căn

thức bậc hai : Muốn chia

căn bậc hai của số a không

âm cho căn bậc hai của số

b dương, ta có thể chia số a

cho số b rồi khai phương

kết qủa đó

VD2: Tính

a) 805 b) : 381

8 49

Gv cho HS khác nhận xét

Hoạt động 3: Áp dụng

GV giới thiệu quy tắc khai phương 1 thương

GV hướng dẫn HS thực hiện vd1

Cho hs làm ? 2

GV yêu cầu HS đọc quy tắc trong SGK GV hướng dẫn HS thực hiện vd2

Cho HS làm ? 3

GV giới thiệu cho HS biếtđịnh lý và các quy tắc trên vẫn đúng nếu A là biểu thức không âm và B là biểu dương

Cho HS thực hiện ?4a,b có thể có những trường hợp nào ?

Cho HS nêu quy tắc chia hai căn thức bậc hai

GV gọi 2 HS lên bảng là

VD 2

a) 5

80 b)

8

1 3 : 8 49

Cho HS khác nhận xét

xác định và không âm

a b

a b

Vậy b a là căn bậc hai sốhọc của b a , tức là

b

a b

225 256

225

b) 0 , 0196  0 14

HS lên bảng làm

Trang 23

49

=5

7 25

Chú ý : Một cách tổng

quát, với biểu thức A không

âm và biểu thức B dương, ta

có :

B

A B

y y x

x yx yy

Cho HS nêu một cách tổng qúat với biểu thức A không âm và biểu thức B dương ta có điều gì ?

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố (10 phút)

GV cho HS lên bảng làm các BT 28b, 29b

HS khác nhận xét

GV cho HS nhận xét biểu thức dưới dấu căn

HD học sinh làm bài tập

Hướng dẫn về nhà :(2 phút)

_ Học thuộc định lý và các qui tắc, cách cm định lí

_ Làm bài tập 28a,d, 29,

30 SBT, 36,37,40, SBT

b) : 3818

5

7 25

49 8

25 : 8

B

A B

- Làm theo HD của GV

Trang 24

HS cần đạt các yêu cầu sau:

- Có kĩ năng sử dụng tính chất phép khai phướng

- Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểuthức

xác định và không âm

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (12 phút)

GV nêu câu hỏi:

HS lên bảng trả lời câu hỏi

Trang 25

Ta có  

a b

a b

Vậy b a là căn bậc hai số học

của b a , tức là

b

a b

HS làm và đem tập lên chấm điểm

GV cho HS khác nhận xét

ĐS : a) 172 b) 6.6

HS lên bảng làm BT

HS khác nhận xét

34/19 SGK Rút gọn GV cho HS đọc và HS lên bảng làm BT 34/19

Trang 26

b a

27 a 2

rút gọn a) 2 234

b a

) 3 (

_ Đọc trước bài bảngcăn bậc hai

_ Mang theo máytính

- HS biết cách sử dụng căn bậc hai, hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- HS hiểu thêm về kĩ thuật tính toán

II Chuẩn bị:

GV: Bảng số với 4 chữ số thập phân (bảng IV), phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng số với 4 chữ số thập phân (bảng IV),bảng nhóm

III Tiến trình :

*Ổn định lớp

Giới thiệu bài mới: Ngày nay với sự tiến bộ của toán học chúng ta có thể sử dụng

máy tính để tìm căn bậc hai của 1 số Trước khi chưa có máy tính, người ta cũng có 1 sốcông cụ để tìm căn bậc hai của 1 số Công cụ đó là công cụ nào và cách sử dụng ra sao?Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu điều đó

Trang 27

GIÁO VIÊN SINH

1 Giới thiệu bảng

HĐ1: Giới thiệu bảng

(2 phút)

GV giới thiệu bảng tính căn bậc hai (bảng IV) trong cuốn “Bảng số với

4 chữ số thập phân” của V.M Bradixơ

“ Để tìm căn bậc hai của mmooti số dương người tacó thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai

Trong cuốn Bảng số với bốn chữ số thập phân của Brađi-xơ bảng căn bậc

hai là bảng IV dùng để khi căn bậc hai của bất cứsố dương naofcos nhiều nhất bốn chữ số

GV: yêu cầu học sinh mở bảng IV căn bậc hai để biết cấu tạo của bảng

- Em hãy nêu cấu tạo củabảng ?

HS kiểm tra bảng số theo sựhướng dẫn GV

- Mở bảng để xem cấu tạo bảng

- Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính

2 Cách dùng bảng :

a Tìm căn bậc hai của số lớn

hơn 1 và nhỏ hơn 100

GV hướng dẫn HS kiểmtra bảng số, chú ý cách sửdụng phần hiệu chính -Giao của hàng 1,6 và cột

8 là số nào ?Cho HS làm tiếp VD2

GV dưa tiếp mẫu hai (bảng phụ)

Vậy 39,18  ?

- Tìm 9,736

Cho HS làm BT ?1 theo

- Học sinh ghi ví duj1 Tìm

68 , 1

- Học sinh nhìn trên bảng phụ

Trang 28

b Tìm căn bậc hai của số lớn

,

9

988 

= 3,143.10 = 31,

c Tìm căn bậc hai của số

không âm và nhỏ hơn 1 :

VD4 : (SGK)

Chú ý : Để thực hành nhanh,

khi tìm căn bậc hai của số

không âm lớn hơn 100 hơn nhỏ

hơn 1, ta dùng hướng dẫn của

bảng ; " Khi đời dấu phẩy

trong số N đi 2,4,6, chữ số thì

phải dời dấu phẩy theo cùng

chiều trong số N đi 1,2,3,

chữ số " ( ví dụ 3 minh họa

trường hợp dời dấu phẩy ở số

16,8 sang phải 2 chữ số nên

phải dời dấu phẩy ở số 4,099

sang phải 1 chữ số ; ví dụ 4

minh họa trường hợp dời dấu

phẩy ở số 16,8 sang trái 4 cữ

số nên phải dời dấu phẩy ở số

4,099 sang trái 2 chữ số )

nhóm

- Nhận xét bài của từng nhóm

YC học sinh đọc VD3

- VD trên giải dựa vào qui tắc nào?

Cho HS làm BT ?2 theo

= 3,018.10 = 30,18b) Ta có : 988 = 9,88 100

100 88 , 9

,

= 6,311 10 = 0,6311Vậy x =  0,6311

- Đó là các số chính phương

vì các số đó là bình phương của các số tự nhiên 0, 1, 2,

HĐ3: Củng cố (10 phút)

GV cho hai HS làm bằng hai cách

_ tra bằng bảng căn bậc

Hai HS tính bằng hai cáchnhưng kết quả vẫn giốngnhau

324 , 2 4 ,

683 , 2 2 ,

Trang 29

Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà:(1 phút)

- Đọc và soạn “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”

BT 39;40;41;42;SGK

- Ôn lại “Liên hệ giữathứ tự và phép nhân vớisố dương, số âm

_ “Liên hệ giữa phépkhai phương và thứ tự”

082 , 3 5 ,

568 , 5

31 

246 , 8

- HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

a) Giáo viên : bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm, tổng quát

b) Học sinh : bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Tiến trình:

* Ổn định lớp

Trong bài học về “Khai phương của 1 tích – Nhân các căn thức bậc hai” các emđã biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kt đã học nàyhôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu Họat động 1 : Đưa thừa

Trang 30

Cho HS làm ?2

HS khác nbhận xét

GV cho Hs nêu một cách tổng quát Đối với A ta có những trường hợp nào ?

HS nêu tổng quát

* Tổng quát: Với hai biểu thức

A, B mà B 0, ta có

B A B

A2  , tức là Nếu A 0 và B  0 thì

B A B

Nếu A<0và B  0 thì

B A B

- GV hỏi : từ các vd trên, để đưa 1 thừa số vào trong dấu căn như thế nào?

- Cho HS thực hiện ? 4

- Hãy nêu công thức tổng quát để đưa thừa sốvào trong dấu căn

2 HS lên bảng cùng làm

- HS trả lời

HS lên bảng làm bài

?4 a) 3 5 3 52  45

b) 1, 2 5  (1, 2) 52  7, 2

d) 2ab2 5a với a  0

=  (2ab2 2) 5a  4a b2 4.5a

=  20a b3 4

Trang 31

Công thức tổng quát:

? 3 : a) 1 , 2 5 ( 1 , 2 ) 2 5 7 , 2

b) 2a2b2 5a với a > 0

4 3

20a b

c) ab4  a với a < 0

8 3

) ( a b

YC học sinh lên bảng làm BT

 (A  0; B  0)

B A B

 (A < 0; B  0)

HS làm BT theo nhóm Đại diện nhóm nhanh nhất lênbảng trình bày

Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà (2 phút)

BT 45,46,47/27 SGKĐọc trước bài " Biến đổiđơn giản căn thức bậc hai tiếp theo "

Trang 32

- Đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngòai dấu căn

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II Chuẩn bị:

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề BT,……

b) Học sinh : bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi,……

III.

Tiến trình :

* Ổn định lớp

Kiểm tra bài cũ (10 phút)

4 64xy

với x > 0+ Viết công thức đưathừa số vào trong dấucăn ? áp dụng đưa thừasố vào trong dấu căna)8 2

Trang 33

Cho HS làm BT vào vở,

Gv đi vòng quanh kiểmtra

Gọi 3 em đem tập lênchấm điểm

Cho HS khác nhận xét

_ Đưa thừa số ra ngòai dấu căn

Ta cần biến đổi sao cho biểuthức có dạng bình phương củamột thừa số

HS làm vào tập , cần chú ý cácbiểu thức khi đưa ra ngòai dấucăn phải có trị tuyệt đối

Cho HS khác nhận xét

_ Yêu cầu đưa thừa số vàotrong dấu căn

_ HS làm bài theo nhóm, nhómlàm nhanh nhất lên bảng trìnhbày

- Gọi HS nhận xét

- Sửa bài cho HS ghi

- Lên bảng theo yêu cầu củaGV

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi bài sửa hoàn chỉnh vàotập

Bài 56/30

a) 3 5  3 5 2  45 Làm thế nào để sắp xếp

theo thứ tự tăng dần ? Hs trả lời đưa tất cả các thừa sốvào dấu căn để so sánh các căn

Trang 34

Vì sao em chọn câu D

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Qua từng bt, GV chốtlại các kiến thức cơ bảnvà phương pháp giải bàitập

- Đọc trước “Biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai”

Trang 35

- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập,

- Hs: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi,

Trang 36

1 Khử mẫu của biểu thức

Với các biểu thức A, B ;

5 2 5

- GV giới thiệu cho

HS biết thế nào là khử biểu thức lấy căn?

- Cho HS đọc VD1 trên bảng phụQua vd1, nêu công thức tổng quát để khử mẫu của bt lấy căn?

5 2 5

2.Trục căn thức ở mẫu

+ Với các biểu thức A,B mà B

B A

B A C B

B A C

Cho HS nêu cách trụccăn hức ở mẫu trong 2dạng này

Cho HS khác nhận

- HS đọc và làm vd2

- Cả lớp cùng làm ?2

) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

 1

) 1 (

C1)

) 5 7 )(

5 7 (

) 5 7 ( 4 5

Trang 37

5 7

(

) 5 7 ( 4 5

)(

2

(

) 2

( 6 2

6

b a b a

b a a b

a

b a

( 6 ) ) (

2

) 2

(

6

2 2

(Với a > b>0 )

xét bài của nhóm bạn

- Chốt lại vấn đề và sử bài cho học sinh

) 5 7 ( 4

) 2

)(

2 (

) 2

( 6 2

6

b a b a

b a a b

a

b a a

( 6 ) ) ( 2

) 2

( 6

2 2

(Với a > b>0 )

- Đại diện nhóm lên trình bài

- Nhận xét bài của nhóm bạn

* Bài 48/29

a)

6 60

1 10 6

6 1 10

2 3 2

2 5 2

b) 54011c) 503d) 98 5

e)

27

) 3 1

a) nhân tử , mẫu với 6 , mẫu sẽ là số 3600 = 602

b)nhân tử ,- mẫu với 15 , mẫu sẽ là số 9100 = 902

c) nhân tử , mẫu với 2 , mẫu sẽlà số 100 = 102

d) nhân tử , mẫu với 2 , mẫu sẽlà số 196 = 142

e)nhân tử , mẫu với 3 , mẫu sẽ là số 81 = 34

HS làm bài theo nhóm Nhóm nào nhanh cử đại diện lên trình bày

Trang 38

Hoạt động 5:H ướ ng dẫn về nhà (2 phút)

- Ơn lại cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm bt 49;50;51,52 trang 29,30 SGK; bt 68,69,70a, c trang 14 SBT

-Tiết sau luyện tập

- HS biết được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

- Đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngòai dấu căn

-Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II Chu ẩ n b ị :

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bt, máy tính bỏ túi,

b) Học sinh : bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi,

5 2 = 2( 5 2)

( 5 2)( 5 2)

Trang 39

BT 53/30

a)

2 2

2 3 2 ( 2 3 ) )

ab b

a

ab

ab

0abVới1b

b a a b

Cho HS làm BT vào vở,

Gv đi vòng quanh kiểmtra

Gọi 3 em đem tập lênchấm điểm

Cho HS khác nhận xét

- Sửa bài cho HS

= 2( 5 2)

Rút gọn biểu thức

-Ta cần biến đổi sao chobiểu thức có thể đưa rangòai dấu căn được

HS làm vào tập , cần chú ýcác biểu thức khi đưa rangòai dấu căn phải có trịtuyệt đối

- Nhận xét bài làm của bạn

2/ - Bài 54/30

2 1

) 1 2 ( 2 2

) 1 3 ( 5 3

2 3 6 2 3 6 12 6

6( 2 1) 6

2 4( 2 1)

2

a

a a a

GV cho HS nêu yêu cầuđề bài

Cho HS làm bài theonhóm

Cho HS khác nhận xét

Yêu cầu rút gọn các biểuthức

HS làm bài theo nhóm

2 1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

1

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

2 3 6 2 3 6 12 6

6( 2 1) 6

2 4( 2 1)

3/ - Bài tập 55/30 GV cho HS nêu yêu

cầu đề bài

Ta chọn nhân tử nào ?

Phân tích thành nhân tử chọn a + 1 để phân tích

Trang 40

- Làm các bt còn lạiSGK,bt75,76,77b,c,dtrang 14,15 SBT.

- Đọc trước “ Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai”

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:41

w