GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 HỌC KÌ II MỚI NHẤT
Trang 1Ngày dạy: 23/12/2014 – 28/12/2014 (11c1) Tuần: 19
Chương IV: GIỚI HẠN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức: - Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới
hạn là vô cực Ghi nhớ một số giới hạn đặc biệt
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn để tính các giới hạn thường gặp
- Nắm được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
2 Kỹ năng:
- Tính được giới hạn của các dãy số thường gặp
- Tính được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
3.Thái độ:
- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt
II TRỌNG TÂM :
Giới hạn hữu hạn của dãy số
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.Chuẩn bị của Gv:
- Soạn giáo án
- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…
- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trị của | un | như trong SGK
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp.
Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số vắng, vệ sinh của lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy biểu diễn dãy số (un) với un = 1
n lên trục số ( Chia nhóm, mỗi nhóm biểu diễn lênbảng con của nhóm mình)
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Nội dung bài học ghi bảng
HĐ1:
GV: Xét dãy số ở phần bài cũ Khoảng cách
từ điểm un đến điểm 0 thay đổi như thế nào
khi n đủ lớn?
HS: Nhìn vào hình biểu diễn để nhận xét.
GV: Yêu cầu HS tìm số hạng uk để từ số
hạng đó trở về sau khoảng cách từ nó đến số
0 nhỏ hơn 0.01 ? nhỏ hơn 0.001? (GV hướng
dẫn hs thực hiện)
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Dựa vào việc thực hiện trên đưa ra
nhận xét rằng khoảng cách từ un đến số 0
I GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:
Xét dãy số(un) với u = n n1 , tức là dãy số
Trang 2nhỏ bao nhiêu tùy ý, miễn là chọn số n đủ
lớn
+Tổng quát hoá đi đến đ\n dãy có giơi hạn
0
rằng dãy số 1
n có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực
Định nghĩa 1: Ta nĩi dãy số (un) cĩ giới hạn là 0
khi n dần tới dương vơ cực nếu u n cĩ thể hơn một
số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đĩ trở đi
-Hãy biểu diễn dãy lên trục số
-Khi n càng lớn thì un càng gần vối số
nào?
HS: Làm việc theo nhóm sau đó đưa ra nhận
xét un càng gần đến số 2
GV: Dựa vào nhận xét trên liên hệ với phần
1 để đưa ra định nghĩa 2
GV: Hướng dẫn hs làm
2 Định nghĩa dãy số có giới hạn là 1 số Định nghĩa 2: Ta nĩi dãy số (vn) cĩ giới hạn là số a
(hay vn dần tới a) khi n→+∞, nếu
lim hay v n →a khi n→+∞
Ví dụ : Cho dãy số (vn) với vn =3n+1
n , CMR:n
n
n +
1lim
n
→ ∞ = 0Vậy n +lim vn
các dãy này,
HS: Làm việc theo nhóm
GV: ghi lên bảng , yêu cầu hs nắm kỹ
3 Một vài giới hạn đặc biệt
→ ∞
HĐ3
GV: Yêu cầu HS đọc đ lý sgk và ghi lên
bảng Nội dung bài học của định lý đó
HĐ 4
GV: Hướng dẫn hs biến đổi các giới hạn đã
cho về các tổng, hiệu, tích, thương các giới
hạn đặc biệt
HS: Biến đổi theo hướng dẫn của gv sau đó
áp dụng đ lý 1 để tìm giới hạn
II ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN 1.Định lý 1 a) limu n =a;limv n =b:
n1-3n
Trang 3Ta có lim 5n-2 2
2
2n(5- )n3
n ( +4)
n
= lim
2n(5- )n3
n ( +4)n
= lim
2(5- )n3( +4)n
=5
2
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
- Ghi nhớ các giới hạn đặc biệt
- Định lý về giới hạn hữu hạn, áp dụng tính các giới hạn thường gặp
- Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Bài tập về nhà:1,2,3,5,7,8 (tr121,122)
Ngày dạy: 30/12/2014 – 04/01/2015 (11c1) Tuần: 20
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1.Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới hạn là vôcực Ghi nhớ một số giới hạn đặc biệt
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn để tính các giới hạn thường gặp
- Nắm được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
2.Kỹ năng:
- Tính được giới hạn của các dãy số thường gặp
- Tính được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
3.Thái độ:
- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt
II TR ỌNG TÂM :
Giới hạn vơ cực của dãy số
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.Chuẩn bị của Gv:
- Soạn giáo án
- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…
- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trị của | un | như trong SGK
Trang 42.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định lớp.
Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số vắng, vệ sinh của lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa 1, định nghĩa 2, 1 vài giới hạn đặc biệt của dãy số
Định nghĩa 1: Ta nĩi dãy số (un) cĩ giới hạn là 0 khi n dần tới dương vơ cực nếu u n cĩ thểhơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đĩ trở đi
Một vài giới hạn đặc biệt
GV: Yêu cầu hs nhắc lại công thức tính tổng
của n số hạng đầu của cấp số nhân
HS: Đứng tại chổ trả lời
GV: Biến đổi công thức thành S=
n
1 1
1-q 1-q sau đó yêu cầu học sinh
tính giới hạn lim S, từ đó có được công thức
GV: yêu cầu hs nhận xét các CSN có phải là
CSN lùi vô hạn hay không sau đó yêu cầu hs
tính
HS: Làm việc theo nhóm
II TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN.
1 Định nghĩa: CSN vô hạn có công bội q với
q<1 gọi là CSN lùi vô hạn
2 Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: u1
=
−
III GIỚI HẠN VÔ CỰC
1 Định nghĩa : Dãy số (un) cĩ giới hạn +∞ khi
Trang 5GV: Hướng dẫn hs thực hiện h động 2 sgk từ
đó dẫn tới định nghĩa
GV: Cho dãy un = n3, hãy biểu diễn dãy lên
trục số.Khi n càng lớn, có nhận xét gì về các
số un?.Từ đó tổng quát hóa thành các giới
hạn ở phần 2
HS: Làm việc theo nhóm, đưa ra nhận xét.
GV: Ghi lên bảng các gh đặc biệt, yêu cầu
hs nhớ
GV: Hướng dẫn hs đặt thừa số chung (hoặc
chia tử và mẫu cho n) để đưa về tổng, hiệu,
tích, thương của các giới hạn đặc biệt,sau đó
áp dụng đly 1
HS: Làm sau đó lên bảng giải
n → +∞ , nếu un cĩ thể lớn hơn một số dương bất kỳ,
kể từ một số hạng nào đĩ trở đi
Kí hiệu: lim un = +∞ hay un→ +∞ khi n → +∞
*Dãy số (un) cĩ giới hạn -∞ khi n → +∞ , nếulim (-un) = +∞
Kí hiệu: lim un = - ∞ hay un→ - ∞ khi n → +∞
Nhận xét: lim un = +∞ ⇔ lim(- un) = - ∞
VD: a) Tính tổng của CSN lùi vơ hạn (un): un = 1
2 Một vài giới hạn đặc biệt
a) lim nk = +∞ với k nguyên dương b) limqn = +∞ nếu q > 1
=lim
n
7( -2)n3(1- ).5n
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
- Ghi nhớ các giới hạn đặc biệt
- Định lý về giới hạn hữu hạn, áp dụng tính các giới hạn thường gặp
- Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Bài tập về nhà:1,2,3,5,7,8 (tr121,122)
V Rút kinh nghiệm
- Nội dung:
Trang 6I Mục tiêu: HS cần nắm được:
2 Về kỷ năng:
Nắm được các bước cơ bản giải một bài toán về giới hạn
3 Thái độ:
Hiểu được khái niệm giới hạn 0
Hiểu được khái niệm là số a
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Giới hạn vô cực
II TRỌNG TÂM:
Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới hạn là vô cực Ghinhớ một số giới hạn đặc biệt
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.Chuẩn bị của Gv: - Soạn giáo án.
- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp
IV Tiến trình d ạ y học
1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c: kiểm diện sĩ số
2 Ki ể m tra mi ệ ng:
Nêu định nghĩa giới hạn vơ cực ( 8 đ)
Dãy số (un) cĩ giới hạn +∞ khi n → +∞ , nếu un cĩ thể lớn hơn một số dương bất kỳ, kể từ một
số hạng nào đĩ trở đi Kí hiệu: lim un = +∞ hay un→ +∞ khi n → +∞
*Dãy số (un) cĩ giới hạn -∞ khi n → +∞ , nếu lim (-un) = +∞ Kí hiệu: lim un = - ∞ hay un→ - ∞khi n → +∞
Nhận xét: lim un = +∞ ⇔ lim(- un) = - ∞
Trang 7Học sinh hiểu được ứng dụng thực tế của khái
niệm giới hạn trong một môn học khác
Bài tập này củng cố khái niệm giới hạn của
dãy số
Học sinh hiểu rõ hơn ý tưởng “ nhỏ hơn một số
dương bé tùy ý , kể từ một số hạng nào đó trở
đi”
Giáo viên hướng dẫn các em giải bài tập này
Giáo viên có thể giải thích rõ ràng cụ thể hơn
đối với câu c ) chọn n0 là một số cụ thể
bằng quy nạp ta chứng minh được 1
* Hoạt động 2 :
GV: Học sinh nhắc lại định nghĩa giới hạn ?
GV: Một học sinh lên bảng trình bày Em khác
nhận xét Giáo viên sữa nhận xét cho điểm
đi, nghĩa là lim(u n− =1) 0 Do đó limu n =1
* Hoạt động 3
Chia lớp làm 4 tổ mỗi tổ có một bảng con,
phấn, bút lông để làm việc
HS có thể thay đổi chỗ ngồi, giáo viên quy định
thời gian cho các em làm bài Tổ nào mặt bằng
khá hơn giáo viên giao cho câu c và câu d
Sau khi học sinh làm xong giáo viên hoàn
chỉnh lại bài cho các em , cho điểm các tổ
Đây là các dạng bài tập cơ bản
Giáo viên có thể tổng quát cho các em
* Hoạt động 4 GV: Học sinh nhắc lại công thức
tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
( ghi nhớ với công bội có GTTĐ bé hơn 1 )
GV: Một học sinh lên làm câu a ( Dự đoán
công thức của un và chứng minh bằng phương
pháp quy nạp ) Giáo viên sữa bài và gọi một
Trang 8em khác lên làm câu b , giáo viên nhận xét rồi
114lim
q
− −
* Hoạt động 5 : GV: Mỗi số hạng trong tổng S
là số hạng của 1 cấp số nhân với
1
11,
10
u = − q= −
HS: lên bảng làm bài
Bài 5 : Theo công thức ta có :
vô hạn , công bội 1 )
100
q=
* Hoạt động 7 : Chia lớp làm 4 tổ
Sau khi hs làm xong gv hoàn chỉnh lại bài cho
các em, cho điểm các tổ Đây là các dạng bt cơ
bản
Bài 7 : ( đáp số)a) +∞; b) −∞;c) −12; d) +∞;
* Hoạt động 8 :
GV: Gợi ý cho các em
Gọi hai học sinh lên bảng làm bài các em ở
dưới làm bài và nhận xet kết quả của bạn
u u
u u
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
Kĩ năng khi làm một bài toán tìm giới hạn của một dãy số
Kĩ năng đánh giá một biểu thức so với một hằng số
Nắm bắt một số công thức cơ bản
5 Hướng dẫn học sinh tự học:
Về soạn bài giới hạn của hàm số
V Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày dạy: 13/01/2015 – 18/01/2015 (11c1) Tuần: 22
I MỤCTIÊU:
1 Kiến thức:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
2 Kĩ năng: Giúp học sinh
o Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập áp dụng đơn giản tại lớp , và các bài tập trong SGK
3 Thái độ :
o Cẩn thận, chính xác
o Phát triển tư duy logic
II TRỌNG TÂM:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
III CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
o Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
o Học sinh đọc qua Nội dung bài học bài mới ở nhà
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định t ổ ch ứ c: kiểm diện sĩ số
2 Ki ể m tra mi ệ ng:
Nêu định nghĩa giới hạn vơ cực ( 8 đ)
Dãy số (un) cĩ giới hạn +∞ khi n → +∞ , nếu un cĩ thể lớn hơn một số dương bất kỳ, kể từ một
số hạng nào đĩ trở đi Kí hiệu: lim un = +∞ hay un→ +∞ khi n → +∞
*Dãy số (un) cĩ giới hạn -∞ khi n → +∞ , nếu lim (-un) = +∞ Kí hiệu: lim un = - ∞ hay un→ - ∞khi n → +∞
Nhận xét: lim un = +∞ ⇔ lim(- un) = - ∞
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
* Hoạt động 1: Xét hàm số f x( ) 2x2 12x
x
−
=
−
1 Cho biến x những giá trị khác 1 lập thành dãy số
( )x n ,x n →1như trong bảng sau :
I GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ
Trang 10f x f x f x cũng lập thành một dãy số
mà ta kí hiệu là ( f x( )n )
a) Chứng minh rằng f x( )n 2x n 2n 2
n
+
= =
b) Tìm giới hạn của dãy số ( f x( )n )
2 Chứng minh rằng với dãy số bất kì ( )x n ,x n ≠1 và
1
n
x → , ta luôn có f x( )n →2
GV: yêu cầu học sinh làm câu hỏi 1, giáo viên hướng
dẫn cho các em làm câu 2
Hàm số y = f(x) cĩ giới hạn là số L khi xdần tới
x0 nếu với dãy số (xn) bất kỳ, xn ∈ K\ {x0}
HS: nêu cách chứng minh bằng định nghĩa
GV: các em nhận xét
Gv: yêu cầu học sinh giải thích
Ví dụ : Cho hàm số f x( ) x2 24
x
−
=+ Chứng minhrằng lim2 ( ) 4
Gv giải thích cho học sinh dễ hiểu các định
lý này như phép cộng phép nhân , phép chia
các số
GV: Trong khi thực hành làm bài tập thì ít
khi ta dùng định nghĩa , mà ta thường sử
dụng định lý 1 kết hợp với các giới hạn đơn
giản đã biết trước đó
GV: Cho học sinh làm các ví dụ , hướng dẫn
cho các em sử dụng định lý 1
GV: cách làm trong sgk là chỉ tường tận cho
học sinh các bước , cho các em hiểu rõ ràng
2 Định lý giới hạn hữu hạn : Định lý 1:
Trang 11nhất cách làm bài toán các tư duy logic dẫn
đến bài toán
Khi các em đã hiểu rõ bài toán và làm tốt có
thể trình bày như sau:
( chú ý trong những trường hợp mà có biểu
thức tính giói hạn là đa thức theo x hoặc khi
thay giá trị của x= x0 thì biểu thức tính giới
hạn là có đạt giá trị hữu hạn … thì giới hạn
của biểu thức chính là giá trị của biểu thức
khi x= x0
GV: Có tính được giới hạn bằng cách thay
giá trị x = 1 vào biểu thức được không?Vì
2
GV: Trong định nghĩa về giới hạn hữu hạn
của hàm số khi x→x0, ta xét dãy số ( )x n
bất kì ,x n∈( ) { }a b; \ x0 và x n →x0.Giá trị x n
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn x0
Nếu chỉ xét các dãy ( )x n mà xn luôn lớn hơn
x0 (hay luôn nhỏ hơn x0) thì ta có định nghĩa
giới hạn một bên như sau :
GV nêu định nghĩa sgk , giải thích kĩ cho các
em hiểu
3 Giới hạn một bên
a)
Đị nh ngh ĩ a 2:
• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (x0; b)
Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm số
y = f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kỳ, x0 < xn < b và xn → x0 , ta cĩ f(xn) → L
Kí hiệu: xlim ( )x0+ f x L
• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; x0)
Số L được gọi là giới hạn bên trái của hàm số
y = f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kỳ,
Trang 124 Câu hỏi củng cố và luyện tập: Qua bài học học sinh cần nắm được
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
5 Hướng dẫn học ở nhà :
o Bài tập 1,2,3,4,5
o Đọc phần còn lại của bài
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: 13/01/2015 – 18/01/2015 (11c1) Tuần: 23
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
2 Kĩ năng: Giúp học sinh
o Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập áp dụng đơn giản tại lớp , và các bài tập SGK
3 Thái độ :
o Cẩn thận, chính xác
o Phát triển tư duy logic
II TRỌNG TÂM:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
III CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
o Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
o Học sinh đọc qua Nội dung bài học bài mới ở nhà
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định t ổ ch ứ c: kiểm diện sĩ số
Trang 13Hoạt động 1: Giới hạn hữu hạn của hàm số
tại vô cực
- GV giới thiệu định nghĩa
- HS nêu các nhận xét trên phiếu học tập, trả
→ L Kí hiệu : xlim ( )f x L
→+∞ = hay f(x) →L khi x→+ ∞.b) Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (- ∞; a) Hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x→ - ∞ nếuvới dãy số (xn) bất kỳ, xn < a và xn→ - ∞, ta có f(xn) →
L Kí hiệu: xlim ( )→−∞ f x =L hay f(x) → L khi x→ - ∞.2.VD: Cho ( ) 2 3
→+∞
2 2
→+∞
++
Trang 144 Câu hỏi củng cố và luyện tập: Qua bài học học sinh cần nắm được
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
5 Hướng dẫn học ở nhà :
o Bài tập 1,2,3,4,5
o Đọc phần còn lại của bài
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: 20/01/2015 – 25/01/2015 (11c1) Tuần: 23
I MỤCTIÊU:
1 Kiến thức:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
2 Kĩ năng: Giúp học sinh
o Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập áp dụng đơn giản tại lớp , và các bài tập trong SGK
3 Thái độ :
o Cẩn thận, chính xác
o Phát triển tư duy logic
II TRỌNG TÂM:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
III CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
o Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
o Học sinh đọc qua Nội dung bài học bài mới ở nhà
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định t ổ ch ứ c: kiểm diện sĩ số
Trang 152 Ki ể m tra mi ệ ng: Nêu định lý giới hạn hữu hạn (8 đ)
Hoạt động 1: Giới hạn vơ cực của hàm số
→−∞ = nếu k là số chẵn
GV: Cho học sinh giải thích theo cách hiểu
của các em sau đó giáo viên chỉnh sữa giải
thích thêm
Hoạt động 3: giới thiệu quy tắc về giới hạn vơ
cực
- GV hướng dẫn HS phát biểu các quy tắc tìm
giới hạn tích, thương của các giới hạn
III Giới hạn vơ cực của hàm số:
1 Giới hạn vơ cực:
a) Định nghĩa 4: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; + ∞) Hàm số y = f(x) cĩ giới hạn là - ∞khix→ + ∞ nếu với dãy số (xn) bất kỳ, xn > a và xn→+ ∞, ta cĩ f(xn) → - ∞
Kí hiệu:xlim ( )→+∞ f x = −∞ hay f(x) →- ∞ khi x→ +∞.b) Nhận xét: lim ( ) lim( ( ))
3 Một vài quy tắc về giới hạn vơ cực:
a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x):
Quy tắc 1: Nếu xlimx0 L 0
b) Quy tắc tìm giới hạn của thương g x f x( )( ) :
Quy tắc 2: Nếu xlimx0 L 0
Trang 16- Gọi HS nhận xét
- Cho HS làm các vd trên phiếu học tập rồi
đại diện nhĩm lên bảng trình bày
+
→
− = − = −∞
− (vì x-1 > 0)
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập: Qua bài học học sinh cần nắm được
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
5 Hướng dẫn học ở nhà :
o Bài tập 1,2,3,4,5
o Đọc phần còn lại của bài
V Rút kinh nghiệm:
- Biết tìm giới hạn hữu hạn và vơ hạn của hàm số một cách thành thạo
- Biết tìm giới hạn của hàm số thơng qua đồ thị của hàm số đĩ
- Giải được các bài tập SGK
Trang 173 Về thái độ:
- Tích cực, chủ động
- Cận thẩn, chính xác
II TRỌNG TÂM:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
III CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
o Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
o Học sinh đọc qua Nội dung bài học bài mới ở nhà
GV: Một em học sinh nhắc lại các bước tìm
giới hạn của hàm số bằng định nghĩa
GV hướng dẫn sau đó gọi 2 học sinh lên làm 2
−
2 53
Trang 18n
n
x x
−
+
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
- Nêu cách tìm giới hạn của 1 tích, 1 thương
- Nêu các giới hạn đặc biệt
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm tiếp các bài tập cịn lại
V Rút kinh nghiệm:
- Biết tìm giới hạn hữu hạn và vơ hạn của hàm số một cách thành thạo
- Biết tìm giới hạn của hàm số thơng qua đồ thị của hàm số đĩ
- Giải được các bài tập SGK
3 Về thái độ:
- Tích cực, chủ động
- Cận thẩn, chính xác
II TRỌNG TÂM:
o Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
o Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
o Biết các định lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản
III CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
o Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
Trang 19o Học sinh đọc qua Nội dung bài học bài mới ở nhà
GV: Một em học sinh nhắc lại các bước tìm
giới hạn của hàm số bằng định nghĩa
GV hướng dẫn sau đó gọi 2 học sinh lên
làm 2 câu a và b
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
- Nêu cách tìm giới hạn của 1 tích, 1 thương
Trang 20- Nêu các giới hạn đặc biệt.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm tiếp các bài tập cịn lại
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: 17/02/2015 – 22/02/2015 (11c1) Tuần: 25
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức : Biết được:
• Định nghĩa hàm số liên tục (tại 1 điểm, trên 1 khoảng);
• Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của 2 hàm số liên tục;
• Định lí: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất
1 điểm c∈( )a b; sao cho f(c) = 0
2 Về kỹ năng:
• Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của 1 hàm số đơn giản;
• Biết chứng minh 1 phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
3 Thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II Trọng tâm:
• Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của 2 hàm số liên tục;
• Định lí: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất
1 điểm c∈( )a b; sao cho f(c) = 0
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: sgk, bài soạn , phiếu học tập.
HS: học bài, đọc Tiến trình bài học.
IV Ti ế n trình d ạ y h ọ c:
1 Ổ n đị nh t ố ch ứ c: kiểm diện sĩ số
2 Ki ể m tra mi ệ ng:
Trang 21Nêu một vài quy tắc về giới hạn vô cực:
a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x): (8 đ)
Quy tắc 1: Nếu limx x0 L 0
b) Quy tắc tìm giới hạn của thương g x f x( )( ) : (8 đ)
Quy tắc 2: Nếu lim0 0
*Hoạt động 1: Hàm số liên tục tại một điểm.
- GV hướng dẫn HS tìm vd về hàm liên tục là
các đa thức , phân thức hữu tỉ, hàm số lượng
giác Từ đó rút ra nhận xét và đi đến định
nghĩa
- HS làm vd và trả lời hàm số gián đoạn tại x0
khi nào? vào phiếu học tập
- GV kiểm tra xác suất một vài phiếu
*Hoạt động 2: Hàm số liên tục trên một
khoảng
- GV giới thiệu định nghĩa
- Hàm số liên tục trên [a;b] thì có liên tục tại
a, b không?
- Hàm liên tục thì đồ thị thế nào?
I Hàm số liên tục tại một điểm:
1/ Định nghĩa 1:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0 ∈
K Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu
Vậy hàm số liên tục tại x0 = 3
II Hàm số liên tục trên một khoảng:
1/ Định nghĩa2: Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm
của khoảng đó
Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên đoạn [a;b]
nếu nó liên tục trên khoảng (a;b) và
Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một
“đường liền” trên khoảng đó
y
Trang 22a c b
O x
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
ax khi x < 1 Với giá trị nào của a thì f(x) liên tục trên R.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
Ngày dạy: 17/02/2015 – 22/02/2015 (11c1) Tuần: 25
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức : Biết được:
• Định nghĩa hàm số liên tục (tại 1 điểm, trên 1 khoảng);
• Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của 2 hàm số liên tục;
• Định lí: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất
1 điểm c∈( )a b; sao cho f(c) = 0
2 Về kỹ năng:
• Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của 1 hàm số đơn giản;
• Biết chứng minh 1 phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
3 Thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Trang 23II Trọng tâm:
• Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của 2 hàm số liên tục;
• Định lí: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất
1 điểm c∈( )a b; sao cho f(c) = 0
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: sgk, bài soạn , phiếu học tập.
HS: học bài, đọc Tiến trình bài học.
IV Ti ế n trình d ạ y h ọ c:
1 Ổ n đị nh t ố ch ứ c: kiểm diện sĩ số
2 Ki ể m tra mi ệ ng:
Nêu một vài quy tắc về giới hạn vơ cực:
a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x): (8 đ)
Quy tắc 1: Nếu lim0 0
b) Quy tắc tìm giới hạn của thương g x f x( )( ) : (8 đ)
Quy tắc 2: Nếu limx x0 L 0
Trang 24- HS làm ví dụ vào phiếu học tập.
- GV kiểm tra xác suất một vài phiếu
- GV giới thiệu định lý 3
- Gọi HS nêu ý nghĩa hình học của định lý
- Nêu nội dung của hệ quả và ý nghĩa hình
VD: CM: pt x3 + 2x – 5 = 0 cĩ ít nhất 1 nghiệm
Ta cĩ: y = f(x) là hàm số đa thức nên liên tục trên ¡
⇒ nĩ liên tục trên đoạn [0;2]
1 Về kiến thức : Biết được:
• Định nghĩa hàm số liên tục (tại 1 điểm, trên 1 khoảng);
• Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của 2 hàm số liên tục;
Trang 25• Định lí: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất
1 điểm c∈( )a b; sao cho f(c) = 0
2 Về kỹ năng:
• Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của 1 hàm số đơn giản;
• Biết chứng minh 1 phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
3 Thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II Trọng tâm:
Xét tính liên tục của hàm số
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: sgk, bài soạn , phiếu học tập.
HS: học bài, đọc Tiến trình bài học.
IV Ti ế n trình d ạ y h ọ c:
1 Ổ n đị nh t ố ch ứ c: kiểm diện sĩ số
2 Ki ể m tra mi ệ ng:
Nêu định nghĩa hàm số liên tục tại 1 điểm:
- Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0 ∈ K Hàm số y = f(x) được gọi là liêntục tại x0 nếu lim ( )0 ( )0
x x f x f x
Nêu các định lý về hàm số liên tục:
1/ Định lý 1:
a) Hàm số đa thức liên tục trên tồn bộ tập số thực ¡
b) Hàm số phân thức hữu tỉ và các hàm số lượng
giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
2/ Định lý 2:
Gỉa sử y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khi đĩ:
a) Các hàm số y = f(x) + g(x) , y = f(x) - g(x) , y = f(x).g(x) liên tục tại điểm x0
b) Hàm số y = g x f x( )( ) liên tục tại điểm x0 nếu g(x0) ≠ 0
Trang 26Xét tính liên tục của hàm số này và tìm
các số a, b, c, d sao cho: f(a).f(b) < 0 và
Trang 27ax khi x < 1 Với giá trị nào của a thì f(x) liên tục trên R.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức:
- Biết các khái niệm, định nghĩa, các định lý, quy tắc và các giới hạn dãy số, hàm số
- Khắc sâu các khái niệm trên
2 Về kỹ năng:
- Khả năng vận dụng lý thuyết vào giải các bài tốn thuộc dạng cơ bản
- Thành thạo cách tìm các giới hạn , xét tính liên tục của hàm số
3 Về thái độ:
- Nhận dạng bài tốn
- Hiểu đựoc các bước biến đổi để tìm giới hạn
- Chính xác, cẩn thận, biết mối liên quan giữa tính liên tục với nghiệm của phương trình
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phiếu học tập, máy chiếu
- Học sinh: Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bảng phụ và các khái niệm đã học
IV Tiến trình bài học:
Trang 28- Đại diện nhóm lên trình bày:
*3/ Tên của một HS được mã hóa bởi số1530
Biết rằng mỗi chữ số trong số này là giá trị
của một trong các biểu thức A, H, N, O với:
- Gọi HS khác nhận xét và cho biết tên HS
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập:
- Các dạng toán về giới hạn, liên tục :
Bài tập làm thêm: 1/ Tính các giới hạn sau:
3
=
−
++
x
x x
, phương trình có nghiệm hay không
a Trong khoảng ( 1;3 )
Trang 29Ngày dạy: 03/03/2015 – 08/03/2015 (11c1) Tuần: 27
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức:
- Biết các khái niệm, định nghĩa, các định lý, quy tắc và các giới hạn dãy số, hàm số
- Khắc sâu các khái niệm trên
2 Về kỹ năng:
- Khả năng vận dụng lý thuyết vào giải các bài toán thuộc dạng cơ bản
- Thành thạo cách tìm các giới hạn , xét tính liên tục của hàm số
3 Về thái độ:
- Hiểu đựoc các bước biến đổi để tìm giới hạn
- Chính xác, cẩn thận, biết mối liên quan giữa tính liên tục với nghiệm của phương trình
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phiếu học tập, máy chiếu
- Học sinh: Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bảng phụ và các khái niệm đã học
IV Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Xác đinh đồ thị khi biết giới
Bài 6: ( ) 1 2 2
x
x x
, ( ) 3 2 1
x
x x x
2 2 0
1lim ( ) lim
Trang 302)
(
2
x x
x x
x x x g
x > 2:
2
2)
g ⇒liên tục trên khoảmg (2;+∞))
x < 2 : g(x) = 5 – x, ⇒liên tục trên khoảng (−∞;2)
Bài 8: CMR pt x5 -3x4 +5x – 2 =0 có ít nhất 3 nghiệmnằm trong khoảng ( -2 ; 5)
Ta có: f(0) = -2, f(1) = 1 f(2) = -8, f(3) = 13
do đó f(0).f(1) < 0 , suy ra có ít nhất một nghiệm thuộckhoảng (0;1)
và f(1).f(2) < 0, suy ra có ít nhất một nghiệm thuộckhoảng (1;2)
và f(2).f(3) < 0, suy ra phương trình có ít nhất mộtnghiệm thuộc khoảng ( 2;3 )
Vậy pt có ít nhất 3 nghiệm thuộc khoảng ( -2;5 )
4 Câu hỏi củng cố và luyện tập: