I.Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá nhận thức học sinh các kién thức cơ bản chương II Nắm được thông tin hai chièu giữa việc dạy và học từ đó có biện pháp học tập tích cực hơn trong chương II [r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn 20.11.2009 Ngày dạy 22.11.2009
I.- Mục tiêu :
1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Số nguyên tố, hợp số, ƯCLN, BCNN
- Thửùc hieọn caực pheựp tớnh (chuự yự caực tớnh chaỏt cuỷa caực pheựp tớnh , tớnh nhanh) coọng , trửứ , nhaõn , chia , luừy thửứa
- Tỡm x
2./ Kyừ naờng cụ baỷn : Reứn kyừ naờng aựp duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt cuỷa caực pheựp tớnh ủeồ giaỷi nhanh , nhaọn ra khi naứo coự theồ
3./ Thaựi ủoọ : Caồn thaọn ,chớnh xaực , trung thửùc
II.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1.ổn định lớp báo cáo sĩ số:
2.Kiểm tra:
Câu 1 ( 2 đ)
a)Tổng sau là số nguyên tố
hay hợp số 5.6.7 + 9.10.11
b) Điền chữ số vào dấu “ * “
để được số 3*5 chia hết cho
9
Câu 1 ( 2 đ) a) Tổng đó là hợp số Vì nó chia hết cho2,5…
b) Để 3*5 9 thì ( 3 + * + 5 ) 9
( 8 + * ) 9 * = 1
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
Câu 2: ( 2 đ) Tìm x biết
a)5x – 68 = 27
b)37x = 37.40 – 37.38
Câu 2 ( 2 đ) mỗi phần đúng cho 1 đ a)5x – 68 = 27 b)37x = 37.40 – 37.38 5x = 27 + 68 37x = 37( 40 – 38 ) 5x = 95 37x = 37.2
x = 95:5 37x = 74
x = 17 x = 74:37 = 2
Câu 3( 2 đ):
a)Tìm số a lớn nhất biết
480 a và 600 a
b) Tìm số a nhỏ nhất biết
a 126 và a 98
Câu 3( 2 đ):
a)Ta có a là ƯCLN( 480, 600)
480 2 3.5;600 2 3.5
ƯCLN( 480, 600) 2 3.5 3 = 120 c) Ta có a là BCNN(126, 98)
126 = 2.3 2 7 ; 98 = 2.7 2 BCNN(126, 98) = 2.3 2 7 2 = 882
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4( 3 đ ):Một trường tổ
chức cho khoảng 700 đến
800 HS đi tham quan bằng
ôtô Tính số học sinh đi tham
quan biết nếu xếp 40 hay 45
học sinh vào một xe thì vừa
đủ
Gọi số học sinh đi tham quan là x thì x là BCNN(40,45)
40 = 2 3 5 ; 45 = 3 2 5 ; BCNN(40,45) = 2 3 3 2 5 = 360 BC(40,45) = 0;360;720;1080 Suy ra a = 720
Vậy có 720 học sinh đI tham quan
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 5( 1 đ) :Chứng tỏ rằng (
n +4)(n+7) ( n N)
Là một số chẵn Nếu n = 2k thì ( n +4)(n+7) = (2k + 4 )( 2k +7) là một số chẵn
Nếu n = 2k + 1 thì
Trang 2Tuần 14
Ngày soạn 27.11.2009 Ngày dạy 29.11.2009
I.- Mục tiêu :
1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, tia, vẽ
đoạn thẳng cho biết số đo
2./ Kyừ naờng cụ baỷn : Reứn kyừ naờng aựp duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt vào vẽ hình, chứng minh đơn giản
3./ Thaựi ủoọ : Caồn thaọn ,chớnh xaực , trung thửùc
II.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
Hoaùt ủoọng 1.ổn định lớp báo cáo sĩ số:
Hoaùt ủoọng 2.Kiểm tra:
Câu 1 ( 3 đ):
a) Thế nào là hai tia
đối nhau?
b) Vẽ hai tia chung
gốc Ox và Oy
c) Vẽ điểm A thuộc
tia Ox, B thuộc
tia Oy sao cho
OA = 2cm, OB =
3 cm
Câu 1 ( 3 đ):
a) Hai tia đối nhau Ox và Oy là hai tia chung gốc O tạo thành đường thẳng xy
1 đ
1 đ
1 đ
Câu 2( 3 đ):
Vẽ đoạn thẳng AB dài
8 cm ,Vẽ trung điểm M
của đoạn thẳng AB
Nêu cách vẽ
Câu 2( 3 đ):
- Cách vẽ : Vẽ đoạn thẳng AB dài 8
cm, vẽ điểm M sao cho AM = 4 cm
-A 4cm M B
8 cm
Câu 3( 4 đ):
Cho đoạn thẳng AB dài
17 cm, M thuộc biết
AB – MA = 8 cm
Câu 3( 4 đ): Vì AB – MA = 8 cm nên ta có
17 – MA = 8
MA = 17 – 8 = 9 cm Vì M nằm giữa A và B nên AM + MB = AB Thay AM = 9, AB = 17 ta có:
1 đ
1 đ
1 đ
Trang 3Ngày soạn: 04.12.2009 Ngày dạy: 06.12.2009
Tuần 15
I.Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá nhận thức học sinh các kién thức cơ bản chương II
Nắm được thông tin hai chièu giữa việc dạy và học từ đó có biện pháp học tập tích cực hơn trong chương II
III Tiến trình bài dạy:
1.Oån định lớp báo cáo sĩ số”
2.Tiến trình dạy học:
Câu 1( 4 đ):a) Vẽ đồ thị của
các hàm số sau đây trên cùng
một mặt phẳng toạ độ
và y = -2x + 3
1
2
2
y x
b) Tìm toạ độ giao điểm M
của đồ thị hai hàm số trên
a) -Vẽ được đồ thị của hàm số 1 2
2
y x
Cho x = 0 ta có y = -2 nên A(0,-2) Cho y = 0 ta có x = 4 nên B(4;0)
- Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x + 3 Cho x = 0 ta có y = 3 nen C(0, 3) Cho y = 0 ta có x = 1,5 nên D ( 1,5; 0) Vẽ đồ thị của hàm số đi qua A và B
Đi qua C và D ta được đồ thi của các hàm số trên
b) Tìm được toạ độ giao điểm là Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình 1 2 2 3 2
2x x x
Tìm toạ độ tung điểm y = -2.2 + 3 = -1 Vậy M ( 2; -1)
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
Trang 4Câu 2( 3 đ): Viết phương
trình đường thẳng thoả mãn
một trong các điều kiện
sau
a) Có hệ số góc bằng 3
và đi qua điểm
1 5
;
2 2
P
b) Có tung độ là -5 và đi
qua điểm
( 3; 7)
a) Đường thẳng có hệ số góc bằng
3 nên ta có y = 3x + b vì đường thẳng đi qua 1 5; nên ta có
2 2
P
2 2 b b Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
y = 3x + 1 b) Đường thẳng cần tìm có tung độ -5 nên ta có y = ax – 5
Đi qua điểm ( 3; 7) ta có phương trình
7 = a.3 – 5 a =4
0,5 đ
1 đ
0,5 đ
1 đ
Câu 3( 2 đ):Cho hai hàm
số sau
và y = ( m + 8)x
7
12
m
y x
+ 5
a) Tìm m để đồ thị các
hàm số trên song
song
b) Tìm m để đồ thị các
hàm số trên vuông
góc với nhau
Để các hàm số tren là hàm số bậc nhất thì m 0,m 8
a) Để đồ thị các hàm số trên song song ta có
8 12( 8) 12
96
11
m
b)Đồ tghị của hao hàm số trên vuyông góc khi
2
12
m
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
Câu 4( 1 đ): Tìm điểm cố
định mà họ đường thẳng
sau y = ( m + 3) x + 5m
luôn đi qua với mọi m
Gọi M x y 0 ; 0 là điểm cố định mà đò thị của hàm số luôn đi qua ta có
y = ( m + 3) x + 5m
x 5 0, y 15
m
y = ( m + 3) x + 5m
0,5 đ
0,5 đ