* Đờng tròn nào cũng có trục đối xứng* Đờng kính nào cũng là trục đối xứng của ờng tròn IV... Ta nói : Đờng thẳng và O tiếp xúc nhau GV: Đa ra đ/lí sgk GV: a và O không có điểm chung...
Trang 1- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- Biết dựng (O) qua 3 điểm không thẳng hàng
- Chứng minh 1 điểm nằm trên , nằm trong , nằm ngoài (O)
B Chuẩn bị : Bảng phụ ; thớc ; com pa
C Tiến trình bài giảng :
I Ôđtc : Sĩ số
II Kiểm tra :
III: Đặt vấn đề : ( sgk)
IV Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đ ờng tròn
2 Cách xác định một đ ờng tròn
* Một đờng tròn xđ đợc khi biết Tâm và R
* Biết đoạn thẳng là đờngkính của nó
* Chú ý :
Trang 2* Đờng tròn nào cũng có trục đối xứng
* Đờng kính nào cũng là trục đối xứng của ờng tròn
IV Dạy bài mới :
Trang 3* Bìa 3 – h/d về nhà tr 99:
a) ABC ( Aˆ = 1v) Gọi O là trung đ’ BC
Ta có:
OA là trung tuyến ứng cạnh huyền OA = OB = OC
O là tâm đờng tròn đi qua A , B C b)
ABC nội tiếp (O)
Trang 4Trờng THCS An Thịnh
Hoạt động 1: So sánh độ dài của đ ờng
AB OA + OB = R + R = 2R ( Bất đẳng thức ) Vậy AB 2R
Trang 5IV : Dạy bài mới :
BD AC
GT CE AB
Lk a) B , E , D , C
1 đờng tròn b) DE BC
C M:
a) Gọi M là trung đ’ của BC
MB = MC =
2 1
BC (1)
Trang 6- Bài tập vn : Cho nửa (O) đờng kính
AB Trên AB lấy M , N sao cho :
2
1
BC )b) Ta có đờng tròn đờng kính BC ( CM trên)
DE là 1 dây cung DE BC ( đ/lí 1 )
* Bài 11 – h/d về nhà tr 104: ( O ) ; AB = 2R
Từ (1) và (2) MH – h/d về nhà MC = MK – h/d về nhà MD Hay CH = DK ( đpcm)
- HS nắm đợc định lý về dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Biết vận dụng định lý để so sánh độ dài 2 dây, các khoảng cách từ dây đến tâm
Trang 7IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Bài toán
áp dụng pitago OHB( Hˆ = 1v ) và OKD( Kˆ = 1v )
Từ (1) và (2) OH2 = OK2
Nên : OH = OKb) Nếu OH = OK
Kết hợp (1) OH2 OK2
OH OK b) OH OK OH2 OK2
Kết hợp (1) HB2 KD2
HB KD
Trang 8Mà OE = O F OD O F Nên : AB AC ( đ/lí 2 b)
S:
G: Tiết 25: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
A.Mục tiêu:
- H/S nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
- Nắm đợc các khái niệm tiếp tuyến , tiếp điểm , định lý về tính chất tiếp tuyến , các hệ thức khoảng cách từ tâm O đờng thẳng và bán kính R với từng vị trí
- Biết vận dụng để nhận biết các vị trí tơng đối
- Thấy đợc trong thực tế 1 số hình ảnh về vị trí tơng đối đờng thẳng và đờng tròn
IV.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : 3 vị trí t ơng đối của đ ờng
?1.Nếu đờng thẳng và đờng tròn có 3 điểm
chung trở lên thì đờng tròn qua 3 điểm thẳng hàng vô lý
a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Trang 9Trờng THCS An Thịnh
- Hãy so sánh : OH = R ?
GV: y/c làm ?2
- Nếu a không đi qua tâm O OH ntn R?
GV: Đờng thẳng và (O) có 1 điểm chung C
Ta nói : Đờng thẳng và (O) tiếp xúc nhau
GV: Đa ra đ/lí (sgk)
GV: a và (O) không có điểm chung Ta nói:
Đờng thẳng và (O) không giao nhau
Hoạt động 2 : Hệ thức giữa khoảng cách từ
- a đi qua O thì khoảng cách OH = R
- Nếu a không điqua O OHB ( Hˆ = 1v)
Có OH OB = R
b) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
- a là tiếp tuyến (O)
C gọi là tiếp điểm
- Khi H C có OC a
OH = R
- Khi OC không trùng R ( CM- sgk)
+) a và (O) cắt nhau d R +) a và (O) tiếp xúc nhau d = R +) a và (O) không giao nhau d R
*
Bảng tóm tắt : ( sgk)
?3
a) a cắt (O) vì : d R ( 3 5 b) Kẻ OH BC
HOC ( Hˆ = 1v )
HC = 25 9 = 4 (cm)
Và BC = 2.HC = 2.4 = 8 ( cm)
Trang 10Trờng THCS An Thịnh
S:
G: Tiết 26 : Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
A Mục tiêu :
- Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến (O)
- Biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn (O) về tiếp tuyến đi qua 1 điểm, nằm bên ngoài
đờng tròn (O)
- Vận dụng tiếp tuyến làm 1 số bài tập
- Thấy đợc hình ảnh tiếp tuyến trong thực tế
Hoạt động 1 : Dấu hiệu nhận biết tiếp
a) Đờng thẳng và đờng tròn (O) có 1 điểm chung
thì đt đó là tiếp tuyến đờng tròn (O)
Nên BC là tiếp tuyến ( A;AH)
C2:
BC AH tại H
AH = R BC làTiếp tuyến (A;AH)
2 áp dụng
* Bài toán : ( sgk) Cách dựng :
- Nối A O đợc OA
Trang 11- T2 : AC lµ tiÕp tuyÕn (O)
S:
G: TiÕt 27: LuyÖn tËp
A Môc tiªu :
- RÌn luyÖn kÜ n¨ng nhËn biÕt tiÕp tuyÕn (O)
- RÌn luyÖn c¸ch CM ; Gi¶i bµi tËp vÒ tiÕp tuyÕn
- Ph¸t huy trÝ lùc lµm bµi tËp cña hs
IV D¹y bµi míi :
Trang 12- Hãy chỉ ra OCAB là hình gì ? Vì sao ?
- Cho biết : AOB là gì ?
OH là đờng cao OAB Nên OH là P/Giác : Oˆ1 = Oˆ2 (2) Xét OAC và OBC có
OA = OB = R
1 ˆ
GT OM = MA ; BE = OB
KL a) OCAB là hình gì ? Vì sao ? b) Tính BE theo R ?
CM :
a) Ta có
OA BC (gt)
MB = MC ( Đ/lí 2) Nên OCAB là H,B.Hành Vì OA BC là H Thoi
b)
OA = OB = R
Mà OB = AB ( OCAB là h,thoi)
OA = OB = ABNên AOB đều Vậy : AOB = 600
Trong OBE ( Bˆ = 1v) gt
BE = OB tg600
= R 3
Trang 13- Hiểu thế nào là đờng tròn bàng tiếp
- Biết vẽ đờng tròn nội tiếp 1 cho trớc
- Biết vận dụng vào làm bài tập
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Định lí hai tiếp tuyến cắt
- Hãy nêu cách tìm tâm (O) ?
Hoạt động 2 : Đ ờng tròn nội tiếp tam
- Đặt miếng gỗ tiếp xúc với 2 cạnh của thớc
- Kẻ theo đờng p/giác thớc đợc đờng kính hình tròn
- Xoay miếng gỗ tiếp tục làm nh trên
Trang 14Trờng THCS An Thịnh
- Gọi hs làm
- Cho biết tâm đờng tròn nằm ở đâu ?
Hoạt động 3 : Đ ờng tròn bàng tiếp tam
*Đờng tròn tiếp xúc với 3 cạnh của 1 tam giác
Gọi là đờng tròn nội tiếp
* Tâm đờng tròn nội tiếp là giao điểm của các tia p/g góc trong
3 Đ ờng tròn bàng tiếp tam giác
* Đờng tròn tiếp xúc với 1 cạnh và tiếp xúc Với phần kéo dài 2 cạnh kia Gọi là đờng tròn bàng tiếp tam giác
* Tâm đờng tròn phải tìm là giao điểm của 2
- Củng cố các t/c của tiếp tuyến (O) Đờng tròn nội tiếp
- Rền luyện kĩ năng vẽ hình ; vận dụng t/c tiếp tuyến vào làm bài tập tính toán và CM
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
* Bài 30 – h/d về nhà tr 116 :
Trang 15GV: Gợi ý CM Biến đổi vế trái
- Dựa vào t/c tiếp tuyến
kl b) CD = AC + BD c) Tích AC BD không đổi
Chứng minh :
a) OC ; OD là p/g của 2 góc kề bù : AOM và BOM OC OD
Nên : COD = 900
b)Theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểmNên MC = AC
MD = BD (1)
Mà CD = MC + MD (2) Thay (1) vào (2) ta có
CD = AC + BDc) Ta có : COD ( Oˆ = 1v) Theo hệ thức : OM2 = MC.MD
Mà MC = AC ; MD = BD ( T/C t2 )
OM2 = AC BD Hay R2 = AC BD ( không đổi ) ( đpcm)
Mà : BD = BE ; FC = EC ; AD = A F ( t/c t2) ** Thay ** vào * ta có
( AD + AD ) + (BD – h/d về nhà BD) + ( FC – h/d về nhà FC)
= 2AD b) BA + BC – h/d về nhà AC = 2 BE
CA + CB – h/d về nhà AB = 2 C F
Trang 16- H là tiếp điểm ; AH làp/g Aˆ ; AH là đờng cao
O, A , H thẳng hàng
HB = HC (gt) HAC = 300
- Hs nắm đợc vị trí tơng đối của 2 đờng tròn
- Biết vận dụng các hệ thức vào làm bài tập
IV Dạy bài mới :
Trang 17GV : Cho biết có mấy trờng hợp ?
- Cho biết số điểm chung :
GV: Cho biết có mấy trờng hợp
- Cho biết số điểm chung ?
Hoạt động 2 : Tính chất đ ờng nối tâm
1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn
?1 Hai đờng tròn có từ 3 điểm chung trở lên
* Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Tiếp xúc ngoài tại A Tiếp xúc trong tại A
* Hai đ ờng tròn không giao nhau
2 Tính chất đ ờng nối tâm
- O O’ gọi là đờng nối tâm
? 2 a) Do OA = OB = R ; O’A = O’B = R
O O’ là trung trực của AB
b) A là điểm chung duy nhất (O) và (O’)
Nên A phải nằm trên trực đối xứng của hình tạo bởi 2 đờng tròn
Vậy A nằm trên O O’
* Định lí : ( sgk)
?3
Trang 18 OI // BC hay O O’ // BCT¬ng tù : O O’ // BD
VËy : C , B , D Th¼ng hµng ( ®pcm)
1 HÖ thøc gi÷a ®o¹n nèi t©m vµ R
a) Hai ® êng trßn c¾t nhau
b) Hai ® êng trßn tiÕp xóc nhau
TiÕp xóc ngoµi TiÕp xóc trong
c) Hai ® êng trßn kh«ng giao nh au
Trang 192 Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
- Là đờng thẳng tiếp xúc cả 2 đờng tròn
? 3 Hình 97
a) Tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2
Tiếp tuyến chung trong m
b) Tiếp tuyến chung ngoài d1 ; d2
c) Tiếp tuyến chung d d) KHông có tiếp tuyến chung
* Thực tế : Hs quan sát hình 98
S:
G: Tiết 32 : Luyện tập
A Mục tiêu :
Trang 20IV Dạy bài mới :
* Bài 39- 123
(O) t xúc ngoài (O’) tại A
GT T2 chung BC ( B (O) ; C ( O’)
T2 chung tại A cắt BC tại I ; OA = 2 cm ; O’A = 4 cm
AI là đờng trung tuyến
ABC tại A BAC = 900
Trang 21- VËn dông c¸c kiÕn thøc vµo lµm bµi tËp vÒ CM
- RÌn kÜ n¨ng ph©n tÝch t×m tßi lêi gi¶i bµi tËp
IV D¹y bµi míi :
Trang 22* OK = OC – h/d về nhà KC = R - r Vậy : (K) tiếp xúc trong (O)
* IK = HK + IH = R + r Vậy : (I) tiếp xúc ngoài (K) b) Tứ giác : A E H F là hình gì ? Vì sao ?
c) Chứng minh : AE AB = A F AC
AHB có Hˆ = 1v (gt)
HE AB (gt) Theo hệ thức lợng : AH2 = AB AE (1) Tơng tự : AHC ( Hˆ = 1v)
AH2 = AC A F (2)
Từ (1) và (2) AB AE = A F AC (đpcm) d)Chứng minh : E F là tiếp tuyến chung (I) và (K) Gọi G là giao của AH và E F
AH lớn nhất khi AD lớn nhất ( là đờng kính ) H O
Trang 23- Dựa vào hệ thức : b2 = a.b’
GV : Hãy c/minh : O O’ là tiếp tuyến
(O) t/ xúc ngoài (O’) tại A
gt BC là t2 chung ngoài ( B (O) ; C (O’)
T2 chung trong tại A a) t/giác A E M F là HCN b) ME MO = M F MO’
kl c) O O’ là t2 đờng tròn đờng kính BC d) BC là t2 đờng tròn đờng kính O O’
Chứng Minh : a)
Ta có BC ; AM là tiếp tuyến chung (O) và (O’) (gt) OM ; O’M là p/giác của 2 góc kề bù BMA và AMC
OM MO’ Mˆ = 1v (1)
Mà AMB cân ở M ( vì MB = MA t/ c t2) OE là p/g ; là đờng cao Eˆ = 1v (2)
T2 : Fˆ = 1v (3)
Từ (1) ; (2) ; ( 3) : Tứ giác A E M F là hình chữ nhật
b)
MAO ( Aˆ = 1v ) gtTheo hệ thức lợng : AM2 = MO EM (1) Tơng tự : AM2 = MO’ M F (2)
Từ (1) và (2) : MO EM = MO’ M F c)
vuông OMO’ có IM là trung tuyến
Trang 24- Học sinh ôn tập toàn bộ kt trong chơng I ; II
- Biết vận dụng vào làm bài tập thành thạo
IV Dạy bài mới :
Cho (O ; R ) đờng kính AB Qua A và B
vẽ lần lợt 2 tiếp tuyến d và d’ với
AMO và BOP có :
Aˆ = Pˆ= 1v ( giả thiết )
OA = OB = R
1 ˆ
Trang 25- Xem lại kiến thức đã ôn tập
- Tiết sau kiểm tra học kỳ I
b) CMinh : OI = R ; MN là tiếp tuyến ( O )
MON có : ( Oˆ = 1v ) Theo hệ thức lợng : OI2 = IM IN (*)
Mà : IM = AM ; IN = BN ( t/c t2 ) (**) Thay (**) vào (*) ta có :
OI2 =AM BN R2 = AM BN ( đpcm)d) Tìm M để SAMNB nhỏ nhất
AM = NB = R