1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc

297 651 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson Plan for Grade 9 English
Tác giả Nguyễn Phú Đức
Trường học Trường THCS Lô Giang
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 297
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Về nội dung: Sách đợc viết theo đúng trình tự các bài học trong sách giáo khoa lớp 9 và tuân thủ phân phối chơng trình của Bộ giáodục và đào tạo gồm 10 đơn vị bài học.. Các tiết dạy kĩ

Trang 1

Lời nói đầu

Thiết kế bài giảng Tiếng Anh 9 đợc viết theo sách giáo khoa Tiếng Anh 9 mới ban hành năm học 2005 – 2006

Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Tiếng Anh 9 theo tinh thần đổi mới phơng pháp dạy học nhằm phát huy tính tích cực và chủ

động nhận thức của học sinh

* Về nội dung: Sách đợc viết theo đúng trình tự các bài học trong sách giáo khoa lớp 9 và tuân thủ phân phối chơng trình của Bộ giáodục và đào tạo gồm 10 đơn vị bài học Mỗi bài học gồm 6 tiết học ở mỗi tiết học đều ghi rõ mục tiêu bài học, các gợi ý phơng tiện trợ giảng.Trình tự các bớc tiến hành bài giảng gồm có các hoạt động: Vào bài: ( Warm up) ; giới thiệu ngữ liệu mới ( presentation); thực hành( Pratice); và củng cố mở rộng ( production) Các tiết dạy kĩ năng đều đợc thiết kế theo mô hình “ Pre- while- Post”

* Về phơng pháp: Sách cố gắng vận dụng phơng pháp dạy học mới, đặc trng của bộ môn Tiếng Anh bằng việc đa ra các hoạt động, thủthuật dạy học, các tình huống giao tiếp nhằm khai thác tính tích cực nhận thức của học sinh kếthợp với một số trò chơi ngôn ngữ nhằm tạokhông khí lớp học, gây hứng thú học tập cho học sinh

Các thủ thuật dạy học trong sách đợc ghi bằng Tiếng Anh còn cách thức tổ chức các hoạt động dạy học đ ợc viết bằng Tiếng việt Trong quátrình giảng bài, giáo viên có thể dùng Tiếng Anh hay Tiếng việt là tùy thuộc vào đối t ợng học sinh, tình huống lớp học Thiết kế mỗi tiết học,tác giả đều thay đổi các thủ thuật dạy học phù hợp với kiểu bài, tránh sự nhàm chán cho học sinh, các kĩ năng ngôn ngữ luôn đ ợc phối hợpchặt chẽ và hỗ trợ lẫn nhau Tuy nhiên việc biên soạn chắc hẳn sẽ không tránh khỏi thiếu sót Mong các đồng nghiệp coi cuốn sách này nh làmột tài liệu tham khảo trong quá trình soạn giảng Những thiết kế bài học trong cuốn sách không phải là cách dạy duy nhất có thể áp dụng chocác tiết học Tính thiết thực và sáng tạo, việc lựa chọn điều chỉnh, bổ sung, chi tiết hóa, cập nhật hóa cho phù hợp với đối t ợng học sinh và điềukiện dạy học cụ thể ở từng địa phơng, trong từng giờ dạy là rất cần thiết

Rất mong nhận đợc ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp và các bạn đọc gần xa /.

Tác giả

Trang 2

Unit 1: A Visit From a pen pal Period1: Getting started - Listen and read I./ aims

- Khởi động, nói về các hoạt động tham quan giải trí mà học sinh có thể tổ chức cho bạn bè khi họ đến chơi, thăm quê hơng mình

- Giới thiệu ngữ liệu và nội dung bài học: một cuộc đến chơi thăm và tham quan thành phố của một ngời bạn nớcngoài - -Giáo dục cho học sinh lòng tự hào về đất nớc, quê hơng mình

- Nội dung ngôn ngữ: + The Past simple

+ The Past simple with “wish”

ii./ teaching aids

- Tranh sgk trang 6

- Tranh phong cảnh, địa danh, sinh hoạt văn hóa địa phơng

- Đài , băng

III III./ procedures

1.warm up:

* greeting:

* Chatting: - Do you have pen

pals?

Do you have any friends abroad

/ in the North/ in the South?

Do you like to have pen pals?

* Yêu cầu học sinh nhìn tranh

trang 6 về đất nớc con ngời và

cuộc sống ở Việt Nam, cho

và nghe giới thiệutình huống

The Literature Temple inHaNoi;

Đong Xuan market,Temple; Restaurant;

museum;

Trang 3

who is coming to visit you for

the first time He / she’s going

to stay with you for a week

What activities would you do

during the visit?

* Giáo viên làm mẫu với một

học sinh khá( chỉ vào tranh

Văn Miếu)

T: I think this is one of the

places we want to take our

friends to Because it is the

first university of Viet Nam

-Yêu cầu học sinh làm cặp

+If your pen pal visited Thai

Binh, where would you take

him/ her to? Why?

- Gọi một vài cặp hỏi đáp tơng

S: Good idea I believeour friends will beinterested in it

HS làm cặpEX:

S1: I think we shouldtake our friends to amarket

S2: I think so We can

do shopping andintroduce him/her aVietNamese market

Trang 4

tự nh trên

HS hỏi đáp

2 Presentation

* GV giới thiệu tình huống bài

đọc: Maryam, bạn qua th của

Lan đến thăm Lan

* Cho HS nghe đoạn đầu bài

học và trả lời câu hỏi:

What do you know about

Maryam?

* Yêu cầu HS đọc lớt bài khóa

và tìm xem Lan đã đa Maryam

đi đâu( ghi bảng các địa danh)

*Giới thiệu một số từ mới bằng

S2: She’s from KualaLumpur

S3: She was stayingwith Lan last week

- HS đọc và tìm địadanh

Mosque on Hang Luocstreet

Words

mosque(n): nhà thờ hồigiáo

correspond(v)  :exchange letters: trao đổi

th tín

Trang 5

* Vocabulary game: Guess the

words

-Yêu cầu HS đoán từ, cho trớc

chữ cái đầu tiên

* Cho HS nghe băng, đồng thời

theo dõi sách

- GV làm rõ nghĩa cấu trúc

“used” to trong ngữ cảnh bài

T: What did Lan use to do

when she was a primary school

girl?

T: Yes She often walked past

the mosque on her way to

primary school

What about now? Does she

often walk past the mosque?

T: So “ used to” means usually

do sth in the past and no longer

now

- Yêu cầu học sinh tìm một số

HS đoán từ theo địnhnghĩa

1) correspond2) friendliness3) impress4) mosque5) pen pal

HS nghe băng, nhìnsách

S: Lan used to walkpast the mosque onher way to primaryschool

S: No, she doesn’t dothis any more

HS tìm câu trong bài

be impressed by(v): bị gây

ấn tợng bởipray(v): cầu nguyện

* Guess the words

1 To write letters to andreceive them from

somebody: c .

2.Showing kindness and

pleasantness:f

3 To make sb feel

admiration and respect: i

4 There are many these

Trang 6

câu trong bài biểu đạt mong ớc

của Lan và Maryam và giải

thích qua cấu trúc :

S wish S past simple

( I wish you had alonger vacation; Iwish I had more time

to get to know yourbeautiful countrybetter) S wish S past simple

3 Practice

* Gọi một hoặc hai em đọc to

bài khóa trớc lớp để kiểm tra

3 D all the above

4 B invite Lan to KualaLumpur

4 Production

*Recall: Chia lớp thành 4

nhóm

- 2 nhóm: Đóng vai Lan kể lại

chuyến đi 1 tuần với Maryam

Ha Noi, I took her to

Trang 7

- Gọi một số em trong các

nhóm kể trớc lớp

- HS kể trớc lớp Hoan Kiem lake She was

really impressed by the beauty of the city and bythe friendliness of HaNoipeople

5 Home work:

- Viết lại đoạn văn kể chuyện đi thăm Hà

Nội ( đóng vai Lan hoặc Maryam)

- Hớng dẫn HS làm bài tập (sách bài tập)

- Chuẩn bị phần Speak

HS nghe hớng dẫn và ghi bài về nhà

Unit 1: A visit from a pen pal

Period 2: Speak

I/ aims:

-students can introduce themselfves and answer those introduction

II./ teaching aids:

Tranh về một số bạn đến từ một số nớc Japan, England, Australia( su tầm Anh 6 trang 154)

Age

Country Name

Trang 8

S2: Hello Nice to meet you.

Let me introduce myself I’mNam What is your name?

S1: I’m Ngoc How old areyou?

S2: I’m 14 years old Howabout you?

Maryam They are

waiting for Lan

outside her school

* Matching: Gọi 2 HS

đọc câu mẫu hội thoại

giữa Maryam và Nga

- Yêu cầu HS làm cặp,

sắp xếp lời thoại giữa

Maryam và Nga

- Gọi một vài cặp đọc

to bài hội thoại đã

Nghe giới thiệu tình huốngThey are Nga and Maryam

HS đọc mẫu

HS làm cặp sắp xếp lại bàihội thoại

Let me introduce myself

I’m Nga

b, Pleased to meet you,Nga Are you one ofLan’s classmates?

4 Yes, I am Are youenjoying your stay inViet Nam?

d, Oh yes, very much

Vietnamese people are

Trang 9

hoàn thành

- GV sửa lỗi nếu cần

thiết

very friendly and HaNoi

is a very interesting city

2 Do you live in a city,too?

e, Yes I live in KualaLumpur Have you beenthere?

3 No Is it very differentfrom HaNoi?

a The two cities are thesame in some ways

6 I see Oh! Here’s Lan

Let’s go

3.Practice

* Giới thiệu 3 bạn đến từ 3

n-ớc (dùng tranh Unit 15 Anh 6)

- Yoko is from Tokyo, Japan

She likes Vietnamese people

She loves cities in VietNam

- Paul is from Liverpool,

England He loves the people,

the food and the beaches in

Viet Nam

- Jane is from a small town in

Perth, Australia She loves the

temples and churches in Viet

Nam She loves ao dai,

- HS nhìn tranh,nghe GV giới thiệu

Yoko - Japan

Paul – Liverpool

Jane – Australia

Trang 10

Vietnamese food, especially “

ơng tự phần a theocặp

- HS thể hiện đốithoại trớc lớp

Mai: Yes, Iam Are you enjoying your stay in VietNam?

Yoko: Oh, yes, very much Ilike VietNamese people I love old cities in VietNamMai: Do you live in a city, too?

Yoko: Yes, I live in Tokyo,

a busy big capital city Haveyou been there?

S: No Is it very different from HaNoi?

Yoko: Yes, Tokyo is larger

Trang 11

than HaNoiMai: I see Oh, here’s Lan.

Let’s go

4.Production

* GVcho tình huống: Hoa từ

Huế đến Cả em và Hoa đều là

bạn của Nam và đang đợi

Nam ở ngoài câu lạc bộ học

Tiếng Anh Tởng tợng cuộc

làm quen giữa em và Hoa và

thiết lập bài hội thoại tơng tự

- HS thiết lập hộithoại tự do

* Gợi ý:

-Hoa is from Hue ( an oldcity) Her house is nearHue citadel

-Like people and sea food

in Thai Binh

5.Home work

- Viết một đoạn đối thoại về một cuộc

làm quen giữa em và một ngời bạn mới

- Bài tập : Sách bài tập

- Chuẩn bị phần Listen

- HS nghe hớng dẫn làm bài và ghi bài vềnhà

Trang 12

Unit 1: A visit from a pen pal

Period 3: Listen i./ Mục tiêu bài học

- Học sinh có khả năng nghe và chọn tranh theo nội dung bài về chuyến đi tham quan Mỹ của Carlo

* Kim’s game: Cho HS xem

6 tranh phần Listen khoảng

1’

- Chia lớp thành 2 đội, yêu

cầu HS viết tất cả các từ chỉ

các vật trong tranh theo trí

nhớ

- HS quan sát tranh

- HS ở 2 đội lên bảngviết, đội nào viết đợcnhiều từ và chính xáchơn thì thắng

grass flower park bus restaurant sign table

2 Pre Listening

Trang 13

* Cho HS xem 6 tranh

trang 9, yêu cầu nhận biết

từng tranh nói về cái gì, ở

đâu, có những hoạt động

gì trong tranh theo cặp

- Gọi HS phát biểu, ghi ý

chính lên bảng

* Giới thiệu tình huống

bài nghe: “ Tim John’s

Mexican pen pal Carlo, is

visiting the USA What

are they going to do?

Where are they going to

- HS nghe giới thiệunội dung bài nghe

- HS đoán

Tranh a 1 :

-Walking on the grass

- There is a sign “ No walking

Trang 14

nghe và tìm tranh đúng với

nội dung bài nghe

- Yêu cầu HS so sánh câu trả

* Lời thoại băng nghe:

Tim: Are you hungry, Carlo?

Carlo: Yes

Tim: Okay Let’s go to a restaurant downtown If we go through the park, we can catch a bus on Ocean Drive

Carlo: That’s fine I really like walking in the park You’re lucky to have a place like this close to your home It’s so beautiful with allthe trees and flowers and a pond in the middle

Tim: Carlo!! Be careful You’re walking on the grass The park keeper is growing some more- you’ll kill the new grass!

Carlo: Oh, sorry I didn’t see the sign

Tim: Come on It’s time we caught the bus

Carlo: Is that our bus, Tim?

Tim: No That’s a 103 bus We want the number 130

Carlo: Where are we going to eat?

Tim: It’s up to you There’s a new Mexican restaurant in town

abc

Trang 15

Carlo: Oh, no I can eat Mexican food at home I love American food I’d rather eat hamburgers

Tim: Okay I know exactly where we need to go !

3 Post -Listening

* Mapped dialogue: Yêu cầu

HS làm cặp đóng vai Tim và

Carlo theo nội dung bài nghe

với gợi ý sau:

HS nghe, pháthiện chỗ sai, giơ

Đáp án gợi ý:

Tim: Let’s go to arestaurant

Carlo: OK We are walking

in the park There’s a sign

“No walking on the grass”

You shouldn’t walk on thegrass

Tim: Oh, sorryCarlo: It’s time for us tocatch a bus

Tim: What number is thebus?

Carlo: Number 130Tim: Where are we going

market  restaurantpicking the flower up 

Trang 16

lỗi sai rồi sửa

“Tim and Carlo want to go to a

market.They are walking in the

park Carlo is picking the

flower up because he didn’t

see the sign They are going to

catch a bus That’s a 103 bus

Carlo wants to eat at a new

5.Home work

-Viết kể lại chuyến đi đến nhà hàng ăn

của Tim và Carlo

-Bài tập ( sách bài tập)

-Chuẩn bị phần Read

HS nghe hớng dẫn làm bài tập và ghi bài

về nhà

Trang 17

Unit 1: A visit from a pen pal

Period 4: read

I / Mục tiêu bài học

- HS luyện phát triển kĩ năng đọc hiểu và tìm các thông tin cần thiết về đất nớc Malaysia

- Qua bài đọc HS hiểu biết thêm về đất nớc Malaysia

phải đoán hết từ hàng ngang

1.The capital of this country is

Trang 18

one of the countries of the

Assocition of South East

-HS nhìn bảngphần a nghe giảithích thông tin

Words:

area(n): diện tíchclimate(n): khí hậuUnit of currency (n): đơn vị tiềntệ

Official religion(n): tôn giáochính thức

compulsory( adj): bắt buộc

Trang 19

* Yêu cầu HS đọc thầm bài

tìm thông tin điền vào các

- HS trả lời

- Viết đáp án đúng

IV Key a

1) Area: 329,758 sq km2) Population: over 22million

3) Climate: tropicalclimate

4) Unit of currency:

ringgit ( consisting of 100sen)

5) Capital city: KualaLumpur

6) Official religion: Islam7) National language:

Bahasa Malaysia8) Compulsory secondlanguage: English

Key b

Trang 20

- Viết đáp án đúng

1) T2) F There are more thantwo religions

3) F English, Chinese,and Tamil are also widelyspoken

4) F One of the three:

Malay, Chinese, Tamil5) F English is acompulsory secondlanguage, not primarylanguage of instruction

4 Post -Reading

* Gap- fill: Cho một đoạn văn

nói về đất nớc Malaysia còn

thiếu một số từ Yêu cầu HS

gấp sgk và tìm từ thích hợp

điền vào bài khóa

“Malaysia is divided in to_1

regions, known as West

Malaysia and East Malaysia

Its 2 is 329,758 sqkm

Malaysia enjoys 3 climate

The Malaysian unit of

currency is the 4 The 5 of

Malaysia is Kuala Lumpur

The 6 in 2001 was over 22

HS gấp sáchnhớ và điền từ

Trang 21

million. 7 is the country’s

offical religion The

Trang 22

Unit 1: A visit from a pen pal

Period 5:write I./ Mục tiêu bài học

- HS có khả năng viết th theo dàn bài gợi ý, cụ thể là viết một lá th cho gia đình kể về chuyến đi thăm bạn bè, ngời thân

date

2.Pre writing

*Giới thiệu tình huống hoàn

cảnh viết th “ You are visiting

your friends or relatives in

another part of VietNam or in a

diffrent country”

- Giải thích yêu cầu bài tập:

Viết một lá th cho gia đình theo

dàn ý

- Treo bảng phụ ghi Outline,

yêu cầu HS đọc dàn ý cho sẵn

Trang 23

động nói trớc khi viết giúp HS

tởng tợng ra tình huống cụ thể

của mình GV làm mẫu với một

HS khá

T: Who are you visiting?

Where does she live?

When did you arrived there?

-Yêu cầu HS thực hành phỏng

vấn theo cặp

- Gọi một vài HS hỏi đáp trớc

lớp Có thể gọi mỗi cặp hỏi đáp

về một đoạn trong Outline

mẫu của GV với mộtbạn trong lớp

S: I’m visiting Lan, myfriend

She lives in HaNoi

I arrived last week

HS làm việc theo cặp,phỏng vấn và ghi lạicâu trả lời ở dạng đầy

đủ để sau đó sắp xếpviết lại thành câu hoànchỉnh trong th

Ex:

S1: What did you do?

S2:I visited Ho ChiMinh’s mausoleum,theHistory museum I metLan’s friends and weate “nem chua”

3 While- writing

*Yêu cầu HS tự viết cá nhân

- GV đi quanh lớp giúp đỡ, cung

cấp thêm ngữ liệu nếu cần thiết

-Yêu cầu HS trao đổi bài, soát

lỗi cho nhau

- HS viết th,

-Trao đổi bài với bạn

Trang 24

Bài viết gợi ý:

Dear Mum,

I arived at GiapBat station at 10am on Sunday Lan met me at the bus station, then she took me home by bicycle I’ve visited to manyplaces like HoanKiem lake, VanMieu, President Ho Chi Minh’s mausoleum and HoTay water park I’ve tried “BunCha” It’s delicious.Tomorrow, Lan will take me to The Ancient Quarter of HaNoi and do shopping there I’ll buy some souvenirs for you

I fell so happy and enjoy myself very much The people here are so friendly The sights are so beautiful I will leave HaNoi next week.Please pick me up at the bus station at 2pm on Thursday

- Sau đó yêu cầu HS trao tờ giấy

của mình cho bạn bên cạnh viết

câu tiếp theo, cứ lần lợt nh vậy

cho đến khi hết vòng và giấy

- HS đọc th trớc lớp

- Nghe GV chữa lỗi

- Các HS trong nhómchuẩn bị mỗi em một tờgiấy trắng HS chép câu

đầu của GV vào giấycủa mình, sau đó lần lợtviết chung th theonhóm

Trang 25

của ai trở về ngời đó

- GV yêu cầu HS đọc th của

nhóm cho cả lớp nghe

HS đọc th của nhómmình

5.Home work

-Viết hoàn chỉnh lá th vào vở bài tập

-Bài tập ( sách bài tập)

-Chuẩn bị phần Language focus

- HS nghe hớng dẫn làm bài tập và ghibài về nhà

Trang 26

Unit 1: A visit from a pen pal Period 6:language Focus

I / Mục tiêu bài học

đội lên bảng lật từ, đội nào lật

đợc nhiều động từ ở hiện tại

khớp với quá khứ thì ghi điểm

HS tham gia trò chơi

- Đội nào ghi đợc nhiều

điểm hơn thì thắng

buy - boughtmake - madehang - hung

go - wentpaint - paintedsee - saw

2.Practice: Past simple

Trang 27

a) Cho HS đọc đoạn đối thoại mẫu bài

1 trang 11

- Yêu cầu nhắc lại ý nghĩa và cách sử

dụng thì quá khứ đơn

-Yêu cầu HS đọc lịch hoạt động của

các bạn Ba, Nga, Lan, Nam và Hoa

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp hỏi và

trả lời về hoạt động của từng ngời theo

“Lan and her friends are holding a

farewell party for Maryam Write the

things they did to prepare for the party”

-Yêu cầu HS xem tranh và bảng từ gợi

S1: When did you go?

1) Ha made a cake2) Tuan hung colorfullamps on the wall/ inthe room

3) Hanh boughtflowers

4) Long painted a

Trang 28

-Giải thích cho HS rõ đây là các hoạt

- HS trả lời, ghi đáp án đúng

picture of HaNoi5) Ngoc and Lanwent shopping

3.Practice: Simple past with wish“ ”

* Giải thích yêu cầu bài

tập 3 trang 12: viết câu

biểu đạt lời ớc theo các

tình huống

-Cho HS đọc câu mẫu a

và giải thích “ I’m not tall

and I want I’m taller, so I

wish I were taller”

- Yêu cầu HS làm cặp nói

những điều ớc muốn theo

e) I wish I had a sisterf) I wish I drew wellg) I wish I had my friend’s

Trang 29

phone numberh) I wish I knew manyfriends

i) I wish there were riversand lakes in my hometown

Trang 30

Unit 2: Clothing Period 1:geting started –listen and readlisten and read I./ Mục tiêu bài học

- Giới thiệu chủ đề bài học về cách ăn mặc, một số trang phục truyền thống của các dân tộc trên thế giới

- HS nắm đợc nội dung bài đọc về áo dài truyền thống của dân tộc Việt Nam

- Giáo dục cho HS ý thức giữ gìn nét truyền thống của trang phục Việt Nam

does she come from?

Why do you know she

comes from VietNam?

HS tham gia trò chơi

A O D A I

Tranh a:

a kimono: áo Kimônô

Trang 31

- GV treo các tranh còn

lại và làm rõ nghĩa một số

từ chỉ trang phục qua

- HS làm cặp

- HS hỏi đáp trớc lớpEx:

S1: Where does shecome from?

S2: She comes fromJapan

S1: Why do youknow that?

S2: Because she iswearing a Kimono

Tranh c: Váy Êcốt, trang phục

d) She comes from Indiae) He comes from the USAf) She comes from

( Saudi) Arabia

2.Presentation

* Giới thiệu chủ đề đoạn văn “ Every

nation has its own traditional dress In

VietNam, aodai is the traditional

dress Listen to the tape and answer

my question: Who used to wear the

X Words

slit (n): đờng xẻ

a long silk tunic(n): áo lụa rộng vàchùngloose pants(n):

quần chùng

Trang 32

- Cho HS nghe băng lần 2 và nhìn sách

* Dùng tranh su tầm họa báo về các

kiểu áo dài để giới thiệu từ mới:

T: “These are patterns of ao dai”

* Vocabulary game: Slap the board

- GV chỉ tranh họa báo về các chi tiết

trên chiếc áo dài

* Grammar awareness:

- Yêu cầu HS nhận biết các câu ở thì

hiện tại hoàn thành và câu bị động

trong bài

- Yêu cầu nhắc lại cấu trúc câu thì

hiện tại hoàn thành và câu bị động

“Both men andwomen”

- HS nghe băng

đồng thời theo dõiSGK

- HS nghe giảithích từ mới

- S: Kiểu mẫu

- HS chỉ vào từTiếng Anh tơng đ-

ơng trên bảng

- HS tìm và trả lời

- HS nhắc lại

stripes(n): gạch kẻcrosses (n): dấuchữ thậpinspiration (n):

cảm hứngethnic minorities(n): các dân tộcthiểu sốpoetry(n): thơ caunique(adj):độcđáo

S have/has pp XI

XII Key a

a .poems, novels and songs

Trang 33

- Yêu cầu HS so sánh câu trả

hỏi đáp câu hỏi phần b

- Gọi một vài cặp HS hỏi đáp

trớc lớp

- GV sửa lỗi, đa ra đáp án

đúng

- HS so sánh câutrả lời

- Trả lời trớc lớp

- Viết đáp án

đúng

HS đọc và làmbài theo cặp

- HS hỏi đáp trớclớp

- HS viết đáp án

b .long silk tunic with slits

up the sides worn over loosepants

c to wear modern clothing

at workd lines of poetry on ite symbols such as suns,stars, crosses and stripes

XIII Key b

1.Traditionally, men andwomen used to wear the “aodai”

2 Because it is moreconvenient

3 They have printed lines ofpoetry on it or have addedsymbols such as suns, stars,crosses, and stripes to the “aodai”

4 Production

* Chia nhóm, yêu cầu HS

thảo luận về áo dài

XIV Gợi ý thảo luận

a.Vietnamese women; schoolgirls of high schools; officers;

stewardess

b at the office

at festival

at school

Trang 34

c.Why do they wear aodai?

- Yêu cầu đại diện nhóm

phát biểu, GV tổng hợp ý

kiến của các nhóm ( khuyến

khích HS khá có thể thảo

luận thêm những hiểu biết,

suy nghĩ về chiếc áo dài dân

tộc)

-HS nêu ý kiếncủa nhóm

c Because aodai is verybeautiful and suitable forVietNamese women’s bodybuilds

- extol VietNamese women’sbeauty

- keep tradition of VietNamesepeople

etc

5.Home work

-Viết thành đoạn văn, nêu những hiểu

biết và cảm nghĩ về chiếc áo dài của dân

Trang 35

Unit 2: Clothing

XV Period 2:speak I./ Mục tiêu bài học

- HS có khả năng hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc

- Giới thiệu một số từ vựng về các kiểu quần áo

- Giáo dục cho HS cách ăn mặc phù hợp

Words

plaid:kẻ ca rô

clothing

T-shirt skirt

Jeans

trousers

dress Jacket

Trang 36

- GV nói câu đầu tiên sau

đó yêu cầu HS nói tiếp

-HS so sánh-Hs trả lời-HS ghi đáp án

-HS lần lợt đặt câunối tiếp câu của GV:

S1: I have a colorfulT- shirt and a plaidskirt

S2: I have a colorfulT- shirt, a plaid skirtand a plain suit

plain: trơn, không có hoa, hìnhvẽ

short- sleeved: tay cộcsleeveless: không có tay (áo)striped: có vạch kẻ

baggy: rộng thùng thìnhfaded: bạc màu

XVII Key a

a- 1 a colorful T- shirtb- 5 a sleeveless sweaterc- 6 a striped shirt

d – 3 a plain suit

e - 8 faded jeansf- 4 a short- sleeved blouse

g - 7 baggy pants

h - 2 a plaid skirt

i - 9 blue shorts

Trang 37

-Yêu cầu HS viết thêm 2

câu hỏi vào phiếu

What do you usually

wear on the weekend?

What color are they?

Why do you wear these

clothes?

-HS đọc phiếu điềutra

-HS tự viết câu hỏi

-HS đọc câu hỏi

tr-ớc lớp

- HS trả lời GV

I usually wearcasual clothes, forexample a plaidskirt and a colorfulT-shirt I like pink

XVIII Gợi ý 2 câu hỏi

1 What type of clothing do youwear on Tet ( Lunar New Year)holiday?

2 What would you wear to aparty?

Trang 38

- HS dùa theo híngdÉn, pháng vÉn c¸cb¹n vµ ®iÒn vµohandouts

- HS tr×nh bµypháng vÉn tríc líp

XIX Gîi ý pháng vÊn

S2: I like the simple clothes:

white shirt and dark trouser Idon’t like colorful clothesbecause they aren’t suitable forschool girl

Ex3:

S1:What do you think of yourschool uniform?

S2: It’s beautiful and unique

White shirt and dark trousers forboys and white aodai for girls

Trang 39

* Yêu cầu HS báo cáo kết

quả cuộc phỏng vấn về

các loại trang phục mà

Đại diện nhóm phátbiểu tổng kết trớclớp

Một số gợi ý tổng kết

-Ha said she liked wearingcasual clothes because it’svery comfortable

- Most girls said they liked towear the white traditionalaodai

5.Home work

-Viết 5 câu nói về sở thích ăn mặc của

những ngời trong gia đình em

-Bài tập ( sách bài tập)

-Chuẩn bị phần Listen

- HS nghe hớng dẫn làm bài tập và ghibài về nhà

Trang 40

Unit 2: Clothing Period 3:listen I./ Mục tiêu bài học

- HS có khả năng nghe hiểu và nắm bắt thông tin cụ thể

- Thực hành bài nghe hiểu: nghe và kết hợp với việc quan sát tranh vẽ theo nội dung bài nghe để xác định thông tin chính xác cần tìm ( lựachọn tranh) theo yêu cầu của bài

blouse; shorts; plaid; faded;

baggy; plain; striped;

sandals

Ngày đăng: 17/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn có đánh số - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
Hình tr òn có đánh số (Trang 27)
Bảng   câu   hỏi   trên   và - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
ng câu hỏi trên và (Trang 37)
Bảng   thông   tin   để   xây - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
ng thông tin để xây (Trang 54)
Bảng   phụ   ghi   một   số - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
ng phụ ghi một số (Trang 83)
Bảng chọn cơ sở học tiếng Anh - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
Bảng ch ọn cơ sở học tiếng Anh (Trang 107)
Bảng gồm: - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
Bảng g ồm: (Trang 120)
Hình   đã   cho   trong - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
nh đã cho trong (Trang 124)
Bảng   phụ   ghi   khung   nghe - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
ng phụ ghi khung nghe (Trang 128)
Bảng   “   The   Internet   has - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
ng “ The Internet has (Trang 140)
Bảng phụ. - BAI SOAN ANH 9 hot- cot doc
Bảng ph ụ (Trang 156)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w