- GV chiếu một số bài lên bảng - GV tổng kết hệ thống lại các bài đã học.. - T/chức cho HS làm việc cá nhân sau đó chiếu một số bài lên bảng – Nhận xét.. Viết công thức tính diện tích hì
Trang 11 Kiến thức: Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác.
2 Kĩ năng: HS vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài
- Bài tập cần làm bài 1 HS tiếp thu nhanh BT 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các hình tam giác như SGK, thước Êke.
III CÁC HĐ DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Hình tam giác gồm mấy đỉnh, mấy cạnh, mấy góc?
- Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó
- Cắt theo đường cao, được hai mảnh t.giác ghi 1 và 2
- HCN ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC
của hình tam giác EDC
- HCN ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH
của hình tam giác EDC
- Em hãy so sánh diện tích của HCN ABCD với hình
tam giác EDC
d) HT quy tắc, công thức tính S hình tam giác.
Trang 2- Y/c HS nêu cách tính S hình chữ nhật ABCD.
- Vậy muốn tính được S tam giác ta làm thế nào?
- Từ đó y/c HS nêu quy tắc và công thức như SGK
- Y/c HS đọc kĩ đề bài rồi làm bài vào vở
- Củng cố cách tính diện tích tam giác
2 KT: Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác ôn bài Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêudẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Y/c HS đọc tên bài thơ, bài văn, kịch đã học từ tuần
11-17
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài (1’) nêu MĐ, y/c của giờ học.
b) KT tập đọc và học thuộc lòng (15’)
- Y/c HS lên bốc thăm các bài tập đọc, học thuộc lòng,
sau đó chuẩn bị 1 - 2 phút, rồi đọc bài
- Y/c đọc các bài từ tuần 11- 17
- GV kết hợp hỏi nội dung bài đã học (Đặt câu hỏi về
đoạn, nội dung bài hoặc nhân vật )
- GV nhận xét đánh giá, tuyên dương
c) Hướng dẫn làm bài tập (13’)
Bài 2: GV phát phiếu học tập cho các nhóm 4
-3- 4 em đọc tên bài
- HS bốc bài và đọc bàirồi trả lời câu hỏi mà
GV đưa ra
Trang 3- Y/c nhóm trưởng điều khiển các bạn làm bài.
- GV gợi ý HD HS xem lại cách lập bảng thống kê và
hoàn thành bài
- T/chức cho HS làm việc theo nhóm 4 và báo cáo
- GV chiếu một số bài lên bảng
- GV tổng kết hệ thống lại các bài đã học
Bài 3
- Y/c HS đọc kĩ đề bài rồi tự nhận xét và lấy dẫn chứng
cụ thể trong bài về nhận xét của mình
3 Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại một số bài đã học để giờ sau KT
- HS tự làm bài theonhóm
- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc hiểu ở các bài văn miêu tả đã học và kiểm tra lấy điểm
- Giúp HS biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
- HS có thái độ tự giác, chủ động ôn tập Biết thể hiện thái độ tình cảm về cái haycủa những câu thơ được học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phiếu bôc thăm bài đọc (như tiết 1) – VBT, MCVT
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
-Y/c HS chữa bài số 3 của giờ trước
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài 1’ GV nêu YC của tiết học.
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng 15’.
- Y/c HS lên bốc thăm các bài tập đọc, học thuộc
- Gọi Hs nêu y/c của bài
- GV gợi ý HD HS xem lại cách lập bảng thống kê
và hoàn thành bài
- T/chức cho HS làm việc cá nhân sau đó chiếu một
số bài lên bảng – Nhận xét
- GV tổng kết hệ thống lại các bài đã học trong chủ
điểm vì hạnh phúc con người
Bài 3: Y/c HS đọc kĩ đề bài tìm đọc những câu thơ
em thích nhất và trình bày cái hay của những câu
thơ đó để các bạn hiểu và tán thưởng sự lựa chọn
của em
3 Củng cố dặn dò (3’)
- 2HS đại diện chữa bảng
- HS làm việc cá nhân theohướng dẫn của GV
- Lớp nhận xét, bổ sung khibạn đọc bài
- 1em đọc, lớp theo dõi
- 2, 3 em nêu
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS suy nghĩ lựa chọn và nêutrình bày ý kiến của mình
Trang 4- Nhận xét tiết học, biểu dương những em HS học
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác.
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài
II ĐỒ DÙNG DH: VBT, BC
III CÁC HĐ DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ 5’.
- Y/c Hs tính diện tích tam giác biết đáy dài 5,4
cm và chiều cao bằng 32 đáy
? Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm như
thế nào? Viết công thức tính diện tích hình tam
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: GV vẽ hình lên bảng và HD HS quan sát
từng hình để chỉ ra đáy và đường cao
- GV nhận xét chữa bài, củng cố để giúp HS
nắm vững hơn về đáy và chiều cao trong tam
giác
Bài 3: GV HD HS q.sát hình tam giác vuông
- Y/c HS q.sát hình vẽ và lựa chọn đáy với
chiều cao của tam giác rồi tìm diện tích
- GV và HS chữa bài rồi rút ra quy tắc tính diện
tích hình tam giác vuông
Bài 4: Gọi HS nêu y/c bài và tìm hiểu cách làm bài.
- 1 HS lên bảng làm
- 2-3 HS nêu quy tắc
- HS lên bảng áp dụng công thứctính diện tích tam giác phần b HSchuyển đổi về cùng đơn vị đo
- HS quan sát từng hình và xácđịnh đáy và đường cao của từnghình tam giác
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vàovở
+ S tam giác vuông = tích độ dàihai cạnh góc vuông chia cho 2
- HS làm bài vào vở
Trang 5- Y/c HS tự đo các cạnh sau đó tính diện tích
tam giác theo y/c
3 Củng cố dặn dò (3’)
- Muốn tính S hình t.giác ta làm như thế nào?
- Nêu cách tính diện tích tam giác vuông
- Xem lại nội dung bài và chuẩn bị bài sau
- HS lên bảng chữa bài
1 Kĩ năng: Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
2 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc HTL
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức sử dụng đúng các từ ngữ trong chủ điểm đã học
a) Giới thiệu bài 1’.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học
b) Giảng bài 28’.
*HĐ1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- GV tiếp tục kiểm tra một số em còn lại và những
em chưa đạt y/c
*HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2
- Y/c HS đọc kĩ bài và thảo luận làm bài theo
nhóm đôi
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của đề bài
- Y/c Hs làm bài, sau đó chữa bài
- GV và HS cùng nhận xét kết luận
- Củng cố lại các từ ngữ trong chủ đề môi trường
3 Củng cố, dặn dò (3’)
- GV nh.xét tiết học, biểu dương những em học tốt
- Y/c HS ôn bài và làm bài trong vở bài tập
- HS bốc bài và đọc bài
- 2 em đọc y/c của bài
- HS làm việc theo nhóm đôi,đại diện chữa bài
-TIẾNG VIỆT
Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (tiết 4)
I MỤC TIÊU.
1 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta - sken.
2 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc - học thuộc lòng
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác ôn bài, và rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DH: Phiếu viết tên bài tập đọc - HTL như T1.
III CÁC HĐ DH
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- Y/c HS đọc bài: Ca dao về lao động sản xuất - 3 HS đọc kết hợp trả lời
Trang 6- Nêu một chi tiết mà em thích trong bài.
- Y/c 1 em đọc bài viết và nêu nd chính của bài
- HD HS luyện viết tiếng khó: Ta- sken, trộn lẫn, sơ
mi, xúng xính, thõng dài.
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
3 Củng cố dặn dò 3’
- GV nhận xét tiết học, biểu dương những em tích cực
tham gia hoạt động
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.Luyện viết thường xuyên để
rèn chữ giữ vở
câu hỏi
- HS đọc cá nhân
- HS luyện viết nháp vàbảng lớp
- HS luyện viết bài vào vở
-KĨ THUẬT
Tiết 18 THỨC ĂN NUÔI GÀ (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sửdụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)
- Có nhận thức ban đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II Chuẩn bị: Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà Phiếu học
tập Phiếu đánh giá kết quả học tập
III CÁC HĐ DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- GV gọi HS nêu lại ghi nhớ bài học trước
2 Bài mới: Thức ăn nuôi gà
- Giới thiệu bài, ghi đề:
- Nêu mục đích, yêu cầu cần đạt của tiết học.2’
*HĐ 1: Trình bày tác dụng và sử dụng thức ăn
cung cấp chất đạm, chất khoáng, vi-ta-min, thức
ăn tổng hợp 23’
- Nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụng từng loại
thức ăn theo SGK; chú ý liên hệ thực tiễn, yêu cầu
HS trả lời các câu hỏi SGK
- Nêu khái niệm và tác dụng của thức ăn hỗn hợp,
nhấn mạnh: Thức ăn hỗn hợp gồm nhiều loại thức
ăn có đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết, phù
hợp với nhu cầu dinh dưỡng của từng lứa tuổi gà
Vì vậy, nuôi gà bằng thức ăn này giúp gà lớn
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7- Dựa vào câu hỏi cuối bài, kết hợp dùng một số
câu hỏi trắc nghiệm để đánh giá kết quả học tập
- Yêu cầu HS nêu lại ghi nhớ SGK.
- Giáo dục HS có nhận thức ban đầu về vai trò của
thức ăn trong chăn nuôi gà
- Dặn HS chuẩn bị các loại thức ăn nuôi gà để
thực hành trong bài sau
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
- GV phát bài kiểm tra - GV nhận xét chung
dương đội thắng cuộc
*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm và sự
- Các nhóm thảo luận trình bày+H1: Nước ở thể lỏng
+H2: Nước ở thể rắn+H3: Nước ở thể khí
- HS đọc thông tin trang 73
Trang 8- 2 dãy lần lượt cử đại diện tham gia
- Dãy nào có nhiều đáp án đúng thìthắng cuộc
- HS đọc lại thông tin SGK, trả lời câuhỏi
2 Kĩ năng: Rèn KN tính diện tích hình tam giác và cộng, trừ, nhân, chia các STP
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác học bài và làm bài
II ĐỒ DÙNG DH Bảng phụ.
III CÁC HĐ DH
1 Kiểm tra bài cũ 3’.
Viết công thức tính diện tích hình tam giác?
- Gv treo bảng phụ ghi sẵn nd phần 1 lên bảng gọi
HS lên bảng làm bài sau đó nêu lại cách làm
- Y/c HS GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài và tìm hiểu cách làm bài
- GV hướng để HS nhận ra hình tam giác MDC có
- HS nêu lại bảng đơn vị đođội dài và diện tích rồi ápdụng vào làm bài tập
- HS xác định cách làm và lênbảng làm bài
- HS thảo luận tìm cách làm và
cử đại diện lên bảng làm bài
- HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở
Trang 9Bài 4: HS thảo luận cặp đôi tìm cách làm bài.
- GV nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò 3’.
- Muốn tính S hình tam giác làm như thế nào?
- Xem lại nội dung bài và chuẩn bại bài sau
2 Kiến thức: Củng cố kĩ năng viết thư cho HS
3 Thái độ: Thể hiện tình cảm, sự quan tâm của mình tới người thân ở xa
II ĐỒ DÙNG DH: VBT
III CÁC HĐ DH
1 Kiểm tra bài cũ 5’.
- Y/c HS nhắc lại cấu tạo thông thường của một
bức thư
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài 1’ GV nêu MĐ, y/c của giờ học
b) Hướng dẫn HS viết thư 27’.
- Y/c một vài HS đọc y/c của đề bài, đọc gợi ý
c) HS viết thư vào giấy
d) Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài và chữa bài
- GV giúp HS bình chọn bài viết hay nhất
3 Củng cố dặn dò 3’.
- GV nh.xét tiết học, biểu dương những em học tốt
- Y/c các em về nhà tiếp tục tự ôn về văn viết thư
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 1 em nhắc lại
- 2 HS đọc, lớp theo dõi SGK
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS tự viết thư vào giấy, viếtđầy đủ một lá thư theo quytrình đã hướng dẫn, viết đúngchính tả
- Một vài HS đại diện đọc bài,lớp theo dõi và nhận xét
-TIẾNG VIỆT
Tiết 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (tiết 6)
I MỤC TIÊU
1 Kĩ năng: HS tìm được các từ đồng nghĩa với từ đã cho, xác định được nghĩa gốc
và nghĩa chuyển của từ
2 Kiến thức: Tiếp tục ôn luyện về từ đồng nghĩa, đại từ xưng hô, nghĩa gốc và nghĩa chuyển.
Trang 103 Thái độ: Bồi dưỡng cho HS ý thức dùng từ đúng theo nghĩa của nó.
II ĐD DẠY HỌC: VBT
III CÁC HĐ DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Gọi Hs trả lời câu hỏi:
? Thế nào là từ đồng nghĩa? cho VD.
- Nhận xét, củng cố và tuyên dương
2 Bài mới.
a.GTB (1’) GV nêu MĐ, y/c của giờ học
b Hướng dẫn làm bài tập (30’)
Bài tập 2 Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- GV giúp HS nắm vững y/c của bài
- T/c cho HS Làm việc cá nhân
- Y/c vài em đại diện trả lời
-LỊCH SỬ
Tiết 18 KIỂM TRA HỌC KÌ I
(Đề và đáp án do nhà trường ra) -
ĐẠO ĐỨC
Tiết 18 THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức các bài: Kính già yêu trẻ; Tôn trọng phụ nữ; Hợp
tác với những người xung quanh.
2 Kĩ năng: Thực hành xử lý tình huống có liên quan đến những kiến thức đã học
3 Thái độ:Có thái độ ứng xử phù hợp với những người trong cộng đồng.\
II Đồ dùng: Hệ thống câu hỏi liên quan đến kiến thức đã học - Phiếu học tập.
*HĐ 1: Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học.
*HĐ 2: Hệ thống kiến thức 3 bài đạo đức bằng hoạt động
cá nhân vào PHT.Gọi HS sinh trình bày GV hệ thống trên
bảng lớp
*HĐ3: Tổ chức cho HS ứng xử một số tình huống liên
quan đến 3 bài đã học theo nhóm
+TH1:Em sẽ làm gì khi thấy một nhóm bạn đang trêu
chọc một cụ già ăn xin?
+TH2:Em sẽ làm gì trong ngày 8/3 và ngày 20/10?
+TH3:Nhóm em được phân công lao động vệ sinh lớp vào
- Một số HS nêu
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi.
- HS làm bài vài PHT.Một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- HS đóng vai xử lýtình huống
Trang 11sáng thứ Bảy.Em cùng các bạn sẽ làm gì?
Lần lượt gọi các nhóm trình bày,nhận xét bổ sung,tuyên
dương nhóm có cách xử lý đúng và hay
*HĐ 4: Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi trả lời nhanh các
câu hỏi vào bảng con
+ GV nêu một số câu hỏi có liên quan đến nội dung 3 bài
đã học
+ Yêu cầu HS ghi nhanh câu trả lời vào bảng con.Ai trả
lời sai sẽ bị loại ra khỏi cuộc chơi
+ Nhận xét tuyên dương những HS còn lại sau 10 câu hỏi
3 Hoạt động cuối (2’): Hệ thống bài.
Dặn HS thực hành xây dựng trường hịc thân thiện
Nhận xét tiết học
- HS trả lời vào bảngcon
1 Kiến thức: Biết tôn trọng người điều khiển giao thông
2 Kĩ năng: Biết cách chấp hành các hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
3 Thái độ: Học sinh thực hiện và nhắc nhở bạn bè, người thân thực hiện đúng quy
định của người điều khiển giao thông
- Học sinh có ý thức tôn trọng người điều khiển giao thông
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Tranh, ảnh có người điều khiển giao thông
- Tranh ảnh sưu tầm về người đi sai/ đúng quy định
- Nếu học sinh ở sân trường có thể chuẩn bị xe đạp, cờ để học sinh thực hành đóngngười điều khiển và người tham gia giao thông
2 Học sinh:
- Sách văn hóa giao thông lớp 5
- Sưu tầm một số tranh ảnh khi tham gia giao thông trên đường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- H: Em và người thân có chấp hành lệnh của
người điều khiển giao thông không?
- GV nhận xét
2 Hoạt động cơ bản: Tôn trọng người điều
khiển giao thông ( 10’)
- GV đưa ra hình ảnh minh họa cho câu chuyện
và kể mẫu câu chuyện/ 20
- GV nêu các câu hỏi:
- Trả lời theo ý kiến cá nhân
- Trả lời tùy theo sự trải nghiệmcủa mình có thể đúng hoặc sai
Trang 12H: Dấu hiệu để nhận biết người điều khiển giao
thông là gì?
H: Theo em, việc cô gái không thực hiện theo
yêu cầu của người điều khiển giao thông là đúng
hay sai? Tại sao?
H: Tại sao chúng ta phải tôn trọng người điều
khiển giao thông?
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi TLCH (3’)
- Gọi các nhóm trình bày
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét, chốt ý, KL
3 Hoạt động thực hành: (10’)
* Yêu cầu HS đọc câu hỏi 1 trong sách/21
- GV đưa ra hình ảnh minh họa
+ Tranh có người điều khiển giao thông
+ Tranh không có người điều khiển giao thông
- Yêu cầu HS nêu ý kiến cá nhân về hai bức
tranh
- Nhận xét: Khi có người điều khiển giao thông, các
phương tiện đi đúng, tránh xảy ra ùn tắc, va chạm
* Hãy ghi Đ vào hình ảnh thể hiện hành động
đúng, S vào hình ảnh thể hiện hành động sai.
- GV cho HS quan sát 4 bức tranh
- YC HS thực hiện điền Đ/ S bằng bút chì vào
SGK
- GV KT bằng hình thức trò chơi: “Ai đúng, ai sai”
+ YC cả lớp hoạt động: GV đưa từng bức tranh,
nếu hành động đúng đưa thẻ xanh, hành động sai
đưa thẻ đỏ
+ Sau mỗi bức tranh GV giải thích
- Tranh 1 Đúng: Khi tay phải của CSGT giơ về
phía trước: báo hiệu cho người tham gia giao
thông ở phía sau và bên phải người điều khiển
dừng lại, người đi ở phía trước người điều khiển
chỉ được rẽ phải, người đi ở phía bên trái người
điều khiển được đi tất cả các hướng
- Tranh 2: Sai vì người ĐK đưa tay phải về phía
trước nhưng người tham gia giao thông bên phải
không dừng lại
- Tranh 3: Đúng Khi người ĐK dơ tay thẳng
đứng để báo hiệu cho người tham gia giao thông
ở các hướng đều phải dừng lại
- Tranh 4: Sai Vì người Đk dơ tay thẳng đứng
nhưng người tham gia giao thông vẫn tiếp tục đi
không dừng lại
* Kết luận:
4 Hoạt động ứng dụng: ( 8’)
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cá nhân HS trả lời vào SGK
- Tham gia trò chơi