1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 5 tuần 30

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 102,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU -KT: Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115tiếng/phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩacủa bài thơ, bài văn.. - GV

Trang 1

TUẦN 30

NS:8/4/2019

NG: Thứ hai ngày 15 tháng 4 năm 2019

Toán Tiết 146: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-KT: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tíchvới các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân

-KN: Vận dụng KT chuyển đổi và viết đúng nhanh và chính xác

-TĐ: Yêu và say mê trong học tập

II CHUẨN BỊ

-GV: Bảng phụ, phấn màu

II CÁC HĐ DH

1-Kiểm tra bài cũ (5’)

Cho HS nêu bảng đơn vị đo diện tích

phiếu cho các nhóm làm bài vào phiếu

- Mời 2 nhóm dán phiếu lên bảng và

trình bày

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở, sau đó đổi vở

kiểm tra bài của nhau

- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị béhơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng 100

1đơn vị lớn hơntiếp liền

* Kết quả:

a) 1m2 = 100dm2 1m2 = 10000cm2 1m2 = 1000000mm2,

b) 1m2 = 0,01dam2 1m2 = 0,0001hm2 1m2 = 0,000001km2 ,

* Kết quả:

a) 81 000m2 = 8,1ha

254 000m2 = 25,4ha 3000m2 = 0,3ha b) 2km2 = 200ha 4,5km2 = 450ha 0,1km2 = 10ha

* Kết quả:

a) 2m264dm2 = 2,64m2b) 7m27dm2 = 7,07m2,

Trang 2

kiểm tra bài của nhau.

- Nhận xét, chữa bài

3-Củng cố, dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn

tập và chuẩn bị cho bài sau

………

Tập đọc Tiết 59: ÔN TẬP CÁC BÀI TẬP ĐỌC ĐÃ HỌC

I MỤC TIÊU

-KT: Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115tiếng/phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩacủa bài thơ, bài văn

- KN: Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT 2)

HSNK; Đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấngiọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật

-TĐ: Có ý thức luyện đọc giữ gìn sự trong sáng của Tiếng việt

A/ Kiểm tra bài cũ

? Em nào có thể kể tên một số bài tập đọc

và HTL từ tuần 19 đến giờ?

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Trong tuần này chúng ta sẽ ôn tập và

kiểm tra kết quả môn TV của các em

trong giữa HK II Bài hôm nay sẽ kiểm tra

các bài Tập đọc và HTL

- GV nêu yc về đọc và đọc hiểu

2 Kiểm tra Tập đọc và HTL( 28’)

- Gọi khoảng 2/5 số HS trong lớp.

- Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài

- Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của

phiếu

- GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc

- Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH

C/ Củng cố – dặn dò(2’)

- Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm

tra chưa đạt về chuẩn bị bài

- Một vài em kể

- Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phỳt

- Đọc theo yc của phiếu và trả lờicâu hỏi

- Nhận xét ý kiến của bạn

-NG: Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2019

Trang 3

Toán Tiết 147: ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH I/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về

-KT: Mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng- ti- mét- khối

-KN: Chuyển đổi các số đo thể tích, viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân.-TĐ: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ: Phấn màu

II/CÁC HĐ DAY HỌC

A-Kiểm tra bài cũ (5’)

- Cho HS nêu bảng đơn vị đo thể tích

B-Bài mới:

1-Giới thiệu bài (1’): GV nêu mục

tiêu của tiết học

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Mời HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở, sau đó đổi

chéo vở kiểm tra bài nhau

- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn

tập và chuẩn bị cho bài sau

- HS nêu

* Kết quả:

a) 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3 1dm3 = 1000cm3; 1dm3 = 0,001m3 1cm3 = 0,001dm3

b) Trong bảng đơn vị đo thể tích:

- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị béhơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng 1000

1 đơn vị lớn hơntiếp liền

* Kết quả:

1m3 = 1000dm3 1dm3 = 1000cm3 1m3 = 1000000cm3 2m3 = 2000dm3,

* Kết quả:

a) 5m3 675dm3 = 5,675m3 1996dm3 = 1,996m3 b) 4dm3 324cm3 = 4,324dm3 1dm3 97cm3 = 1,097dm3,

………

Luyện từ và câu Tiết 59: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM NỮ

I MỤC TIÊU: Giúp HS

-KT: Mở rộng vốn từ về chủ điểm Nam và nữ

- KN:Thực hành làm các bài tập: biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọngnhất của nam và nữ Giải thích được nghĩa của các từ đó Biết trao đổi về nhữngphẩm chất quan trọng mà một người nam, một người nữ cần có

Trang 4

- Hiểu các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm bình đẳng nam nữ.-TĐ: Luôn có thái độ đúng đắn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, không coithường phụ nữ.

II/ CHUẨN BỊ

- GV: Bút dạ, bảng nhóm

-HS: Từ điển

III/ CÁC HĐ DẠY HỌC

A-Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS làm lại BT 3 tiết LTVC trước

- Mời 1 HS nêu yêu cầu Cả lớp

đọc thầm lại nội dung bài

- HS làm việc cá nhân

- GV tổ chức cho cả lớp phát biểu

ý kiến, trao đổi, tranh luận lần lượt

theo từng câu hỏi

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV nhấn mạnh 2 yêu cầu của BT:

+Nêu cách hiểu về nội dung mỗi

thành ngữ, tục ngữ

+Trình bày ý kiến cá nhân – tán

thành câu tục ngữ nào, vì sao?

- Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi

kết quả thảo luận vào bảng nhóm

-Phẩm chấtriêng

- Cả hai đều giàu tìnhcảm, biết quan tâm đếnngười khác:

+Ma-ri-ô nhường bạnxuống xuồng cứu nạn

để bạn sống

+Giu-li-ét-ta lo lắngcho bạn, ân cần băng bóvết thương…

+Ma-ri-ô rất giàu namtính: kín đáo, quyếtđoán, mạnh mẽ, caothượng

có tình, có hiếu với cha mẹ

b) Chỉ có một con trai cũng được xem như

đã có con, nhưng có đến 10 con gái vẫnxem …

c) Trai gái đều giỏi giang

d) Trai gái thanh nhã, lịch sự

- Câu a thể hiện một quan niệm đúng đắn:không coi thường con gái, xem con nàocũng

Câu b thể hiện một quan niệm lạc hậu, saitrái: trọng con trai, khinh miệt con gái

Trang 5

bị bài sau.

-Chính tả (nghe - viết) Tiết 30: CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- KT:Nghe và viết đúng chính tả bài Cô gái ở tương lai

-KN: Tiếp tục luyện tập viết hoa tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng;biết một số huân chương của nước ta

TĐ: Có ý thức viết đúng và sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG

- GV: Bút dạ và một tờ phiếu viết các cụm từ in nghiêng ở BT 2.Tranh, ảnh minhhoạ tên ba loại huân chương trong SGK 2 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT3.-HS: bút, thước kẻ

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS viết vào bảng con tên những huân

chương…trong tiết trước

- Nhận xét

B Bài mới

1.GTB (1’): GV nêu MĐYC của tiết học.

2 H.dẫn HS nghe – viết (14’)

- Gọi HS đọc bài viết

+ Bài chính tả nói điều gì?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: In- tơ- nét, Ôt- xtrây- li- a,

Nghị viện Thanh niên,…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

3- HD HS làm bài tập chính tả (16’)

* Bài tập 2:

- Mời một HS đọc nội dung bài tập

- Mời 1 HS đọc lại các cụm từ in nghiêng

- GV dán tờ phiếu đã viết các cụm từ in

nghiêng lên bảng và hướng dẫn HS làm

bài

- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên các huân

chương, danh hiệu, giải thưởng

+ Bài chính tả giới thiệu Lan Anh

là một bạn gái giỏi giang, thôngminh, được xem là một trongnhững mẫu người của tương lai

Các cụm từ khác tương tự nhưvậy:

Anh 5ung Lực lượng vũ trangHuân chương Sao vàng

Huân chương Độc lập hạng Ba

Trang 6

* Bài tập 3:

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV gợi ý hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài theo nhóm 7

- Mời đại diện một số nhóm trình bày

- Cả lớp và GV n.xét, chốt lại ý kiến đúng

C.Củng cố - dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem

lại những lỗi mình hay viết sai

Huân chương Lao động hạng NhấtHuân chương Độc lập hạng Nhất

*Lời giải:

a) Huân chương Sao vàngb) Huân chương Quân côngc) Huân chương Lao động

………

Khoa học Tiết 59: SỰ SINH SẢN CỦA THÚ I/ MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

- KT: Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ

+So sánh, tìm ra sự khác nhau và giống nhau trong chu trình sinh sản của thú vàchim

+ Kể tên một số loài thú thường đẻ mỗi lứa 1 con, một số loài thú đẻ mỗi lứanhiều con

-KN: TB được sự sinh sản của thú

-TĐ: Có ý thức bảo vệ

II/ CHUẨN BỊ

- Hình trang 120, 121 SGK Phiếu học tập

III/ CÁC HĐ DẠY HỌC

A- Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hãy mô tả sự phát triển phôi thai của

gà trong quả trứng theo hình minh hoạ 2

SGK – upload.123doc.net

- Em có nhận xét gì về chim non, gà con

mới nở ?

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài (2’): GV giới thiệu bài,

ghi đầu bài lên bảng

2-HĐ 1 (14’): Quan sát

*Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết bào thai của thú phát triển trong

bụng mẹ

- Phân tích được sự tiến hoá trong chu

trình sinh sản của thú so với chu trình

sinh sản của chim, ếch,…

*Cách tiến hành:

- Bước 1: Làm việc theo nhóm 7

Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình

- HS nêu

- HS thảo luận hóm 7

Trang 7

quan sát các hình và trả lời các câu hỏi:

+Chỉ vào bào thai trong hình và cho biết

bào thai của thú được nuôi dưỡng ở

*Mục tiêu: HS biết kể tên một số loài

thú thường đẻ mỗi lứa một con ; mỗi lứa

nhiều con

*Cách tiến hành:

- Bước 1: Làm việc theo nhóm 4

GV phát phiếu học tập cho các nhóm

Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình

quan sát các hình trang 119 SGK và dựa

vào hiểu biết của mình để hoà thành

nhiệm vụ đề ra trong phiếu:

cho bài sau

- HS chỉ vào hình minh hoạ và trìnhbày

- HS thảo luận làm bài vào phiếu họctập theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

NG: Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2019

Toán Tiết 148: ÔÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH (tiếp theo) I/ MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập, củng cố về :

Trang 8

- KT: So sánh các số đo diện tích và thể tích Giải bài toán có liên quan đến các

số đo diện tích và số đo thể tích

- KN: Rèn KN so sánh và giải toán nhanh và chính xác

-TĐ: Yêu thich môn học

II CHUẨN BỊ

- GV: phấn màu,bảng phụ

- HS: Ôn kiến thức

III/CÁC H D Y H C Đ Ạ Ọ

A-Kiểm tra bài cũ (5’)

Cho HS nêu bảng đơn vị đo thể tích

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

Chiều cao của thửa ruộng đó là:

250 x 5

3 = 150 (m) Diện tích của thửa ruộng đó là:

250 x 150 : 2 = 18750 (m2)

Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng

đó là:

64 x (18750 : 100) = 12000(kg) 12000kg = 12tấn Đáp số: 12tấn

Bài giải:

Thể tích của bể nước là:

4 x 4 x 2,8 = 44,8 (m3)Thể tích của phần bể có chứa nước là: 44,8 x 85 : 100 = 38,08 (m3) a) Số lít nước chứa trong bể là:

38,08m3 = 38080dm3 = 38080l b) Diện tích của đáy bể là:

4 x 4 = 16 (m2) Chiều cao của mức nước chứa trong

bể là: 38,08 : 16 = 2,38 (m) Đáp số: a) 38080 l b) 2,38m

Trang 9

tập và chuẩn bị cho bài sau.

………

Tập đọc Tiết 60: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM I/ MỤC TIÊU

- Hiểu nghĩa các từ khó: áo cánh, phong cách, tế nhị, tân thời, y phục,

- Hiểu nội dung bài: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền;

vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phongcách hiện đại phương Tây của tà áo dài Việt Nam; sự duyên dáng, thanh thoát củaphụ nữ Việt Nam trong chiếc áo dài

*KN: Đọc đúng và hiểu

*TĐ: Có ý thức luyện đọc

II/ CHUẨN BỊ: - Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc Bảng phụ.

III/ CÁC HĐ DẠY HỌC

A- Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS đọc bài Thuần phục sư tử và trả lời

các câu hỏi về bài

- Nhận xét

B- Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài (2’): GV nêu MĐYC

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Cho HS luyện đọc đoạn theo cặp

- Mời 1-2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài (8’)

- Cho HS đọc đoạn 1:

+ Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong

trang phục của phụ nữ Việt Nam xưa?

+) Rút ra ý 1:

- Cho HS đọc đoạn 2, 3:

+ Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc

áo dài cổ truyền?

+) Rút ra ý 2:

- Cho HS đọc đoạn còn lại:

+ Vì sao áo dài được coi là biểu tượng

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nghe và nhắc tên bài

- 1 HS giỏi đọc bài

- Mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài

* Sự ra đời của chiếc áo dài ViệtNam

+ Vì chiếc áo dài thể hiện phong

Trang 10

cho y phục truyền thống của Việt Nam?

- Mời HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 4

- Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị

cho bài sau

cách tế nhị, kín đáo của phụ nữ ViệtNam…

+Em cảm thấy khi mặc áo dài, phụ

nữ trở nên duyên dáng, dịu dànghơn

* Vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà

áo dài

* Bài văn giới thiệu chiếc áo dài tânthời từ chiếc áo dài cổ truyền, vẻ đẹpkết hợp nhuần nhuyễn giữa phongcách dân tộc tế nhị, kín đáo vớiphong cách hiện đại phương Tây của

tà áo dài Việt Nam, sự duyên dáng,thanh thoát của phụ nữ Việt Namtrong chiếc áo dài

- KT:-Rèn kĩ năng nói:

+ Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một nữanh hùng hoặc một phụ nữ có tài

+ Hiểu và biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- KN: -Rèn kĩ năng nghe: Nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

- TĐ: Biết kính trọng và phấn đấu học theo các tấm gương

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số truyện, sách, báo liên quan

- Bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

III/ CÁC HĐ DẠY HỌC

A-Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS kể lại chuyện Lớp trưởng lớp tôi, trả lời

câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện

Trang 11

2-HD HS kể chuyện (30’)

a) Hướng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:

- Mời một HS đọc yêu cầu của đề

- GV gạch chân những chữ quan trọng trong đề

bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

- Mời 4 HS đọc gợi ý 1, 2,3, 4 trong SGK

- GV nhắc HS: nên kể những câu chuyện đã

nghe hoặc đã đọc ngoài chương trình…

- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

- Cho HS nối tiếp nói tên câu chuyện sẽ kể

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội dung,

ý nghĩa câu truyện

- Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý sơ

lược của câu chuyện

- Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân

vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

- GV quan sát cách kể chuyện của HS các nhóm,

uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc HS chú ý kể

tự nhiên, theo trình tự Với những truyện dài,

các em chỉ cần kể 1-2 đoạn

- Cho HS thi kể chuyện trước lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về nội

dung, ý nghĩa truyện

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập

kể ở lớp cho người thân nghe.

- HS đọc đề

Kể chuyện em đã nghe, đãđọc về một nữ anh hùng,hoặc một phụ nữ có tài

- HS đọc

- HS nói tên câu chuyệnmình sẽ kể

- HS kể chuyện theo cặp.Trao đổi với với bạn về nhậnvật, chi tiết, ý nghĩa câuchuyện

- HS thi kể chuyện trước lớp

- Trao đổi với bạn về nộidung ý nghĩa câu chuyện

+Ghi nhớ tên 4 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương; Ấn Độ Dương

và Bắc Băng Dương Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất

+Nhận biết và nêu được vai trò đại dương trên bản đồ( lược đồ) lhoặc trên địacầu

+ Sử dụng bảng số liệu và bản đồ( lược đồ) để nêu một đặc điểm nổi bật củamỗi đại dương

- KN: Rèn KN q/sát, tư duy

- TĐ: Có ý thức BV trái đất

Trang 12

II CHUẨN BỊ

+ GV: - Các hình của bài trong SGK Bản đồ thế giới

+ HS: SGK

III CÁC HĐ DẠYHOCJ

1 Khởi động

2 Bài cũ( 3’) Châu đại dương và châu

Nam Cực

- Đánh gíá, nhận xét.

3 Bài mới: Nêu mục tiêu bài học “Các

Đại dương trên thế giới”

4 Phát triển các hoạt động

* HĐ1: Trên Trái đất có mầy đại dương?

Chúng ở đâu?

Phương pháp: Thảo luận nhóm đôi, thực

hành, trực quan

- Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh

hoàn thiện phần trình bày

-* HĐ2: Mỗi đại dương có đặc điểm gì?

Phương pháp: Thảo luận nhóm, thực

hành

- Học sinh trong nhóm dựa vào bảng số

liệu, thảo luận theo gợi ý sau:

+ Xếp các đại dương theo thứ tự từ lớn

đến nhỏ về diện tích

+ Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dương

nào?

+ Đại dương nào có nhiệt độ trung bình

nước biển thấp nhất? Giải thích tại sao

nước biển ở đó lại lạnh như vậy?

+ Hát

- Trả lời câu hỏi trong SGK.

- Nhận xét

- Lắng nghe

* Làm các nhân

- Làm việc theo cặp

- Học sinh quan sát hình 1, hình 2,

hình 3 trong SGK, rồi hoàn thành bảng sau vào giấy

- 1 số học sinh lên bảng trình bày kết

qủa làm việc trước lớp đồng thời chỉ

vị trí các đại dương trên quả địa cầu hoặc bản đồ thế giới

* Làm việc nhóm

- Học sinh trong nhóm dựa vào bảng

số liệu, thảo luận theo yêu cầu

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

làm việc nhóm trước lớp

- Học sinh khác bổ sung.

1 Thái Bình Dương

.

.

2 Ấn Độ Dương

.

.

3 Đại Tây Dương

.

.

4 Bắc Băng Dương

.

.

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:04

w