1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 7 ngày - hs tìm c/ Giới thiệu về ngày trong tháng: -hs nêu -Hôm nay là ngày bao nhiêu?Gv H dẫn -hs nhắc lại -Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày… của tháng… *Nghỉ giữa tiết -V[r]

Trang 1

TUẦN 30 Ngày soạn: 8/4/2010 Thứ hai Ngày giảng:12/4/2010

Tiết 1 : Chào cờ

- -Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP (2 Tiết)

1.Mục đích, yêu cầu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu,

bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )

II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc "Chuyện ở lớp"

- Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú

công” và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

 GV giới thiệu bài và rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc hồn nhiên

các câu thơ ghi lời em bé kể cho mẹ nghe

chuyện ở lớp Đọc giọng dịu dàng, âu yếm

các câu thơ ghi lời của mẹ) Tóm tắt nội dung

bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Ở lớp: (l  n), đứng dậy: (d  gi), trêu (tr 

ch), bôi bẩn: (ân  âng), vuốt tóc: (uôt  uôc)

HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

 Các em hiểu như thế nào là trêu ?

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần uôt, uôc

Giáo viên treo bảng yêu cầu bài tập1:

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tựa

Lắng nghe

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Trêu : chọc, phá, trêu ghẹo

HS đọc các câu theo yêu cầu của GV Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em đọc, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Trang 2

Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

1 Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện

gì ở lớp?

2 Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề luyện nói

Vuốt

Học sinh đọc mẫu theo tranh:

Máy tuốt lúa Rước đuốc

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần uôc, vần uôt ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm

và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng

Ví dụ: cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, … Tuốt lúa, chau chuốt, vuốt mặt, … Hai em đọc

Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

Nói mẹ nghe ở lớp con đã ngoan thế nào

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Chẳng hạn: Các em nói theo cặp, một

em hỏi và một em trả lời và ngược lại

Bạn nhỏ đã làm được việc gì ngoan? Bạn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn Tuấn đeo

Hoặc đóng vai mẹ và con để trò

Trang 3

Nhận xét chung phần luyện nói của học

sinh

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

chuyện:

Mẹ: Con kể ở lớp đã ngoan thế nào?

Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau bảng sạch, cô giáo khen con giỏi

Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà - Chuẩn bị bài bài sau : Mèo con đi học .

- -Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (Trừ không nhớ)

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4

- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II Đồ dùng dạy học: Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

a Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao

tác trên que tính

Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính (gồm 6

chục và 5 que tính rời), xếp 6 bó que tính

bên trái, các que tính rời bên phải

Cho nói và viết vào bảng con: Có 6 bó, viết

6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột

đơn vị

Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó về bên

trái phía dưới các bó đã xếp trước Giáo

viên vừa nói vừa điền vào bảng: Có 3 bó,

viết 3 ở cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở

cột đơn vị

Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở

cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối

Giải:

Số trang sách Lan còn phải đọc là:

64 – 24 = 40 (trang)

Đáp số : 40 trang sách Học sinh nhắc tựa

Học sinh lấy 65 que tính, thao tác xếp vào từng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu:

Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

Học sinh lấy 65 que tính tách ra 3 bó và nêu:

Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị

Học sinh đếm số que tính còn kại và nêu: Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở

Trang 4

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ

dạng 65 – 30

Đặt tính:

Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số chục

thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột

nhau, viết dấu - , kẻ vạch ngang, rồi tính từ

phải sang trái

65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

35

Như vậy : 65 – 30 = 35

Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ

b Trường hợp phép trừ có dạng 36 – 4

Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột

đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu

“Hạ 3, viết 3” để thay cho nêu “3 trừ 0

bằng 3, viết 3”

36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

4 hạ 3, viết 3

32

Như vậy : 36 – 4 = 32

Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ

Học sinh thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài,

Lưu ý: Cần kiểm tra kĩ năng thực hiện tính

trừ của học sinh và các trường hợp xuất

hiện số 0, chẳng hạn: 55 – 55 , 33 – 3 , 79 –

0, và viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh làm bài, yêu cầu các em nêu cách

làm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho học

sinh

Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, CB tiết sau

cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 65 – 30 = 35 Nhắc lại: 65 – 30 = 35

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 36 – 4 = 32 Nhắc lại: 36 – 4 = 32 Học sinh thực hành ở bảng con

HS làm rồi chữa bài tập trên bảng lớp

66 – 60 = 6, 98 – 90 = 8, …

58 – 4 = 54, 67 – 7 = 60, … Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ (đặt tính, viết dấu trừ, gạch ngang, trừ từ phải sang trái)

Thực hành ở nhà CB bài "Luyện tập"

- -Đạo đức: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đ/v cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

Trang 5

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác;

II.Đồ dùng dạy học Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn) III.Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?

2.Bài mới:

Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn

trường, vườn hoa, công viên (qua tranh ảnh)

Cho học sinh quan sát.

Đàm thoại các câu hỏi sau:

1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa,

công viên em có thích không?

2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên

có đẹp, có mát không?

3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công

viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?

Kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp,

không khí trong lành, mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa, có quyền

được sống trong môi trường trong lành, an toàn

Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:

Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:

a Các bạn nhỏ đang làm gì?

b Những việc làm đó có tác dụng gì?

Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây, bắt

sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc

cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi

em sống thêm đẹp, trong lành.

Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:

Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp.

1 Các bạn đang làm gì ?

2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?

Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có hành

động đúng trong tranh.

Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp.

Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không

phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây, đu cây là

hành động sai.

Hđộng4: Củng cố Hỏi lại bài.

Nhận xét, tuyên dương

CB bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (t/t)

Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại.

Hs trả lời

Hs nhắc lại nhiều em.

Hs làm btập 1:

Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,

… Bảo vệ, chăm sóc cây.

Học sinh nhắc lại nhiều em.

Q/sát tranh BT 2 và TL theo cặp Trè cây, bẻ cành, …

Không tán thành, vì làm hư hại cây.

Tô màu 2 bạn có hành động đúng

Học sinh nhắc lại nhiều em.

Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây

Trang 6

Ngày soạn: 9/42010 Thứ ba Ngày giảng:13/4/2010

Mĩ thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT

( Đ/ C Vi soạn và giảng)

- -Tập viết: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu:

Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa O,Ô,Ơ, Pđặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con các từ: chăm học, khắp vườn

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

O, Ô, Ơ , P Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Chữ O có

mấy nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ? Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

Chữ O,Ô, Ơ có gì giống và khác nhau ?

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết bảng con)

Giáo viên viết mẫu:

uôt, uôc, ưu, ươu; chải chuốt,

thuộc bài, con cừu, ốc bươu

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào vở

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: chăm học ,khắp vườn

Học sinh nhắc tựa bài

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa O,Ô,Ơ ,P trên bảng phụ và trong vở tập viết

Chữ O gồm một nét cong kín,cao năm li

Giống nhau nét thứ nhất,khác nhau chữ ô thêm dấu mũ ,chữ ơ thêm dấu phụ

Quan sát Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng

Trang 7

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ O,Ô,Ơ,P

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà , xem bài mới

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vàovở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Tuyên dương các bạn viết tốt

- Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R

- -Chính tả: CHUYỆN Ở LỚP

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:

20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )

- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài 2, 3 ( sgk )

III.Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :5'

- Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát vào viết bc

- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài.

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những

tiếng các em thường viết sai: vuốt, chẳng

nhớ, nghe, ngoan; viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

Hướng dẫn HS Viết vở:

Đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu

mỗi dòng thơ, các dòng thơ cần viết thẳng

hàng

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Trang 8

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5 *Củng cố, Dặn dò:

CB bài : Tập chép bài: Mèo con đi học (6

dòng thơ đầu)

- Tuyên dương những em viết đẹp, đúng

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần uôt hoặc uôc

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải

Buộc tóc, chuột đồng

Túi kẹo, quả cam

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Hs thực hiện tốt ở nhà

- -Toán : LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

- Bài tập 1, 2, 3, 5

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai

III.Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159

2 Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài

Hđộng1 Luyện tập

Bài1: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học

( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )

- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu nhẩm trong nhóm

- Nhắc lại tên bài học

- hs nêu yêu cầu

- 2 hs trả lời

- Lớp làm bảng con

34 23

57 _

35 30

65 _

32 04

36 _

- hs nêu yêu cầu

Trang 9

- Sau đó Gv hỏi từng bài

Bài3: > , < , =

- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu

- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng

Hđộng 2 : Trò chơi củng cố

Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs

- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức

- Tính nhẩm từng cặp

- Cá nhân trả lời

- hs nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở,trình bày:

35 -5 < 35 -4 43+3 > 43-3 30-20 = 40-30 31+42 < 41 +42

-Đổi chéo bài để kiểm tra -Thực hành trên phiếu Chơi theo 2 đội

5 Dặn đò:

- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,

Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ

- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương

Ngày soạn: 10/4/2010 Thứ tư Ngày giảng: 14/4/2010 Tập đọc: MÈO CON ĐI HỌC (2 Tiết)

1 Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu

biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo

sợ phải đi học

– Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài : Mèo con đi học

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học:

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Chuyện ở lớp” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu bài và ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ (giọng hồn nhiên,

nghịch ngợm Giọng mèo chậm chạp, vờ

mệt mỏi, kiếm cớ đuôi ốm để trốn học

Giọng Cừu to, nhanh nhẹn, láu táu Giọng

mèo hốt hoảng sợ bị cắt đuôi) Tóm tắt nội

dung bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ

Trang 10

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Buồn bực: (uôn  uông), cái đuôi: (uôi 

ui), cừu: (ưu  ươu)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu thế nào là buồn bực?

Kiếm cớ nghĩa là gì?

Be toáng là kêu như thế nào?

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ

nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Đọc theo vai: 1 em đọc dẫn chuyện, 1 em

vai Cừu, 1 em vai Mèo

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần ưu, ươu.

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ưu ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu ?

Bài tập 3: Nói câu chứa tiếng có vần ưu

hoặc ươu?

sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Buồn bực: Buồn và khó chịu

Kiếm cớ: Kiếm lí do để trốn học

Be toáng: Kêu lên ầm ĩ

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em, đọc cả bài thơ

Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đóng vai và đọc theo phân vai

Các nhóm thực hiện đọc theo phân vai

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

Lắng nghe theo dõi cách đọc Hai em đọc

Tổ, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Cừu

Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm

Ưu: Cửu Long, cưu mang, cứu nạn, … Ươu: Bướu cổ, sừng hươu, bươu đầu,

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w