MỤC TIÊU a Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số các chữ số đều khác 0.. - Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận biết giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn: 08/01/2018 Ngày giảng: Thứ hai 15/01/2018
Toán
TIẾT 91: CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0).
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận biết giá trị của các chữ số theo
vị trí của nó ở từng hàng Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số
có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0).
?Mỗi tấm bìa có bao nhiêu cột? Mỗi cột có
bao nhiêu ô vuông?
?Mỗi tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
- Y/c Hs lấy và xếp các nhóm tấm bìa như
trong SGK
? Nhóm thứ nhất có bao nhiêu tấm bìa?
?Nhóm thứ nhất có bao nhiêu ô vuông?
?Vì sao tính được 1000 ô vuông?
?Nhóm thứ hai có bao nhiêu ô vuông?
?Nhóm thứ ba, thứ tư có bao nhiêu ô
Coi là một đơn vị thì ở hàng đơn vị có 3
đơn vị, ta viết 3 ở hàng đơn vị
Trang 2Coi là một trăm thì ở hàng trăm có 4
trăm, ta viết 4 ở hàng trăm
Coi là một nghìn thì ở hàng nghìn có
1 nghìn, ta viết 1 ở hàng nghìn
- Y/c h dựa vào đó nêu số: số gồm 1 nghìn,
4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc
là: “một nghìn bốn trăm hai mươi ba”.
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- Gọi Hs nêu y/c và sau đó HD H dựa vào
phần mẫu để làm
- Hs làm bài cá nhân – 1 Hs lên bảng làm
Bài 2: Viết (theo mẫu).
- Gọi Hs nêu y/c
.- HD Hs dựa vào bài mẫu để làm bài
- H làm bài cá nhân, 4 H nối tiếp nhau dán
kết quả
- Nx, củng cố
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
- Hs nêu y/c, nêu cách làm
- Hs làm bài cá nhân, 2 H lên bảng làm
- Nx, củng cố về dãy số liên tiếp có 4 chữ
số
(Phần c, d và bài 4 y/c Hs vượt trội hoàn
thành trên lớp)
C Củng cố, dặn dò: 2’
- HS dựa vào đó nêu số: số gồm 1 nghìn, 4
trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là:
“một nghìn bốn trăm hai mươi ba”.
- H nối tiếp đọc số
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- Hs nêu y/c, làm bài
- Hs nêu kết quả
Viết số: 5134 Đọc số: Năm nghìn một trăm ba mươi tư.
Bài 2: Vi t (theo m u).ế ẫ
HÀNG
VIẾT SỐ
trămbamươimố
Trang 3a) Kiến thức: Hiểu các từ: giặc ngoại xâm, đô hộ
- Hiểu ND bài: Thấy được tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng
và nhân dân ta
b) Kĩ năng: Đọc đúng: lên rừng, lập mưu, ruộng nương, giọng đọc phù hợp với diễn
biến của câu chuyện
c) Thái độ: Giáo dục tình cảm kính yêu, khâm phục và tự hào về tinh thần bất khuất
chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Hs kể lại đợc toàn bộ câu chuyện theo theo tranh và trí nhớ củamình Kể tự nhiên, biết phân biệt lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể
3 Giáo dục HS thấy được tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng
và của nhân dân ta
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Đặt mục tiêu Đảm nhận trách nhiệm Kiên định Giải quyết vấn đề Lắng nghe tíchcực Tư duy sáng tạo
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1954 1955
3546 3547 3548
3550 3551
Trang 4- Học sinh theo dõi.
- H/s đọc nối tiếp từng câu
Trang 5- Dựa vào 4 tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp h/s kể cho nhau nghe
- H/s nêu nội dung từng bức tranh
- 3 h/s nối tiếp nhau kể 3 đoạn(theo tranh)
- Gọi 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện
–––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 09/01/2018 Ngày giảng: Thứ ba 16/01/2018
Toán
TIẾT 92: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số.
- Nhận biết thứ tự các số, làm quen với số tròn nghìn
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 4 chữ số.
c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, say mê môn Toán.
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- GV cho HS quan sát mẫu
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu
Năm nghìn bảy trăm bốn mươi ba
Một nghìn chín trăm năm mươi mốtTám nghìn hai trăm mười bảyMột nghìn chín trăm tám mươi tư
Chín nghìn bốn trăm ba mươi lăm
3586
5743 1951 8217 1984 9435
b
Viết số
Đọc số
Trang 6Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
+Bài yêu cầu làm gì ?
+Theo em dãy số trong bài là dãy số gì
- GV cho HS làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng
- 3 HS đọc lại các dãy số
- Gv nx
Bài 3: Gọi hs đọc đầu bài, HS theo dõi
- H làm bài và nêu miệng kết quả
- Yêu cầu điền tiếp số
Một nghìn chín trăm năm mươi hai
Sáu nghìn bảy trăm hai mươi bảyNăm nghìn năm trăm năm mươi lămChín nghìn sáu trăm chín mươi mốt
Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Kiến thức: HS nghe - viết chính xác đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng; điền đúng vào
chỗ trống bắt đầu bằng l/n; tìm đúng từ ngữ bắt đầu bằng tiếng l/n
b) Kĩ năng: Biết viết hoa đúng, trình bày sạch đẹp.
c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tính chính xác và tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập, Bảng phụ chép bài tập 2.
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế
1 Bài cũ: 5’
- Gv ktra sự chẩn bị Vở chính tả mới của hs
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài:(3')
b) Hướng dẫn nghe viết:(22')
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn 4
- Gọi HS đọc lại
- HD tìm chữ viết hoa
+ Vì sao phải viết hoa ?
- Yêu cầu tìm các từ những chữ khó viết
- Yêu cầu luyện viết : thành trì, sụp đổ, quân,
- HS tìm viết nháp, 2 HS đọc lại
- 2 HS lên viết, HS viết nháp
- HS viết bài vào vở
Trang 7GV nhận xét và chữa bài.
3 Hướng dẫn làm bài tập:(5')
Bài tập 2a (UDPHTM)
- 5Gọi hs đọc yêu cầu
- GV gửi tập tin, HS làm và gửi bài GV ktra
- NX chốt lời giải đúng
Bài tập 3 a Thi tìm nhanh các từ
- GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập 2a (UDPHTM)
- HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS nhận bài, ghi những từ cầnđiền và gửi bài cho GV
- Điền vào VBTa) lành lặn, nao núng, lanh lảnh
Bài tập 3a Thi tìm nhanh các từ
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 HS
- HS làm vở bài tập: lạ, lao động, làng xóm, lung linh…
+ nón, nông thôn, nụ hoa, năm tháng…
4 Củng cố dặn dò:(5')
- GV nhận xét tiết học - Nhắc HS chú ý các tiếng khó viết
Tập đọc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA
“NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen
mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, họp lớp
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng một số từ ngữ: Noi gương, làm bài, lao động, liên
hoan
- Đọc trôi chảy rõ ràng, rành mạch từng nội dung, đúng giọng đọc một bản báo cáo
c) Thái độ: Giáo dục ý thức tham gia báo cáo hoạt động của tổ, lớp trong cuộc họp.
II KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
Thu thập và xử lí thông tin, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực
III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD đọc.
- 4 băng giấy ghi chi tiết ND các mục của báo cáo
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 8- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV gọi HS chia đoạn
+ GV hướng dẫn đọc một số câu dài
+ GV gọi HS giải nghĩa
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài.(12’)
- Theo em báo cáo trên là của ai?
- Bạn đó báo cáo với những ai?
- Báo cáo gồm những ND nào?
- Báo cáo kết quả thi đua trong nhóm để
làm gì?
- HS nối tiếp đọc câu
- HS chia đoạn
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS giải nghĩa từ mới
"Noi gương chú bộ đội"
- Nêu nhận xét về các mặt HĐ của lớp:học tập, LĐ, các HĐ khác… cuối cùng
là đề nghị khen thưởng
- Để thấy lớp đã thực hiện đợt thi đuanhư thế nào?
- Để biểu dương những tập thể cánhân, hưởng ứng tích cực phong tràothi đua…
4 Luyện đọc lại:(5’)
- GV gắn các ND báo cáo và chia bảng làm
4 phần mỗi phần để găn 1 ND báo cáo
5 Củng cố dặn dò.(3’)
- Nêu ND bài?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau?
- 4HS thi đọc, khi có hiệu lệnh mỗi emgắn nhanh bằng chữ thích hợp với tiêu
đề trên sau đó HS nhìn bảng đọc kêtquả HS nhận xét, bình chọn
- 3 HS thi đọc toàn bài
––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Toán
LUYỆN TẬP VỀ SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU
II ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 9a) Giới thiệu bài
b)HD Hs làm BT:30’
Bài 1: Gọi H nêu y/c của bài sau đó
làm bài cá nhân
- Hs thực hiện
- 4 H nối tiếp làm bài
- Đại diện các tổ tham gia
- Gọi H chữa bài
Bài 2: Gọi H nêu y/c của bài
-T/c cho H thi làm nhanh theo các tổ
Sáu nghìn tám trăm chín mươi hai 6892
Hai nghìn bảy trăm bốn mươi lăm 2745
Một nghìn chín trăm sáu mươi tư 1964
Bảy nghìn một trăm năm mươi mốt 7151
Chín nghìn chín trăm chín mươichín
9999
Bốn nghìn tám trăm sáu mươi tám 4868
Bài 2: Viết số tròn nghìn (theo mẫu)
Hai nghìn: 2000 Bốn nghìn: 4000
Bảy nghìn: 7000 Ba nghìn: 3000 Sáu nghìn: 6000 Chín nghìn: 9000 Năm nghìn: 5000 Tám nghìn: 8000 Một nghìn: 1000
Bài 3: Số?
a) 7891; 7892; 7893; 7894; 7895; 7896; 7897.
b) 5923; 5924; 5925; 5926; 5927; 5928; 5929 c) 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.
d) 9992; 9993; 9994; 9995; 9996; 9997; 9998.
Ngày soạn: 10/01/2018 Ngày giảng: Thứ tư 17/01/2018
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc viết số có 4 chữ số
c) Thái độ: Giáo dục thái độ học tập tích cực cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ kẻ sẵn bài mới và BT1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ: (4’):
Trang 10- Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số: Hai nghìn.
Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV gọi HS đọc bài – nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò (3’):
- Nêu lại ND bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ Ba nghìn sáu trăm chín mươi+ Sáu nghìn năm trăm chín tư + Bốn nghìn không trăm chín mươi mốt
Bài 2: Củng cố về viết số
a 5616 -> 5617 -> 5618 -> 5619 ->5620
b 8009 -> 8010 -> 8011 -> 8012 -> 8013
c 6000 -> 6001 -> 6002 -> 6003 -> 6004 Bài 3
a) Kiến thức: Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào? Tìm được bộ phận trả lời cho câu hỏi khinào?
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá
c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực trong học tập
* QTE: Quyền được đi học, quyền được nghỉ ngơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 3 tờ giấy khổ to làm BT 1 + 2:
Trang 11- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT 3, câu hỏi ở BT 4.
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Gv gọi hs đọc yêu cầu
- GV gửi tập tin, HS làm và gửi bài GV ktra
- GV nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ vừa tìm
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
- GV nhận xét, chốt lại lời giảng đúng: Con
Đom Đóm trong bài thơ được gọi bằng
"Anh" là từ dùng để chỉ người, tính nết và
hành động của Đom Đóm được tả bằng
những từ ngữ và HĐ của con người Như vậy
con Đom Đóm đã được nhân hoá
Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc bài thơ "Anh Đom Đóm"
?Trong bài thơ anh đom đóm còn những nhân
vật nào nữa được gọi và tả như người? (nhân
hoá)?
- HS làm bài
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài tập
- 3 HS lên bảng gạch 1 gạch dưới bộ phận
câu trả lời câu hỏi khi nào
- GV nhận xét
Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS nhẩm câu trả lời, nêu ý kiến
- HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:(1’)
- Nhắc lại những điều vừa học về nhân hoá?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Bài tập 1: Tìm các từ
Học sinh đọc yc bài
( UDPHTM) HS nhận bài, ghi những từ
cần điền và gửi bài cho GV
- Học sinh làm bài vào vở, đọc lời giảicủa mình
Con ĐĐđược gọibằng
Tính nếtcủa ĐĐ
Hoạt động củaĐĐ
cần
Lên đèn đigác, đi rất êm,
đi suốt đêm, locho người ngủ
Bài 2
- 2 HS nêu yêu c u.ầTên các
con vật
Các convật đượcgọi bằng
Các con vậtđược tả nhưngười
Ru con: ru hỡi,
ru hời! Hỡi bétôi ơi ngủ chongon giấcVạc Thím Lặng lẽ mòtôm
Bài 3: 2 HS nêu yêu cầu BT 3.
- Từ ngày 15/1 hoặc giữa T1
- Ngày 31/5 hoặc cuối T5
- Đầu T6
Trang 12- Củng cố cách viết các chữ hoa N (Ng) thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng:
Nguyễn Văn Trỗi bằng chữ cỡ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ viết hoa N ( Ng )
- Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Bài cũ: (5’)
- Gọi 2 hs lên bảng viết M, Mạc Thị Bưởi
- GV nhận xét
B Dạy bài mới: 25’
1.Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ
N (Ng ), V
- GV theo dõi HS viết, uốn nắn thêm cho các
em
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Nguyễn Văn Trỗi là anh hùng
thời chống Mĩ, quê ở huyện Điện Bàn, Quảng
Nam
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
c Viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu: Câu tục ngữ khuyên chúng
ta sống trong cung một đất nước phải biết yêu
thương, giúp đỡ nhau
- GV theo dõi HS viết, nhận xét và sửa
lỗi cho HS
3 Hướng dẫn viết vào vở
- GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ:
Trang 13TIẾT 94: CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.
- Biết viết số có 4 chữ số thành các tổng : nghìn , trăm, chục, đơn vị và ngược lại
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.
c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tính chính xác, khoa học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Yêu cầu HS ghi cách đọc các số:
Trang 14Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
6090 = 6000 + 0 + 90 + 0 = 6000 + 90
4400 = 4000 + 400 + 0 + 0 = 4000 + 400
Chú ý : Nếu tổng có số hạng bằng 0 thì bỏ
số hạng đó đi
Bài 1: Viết các số (theo mẫu) :
- HS đọc yêu cầu và mẫu
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu.
- Phần a yêu cầu HS làm và đọc bài
- Phần b yêu cầu HS làm bài kết hợp lên
bảng
- HS nhận xét
- GV nhận xét
- Lưu y HS khi viết tổng thành số có 4
chữ số nếu thiếu hàng nào thì ta viết 0 vào
Trang 15Bài 3: HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 em
- HS làm bài theo nhóm
- Gọi các nhóm báo cáo bài tập
- 2 nhóm dán bài báo cáo
- Lớp nhận xét GV nhận xét và chữa bài
C Củng cố, dặn dò: 2’
- Nx tiết học, HDVN
Bài 3: Viết số, biết số đó gồm
a) Năm nghìn,bốn trăm,chín chục,hai đơn
vị : 5492 c) Bốn nghìn, hai trăm, năm đơn vị : 4205 d) Bảy nghìn, bảy chục : 7070
e) Hai nghìn, năm trăm: 2500
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe viết chính xác, phân biệt chính tả nhanh, đúng.
c) Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, vở Bảng phụ viết nội dung bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 16A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết bảng: liên hoan, nên người, lên lớp, náo
nức
- Nhận xét
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con theo lời đọc của HS
+ Khi giặc dụ dỗ hứa phong cho tước vương,
Trần Bình Trọng đã khảng khái trả lời ra sao?
+ Em hiểu câu nói này của Trần Bình Trọng
+ Ta thà làm ma nước Nam chứkhông thèm làm vương đất Bắc.+Trần Bình Trọng yêu nước, thàchết ở nước mình, không thèmsống làm tay sai giặc, phản bội Tổquốc
+TrầnBình Trọng, Nguyên, Nam,Bắc
+ Câu nói của Trần Bình Trọng
Trang 17b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục
c) Thái độ: Giáo dục học sinh tính nhanh nhẹn, tự chiếm lĩnh kiến thức.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu Bộ đồ dùng dạy học toán.
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế
A Kiểm tra bài cũ ( 5‘)
- Yêu cầu HS viết các chữ số sau
- Xếp thêm 1 tấm bìa có ghi 1000 vào
nhóm 8 tấm bìa, vậy tám nghìn thêm
một nghìn là chín nghìn
- Xếp thêm 1 tấm bìa có ghi 1000 vào
nhóm 9 tấm bìa, vậy chín nghìn thêm
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu HS làm bài và đọc bài
c) 9500; 9600; 9700; 9800; 9900; 10 000.