- HS nêu yêu cầu của bài - HS thực hiện - Điền số thích hợp theo mẫu - HS thực hiện - Tơng tự HS quan sát, nhẩm và viết tiếp các số còn lại... Luyện viết : Cho HS mở vở Tập viết đọc lạ
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn: 19/01/2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Toán Phép cộng dạng 14 + 3
A Mục tiêu : Giúp HS
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2, 3); bài 2( cột 2, 3); bài 3( phần 1)
B Đồ dùng dạy học: Các bó chục que tính và các que tính rời.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ : GV k/tra đồ dùng của HS.
II Dạy bài mới :
Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài
Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
a Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
- Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV thể hiện ở trên bảng:"Có 1 bó chục, viết 1
ở cột chục ;4 que tính rời , viết 4 ở cột đơn vị"
- GV thể hiện "Thêm 3 que tính rời, viết 3 dới 4
ở cột đơn vị"
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp
4 que tính rời với 3 que tính rời đợc 7 que tính
rời Có 1 bó chục và 7 que tính rời là 17 que
tính
c Hớng dẫn cách đặt tính và tính :
Đặt tính : * Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng
cột với 4 (ở cột đơn vị)
* Viết dấu cộng
* Kẻ vạch ngang dới hai số đó
- Tính (Thực hành tính từ phải sang trái)
* Bài 1 :
- GV và cả lớp theo dõi, nhận xét kết quả và
cách ghi kết quả của các phép tính
* Bài 2 : Tính
- Gọi HS đọc kết quả các phép tính cả lớp đối
chiếu kết quả
* Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát nhận xét mẫu : 14 cộng 1
bằng 15, viết 15
III Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nêu lại các bớc tính các phép cộng
dạng 14 + 3 (2 HS)
- GV nhận xét đánh giá chung tiết học
- HS thực hiện
- HS đếm số que tính và trả lời
b HS đặt bó chục que tính và 4 que tính rời ở bên phải
- HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi đặt
ở dới 4 que rời
- HS nhắc lại cách đặt tính và tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thực hiện
- (Điền số thích hợp theo mẫu)
- HS thực hiện
- Tơng tự HS quan sát, nhẩm và viết tiếp các số còn lại
- HS chữa bài
- HS thực hiện
Trang 2Tiếng Việt Bài 81 : ach
A Mục tiêu:
- HS đọc đợc: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết đợc: ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới :
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết
lên bảng vần ach
2 Dạy vần : Vần ach
- Nhận diện vần : Cho HS quan sát trả lời
câu hỏi : Vần ach gồm mấy âm ? là những
âm nào ? Vần ach và vần ac có gì giống và
khác nhau ?
? Có vần ach muốn có tiếng sách phải thêm
âm và dấu thanh gì ?
- GV đa ra một quyển sách Tiếng Việt 1 :
Đây là cái gì ?
- Quyển sách ta còn gọi là gì ? (HS : cuốn
sách)
- GV : Ta có từ khoá là : cuốn sách
* Viết vần, tiếng mới : GV viết mẫu kết hợp
hớng dẫn HS cách nối tạo vần ach, sách
- Viết chữ ghi vần ach : Viết chữ a từ điểm
kết thúc lia bút viết tiếp chữ ch,
- Viết chữ sách : Viết chữ s từ điểm kết
thúc của chữ s lia phấn viết chữ ghi vần ach,
dấu sắc trên đầu chữ a
HS đọc cá nhân : cá diếc, công việc,
cái lợc, thớc kẻ
HS viết bảng con : công việc, thớc kẻ
- Vần ach gồm 2 âm, âm a đứng
tr-ớc, âm ch đứng sau- HS ghép vần
ach và đánh vần : a - chờ - ach / ach (cá nhân nối tiếp đánh vần và
đọc vần)
- HS ghép tiếng sách bằng bảng ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
- HS đánh vần sờ - ach - sach - sắc
- sách / sách (cá nhân- tập thể)
- HS : Là quyển sách Tiếng Việt 1
(HS đọc cá nhân)
- HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học : ach - sách - cuốn
sách (cá nhân, tập thể)
- HS luyện viết vào bảng
Trang 3- GV theo dõi uốn nắn
* Đọc từ ngữ ứng dụng :
- GV viết bảng các từ ứng dụng : viên gạch,
sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
- GV giải nghĩa sạch sẽ, kênh rạch và đọc lại
các từ
Tiết 2
Luyện đọc :
+) Luyện đọc bảng lớp : ach, sách, cuốn
sách và các từ ứng dụng
+) Luyện đọc câu ứng dụng
+) Luyện đọc SGK : HS đọc lại các vần ,
tiếng, từ
Luyện viết : Cho HS mở vở Tập viết
đọc lại yêu cầu bài viết :
- GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ
biến
- Tranh vẽ những gì ? Các bạn nhỏ đang làm
gì ?
- Tại sao cần phải giữ gìn sách vở ?
- Con đã làm gì để giữ gìn sách vở ?
- Các bạn trong lớp con đã biết giữ gìn sách
vở cha ?
- Con hãy giới thiệu về một quyển sách hay
một quyển vở đợc giữ gìn sạch đẹp nhất
III Củng cố, dặn dò :
- GV : Vần mới vừa học là gì ?
*Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần, tiếng từ
có vần ach vừa học
* Chuẩn bị : Bài 82 ich, êch
- HS luyện đọc tiếng, từ, đọc cả bài (cá nhân, tập thể)
- HS đọc lại các từ (Cá nhân 2 HS)
- HS quan sát tranh minh họa câu,
đọc câu (Cá nhân, tập thể)
- Luyện đọc từng dòng nối tiếp, đọc cả bài
- HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết
- HS viết từng dòng theo hớng dẫn của GV
1 HS đọc Giữ gìn sách vở
HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ
( ach)
- HS đọc đồng thanh cả bài
Ngày soạn: 19/01/2010
Trang 4Ngày dạy: Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt Bài 78: ich, êch
A Mục tiêu:
- HS đọc đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy - học :
I Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên
bảng vần ich, êch
2 Dạy vần :
Vần ich
- Nhận diện vần : HS quan sát trả lời câu hỏi :
Vần ich gồm mấy âm ? là những âm nào ?
- Vần ich và vần ach có gì giống và khác nhau
?
? Có vần ich muốn có tiếng lịch phải thêm âm
và dấu thanh gì ?
- GV giới thiệu từ mới tờ lịch
- Cho HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa
học : ich - lịch - tờ lịch
Vần êch :
- Vần êch và vần ich có gì giống và khác
nhau ?
- Cho HS ghép vần êch và đánh vần : ê - chờ -
êch / êch
? Có vần êch muốn có tiếng ếch phải thêm
dấu gì ?
- Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu từ mới
con ếch
* Viết vần, tiếng mới : GV viết mẫu kết hợp
h-HS đọc cá nhân: viên gạch, sạch sẽ,
kênh rạch, cây bạch đàn
HS viết bảng con: viên gạch, kênh
rạch
- HS ghép vần ich và đánh vần : i -
chờ - ich / ich (cá nhân nối tiếp đánh
vần và đọc vần)
- HS so sánh
- HS ghép tiếng lịch bằng bảng ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
- HS quan sát tranh, đọc trơn (cá nhân)
- (cá nhân, tập thể)
- HS quan sát trả lời câu hỏi
- HS so sánh
- HS ghép vần êch và đánh vần : ê -
chờ - êch / êch (cá nhân nối tiếp
đánh vần và đọc vần)
- HS ghép tiếng ếch bằng bảng ghép,
1 HS lên ghép trên bảng
(HS đọc trơn - cá nhân)
- HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học : êch - ếch - con ếch(cá nhân , tập thể)
- HS luyện viết vào bảng
Trang 5ớng dẫn HS cách nối tạo vần ich, lịch, êch,
ếch.
- Viết chữ ghi vần ich : Viết chữ i từ điểm
kết thúc lia bút viết tiếp chữ ch
- Viết chữ lịch : Viết chữ l từ điểm kết
thúc của chữ l rê phấn viết chữ ghi vần ich, dấu
nặng (chữ ghi vần êch, chữ ếch cũng tiến hành
tơng tự)
- GV theo dõi uốn nắn
* Đọc từ ngữ ứng dụng :
- GV viết bảng các từ ứng dụng : vở kịch, vui
thích, mũi hếch,
Tiết 2
Luyện đọc :
- Luyện đọc bảng lớp : ich, lịch, tờ lịch - êch,
ếch, con ếch
- Luyện đọc các từ ứng dụng( cá nhân)
- Luyện đọc SGK :
- Cho HS quan sát tranh minh họa câu - Luyện
đọc câu ứng dụng (Cá nhân, tập thể)
Luyện viết :
- GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ
biến
Luyện nói :
- Tranh vẽ gì ? Lớp ta ai đã đợc đi du
lịch cùng với gia đình ?
- Khi đi du lịch các con thờng mang
theo những gì ?
- Con có thích đi du lịch không ? Tại sao
?
- Con thích đi du lịch nh thế nào ?
- Hãy kể tên các chuyến du lịch con đã
đợc đi ?
III Củng cố, dặn dò :
- GV : Vần mới vừa học là gì ?
- Tổ chức cho HS thi tìm tiếng ngoài bài
có vần ich, êch
- Gv nhận xét
- Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần ich, êch vừa học
- HS luyện đọc tiếng, từ, đọc cả bài (cá nhân, tập thể)
- HS đọc
- HS đọc lại các vần , tiếng, từ
- HS quan sát tranh minh họa câu - Luyện đọc câu ứng dụng (Cá nhân, tập thể)
- HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết, HS viết từng dòng theo hớng dẫn của GV
- 1 HS đọc Chúng em đi du lịch
HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ
- (ich, êch)
Trang 6* Chuẩn bị Bài 83 Ôn tập
Toán Luyện tập
A Mục tiêu : Giúp HS
- Thực hiện đợc phép cộng( không nhớ) trong phạm vi 20 cộng nhẩm dạng 14+ 3
- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1, 2, 4); bài 2( cột 1, 2, 4); bài 3(cột 1, 3)
B Đồ dùng dạy học : Các bó chục que tính và các que tính rời.
C Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ : GV k/ tra đồ dùng của HS.
II Dạy bài mới :
Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài
(Luyện tập)
GV hớng dẫn HS làm và chữa một số bài tập
* Bài 1 : Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV : Khi đặt tính cần chú ý điều gì ?
- Khi tính tính theo thứ tự nào ?
* Bài 2 : Tính nhẩm
- Gợi ý HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất
• Ví dụ 1 : 15 + 1 = ?
+ Nhẩm : Mời lăm cộng một bằng mời sáu ghi
15 + 1 = 16
+ Có thể nhẩm : Năm cộng một bằng sáu ; mời
cộng sáu bằng mời sáu
• Ví dụ 2 : 14 + 3 = ?
+ Nhẩm : mời bốn cộng ba bằng mời bảy ghi
14 + 3 = 17
+ Có thể nhẩm : Bốn cộng ba bằng bảy ; mời
cộng bảy bằng mời bảy Hoặc có thể nhẩm bằng
cách đếm thêm 1
* Bài 3 : Tính
-GV hớng dẫn HS tính nhẩm từ trái sang phải
• Ví dụ : 10 + 1 + 3 = ?
+ Nhẩm : Mời cộng một bằng mời một, mời
một cộng ba bằng mời bốn
Viết 10 + 1 + 3 = 14
GV nhận xét
* Bài 4 : Nối (theo mẫu)
- GV theo dõi, nhận xét
III Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét đánh giá chung tiết học
- (Đặt tính rồi tính)
HS làm vào bảng con ph/tính 12 + 3
- (Cần viết số đơn vị thẳng cột với số
đơn vị)
- (Tính theo thứ tự từ phải sang trái)
- HS thực hành đặt tính và tính , vừa làm vừa nêu các bớc tiến hành
- HS nhẩm rồi ghi kết quả
- HS tính tiếp các phép còn lại và đọc kết quả
HS tính nhẩm và nối phép cộng với kết quả đúng
Trang 7* Dặn dò : Chuẩn bị bài Phép trừ dạng 17 - 3
Đạo đức
Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (Tiết 2)
A Mục tiêu : Tiếp tục củng cố cho HS hiểu
- Nêu đợc một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép, vâng lời với thầy giáo, cô giáo
- HS khá giỏi: Hiểu đợc thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo.Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
B Các hoạt động dạy học :
I ổn định tổ chức:
II Bài mới:
GV giới thiệu và ghi đầu bài : Lễ phép vâng
lời thầy giáo, cô giáo (Tiết 2 )
Hớng dẫn HS hoạt động
1 Hoạt động 1 : HS làm bài tập 3
+) GV nêu yêu cầu : Hãy kể trớc lớp xem mình đã
thực hiện Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo nh thế
nào ?
+) GV nhận kể một vài tấm gơng trong lớp, trong
trờng
- Sau mỗi câu chuyện yêu cầu HS nhận xét : Trong
chuyện bạn nào đã biết lễ phép, vâng lời thầy giáo,
cô giáo ?
- GV nhận xét
2 Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm (Bài tập 4 )
- GV chia nhóm và nêu yêu cầu :
* Con sẽ làm gì nếu thấy bạn con cha biết lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo ?
* GV kết luận : Khi thấy bạn của mình cha lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo con nên nhắc nhở nhẹ
nhàng và khuyên bạn không nên có thái độ nh vậy
3 Hoạt động 3 : HS vui múa hát về chủ đề
"Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo"
Tổ chức cho HS cùng nhau tìm các bài hát nói về
chủ đề "Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo"
- GV hớng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài (GV
đọc mẫu, HS đọc theo)
III Củng cố, dặn dò :
- GV : Con đã làm gì để thể hiện sự lễ phép với
thày, cô giáo? Vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô
giáo ?
* Dặn dò : Thi đua thực hiện tốt lễ phép với thầy
- HS kể, cả lớp theo dõi
- HS nêu ý kiến
- Các nhóm thảo luận
- HS thực hiện
- Đai diện các nhóm lên trình bày trớc lớp
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS đọc
- (HS trả lời)
Trang 8giáo, cô giáo
Ngày soạn: 19/01/2010
Ngày dạy: Thứ t ngày 27 tháng 1 năm 2010
A Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn theo tranh chuyện kể Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
- HS khá giỏi kể lại đợc từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B Đồ dùng dạy học : Bảng ôn SGK phóng to.
C Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, đánh giá cho điểm
II Dạy học bài mới :
Tiết 1
1.Giới thiệu bài :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ và hỏi :
Tranh vẽ gì ?
- Dựa vào tranh, tìm hai từ có tiếng chứa
vần ac, ach?
- Hãy kể các vần đã học có kết thúc bằng
âm c, ch
- GV ghi lên bảng :
- Gọi HS đọc lại các vần
- GV treo bảng ôn
- GV nhận xét
2 Ôn tập :
Ghép vần :
Cho HS ghép từng vần trên bảng ôn oc, ac,
ăc, âc, ach, êch, ich
- GV gọi nhiều HS đọc (quan tâm nhiều
hơn những HS yếu kém)
Đọc từ ứng dụng :
- GV viết lên bảng các từ : thác nớc, chúc
mừng, ích lợi.
- GV giải thích nghĩa của từ
Tập viết :
- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS viết
thác nớc, ích lợi.
- GV nhận xét
HS đọc cá nhân : Vở kịch, vui thích,
mũi hếch, chênh chếch.
HS viết bảng con : Vui thích, mũi
hếch.
(bác sĩ, quyển sách)
- HS nêu các vần
(2 HS )
- HS đối chiếu và bổ sung ( nếu thiếu )
- HS ghép từng vần trên bảng ôn oc,
ac, ăc, âc, ach, êch, ich
- Cả lớp đánh vần và đọc đồng thanh
- HS nhẩm phát hiện tiếng có vần cần
ôn
- HS luyện đọc tiếng kết hợp phân tích theo yêu cầu của GV
- HS luyện đọc các từ ( cá nhân)
- HS chuẩn bị bảng con, phấn
- HS viết từng từ theo yêu cầu của GV
Trang 9Tiết 2
3 Luyện tập :
a.Luyện đọc :
+)Luyện đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh minh họa câu ứng dụng
xem tranh đó vẽ gì ?
- GV theo dõi, nhận xét)
b Luyện viết và làm bài tập :
- GV hớng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài
tập
- GV theo dõi nhận xét
c Kể chuyện : Anh chàng ngốc và con ngỗng
vàng.
- GV giới thiệu chuyện
- Kể chuyện lần 1( GV kể diễn cảm)
- Kể lần 2 kết hợp với tranh
*Tranh 1 : Nhà kia có một anh con út rất
ngốc Mọi ngời gọi anh là Ngốc Một lần vào
rừng, Ngốc gặp một cụ già Cụ xin Ngốc nhờng
thức ăn cho mình, Ngốc đã mời cụ già ăn ngay
và cụ tặng cho một con ngỗng vàng
*Tranh 2 : Trên đờng về nhà anh vào một
quán trọ Ba cô con gái của ông chủ đều muốn
những chiếc lông bằng vàng nhng khi họ động
vào thì tay họ bị dính chặt vào con ngỗng
* Tranh 3 : ở kinh đô, công chúa chẳng cời
chẳng nói và vua đã treo giải : Ai làm cho công
chúa cời sẽ đợc cới làng làm vợ
* Tranh 4 : Công chúa nhìn thấy một
đoàn gồm bảy ngời cùng con ngỗng đi lếch
thếch quá thì bật cời Cuối cùng công chàng
ngốc lấy đợc công chúa
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
III Củng cố dặn dò :
- Cho HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
- Thi tìm tiếng từ có vần vừa ôn ( GV theo dõi
đánh giá kết quả)
* Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần, tiếng
từ có vần vừa ôn
- Tìm và luyện viết thêm nhiều tiếng, từ
có vần vừa ôn
- Tập kể chuyện Chàng Ngốc và con
ngỗng vàng cho hay.
- HS lần lợt đọc các vần, từ ứng dụng
ở tiết 1( cá nhân nối tiếp)
- Đọc đồng thanh 1 lần
- HS quan sát tranh, đọc câu ứng dụng : "Đi đến nơi nào bớt xa" ( Cá nhân
- HS chuẩn bị vở tập viết và luyện viết từng dòng theo yêu cầu củaGV
- HS làm và chữa bài
- HS quan sát tranh thảo luận nội dung tranh và kể từng đoạn theo nội dung tranh
- HS kể nối tiếp các đoạn- Thi kể theo nhóm ( cả lớp theo dõi, nhận xét)
- Kể toàn bộ chuyện ( 2,3HS)
- Nhờ sống tốt bụng mà Ngốc đã gặp
đợc nhiều điều tốt đẹp
- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
- Thi tìm tiếng từ có vần vừa ôn
Trang 10thủ công Gấp mũ ca lô (Tiết 2)
A Mục tiêu :
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp đợc cái mũ ca lô bằng giấy các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
- Với HS khéo tay: Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng
B Chuẩn bị đồ dùng :
- GV chuẩn bị chiếc mũ ca lô mẫu, 1 tờ giấy hình chữ nhật
- HS : Chuẩn bị 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét, đánh giá chung sự chuẩn bị của HS
II Bài mới :
+ GV giới thiệu và ghi đầu bài "Gấp mũ ca lô"
+ GV nhắc lại quy trình gấp một chiếc mũ ca lô
bằng giấy
- Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật, xé bỏ phần
giấy thừa ta có hình vuông
- Gấp đôi hình vuông theo đờng chéo
- Gấp tiếp hình vừa tạo đợc để lấy đờng dấu
giữa
- Mở tờ giấy vừa gấp ra, gấp 1 phần của cạnh
bên phải vào sao cho phần mép giấy cách đều
với cạnh trên và điểm đầu của cạnh đó chạm vào
đờng dấu giữa
- Lật tiếp hình vừa gấp lên và tiến hành gấp
tiếp cạnh còn lại tơng tự nh cách gấp trên
- Gấp 1 lớp giấy của hình vừa gấp lên sao
cho sát với cạnh bên mới vừa tạo đợc Gấp tiếp
mép giấy giắt vào trong mép giấy ở thân mũ
- Lớp giấy còn lại gấp tơng tự nh cách
gấp trên ta đợc 1 cái mũ
+ Thực hành :
- GVcho HS xem một số mẫu gấp
- GV theo dõi, giúp đỡ, uốn nắn HS hoàn thành
sản phẩm của mình)
+ Nhận xét, đánh giá :
III Nhận xét, dặn dò :- GV nhận xét sự chuẩn
bị và thái độ học tập của HS
* Dặn dò : Ôn lại các bài Gấp cái quạt, Gấp cái
ví, Gấp mũ ca lô chuẩn bị cho Kiểm tra chơng II
- Kĩ thuật gấp hình
- HS chuẩn bị giấy vở có kẻ ô
- HS gấp cái mũ ca lô
- HS đội chiếc mũ mình vừa gấp
đ-ợc, chọn ra một vài sản phẩm đẹp
- Cả lớp quan sát nhận xét để tuyên dơng
- HS dán sản phẩm vừa làm đợc vào vở Thủ công