- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại.. - Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các đặc điểm, các chi tiết cần tả của cô giáo hoặc thầy giáo đã dạy dỗ em , sắp xếp các đặc điể
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Toán (Rkn)
Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
I/ Mục tiêu.
- Củng cố về kĩ năng tính với số đo thời gian và ứng dụng trong giải toán
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: vở, vở bài tập, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
*HD làm bài tập( T100 -101) VBT.
*Bài 1: Tính:
- HD làm bài cá nhân vào bảng con- báo
cáo kết quả
- Nhận xét đánh giá
- Chốt cách cộng, trừ số đo thời gian
*Bài 2: Tính
- HD làm cá nhân vào bảng con báo cáo
kết quả
- Nhận xét đánh giá
- Gv chốt lại cách nhân, chia số đo thời
gian
*Bài 3: Giải toán
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 4: Giải toán
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Chấm chữa bài
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách cộng, trừ số đo thời gian
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách nhân chia số đo thời gian
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng- nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- Hs làm vở, 1 Hs làm bảng Thời gian ngời đó đi là:
9 giờ- (7giờ 15 phút + 15 phút) = 1giờ 30 phút = 1,5 giờ Quãng đờng Hà Nội - Bắc Ninh dài là:
24 x 1.5 = 36(km) Đáp số: 36 km
- Nhận xét bổ sung
Tiếng Việt ( Rkn)
Viết chính tả: Một vụ đắm tàu
I/ Mục tiêu
- Nghe viết đúng, đẹp đoạn từ “Đêm xuống, đến nớc ngập các bao lơn” trong bài Một
vụ đắm tàu.
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: bảng con, vở
.III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.HD viết bài.
Trang 2* HD tìm hiểu bài và cách viết.
- Gọi Hs đọc đoạn văn
+2 bạn nhỏ gặp cảnh gì?
- Nhận xét đánh giá
- Cho đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn
* HD viết tiếng, từ khó, câu khó, dài.
- Gv đọc tiếng, từ khó, yêu cầu Hs viết ra
bảng con
- Nhận xét sửa
*Viết bài.
- Đọc bài cho Hs viết
- Đọc bài cho Hs soát lỗi
- Thu bài chấm - nhận xét
2 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn Hs tích cực rèn chữ
* 2 Hs đọc
- Trao đổi nhóm đôi, nêu miệng
- Nhận xét bổ sung
- Đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn
* Luyện viết tiếng, từ khó, câu dài ra bảng con, 2Hs viết bảng lớp VD: Ma-ri-ô, Giu-li-ét-ta
- Nhận xét bổ sung
*Viết bài vào vở
- Đổi bài soát lỗi
_
Tiếng Việt ( Rkn)
Tập làm văn: Tả ngời
Đề bài: Em hãy tả cô giáo (hoặc thầy giáo) đã dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn t-ợng và tình cảm tốt đẹp
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại
- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả ngời: dùng từ, viết câu, viết bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
* HD tìm ý.
- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả
ngời
- Gọi Hs đọc đề bài
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các
đặc điểm, các chi tiết cần tả của cô giáo
(hoặc thầy giáo) đã dạy dỗ em , sắp xếp
các đặc điểm theo nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bài
- Nhận xét, đánh giá
*HD viết văn: HD làm vở
- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các
nội dung cần có ở bài văn: hình dáng, tính
tình với đồng nghiệp, với Hs, cách dạy dỗ,
sự quan tâm của thầy cô với Hs, với các
phong trào của lớp kết bài
- Gọi Hs đọc bài viết của mình
- Gv đánh giá
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung
- Về nhà viết hoàn thiện bài
* Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời
- Nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu
- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Hs thực hành viết vào vở
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Sửa, bổ sung vào bài
Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Trang 3Toán (Rkn)
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình
I/ Mục tiêu.
- Củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: vở, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
* HD làm bài tập ( T101 -103) VBT.
*Bài 1: Tính chu vi, diện tích HCN
- HD làm bài cá nhân vào vở - báo cáo
kết quả
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Tính diện tích hình thang
- HD làm cá nhân vào vở báo cáo kết
quả
- Gv chốt lại kết quả đúng
*Bài 3: Tính độ dài cạnh đáy hình tam
giác
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 4: Giải toán
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Chấm chữa bài
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách tính chu vi, diện tích HCN
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách tính diện tích hình thang
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng- nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
Bài giải Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 ( cm2) Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24( cm2) Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:
64 - 50,24 = 13,76 ( cm2) Đáp số: 13,76 ( cm2)
- Nhận xét bổ sung
_
Toán (Rkn)
Ôn tập
I/ Mục tiêu.
- Củng cố cách tính chu vi, diện tích các hình đã học Biết giải các bài toán liên quan
đế tỉ lệ
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: vở, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 4Giáo viên Học sinh
1.Luyện tập
*HD làm bài tập(T103-105)VBT.
*Bài 1: Tính chu vi, diện tích HCN
- HD làm bài cá nhân vào vở - báo cáo
kết quả
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Tính diện tích hình vuông biết
chu vi
- HD làm cá nhân vào vở báo cáo kết
quả
- Gv chốt lại kết quả đúng
*Bài 3: Tính số thóc thu đợc trên thửa
ruộng HCN
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Chấm, nhận xét, chữa bài
*Bài 4: Giải toán
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Chấm chữa bài
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách tính chu vi, diện tích HCN
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách tính làm
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng- nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
Tiếng Việt ( Rkn)
Tập làm văn: Tả ngời
Đề bài: Em hãy tả một ngời ở địa phơng em sinh sống( chú công an phờng, chú dân phòng, bác tổ trởng dân phố, bà cụ bán hàng, )
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại
- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả ngời: dùng từ, viết câu, viết bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
* HD tìm ý.
- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả
ngời
- Gọi Hs đọc đề bài
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các
đặc điểm, các chi tiết cần tả của một ngời
ở địa phơng em sinh sống, sắp xếp các đặc
điểm theo nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bài
- Nhận xét, đánh giá
*HD viết văn: HD làm vở
- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các
nội dung cần có ở bài văn: hình dáng, tính
tình, cách làm việc, tình cảm với bà con lối
xóm, hiệu quả công việc., trách nhiệm với
công việc chung kết bài
* Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời
- Nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu
- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Hs thực hành viết vào vở
Trang 5- Gọi Hs đọc bài viết của mình
- Gv đánh giá
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung
- Về nhà viết hoàn thiện bài
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Sửa, bổ sung vào bài
_
Tiếng Việt ( Rkn)
Ôn tập về dấu câu
I/ Mục tiêu.
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm, dấu chấm, dấu phẩy, chấm phẩy, chấm than
- Biết sử dụng đúng dấu hai chấm, dấu chấm, dấu phẩy, chấm phẩy, chấm than
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sgk, vở
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên Học sinh
1 Luyện tập.
* Bài 1 Nêu tác dụng của dấu hai chấm,
dấu chấm, dấu phẩy, chấm phẩy, chấm
than - lấy ví dụ
- Gọi nhận xét, sửa sai, ghi điểm những
em làm bài tốt
- Gv kết luận ý đúng
* Bài 2: Viết đoạn văn từ 8 đến 10 câu về
hoạt động của trờng em trong giờ ra chơi
( có sử dụng ít nhất 3 dấu câu đã học)
- HD làm bài vào vở
- Chấm chữa bài
*Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu bài tập
- Hs làm bài cá nhân, nêu miệng- 3 Hs làm bảng
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài tập
- Tự làm bài, nêu kết quả- 2 Hs viết bảng lớp
- Nhận xét, bổ sung
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
Toán (Rkn)
Ôn tập
I/ Mục tiêu.
- Củng cố cách tính thể tích và diện tích một số hình đã học
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: vở, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Luyện tập.
* HD làm bài tập( T106 - 107) VBT.
*Bài 1: Tính diện tích cần quét vôi căn
phòng HHCN:
- HD làm bài cá nhân vào vở - báo cáo
kết quả
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Tính diện tích quét sơn của hộp
HLP
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
Trang 6- HD làm cá nhân vào vở báo cáo kết
quả
- Gv chốt lại kết quả đúng
*Bài 3: Tìm số gánh nớc để đổ đầy bể
- Hớng dẫn làm vở
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Nhận xét, chữa bài
- Chấm chữa bài
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 2 Hs chữa bảng- nêu cách làm
Bài giải Thể tích của bể là:
1,5 x 0,8 x 1 = 1,2 (m3) = 1200 dm3
= 1200 l Cần phải đổ vào bể số gánh nớc là:
1200 : 30 = 40 (gánh)
Đáp số: 40 gánh nớc
- Nhận xét bổ sung
_
Tiếng Việt ( Rkn)
Tập làm văn: Tả ngời
Đề bài: Em hãy tả một ngời em mới gặp một lần nhng để lại cho em những ấn tợng sâu sắc
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại
- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả ngời: dùng từ, viết câu, viết bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
* HD tìm ý.
- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả
ngời
- Gọi Hs đọc đề bài
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các
đặc điểm, các chi tiết cần tả của một ngời
mới gặp một lần nhng để lại cho em
những ấn tợng sâu sắc, sắp xếp các đặc
điểm theo nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bài
- Nhận xét, đánh giá
*HD viết văn: HD làm vở
- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các
nội dung cần có ở bài văn: hình dáng, tính
tình sự đặc biệt về tính tình hay việc làm
đáng để nhớ kết bài
- Gọi Hs đọc bài viết của mình
- Gv đánh giá
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung
- Về nhà viết hoàn thiện bài
* Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời
- Nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu
- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Hs thực hành viết vào vở
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Sửa, bổ sung vào bài
Tuần 34
Trang 7Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Toán (Rkn)
Luyện tập
I Mục tiêu.
- Củng cố cách tính Sxq,Stp, chiều cao và thể tích của HHCN, HLP
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho Hs
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Nội dung bài
- Học sinh: Vở, vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
*HD làm bài tập( T107 -108) VBT
*Bài 1: Tính Sxq, Stp Thể tích của HLP
- HD làm bài cá nhân vào vở - báo cáo kết
quả
- Nhận xét đánh giá
*Bài 2: Tính Sxq, Stp Thể tích của HHCN
- HD làm cá nhân vào vở báo cáo kết
quả
- GV chốt lại kết quả đúng
*Bài 3:Tìm chiều cao bể nớc HHCN
- HD làm vở
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, chữa bài
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài, báo cáo kết quả, 2 HS làm bảng lớp - nêu cách làm
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 HS chữa bảng- nêu cách làm
- Nhận xét bổ sung