Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.. Hoạt động của gv: 1..[r]
Trang 1TUẦN 28
Giáo án buổi sáng
Ngày soạn: 26/3 /2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2018
Đạo đức Bài 13: CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
- Cách chào hỏi, tạm biệt
- ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
- Quyền được tôn trọng, ko bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Kĩ năng
- Hs biết chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Thái độ
- Tôn trọng, lễ độ với mọi người
- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
- Yêu thích môn học
II.CÁC KNS CẦN GIÁO DỤC CHO HS
- Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi ngời, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay
III- CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1.Giới thiệu bài (1’)
2.Bài mới (30’)
a Hoạt động 1: Chơi trò chơi “Vòng tròn chào hỏi”
- Cho hs đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm quay mặt
vào nhau từng đôi một
- Yêu cầu hs thực hành chào hỏi và tạm biệt:
+ Hai người gặp nhau
+ Khi gặp thầy, cô giáo
+ Đến nhà bạn chơi gặp bố, mẹ bạn
+ Gặp bạn ở nhà hát khi đã đến giờ biểu diễn
- Nhận xét, sửa cho hs
b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Cho hs thảo luận theo các câu hỏi:
- Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay khác
nhau? Khác như thế nào?
- Em cảm thấy như thế nào khi:
+ Được người khác chào hỏi?
+ Em chào họ và được đáp lại?
+ Em gặp một người bạn, em chào nhưng bạn cố tình
ko đáp lại?
- Đứng theo 2 vòng tròn
- Cả lớp chơi
- Hs nêu
- Vài hs nêu
Trang 2* Kết luận:
- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay.
- Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.
- Chào hỏi và tạm biệt thể hiện sự lễ phép và tôn
3 Củng cố –Dặn dò (3’)
- Củng cố kiến thức vừa học; Liên hệ GD
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Chào hỏi và tạm biệt T2
Tự nhiên xã hội Bài 28: CON MUỖI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Quan sát, phân biệt và nói lên các bộ phận bên ngoài của con muỗi
- Nơi sống của con muỗi
- Một số tác hại của muỗi và cách trừ muỗi
2 Kĩ năng
- Học sinh tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
II CÁC KĨ NANG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tìm kiếm, xử lí thông tin về muỗi
- Kĩ năng tự bảo vệ: Tìm kiếm các lựa chọn và xác định cách phòng tránh muỗi thích hợp
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm bảo vệ bản thân và tuyên truyền với gia đình cách phòng tránh muỗi
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người cùng phòng trừ muỗi
III ĐỒ DÙNG
- Các hình trong sgk
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Mèo gồm mấy bộ phận? Mèo có tác dụng gì?
- Gv nhận xét
- Gv nhận xét
B Bài mới (30 phút)
1 Hoạt động1: Quan sát con muỗi.
- Yêu cầu hs quan sát tranh con muỗi, chỉ và nói lên
các bộ phận của con muỗi (theo cặp)
- Cho 1 hs nêu câu hỏi và 1 học sinh trả lời
- Gv treo tranh con muỗi phóng to lên bảng
- Gọi hs trả lời
- Gv kết luận: Muỗi là loại sâu bọ nhỏ hơn ruồi Nó
có đầu, mình, chân và cánh Nó bay bằng cánh, đậu
bằng chân Muỗi dùng vòi để hút máu người và
Hoạt động của hs
- 2 hs nêu
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Hs thực hành hỏi- đáp
- Vài cặp hs trả lời
Trang 3động vật để sống Muỗi truyền bệnh qua đường hút
máu
2 Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
- Cho hs thảo luận nhóm và giao nhiệm vụ bằng
phiếu bài tập gv chuẩn bị sẵn
- Cho hs đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Kết luận: Muỗi thường sống trong bụi rậm, cống
rãnh và nơi ẩm thấp Muỗi hút máu người làm
người bị ngứa và đau, muỗi thường truyền bệnh qua
đường hút máu, như bệnh sốt xuất huyết và bệnh
truyền nhiễm khác
3 Hoạt động 3: Cách diệt trừ muỗi và cách phòng
tránh muỗi đốt
- Gv hỏi:
+ Người ta diệt muỗi bằng những cách nào?
+ Khi đi ngủ ta cần làm gì để phòng tránh muỗi
đốt?
- Yêu cầu hs thả bọ gậy vào lọ cá xem điều gì xảy
ra?
- Kết luận: Gv nêu các cách diệt muỗi
- Hs thảo luận
- Hs đại diện nhóm trả lời
- Vài hs nêu
- Vài hs trả lời
- Hs thực hành và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò (3 phút)
- Gọi hs trả lời câu hỏi: + Muỗi có ích lợi hay có hại cho con người?
+ Để phòng tránh muỗi đốt ta cần làm gì?
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs cần phòng tránh muỗi, khi đi ngủ nhớ mắc màn cẩn thận
Tập đọc NGÔI NHÀ
A- MỤC TIÊU:
I Kiến thức
1 Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chú ý:
- Phát âm đúng các từ: hàng xoan, xao xuyến, nở, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ
- Ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần yêu-iêu Cụ thể:
- Phát âm đúng các tiếng có vần yêu, iêu
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
3.- Hiểu các từ ngữ và câu thơ trong bài
- Trả lời được các câu hỏi về hình ảnh ngôi nhà, âm thanh, hương vị bao quanh ngôi nhà Hiểu được tình cảm với ngôi nhà của bạn nhỏ
- Nói được tự nhiên, hồn nhiên về ngôi nhà em mơ ước
- Học thuộc lòng một khổ thơ mà em thích
II Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.
III Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, ngôi nhà của mình
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4- Tranh minh họa bài Tập đọc.
- Bộ chữ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi hs đọc bài “mưu chú sẻ”kết hợp trả lời câu hỏi 1,
2
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu: (5’)
2 Hướng dẫn luyện đọc: (15’)
- Giáo viên đọc diễn cảm
- Cho hs luyện đọc tiếng từ: Hàng xoan, xao xuyến, nở,
lảnh lót, thơm phức.
- Yêu cầu hs phân tích và đánh vần
- Cho hs đọc to từng câu, Gv quan sát và sửa sai
-Luyện đọc đoạn bài:
+ Gv chia bài thơ thành 3 đoạn
+ Cho hs đọc nối tiếp đoạn
-Luyện đọc cả bàì: Cho hs đọc toàn bài
- Gv quan sát và sửa sai cho hs
3 Ôn vần: uôn- uông(15’)
- Cho hs nêu yêu cầu 1
- Cho hs tìm tiếng trong bài có vần yêu
- Giáo viên nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần
iêu
- Cho HS nêu yêu cầu 3 của bài
- Cho hs quan tranh - yêu cầu nhận xét tranh Sau đó nói
câu chứa tiếng có vần iêu
- Gv tuyên dương
Tiết 2:
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài:(15’)
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
- Đặt câu hỏi: ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ:
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
- Yêu cầu hs: Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi
nhà của bạn
* GV: Trẻ em có quyền được sống trong ngôi nhà với
bao nhiêu kỉ niệm yêu thương gắn bó Bên cạnh đó
TE cũng phải có bổn phận yêu thương gia đình và
Hoạt động của hs:
- 3 hs đọc và trả lời
- Hs đọc thầm toàn bài
- Học sinh đọc tiếng từ,
- Hs phân tích và đọc
- Học sinh đọc câu
- Học sinh đọc nối đoạn
- Đọc cả bài
- 1 hs nêu
- Thi tìm tiếng có vần yêu
- Nhiều hs nêu
- Hs nhận xét
- Hs nhìn tranh nói theo mẫu
- Nhiều hs nói
- Hs theo dõi và đọc thầm
- Cá nhân đọc bài
- Vài hs trả lời
- Vài hs đọc
Trang 5những người thân.
b Luyện đọc thuộc lòng: (5’)
- Giáo viên cho hs đọc toàn bài trong sách
- Gọi hs đọc nối đoạn
- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng khổ thơ mình yêu thích
c Luyện nói:(5’)
- Yêu cầu học sinh nêu chủ đề: Nói về ngôi nhà mơ ước
của mình
- Giáo viên gợi ý hs nói
- Đọc theo nhóm
- Các tổ thi đọc
- Hs thi đọc thuộc lòng
- Hs nêu chủ đề luyện nói
- Hs nói theo cặp
III Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đọc lại bài thơ
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về luyện viết- đọc bài
_
Ngày soạn:26/3 /2018
Ngày giảng:Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2018
Toán
Bài 105: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tiếp theo)
A- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Giúp hs củng cố kĩ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn:
- Tìm hiểu bài toán (Bài toán đã cho biết những gì? Bài toán đòi hỏi phải tìm gì?)
- Giải bài toán (Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong cầu hỏi Trình bày bài giải)
2 Kĩ năng: Làm làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng các tranh vẽ trong sgk
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi hs chữa bài 4, 5 trang 147, sgk
- Gọi hs nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày
bài giải: (15’)
- Cho hs đọc bài toán
- Gv hỏi: + Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Ghi tóm tắt lên bảng: Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà Còn lại: con gà?
- Cho hs tự giải bài toán rồi chữa
Bài giải
Số gà còn lại là:
Hoạt động của hs:
- 3 hs chữa bài
- Hs nhận xét
- Hs đọc
+ Hs nêu
+ Hs nêu
- Hs làm nháp
- Hs đọc bài giải
Trang 69 - 3 = 6 (con) Đáp số: 6 con gà
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1:
- Cho hs đọc và tìm hiểu bài toán
- Cho hs nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu hs tự điền số vào tóm tắt
- Cho hs tự giải bài toán
- Cho hs nhận xét bài giải của bạn
b Bài 2 : Thực hiện tương tự như bài 1
- Hs đọc
- Hs nêu tóm tắt
- Hs tự điền số vào tóm tắt
- Hs tự giải bài toán
- Hs nhận xét
III Củng cố- dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm bài tập
Tập viết
TÔ CHỮ HOA: H , I , K
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh tô đúng đẹp các chữ: H, I, K
- Viết chính xác vần: uôi, ươi, iêt, uyêt; Các từ: nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu,
- Viết đều nét; đưa bút theo quy trình viết; dãn cách đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Tập viết (HS khá giỏi)
2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu,
3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ viết mẫu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra học sinh viết bài: vườn hoa, chăm học
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu.(5’)
2 Hướng dẫn cách viết: (15’)
- Gv treo bảng có viết chữ hoa: H, I, K
- Gv hỏi: + Chữ H gồm mấy nét?
+ Cao mấy li?
- Gv hướng dẫn cách viết: Cuối nét 1 và đầu nét 2
đều hơi lượn, chụm vào nhau thành góc nhọn Để
khoảng cách giữa hai nét khuyết vừa phải (không
hẹp quá, hay rộng quá), 2 đầu khuyết đối xứng
nhau
+ Chữ I: Gồm mấy nét?
+ Cao mấy li?
- Gv hướng dẫn cách viết Chân nét móc rộng hơn
Hoạt động của hs:
- 2 hs viết bảng
- Hs quan sát trả lời :
- Hs theo dõi
Trang 7nét cong ở đầu chữ.
- Gv vừa viết vừa hướng dẫn
- Hướng dẫn chữ K tương tự
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Gv treo bảng phụ viết sẵn gọi hs đọc: uôi, ươi,
nải chuối, tưới cây, iêt, uyêt, viết đẹp, duyệt binh,
- Hướng dẫn viết vào bảng con.
- Gv quan sát và nhận xét
d Hướng dẫn viết vào vở (15’)
- Nhắc hs ngồi đứng tư thế
- Cho hs viết bài
- GV nx một số bài
- Hs quan sát
- Hs đọc
- Hs viết vào bảng con
- Học sinh viết vào vở
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét bài viết, giờ học, đánh giá chữ viết của hs.
- Dặn hs về luyện viết bài ở nhà
Chính tả NGÔI NHÀ
A- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài Ngôi nhà
- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần iêu hoặc yêu, điền chữ c hoặc k?
- Nhớ quy tắc chính tả: k+ i, ê, e
2 Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp
3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó luyện viết
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết bài tập 2, 3
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Điền ch hay tr?
Thi ạy; .anh bóng
- Gọi Hs đọc lại các từ trên bảng
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Hướng dẫn hs tập chép:(15’)
- Đọc khổ thơ 3 của bài Ngôi nhà
- Tìm và viết những tiếng dễ sai trong bài
- Tập chép đoạn văn vào vở
- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Gv nhận xét
2 Hướng dẫn hs làm bài tập(15’)
a Điền vần: iêu hay yêu?
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
Hoạt động của hs:
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs viết bảng con
- Hs tự viết
- Hs tự chữa lỗi
- 1 hs đọc
Trang 8- Yêu cầu hs tự làm bài.
(Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ
Bố mẹ rất yêu quý Hiếu.)
- Gọi hs đọc lại bài
- Nhận xét, chữa bài
b Điền chữ: c hay k?
- Yêu cầu hs tự làm bài
(Ông trông cây cảnh./ Bà kể chuyện./ Chị xâu
kim.)
- Đọc lại các tiếng trong bài
- Hướng dẫn hs ghi nhớ quy tắc: k+ i, ê, e
- Cho hs nhắc lại quy tắc
- Hs làm bài tập
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Hs nêu
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài tập
- 3 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Hs theo dõi
- Vài hs nhắc lại
3 Củng cố, dặn dò(5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Yêu cầu hs về nhà chép lại bài
_
Ngày soạn:27/3 /2018
Ngày giảng:Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2018
Toán Tiết 106: LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Giúp hs rèn luyện kĩ năng:
- Giải toán có lời văn
- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học
B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs làm bài: giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có : 18 quả hồng
Ăn : 4 quả hồng Còn lại: … quả hồng?
2 Bài luyện tập:
a Bài 1: (7’)
- Yêu cầu hs đọc kĩ bài toán rồi tóm tắt bài toán
- Cho cả lớp làm bài
- Cho hs lên bảng chữa bài tập
Bài giải Cửa hàng còn lại số búp bê là:
15- 2= 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê
b Bài 2: Thực hiện tương tự như bài 1 (5’)
Hoạt động của hs:
- 1 hs làm trên bảng.
- Hs đọc bài toán
- Hs điền số vào tóm tắt rồi làm bài giải
- 1 hs làm trên bảng
Trang 9- Cho cả lớp làm bài tập
- Gọi hs nhận xét
c Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống: (5’)
- Tổ chức cho hs thi nhẩm nhanh điền số vào ô
trống cho phù hợp
- Gọi hs đọc và nhận xét
d Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt:(HS khá giỏi)
(8’)
- Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt, nêu bài toán
- Cho hs tự trình bày bài giải
- Cho hs nhận xét bài
- Cho hs đổi bài kiểm tra
- Hs làm bài rồi chữa
- Hs nhận xét
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc kết quả và nhận xét
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs nêu bài toán
- Hs giải bài toán
- Hs nhận xét
- Hs kiểm tra chéo
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học Cho học sinh nêu lại các bước giải một bài toán có lời văn
- Dặn hs về nhà làm bài tập vào vở ô li
Tập đọc QUÀ CỦA BỐ
A- MỤC TIÊU:
I Kiến thức
1 Học sinh đọc trơn cả bài Chú ý:
- Phát âm đúng các tiếng có âm đầu l (lần nào, luôn luôn) và từ khó (về phép, vững vàng)
- Biết nghỉ hơi hơi sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần oan, oat; Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
3.- Hiểu các từ ngữ (về phép, vững vàng) và các câu thơ trong bài
- Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa Bố rất yêu em
- Nbiết hỏi- đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ (HS khá giỏi)
II Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.
III Thái độ: - Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí những người thân
trong gia đình
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bộ chữ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài
Ngôi nhà, trả lời câu hỏi 1, 2
- Gv đọc cho hs viết: xao xuyến, lảnh lót, thơm
phức, trước ngõ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới:
Hoạt động của hs:
- 3 hs đọc và trả lời
- 2 hs viết bảng
Trang 101 Giới thiệu: (3’)
2 Hướng dẫn luyện đọc: (15’)
- Giáo viên đọc diễn cảm
- Cho hs luyện đọc tiếng từ: lần nào, về phép, luôn
luôn, vững vàng.
- Gv giải nghĩa các từ: vững vàng, đảo xa
- Yêu cầu hs phân tích và đánh vần
- Cho hs luyện đọc nối tiếp các câu trong bài
- Gv quan sát và sửa sai
-Luyện đọc đoạn bài: Cho hs đọc nối tiếp từng khổ
thơ
- Luyện đọc cả bàì: Cho hs đọc toàn bài
- Gv quan sát và sửa sai cho hs
3 Ôn vần: oan, oat (15’)
a Cho hs tìm tiếng trong bài có vần oan
b Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat:
- Cho hs quan tranh nói câu mẫu trong sgk
- Gọi hs nói câu chứa tiếng có vần oan, oat
- Gv nhận xét, tuyên dương hs
Tiết 2:
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài: (15’)
- Cho hs đọc khổ thơ 1:
+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- Cho hs đọc khổ thơ 2, 3:
+ Bố gửi cho bạn những gì?
* GV: Trẻ em có quyền được bố mẹ yêu thương
chăm sóc, và phải có bổn phận chăm ngoan giúp
đỡ bố mẹ.
*GV: Tích hợp em tự hào bố là bộ đội canh giữ
vùng biển đảo của tổ quốc, em cần yêu quý tổ
quốc mình hơn.
- Gv đọc lại bài thơ
- Gọi hs đọc lại bài
b Luyện đọc thuộc lòng: (5’)
- Giáo viên cho hs đọc toàn bài trong sách
- Gọi hs đọc nối đoạn
- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho hs thi đọc thuộc lòng bài thơ
c Luyện nói: (10’)
- Yêu cầu hs quan sát tranh minh họa Nêu một số
nghề nghiệp trong hình
- Cho hs thực hành hỏi- đáp theo mẫu trong sgk
- Giáo viên gợi ý hs nói
- Hs đọc thầm toàn bài
- Học sinh đọc tiếng từ,
- Hs theo dõi
- Hs nêu
- Học sinh đọc câu
- Học sinh đọc nối đoạn
- Đọc cả bài
- 1 vài hs nêu
- Hs nhìn tranh nói theo mẫu
- Nhiều hs nói
- 1 hs đọc- lớp đọc thầm + 1 vài hs nêu
- Hs theo dõi và đọc thầm + Vài hs trả lời
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs luyện đọc theo cặp
- Hs thi đọc thuộc lòng
- Hs nêu chủ đề luyện nói
- Vài hs nêu
- Hs nói theo cặp
- Hs thi nói trước lớp