Kiến thức- Biết cách so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc như: Bàn học sinh, bảng đen, quyển vở, hộp bút, hoặc chiều dài, chiều rộng lớp học… bằng cách chọn và sử dụng đơn vị đo “chư[r]
Trang 1I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết được “Điểm”, “Đoạn thẳng”
2 Kĩ năng: Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm Biết đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng
3 Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập
II Đồ dùng dạy học
- Thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.(3’)
Gv yờu cầu HS viết điểm B
Gv nối 2 điểm lại => cú đoạn thẳng AB
Gv: Cứ nối 2 điểm lại thỡ được 1 đoạn thẳng
Bước 2: Giới thiệu cỏch vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng ta dựng dụng cụ nào ?
- Cho HS quan sỏt mộp thước
- Hướng dẫn HS cỏch vẽ đoạn thẳng
Bước 1: Dựng bỳt chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy Đặt tờn cho từng điểm
Bước 2: Đặt mộp thước qua 2 điểm vừa vẽ tay
phải giữ thước, đầu bỳt đi nhẹ trờn mặt giấy từ
điểm A đến điểm B
Trang 2Bước 3: Nhấc bỳt lờn, nhấc nhẹ thước ra =>
đoạn thẳng AB
HS vẽ đoạn thẳng và đọc tờnđoạn thẳng
- HS đọc đầu bài - làm chữa bài
- HS đọc đầu bài - làm bài-chữa bài
bài Hs nhắc lại
Học vần Bài 73: IT - IấT
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ut, ưt bỳt chỡ, mứt gừng.
2 Kĩ năng: Đọc được cõu ứng dụng: Bay cao……… da trời.
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề Ngún ỳt, con ỳt, sau rốt Núi được
2-4 cõu theo chủ đề
3 Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc trong học tập.
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1; tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho hs đọc và viết: chim cỳt, sỳt búng, sứt
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
Trang 3- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: it
- Gv giới thiệu: Vần it được tạo nên từ i và t
(Gv hướng dẫn tương tự vần it.)
- So sánh iêt với it
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con vịt, đông
nghịt, thời tiết, hiểu biết
- Gv giải nghĩa từ: đông nghịt
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: it, iêt, trái mít, chữ
-Giống nhau: Âm cuối vần là t
- Khác nhau âm đầu vần là iê và
Trang 4- Nhận xét bài viết của hs.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: biết
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Em tô, vẽ, viết
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh
+ Từng bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Theo em, các bạn làm như thế nào?
+ Em thích tô (viết, vẽ) cái gì nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 5- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xột giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài
74
Mĩ thuật Bài 18: VẼ TIẾP HèNH VÀ VẼ MÀU VÀO HèNH VUễNG
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nhận biết đợc một vài cách trang trí hình vuông đơn giản
- Kĩ năng: Biết cách vẽ tiếp hình vào hình vuông và vẽ màu theo ý thích
- Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí: Khăn, thảm, viên gạch hoa
- Một số bài mẫu trang trí hình vuông
- Một số bài trang trí hình vuông của Hs năm trớc
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì, màu vẽ, tẩy
3 Phơng pháp: Sử dụng phơng pháp trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
- Gọi 1 em lên bảng :
+ Em hãy kể tên những phần chính của ngôi nhà
? Cách vẽ một ngôi nhà ?
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài.(5)
- Cho Hs xem bài trang trí hình vuông cha vẽ
màu và bài đã vẽ màu Dẫn dắt vào bài
- HS để đồ dùng lên bàn
- HSTL
- Xem 2 bài trang trí hình vuông
- Giới thiệu một số bài trang trí hình vuông cha
vẽ màu và đã vẽ màu, gợi ý để Hs so sánh
- Quan sát, so sánh các bài trang trí hình vuông
- Em thấy hình vuông nào đẹp ? Vì sao ? - Trả lời câu hỏi ! Nêu lý do
- Màu sắc trong hình vuông nh thế nào ? (Các
hình giống nhau vẽ bằng nhau và vẽ cùng màu)
! Nêu các màu sắc trong hình vuông
b Hoạt động 2: Hớng dẫn Hs cách vẽ (7 phút
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nghe yêu cầu bài tập+ Vẽ hình : Vẽ tiếp các cánh hoa còn lại ở hình
+ Vẽ màu cho đều, không ra ngoài hình vẽ
3 Hoạt động 3: Thực hành (16 phút ) - Xem các bài vẽ của Hs
Trang 6- Cho các em xem một số bài vẽ của Hs
- Theo dõi giúp Hs vẽ hình cánh hoa sao cho đều
nhau
- Vẽ tiếp hình cánh hoa theo nétchấm và vẽ màu theo ý thích vào vở tạp vẽ
+ Vẽ theo nét chấm
+ Vẽ cân đối theo đờng trục
- Gợi ý cho các em tìm và và vẽ màu theo ý
+ Các cánh hoa của bạn vẽ có đều không ? Màu
sắc có hài hoà, tơi sáng, gọn hình không ?
- Trả lời câu hỏi !
+ Em có thích bài vẽ của bạn không ? Vì sao ? - Trả lời câu hỏi ! Nêu lý do
- Yêu cầu Hs chọn ra bài vẽ mà em thích
* Củng cố - Dặn dò
- Chọn ra bài vẽ đẹp theo ý thích
I Mục tiêu: Giúp học sinh
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi hs vẽ 2 và đọc tờn hai đoạn thẳng
đú
- Gv nhận xột, đỏnh giỏ
B Bài mới: (17')
1 Dạy biểu tượng“Dài hơn, ngắn
hơn” và so sỏnh trực tiếp độ dài hai
Trang 7a Gv cầm hai thước kẻ dài ngắn khác
nhau và hỏi “Làm thế nào để biết cái
nào dài hơn cái nào ngắn hơn?”
- Gv gợi ý: Hướng dẫn học sinh đo trực
tiếp bằng cách: Chập hai chiếc thước
khít vào nhau, sao cho một đầu bằng
nhau, rồi nhìn vào đầu kia sẽ biết cái
nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
nhau, rồi nhìn vào đầu kia sẽ biết cái
nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
- Cho hs lên bảng so sánh
- Cho hs nhìn vào tranh sgk để xác định
thước nào dài hơn thước nào ngắn hơn
- Tương tự cho hs so sánh bút chì …
- Gv cho hs quan sát 2 đoạn thẳng và so
sánh xem đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD đoạn nào dài hơn?
=> Mỗi đoạn thẳng đều có một độ dài
nhất định.
2 So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn
thẳng qua độ dài trung gian.
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ trong
sgk và nói “Có thể so sánh độ dài đoạn
thẳng với độ dài gang tay.”
- Hướng dẫn và thực hành đo một đoạn
thẳng vẽ sẵn trên bảng bằng gang tay để
học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ tiếp sau
và cho hs trả lời: Vì sao lại biết đoạn
thẳng nào dài hơn đoạn thẳng nào ngắn
Trang 8thớch hợp vào mỗi đoạn thẳng tương
- Cho học sinh tự làm và chữa bài tập
- Cho hs đổi bài kiểm tra
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
- Đọc đợc câu ứng dụng: Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đờng xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Cho hs đọc và viết: con vịt, đông nghịt, thời tiết,
hiểu biết
- Đọc câu ứng dụng: Con gì có cánh
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
Trang 9Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uôt
- Gv giới thiệu: Vần uôt đợc tạo nên từ uô và t
- So sánh vần uôt với iêt
- Cho hs ghép vần uôt vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: uôt
- Gọi hs đọc: uôt
- Gv viết bảng chuột và đọc
- Nêu cách ghép tiếng chuột
(Âm ch trớc vần uôt sau, thanh nặng dới ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuột
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôt- chuốt- nặng-
- Gv giải nghĩa từ: trắng muốt, tuốt lúa
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(7’)
Trang 10- Gv giới thiệu cách viết: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
-Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đờng xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: Chuột
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chơi cầu trợt
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để ko xô ngã nhau?
+ Em đã chơi cầu trợt bào giờ cha?
+ Em có thích chơi cầu trợt ko? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
Trang 11III Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Viết đúng tên hình ảnh và đồ vật
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 74
- Đọc đợc các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68- 75
- Viết đợc các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68- 75
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Cho hs đọc và viết cỏc từ: trắng muốt,
tuốt lỳa, vượt lờn, ẩm ướt
Trang 12+ 14 vần có gì giống nhau?
+ Trong 14 vần, vần nào có âm đôi?
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
- Gọi hs đọc lại bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:
- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể
lại câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa: Biết yêu quý những gì
Trang 13- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv nờu lại cỏch viết từ: chút vút, bỏt
ngỏt
- Chữa một số bài- nhận xột bài viết
4 Củng cố- dặn dũ (5')
- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk
- Gv tổ chức cho hs thi ghộp tiếng cú
vần ụn tập Hs nờu lại cỏc vần vừa vừa
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bước đầu nhận biết sự cần thiết phải cú một đơn vị đo “chuẩn” để đo độ dài
3.Thỏi độ - GDHS tự giỏc trong học tập
II Đồ dùng dạy học
- Thước kẻ học sinh, que tớnh…
iii Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Giờ trước học bài gỡ?
+ Muốn so sỏnh độ dài đoạn thẳng ta cần phải làm
Trang 14- Gv nói “Gang tay là độ dài (khoảng cách) tính từ
đầu ngón tay cái tới đầu ngón tay giữa”
- Yêu cầu hs xác định độ dài gang tay của bản thân
mình bằng cách chấm một điểm nơi đầu đặt ngón
tay giữa rồi nối hai điểm đó để được một đoạn
thẳng AB nói: “Độ dài gang tay của em bằng độ
dài đoạn thẳng AB”
2 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng “gang tay”.
- Gv nói: “Hãy đo cạnh bảng bằng gang tay”
- Gv làm mẫu: “Đặt ngón tay cái sát mép bên trái
của cạnh bảng, kéo căng ngón tay giữa và đặt dấu
ngón giữa tại một điểm nào đó trên mép bảng, co
ngón tay cái về trùng với ngón giữa rồi đặt ngón
giữa đến một điểm khác trên mép bảng và cứ như
thế đến mép phải của bảng Cứ như thế, mỗi lần đo
thì đếm “một, hai,… cuối cùng đọc to kết quả”
3 Hướng dẫn cách đo độ dài “bằng bước chân”.
- Gv nói: Hãy đo chiều dài của bục bảng bằng
bước chân
- Gv làm mẫu: Đứng chụm hai chân sao cho các
ngón chân bằng nhau tại mép trái của bục giảng,
giữ nguyên chân trái, bước chân phải lên phía
trước và đếm: một bước, hai bước, ba bước… tiếp
tục như vậy cho hết mép bảng thì thôi Cuối cùng
c Giúp học sinh nhận biết: Đơn vị đo độ dài là:
“độ dài của que tính”
- Nếu còn thời gian có thể cho đo bằng “sải tay”
- Cho hs so sánh độ dài bước chân của cô giáo và
độ dài của bước chân học sinh
-Vì sao người ta ngày nay không sử dụng “gang
tay” hay “bước chân” để đo độ dài trong các hoạt
động hàng ngày
5 Củng cố- dặn dò:(3')
- Quan sát và nhận xét
- Học sinh thực hành đo bằng gang tay, đọc to kết quả của mình
- Học sinh lần lượt lên đo bẳng lớp
- Hs quan sát giáo viên làm mẫu
- Học sinh thực hành thử
- Nêu yêu cầu bài tập:
- Đo độ dài bằng gang tay, rồi nêu kết quả đo
- Đo độ dài bằng bước chân
- Đo độ dài bằng que tính
- Thực hành đo độ dài của bàn học, …
- vì độ dài này chưa chuẩn, cùng một độ dài đoạn đường
có thể không giống nhau
Trang 15- Giáo viên nhận xét giờ thực hành
3 Thái độ: GDHS thêm yêu cuộc sống thanh bình ở làng quê nơi mình đang sống
* GDBVTNMTBĐ: Có thể hiện về môi trường sống gắn bó với biển đảo
của HS tại những vùng biển đảo
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân địa phương
- Phân tích so sánh cuộc sống ở thành thị và nông thôn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình ở bài 18 trong SGK – kịch bản trò chơi
- Bức tranh cánh đồng gặt lúa (phóng to), băng hình về cuộc sống ở nông thôn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Vì sao phải giữ lớp học sạch đẹp ?
- Em đã làm gì để giữ gìn lớp học sạch, đẹp ?
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (1 phút)
- Cho HS xem tranh vẽ vễ cảnh sinh hoạt phố
phường
- Hôm nay, lớp mình cùng tìm hiểu cuộc sống
đang diễn ra ở xung quanh chúng ta
b Quan sát thực tế (30 phút)
* Mục tiêu: H tập quan sát thực tế các hoạt động
đang diễn ra xung quanh mình, địa phương mình
Trang 16+ Hóy nhận xột về quang cảnh trờn đường và hai bờn
đường
+ Cảnh vật và cuộc sống của người dõn cú khỏc
gỡ với nơi em đang ở
+ Ngoài đường phố xe cộ đi lại như thế nào?
+ Phổ biến nội quy: Đi thẳng hàng, trật tự
- Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
+ Con đi thăm quan cú thớch khụng, con nhỡn
thấy những gỡ ?
3 Củng cố dặn dũ: (5 phỳt)
- Học sinh chơi trũ chơi đúng vai:
+ Khỏch về thăm quờ gặp một em bộ và hỏi: Bỏc
đi xa lõu nay mới về Chỏu cú thể kể cho bỏc biết
về cuộc sống ở đõy được khụng
+ Khen ngợi những em tớch cực HĐ
- 5 em kể về những gỡ quan sỏtđược
- Hs đúng vai em bộ và tự núi
về cuộc sống ở đõy
Học vần Bài 76: OC - AC
I Mục tiêu
1 kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đợc: oc, ac, con sóc, bác sĩ.
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng của bài
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1; tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho hs đọc: at, ot, ụt, ơt, et, it, ut, ưt, ờt, uụt,
Trang 17- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: oc
- Vần oc được tạo nên từ o và c
- Gv giải nghĩa từ: hạt thóc, con vạc
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Giống nhau: Âm cuối vần là
c Khác nhau âm đầu vần là a
Trang 18- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Vừa vui vừa học
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?
+ Ba bạn còn lại đang làm gì?
+ Em có thích vừa vui vừa học không? Tại sao?
+ Kể tên các trò chơi em được học trên lớp?
+ Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà cô
giáo cho em xem trong các giờ học
+ Em thấy cách đó học có vui không?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(5')
- Trò chơi: Viết đúng tên hình ảnh và đồ vật
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem trước bài 77
Trang 19ễn tập cuối học kỳ I
I Mục tiêu
- Học sinh đọc được cỏc vần, từ ngữ , cõu từ bài 1 đến bài 76
- viết đợc các vần, từ câu ứng dụng cõu từ bài 1 đến bài 76
- Núi được từ 2- 4 cõu theo cỏc chủ đề đó học
- Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II Đồ dùng
Bảng ôn
III Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh đọc bài tiết 6
- Học sinh viết: con sóc, bác sĩ
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
vào vở ô li 1 số vần , từ , câu đã
- Từ ngữ:
cuộn dây bóng bay quả trám nâng niu ngày hội trờng học máy xúc mầm non vờn cây thác nớc
ao chuôm bản mờng
- Câu:
+ Nghỉ hè Nam đợc về quê thăm ông bànội Nhà bà nội có rất nhiều cây ăn quả
có đồng lúa bát ngát
+ Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà chú chuột đi chợ đờng xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha chú mèo.
Toỏn
Tiết 69: MỘT CHỤC – TIA SỐ