1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án tuần 14 lớp 1B

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 52,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của hs: - 2 hs làm bài... - Gọi hs chữa bài. - Học sinh làm bài. - Hs đọc và nhận xét. - Hs thực hành theo cặp.. - HS thấy được những việc làm được và chưa làm được trong tuần [r]

Trang 1

Tuần 14

Ngày soạn: 03/12/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 10/12/2018( buổi sáng)

Học vần Bài 55: ENG, IÊNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ giếng

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

*THMT: Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: cây sung, trung thu, củ gừng, vui

mừng

- Đọc câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: eng

- Gv giới thiệu: Vần eng được tạo nên từ e và ng

- So sánh vần eng với ung

- Cho hs ghép vần eng vào bảng gài

Trang 2

(Âm x trước vần eng sau, thanh hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: xẻng

- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- eng- xeng- hỏi- xẻng

- Gọi hs đọc toàn phần: eng- xẻng- lưỡi xẻng

* Vần iêng: (7’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần eng.)

- So sánh iêng với eng

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: iêng bắt

đầu bằng iê vần eng bắt đầu bằng e)

c Đọc từ ứng dụng: ( 8P’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cái kẻng, xà beng, củ

riềng, bay liệng

- Gv giải nghĩa từ: xà beng, cái kẻng, bay liệng

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7P’)

- Gv giới thiệu cách viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống

chiêng

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: nghiêng, kiềng

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: ( 8P’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ giếng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Em hãy chỉ đâu là cái giếng, đâu là hồ?

+ Những tranh này đều nói về cái gì?

+ Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những ích lợi

gì? em cần giữ gìn ao, hồ, giến ntn để có nguồn nước

Trang 3

- Gv hướng dẫn hs tư thế ngồi viết và cách cầm bút để

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 53

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đồng ruộng

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay

Trang 4

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uông

- Gv giới thiệu: Vần uông được tạo nên từ uô và ng

- So sánh vần uông với ung

- Cho hs ghép vần uông vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: uông

- Gọi hs đọc: uông

- Gv viết bảng chuông và đọc

- Nêu cách ghép tiếng chuông

(Âm ch trước vần uông sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuông

- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uông- chuông

- Gọi hs đọc toàn phần: uông- chuông- quả chuông

* Vần ương: (8’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần uông.)

- So sánh ương với uông

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ương bắt đầu

bằng ươ vần uông bắt đầu bằng uô)

c Đọc từ ứng dụng: ( 7P’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà

trường, nương rẫy

* Ứng dụng PHTM

- Giáo viên quảng bá một video (luống cày)

- Gv giải nghĩa từ: luống cày

d Luyện viết bảng con: ( 7P’)

- Gv giới thiệu cách viết: uông, ương, quả chuông, con

đường

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: nương, mường

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

- Thực hành như vần uông

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Học sinh nhận videoxem

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- Hs qs tranh- nhận xét

Trang 5

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu? Ai trồng?

+ Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa gạo, chúng

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 57

- Tiến hành tương tự bài “phép trừ 6 và phép trừ 7.”

- Chú ý: Nếu học sinh nhìn vào hình vẽ điền ngay được kết

Hoạt động của hs:

- 2 hs làm bài

Trang 6

quả thì cũng được, không cần thiết phải lặp lại

- Giữ lại công thức, yêu cầu học sinh học thuộc

- Gọi hs nêu phép tính trước lớp

- Cho hs đổi bài kiểm tra

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Đọc được câu ứng dụng: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Trang 7

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Buổi sáng

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy

- Đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín

vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ang

- Gv giới thiệu: Vần ang được tạo nên từ a và ng

- So sánh vần ang với ông

- Cho hs ghép vần ang vào bảng gài

(Âm b trước vần ang sau, thanh huyền trên a.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bàng

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ang- bang- huyền- bàng

- Gọi hs đọc toàn phần: ang- bàng- cây bàng

* Vần anh: (8’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần ang)

- So sánh anh với ang

(Giống nhau: Âm đầu vần là a Khác nhau âm cuối vần là

- Thực hành như vần ang

- 1 vài hs nêu

Trang 8

nh - ng)

c Đọc từ ứng dụng: ( 5P’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: buôn làng, hải cảng,

bánh trưng, hiền lành

- Gv giải nghĩa từ: buôn làng, hải cảng

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: ( 10P’)

- Gv giới thiệu cách viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: cánh, cành

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (5P’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Buổi sáng mọi người đang đi đâu?

+ Trong nhà em buổi sáng mọi người làm gì?

+ Trong ngày em thích buổi sáng, trưa, chiều, tối?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết: (10P’)

- Gv nêu lại cách viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 58

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

Trang 9

Toán Bài 52: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

- Cho học sinh nhận xét tính chất giao hoán của

phép cộng 7+ 1= 1+ 7 và mối quan hệ giữa cộng và

- Yêu cầu hs nêu cách làm bài: 4 + 3 + 1 = 8

- Cho hs tự làm rồi chữa bài

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Cho học sinh quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết

phép tính thích hợp: 8 - 2 = 6

- Gọi hs đọc kết quả

e Bài 5: Nối với số thích hợp:

- Giáo viên hướng dẫn cách làm: Ta tính: 5+ 2= 7

Vì:

8 > 7; 9 > 7 nên ta nối với số 9, 8

> 5 + 2 < 8 - 0 > 8 + 0

- Hs làm bài- đổi chéo bài

- 1 hs nêu yêu cầu

Trang 10

- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát.

Tiến hành tương tự bài Phép cộng trong phạm vi 8)

1 + 8 = 9 8 + 1 = 9

2 + 7 = 9 7 + 2 = 9

3 + 6 = 9 6 + 3 = 9

- Cho hs đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 9

- Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk

- Hs tự điền kết quả

- Học sinh làm bài

- 2 hs làm bảng phụ

- Hs đọc và nhận xét

Trang 11

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: Buôn làng, hải cảng, bánh trưng,

hiền lành

- Đọc câu ứng dụng: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 12

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: inh

- Gv giới thiệu: Vần inh được tạo nên từ i và nh

- So sánh vần inh với anh

- Cho hs ghép vần inh vào bảng gài

(Âm t trước vần inh sau, thanh sắc trên i.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: tính

- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- inh- tinh- sắc- tính

- Gọi hs đọc toàn phần: inh- tính- máy vi tính

* Vần ênh: (8’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần inh)

- So sánh ênh với inh

(Giống nhau: Âm cuối vần là nh Khác nhau âm đầu vần

là i và ê)

c Đọc từ ứng dụng:( 5P’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: đình làng, thông minh,

bệnh viện, ễnh ương

- Gv giải nghĩa từ: đình làng, ễnh ương

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:( 10P’)

- Gv giới thiệu cách viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng

kênh

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Thực hành như vần inh

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

Trang 13

- Gv đọc mẫu: Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: lênh, khênh, kềnh

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: ( 5P’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Máy cày, máy nổ, máy

khâu, máy tính

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những loại máy gì?

+ Chỉ đâu là máy cày, đâu là máy nổ, đâu là máy khâu,

- Gv nêu lại cách viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 59

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -ng và -nh

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Quạ và Công

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết các từ: đình làng, thông minh, bệnh

viện, ễnh ương

- Gọi hs đọc: Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp

- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: ang, anh

- Yêu cầu đọc đánh vần vần ang, anh

- Yêu cầu hs ghép âm thành vần

- Cho hs đọc các vần vừa ghép được

b Đọc từ ứng dụng:( 5P’)

- Gọi hs đọc các từ: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: bình minh, nắng chang

chang

c Luyện viết:( 10P’)

- Gv viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: bình minh, nhà

rông

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:( 10P’)

- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:

Trên trời mây trắng như bông

ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng

- Hs theo dõi

- Vài hs đọc

Trang 15

* Ứng dụng PHTM

- Quảng bá video (Qụa và công)

- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ

- Gv giới thiệu tên truyện: Quạ và Công

- Gv kể lần 1, kể cả truyện

- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh

- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu chuyện

+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?

+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh

- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện

- Nêu ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa

thì chẳng bao giờ làm được việc gì

c Luyện viết:(10P’)

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nêu lại cách viết từ: bình minh, nhà rông

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk

- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu lại

các vần vừa ôn

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện tập thêm Xem trước bài 60

- Học sinh nhậnvideo xem

- Hs theo dõi

- Hs trả lời

- Vài hs kể từng đoạn

- Sử dụng các mẫu vật tương ứng Bộ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 16

trong phạm vi 9: (12P’)

- Tiến hành tương tự bài “Phép trừ trong phạm vi 8.”

- Chú ý: Nếu học sinh nhìn vào hình vẽ điền ngay được

kết quả thì cũng được, không cần thiết phải lặp lại

- Giữ lại công thức, yêu cầu học sinh học thuộc

I MỤC TIÊU

Trang 17

- HS thấy được những việc làm được và chưa làm được trong tuần và có hướng phấn đấu trong tuần 13

- HS nắm được nội quy của trường, lớp, nắm được công việc tuần 14

II CHUẨN BỊ

- Sổ theo dõi HS

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần (7’)

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

2 GV CN nhận xét chung (8’)

* Ưu điểm:

* Tồn tại

3 Phương hướng tuần tới: (5’)

a) Nề nếp

- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần

- Thực hiện tốt các nề nếp đã có

b) Học

- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến

- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB

- Truy bài có hiệu quả 15 phút đầu giờ

- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

c) Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng

- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp

Kĩ năng sống (20p) BÀI 3: KĨ NĂNG LÀM QUEN BẠN MỚI (TIẾT 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: Biết được một số yêu cầu khi làm quen bạn mới

2 Kĩ năng: Hiểu được một số cách làm quen bạn mới

3 Thái độ: Tích cực, tự tin làm quen bạn mới

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vở BT Kĩ năng sống

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Khởi động(1p)

- Cả lớp hát bài: Tìm bạn thân - Hát

Ngày đăng: 10/04/2021, 02:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w