- Một số HS đọc. + KB không MR: nêu n.xét chung hoặc nói lên t/cảm của em với người được tả. b) Kiểu KB theo kiểu MR: sau khi tả bác nông dân, nói lên tình cảm với bác, bình luận về vai [r]
Trang 1TUẦN 19
NS: 17/01/2019
NG: Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2098
Toán Tiết 91 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I MỤC TIÊU
- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng để giải các bài toán liên quan
II ĐDDH: VBT, 1 hình tam giác bằng giấy để cắt ghép thành hình thang.
III CÁC HĐ DH
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi Hs nêu: Thế nào là hình thang?
- GV chuẩn bị 1 hình tam giác như SGK
- Y/c hãy XĐ trung điểm của cạnh BC
- GV cắt rời hình tam giác ABM, sau đó
ghép thành hình ADK
? Em có nhận xét gì về S hình thang
ABCD so với S hình tam giác ADK?
- Dựa vào công thức tính S hình tam giác,
em hãy suy ra cách tính S hình thang?
*Quy tắc: Muốn tính S hình thang ta làm
thế nào?
*Công thức: Nếu gọi S là diện tích, a, b là
độ dài các cạnh đáy, h là chiều cao thì S
được tính như thế nào ?
c) Luyện tập (19p)
Bài 1 (9p) Tính S hình thang, biết:
- Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Cho HS làm vào nháp
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 2 (10p) Tính S mỗi hình thang sau:
- Y/c 1 HS nêu yêu cầu
- HS XĐ điểm M là trung điểm của BC
+ Sh.thang ABCD bằng St.giác ADK
- HS nêu: S =
( ) 2
Bài 2: Bài giải
Diện tích hình tam giác là:
9 x 13: 2 = 58,5 (cm 2 ) Diện tích hình thang là:
(13 + 22) x 12 : 2 = 210 (cm 2 ) Diện tích hình H là:
58,5 + 210 = 268,5 (cm 2 ) Đáp số: 268,5 cm 2
Trang 2- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức
I MỤC TIÊU
- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả
- Hiểu được tâm trạng day dứt, trăn trở tìm con đường cứu nước của người thanhniên Nguyễn Tất Thành Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3
*GDHS Tinh thần yêu nước dũng cảm tìm đường cứu nước của Bác Quyền được tham gia (yêu nước và tham gia chống thực dân Pháp xâm lược, hi sinh vì tổ quốc).
a) GTB (1’) Cho Hs quan sát tranh minh họa
(slide 1) GV nêu MĐYC của tiết học
b) HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài (28’)
*) Luyện đọc
- Y/c 1 HS đọc
- GV chia 3 đoạn
- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm (6 nhóm)
- Gọi 3 nhóm đọc, nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài
*) Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1,2 trước lớp sau đó gửi
câu hỏi cho Hs:
Câu 1 Anh Lê giúp anh Thành tìm việc làm ở
Sài Gòn Đúng hay Sai ?
Câu 2 Những câu nói nào của anh Thành
cho thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nước ?
A Chúng ta cần phải yêu nước.
B Chúng ta cùng một dân tộc.
C Chúng ta là đồng bào, cùng máu đỏ da
vàng; anh có nghĩ đến đồng bào không.
- Nhận bài của Hs, nhận xét
+ Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê
Người công dân số Một
- Hs thực hiện
+ Đoạn 1: Từ đầu đến làm gì? + Đoạn 2: Tiếp đến ở Sài Gòn nữa.
Sa - xơ - lu Lô-ba… thì… ờ… anh
Trang 3nhiều lúc không ăn nhập với nhau Hãy tìm
những chi tiết thể hiện điều đó và giải thích vì
sao như vậy ?
+) Nêu nội dung chính đoạn 2,3 ?
- Nội dung chính của bài là gì ? (slide 2)
- GV y/c 2 HS đọc lại
*) HD đọc diễn cảm
- Y/C 3 HS đọc phân vai
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật
- Cho HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3,
đoạn từ đầu đến anh có khi nào nghĩ đến
và chuẩn bị bài sau
- LH:Thấy được tinh thần yêu nước dũng cảm
tìm đường cứu nước của Bác Các em có
quyền được tham gia (yêu nước và tham gia
chống gặc xâm lược, hi sinh vì tổ quốc)
là người nước nào?…
- HS nêu
*Bài cho thấy tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành.
I MỤC TIÊU
- Biết tính diện tích hình thang
- Làm các bài tập có liên quan
- Yêu thích phần hình học
II ĐỒ DÙNG DH: VBT.
III CÁC HĐ DH
1 Kiểm tra bài cũ (4’)
Cho HS làm lại bài tập 2 SGK
Trang 4- HS lắng nghe và và ghi nhớ.
-Luyện từ và câu Tiết 37: CÂU GHÉP
I MỤC TIÊU
- Nắm được khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại; mỗi vế câu ghépthường có cấu tạo giống một câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ýcủa những vế câu khác
- Nhận biết được câu ghép trong đoạn văn, xác định được các vế câu trong câu ghép(BT1, mục III) ; Thêm được vế câu tạo thành câu ghép (BT3)
II ĐỒ DÙNG DH: ƯD PHTM.
III CÁC HĐ DH
1 KTBC(5’): Y/c HS làm BT1 trong
tiết LTVC trước, nhxét, tuyên dương
2 Dạy bài mới
a)GTB(1’): Nêu MĐYC của tiết học.
b) Phần nhận xét (8’)
*Bài 1: Y/c 2 HS đọc nối tiếp toàn
bộ nội dung các bài tập Cả lớp theo
dõi
- Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
của Đoàn Giỏi, lần lượt thực hiện
từng Y/C:
+ Y/c 1: Đánh số thứ tự các câu trong
đoạn văn; xác định CN, VN trong
từng câu (HS làm việc cá nhân)
+ Y/c 2: Xếp 4 câu trên vào hai
nhóm: câu đơn, câu ghép (HS làm
việc nhóm 2)
+ Y/c 3: (cho HS trao đổi nhóm 4)
- Sau từng y/c GV mời một số Hs
2 Hễ con chó đi chậm, con khỉ …
3 Con chó chạy sải thì con khỉ …
4 Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng …b) Y/cầu 2:
- Câu đơn: câu 1
- Câu ghép: câu 2,3,4c) Y/cầu 3:
Không tách được, vì các vế câu diễn tảnhững ý có quan hệ chặt chẽ với nhau Táchmỗi vế câu thành một câu đơn sẽ tạo nênmột chuỗi câu rời rạc, không gắn kết với
Trang 5- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS thảo luận nhóm 7
- Một số học sinh trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
- Chốt: Không thể tách mỗi vế câu
ghép nói trên thành một câu đơn vì
mỗi vế câu thể hiện một ý có quan hệ
chặt chẽ với các ý của vế câu khác
*Bài 2 Tách câu:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS trao đổi nhóm 2
- Một số HS trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
*Bài 3 Gọi Hs nêu y/c, sau đó gửi
bài cho Hs làm theo nhóm 5
- Thu bài, nhận xét một số bài, tuyên
Bài 2
- 1 Hs nêu y/c
- Các nhóm nhận bài, làm bài sau đó gửi
VD về lời giải:
- Mùa xuân đã về, cây cối đâm chồi nảy lộc.
- Mặt trời mọc, sương tan dần.
- Hs nêu lại
-Chính tả ( nghe - viết ) Tiết 19: NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC
Trang 6+ Tìm những chi tiết cho thấy tấm lòng yêu nước
của Nguyễn Trung Trực?
Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết
bảng con
- Em hãy nêu cách trình bày bài ?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- Cho cả lớp làm bài cá nhân
- GV dán 4 tờ giấy to lên bảng lớp, đại diện mỗi
tổ 4 Hs lên thi tiếp sức HS cuối cùng sẽ đọc toàn
bộ bài thơ
- Cả lớp và GV nh.xét, KL nhóm thắng cuộc
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm cá nhân vào VBT
- Chiếu một số bài lên bảng, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt Gọi 1-2 HS đọc lại
3 Củng cố dặn dò (2’)
* GDANQP: Em hãy nêu những tấm gương anh
dunhx hy sinh trong kháng chiến chống giặc
ngoại xâm.
- Nhận xét và chốt
*Liên hệ: Các em có quyền được tham gia (yêu
nước và tham gia chống giặc xâm lược, hi sinh
- HS viết bảng con: lưu danh;
khẳng khái; nổi tiếng.
- 2 HS nêu
- HS viết bài
- HS soát bài, đổi chéo vở KT bài
- Hs thực hiệnLời giải:
Các từ lần lượt cần điền là: giấc,
trốn, dim, gom, rơi, giêng, ngọt.
- Đại diện các nhóm thực hiện
- Hs thực hiệnLời giải:
Các tiếng cần điền lần lượt là:
a) ra, giải, già, dành, hồng, ngọc, trong, trong, rộng
- Thi kể theo nhóm bàn đôi
- 4 HS đại diện kể các nhómnhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7những lỗi mình hay viết sai.
-Khoa học Tiết 37: DUNG DỊCH
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số ví dụ về dung dịch
- Biết cách tách các chất trong dung dịch
1-Kiểm tra bài cũ (5’)
Nêu phần Bạn cần biết bài 36
2 Bài mới
2.1-Giới thiệu bài (2’)
2.2-HĐ1: (10’) Thực hành “Tạo ra một dung dịch”
* Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một dung dịch, kể
được tên một số dung dịch
* Cách tiến hành:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội dung:
+ Tạo ra một dung dịch đường (hoặc dung dịch
muối) tỉ lệ nước và đường do từng nhóm quyết
- Bước 1: Làm việc theo nhóm 7
Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình lần lượt làm
các công việc sau:
+ Làm thí nghiệm
+ Các thành viên trong nhóm đều nếm thử những
giọt nước đọng trên đĩa, rút ra nhận xét So sánh
với kết quả dự đoán ban đầu
- Bước 2: Làm việc cả lớp
+ Đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm thí
nghiệm và thảo luận
- 3 HS trả lời
- HS nhận xét
- Học sinh thực hành vàthảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổsung
+ Đọc mục Hướng dẫn thựchành trang 77 SGK và thảoluận, đưa ra dự đoán kếtquả thí nghiệm theo câu hỏitrong SGK
Trang 8+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: SGV-Tr.135
3 Củng cố, dặn dò (2’)
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- Học sinh lắng nghe và ghinhớ
-NG: Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2019
Toán Tiết 93: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang
- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
*Bài 1 Tính S hình tam giác vuông
- Y/C 1 HS nêu yêu cầu
Kết quả:
2,5 x 6,8 : 2 = 8,5(cm 2 ) Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích của hình tam giác MDC là:
12,5 - 8,5 = 4 (cm 2 ) Đáp số: 4cm 2
- HS lắng nghe và ghi nhớ
-Tập đọc Tiết 38: NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Biết đọc đúng một văn bản kịch, phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả
Trang 9- Hiểu ND ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra nước ngoài tìm conđường cứu nước, cứu dân, tác giả ca ngợi lòng yêu nước, tầm nhìn xa và quyết tâmcứu nước của người thanh niên Nguyễn Tất Thành Trả lời được CH 1,2 và CH 3.
1 GTB (1’): GV nêu MĐYC của tiết học.
2 HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài (28’)
a) Luyện đọc
- Y/C 1 HS đọc toàn bài
GV chia bài 2 đoạn
- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa
từ khó Cho Hs xem h/ảnh về súng thần
công, tàu La-tút-sơ, Biển Đỏ (slide 1)
- T/c cho Hs đọc nối tiếp đoạn lần 2
- GV: cần đọc đúng theo phân vai: anh
Thành; anh Lê; anh Mai; người dẫn
+ Anh Lê, anh Thành đều là những thanh
niên yêu nước, nhưng giữa họ có gì khác
nhau?
+) Nêu nội dung chính của đoạn 1
- Gọi 2 HS đọc đoạn 2, 3:
+ Quyết tâm của anh Thành đi tìm đường
cứu nước được thể hiện qua lời nói, cử chỉ
nào?
+ Người công dân số Một trong đoạn kịch
là ai? Vì sao có thể gọi như vậy?
+) Nêu nội dung chính của đoạn 2,3,
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Người
công dân số Một và TLCH về ND bài.
2) Anh Thành nói chuyện với anh Mai
và anh Lê về chuyến đi của mình.
- Lời nói: Để giành lại non sông, chỉcó…
- Cử chỉ: Xoè hai bàn tay ra: “Tiềnđây ”
- Người công dân số Một là NguyễnTất Thành có thể gọi như vậy là vì ýthức công dân…
Trang 10- ND chính của phần hai, của toàn bộ đoạn
trích là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng (slide 2) và
cho hs xem các hình ảnh về thời trai trẻ và
hành trình tìm đường cứu nước của Bác
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc phân vai
- Y/c Hs nêu giọng đọc cho mỗi nhân vật,
sau đó luyện đọc phân vai trong nhóm 4,
BUỔI CHIỀU
Kể chuyện Tiết 19: CHIẾC ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ SGK ; kểđúng và đầy đủ nội dung câu chuyện
- Biết trao đổi ý nghĩa của câu chuyện
* GDHS có quyền được tự hào về Bác Hồ vĩ đại Có bổn phận học tập, làm theo tấm gương Bác Hồ vĩ đại
II ĐỒ DÙNG DH: BGPP.
III CÁC H DH Đ
1 Dạy bài mới (28’)
a) GTB: GV nêu MĐ y/c của tiết học.
b) GV kể chuyện
- GV kể lần 1,giọng kể hồi hộp xúc động
- GV kể lần 2, kết hợp chỉ 4 tranh minh
hoạ (slide 1)
c) HD HS kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Cho HS nêu ND chính của từng tranh
(slide 2)
*) KC theo nhóm:
- Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 (HS
thay đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau
đó đổi lại)
- Y/c HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
*) Thi KC trước lớp (slide 3)
Chiếc đồng hồ
- Hs lắng nghe
- Lắng nghe
- Hs thực hiện
- HS nêu ND chính của từng tranh
- HS kể chuyện trong nhóm lần lượt theotừng tranh
- HS kể toàn bộ câu chuyện sau đó traođổi với bạn trong nhóm về ý nghĩa câuchuyện
- HS thi kể từng đoạn theo tranh trước
Trang 11- GV nhận xột, đỏnh giỏ.
- T/c cho Hs thi kể toàn bộ cõu chuyện
*Bỏc Hồ muốn khuyờn cỏn bộ: nhiệm vụ
nào của cỏch mạng cũng cần thiết, quan
trọng: do đú cần làm tốt việc được phõn
cụng, khụng nờn suy bỡ, chỉ nghĩ đến việc
làm theo tấm gương Bỏc Hồ vĩ đại
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
I MỤC TIấU
Biết tên các châu lục và đại dơng trên thế giới: Châu Á, châu Mĩ, châu Phi, châu
Đại Dơng, châu Nam cực; các đại dơng: Thái Bình Dơng, Đại Tây Dơng, Ấn Độ
D-ơng
- Nêu đợc vị trí giới hạn của châu Á:
+ Bán cầu Bắc, trải dài tới cực Bắc tới quá xích đạo, 3 phía giáp biển và đại
d-ơng
+ Cú diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới
- Nêu đợc một số đặc điểm và địa hình, khí hậu của châu á:
+ 3/4 diện tích là nỳi và cao nguyên, nỳi cao và đồ sộ nhất thế giới
+ Châu Á cú nhiệt đới khí hậu: nhiệt đới, hàn đới
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổchâu á
- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy nỳi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn củachâu Á trên bản đồ, lợc đồ
II CHUẨN BỊ
+ GV: Quả địa cầu và bản đồ Tự nhiờn Chõu Á
+ HS: Sưu tầm tranh ảnh 1 số quang cảnh thiờn nhiờn của Chõu Á
Trang 12Phương pháp: Thảo luận nhóm, nghiên
cứu bản đồ
* Bước 1 :
- GV nêu câu hỏi:
+ Hãy kể tên các châu lục và các đại
dương trên thế giới ?
+ Hãy mô tả vị trí địa lí và giới hạn của
châu Á
+ Em có nhận xét gì về vị trí địa lí của
châu Á ?
* Bước 2 :
+ Giúp học sinh hoàn thiện câu trả lời
Kết luận : Châu Á nằm ở bán cầu Bắc;
có 3 phía giáp biển và đại dương
*Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
* Bước 1
* Bước 2 :
2 Đặc điểm tự nhiên
*Hoạt động 3: Làm việc ca nhân , nhóm
Phương pháp: Thảo luận nhóm, sử dụng
Kết luận : Châu Á có nhiều dãy núi và
đồng bằng lớn Núi và cao nghuyên
+ Làm việc với hình 1 và với các câu hỏitrong SGK
-Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp
+ HS quan sát hình 3, sử dụng chú giải
để nhận biết các khu vực của Châu Á.+ HS đọc tên các khu vực được ghi trên lược đồ
+ HS nêu tên theo kí hiệu a, b, c, d, đ của H 2 và ghi chữ tương ứng ở các khu vực trên H 3
- HS các nhóm kiểm tra lẫn nhau
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhắc lại tên các cảnh thiên nhiên
và nhận biết sự đa dạng của thiên nhiên châu Á
- Lắng nghe
Hoạt động cá nhân lớp.
- HS sử dụng H3 để nhận biết kí hiệu núi, đồng bằng
+ Đọc ghi nhớ
Trang 131 KTBC (5’): Cho HS nêu công thức tính diện
tích hình tam giác, hình thang
=> GV nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới
a) GTB (2’): GV nêu mục tiêu của tiết học.
b) Giới thiệu về hình tròn, đường tròn (7’)
- GV đưa ra một tấm bìa hình tròn, chỉ tay lên tấm
bìa và nói: “Đây là hình tròn”
+ Một số HS lên chỉ và nói
- GV dùng com pa vẽ trên bảng một hình tròn rồi
nói: “Đầu chì của com pa vạch ra một đường
tròn”
+ HS dùng com pa vẽ trên giấy một hình tròn
- GV giới thiệu cách tạo dựng một bán kính hình
tròn Chẳng hạn: Lấy một điểm A trên đường tròn
nối tâm O với điểm A, đoạn thẳng OA là bán kính
của hình tròn
+ Cho HS tự tạo dựng các bán kính khác
- Các bán kính của một hình tròn như thế nào với
nhau?
- Tương tự như vậy GV HD HS tạo dựng đ.kính
+ Trong một hình tròn đường kính gấp mấy lần
- HS vẽ đường kính
+ Trong một hình tròn đườngkính gấp 2 lần bán kính
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng vẽ
- HS vẽ vào vở