Chấp hành hiệu lệnh mới mong an toàn 4. Người điều khiển giao thông ra các hiệu lệnh như ở phần thực hành. Các học sinh khác đóng vai người tham gia giao thông làm động tác như đang lái [r]
Trang 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- 2 HS lên bảng thực hiện: 93 + 14; 126
+ 135
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
- Hs lắng nghe
Trang 2Lưu ý : ở hàng đơn vị 7 - 3 = 4 nhưng ở
hàng chục 2 không trừ được 4, lấy 12
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn: Dựa vào bài học em hãy
thực hiện tính các phép tính vào vở ôly
- Tổ chức nhận xét, (chữa bài nếu có)
- GV nhận xét
- Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện
tính: 422 - 114 và 783 - 356
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích đề bài:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV tóm tắt bài toán, yêu cầu HS nhìn
tóm tắt đọc lại bài toán
? Muốn biết đoạn dây điện còn lại dài
bao nhiêu cm ta làm như thế nào?
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên
+ phép trừ: 627 – 143 = 484 có nhớ ởhàng trăm
414
− 422 114
308
− 564 215
349
− 783 356 427
− 694 237 457
là:
650 - 245 = 405 ( cm )
Trang 3- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yc 1 bạn nhìn vào tóm tắt nêu lại bài
toán
- GV giúp HS phân tích đề bài:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Yc cả lớp làm bài cá nhân vào vở, 1
HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò(2p)
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hăng hái phát biểu
- BTVN: 1,2 SGK/7
Đáp số: 405 cm
*Bài 3: (VBT- 8):
- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bạn Hoa, Bình : 348 con temBạn Hoa : 160 con temBạn Bình : … con tem?
Bài toán Bạn Hoa và bạn Bình có 348 con tem, trong đó bạn Hoa có 160 con tem Hỏi bạn Bình có bao nhiêu con tem?
- Hs trả lời
- Cả lớp làm bài cá nhân vào vở, 1 HSlên bảng chữa bài
Bài giải Bạn Bình có số con tem là:
348 - 160 = 188 (con tem) Đáp số: 188 con tem
+ Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng: khuỷu tay, nguệch, nắt nót
+ Các từ phiên âm tiếng nước ngoài: Cô - rét - ti, En - ri - cô
+ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cụm từ
+ Hiểu nghĩa: kiêu căng, hối hận, can đảm
+ Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi
cư xử không tốt với bạn
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Rèn kĩ năng nói, rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, nhậnxét, đánh giá lời kể của bạn
c)Thái độ: Giáo dục đức tính nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi
khi cư xử không tốt với bạn
*)TH: Quyền được vui chơi, được làm những điều mình mơ ước.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Thể hiện sự cảm thông
- Kiểm soát cảm xúc (làm chủ bản thân để tránh thái độ ứng xử ích kỉ)
III CHUẨN BỊ: UDCNTT 2 slide
Trang 4+ Tranh minh họa bài đọc.
- Bảng phụ hướng dẫn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TẬP ĐỌC
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Yc HS đọc thuộc bài: Hai bàn tay em
Trả lời câu hỏi: hai bàn tay của bé được
so sánh với những gì?
- GV nhận xét
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
- Ấn Slide 1 - Tranh minh họa
? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu
Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ
tập đọc và nghe kể câu chuyện: Ai có
lỗi Qua câu chuyện em sẽ hiểu hơn
nhiều điều về cách cư xử với những
người bạn thân của mình.
2 Luyện đọc(25p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài: chú ý đọc giọng
nhân vật
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yc HS đọc nối tiếp mỗi em một câu
đến hết bài
+ GV lưu ý cho HS đọc từ: khuỷu tay,
nguệch, Cô- rét- ti, En- ri- cô
- Yc HS nối tiếp đọc 5 đoạn trong bài
+ Gọi 1 HS đọc từ ngữ được chú giải
? Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Yc HS thảo luận tìm ý chính đoạn 1,2?
- HS nối tiếp đọc câu
- HS nối tiếp đọc đoạn
- 1 HS đọc từ ngữ được chú giải cuốibài
- HS nối tiếp đọc heo nhóm bàn
- 1 HS đọc lại cả bài
1 Cuộc cãi lộn giữa En- ri- cô và rét- ti.
Cô HS đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là En-
ri-cô và Cô- rét- ti
- Cô- rét- ti vô ý chạm khuỷu tay vàoEn- ri- cô làm bạn viết hỏng, vì giận bạn
và để trả thù En- ri- cô đã đẩy Cô- ti
rét Hs nêu
Trang 5+ Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn.
+ Đoạn 3: Trở lại đọc chậm rãi, nhẹ
3 Hai bạn làm lành với nhau.
- 1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm
- Tan học, thấy Cô- rét- ti đi tìm mình,En- ri- cô nghĩ là bạn tìm đánh mình nênrút thước cầm tay Nhưng Cô-rét- ti cườihiền hoà đề nghị hai bạn lại chơi thânvới nhau như trước khiến En- ri- côngạc nhiên rồi ôm chầm lấy bạn vì cậurất muốn làm lành với bạn
- HS đọc thầm đoạn 5
- En- ri- cô có lỗi đã không chủ độngxin lỗi bạn lại còn giơ thước doạ đánhbạn
- Lời trách mắng là đúng vì người có lỗiphải xin lỗi trước En- ri- cô đã không
đủ can đảm để xin lỗi bạn
- HS thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi
- En- ri- cô đáng khen vì cậu biết ân hận, biết thương bạn khi bạn làm lành, cậu cảm thông ôm chầm lấy bạn Cô- rét- ti là người biết quý trọng tình bạn
và rất độ lượng nên đã chủ động làm lành với bạn
- 1 HS đọc đoạn 1, 2
- HS luyện đọc phân vai theo nhóm bàn
- 3 dãy thi đọc phân vai
Trang 6- GV nêu nhiệm vụ: Thi kể 5 đoạn
câu chuyện bằng lời của mình
- Yc HS nêu lại yêu cầu phần kể
chuyện
II Hướng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện.
- GV: Câu chuyện vốn được kể
bằng lời của En- ri- cô, để hiểu yêu
cầu phần kể chuyện: kể bằng lời
của em, các em cần đọc về cách kể
trong SGK
- Gọi HS nhắc lại yêu cầu và đọc
lại mẫu SGK- 13
- Yc HS quan sát 5 tranh minh hoạ,
hiểu nội dung từng tranh, phân biệt
từng nhân vật trong tranh
- Yc từng HS tập kể trong nhóm
nhỏ
- Yc HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
câu chuyện dựa vào tranh minh
- Hs thực hiện yêu cầu
* Tranh 1: En- ri- cô mặc áo xanh, Cô- rét- timặc áo nâu, hai bạn ngồi học cạnh nhau En- ri- cô đang viết thì bị Cô- rét- ti chạmvào khuỷu tay làm nguệch chữ xấu
* Tranh 2: Để trả thù, En- ri- cô đẩy Cô-
rét-ti một cái làm hỏng cả trang vở, Cô- rét- rét-tigiận đỏ mặt, giơ tay
* Tranh 3: hai bạn hối hận
* Tranh 4: En- ri- cô tưởng bạn trả thù
* Tranh 5: En- ri- cô kể lại câu chuyện cho
bố nghe
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau, nghĩ tốt về nhau, can đảm nhận lỗi khi cư xử không tốt với bạn
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Buổi chiều
Tự nhiên- Xã hội Bài 3: VỆ SINH HÔ HẤP
I MỤC TIÊU
a Kiến thức: Học sinh nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng.
- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
b Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện luyện tập giữ gìn vệ sinh hô hấp.
c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong việc giữ gìn và bảo vệ sức khỏe.
Trang 7* TH BVMT: Biết một số HĐ của con người đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại
đối với cơ quan hô hấp Biết một số việc làm có lợi, có hại cho SK
* Quyền được chăm sóc SK, bổn phận giữ VS sạch sẽ
III CHUẨN BỊ: Các hình trong sách giáo khoa.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Ôn định tổ chức(1p)
B Dạy bài mới(30p)
1 Giới thiệu bài: GVnêu mục đích, yêu
cầu của bài
- Gv tạo nhóm cho hs, nhận phiếu sau đó
quan sát H1-2-3 và liên hệ thực tế trả lời
- Thở sâu vào sáng sớm sẽ hít thở ược không khí sạch, hấp thụ đượcnhiều khí O2 vào máu và thải đượcnhiều khí CO2 ra ngoài qua phổi
- Cần lau sạch mũi, súc miệng bằngnước muối để tránh bị nhiễm trùngcác bộ phận của cơ quan hô hấp
- Đại diện mỗi nhóm trả lời
* Giáo viên kết luận thêm
b, Hoạt động 2(15p) Giữ VS CQHH.
* Mục tiêu: Học sinh kể ra được những
việc nên làm và không nên làm để giữ vệ
sinh cơ quan hô hấp
* Tiến hành(TL cặp đôi, KT hỏi chuyên
gia)
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H9
trong sách giáo khoa và trả lời câu hỏi
(thảo luận cặp đôi)
- Học sinh quan sát H9 trong sáchgiáo khoa và trả lời câu hỏi
(thảo luận cặp đôi)
- Hs trả lời:
Trang 8- Chỉ và nói tên những việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp?
* Giáo viên diễn giải thêm những việc cần
làm để giữ vệ sinh cơ qua hô hấp
- Bạn đã làm gì để bảo vệ cơ quan hô hấp?
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nên (tranh 5,6,7) vui chơi ở bầu không khí trong lành, quét dọn, lauchùi sạch sẽ nơi ở, trường, lớp học
- Không nên (tranh 4,6) chơi đùa ở những nơi khói bụi, khói thuốc gây độc hại
- Học sinh liên hệ thực tế trả lời
- Luôn quét dọn, lau sạch sẽ đồ đạc,sàn
nhà, tham gia tổng vệ sinh đường đi, ngõ phố, không vứt rác bừa bãi
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Chính tả (nghe - viết)
Tiết 3: AI CÓ LỐI ?
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: HS nghe viết chính xác đoạn 3 của bài: Ai có lỗi?
- Viết đúng: Cô- rét- ti, khuỷu tay, sứt chỉ
- Tìm đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày bài viết sạch đẹp
c)Thái độ: Gd học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- GV đọc, HS lên bảng viết: ngọt ngào,
ngao ngán, hiền lành, chìm nổi.
- Gv nx
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu của
bài
2 Hướng dẫn nghe- viết(25p)
a Chuẩn bị
- GV đọc một lần đoạn viết
? Đoạn văn cho biết gì?
? Tìm tên riêng có trong đoạn viết, khi
viết tên riêng ta viết như thế nào
- HS tập viết: Cô- rét- ti, khuỷu tay, sứt
- Hs viết theo yc
- Hs lắng nghe
- Hs nghe gv đọc đoạn viết
+ En- ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại, nhìnvai áo bạn, cậu muốn xin lỗi
+ Cô- rét- ti: viết hoa chữ cái đầu tiên,đặt dấu gạch nối giữa các chữ (tên riêngnước ngoài)
- Hs viết bài
Trang 9b Viết bài
- GV đọc cho HS viết bài
+GV đọc từng câu, mỗi câu đọc 2- 3 lần
- GV uốn nắn tư thế ngồi viết cho HS
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT
- Yc HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài,
- HS làm bài cá nhân vào VBT
- Hs thực hiện yêu cầu
a, (xấu, sấu): cây sấu, chữ xấu
(sẻ, xẻ): san sẻ, xẻ gỗ
(sắn, xắn): xắn tay áo, củ sắn
b, (căn, căng): kiêu căng, căn dặn
(nhằn, nhằng): nhọc nhằn, lằng nhằng (vắn, vắng): vắng mặt, vắn tắt
Trang 10- Thực hiện được các thao tác khởi động máy tính;
- Nhận biết được một máy tính đã khởi động xong;
- Biết cách tắt máy tính khi không sử dụng
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: phòng máy giáo án và sách giáo khoa
- Học sinh: dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1: Tư thế ngồi làm
việc trên máy tính.
- Đọc thông tin dưới đây, đánh dấu
X vào ô trong hình có tư thế ngồi đúng
khi làm việc với máy tính
- Khi làm việc với máy tính, em ngồi với
tư thế như thế nào là đúng?
Nhận xét, tuyên dương và ngồi mẫu
đúng tư thế khi làm việc với máy tính
- Gọi một số học sinh thực hành ngồi
đúng tư thế khi làm việc với máy tính
Chú ý:
+ Nên đặt đúng máy tính ở vị trí thích
hợp để ánh sáng không chiếu thẳng vào
màn hình, hoặc chiếu thẳng vào mắt
+ Nên đứng dậy và đi lại sau khi đã sử
dụng máy tính trong khoảng thời gian 30
- Học sinh trả lời: lưng thẳng, vai thả lỏng, mắt hướng ngang tầm màn hìnhmáy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình từ 50cm đến 80cm, tay ngang tầm bàn phím, chuột đặt bên tay phải
- Chú ý lắng nghe và quan sát giáo viên ngồi mẫu khi làm việc với máy tính
- Ba học sinh ngồi mẫu, các bạn còn lại quan sát và nhận xét bạn ngồi
- Chú ý lắng nghe và đọc lại phần chú
ý trong SGK
Trang 11a) Đọc thông tin trong hình dưới, trao đổi
với bạn rồi chỉ ra vị trí công tắc khởi động
trên thân máy và công tắc khởi động trên
Nhận xét và cho học sinh học thuộc
các thao tác làm việc với máy tính
- Cho học sinh quan sát trực tiếp máy tính
để nhận biết công tắc thân máy và công
tắc màn hình
b) Em thực hiện khởi động máy tính rồi
quan sát sự thay đổi trên màn hình máy
- Mỗi biểu tượng tương ứng với một công
việc của máy tính
* Hoạt động 3: Tắt máy tính
- Khi không sử dụng máy tính nữa, em
cần tắt máy tính theo mấy bước?
Nhận xét và nêu lại các bước để tắt
- Lắng nghe
- Trao đổi với bạn và chỉ ra công tắcmàn hình và công tắc trên thân máytính, sau đó báo cáo kết quả với giáoviên
- Phải bật công tắc để bóng điện phátsáng
- Máy tính phải kết nối với nguồnđiện để hoạt động
Màn hình bên được gọi là màn hình nền.
- Trên màn hình nền có các hình xắn,phía dưới mỗi hình có dòng chữ nhỏ
gọi là các biểu tượng
Trang 12I MỤC TIÊU:
- Biết cách ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính;
- Thực hiện được các thao tác khởi động máy tính;
- Nhận biết được một máy tính đã khởi động xong;
- Biết cách tắt máy tính khi không sử dụng
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: phòng máy giáo án và sách giáo khoa
- Học sinh: dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS đọc yêu cầu mỗi bài
- Thảo luận nhóm đôi làm vào sách
- Mỗi bài gọi 2-3 nhóm đọc bài làm của
Trang 13- Nhận xét và tuyên dương.
Bài 3: (SGK - 14) Em hãy thực hiện
thao tác khởi động và tắt máy tính Yêu
cầu HS làm theo nhóm máy
- Theo dõi, quan sát và hướng dẫn học
sinh các thực hiện các thao tác bật và tắt
máy tính
Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động ứng dụng, mở rộng:
1 Quan sát bạn bên cạnh và nhận xét tư
thế của bạn khi ngồi làm việc trước máy
tính Nếu tư thế đó chưa đúng, em giúp
bạn điều chỉnh tư thế ngồi cho đúng
2 Em di chuyển chuột lên các biểu tượng
- Chuẩn bị bài Chuột máy tính (tiết 1)
- Thực hiện dưới sự giúp đỡ của GV
và bạn bè
- Lắng nghe và rút kinh nghiệm
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Khi di chuyển chuột lên các biểutượng thì thấy biểu tượng đó đượcchọn, có một hình vuông trên biểutượng đó so với ban đầu
- Lắng nghe và rút kinh nghiệm
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức:
- HS rèn kĩ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, trừ
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính trừ các số có ba chữ số, giải toán có lời văn.
c)Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3( sgk)
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ
học
2 Luyện tập (30p)
- Hs thực hiện yêu cầu
Trang 14* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT, HS
nối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu miệng
cách tính
? Em có nhận xét gì về phép tính số 4?
- GV củng cố cho HS kĩ năng thực hiện
phép trừ có nhớ
+ Đặt tính sao cho các chữ số trong cùng
một hàng thẳng cột với nhau
+ Thực hiện tính trừ theo thứ tự từ phải
sang trái
* Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT, HS
nối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- GV chữa bài
- GV củng cố cho HS kĩ năng thực hiện
phép trừ có nhớ
+ Đặt tính sao cho các chữ số trong cùng
một hàng thẳng cột với nhau
+ Thực hiện tính trừ theo thứ tự từ phải
sang trái
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS quan
sát bảng phụ
?Các số cần điền có tên gọi là gì?
- Yc HS làm bài cá nhân: Dựa vào cách
tính Hiệu; cách tìm Số bị trừ; Số trừ để
hoàn thành bài tập
- Yc HS nêu cách tìm kết quả ở mỗi cột:
? Muốn tìm Số bị trừ ta làm như thế nào?
* Bài 1: ( VBT- 9): Tính:
- Hs nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào VBT, HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài
- Hs chữa bài
675 409 782 146 100
-
241 127 45 136 36
434 282 737 10 64
- Phép trừ có nhớ 2 lần ở cả hàng chục và hàng đơn vị - Hs lắng nghe, ghi nhớ * Bài 2: (VBT- 9): Đặt tính rồi tính. - Đặt tính rồi tính - HS làm bài cá nhân vào VBT, HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài 671 - 424 550 - 202 671 550
424 202
247 348
138 - 45 450 - 260 138 550
45 260
* Bài 3: (VBT- 9)
- Số?
- Hs quan sát và nghe gv hướng dẫn
- Hiệu; Số bị trừ; Số trừ
Số bị trừ 421 638 612 820
- Muốn tìm Số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Trang 15? Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?
? Muốn tính hiệu hai số ta làm như thế
nào?
- GV chốt: Củng cố cách tìm SBT; số trừ,
hiệu dưới dạng điền số
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hỏi: ? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS đọc tóm tắt bài toán
- Yc HS thảo luận nhóm đôi, nêu nội
dung bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
bài vào VBT
- GV chữa bài trên bảng
- GV củng cố cho HS về dạng bài toán có
liên quan đến phép cộng
C Củng cố, dặn dò(2p)
- GV hệ thống lại kiến thức bài, yêu cầu
- Muốn tìm số trừ ta lấy SBT trừ đi hiệu
- Muốn tính hiệu hai số ta lấy SBT trừ đi số trừ
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm
bài vào vở
Bài giải Khối lớp Ba có số học sinh là:
215 - 40 = 175 ( học sinh) Đáp số: 175 học sin
Cả hai ngày bán:…kg đường?
- HS thảo luận nhóm đôi, nêu nộidung bài toán:
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 115 kg đường Ngày thứ hai bán được 125 kg đường Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu kg đường?
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp làmbài vào VBT
Bài giải:
Cả hai ngày bán được số ki lô
-gam đường là:
115 + 125 = 240 (kg) Đáp số: 240 kg đường
Trang 16HS ghi nhớ các kiến thức đã học - Hs lắng nghe, ghi nhớ.
93 290
Tập viết
ÔN CHỮ HOA Ă, Â
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Củng cố cách viết chữ viết hoa: Ă Â thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng : Âu Lạc bằng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ : Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
c)Thái độ: GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Mẫu chữ - Phấn màu, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC(5)
- Gọi 2 hs lên bảng viết: A
Vừa A Dính
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
10’
a) Luyện viết chữ hoa:
?Tìm các chữ hoa có trong bài?
- Yêu cầu hs viết: Âu Lạc
c) Viết câu ứng dụng: Gv ghi câu ứng
dụng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Gọi 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu
- 2 HS lên bảng viết từ HS dưới lớp viếtvào bảng con
- HS tìm : Ă, Â, L
- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 3 nét
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào bảng con: Ă Â
- Hs theo dõi
- HS viết trên bảng lớp, bảng con
- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh câuứng dụng
Trang 17- GV nêu yêu cầu viết
- GV quan sát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ
+ 2 lần câu ứng dụng.
- Hs theo dõi.
- Hs lắng nghe
Thực hành Toán LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG
I MỤC TIÊU
a, Kiến thức: Củng cố về phép + ,- số có ba chữ số với số có 2 hoặc 3 chữ số(trường hợp k nhớ)
b, Kĩ năng: Áp dụng phép + vào giải toán có lời văn
c, Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KTBC: Gọi hs nhắc bảng nhân, chia
- Gọi 5 Hs nối tiếp nhau lên bảng làm,
dưới lớp làm bài cá nhân lần lượt vào
bảng con
- Gọi hs nx, Gv nx và củng cố
*Bài 2 : SỐ ?
- Gọi H nêu y/c của bài
- Gọi 1 H nhắc lại cách tìm sbt và hiệu
- Yc Hs nối tiếp nhau lên bảng làm,
dưới lớp làm bài cá nhân lần lượt vào
Trang 18- Gọi hs nx, Gv nx, củng cố.
*Bài 3: Giải toán.
- Gọi 1 H đọc đề bài toán
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Y/c H làm bài cá nhân
- Gv nx
Bài 4 Đố vui:
- Gọi 1 H đọc đề bài toán
- Y/c hs làm bài cá nhân
528 – 93 = 435 ( lít ) Đáp số:435 ( lít
I MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng đọc: đọc đúng các từ khó (bụi tre, rầy nâu, trầm trồ, toả sáng) câukhó
- Rèn kĩ năng hiểu: hiểu nghĩa từ trầm trồ,
Hiểu ND của bài (ca ngợi sự chuyên cần của đom đóm và giá trị của những lờiđộng viên chân thành)
- Ôn tập câu theo mẫu Ai – làm gì?
- Y/c hs đặt câu với từ đó
- Gọi Hs đọc đoạn theo nhóm 4
- Gọi 1 hs đọc cả bài
- H/s đọc truyện tài ứng khẩu của cậu béĐôn
- Hs lắng nghe
- Hs đọc nối tiếp câu
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- Hs đặt câu với từ đó
- Hs đọc đoạn theo nhóm 4
- 1 hs đọc cả bài
Trang 19? Trong câu “Giọt Sương lung linh, tỏa
sáng hệt như một viên ngọc.”Giọt
Sương được so sánh với gì?
? Giọt sương được so sánh với sự vật
nói trên về đặc điểm gì?
? Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai
làm gì?
- T/c cho H làm bài cá nhân, một H làm
trên bảng phụ
- Gọi Hs nx bài, Gv chữa bài, sau đó
liên hệ cho H tấm gương ham học…
- Gv nx và KL, mở rộng cho H đặt câu
với từ toả sáng theo mẫu câu Ai làm gì?
C.Củng cố, dặn dò(2p)
- Qua truyên cho H h/s thấy sự chuyên
cần chăm chỉ của đom đóm
- Về sự lung linh tỏa sáng
- Đom Đóm Con bay từ bụi tre ra ruộnglúa
- Hs làm bài cá nhân, một hs làm trênbảng phụ
- Hs đặt câu
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Phòng học trải nghiệm BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM ( T2)
I MỤC TIÊU
a Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về phòng học
b Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt các thiết bị
Trang 20Tiết 8: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố các bảng nhân từ 2 đến 5.
b)Kỹ năng: Vận dụng thành thạo trong làm tính và giải toán.
c)Thái độ: GD tính cẩn thận, tính chính xác khi tính toán.
* GT: Bt4 không yêu cầu viết phép tính.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép bài 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(6p)
- Gọi HS lên bảng đặt tính và tính:
671 - 424; 550 - 202; 138 - 45
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài(1p)
- GV nêu mục tiêu của bài
2 Ôn tập lại bảng nhân: 30’
Trang 21- GV yêu cầu HS nối tiếp đọc lại bảng
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện của
bài toán:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa
bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
? Muốn biết buổi họp đó có bao nhiêu
người ngồi họp em làm như thế nào
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài
toán có liên quan đến phép nhân
* Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS nêu miệng bài làm trước lớp
b, 4 x 7 - 28 = 28 - 28 = 0
c, 2 x 1 x 8 = 2 x 8 = 16
- Ta thực hiện nhân trước; cộng, trừ thựchiện sau
- Ta thực hiện từ trái sang phải
- HS chữa bài đúng vào VBT
Trang 22- Lấy độ dài 1 cạnh nhân 4.
- Hs thực hiện yêu cầu
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc- hiểu
c)Thái độ: Giáo dục tính ngây thơ, hồn nhiên.
III CHUẨN BỊ: UDCNTT 2 slide
+ Tranh minh họa bài đọc
- Bảng phụ hướng dẫn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài: Khi
mẹ vắng nhà
? Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có
ngoan không? Vì sao?
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài(2p)
- Ấn Slide, Tranh minh họa
? Trong tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu
Khi còn nhỏ ai cũng thích trò chơi đóng
vai Một trong những trò chơi các em
yêu thích nhất là đóng vai thầy, cô giáo
Bạn Bé trong bài hôm nay
đóng vai cô giáo trong hoàn cảnh rất đặc
b, Luyện đọc kết hợp giải thích nghĩa từ
- Hs thực hiện yêu cầu