c) Thái độ: Tự tin, hứng thú trong học toán.. - Lấy thừa số nhân với thừa số. Tiếp tục học về phép so sánh. Biết thêm tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta.. b) Kĩ năng: Trau dồi vố[r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 08/12/2016
Ngày giảng: Thứ hai 12/12/2016
Toán TIẾT 71: CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Hs thực hiện được phép chia số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ số b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chia số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ số.
c) Thái độ:Gd tính cẩn thận, chăm chỉ.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục ôn bảng nhân 5,6, học bảng nhân 7, Em có thể học TL 1 -2
phép nhân bất kì
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ ghi ND BT 4.
- HS: vbt, bảng con, thước kẻ, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1:(5’) KTBC: Gọi h/s
lên bảng làm bài: 46 : 3 ; 84 : 4
- Nhận xét
2 Hoạt động 2(15P)- (CNTT)
a) Giới thiệu phép chia 648 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
3 + Số chia là số có mấy chữ số?
- Gọi 1 h/s lên bảng đặt tính
+ Chia theo thứ tự nào?
b) Giới thiệu phép chia 236 : 5 = ? + Gọi 1 H/s lên bảng đặt tính
+ Một em chia và nêu cách chia
+ VD a và b có gì khác nhau? 3 Thực hành( 17) * Bài 1: Tính 639 3 492 4 305 5 6 213 4 123 30 61
03 09 05
3 8 5
09 12 0
9 12
0 0
- GV ghi các phép tính lên bảng Gọi
3 h/s lên bảng làm
+ 3 chữ số + 1 chữ số + Chia từ trái sang phải
+ VD a là phép chia hết,
VD b là phép chia có dư
* Bài 1 +1 H/s nêu yêu cầu
- 3H lên bảng làm, dưới lớp
- Đọc bảng
nhân 6
Tiếp tục ôn bảng nhân 5,6
Em có thể đọc
TL 1 - 2 phép nhân bất kì
Trang 2- Nx, củng cố lại cách chia.
* Bài 3: Giải toán.
- Gọi H đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn biết mỗi thùng có bao nhiêu
gói kẹo ta làm thế nào?
Tóm tắt:
- Gọi 1 học sinh chữa bài
*Bài 4: Viết (theo mẫu)PHTM
- Giáo viên treo bảng phụ
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn giảm 296kg đi 8 lần làm thế
- 1 H lên bảng làm
- H nêu y/c – H làm bài theo cặp đôi
- Nhận bài làm theo cặp treo bảng – lớp nx
- 2 H nêu lại
-Đọc nhẩmbảng nhân 7
- Được bố mẹ, người thân h/dẫn em họ và
- Hiểu các từ mới: hũ, người Chăm, dúi, thản nhiên, dành dụm
- Hiểu ND bài: Hai bàn tay LĐ của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
b) Kĩ năng:- Đọc đúng: siêng năng, lười biếng, làm lụng
? gói
405 gói
Trang 3c) Thái độ: Giáo dục thái độ yêu quý và tôn trọng lao động để làm ra của cải.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Được nghe cô, bạn đọc và cô h/dẫn, HS Phúc đọc to và đúng đoạn 1.
Q/sát tranh và chỉ đúng hũ bạc và người cha
III- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
siêng năng, lười biếng, làm lụng
+) Luyện đọc đoạn trước lớp:
+ Yêu cầu 5 hs đọc nối tiếp nhau 5
đoạn, GV nhắc hs đọc phân biệt lời
kể với lời ông lão
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: hũ,
người Chăm, dúi, thản nhiên, dành
dụm
(+) Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu 1 em đọc đoạn 1
+ Siêng năng chăm chỉ,…
+ thử xem có phải tiền con mình kiếm ra không
+ Anh đi xay thóc thuê…
- Đọc to đoạn
1 của bài
- Q/sát tranh SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc thầm đoạn 1 của bài
- Tham gia đọctrong nhóm
Trang 4- Ông lão người Chăm buồn vì
- Tìm câu trong truyện nói lên ý
nghĩa của truyện
*QTE: Quyền có gia đình, bố mẹ
Quyền được lao động để làm ra
- Cho hs quan sát tranh
- YC sắp xếp lại các tranh theo
đúng thứ tự câu chuyện
- Từng nhóm hs dựa vào tranh mỗi
em kể 1 đoạn câu chuyện
- Cho hs thi kể trước lớp
- Q/sát tranh chỉ hũ bạc và người cha
- Tiếp tục đọc thầm truyện
- Về đọc truyện cho người thân nghe
–––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn:05/12/2016
Ngày giảng: Thứ ba 12/12/2017
Toán TIẾT 72: CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ(tiếp theo)
Trang 5I, MỤC TIÊU
a) Kiến thức: HS biết thực hiện phép chia với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng
đơn vị
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm thành thạo các phép chia.
c) Thái độ: GD tính ham học và tính cẩn thận, chăm chỉ.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục ôn bảng nhân5,6, 7 Em có thể đọc thuộc 1 hoặc 2 phép nhân
trong bảng nhân5,6, 7 Viết đúng kết quả vào 1 số phép nhân bất kì khi nhìn vàobảng nhân
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
- Ở lần chia thứ 2 số bị chia bé hơn
số chia thì viết 0 ở thương
- 1 đến 2 h/s nhắc lại cách chia
* Bài 3
- Đọc bảng nhân7
Tiếp tục ônbảng nhân 5,6,
7
- Đọc to bảngnhân 6
Trang 6- YC hs nêu cách chia
* Bài 3: Giải toán
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn biết xem năm 2004 có bn
tuần và mấy ngày ta làm tn?
ngày
*Bài 4
- HS nêu+ lấy 366 : 7
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả Làm đúng các bài tập chính tả.
c) Thái độ: Gd học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Nghe cô đọc, h/dẫn HS Phúc viết và trình bày đúng 2 câu đầu của
đoạn viết
b)Kỹ năng: Rèn KN viết và trình bày bài.
c)Thái độ: Cẩn thận và ham thích môn học.
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A-KTBC:5’ GV đọc cho HS
viết bảng 1 số từ : màu sắc, hoa
màu, nong tằm, no nê
- 1HS đọc lại, lớp theo dõi
+ Viết sau dấu 2 chấm xuốngdòng gạch đầu dòng
- Viết bảng lớp:
no nê
- Lắng nghe
- Mở SGK đọc 2
Trang 7+ Trong bài có những chữ nào
được viết hoa?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ
khó:sưởi lửa, ném, lấy ra, làm
* Bài 2 Điền vào VBT
+ mũi dao, con muỗi, hạt muối, múi bưởi…
* Bài 3a
- Làm cá nhân bảng con+ sót – xôi - sáng
- Về luyện viết lại bài
––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN
b) Kĩ năng:Đọc đúng các từ ngữ: múa rông chiêng, ngọn giáo, Ngắt nghỉ hơi đúng
giữa các cụm từ Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm củanhà rông Tây Nguyên
c) Thái độ: Giáo dục thái độ yêu quý truyền thống văn hóa của các dân tộc Việt Nam.
Trang 8III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc câu =>
luyện đọc từ phát âm sai
- Hướng dẫn luyện đọc đoạn
*CNTT: Hướng dẫn đọc ngắt
nghỉ câu dài
- Giải nghĩa 1 số từ mới trong
bài: rông chiêng, nông cụ, già
+ Gian đầu của nhà rông được
trang trí như thế nào?
+ Vì sao nói gian giữa là trung
tâm của nhà rông?( CNTT)
+ Từ gian thứ 3 dùng để làm
gì?( CNTT)
+ Em nghĩ gì về nhà rông Tây
Nguyên sau khi học bài này?
* QTE: Quyền đc hưởng nền
văn hóa của dân tộc mình, giữ
- Học sinh đặt câu với từ nông cụ
- Thi đọc hay trước lớp
- Về luyện đọc
–––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Toán LUYỆN TẬP: CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
Trang 9I.MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số nhanh, đúng.
c) Thái độ: Gd tính cẩn thận, nhanh nhạy.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục ôn bảng nhân5,6, 7 Em có thể đọc thuộc 1 hoặc 2 phép nhân
trong bảng nhân 5,6, 7 Viết đúng kết quả vào 1 số phép nhân bất kì khi nhìn vào bảng nhân
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: VBT, nháp, thước kẻ
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A KTBài cũ(5p)
- Gọi 3 H lên bảng thực hiện:
372 : 3 453 : 5 139 : 6 - Nx và y/c H nêu lại cách chia B Bài mới 1 GTB (1p): Nêu MT + viết tên bài 2 HD H LT(30p) *Bài 1: Tính. 645 : 3 565 : 5 854 : 7 645 3 565 5 854 7
6 215 5 113 7 122
4 06 15
3 5 14
15 15 14
15 15 14
0 0 0
- Gọi H nêu y/c - T/c cho H làm bài cá nhân, gọi 3 H lên bảng chữa bài - Nx, củng cố *Bài 2,3: Tính. 720 : 8 428 : 4 415 : 2 720 8 428 4 415 2 72 90 4 107 4 207
00 028 015
0 28 14
0 0 1
- Gv HD học sinh nắm được cách
chia có chữ số 0 ở lượt chia thứ 2
- 1 H nêu y/c
- H làm bài cá nhân, chữa bài, nêu lại cách chia
- H theo dõi
- H làm bài, chữa bài
- H nêu lại cách chia
- 1 H đọc bài toán
- Đọc bảng nhân 6
Tiếp tục ôn bảng nhân 5,6, 7
- Đọc to bảng nhân 6
Trang 10- T/c cho H làm bài cá nhân – 3H/bài
- Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt
- 1 H lên bảng giải bài toán
––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 6/12/2017
Ngày giảng: Thứ tư 13/12/2017
Toán TIẾT 73: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
a)Kiến thức: Tiếp tục ôn bảng nhân5,6, 7 Em có thể đọc thuộc 1 hoặc 2 phép nhân
trong bảng nhân 5,6, 7 Viết đúng kết quả vào 1 số phép nhân bất kì khi nhìn vàobảng nhân
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
1 - GT bài(1p): GT + vết tên bài
2 - Giới thiệu cấu tạo bảng
- Lớp nhận xét
- Dùng bảng nhân
- Học sinh nêu miệng
- Đọc bảng nhân 7
Tiếp tục ônbảng nhân5,6, 7
Trang 11là các thừa số.
- Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu
tiên, mỗi số trong 1 ô là tích của 2
hàng đầu tiên, đặt thước dọc theo 2
mũi tên gặp nhau ở ô số 12 vậy 12
là tích của 3 và 4
4- Thực hành.(18p)
Bài 1( 6p)
+ Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm miệng
- GV nhận xét
Bài 2( 6p)
- Yêu cầu chính của bài là gì?
- Yêu cầu đặt đề toán tương ứng
với mỗi cột => tìm hiểu đề toán =>
- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội
dung bài toán => làm bài vào vở
* Bài 2
- Tìm thừa số chưa biết và tích
- Lấy tích chia thừa số kia
- Lấy thừa số nhân với thừa số
- Nhìn vàobảng nhân 7viết kết quảvào 1 số phépnhân
––––––––––––––––––––––––––––––
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN ĐẶT CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH I- MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Mở rộng vốn từ về các dân tộc Tiếp tục học về phép so sánh Biết thêm
tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta
Trang 12b) Kĩ năng: Trau dồi vốn Tiếng Việt, điền đúng các từ ngữ thích hợp (gắn với đời
sống của đồng bào dân tộc) vào chỗ trống Đặt được câu có hình ảnh so sánh
c) Thái độ: Giáo dục ý thức dùng đúng từ ngữ Tiếng Việt
A- Kiểm tra bài cũ.(5)
- Yêu cầu mỗi học sinh tự đặt
một câu theo mẫu Ai (cái gì, con
gì) thế nào?
- GV nhận xét
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài(1’)
2- Hướng dẫn học sinh làm bài
tập(30p)
Bài 1:
+ Nêu yêu cầu của bài?
+ Em hiểu thế nào là dân tộc
thiểu số?
+ Người dân tộc thiểu số thường
sống ở đâu trên đất nước ta?
- Yêu cầu học sinh nêu miệng
Kết luận: Đất nước ta có 54 dân
tộc anh em Dân tộc Kinh chiếm
90 % dân số cả nước Mỗi dân
tộc có tiếng nói, chữ viết và bản
sắc văn hoá riêng nhưng đều có
những nét chung là cần cù, chịu
khó, không khoan nhượng với kẻ
thù, vị tha, độ lượng với mọi
-Lắng nghe
* Bài 1
- là dân tộc có ít người
- thường sống ở các vùng cao, vùng núi
* Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc: Tày, Nùng, Hmông, Hoa,Giáy, Tà - ôi,
* Các dân tộc thiểu số ở miền Trung: Vân Kiều, Cơ - ho, Khơ - mú, Gia - rai, Xơ - đăng, Chăm,
* Các dân tộc thiểu số ở miền Nam: Khơ - me, Xtiêng, Hoa,
- Lắng nghe
* Bài 2
- Chọn từ thích hợp điền vào nhà rông, nhà sàn, Chăm
- Lắng nghe
Quan sát tranh nhớ và nói được
1 -2 dân tộc thiểusố
Trang 13ngữ cần điền.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Giáo viên chốt lại lời giải
đúng
Bài 3
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
của bài => quan sát từng cặp
tranh vẽ
- Yêu cầu học sinh quan sát từng
tranh => nối tiếp nhau nói tên
từng cặp sự vật được so sánh
trong mỗi tranh
- Hãy đặt câu so sánh từng cặp
sự vật tương ứng với mỗi tranh
- Yều cầu học sinh làm bài vào
vở => đọc những câu văn đã
viết
Bài 4:
- Hướng dẫn học sinh làm bài
vào vở bài tập Tiếng Việt =>
đọc bài làm của mình
C- Củng cố - Dặn dò.(1p)
- Gọi HS nhắc lại KT ôn luyện
- Nhận xét giờ học
- Học sinh làm bài vào vở =>
đọc lời giải của mình
- Ví dụ: Trăng tròn như quả bóng
a) Kiến thức: Củng cố cách viết chữ viết hoa L thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng : Lê Lợi bằng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực luyện chữ viết đẹp
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Được cô h/dẫn HS Phúc viết đúng chữ hoa L cỡ nhỏ
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV:CNTT( Từ ứng dụng); Mẫu chữ, phấn màu, bảng con
- HS : Bảng con, phấn, vở, bút
Trang 14III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài(1p)
2 HD HS viết trên bảng
con( 12p)
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Cho qs chữ L - HD viết chữ
- Chữ L cao mấy ô?
Chữ L gồm mấy nét ?
- GV viết mẫu lên bảng vừa viết
vừa nêu cách viết
- GV nhận xét sửa
b) HD viết từ ứng dụng: Lê
Lợi
- Treo chữ mẫu
* Slide1 chiếu ảnh Lê Lợi và
GT: Lê Lợi là 1 vị anh hùng dân
tộc có công lớn đánh đuổi giặc
Minh…
- Từ Lê Lợi gồm mấy tiếng?
- Có chữ cái nào viết hoa?
- GV viết mẫu
c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi
Lời nói chẳng mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng
nhau.
- GV giúp HS hiểu nội dung
trong câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết : Trong câu
này có chữ nào cần viết hoa ?
- Nêu con cao 2,5 ly,cao 1 ly?
Khoảng cách giữa chữ nọ với
chữ kia là bn?
3 Học sinh viết vào vở( 18p)
- GV nêu yêu cầu viết
- HS tìm L
+ cao 5 ô+ gồm 1 nét
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con: L
- HS đọc từ ứng dụng
+ 2 tiếng+ Chữ cái L và L
- HS viết bảng con
- HS đọc
- HS nêu
- 1 con chữ o-Viết bảng con:lời nói, lựa lời
- Hs viết bài.
-Lắng nghe
- Viết bảng con
- Quan sát vànghe
- Viết bảng conchữ L
- Viết bảng con
- Nghe + q/sát
- Viết bảng con
- Được cô h/dẫnviết chữ hoa L
cỡ nhỏ
- Về luyện viết cho đẹp
Trang 15Ngày soạn:071/12/2017
Ngày giảng: Thứ năm 14/12/2017
Toán TIẾT 74: GIỚI THIỆU BẢNG CHIA
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng bảng chia
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm tính chia nhanh, thành thạo.
c) Thái độ: Gd tính nhanh nhạy, cẩn thận, chăm chỉ.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục ôn bảng nhân5,6, 7 Em có thể đọc thuộc 1 hoặc 2 phép nhân
trong bảng nhân 5,6, 7 Viết đúng kết quả vào 1 số phép nhân bất kì khi nhìn vàobảng nhân
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ ghi như SGK - Phấn mầu.
- HS: VBT, ôn bảng chia, thước kẻ
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi 2HS lên bảng - dưới lớp làm bảng con
572 : 7 934 : 3
- Nhận xét
B Bài mới (12p)
a) Giới thiệu bảng chia
- GV GT: + Hàng đầu tiên là thương của 2
số
+ Cột đầu tiên là số chia
+ Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên ra
mỗi số trong 1 ô là SBC
b) Cách sử dụng.
- Gv nêu VD : 12 : 4 =?
- Tìm số 4 ở cột đầu tiên và từ số 4 theo
chiều mũi tên đến số 12, từ số 12 theo chiều
mũi tên gặp số 3 ở hàng đầu tiên Số 3 là
thương của 12 và 4
Vậy 12 : 4 = 3
- Gv giới thiệu thêm một số phép chia khác,
y/c một số H lên tìm phép chia trong bảng
Tiếp tục ônbảng nhân5,6, 7
- Đọc tobảng nhân6
Trang 16+ Bài toàn cho biếtgì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Tìm số cây chưa trồng bằng cách nào?
+ Gọi 1 em lên chữa
- gv nx và củng cố về bài toán giải bằng hai
- H làm bài – 3 H lên bảng làm
- 2HS
- Nhìn vàobảng nhân 7viết kết quảvào 1 sốphép nhân
–––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (nghe - viết) NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN I-MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nghe viết đúng 1 đoạn trong bài “ Nhà rông ở Tây Nguyên” HS làm
đúng các BT phân biệt ưi/ ươi
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày đúng bài chính tả.
c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực rèn chữ viết đẹp.