1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1B- tuần 16

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 60,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho hs ghép vần im vào bảng gài.. - Nêu cách ghép tiếng chim. Khác nhau âm đầu vần là u và i). - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. - Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết, cầm bút để viết[r]

Trang 1

TUẦN 16

Ngày soạn: 16/ 12/ 2019

Ngày soạn: Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2019

Học vần Bài 64: im, um

I MUC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

- Đọc được câu ứng dụng: Khi đi em hỏi

Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

2 Kỹ năng

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm

mại

- Đọc câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Tìm tiếng ngoài bài chứa vần mới học?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy vần:

* Vần im (12’)

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: im

- Gv giới thiệu: Vần im được tạo nên từ i và m

- So sánh vần im với em

- Cho hs ghép vần im vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: im

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần im

Trang 2

- Gọi hs đọc: im

- Gv viết bảng chim và đọc

- Nêu cách ghép tiếng chim

(Âm ch trước vần im sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: chim

- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- im- chim

- Gọi hs đọc toàn phần: im- chim- chim câu

* Vần um: (12’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần um.)

- So sánh um với im

(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm đầu vần là

u và i)

c Đọc từ ứng dụng: (5’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con nhím, trốn tìm, tủm

tỉm, mũm mĩm

- Gv giải nghĩa từ: tủm tỉm, mũm mĩm

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (6’)

- Gv giới thiệu cách viết: im, um, chim câu, trùm khăn

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (17’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: chúm, chím

KL: Các con có bổn phận phải lễ phép với ông bà.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết: (7’)

- Gv nêu lại cách viết: im, um, chim câu, trùm khăn

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết, cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

b Luyện nói: (6’)

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần im

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

Trang 3

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những thứ gì?

+ Em có biết vật gì màu đỏ, màu tím, vàng, đen, xanh,

trắng?

+ Tất cả màu nói trên gọi là màu sắc

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và

tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 65

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu + 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

Toán Bài 59: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp hs củng cố về phép trừ trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các mảnh bìa có ghi từ số 0 đến số 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- Chữa bài 4 sgk (trang 84)

B Bài luyện tập: (28’)

Bài 1: Tính:

- Cho hs dựa vào bảng trừ 10 để làm bài tập

- Phần b yêu cầu học sinh thực hiện theo cột

dọc, kết quả cần đặt thẳng cột

- Cho hs nhận xét bài làm của bạn

Bài 2: Số?

- Gọi hs nêu cách điền số: 5 cộng mấy bằng

10?

- Cho cả lớp làm bài

- Cho hs đổi bài kiểm tra

Bài 3: Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết

phép tính thích hợp 7+ 3= 10; 10 -2= 8

- Cho học sinh đọc kết quả bài làm

C Củng cố- dặn dò (4’)

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- 2 hs lên bảng làm

- Cả lớp làm bài

- Học sinh đọc kết quả bài làm

- 1 hs nêu yêu cầu

- 1 hs nêu: 5+ 5= 10

- Hs làm bài

- Học sinh chữa bài tập, đổi chéo bài kiểm tra

- Hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài theo cặp

- 2 hs đọc kết quả

Trang 4

- Cho học sinh chơi trò chơi “Đoán kết quả

nhanh”, giữa các tổ thi đua với

nhau, tổ nào đoán được nhiều kết quả đúng

thì tổ đó thắng

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà học thuộc bảng cộng trừ

trong phạm vi 10

Ngày soạn: 16/ 12/ 2019

Ngày soạn: Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2019

Học vần Bài 65: iêm, yêm

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Phát triển lời nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: Con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm

mĩm

- Đọc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Tìm tiếng ngoài bài chứa vần mới học?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy vần:

* Vần iêm (12’)

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêm

- Gv giới thiệu: Vần iêm được tạo nên từ iê và m

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs qs tranh- nhận xét

Trang 5

- So sánh vần iêm với êm

- Cho hs ghép vần iêm vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: iêm

- Gọi hs đọc: iêm

- Gv viết bảng xiêm và đọc

- Nêu cách ghép tiếng xiêm

(Âm x trước vần iêm sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: xiêm

- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- iêm- xiêm

- Gọi hs đọc toàn phần: iêm- xiêm – dừa xiêm

* Vần yêm: (12’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iêm.)

- So sánh yêm với iêm

(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm đầu vần là

yê và iê)

c Đọc từ ứng dụng: (5’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu

yếm, yếm dãi

- Gv giải nghĩa từ: quý hiếm, âu yếm

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (6’)

- Gv giới thiệu cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (17’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà

Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: kiếm, yếm

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7’)

- Gv nêu lại cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần iêm

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần iêm

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

Trang 6

c Luyện nói: (6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Điểm mười

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những thứ gì?

+ Khi em nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai

đầu tiên?

+ Phải học như thế nào mới được điểm mười?

+ Lớp mình, bạn nào hay được điểm mười?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và

tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 66

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

Toán Bài 60: BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố bảng cộng và trừ trong phạm vi 10, vận dụng để làm tính

- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh, đọc và giải bài toán tương ứng

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hình vẽ trong sgk

- Bộ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra bài làm ở nhà của hs

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã học:

(8’)

- Cho học sinh quan sát tranh trong sgk Yêu cầu hs

lập bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 theo nhóm

- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ

2 Thực hành:

Bài 1: (7’) Tính:

- Cho hs tự tính

- Phần b viết kết quả cần thẳng cột

- Gọi hs lần lượt đọc kết quả bài làm

Bài 2: (8’) Số?

Hoạt động của hs

- Học sinh lập bảng cộng

và trừ trong phạmvi 10

- Hs đọc cá nhân, theo tổ

- Hs làm bài

- Hs đọc kết quả bài làm

- 1 hs nêu yêu cầu

Trang 7

- Cho hs nêu cách điền số.

- Cho hs làm bài

- Gv đặt câu hỏi cho hs củng cố cấu tạo số

Bài 3: (7’) Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs quan sát tranh và nêu bài toán, viết phép tính

thích hợp 4+ 3 = 7; 10- 3= 7

- Gọi hs nêu trước lớp

C Củng cố- dặn dò: (3’)

- Cho học sinh chơi “Nối với kết quả đúng”

- Gv nhận xét giờ học Dặn hs về nhà học thuộc bảng

cộng trừ trong phạm vi 10

- Hs làm bài, chữa bài

- Hs trả lời

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs thực hiện theo cặp

- Vài hs nêu

Ngày soạn: 17/ 12/ 2019

Ngày soạn: Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2019

Học vần Bài 66: uôm, ươm

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm,

yếm dãi

- Đọc câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho

cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Tìm tiếng ngoài bài chứa vần mới học?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

* Vần uôm (12’)

a Nhận diện vần:

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Vài hs nêu

Trang 8

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uôm.

- Gv giới thiệu: Vần uôm được tạo nên từ uô và m

- So sánh vần uôm với iêm

- Cho hs ghép vần uôm vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: uôm

- Gọi hs đọc: uôm

- Gv viết bảng buồm và đọc

- Nêu cách ghép tiếng buồm

(Âm b trước vần uôm sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: buồm

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- uôm- buôm- huyền-

buồm

- Gọi hs đọc toàn phần: uôm- buồm- cánh buồm

* Vần ươm: (12’)

(Gv hướng dẫn tương tự vần uôm.)

- So sánh ươm với uôm

(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm đầu vần

là ươ và uô)

c Đọc từ ứng dụng: (5’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Ao chuôm, nhuộm vải,

vườn ươm, cháy đượm

- Gv giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm, cháy đượm

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (6’)

- Gv giới thiệu cách viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn

bướm

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (17’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả

cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: nhuộm, bướm

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7’)

- Gv nêu lại cách viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần uôm

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần uôm

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs quan sát

Trang 9

bướm

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

c Luyện nói: (6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ong, bướm, chim, cá

cảnh

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những thứ gì?

+ Ong và chim có lợi ích gì cho nhà nông?

+ Em biết tên các loài chim gì khác?

+ Em thích con nào trong các con ong, bướm chim, cá

cảnh? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi

và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 67

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

Toán Bài 61: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bài toán

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các mảnh bìa có ghi số 0 đến 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng tính:

3 + 4= 9 - 5= 8 - 2=

5 + 4= 3 + 6= 6 + 2=

B Bài luyện tập:

Bài 1: (6’) Tính:

- Cho hs dựa vào bảng cộng, trừ 10 để làm bài

- Gọi hs đọc bài và nhận xét

Bài 2: (7’) Số?

- Cho hs nêu cách điền số

Hoạt động của hs

- 3 hs lên bảng làm

- Hs làm bài

- 5 hs làm trên bảng

- Hs đọc và nhận xét

- Hs nêu

Trang 10

- Cho cả lớp làm bài.

- Cho hs đổi bài kiểm tra

Bài 3: (7’) (>, <, =)?

- Yêu cầu hs tự so sánh rồi điền dấu thích hợp

- Đọc kết quả và nhận xét

Bài 4: (8’) Viết phép tính thích hợp:

- Gọi hs nhìn tóm tắt, nêu bài toán

- Cho hs viết phép tính thích hợp: 6+ 4= 10

- Cho hs đọc kết quả

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Cho học sinh chơi trò chơi “Đoán kết quả đúng”

- Gv nhận xét giờ học

- Cả lớp làm bài

- Hs đổi chéo bài kiểm tra

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Họcc sinh chữa bài tập

- 1 hs đọc yêu cầu

- 3 hs nêu

- Hs tự làm bài

- Hs đọc kết quả

Phòng học trải nghiệm Bài 15: LẮP BỘ TRỒNG RAU (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh lắp được bộ trồng rau theo đúng quy trình kĩ thuật

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học

- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

- Bộ trồng rau

III TIẾN TRÌNH

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(3’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh vào vị trí nhóm

mình

- Yêu cầu các nhóm trưởng lên nhận bộ trồng

rau

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Nêu đặc điểm của bộ trồng rau

- Tác dụng của bộ trồng rau

3 Giới thiệu bộ trồng rau:(30’)

- Yêu cầu học sinh mở bộ trồng rau và khi giáo

viên giới thiệu đến phần nào thì yêu cầu học

sinh lấy các thành phần đó ra

- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác: lắp

từng bộ phận của bộ trồng rau

+ Đế hộp

+ Thân hộp

+ Đất trồng

+ Mái của hộp

- Hs thực hiện

- Nhận thiết bị

- 3 – 4 hs nhắc lại

- Hs thực hiện

- Học sinh chia sẻ trong nhóm

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w