-Cuõng trong tieát naøy, tieáp theo baøi töø vaø caâu hoâm tröôùc, caùc em seõ laøm quen vôùi 1 ñôn vò môùi laø baøi hoïc. 1’ 2’ 1’[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
Oân các số đến 1002/19/8/08 Thể dục
TC: Có công mài sắt có ngày nên kimCó công mài sắt có ngày nên kimHọc tập sinh hoạt đúng giờ
Thể dục
TNXH
LTVC
Luyện tậpTập hợp hàng dọc , dóng hàng
Cơ quan vận độngTừ và câu
Trang 2Thứ ngày tháng năm 200
TẬP ĐỌC
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài
- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ:”Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới
a.Giới thiệu Nêu vấn đề )
-GV cho học sinh quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
-Tranh vẽ những ai?
-Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò
chuyện với cậu bé ra sao, muốn
nhận được lời khuyên hay, hôm nay
chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có
công mài sắt có ngày nên kim”
GV ghi bảng tựa bài
b.Luyện đọc.
- GV đọc mẫu
Tóm nội dung: Truyện kể về một
cậu bé, lúc đầu làm việc gì cũng
- HS đọc lại tựa bài
- Hoạt động lớp
ĐDDH: tranh
Trang 3mau chán nhưng sau khi thấy việc
làm của bà cụ và được nghe lời
khuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận ra
sai lầm của mình và sửa chữa
+ Đọc câu rút ra từ khó
GV: giao việc cho từng nhóm:
+ Đọc đoạn, giải nghĩa từ
*Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu
Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ
- Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,
- GV uốn nắn cách phát âm, tư thế
đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu
dài và cách đọc với giọng thích
hợp
+ Luyện đọc đoạn lần 2, HD ngắt
giọng câu dài
- GV yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn
GV nhận xét hướng dẫn học sinh
+ Đọc nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
+Đọc đồng thanh
c.Tìm hiểu bài.
- GV yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?
-Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm
gì?
* Thầy chốt ý: Cậu bé ham chơi
hơn ham học và muốn biết bà cụ
làm việc gì? Bà cụ mài thỏi sắt
qua loa, không chăm chỉ
- mải miết, thỏi sắt, tảng
- mải miết (SGK)
- Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câu đếncuối đoạn 2: Mỗi khi cầm quyển sách,/cậu chỉ đọc được vài dòng/ đã ngápngắn ngáp dài, rồi bỏ dở./
HS đọc nối tiếp trong nhóm
HS thi đọc
ĐDDH: tranh
- Làm việc gì cũng mau chán khôngchịu khó học, chữ viết nguệch ngoạc,đọc sách được vài dòng bỏ đi chơi
- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảngđá
- Lớp nhận xét
Trang 4vào tảng đá để làm gì? Các em
thấy thỏi sắt có to không? Em đã
nhìn thấy cây kim bao giờ chưa?
* Cái kim to hay nhỏ?
* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài
thành chiếc kim nhỏ không?
Những câu nào cho thấy cậu bé
không tin?
* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người
dẫn chuyện ntn?
4 Củng cố
- Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò
- Chuẩn bị: đoạn 3,4
6’
2’
Để làm thành 1 cái kim khâu
- HS quan sát thỏi sắt và cây kim
Cậu không tin
- Thái độ của cậu bé: cười
- Lời nói của cậu bé
- Thi đọc giữa các nhóm Cả lớp nhậnxét
- Hiểu nội dung bài
- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nênkim”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
Trang 5III Các hoạt động dạy và học
1 Khởi động
2 Bài cu õ
-Kiểm tra bài cũ tiết 1
-Lúc đầu cậu bé học hành như thế
nào?
-Những câu nào cho thấy cậu bé
không tin bà cụ?
3 Bài mới
a.Giới thiệu
- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và
nhận được lời khuyên hay như thế
nào, chúng ta sẽ tìm hiểu đoạn 3,4
b.Luyện đọc:
+ GV đọc mẫu đoạn 3,4
+ Đọc câu, rút ra từ khó
Luyện đọc câu:
-GV chỉ định học sinh đọc
-GV chú ý uốn nắn cách phát âm,
tư thế đọc, hướng dẫn cách nghỉ hơi
và giọng đọc
+ Luyện đọc đoạn, Giảng từ khó
+ Luyện đọc đoạn lần 2, HD đọc
câu dài
+ Đọc nhóm
-Thi đọc theo nhóm
+Đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài:
- GV yêu cầu HS đọc đoạn 3
-Bà cụ giảng giải thế nào?
-Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều
- Trả lời ý
HS đọc nối tiếp từng câu rút ra từkhó đọc
- giảng giải, mài, quay, khuyên
- ôn tồn (SGK)
- Nhẫn nại, kiên trì
- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)
- Hoạt động lớp
- Mỗi ngày mài/ thỏi sắt sẽ nhỏ đimột tí,/ sẽ có ngày nó thành kim
- HS đọc nối tiếp trong nhóm 2
- HS đọc đoạn 3-Mỗi ngày mài thỏi sắt………
- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quayvề nhà học bài
Trang 6-Đọc đoạn 4
-Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
-GV nhận xét, chốt ý
-Em hãy nói lại ý nghĩa của câu:
“Có công mài sắt có ngày nên
kim” bằng lời của em
d Luyện đọc lại
Hd HS tìm cách đọc theo vai
-GV hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm đoạn 2
-GV đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng
điệu chung của đoạn
-GV hướng dẫn, uốn nắn
4 Củng cố ø
-GV yêu cầu HS đọc toàn bài
-Trong câu chuyện, em thích ai? Vì
sao?
Nhận xét tiết học
5.Dặn dò
-GV dặn học sinh luyện đọc
-Chuẩn bị kể chuyện
6’
4’
- HS đọc đoạn 4
Phải nhẫn nại kiên trì
- Nhẫn nại kiên trì sẽ thành công
- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại,kiên trì cũng làm được
-HS thi đọc theo vai
+Kiến thức: Củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số
- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số
+Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương
+Thái độ: Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
Trang 7III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
- GV KT vở – SGK
3 Bài mới
a.Giới thiệu: Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100
b.Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố về số có 1
chữ số, số có 2 chữ số
Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0
-> 100: số có 1 chữ số, số có 2 chữ
số
Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
-GV yêu cầu HS nêu đề bài
-Thầy hướng dẫn
- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé
nhất có 1 chữ số Số 9 là số lớn nhất
-Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10,
số lớn nhất có 2 chữ số là 99
Hoạt động 2: Củng cố về số liền
trước, số liền sau
Mục tiêu: Biết số liền trước, số
a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9
b Số bé nhất có 1 chữ số: 0
c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9
- HS đọc đề
- HS làm bài, sửa bài
(ĐDDH: bảng phụ)
Trang 8Bài 3:
-GV hướng dẫn HS viết số thích hợp
vào chỗ chấm theo thứ tự các số:
33, 34, 35
-Liền trước của 34 là 33
-Liền sau của 34 là 35
4 Củng cố
Trò chơi:
-“Nêu nhanh số liền sau, số liền
trước của 1 số cho truớc” GV nêu 1
số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số liền
sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền
truớc hoặc ngược lại
-Nhận xét tiết học
5.Củng cố
-Xem lại bài
-Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
3’
1’
- HS đọc đề
- HS làm bài
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
- Cũng cố qui tắc chính tả về c/k
- Điền đúng 9 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng 9 chữ cáitrên
Trang 9III Các hoạt động dạy học
-Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ
hướng dẫn các em:
+Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập
đọc vừa học
+Làm bài tập phân biệt các tiếng có
âm vần dễ viết lẫn
+Cô sẽ giúp các em học tên các chữ
cái và đọc chúng theo thứ tự trong
bảng chữ cái
b.Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
(ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn
chép, viết đúng từng khó
Phương pháp: Đàm thoại
-GV chép sẵn đoạn chính tả lên
bảng
-GV đọc đoạn chép trên bảng
+Hướng dẫn HS nắm nội dung
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với
-Có công mài sắt có ngày nên kim
- Bà cụ nói với cậu bé-Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại,
Trang 10-GV hướng dẫn HS nhận xét.
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Chữ đầu đoạn viết ntn?
-GV hướng dẫn viết bảng con từ
khó: Mài, ngày, cháu, sắt
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài
tập chép
(ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: HS nhìn bảng viết bài
đúng
Phương pháp: Thực hành
-GV theo dõi uốn nắn
-GV chấm sơ bộ nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập (ĐDDH:
Bảng phụ)
Mục tiêu: HS làm bài tập.
Thuộc bảng chữ cái
Phương pháp: Luyện tập
-Bài 1, 2, 3: GV cho HS làm mẫu
-GV sửa
-Học thuộc lòng bảng chữ cái
-GV xoá những chữ cái viết ở cột 2,
yêu cầu 1 số HS nói hoặc viết lại
-GV xoá lên chữ viết cột 3
-GV xoá bảng
4 Củng cố
-Nhắc HS khắc phục những thiếu
sót trong phần chuẩn bị đồ dùng học
tập, tư thế, chữ viết
- Nhận xét riết học
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì
- Vở bài tập
- HS làm bảng con
- HS làm vở
- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái-HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viếtlại tên 9 chữ cái
- Từng HS đọc thuộc
Rút kinh nghiệm:
Trang 11
TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
I Mục tiêu
+Kiến thức: Củng cố về:
- Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số
+Kỹ năng:
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
+Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thuận
II Chuẩn bị
- GV: Bảng cài – số rời
- HS: Bảng con - vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100
GV hỏi HS:
-Số liền trước của 72 là số nào?
-Số liền sau của 72 là số nào?
-HS đọc số từ 10 đến 99
-Nêu các số có 1 chữ số
3 Bài mới
a.Giới thiệu:
-Ôn tập các số đến 100
b.Nội dung
Bài 1:
1’
3’
1’
28’
- Hát
(ĐDDH: bảng cài)
Trang 12-GV hướng dẫn:
-8 chục 5 đơn vị viết số là: 85
-Nêu cách đọc
-Không đọc là tám mươi năm
-85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 2: Nêu các số hàng chục và số
hàng đơn vị
-Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết
đọc, viết và phân tích số có 2 chữ
số theo chục và đơn vị: 34
Bài 3:
-Nêu cách thực hiện
-Khi sửa bài thầy hướng dẫn HS
giải thích vì sao đặt dấu >, < hoặc
= vào chỗ chấm
Bài 4:
-GV yêu cầu HS nêu cách viết
theo thứ tự
Bài 5:
-Nêu cách làm
-Chốt: Qua các bài tập các em đã
biết so sánh các số có 2 chữ số, số
nào lớn hơn, bé hơn
+Trò chơi: Ai nhanh hơn
-GV cho HS thi đua điền số các số
tròn chục lên tia số
Trang 1310 30 60
80 100
-Phân tích các số sau thành chục và đơn vị 4 Củng cố Nhận xét tiết học 5 Dặn dò -Xem lại bài -Chuẩn bị: Số hạng – tổng 2’ - Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số 24 79 37 65 18 43 Rút kinh nghiệm:
KỂ CHUYỆN
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
+Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội
dung bài tập đọc: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
+Kỹ năng: Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho
phù hợp với nội dung
+Thái độ: Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
- GV kiểm tra SGK
3 Bài mới
a.Giới thiệu:
-Tiết tập đọc hôm trước chúng ta đọc
1’
1’
- Hát
Trang 14chuyện gì?
-Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó?
Trong tiết kể chuyện hôm nay các
em sẽ nhìn tranh kể lại từng đoạn
truyện, sau đó kể toàn bộ câu chuyện
rồi sắm vai theo câu chuyện đó
b.Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể
chuyện (ĐDDH: tranh)
Mục tiêu: HS kể từng đoạn bằng lời
theo tranh dựa vào câu hỏi
Phương pháp: Trực quan, đàm
thoại
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
cho HS kể theo câu hỏi gợi ý
Kể theo tranh 1
-GV : Đặt câu hỏi
-Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách
ntn?
-Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?
Kể theo tranh 2
-Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?
-Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?
-Bà cụ trả lời thế nào?
-Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?
Kể theo tranh 3
-Bà cụ trả lời thế nào?
-Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu
bé làm gì?
28’
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công
- Ngày xưa có cậu bé làm gì cũngchóng chán Cứ cầm quyển sách,đọc được vài dòng là cậu đã ngápngắn ngáp dài rồi gục đầu ngủ lúcnào không biết
- Lúc tập viết cậu cũng chỉ nắn nótđược mấy chữ đầu rồi viết nguệchngoạc cho xong chuyện
- Lớp nhận xét về nội dung và cáchdiễn đạt
Trang 15 Kể theo tranh 4
-Em hãy nói lại câu tục ngữ
-Câu tục ngữ khuyên em điều gì?
-Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên
kim” khuyên chúng ta làm việc gì
cũng phải kiên trì, nhẫn nại
Hoạt động 2: Kể chuyện theo nhóm
Mục tiêu: HS tiếp nối nhau kể
từng đoạn theo nhóm
Phương pháp: Kể chuyện
-GV cho HS kể theo từng nhóm
-GV theo dõi chung, giúp đỡ nhóm
làm việc
- GV tổ chức cho các nhóm thi kể
chuyện
Hoạt động 3: Kể chuyện trước lớp
Mục tiêu: HS kể chuyện kèm với
động tác, điệu bộ
Phương pháp: Sắm vai
-GV giúp HS nắm yêu cầu bài tập
-Cần 3 người đóng vai: Người dẫn
chuyện, cậu bé, bà cụ
-Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm
với động tác, điệu bộ
GV nhận xét cách kể của từng nhóm
4 Củng cố
-Động viên, khen những ưu điểm, nêu
những điểm chưa tốt để điều chỉnh
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò
Về tập kể chuyện
- Chuẩn bị bài chính tả
3’
mài Mỗi ngày cục sắt nhỏ lại 1 tíchắc chắn có ngày nó sẽ thành cáikim
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- Làm việc kiên trì, nhẫn nại
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm
- HS tự kể theo nhóm
- Đại diện lên thi kể
- HS thực hành
- Giọng người kể chuyện chậm rãi
- Giọng cậu bé ngạc nhiên
- Giọng bà cụ khoan thai, ôn tồn
Lớp nhận xét
- Cả lớp bình chọn HS, nhóm kểchuyện hấp dẫn nhất
Trang 16Rút kinh nghiệm:
ĐẠO ĐỨC
Tiết 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Mục tiêu
+Kiến thức:
-HS hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
+Kỹ năng:
-Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
+Thái độ:
-Có thái độ đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Chuẩn bị
- GV: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai, phiếu thảo luận
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động
2 Bài cu õ
- GV kiểm tra SGK
3 Bài mới
a.Giới thiệu: Vì sao chúng ta phải
học tập, sinh hoạt đúng giờ Học tập,
sinh hoạt đúng giờ có lợi ntn? Hôm
nay, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “
Học tập, sinh hoạt đúng giờ.”
b.Nội dung
1’
2’
1’
28’
- Hát
Trang 17 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (ĐDDH:
tranh)
Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và
biết bày tỏ ý kiến trước các hành
động
Phương pháp: Trực quan thảo
luận
-GV yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát:
“Em bé học bài” và trả lời câu hỏi
-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
-Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc
đó?
-Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?
-Em học được điều gì qua việc làm
của bạn nhỏ trong tranh?
-GV chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài
lúc 8 giờ tối Bạn đủ thời gian để
chuẩn bài và không đi ngủ quá muộn
đảm bảo sức khoẻ
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
(ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách
ứng xử phù hợp trong từng tình
huống cụ thể
Phương pháp: Thảo luận nhóm
-Vì sao nên đi học đúng giờ?
-Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- GV chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu
bài không làm ảnh hưởng đến bạn và
cô
* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và
bài học
- Đi ngủ đúng giờ
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy
(ĐDDH: phiếu thảo luận)
Mục tiêu: Biết công việc cụ thể
- HS quan sát tranh
- Chia nhóm thảo luận
Đang làm bài
Có vở để trên bàn, bút viết
- Lúc 8 giờ-Học bài sớm, xong sớm để đi ngủ bảovệ sức khoẻ
- HS lên trình bày
- Chia nhóm thảo luận chuẩn bị phânvai
- Tình huống 1+2 (trang 19, 20)
Trang 18cần làm và thời gian thực hiện để
học tập và sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Thảo luận nhóm
-Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công
việc
-Giáo viên nhận xét
4 Củng cố
-Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng
giờ”
Nhận xét tiết học
5.Dặn dò
- Chuẩn bị bài 2
2’
1’
- Mỗi nhóm thực h iện
Học sinh thực hiện
Rút kinh nghiệm:
Thứ tư ngày tháng năm 200
TẬP ĐỌC
Tiết TỰ THUẬT
I Mục tiêu
+Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết cách dùng
- Các từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc
- Các từ chỉ đơn vị hành chính như: xã, phường, quận, huyện
- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài
+Kỹ năng:
* Đọc đúng:
- Các từ có vần khó: uyên, ương
- Các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ hoặc từ có thanh hỏi,
thanh ngã
* Biết nghỉ ngơi đúng mức:
- Sau các dấu phẩy dấu chấm
- Giữa hai phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Giữa các dòng
- Đọc văn bản tự thuật rõ ràng, ràng mạch
Trang 19III Các hoạt động
-Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?
-Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để
quay về nhà học bài?
3 Bài mới
a.Giới thiệu:
-GV cho HS xem tranh trong SGK,
hỏi HS:
-Đây là ảnh ai?
-GV nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS
Hôm nay, chúng ta sẽ đọc lời của
bạn ấy tự kể về mình Những lời kể
về mình như vậy gọi là: “Tự thuật”
Qua lời tự thuật của bạn, các em sẽ
biết bạn ấy tên gì?, là nam hay nữ,
sinh ngày nào? Nhà ở đâu?
b.Luyện đọc
-GV đọc mẫu
+Đọc câu:
-GV yêu cầu HS từ khó phát âm
-Từ khó phát âm
- HS đọc nối tiếp từng câu rút ra từ khó-HS đọc cá nhân + ĐT các từ: Huyện,phường, xã
- Tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay (chúthích SGK)
Đoạn 1: Từ đầu đến trước từ quê quán
Trang 20-GV chú ý HS nghỉ hơi đúng.
-Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ
nghỉ hơi
-GV chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài
-Yêu cầu HS đọc từ trong phần chú
giải SGK
+Đọc nhóm
-GV cho HS thi đọc theo nhóm
+Đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài
-GV đặt câu hỏi
-Em biết những gì về bạn Thanh Hà
-Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà
như trên?
-GV cho HS chơi trò chơi “phỏng
vấn” để trả lời các câu hỏi về bản
thân nêu trong bài tập 3, 4
d.Luyện đọc lại
-GV hướng dẫn HS đọc câu, đoạn,
-Dặn HS hỏi những điều chưa biết rõ
(ngày sinh, nơi sinh, quê quán )
để chuẩn bị bài làm văn
2’
Đoạn 2: còn lại
- HS đọc+Họ và tên:// Bùi Thanh Hà Nam , Nữ: // nữ
Ngày sinh:// 23-4-1996( Hai mươi ba /tháng tư / năm moat nghìn chin trămchín mươi sáu)
- HS đọc theo nhóm 2
- HS đọc theo nhóm, cử đại diện đọc thi
- Nhờ bản thân tự thuật của bạn Hà màchúng ta biết được các thông tin về bạnấy
- 2 HS hỏi với nhau hoặc tự lên giớithiệu
- 1 số HS thi đọc lại bài
- Kể chính xác về mình
- HS viết cho nhà trường Người đi làmviết cho công ty, xí nghiệp
Trang 21Rút kinh nghiệm:
TOÁN
Tiết 3:SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu
+Kiến thức: Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
+Kỹ năng: Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có
lời văn
+Thái độ: Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ : Ôn tập các số đến 100
(tt)
-GV cho HS đọc số có 1 chữ số và
những số có 2 chữ số Điền số còn
thiếu vào tia số
3 Bài mới
a.Giới thiệu:
-Trong phép cộng, các thành phần
có tên gọi hay không, tên của
chúng ntn? Hôm nay chúng ta hãy
cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng –
tổng”
b.Nội dung
Phương pháp: Trực quan
-GV ghi bảng phép cộng
35 + 24 = 59
1’
3’
1’
28’
- Hát
(ĐDDH: bảng chữ)
Trang 22-GV gọi HS đọc
-GV chỉ vào từng số trong phép
cộng và nêu
-35 gọi là số hạng (GV ghi bảng),
24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng
-GV yêu cầu HS đọc tính cộng
theo cột dọc
-Nêu tên các số trong phép cộng
theo cột dọc
-Trong phép cộng 35 + 24 cũng là
tổng
-GV giới thiệu phép cộng
63 + 15 = 78
-GV yêu HS nêu lên các thành
phần của phép cộng
-Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng
thứ 2 ta để dưới Sau đó cộng lại
theo cột (viết từng chữ số thẳng
cột)
* Bài 3:
-GV hướng dẫn HS tóm tắt
-Để tìm số xe đạp ngày hôm đó
bán được ta làm ntn?
Tóm tắt
-Buổi sáng bán: 12 xe đạp
-Ba mươi lăm cộng hai mươi bốnbằng năm mươi chín
- Lấy số hạng cộng số hạng
- HS làm bài, sửa bài
- HS nêu đề bài
- Đặt dọc và nêu cách làm
42 53 30 9 +36 +22 +28 +20