1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1A tuần 11

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 64,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của gv A. - Cho hs nhận xét. - Cho hs nhận xét bài làm. - Hs nêu nhận xét. - Hs kểm tra chéo[r]

Trang 1

TUẦN 11

Ngày soạn: 11/ 11/ 2019

Ngày soạn: Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2019

Học vần Bài 42: ưu, ươu

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ưu

- Gv giới thiệu: Vần ưu được tạo nên từ ư và u

Trang 2

(Âm l trước vần ưu sau, thanh nặng dưới ư.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: lựu

- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ưu- lưu- nặng-

lựu

- Gọi hs đọc toàn phần: ưu- lựu – trái lựu

* Vần ươu:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ưu.)

- So sánh ươu với ưu

(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: ươu

bắt đầu bằng ươ, vần ưu bắt đầu bằng ư)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: chú cừu, mưu trí,

bầu rượu, bướu cổ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra

bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: cừu, hươu

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu,

hươu, nai, voi

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Những con vật này sống ở dâu?

+ Em còn biết những con vật nào ở trong rừng

Trang 3

bút để viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu

cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

Toán Bài 39: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Cho học sinh nêu lại cách tính

- Cho hs làm bài rồi chữa

5 - 1- 2=… ; 4 - 1- 1=… ; 3 – 1 - 1=…

5 - 1- 2=… ; 5 - 2 - 1 = ….; 5 – 2 - 2=…

c Bài 3: (>, <, =)?

- Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?

- Yêu cầu hs tự làm bài

Trang 4

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -u và -o

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Sói và Cừu

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Nghe kể đoạn chuyện Sói và Cừu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết các từ: chú cừu, mưu trí,

bầu rượu, bướu cổ

- Gọi hs đọc: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ

suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

Trang 5

a Các vần vừa học:

- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học

trong tuần

- Gv ghi lên bảng

- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp

- Gọi hs phân tích cấu tạo của tiếng: au, ao

- Yêu cầu đọc đánh vần vần au, ao

- Yêu cầu hs ghép âm thành vần

- Cho hs đọc các vần vừa ghép được

b Đọc từ ứng dụng:

- Gọi hs đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: kì diệu

c Luyện viết:

- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cá

sấu kì diệu

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Nhà Sáo

Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều

châu chấu, cào cào

- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

b Kể chuyện:

- Gv giới thiệu tên truyện: Sói và Cừu

- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh

- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu

chuyện

+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?

+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở

đâu?

+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói trả lời

Cừu như thế nào?

+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế nào?

+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì

xảy ra tiếp đó?

+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh của

chúng ta ra sao

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh

- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện

Trang 6

+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội.

+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát

chết

c Luyện viết:

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nêu lại cách viết từ: cá sấu kì diệu

- Nhận xét bài viết

C Củng cố- dặn dò: (3’)

- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn

tập Hs nêu lại các vần vừa ôn

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1.Kiến thức:

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi

0 cho kết quả chính số đó; và biết thực hành tính trong những trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh làm bài: Tính:

Trang 7

2- 2= 0; 4- 4= 0

- Rút ra nhận xét: “Một số trừ đi số đó thì bằng 0”

2 Giới thiệu phép trừ: “Một số trừ đi 0”

a Giới thiệu phép trừ 4- 0 = 4

- Cho hs quan sát hình vẽ bên trái và nêu bài toán

- Gv nêu vấn đề: “Không bớt hình vuông nào là bớt

- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài

- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

b, Bài 2: Tính:

- Hs tự làm bài

- Củng cố cho hs về tính chất giao hoán của phép

cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không

I MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

1 Kiên thức:

- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0

Trang 8

- Yêu cầu hs làm bài.

- Cho hs đổi bài kiểm tra

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

Trang 9

- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảymúa.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: ao, êu, iêu, ao bèo, cá sấu

- Đọc câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi

Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: on

- Gv giới thiệu: Vần on được tạo nên từ o và n

- Nêu cách ghép tiếng con

(Âm c trước vần on sau)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: con

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- on- con

- Gọi hs đọc toàn phần: on- con - mẹ con

Trang 10

đầu bằng a, vần on bắt đầu bằng o).

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau non, hòn đá, thợ

hàn, bàn ghế

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ

mẹ thì dạy con nhảy múa

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: con, đàn, còn

* Trẻ em có quyền được học tập, được cha mẹ yêu

thương dạy dỗ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè

- Gv nêu lại cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách

chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 43

Trang 11

Thực hành Tiếng Việt

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, tiếng, từ có chứa vần ưu, ươu

2 Kĩ năng: Đọc và viết được câu ứng dụng

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn nh sgk

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs viết: Bé yêu bố mẹ nhiều

- Gọi hs đọc đoạn văn: Rùa và thỏ

- Hs nêu các tiếng có vần ưu, ươu

- Gv nhận xét

B Bài mới: (28’)

1 Giới thiệu bài:

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

- Giáo viên giới thiệu bài học

2 Ôn tập:

Bài 1: Nối chữ với hình

- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn hình thích hợp có

tiếng đó để nối

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Hs đọc lại các tiếng: cá nhân, tổ, nhóm

- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học

sinh tìm và nối đúng

Bài 2: Đọc đoạn văn: Hươu, Cừu và Sói

- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ưu, ươu

- HS lắng nghe

- HS từng em đọc

- Hs nêu

- HS viết vào vở thực hành:Hươu và mẹ ra suối chơi

Trang 12

Bài 4: Khoanh vào phép tính có kết quả là 0

- Yêu cầu HS tự tính rồi khoanh vào phép tính có

- 1 hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs thực hiện theocặp

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn

Trang 13

2 Kĩ năng:

- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5,)

- Học sinh đọc và viết: con sáo, hòn than

- Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ

mẹ thì dạy con nhảy múa

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ân

- Gv giới thiệu: Vần ân được tạo nên từ âvà n

- So sánh vần ân với on

- Cho hs ghép vần ân vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: ân

- Gọi hs đọc: ân

- Gv viết bảng cân và đọc

- Nêu cách ghép tiếng cân

(Âm c trước vần ân sau)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: cân

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ân- cân

- Gọi hs đọc toàn phần: ân- cân- cái cân

* Vần ăn:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ân.)

- So sánh ân với ăn

- Hs thực hành như vần ân

- 1 vài hs nêu

Trang 14

( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ân bắt đầu

bằng â, vần ăn bắt đầu bằng ă)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: bạn thân, gần gũi, khăn

rằn, dặn dò

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết: ân, ăn, cái cân, con trăn

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ

lặn

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: thân, lặn

* Trẻ em có quyền được tham gia, kết giao bạn bè.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Nặn đồ chơi

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Đồ chơi thường nặn bằng gì?

+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần làm những việc gì?

* Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi.

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết: ân, ăn, cái cân, con trăn

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát, hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 46

Trang 15

Bài 42: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng một số với 0

- Phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau

2 Kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi hs lên bảng làm bài:

+ Tính:

2- 1- 1 = 3- 1- 2 = 5- 3- 0 = 4- 0- 2 = + (>, <, =)?

5- 3 2 3- 3 1

5- 1 3 4- 0 0

- Gv nhận xét B Luyện tập: (29’) Bài 1: Tính: - Yêu cầu hs tính theo cột dọc 5 4 2 5 4 3

- + + - - +

3 1 2 1 3 2

2 5 4 4 1 5

- Cho hs nhận xét bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

Bài 2: Tính:

- Cho hs tự làm bài rồi chữa

2+ 3 = 5 4 + 1 = 5 1+ 2 = 3 3+ 1 = 4

3 + 2 = 5 1+ 4 = 5 2+ 1 = 3 1+ 3 = 4

- Cho hs nhận xét bài làm

Bài 3: (>, <, =)?

- Cho hs nêu cách điền dấu

- Yêu cầu hs làm bài

- Cho hs nhận xét

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Yêu cầu hs nêu bài toán, viết phép tính thích hợp:

3 + 2 = 5 5 – 2 = 3

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Cho hs nhận xét

Hoạt động của hs

- 2 hs lên bảng làm

- 2 hs lên bảng làm

- Hs làm bài

- 2 hs làm trên bảng

- Hs nhận xét

- Hs kiểm tra chéo

- Hs tự làm bài

- 5 hs chữa bài trên bảng

- Hs nêu

- Nêu yêu cầu

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm theo cặp

- Vài hs thực hiện

- Hs nêu

Trang 16

3 Thái độ: Hs biết kính trọng, biết ơn thầy cô giáo.

II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

- Chương trình buổi liên hoan văn nghệ được

tiến hành như sau:

+ Tuyên bố lí do, giới thiệu khách mời

+ Trưởng ban tổ chức khai mạc biểu diễn.

+ Đại diện hs lên tặng hoa và chúc mừng các

thầy cô giáo

+ Đại diện các thầy cô giáo lên phát biểu

+ Các tiết mục văn nghệ được trình diễn theo kế

hoạch

+ Kết thúc chương trình, lớp trưởng thay mặt

lên cám ơn các thầy cô giáo

* Bước 3: Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét chung buổi biểu diễn văn nghệ

- Khen và cảm ơn toàn thể hs tham gia biểu

Trang 17

Bài 11: GIỚI THIỆU VỀ BỘ TIÊU BẢN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về bộ tiêu bản

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học

- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- YC 1 số học sinh nêu lại tên các hình khối,

tính năng của chúng

3 Giới thiệu bộ tiêu bản: (30’)

- Giáo viên giới thiệu tên bộ tiêu bản: Tiêu bản

các loại bướm, tiêu bản các loại bọ, tiêu bản

các loại cua, tiêu bản động vật gây hại

- Yêu cầu học sinh mở từng bộ tiêu bản ra

- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác:

phân loại, đọc tên các bộ tiêu bản

- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp

các bộ tiêu bản

- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)

- Gọi học sinh nhắc lại tên các bộ tiêu bản trong

bài học hôm nay

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh viết đúng các từ ngữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

Trang 18

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Học sinh viết: Ngày hội - đồ chơi

- Cả lớp quan sát nhận xét

B Bài mới: (29’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Hướng dẫn cách viết:

- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: cái kéo, trái

đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

- Giáo viên viết mẫu lần 1

- Giáo viên viết mẫu lần 2

- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:

+ Cái kéo: Gồm 2 tiếng, viết tiếng cái trước, tiếng kéo

sau Dấu sắc được đặt trên chữ cái e và chữ cái a

+ Trái đào: Tiếng trái viết trước, đào viết sau Dấu sắc

đặt trên chữ a, dấu huyền đặt trên a trong tiếng đào

+ Sáo sậu: Tiếng sáo viết trước, dấu sắc đặt trên chữ a,

tiếng sậu viết sau, dấu nặng dưới chữ â

Giáo viên hướng dẫn viết các từ líu lo, hiểu bài, yêu cầu

tương tự các từ trên

- Cho học sinh viết vào bảng con

- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu

3 Hướng dẫn viết vào vở:

- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh

- Cho hs viết bài vào vở

- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh viết đúng các từ: Rau non, chú cừu, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w