- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của gv A. - Cho hs nhận xét. - Cho hs nhận xét bài làm. - Hs nêu nhận xét. - Hs kểm tra chéo[r]
Trang 1TUẦN 11
Ngày soạn: 11/ 11/ 2019
Ngày soạn: Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2019
Học vần Bài 42: ưu, ươu
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ưu
- Gv giới thiệu: Vần ưu được tạo nên từ ư và u
Trang 2(Âm l trước vần ưu sau, thanh nặng dưới ư.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lựu
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ưu- lưu- nặng-
lựu
- Gọi hs đọc toàn phần: ưu- lựu – trái lựu
* Vần ươu:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ưu.)
- So sánh ươu với ưu
(Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: ươu
bắt đầu bằng ươ, vần ưu bắt đầu bằng ư)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: cừu, hươu
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu,
hươu, nai, voi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Những con vật này sống ở dâu?
+ Em còn biết những con vật nào ở trong rừng
Trang 3bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Toán Bài 39: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Cho học sinh nêu lại cách tính
- Cho hs làm bài rồi chữa
5 - 1- 2=… ; 4 - 1- 1=… ; 3 – 1 - 1=…
5 - 1- 2=… ; 5 - 2 - 1 = ….; 5 – 2 - 2=…
c Bài 3: (>, <, =)?
- Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?
- Yêu cầu hs tự làm bài
Trang 4I MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -u và -o
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Sói và Cừu
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Nghe kể đoạn chuyện Sói và Cừu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết các từ: chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
- Gọi hs đọc: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ
suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
Trang 5a Các vần vừa học:
- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học
trong tuần
- Gv ghi lên bảng
- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp
- Gọi hs phân tích cấu tạo của tiếng: au, ao
- Yêu cầu đọc đánh vần vần au, ao
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
b Đọc từ ứng dụng:
- Gọi hs đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: kì diệu
c Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cá
sấu kì diệu
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Nhà Sáo
Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều
châu chấu, cào cào
- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
b Kể chuyện:
- Gv giới thiệu tên truyện: Sói và Cừu
- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu
chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở
đâu?
+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói trả lời
Cừu như thế nào?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế nào?
+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì
xảy ra tiếp đó?
+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh của
chúng ta ra sao
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện
Trang 6+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội.
+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát
chết
c Luyện viết:
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: cá sấu kì diệu
- Nhận xét bài viết
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn
tập Hs nêu lại các vần vừa ôn
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1.Kiến thức:
- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi
0 cho kết quả chính số đó; và biết thực hành tính trong những trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm bài: Tính:
Trang 72- 2= 0; 4- 4= 0
- Rút ra nhận xét: “Một số trừ đi số đó thì bằng 0”
2 Giới thiệu phép trừ: “Một số trừ đi 0”
a Giới thiệu phép trừ 4- 0 = 4
- Cho hs quan sát hình vẽ bên trái và nêu bài toán
- Gv nêu vấn đề: “Không bớt hình vuông nào là bớt
- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
b, Bài 2: Tính:
- Hs tự làm bài
- Củng cố cho hs về tính chất giao hoán của phép
cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không
I MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:
1 Kiên thức:
- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0
Trang 8- Yêu cầu hs làm bài.
- Cho hs đổi bài kiểm tra
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
Trang 9- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảymúa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: ao, êu, iêu, ao bèo, cá sấu
- Đọc câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi
Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: on
- Gv giới thiệu: Vần on được tạo nên từ o và n
- Nêu cách ghép tiếng con
(Âm c trước vần on sau)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: con
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- on- con
- Gọi hs đọc toàn phần: on- con - mẹ con
Trang 10đầu bằng a, vần on bắt đầu bằng o).
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau non, hòn đá, thợ
hàn, bàn ghế
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: con, đàn, còn
* Trẻ em có quyền được học tập, được cha mẹ yêu
thương dạy dỗ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
- Gv nêu lại cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách
chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 43
Trang 11Thực hành Tiếng Việt
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, tiếng, từ có chứa vần ưu, ươu
2 Kĩ năng: Đọc và viết được câu ứng dụng
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn nh sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: Bé yêu bố mẹ nhiều
- Gọi hs đọc đoạn văn: Rùa và thỏ
- Hs nêu các tiếng có vần ưu, ươu
- Gv nhận xét
B Bài mới: (28’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Giáo viên giới thiệu bài học
2 Ôn tập:
Bài 1: Nối chữ với hình
- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn hình thích hợp có
tiếng đó để nối
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Hs đọc lại các tiếng: cá nhân, tổ, nhóm
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm và nối đúng
Bài 2: Đọc đoạn văn: Hươu, Cừu và Sói
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ưu, ươu
- HS lắng nghe
- HS từng em đọc
- Hs nêu
- HS viết vào vở thực hành:Hươu và mẹ ra suối chơi
Trang 12Bài 4: Khoanh vào phép tính có kết quả là 0
- Yêu cầu HS tự tính rồi khoanh vào phép tính có
- 1 hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs thực hiện theocặp
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn
Trang 132 Kĩ năng:
- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5,)
- Học sinh đọc và viết: con sáo, hòn than
- Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ân
- Gv giới thiệu: Vần ân được tạo nên từ âvà n
- So sánh vần ân với on
- Cho hs ghép vần ân vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: ân
- Gọi hs đọc: ân
- Gv viết bảng cân và đọc
- Nêu cách ghép tiếng cân
(Âm c trước vần ân sau)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cân
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ân- cân
- Gọi hs đọc toàn phần: ân- cân- cái cân
* Vần ăn:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ân.)
- So sánh ân với ăn
- Hs thực hành như vần ân
- 1 vài hs nêu
Trang 14( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ân bắt đầu
bằng â, vần ăn bắt đầu bằng ă)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: bạn thân, gần gũi, khăn
rằn, dặn dò
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ
lặn
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: thân, lặn
* Trẻ em có quyền được tham gia, kết giao bạn bè.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Nặn đồ chơi
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đồ chơi thường nặn bằng gì?
+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần làm những việc gì?
* Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi.
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bài
- Gv quan sát, hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 46
Trang 15Bài 42: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0
- Phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi hs lên bảng làm bài:
+ Tính:
2- 1- 1 = 3- 1- 2 = 5- 3- 0 = 4- 0- 2 = + (>, <, =)?
5- 3 2 3- 3 1
5- 1 3 4- 0 0
- Gv nhận xét B Luyện tập: (29’) Bài 1: Tính: - Yêu cầu hs tính theo cột dọc 5 4 2 5 4 3
- + + - - +
3 1 2 1 3 2
2 5 4 4 1 5
- Cho hs nhận xét bài
- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra
Bài 2: Tính:
- Cho hs tự làm bài rồi chữa
2+ 3 = 5 4 + 1 = 5 1+ 2 = 3 3+ 1 = 4
3 + 2 = 5 1+ 4 = 5 2+ 1 = 3 1+ 3 = 4
- Cho hs nhận xét bài làm
Bài 3: (>, <, =)?
- Cho hs nêu cách điền dấu
- Yêu cầu hs làm bài
- Cho hs nhận xét
d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu hs nêu bài toán, viết phép tính thích hợp:
3 + 2 = 5 5 – 2 = 3
- Gọi hs trình bày trước lớp
- Cho hs nhận xét
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 2 hs lên bảng làm
- Hs làm bài
- 2 hs làm trên bảng
- Hs nhận xét
- Hs kiểm tra chéo
- Hs tự làm bài
- 5 hs chữa bài trên bảng
- Hs nêu
- Nêu yêu cầu
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm theo cặp
- Vài hs thực hiện
- Hs nêu
Trang 163 Thái độ: Hs biết kính trọng, biết ơn thầy cô giáo.
II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:
- Chương trình buổi liên hoan văn nghệ được
tiến hành như sau:
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu khách mời
+ Trưởng ban tổ chức khai mạc biểu diễn.
+ Đại diện hs lên tặng hoa và chúc mừng các
thầy cô giáo
+ Đại diện các thầy cô giáo lên phát biểu
+ Các tiết mục văn nghệ được trình diễn theo kế
hoạch
+ Kết thúc chương trình, lớp trưởng thay mặt
lên cám ơn các thầy cô giáo
* Bước 3: Nhận xét, đánh giá:
- Nhận xét chung buổi biểu diễn văn nghệ
- Khen và cảm ơn toàn thể hs tham gia biểu
Trang 17Bài 11: GIỚI THIỆU VỀ BỘ TIÊU BẢN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về bộ tiêu bản
2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC 1 số học sinh nêu lại tên các hình khối,
tính năng của chúng
3 Giới thiệu bộ tiêu bản: (30’)
- Giáo viên giới thiệu tên bộ tiêu bản: Tiêu bản
các loại bướm, tiêu bản các loại bọ, tiêu bản
các loại cua, tiêu bản động vật gây hại
- Yêu cầu học sinh mở từng bộ tiêu bản ra
- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác:
phân loại, đọc tên các bộ tiêu bản
- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp
các bộ tiêu bản
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)
- Gọi học sinh nhắc lại tên các bộ tiêu bản trong
bài học hôm nay
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh viết đúng các từ ngữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
Trang 18A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Học sinh viết: Ngày hội - đồ chơi
- Cả lớp quan sát nhận xét
B Bài mới: (29’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Hướng dẫn cách viết:
- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: cái kéo, trái
đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:
+ Cái kéo: Gồm 2 tiếng, viết tiếng cái trước, tiếng kéo
sau Dấu sắc được đặt trên chữ cái e và chữ cái a
+ Trái đào: Tiếng trái viết trước, đào viết sau Dấu sắc
đặt trên chữ a, dấu huyền đặt trên a trong tiếng đào
+ Sáo sậu: Tiếng sáo viết trước, dấu sắc đặt trên chữ a,
tiếng sậu viết sau, dấu nặng dưới chữ â
Giáo viên hướng dẫn viết các từ líu lo, hiểu bài, yêu cầu
tương tự các từ trên
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
3 Hướng dẫn viết vào vở:
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở
- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh viết đúng các từ: Rau non, chú cừu, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa