1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 4 Tuan 11 CKT KNS 20162017 TUNG

25 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 352,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đổ trạng nguyên khi mới 13 tuổi trả lời được CH trong SGK * BVMT: Giáo viên giúp học sinh biết yêu và quý trọ[r]

Trang 1

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 12 tháng 11 năm 2016

Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016

Tập đọc

Tuần 11 - Tiết 21: Ông Trạng thả diều.

I Môc tiªu:

- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã

đổ trạng nguyên khi mới 13 tuổi ( trả lời được CH trong SGK )

* BVMT: Giáo viên giúp học sinh biết yêu và quý trọng môi trường thiên nhiênxung quanh

* Giáo dục học sinh biết vượt khó vươn lên trong học tập

* KNS:Giáo viên giúp học sinh kỹ năng tự nhận thức, tự trọng và tự tin vào bản thân

* TKNL: Giáo dục học sinh ý thức biết sử dụng tiết kiệm năng lượng

- Những chi tiết nào nói lên tư chất

thông minh của Nguyễn Hiền?

- Nguyễn Hiền ham học và chịu khó

vở của bạn để học

- Sách là lưng trâu, bút là ngón tay,

- Vì Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyênkhi ở tuổi 13, khi vẫn là chú bé hamthích thả diều

Trang 2

- Nhận xét, tuyên dương HS.

4 Củng cố, dặn dò :

- Nêu nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- Làm bài tập: Bài 1 a) cột 1,2; b) cột 1,2; Bài 2 ( 3 dòng đầu )

- HS nhanh làm thêm bài tập1(a+b)cột 3,BT2 ba dòng cuối

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn nhân với 10,100,1000,

- HS thực hiện một vài ví dụ

- HS rút ra kết luận :

Khi nhân STN với 10, 100, 1000, ta chỉ việc thêm 1, 2, 3, chữ số 0 vào bên phải số đó.

- HS nhận ra kết quả của phép chiacho 10, 100, 1000,…,dựa vào phépnhân

- HS nêu : Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, cho 10, 100,

1000, ta chỉ việc bỏ bớt đi 1, 2, 3, chữ số 0 ở bên phải số đó.

- HS nêu yêu cầu của bài, tính nhẩm

cá nhân và nêu kết quả

Trang 3

- Nêu lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Thø bảy ngày 12 tháng 11năm 2016

Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 15 th¸ng 11 n¨m 2016

Toán Tiết 52: Tính chất kết hợp của phép nhân

I Môc tiªu:

- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân

- Bước đầu biệt vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính

- Bài tập cần làm:Bài 1 (a); Bài 2 (a)

- Nêu và lấy ví dụ về t/c giao hoán của phép nhân

- HS tính giá trị của các biểu thức rồi so sánh giá trị

( 2  3)  4 = 2  (3  4) ( 5  2)  4 = 5  ( 2  4)( 4  5)  6 = 4  ( 5  6)

- HS hoàn thành bảng

Trang 4

- HS nêu yêu cầu của bài, theo dõi mẫu.

- HS làm bàu theo mẫu

4  5  3 = ( 4  5 )  3 = 20  3 = 60 = 4  ( 5  3 ) = 4  15 = 60

- HS nêu yêu cầu, nêu cách tính

13  5  2 = 13  ( 5  2 )

= 13  10 = 130

5  2  34 = (5  2 )  34

= 10  34 = 340

- HS đọc đề, xác định yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

Bài giải:

Có số học sinh đang ngồi học là:

8  15  2 = 240 ( học sinh) Đáp số: 240 học sinh

Trang 5

Luyện từ và câu

I Môc tiªu:

- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp )

- Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua bài tập thực hành ( 2,3 ) trong SGK

- HS nhanh biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

* Giáo dục học sinh tình yêu đối với Tiếng Việt giàu và đẹp từ đó bồi dưỡng tình yêu đất nước quê hương.Thể hiện tính tự tin

* Giáo dục học sinh biết sử dụng thời gian hợp lí, biết phân bố thời gian cho bảnthân và KN biết quản lý thời gian

3 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài :

Bài 3: Truyện vui: Đãng trí

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS nêu và lấy ví dụ

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2 để điền vào chỗ trống

Trang 6

- Chữa bài nhận xét.

- Nêu tính khôi hài của truyện

4 Củng cố, dặn dò :

- Nêu nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

trên bảng.HS làm bài vào vở

- HS đọc lại truyện vui, giải thích cách sửa bài của mình

+ đã - đang+ đang – ( bỏ)+ sẽ - đang – ( không cần )

- HS : Nhà bác học đang tập trung làm việc nên đãng trí đến mức, được thông báo có trộm lẻn vào thư viện thì hỏi: “ Nó đang đọc sách gì? “ vì ông nghĩ người ta vào thư viện chỉ để đọc sách, không nhớ là trộm cần ăn cắp đồ đạc quý giá chứ không cần đọc sách

- GV kể toàn bộ câu chuyện một vài

lần có kết hợp tranh minh hoạ nội

c Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi

về nội dung ý nghĩa của truyện.

- Tổ chức cho HS kể chuyện theo

nhóm

- HS chú ý nghe GV kể chuyện, kết hợp quan sát tranh để nắm rõ nội dungtruyện

- HS kể chuyện theo nhóm 2

-Trao đổi nội dung ý nghĩa truyện

- Một vài nhóm kể chuyện và trao đổi trước lớp

- HS tham gia thi kể chuyện

- Tinh thần ham học, quyết tâm vươn

Trang 7

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện.

- Bài học từ tấm gương Nguyễn Ngọc

- Nhận xột, bỡnh chọn bạn kể chuyện hay, hấp dẫn

- Anh Nguyễn Ngọc Kớ tuy bị tàn tật nhưng khỏt khao học tập, giàu nghị lực, cú ý chớ vươn lờn nờn đó đạt được điều mỡnh mong ước.

Khoa học Tuần 11 Tiết 21: Ba thể của nước

I Mục tiêu:

- Nêu được nước tồn tại ở 3 thể: lỏng, khí, rắn

- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại

- GDMT : Một số đặc điểm chính của MT và tài nguyên thiên nhiên

- Nêu ví dụ về nước ở thể lỏng và thể khí

- Thực hành chuyển thể nước ở thể lỏng thành thể khí và ngược lại

* Cách tiến hành:

- Nêu một số thí dụ nước ở thể lỏng - Nước ma, nước sông, nước suối, nước

biển, nước giếng

- G cho HS quan sát nước nóng đang

bốc hơi và cho HS nhận xét - Hơi nước bốc lên, lớp nọ nối tiếp lớpkia nh đám sương mù.+ úp một cái đĩa lên cốc nước vài phút

sau nhấc ra đ cho HS nhận xét

- HS thực hành

- Có những giọt nước đọng ở trên đĩa

Trang 8

* Kết luận: Quan thí nghiệm em thấy

nước có tính chất gì? - Nước có thể lỏng thường xuyên bayhơi trở thành thể khí

- Hơi nước là nước ở thể khí không nhìnthấy bằng mắt thường

- Hơi nước gặp lạnh ngng tụ thành nước

ở thể lỏng

Hoạt động 2: Nước từ thể lỏng chuyển thành thể rắn và ngược lại.

* Mục tiêu:

- Nêu cách chuyển nước từ thể lỏng thành thể rắn và ngược lại

- Nêu ví dụ về nước ở thể rắn

* Cách tiến hành:

+ Cho HS quan sát khay nước đá

- Nước ở thể lỏng trong khay đã biến

- Khi để nước đá ngoài tủ lạnh có hiện

tượng gì xảy ra?

- Nớc đá chảy ra thành nớc Hiện tượng

đó gọi là sự nóng chảy

* Kết luận: GV chốt ý

Hoạt động 3: Vẽ sơ đồ chuyển thể của nước.

* Mục tiêu:

- Nói về 3 thể của nước

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nước

* Cách tiến hành:

- Nước tồn tại ở những thể nào? - Thể lỏng, thể khí và thể rắn

- ở mỗi thể nó có tính chất gì? - 3 đ 4 HS nêu

Tọ̃p đọc Tiết 22: Cú chớ thỡ nờn.

Trang 9

- Có ý thức luyện đọc, tìm hiểu câu tục ngữ.

* HS Đức bước đầu đánh vần đọc trơn được một vài tiếng Tham gia học tậpcùng các bạn

* Giáo dục HS học tập theo gương Bác : biết giữ vững lý tưởng, mục tiêu đã chọn không ngại KK, gian khổ

* KNS: Giáo viên giúp học sinh khai thác, phát huy kỹ năng sáng tạo trong cuộcsống khi gặp khó khăn KN kiên định và sáng tạo

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài: Ông trạng thả diều

- Nêu nội dung ý nghĩa bài ?

đã chọn

+ C2: Ai ơi đã quyết thì hành

+ C5: Hãy lo bền chí câu cua

+ Khuyên người ta không nản lòng khi

gặp khó khăn

+ C3: Thua keo này ta bày keo khác.+ C6: Chớ thấy sóng cả mà ngã taychèo

Trang 10

- Theo em HS phải luyện tập ý chí gì? - Rèn luyện ý chí vượt khó, vượt sự

lười biếng của bản thân, khắc phụcnhững thói quen xấu

- Xung phong đọc thuộc lòng

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân?

- GV ghi bảng: 1324 × 20 = ? - HS theo dõi

Có thể nhân 1324 với 20 như thế nào?

Có thể nhân 1324 với 10 được không? - HS trả lời

Trang 11

- Cho vài HS nhắc lại cách nhân 1324

- HS theo dõi, nhận biết

- Vài HS nhắc lại cách nhân 230 với 70

Bài 1(a): Đặt tính rồi tính

Trang 12

- Rốn luyện kĩ năng hiểu biết và ghi nhớ

- Tửù haứo Toồ quoỏc ta giaứu ủeùp

II Đồ dùng dạy học:

- Baỷn ủoà ủũa lớ Tửù nhieõn VN

- Phieỏu hoùc taọp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : Hát đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ :

B i “à Thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt”

- Neõu laùi ghi nhụự baứi hoùc trửụực

Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caự nhaõn

- GV treo baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt

Nam leõn baỷng

Y/c HS leõn baỷng chổ daừy nuựi Hoaứng

Lieõn Sụn, caực cao nguyeõn ụỷ Taõy

Nguyeõn & thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt

Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm

- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn & hoaứn

thaứnh caõu 2 trong SGK

- GV keỷ saỹn baỷng thoỏng keõ ủeồ HS leõn

baỷng ủieàn

- GV nhận xột và kết luận

Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caỷ lụựp

- Haừy neõu ủaởc ủieồm ủũa hỡnh trung du

Baộc Boọ?

- Ngửụứi daõn nụi ủaõy ủaừ laứm gỡ ủeồ phuỷ

xanh ủaỏt troỏng ủoài troùc?

- GV nhận xột và kết luận

- 1 soỏ HS leõn baỷng chổ daừy nuựi HoaứngLieõn Sụn, caực cao nguyeõn ụỷ Taõy Nguyeõn & thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt

- HS caực nhoựm thaỷo luaọn

- ẹaùi dieọn caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ laứm vieọc trửụực lụựp

- HS leõn baỷng ủieàn ủuựng caực kieỏn thửực vaứo baỷng thoỏng keõ

- HS traỷ lụứi

- Lụựp nhaọn xeựt

4 Cuỷng coỏ,daởn doứ:

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc HS lắng nghe Chuaồn bũ baứi: ẹoàng baống Baộc Boọ

Chớnh tả (Nhớ - viết)

Tiết 11: Nếu chỳng mỡnh cú phộp lạ.

I Mục tiêu:

- Nhớ - viết bài CT; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ 6 ,chữ làm được BT ( 2 ) a

- Làm đỳng BT 3 ( viết lại chữ sai CT trong cỏc cõu đó cho đối với HS khỏ giỏi )

Trang 13

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn học sinh nhớ viết

- GV nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn

viết

- GV lưu ý HS một số từ dễ viết sai:

- Lưu ý cách trình bày bài: thơ tự do

- Tổ chức cho HS nhớ-viết bài

- Hướng dẫn luyện viết thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- HS chú ý nghe

- HS đọc thuộc lòng đoạn viết1, 2 lần

- HS viết một số từ dễ viết sai phép , chén, biển, đúc, triệu, hoá, ruột,

- HS nhớ - viết đoạn thơ theo yêu cầu

- HS chữa lỗi

- HS nêu yêu cầu của bài:

- HS làm bài:

- Các từ cần điền: sang, xíu, sức, sáng.

- HS nêu yêu cầu của bài

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 12 tháng 11 năm 2016

Ngày giảng: Thứ năm ngày 16 tháng 11 năm 2016

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách nhân với các số có tận cùng là chữ số 0?

- Xăng-ti-mét vuông có kí hiệu ntn? - HS nêu: cm2

- Nêu cách kí hiệu của Đề-xi-mét? - HS nêu: dm2

- GV viết lên bảng các số đo diện tích

® HS đọc các số đo

- 2 cm2; 3 dm2; 24 dm2

* Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét vuông và đề-xi-mét vuông

VD: Tính diện tích của hình vuông có

cạnh dài 10cm

- 10 cm bằng bao nhiêu dm?

* Vậy học sinh có cạnh 10 cm có diện

tích bằng bao nhiêu hình vuông cạnh 1

Trang 15

tích bằng bao nhiêu?

 Vậy 100 cm2 = 1 dm 2 -Nhắc lại 100 cm2 = 1 dm 2

+ Cho HS quan sát hình vẽ để thấy

Bài 2: Viết theo mẫu.

- Cho HS làm vào SGK - HS viết thành số

+ Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông + 812 dm2

+ Một nghìn chín trăm sáu mươi chín

- Bước đầu biết đóng vai trao đổi tự nhiên,cố gắng đạt mục đích đặt ra

- Có ý thức trao đổi với người thân

* Giúp học sinh mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp

- KN giao tiếp , KN thể hiện sự tự tin

II §å dïng daþ häc:

- GV: Viết sẵn đề tài của cuộc trao đổi, gạch dưới những từ ngữ quan

trọng Tên 1 số nhân vật để HS chọn đề tài trao đổi.

Trang 16

- Cho 2 HS thực hành đúng vai trao đổi ý kiến với người thõn về nguyện vọnghọc thờm 1 số năng khiếu (đề tuần 9).

- HS thực hiện trao đổi theo nhúm 2

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- GV đỏnh giỏ chung

Lớp theo dừi, nhận xột, bỡnh chọn

4 Củng cố , dặn dũ.

- Túm tắt nội dung bài

- Nhận xột giờ học.- Về nhà viết lại vào vở bài trao đổi ở lớp

Chuẩn bị trước bài Mở bài trong bài văn kể chuyện

Lịch sử

I MụC TIÊU:

Sau bài học học sinh có thể nêu đợc:

- Nêu đợc lí do nhà Lí tiếp nối nhà Lê và vai trò của Lí Công Uẩn

- Lí do Lí Công Uẩn quyết định rời đô từ Hoa L ra thành Đại La

- Sự phồn thịnh của kinh thành Thăng Long thời Lí và kể đợc các tên gọi khác của kinh thành Thăng Long

- Tìm hiểu các tên gọi khác của kinh thành Thăng Long

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả cuộc kháng chiến chống quân Tống lầnthứ nhất

- Sau khi Lê Đại Hành mất tình hình

n-ớc ta ntn? - Sau khi Lê Đại Hành mất, Lê LongĐĩnh lên làm vua Nhà vua tính tình rất

bạo ngợc nên lòng ngời rất (bán ngợc)oán hận

Trang 17

- Vì sao khi Lê Long Đĩnh mất các quan

trong triều tôn Lí Công Uẩn lên làm

vua?

- Vì Lí Công Uẩn là 1 vị quan trongtriều nhà Lê Ông vốn là ngời thôngminh, văn võ đều tài, đức độ cảm hoá đ-

ợc lòng ngời Khi Lê Long Đĩnh mất,các quan trong triều tôn Lí Công Uẩnlên làm vua

- Vơng triều nhà Lí bắt đầu từ năm nào? - Nhà Lí bắt đầu từ năm 1009

* Kết luận: T chốt ý

Hoạt động 2: Nhà Lí rời đô ra Đại La đặt tên kinh thành là Thăng Long.

* Mục tiêu: HS nêu đợc: Lí do Lí Công Uẩn quyết định rời đô từ Hoa L ra thành

Đại La

* Cách tiến hành:

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam + HS quan sát bản đồ

Cho HS tìm vị trí của vùng Hoa L

-Ninh Bình; vị trí của Thăng Long - Hà

Nội trên bản đồ

- 2 HS thực hiệnLớp quan sát - nhận xét

- Năm 1010 vua Lí Công Uẩn quyết

định rời đô từ đâu về đâu? - Lí Công Uẩn quyết định rời đô từ HoaL ra thành Đại La và đổi tên là thành

Thăng Long

- So với Hoa L thì vùng đất Đại La có gì

thuận lợi cho việc phát triển đất nớc + Về vị trí địa lí: Vùng Hoa L khôngphải là vùng trung tâm của đất nớc

+ Về địa hình: Vùng Hoa L là vùng núinon chật hẹp, hiểm trở, đi lại khó khăn Còn vùng Đại La lại ở giữa vùng đồngbằng rộng lớn, bằng phẳng, cao ráo, đất

đai màu mỡ

- Vua Lí Thái Tổ suy nghĩ thế nào khi

dời đô ra Đại La và đổi tên là Thăng

Long

- Vua Lí Thái Tổ tin rằng, muốn concháu đời sau xây dựng cuộc sống ấm nothì phải dời đô từ miền núi chật hẹp Hoa

L về vùng Đại La một vùng đồng bằngrộng lớn màu mỡ

* Kết luận: GV chốt ý

Hoạt động 3: Kinh thành Thăng Long dới thời Lí

* Mục tiêu: HS kể đợc: - Sự phồn thịnh của kinh thành Thăng Long thời Lí và kể

đợc các tên gọi khác của kinh thành Thăng Long

* Cách tiến hành:

- Cho HS quan sát tranh ảnh - HS quan sát 1 số tranh ảnh chụp 1 số

hiện vật của kinh thành Thăng Long

- Cho HS kể các tên khác của kinh thành Thăng Long

(Tống Bình đ Đại La đThăng Long đ Đông Đô đ Đông Quan đ Đông Kinh

đ Hà Nội (tỉnh) đ TP Hà Nội đ Thủ đô Hà Nội) Qua 9 thời kì

Khoa học

Tiết 22: Mõy được hỡnh thành như thế nào?

Mưa từ đõu ra?

I Mục tiêu:

- Biết mây , ma là sự chuyển thể của nước trong tự nhiên

- GDMT : Một số đặc điểm chính của MT và tài nguyên thiên nhiên.

Trang 18

II Chuẩn bị:

GV+ HS: Hình trang 46, 47 SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu bài học tiết 21

- GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự chuyển thể của nước trong tự nhiên.

* Mục tiêu:

- Trình bày mây được hình thành nh thế nào?

- Giải thích được mưa từ đâu ra?

* Cách tiến hành:

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp

nghiên cứu câu chuyện Cuộc phiêu lu

của giọt nước trang 46+47 SGK.

Bước 2: Làm việc cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, đọc lời

chú thích và trả lời câu hỏi:

+ Mây được hình thành nh thế nào?

+ Ma từ đâu ra?

Bước 3: Làm việc theo cặp

Bước 4: Làm việc cả lớp

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi

- GV kết luận (mục Bạn cần biết trang

47SGK)

- HS làm việc theo cặp nghiên cứu

câu chuyện Cuộc phiêu lu của giọt ước trang 46+47 SGK.

n HS quan sát hình vẽ, đọc lời chúthích và trả lời câu hỏi

- 2 HS trình bày với nhau về kết quảlàm việc

- HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: Trò chơi đóng vai: Tôi là giọt nước.

* Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học về sự hình thành mây và ma

* Cách tiến hành:

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- GV chia nhóm và phân vai

- Hướng dẫn cách chơi

Bước 2: Làm việc theo nhóm

Bước 3: Trình diễn và đánh giá

- Nêu lại nội dung bài

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 12 thỏng 11 năm 2016 Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 17 thỏng 11 năm 2016

Toỏn

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ kẻ nội dung bảng tớnh chất. - HS: SGK - Giao an lop 4 Tuan 11 CKT KNS 20162017 TUNG
Bảng ph ụ kẻ nội dung bảng tớnh chất. - HS: SGK (Trang 3)
-GV ghi bảng: 230 ì 70 - Giao an lop 4 Tuan 11 CKT KNS 20162017 TUNG
ghi bảng: 230 ì 70 (Trang 11)
Bài 1: Đọc. + HS viết bảng con - Giao an lop 4 Tuan 11 CKT KNS 20162017 TUNG
i 1: Đọc. + HS viết bảng con (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w