- Häc sinh biÕt so s¸nh c¸c sè trßn chôc... Mĩ thuậtI[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2020
Tiếng Việt (2tiết)
Vần /UNG/, /UC/, /ƯNG/, /C/
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt (Tiết 1)
Vần /iêNG/, /iêC/
(Theo sách thiết kế)
Toỏn
CÁC SỐ TRềN CHỤC
I Mục tiêu.
- Học sinh nhận biết về số lợng, đọc, viết các số tròn chục ( từ 10 đến 90 )
- Học sinh biết so sánh các số tròn chục
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh
Tính : 11 + 3 + 4 ; 12 + 4 - 3
2 Bài mới:
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung:
* Giới thiệu các số tròn chục
- GV hớng dẫn học sinh lấy 1 bó ( 1
chục ) que tính và nói:
- Học sinh lấy que tính
+ Có một chục que tính
+ Một chục que tính còn gọi là bao
nhiêu ?
GV viết số 10 lên bảng và cho học sinh
đọc
- GV hớng dẫn HS lấy 2 bó ( 2 chục )
que tính và nói:
+ Có hai chục que tính
+ Hai chục que tính còn gọi là bao nhiêu ?
GV viết số 20 lên bảng và cho học sinh
đọc
- GV hớng dẫn HS lấy 3 bó ( 3 chục )
Trang 2que tính và nói:
+ Có ba chục que tính
+ Ba chục que tính còn gọi là bao nhiêu ?
- GV viết số 30 lên bảng và cho học sinh
đọc
- Tơng tự nh vậy, GV cho học sinh
làm với các số 40, 50, 60, 70, 80 90
- GV: Các số tròn chục từ 10 đến 90 là
những số có hai chữ số
- GV cho học sinh đếm theo chục từ 1
chục đến 9 chục và đọc theo thứ tự
ng-ợc lại
- Học sinh đếm
- GV cho học sinh đọc các số tròn chục
theo thứ tự từ 10 đến 90 và ngợc lại
c Làm bài tập.
Bài 1
+ Đọc yêu cầu của bài
+ Quan sát số để đọc số
+ Đọc cách đọc số để viết số
a
Đọc số Viết số
b Ba chục : 30 Bốn chục : 40 Tám chục : 80 Sáu chục : 60 Một chục : 10 Năm chục : 50
c 20 : Hai chục 50 : Năm chục
70 : Bảy chục 80 : Tám chục
90 : Chín chục 30: Ba chục Bài 2:
Trang 3+ Xác định số còn thiếu
+ Viết các số còn thiếu
Bài 3
+ Xác định yêu cầu của bài 20 > 10 40 < 80 90 > 60 + So sánh và điền dấu vào chỗ chấm 30 < 40 80 > 40 60 < 90
50 < 70 40 = 40 90 = 90
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài và xem trớc bài sau
Đạo đức
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu rằng phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đờng không có vỉa hè thì phải
đi sát lề đờng Khi qua đờng ở ngã ba, ngã t phải đi theo đèn tín hiệu và đi vào
vạch qui định Đi bộ đúng qui định là đảm bảo an toàn cho bản thân và cho mọi ngời
- Học sinh thực hiện đi bộ đúng qui định
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Giáo án, SGK, VBT, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể những hành vi nên làm khi cùng
học, cùng chơi với bạn?
- GV nhận xột, bổ sung
- HS lờn bảng kể
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài- Ghi bảng
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Làm bài tập 1
- GV cho học sinh quan sát tranh SGK - Học sinh quan sát tranh và trả lời
câu hỏi + Ở thành phố, khi đi bộ phải đi ở phần
đờng nào? Tại sao ?
+ ở thành phố, khi đi bộ cần đi trên vỉa hè
+ ở nông thôn, khi đi bộ phải đi ở phần
đờng nào ? Tại sao ?
+ ở nông thôn, khi đi bộ cần đi sát
lề đờng
của đèn tín hiệu và đi vào vạch qui
định
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2
- GV chia nhóm và hớng dẫn - Học sinh quan sát tranh và thảo
luận
Trang 4+ Tranh nào đi đúng qui định ? Tranh
nào đi không đúng qui định ? Vì sao ?
+ Tranh 2: Bạn nhỏ chạy sang đờng
là sai + Tranh 3: Hai bạn sang đờng đúng qui định
* Hoạt động 3: Làm bài tập 3
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời:
+ Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ
đúng qui định không ?
+ Điều gì có thể xảy ra ? Vì sao ?
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn nh thế ?
KL: Đi dới lòng đờng là sai quy định
có thể gây nguy hiểm cho bản thân và
ngời khác
* Hoạt động 4: Làm bài tập 4
- Giải thích yêu cầu, yêu cầu HS làm
bài tập và nêu kết quả
- Tuỳ vào việc mà HS đã làm mà GV
cho HS nhận xét, tuyên dơng em làm
đúng, nhắc nhở em làm cha đúng
- Thảo luận nhóm
- Bạn đi không đúng qui định, có thể
bị ô tô đâm gây tai nạn vì bạn đi hàng ba dới lòng đờng, em sẽ khuyên bạn đi gọn lên vỉa hè
- Theo dõi
- Hoạt động cá nhân
- HS nối tranh và đánh dấu vào ô trống dới việc mà mình đã làm
- Học tập thực hiện đúng, nhắc nhở bạn thực hiện cha đúng
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi “ Qua
đ-ờng ”
+ Đi qua ngã t có vạch qui định cho
ng-ời đi bộ
+ Học sinh vào các nhóm: ngời đi bộ,
ngòi đi xe ô tô, đi xe máy, xe đạp
+ Mỗi nhóm này đều có mặt ở 4 phần
đờng của ngã t
+ Ngời điều khiển giơ đèn đỏ thì phải
dừng lại, giơ đèn xanh thì đợc đi
+ Ai phạm luật thì bị phạt
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- VN chuẩn bị bài học sau
Thứ ba ngày 12 tháng 5 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 2)
Vần /iêNG/, /iêC/
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt (Tiết 1)
Vần /UễNG/, /UễC/, /ƯƠNG/, /ƯƠC/,
(Theo sách thiết kế)
Trang 5Mĩ thuật
(GV chuyờn ngành soạn giảng)
Toỏn
Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu.
- Biết cách cộng đặt tính, cộng nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100.
- Cộng hai số tròn chục trong phạm vi 100
- Thích học toán
II Đồ dùng dạy- học.
- Bộ đồ dùng học toán, sỏch giỏo khoa.
III Cỏc hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm: Điền số thích hợp vào
chỗ trống:
50 gồm có chục và đơn vị
80 gồm có chục và đơn vị
- 2 HS làm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Nội dung:
* Hình thành phép cộng:
- Yêu cầu HS lấy 30 que tính
- 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị?
(GV ghi bảng 3 ở cột chục)
- Tiến hành tơng tự với 20 que tính
- Tất cả em có mấy que tính? Em làm
thế nào để tìm kết quả?
* Hớng dẫn kỹ thuật làm tính cộng:
- Gọi HS lên bảng đặt tính
- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính
30 + 20
50
- Gọi HS nêu cách tính
- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách
cộng
c Luyện tập:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm:
20 + 30 =
- Yêu cầu HS làm bài
- Nắm yêu cầu của bài
- Gài 30 que tính vào bảng cài
- 3 chục; 0 đơn vị
- Gài 20 que tính
- Có 50 que tính, em lấy 30 + 20, sau đó em đếm đợc 50 que tính
- Em khác nhận xét
- Viết 30 trớc sau đó viết 20 ở dới sao cho cột đơn vị và cột chục thẳng cột với nhau
- Tính từ phải sang trái:
+ 0 cộng 0 bằng 0, viết 0 thẳng cột
đơn vị
+ 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 thẳng cột chục
- HS tự nêu yêu cầu
- 20 còn gọi là 2 chục, cộng 30 còn gọi là 3 chục bằng 5 chục hay 50
Trang 6Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán
- GV tóm tắt, yêu cầu học sinh làm vào
vở
- Gọi HS nêu các lời giải khác
- Em khác làm và chữa bài
- Tóm tắt bài toán:
Thùng 1 : 20 gói bánh Thùng 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng: gói bánh?
- HS làm và chữa bài
Bài giải Cả hai thùng đựng đợc là:
20 + 30 = 50 (gói) Đáp số: 50 gói bánh
3 Củng cố - dặn dò:
- Chơi trò chơi nối kết quả nhanh với
phép tính thích hợp
- Nhận xét giờ học
Thủ cụng
KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I Mục tiêu.
- Học sinh biết cách kẻ các đoạn thẳng cách đều
- Học sinh sử dụng bút chì, thớc kẻ kẻ các đoạn thẳng cách đều
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Bỳt chỡ, thước kẻ,
III Các hoạt động dạ- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh thao tác cầm kéo và cắt
một đờng thẳng ?
- 2 HS lờn thực hành
2 Bài mới:
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung:
* Hớng dẫn quan sát, nhận xét
+ Hai đoạn thẳng AB, CD cách đều
mấy ô ?
+ Cách nhau 2 ô
+ Những vật nào có 2 đoạn thẳng cách
đều ?
+ Hai cạnh của bảng, cửa sổ, cửa ra vào
- GV nhận xét và kết luận
* Hớng dẫn mẫu:
HĐ 1: Vẽ đoạn thẳng
Trang 7- Lấy 2 điểm A, B bất kì trên cùng một
dòng kẻ ngang
- Đặt thớc kẻ qua 2 điểm A, B Giữ
th-ớc cố định bằng tay trái, tay phải cầm
bút dựa vào cạnh thớc, đầu bút tì trên
giấy vạch nối từ điểm A sang điểm B
HĐ 2: Thực hành
Dựng bỳt chỡ thước kẻ đỏnh dấu và kẻ
3 đoạn thẳng cách đều
Dựng bỳt chỡ, thước kẻ đỏnh dấu và kẻ
3 đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng dài 6 ụ,
cách đều nhau 3 ụ
HĐ 3: V ận dụng
- HS tiếp tục rốn luyện sử dụng bỳt
chỡ, thước kẻ để kẻ cỏc đoạn thẳng
cỏch đều
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài và xem trớc bài sau
Thứ t ngày 13 tháng 5 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 2)
Vần /UễNG/, /UễC/, /ƯƠNG/, /ƯƠC/,
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt (Tiết 1)
LUYỆN TẬP VẦN Cể ÂM CUỐI THEO CẶP M/P, NG/C
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Anh
(GV chuyờn ngành soạn giảng)
Toỏn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
- Củng cố lại các kiến thức về tính cộng các số tròn chục, tính chất giao hoán của phép cộng
- Rèn kỹ năng cộng các số tròn chục và giải toán
- Ham mê học toán
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa
Trang 8III Cỏc hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra:
- Tính:
20 + 40 = ; 50 + 10 = - Làm bảng con
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Luyện tập:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?
Chốt: Cách cộng nhẩm, chú ý cộng số
đo đại lợng kết quả phải có đơn vị đo
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Hỏi phân tích bài toán để tóm tắt
- GV chấm, chữa bài
- Nắm yêu cầu của bài
- HS tự nêu yêu cầu, làm và chữa bài a) 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90
20 + 30 = 50 50 + 40 = 90
10 + 60 = 70 60 + 10 = 70 b) 30 cm + 10 cm = 40 cm
40 cm + 40 cm = 80 cm
50 cm + 20 cm = 70 cm
20 cm + 30 cm = 50 cm
- Nêu yêu cầu, phân tích bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 HS lờn bảng giải
Bài giải
Cả hai bạn hái đợc là:
20 + 10 = 30 (bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa
- HS chữa bài vào vở
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- VN chuẩn bị bài học sau
Tiếng Việt (Tiết 2)
LUYỆN TẬP VẦN Cể ÂM CUỐI THEO CẶP M/P, NG/C
(Theo sách thiết kế)
Thứ năm ngày 14 tháng 5 năm 2020
Âm nhạc
(GV chuyên ngành soạn giảng)
Tiếng Việt (2 tiết) Vần /Oi/, /ễi/, /ƠI/
(Theo sách thiết kế)
Toỏn
Trừ các số tròn chục
I Mục tiêu
- Biết cách đặt tính trừ, làm tính trừ, trừ nhẩm hai số tròn chục
- Trừ hai số tròn chục, củng cố kỹ năng giải toán
- HS say mê học toán
Trang 9II Đồ dùng dạy - học.
- Bộ đồ dùng dạy học toán.
III Cỏc hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính nhẩm:
40 + 50 60 + 10
- GV chữa bài
- 2 HS trả lời
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Các hoạt động:
* Hình thành phép tính trừ:
- Yêu cầu HS lấy 50 que tính
- 50 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
(GV ghi bảng 5 ở cột chục; 0 cột đơn
vị)
- Bớt đi 30 que tính (30 gồm có mấy
chục, mấy đơn vị)
- Em còn mấy que tính ? Em làm thế
nào để tìm kết quả ?
* Hớng dẫn kỹ thuật làm tính trừ.
- Gọi HS lên bảng đặt tính
- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính
50
- 30
20
- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách
trừ
c Luyện tập:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS trừ nhẩm: 50 - 30 = và
nêu cách nhẩm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và nhận xột
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán
- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm vào vở
- Gài 50 que tính vào bảng cài
- 5 chục; 0 đơn vị
- Bớt đi 30 que tính, 30 có 3 chục và 0
đơn vị
- Em còn 20 que tính, em làm tính trừ
- Em khác nhận xét
- Viết 50 trớc sau đó viết 30 ở dới sao cho 3 chục thẳng 5 chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu trừ ở bên trái giữa hai số
- Tính từ phải sang trái:
+ 0 trừ 0 bằng 0, viết 0
+ 5 trừ 3 bằng 2, viết 2
- HS tự nêu yêu cầu
- 50 còn gọi là 5 chục trừ 30 còn gọi
là 3 chục bằng 2 chục hay 20
Vậy 50 - 30 = 20
40 - 30 = 10 80 - 40 = 40
70 - 20 = 50 90 - 60 = 30
90 - 10 = 80 50 - 50 = 0
Trang 10- GV chấm và chữa bài
- HS nờu yờu cầu
- HS trả lời
- HS làm và chữa bài
Bài giải
An có tất cả là:
30 + 10 = 40 (cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- VN chuẩn bị bài học sau
Tự nhiờn và Xó hội
CÂY HOA, CÂY GỖ
I Mục tiêu.
- Học sinh biết kể tên một số cây hoa, cõy gỗ và nơi sống của chúng Biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa, cõy gỗ Nói đợc ích lợi của việc trồng hoa, việc trồng cây gỗ
- Học sinh có ý thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi công cộng
- GD HS yờu thớch mụn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- ăn rau có lợi ích gì ?
- GV nhận xột và tuyờn dương
- 2 HS nờu
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Nội dung:
* Cõy hoa
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
luận + Quan sát cây hoa
+ Chỉ rõ đâu là rễ, thân, lá, hoa
+ Các cây hoa có đặc điểm gì khiến cho ai
cũng thích ngắm, thích nhìn ?
+ Các các cây hoa có sự khác nhau nh thế
nào ( màu sắc, hơng thơm ) ?
- GV nhận xét, kết luận: Các cây hoa đều có
Trang 11rễ, thân, lá, hoa Có nhiều loại hoa khác
nhau, mỗi loại hoa có màu sắc, hơng thơm,
hình dáng khác nhau Có loại hoa màu sắc
đẹp, có loại hoa có hơng thơm, có loại hoa
vừa có sắc đẹp vừa có hơng thơm
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
và TLCH
- GV cho học sinh thảo luận với nội dung
mua, hoa loa kèn, hoa cúc
phơng
n-ớc hoa
- GV nhận xét, kết luận
* Cõy gỗ
a Tìm hiểu các bộ phận chính của cây
gỗ:
- Cho HS ra sân trờng và chỉ cây nào là cây
lấy gỗ?
- Dừng lại bên cây bàng, cho HS quan sát để
trả lời: Cây gỗ này tên là gì? Hãy chỉ thân,
lá cây, em có nhìn thấy rễ cây không ? Thân
cây có đặc điểm gì ?
Kết luận: Cây lấy gỗ cũng có rễ, thân, lá,
nhng thân cây to cao, có nhiều lá và cành
b Tỡm hiểu về lợi ớch của cõy gỗ
- Quan sát tranh vẽ cây SGK phóng to và
cho biết đó là cây gỗ gì?
- Ngoài ra em còn biết cây gỗ gì ?
- Cây gỗ đợc trồng ở đâu ?
- Cây gỗ đợc trồng làm gì ?
- Kể tên đồ dùng làm từ gỗ ?
KL: Cây gỗ có rất nhiều lợi ích, vậy ta phải
bảo vệ cây gỗ nh thế nào ?
- Hoạt động ngoài trời
- Cây bàng, rễ cây cắm sâu vào lòng đất, thân cây cao, to, cứng
- Theo dõi
- Hoạt động theo cặp
- cây thông, phợng
- Cây bạch đàn, phi lao
- Rừng, vờn nhà
- Lấy gỗ, lấy bóng mát, không khí trong lành
- Bàn, ghế, tủ, nhà, giờng
- Trồng cây, tới cây, không bẻ cành, hái lá
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài và xem trớc bài sau
Thứ sáu ngày tháng 5 năm 2020
Trang 12Tiếng Việt (Tiết 1)
Vần / uI /, / ƯI /
(Theo sách thiết kế)
Thể dục
(GV chuyờn ngành soạn giảng)
Tiếng Việt (Tiết 2)
Vần / uI /, / ƯI /
(Theo sách thiết kế)
Toỏn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố về cách trừ số tròn chục
- Củng cố về kĩ năng đọc tính, tính theo cột dọc, tính nhẩm, giải toán.
- Say mê học toán
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa, vở bài tập toỏn.
III Cỏc hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính:
90 - 40 50 - 40
- GV chữa bài và nhận xột
- 2 HS làm bảng
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Luyện tập:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu Treo
tranh vẽ sẵn
- Cho HS chơi thi đua giữa hai đội
Chốt: Muốn tính nhanh ta phải
tính nhẩm
Bài 3: Ghi đề bài
- Yêu cầu HS giải thích lí do vì sao
em lại điền đúng, sai ?
Bài 4: Gọi HS đọc đề toán
Lu ý: Phải đổi 1 chục = 10 cái bát,
chú ý cách trình bày toán đố
- GV nhận xột, chữa bài
- Nắm yêu cầu của bài
- HS tự nêu yêu cầu
- Hai đội thi đua tính và điền kết quả
- Tự nêu yêu cầu và làm bài
- Em khác nhận xét, bổ sung
a 60 cm- 10 cm = 50
b 60 cm- 10 cm = 50 cm
c 60 cm - 10 cm = 40 cm
- Em khác nêu tóm tắt miệng, sau đó tự giải và chữa bài
- Lớp làm vào vở Bài giải