- Hiểu được cấu tạo vần uê- uy, đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng dụng: Cỏ mọc xanh chân đê, dâu xum xuê nương bãi, cây cam vàng thêm trái, hoa khoe sắc nơi nơi Nguyễn Thị Nhung Trườ[r]
Trang 1TUầN 23
Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2011
Học vần
Bài 95: OANH- OACH I.mục tiêu:
- Hiểu cấu tạo vần oanh- oach, đọc và viết tiếng, từ và câu ứng dụng: Chúng
em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế họach nhỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: oang, oăng, mở toang, dài ngoẵng, nói
oang
-Viết: khai hoang, áo choàng, liến thoắng
2/ Bài mới:
a/ Vần oanh: doanh trại- doanh- oanh
-GV rút từ từ tranh: doanh trại (GV giải thích
nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng doanh, âm nào học
rồi?
-GV giới thiệu vần oanh: Phân tích đánh vần, đọc
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: oanh- oanh- oanh-
doanh
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì? Từ
gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần oach: oach- hoạch- thu hoạch
-Cho HS cài vần oanh, rồi thay âm nh bằng âm
ch GV giới thiệu vần mới: oach, so sánh oanh và
oach: tập phát âm
-Từ vần oach muốn có tiếng hoạch phải làm
sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng hoạch, muốn có từ kế hoạch thì làm
sao?
-Phân tích từ: kế hoạch
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu oanh-
oach)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng trại, Âm d -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm h và dấu nặng
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần oach vừa học -Cá nhân (1,2), nhóm, lớp-HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: oanh, doanh, doanh trại, oach,
Trang 2
3/ Luyện nói: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
-Tranh vẽ gì? Kể tên từng tranh? Con đã từng
nhìn thấy nhà máy, cửa hàng, doanh trại
bao giờ L Thấy ở đâu?
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
IV củng cố, dặn dò:
Trò chơi hái quả, thi đua tìm từ giữa các tổ
đạo đức
Bài 14: đI bộ đúng quy định ( tiết 1 ) I.mục tiêu:
1/ Giúp HS hiểu '
-Đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông, theo vạch sơn quy định, ở
2/ Học sinh có thái độ:
3/ Học sinh thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng ngày
II đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
- Tranh vẽ, mô hình đèn xanh- vàng - đỏ
III các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Phân tích tranh (bài tập 1)
-Thảo luận, phân tích tranh ở bài tập 1:
nào?
Khi đó, đèn tín hiệu giao thông có màu gì?
theo quy định gì?
-Kết luận: Tranh 1: ở thành phố, cần đi bộ trên vỉa hè,
sơn trắng quy định (GV giới thiệu mô hình đèn xanh-
vàng- đỏ)
Hoạt động 2: Làm bài tập 2
-Quan sát từng tranh ở bài tập 2, cho biết: Những ai đi
bộ đúng quy định, bạn nào sai? Vì sao? 9 thế có an
toàn không?
-GV kết luận theo từng tranh
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
-GV yêu cầu HS tự liên hệ
Đi đâu?
-Hát
-HS lần / trả lời các câu hỏi trên theo từng tranh
-Từng cặp HS quan sát và thảo luận -Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến cho từng tranh
-HS tự liên hệ và trình bày
Trang 3không? Có vỉa hè không?
-GV tổng kết: Khen ngợi những HS đã biết đi bộ đúng
quy định và đồng thời nhắc nhở các em về việc đi lại
IV củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 96: OAT- OĂT I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu cấu tạo vần oat- oăt, đọc và viết tiếng, từ và câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: oanh, oach, khoanh tay, kế hoạch,
doanh trại
-Viết: mới toanh, loanh quanh, thu hoạch
2/ Bài mới:
a/ Vần oat: hoạt hình- hoạt- oat
-GV rút từ từ tranh: hoạt hình (GV giải thích
nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng hoạt, âm nào
học rồi?
-GV giới thiệu vần oat: Phân tích đánh vần,
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: oat- oat- oat-
hoạt
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần oăt: oăt- choắt- loắt choắt
-Cho HS cài vần oat, rồi thay âm a bằng âm ă
GV giới thiệu vần mới: oăt, so sánh oat và
oăt: tập phát âm
-Từ vần oăt muốn có tiếng choắt phải làm
sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng choắt, muốn có từ loắt choắt thì
làm sao?
-Phân tích từ: loắt choắt
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu oat-
oăt)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng hình, Âm h và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm ch và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 ) -HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
-Cá nhân- nhóm- lớp
Trang 4Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần oăt vừa học
nét nối)
3/ Luyện nói: Phim họat hình
-Tranh vẽ gì? Phim hoạt hình là gì? Con đã
xem phim hoạt hình L Hãy kể một số tên
phim hoạt hình mà con biết?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: oat, hoạt, hoạt hình, oăt, choắt, loắt choắt
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét,
đọc
IV Củng cố, dặn dò:
-Trò chơi hái nấm, thi đua tìm từ giữa các tổ
-Về nhà nhớ ôn bài
Toán
Bài 86: Vẽ ĐOạN THẳNG Có Độ DàI CHO TRƯớC I.Mục đích, yêu cầu:
-Giúp HS >G đầu biết dùng G có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho 3GU
-Giải toán có lời văn có số liệu là các số đo độ dài với đơn vị đo cm
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán, G có vạch chia cm
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Kiểm tra bài cũ:
*Phiếu bài tập
-Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có: 5 quyển vở
Có: 5 quyển sách
Có tất cả: …quyển vở và quyển sách?
-GV nhận xét
2/Bài mới:
*Hướng dẫn HS thực hiện các thao tácvẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước:
Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm
-Đặt G lên giấy, tay trái giữ G tay phải
cầm bút Chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1
điểm trùng với vạch 4
-Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4
theo mép GU Nhấc G ra, viết chữ A lên
điểm đầu, chữ B lên điểm cuối của đoạn thẳng Ta
vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 4 cm
bảng, mỗi >G đều dừng lại cho HS quan sát)
(Cho HS nhắc lại cách vẽ)
*HS thực hành vào nháp
3/ Thực hành
+Bài 1: Vẽ đọan thẳng có độ dài: 3 cm, 9 cm, 5
cm, 1 cm
-Bài yêu cầu gì?
+Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Đoạn thẳng AB: 5 cm
Đoạn thẳng BC: 4 cm
Cả hai đoạn thẳng: …cm?
-Làm phiếu- đọc sửa
-Vài em -HS vẽ nháp
-Vẽ đọan thẳng -Tự kiểm tra bài nhau
Trang 5- Bài yêu cầu gì?
+Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AO dài 3 cm, rồi vẽ đoạn
thẳng OB dài 5 cm để có đoạn thẳng AB dài 8 cm
- Bài yêu cầu gì?
-Nêu cách giải -Sửa bài, lớp nhận xét
-Nêu cách vẽ -Lên sửa bài
IV Củng cố, dặn dò: -Về nhà ôn bài
Thứ ngày 3 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 97 : ÔN TậP I.Mục đích, yêu cầu:
-Đọc và viết các vần đã học trong tuần Đọc từ và câu ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: oat, oăt, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt,
đọc / loát
-Viết: phim họat hình, họat bát, nhọn hoắt
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Ôn vần đã học
b/ Bài mới:
*Tranh: Tranh vẽ gì?
Cho HS phân tích vần và đọc
*Bảng ôn vần:
-Gỡ bảng ôn dọc và ngang
-GV đọc (Hoặc: GV chỉ)
-Cho dùng bảng cài để ghép các âm thành vần
-Luyện đọc
+Hát giữa tiết: Hát theo bảng vừa ôn
*Từ: Trò chơi ghép từ:
-Ghép: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
-Phân tích, luyện đọc
-GV giải thích nghĩa của từ
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng:
Hoa đào rét
Lấm tấm bay
Hoa mai chỉ say
Nắng pha chút gió
Hoa đào thắm đỏ
Hoa mai dát vàng
+Gạch %G tiếng có vần GV yêu cầu
2/ Luyện viết: ngoan ngoãn, khai hoang, khoa
học (chú ý khoảng cách)
3/ Kể chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan
-Treo tranh, cho HS tự kể
Hát -Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
-HS trả lời: cái loa và phiếu bé ngoan -Phân tích (1), đọc (3)
-HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhân- nhóm, lớp
-HS cài, đọc lên -Cá nhân- nhóm, lớp
-Làm việc theo nhóm, lên bảng dán từ vừa ghép
-Phân tích (1), đọc cá nhân- nhóm, lớp Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS gạch và đọc -Viết bảng con
-HS thảo luận rồi lên kể (1 tranh), lớp nhận xét
Trang 6kịch - HS lên đóng kịch
IV Củng cố, dặn dò :
-Trò chơi hái quả, về nhà tập kể lại cho ba mẹ nghe câu chuyện vừa nghe
Toán
Bài 87: LUYệN TậP CHUNG I.Mục đích, yêu cầu:
-Giúp HS củng cố về: đọc, đếm, viết các số đến 20
-Phép cộng trong phạm vi 100
-Giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
/Kiểm tra bài cũ:
*Phiếu bài tập
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài :
4 cm
7 cm
12 cm
-GV nhận xét
2/Bài mới:
+Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 2: Số
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Cô giáo mua 15 quả bóng đỏ và 3 quả
bóng xanh Hỏi cô giáo mua tất cả bao nhiêu
quả bóng?
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 6 cm
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Trò chơi Bingo
Làm phiếu- đọc sửa
-Viết số vào ô trống -Đếm miệng: cá nhân- nhóm- lớp -Làm vở
-Chơi tiếp sức: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
-Điền số -Thực hiện phép tính rồi điền số -Chơi chuyền: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng Tóm tắt và trình bày bài giải
-HS làm miệng- Làm vở
-Thực hiện phép tính rồi điền số -HS sửa bài- lớp nhận xét
-HS vẽ vào vở
IV Củng cố, dặn dò:
-Về nhà ôn bài
-Xem bài mới: Luyện tập chung
Thứ năm, ngày 4 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 98: UÊ- UY I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu cấu tạo vần uê- uy, đọc và viết tiếng, từ và câu ứng dụng: Cỏ mọc xanh
Trang 7- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: oa, oat, oan, khoa học, bé ngoan,
khoang tàu
-Viết: bài toán, hoa tay, bà ngoại
2/ Bài mới:
a/ Vần uê: bông huệ- huệ- uê
-GV rút từ từ tranh: bông huệ (GV giải thích
nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng huệ, âm nào học
rồi?
-GV giới thiệu vần uê: Phân tích đánh vần,
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: uê- uê- uê- huệ
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần uy: uy- huy- huy hiệu
-Cho HS cài vần uê, rồi thay âm ê bằng âm y
GV giới thiệu vần mới: uy, so sánh uê- uy:
tập phát âm
-Từ vần uy muốn có tiếng huy phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng huy, muốn có từ huy hiệu thì làm
sao?
-Phân tích từ: huy hiệu
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu uê-
uy)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần uê vừa học
nét nối)
3/ Luyện nói: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy
bay
-Tranh vẽ gì? Kể tên từng loại? Mỗi lọai chở
gì? Con đã lọai nào rồi?
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng bông, Âm h và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm h -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 ) -HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
-Cá nhân- nhóm- lớp
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: uê, huệ, bông huệ, uy, huy, huy hiệu
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét,
đọc
IV Củng cố, dặn dò:
-Trò chơi hái quả, thi đua tìm từ giữa các tổ
-Về nhà nhớ ôn bài
Toán
Trang 8Bài 88: LUYệN TậP CHUNG I.Mục đích, yêu cầu:
-Giúp HS củng cố về: Kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
-Kĩ năng so sánh số trong phạm vi 20
-Kĩ năng vẽ đoạn thẳng có số đo cho 3G
-Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ:
*Chơi tiếp sức:
-Bài 1:
13 + 4 18 – 7 12 + 3
17 + 2 11 + 3 15 + 4
-Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
-GV nhận xét
2/Bài mới:
+Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 2:
a/ Khoanh vào số bé nhất
b/ Khoanh vào số lớn nhất
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 3 cm và đoạn thẳng
BC dài 4 cm Dùng G đo độ dài của đoạn
thẳng AC trong 2 hình vẽ sau:
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Tổ một trồng 10 cây, tổ hai trồng
8 cây Hỏi cả hai tổ trồng bao nhiêu
cây?
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Trò chơi: Thỏ và cà rốt
+Nhận xét tiết học
-Lớp nhận xét
-Tính -Làm vở -Chơi tiếp sức: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
-Lớp nhận xét
-Khoanh số -Làm vở -Sửa bài- lớp nhận xét
-HS dùng thớc đo độ dài -HS làm miệng- Làm vở -Sửa bài- lớp nhận xét
-Giải toán có lời văn -HS làm miệng -HS lên sửa bài- lớp nhận xét
IV Củng cố, dặn dò: -Xem bài mới: Các số tròn chục
tự nhiên và xã hôi
Bài 23: CÂY HOA
I.Mục đích:
Sau bài học, HS có thể:
Trang 9-Nêu tên một số cây hoa và nơi sống của chúng
-Biết quan sát, phân biệt nói tên các bộ phận chính của cây hoa
-Biết ích lợi của hoa
-Có ý thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cành, hái hoa nơi công cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa, các cây hoa đã - tầm
III Các hoạt động dạy và học:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát cây hoa
-Mục đích: HS biết các bộ phận của cây hoa
Phân biệt các loại hoa khác nhau
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ:
Cho HS quan sát cây hoa mà mình mang tới
lớp
+Chỉ vào các bộ phận lá, thân, rễ của
cây hoa?
+Vì sao ai cũng thích ngắm hoa?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,
hoa Có nhiều loại hoa khác nhau, mỗi loại
nhau,… có loaại hoa có màu sắc đẹp, có loại
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-Mục đích: HS biết đặt câu hỏi và trả lời theo
hình SGK
Biết ích lợi của việc trồng hoa
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
+Các ảnh trong sách có các loại hoa
nào?
+Con còn biết loại hoa nào nữa không?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 3: Trò chơi “Tôi là hoa gì?”
-Tự giới thiệu đặc đểm hoa – HS đoán tên
Hát
-HS quan sát, trao đổi
-HS lên trình bày kết quả về cây hoa của mình
-Lớp bổ sung, nhận xét
-HS làm việc theo nhóm,trả lời câu hỏi, lớp
bổ sung và nhận xét -HS trả lời theo ý hiểu của mình
-HS thực hiện trò chơi
Thứ sáu, ngày 5 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 99: UƠ- UYA I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu cấu tạo vần uơ- uya, đọc và viết tiếng, từ và câu ứng dụng: Nơi ấy ngôi sao khuya, soi vào trong giấc ngủ, ngọn đèn khuya bóng mẹ, sáng một vầng trên sân
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: uê, uy, tàu thủy, hoa huệ, tinh nhuệ
-Viết: bình thủy, khuy áo, cây vạn tuế
2/ Bài mới:
a/ Vần uơ: huơ vòi- huơ- uơ
-GV rút từ từ tranh: huơ vòi (GV giải thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng huơ, âm nào học rồi?
-GV giới thiệu vần uơ: Phân tích đánh vần, đọc
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: uơ- uơ- uơ- huơ
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì? Từ
gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần uya: uya- khuya- đêm khuya
-Cho HS cài vần uơ, rồi thay âm ơ bằng âm y và
a GV giới thiệu vần mới: uya, so sánh uơ và uya:
tập phát âm
-Từ vần uya muốn có tiếng khuya phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng khuya, muốn có từ đêm khuya thì làm
sao?
-Phân tích từ: đêm khuya
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu uơ-
uya)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng vòi, Âm h -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm kh -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần uya vừa học
nối)
3/ Luyện nói: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
-Tranh vẽ gì? Hãy nói về từng tranh? Sáng sớm
con làm gì? Chiều tối? Đêm khuya? Con thích
buổi nào nhất? Vì sao?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn -Viết: uơ, huơ, huơ vòi, uya, khuya, đêm khuya
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
IV Củng cố, dặn dò:
-Trò chơi hái quả, thi đua tìm từ giữa các tổ
_
Toán
Bài 89: CáC Số TRòN CHụC I.Mục đích, yêu cầu:
-Biết so sánh các số tròn chục
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán, các bó que tính (bó chục), bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học: