- HS được củng cố cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có sáu chữ số, áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất; đặc điểm của hình vuông[r]
Trang 1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu.
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc
là truyện kể thuộc chủ điểm Thương người như thể thương thân
- Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK.Đọc diễn cảm đoạn văn đó theo đúng yêu cầu về giọng đọc
- Giáo dục HS ý thức nghiêm túc, tích cực trong học tập
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Ôn tập kiểm tra
Bài tập 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Yêu cầu HS nhắc lại tên các bài đã học
+ Trò chơi: Hái hoa luyện đọc
+ Trò chơi: Thi đọc thuộc lòng theo
- GV kiểm tra HS về nội dung bài tập
đọc, trả lời các câu hỏi liên quan đến
bài học
- HS trả lời các câu hỏi trong bài
Ghi lại những điều cần nhớ về các bài
Trang 2Bài tập 2: - Đọc yêu cầu của bài tập ?
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểmThương người như thể thương thân vàobảng
- HS: Đọc thầm lại các truyện đó vàlàm bài vào vở
- Dế Mèn
- Nhà Trò
- Bọn Nhện
2 Người ăn
Sự thông cảm sâu sắc giữacậu bé qua đường và ônglão ăn xin
+ Đó là những bài kể một chuỗi sự việc
có đầu, có cuối liên quan đến một haymột số nhân vật để nói lên một điều có
ý nghĩa
+ Kể tên những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm “Thương người như thể
thương thân” ?
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu+ Người ăn xin
- Chốt lời giải đúng - HS làm bài tập vào VBT
- Đổi vở KT
Bài tập 3: Trong các bài tập đọc trên, tìm
đoạn văn có giọng đọc…
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Yêu cầu HS tìm đoạn văn có giọng đọc
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố về nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đườngcao của hình tam giác
Trang 3- Rèn kĩ năng vẽ hình vuông, hình chữ nhật.
- Giáo dục HS tích cực, tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Ê - ke
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5
cm, chiều rộng 3 cm Tính chu vi và diện
Bài 1: - Nêu yêu cầu bài tập ? Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù,
góc bẹt có trong mỗi hình sau
- Yêu cầu HS nêu miệng
là góc nhọn
- Góc đỉnh M; cạnh MA, MB là gócnhọn Góc đỉnh M; cạnh MB, MC làgóc tù Góc đỉnh M; cạnh MA, MC làgóc bẹt
vuông Góc đỉnh B; cạnh BD, BC làgóc vuông Góc đỉnh D; cạnh DA, DC
là góc vuông
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BD là gócnhọn Góc đỉnh C; cạnh CB, CD làgóc nhọn Góc đỉnh D; cạnh DA, DB
là góc nhọn Góc đỉnh D; cạnh DB,
DC là góc nhọn
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC là góc tù
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Yêu cầu HS tự làm - nêu KQ
Trang 4giác ABC không ? đáy BC.
+ Cạnh nào là đường cao của hình tam
giác ABC ?
+ AB chính là đường cao của tamgiác ABC vì AB vuông góc với cạnhđáy BC
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 3 cm Vẽ
hình vuông ABCD (có cạnh là AB)
- Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở - HS tự làm bài vào vở
Bài 4: - Đọc yêu cầu của bài tập ? - Đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở - HS tự làm bài vào vở
chiều dài AB = 6 cm; chiều rộng AD
= 4 cm
- Nêu tên các hình chữ nhật ? b - ABNM, CDMN, ABCD
- Cạnh AB song song với các cạnh
CD và cạnh MN
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò HS: ôn bài, chuẩn bị bài mới
_
Thể dục SOẠN GIÁO ÁN RIÊNG _
Buổi chiều Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố và hệ thống các kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường
+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và cácbệnh lây qua đường tiêu hoá
- Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức cơ bản đã học vào cuộc sống
- Giáo dục HS ý thức tự chăm sóc bản thân, ăn uống khoa học
- GD BVMT: HS có ý thức bảo vệ môi trường vì con người cần đến không khí,
thức ăn, nước uống trong thiên nhiên.
II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC
- SGK, tranh ảnh sưu tầm
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới
Trang 52.1 Giới thiệu bài
ăn đã sưu tầm được để trình bàyđược một bữa ăn ngon và bổ ích
- Quan sát, giúp đỡ các nhóm - Các nhóm làm việc theo gợi ý
+ Thế nào là bữa ăn có đủ chất dinh dưỡng ? - Trả lời câu hỏi
b HĐ2: Thực hành ghi lại và trình bày 10
lời khuyên dinh dưỡng hợp lý
- Nêu nhệm vụ: Ghi lại và trang trí bảng 10
lời khuyên dinh dưỡng hợp lí (do Bộ Y tế ban
hành) để nói với gia đình thực hiện
- Nhắc lại nhiệm vụ
- Gọi HS trình bày sản phẩm - Một số HS trình bày sản phẩm
của mình với cả lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi - HS đọc lại 10 lời khuyên
- Em đã thực hiện được những lời khuyên
nào trong 10 lời khuyên ?
- Liên hệ bản thân
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò: chuẩn bị bài mới
- Luyện đọc những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong
SGK Đọc diễn cảm đoạn văn đó theo đúng yêu cầu về giọng đọc
- Giáo dục HS ý thức nghiêm túc, tích cực trong học tập
Trang 62 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc đúng 2 câu
- HS đọc cá nhân nối tiếp câu chuyện :Điều ước của vua Mi – đát
- Lời phán của thần Đi - ô - ni - dốt:điềm tĩnh oai vệ
- Đọc theo cách phân vai: người dẫnchuyện, Mi - đát, thần Đi - ô - ni - dốt
- HS luyện đọc theo nhóm 3
_
Đạo đức TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
Trang 7- HS hiểu được thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm thời giờ.
- Biết cách tiết kiệm thời giờ
- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SGK, tranh minh họa
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là tiết kiệm thời giờ ? - Trả lời câu hỏi
- Em đã sử dụng thời giờ như thế nào ? - Liên hệ bản thân
- Đọc yêu cầu bài tập 1 SGK ? Em tán thành hay không tán thành
việc làm của từng bạn nhỏ trong mỗi tình huống dưới đây ? Vì sao ?
- Các việc làm b, đ, e không phải là tiết kiệm
thời giờ -> không tán thành
- Vì sao phải biết tiết kiệm thời giờ ? Tiết
kiệm thì giờ có tác dụng gì ? Không tiết kiệm
thì giờ dẫn đến hậu quả gì ?
- Trả lời câu hỏi
b HĐ 2: Em có biết tiết kiệm thời giờ ?
+ Nêu yêu cầu bài tập 4 SGK ? Em đã biết tiết kiệm thời giờ
chưa ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS trình bày trước lớp - HS trình bày trước lớp
- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhậnxét
- Gọi HS đọc thời gian biểu của mình - HS đọc thời gian biểu
- GV khen ngợi những HS đã biết sử dụng tiết
kiệm thời giờ và nhắc nhở những HS còn lãng
phí thời giờ
c HĐ 3: Trình bày giới thiệu các tranh vẽ
Trang 8đã sưu tầm
- Gọi HS trình bày giới thiệu các tranh vẽ của
mình đã sưu tầm được về chủ đề tiết kiệm thời
- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào
các việc có ích một cách hợp lí, có hiệu quả
d HĐ 4: Kể chuyện “Tiết kiệm thời giờ”
+ Kể một tấm gương tốt biết tiết kiệm thời giờ
=> KL: Tiết kiệm thời giờ là một đức tính tốt.
Các em cần phải biết tiết kiệm thời giờ để học
tập tốt hơn
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò: thực hiện tiết kiệm thời giờ
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2018 Buổi sáng Chính tả
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Lời hứa”
- Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng
- Giáo dục HS ý thức cẩn thận, tính tỉ mỉ trong giờ học
Trang 9Dựa vào nội dung bài chính tả Lời hứa, TLCH
- Yêu cầu HS thảo
luận cặp đôi
- Thảo luận thảo cặp đôi
- Đại diện nhómtrình bày
Lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng theo mẫu sau
Trang 10Bài tập 3:
- Đọc đề bài ?
- GV kẻ bảng trên
bảng
Các loại tên riêng Quy tắc viết Ví dụ
1 Tên người, tênđịa lý nước ngoài
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên
đó Nếu bộ phận nào có nhiều tiếng thì giữa các tiếng
có dấu gạch nối
- Những tên phiên
âm theo Hán Việtviết như cách viếttên riêng ViệtNam
Lê Văn TámĐiện Biên Phủ
3 C ng c , d n dòủ ố ặ
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò: chuẩn bị bài mới
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài 2.2 Ôn tập - kiểm
Trang 11-Tô Hiến Thành
- Thái Hậu
+ Một người chínhtrực
+ Những hạt thócgiống
Đọc thong thả, rõràng Nhấn giọngnhững từ ngữ thểhiện tính cách kiênđịnh, khảng kháicủa Tô HiếnThành
- Câụ bé Chôm
- Nhà vua
Khoan thai, chậmrãi, cảm hứng ngợica
Trang 12- An-đrây -ca + Nỗi dằn vặt của
An-đrây -ca
Trầm, buồn, xúcđộng
- Mẹ An-đrây -ca
- Cô chị + Chị em tôi Nhẹ nhàng, hóm
hỉnh, thể hiện đúngtính cách, cảm xúccủa từng nhân vật
- Cô em
- Người cha
+ Những bài tậpđọc như thế nào làtruyện kể ?
+ Đó là những bài kể một chuỗi sự việc
có đầu, có cuối liên quan đến một haymột số nhân vật để nói lên một điều có
ý nghĩa
+ Kể tên nhữngbài tập đọc làtruyện kể thuộcchủ điểm Măngmọc thẳng ? Nêunội dung chínhmỗi bài ?
+ Một người chính trực+ Những hạt thóc giống+ Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca+ Chị em tôi
- Chốt lời giảiđúng
- HS làm bài tập vào VBT
- Yêu cầu HS đọcdiễn cảm một sốđoạn văn
- HS đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học,khen ngợi
- Dặn dò HS: ônbài, chuẩn bị bàimới
Trang 13- HS được củng cố cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có sáu chữ số, ápdụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất;đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.
- Rèn kĩ năng tính toán, tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Giáo dục HS chăm học, yêu thích môn Toán
II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC
- Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Yêu cầu HS tự làm vào vở - HS tự làm vào vở
- Yêu cầu HS tự làm vào vở - HS tự làm vào vở
a Hình vuông BIHC có cạnh BC = 3
cm nên cạnh của hình vuông là 3 cm
b Trong hình vuông ABCD, cạnh
DC vuông góc với cạnh AD và BC.Trong hình vuông BIHC cạnh CHvuông góc với cạnh BC và cạnh IH
Mà DC và CH là một bộ phận củacạnh DH (trong hình chữ nhậtAIHD) Vậy cạnh DH vuông góc vớicác cạnh AD, BC, IH
Trang 14c Chiều dài của hình chữ nhậtAIHD là:
3 + 3 = 6 (cm)Chu vi của hình chữ nhật AIHDlà:
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cmBài 4: - Đọc đề bài ? - Đọc đề bài - phân tích đề
Tóm tắt:
Chiều rộng:
Chiều dài:
- HS thực hiện tóm tắt
- HS tự giải bài vào vở
10 x 6 = 60 (cm2)
Đáp số: 60 cm2
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò HS chuẩn bị bài mới
- Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- Giáo dục HS chăm học, có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu
16 cm
? cm
4 cm
? cm
Trang 15người, nhân hậu, nhân ái,
nhân đức, nhân từ, hiền
hậu, trung hậu,đùm bọc,
yêu quý, độ lượng, hỗ
trợ
-Từ cùng nghĩa: trung thực, trung thành, trung nghĩa, ngay thẳng, chân thật, thẳng tính, thật tâm,
tự trọng, tự tôn
- ước mơ, ước muốn, ao ước, ước mong, ước vọng, mơ ước, mơ tưởng
Lưu ý: Khi nói tác dụng của dấu hai
chấm, dấu ngoặc kép cần viết ra ví dụ
-HS đọc yêu cầu của bài-HS viết câu trả lời vào vở
Trang 16- Báo hiệu bộ phận câu đứng sau
là lời nói của một nhân vật Lúc
đó dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng
- Hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước
- Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của người được câu văn nhắc đến
- Đánh dấu từ được dùng với nghĩa đặc biệt
Cô giáo hỏi: "Sao trò không chịu làm bài ?"
-Chẳng mấy chốc đàn kiến đã xây xong "lâu đài" của mình
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- V nh chu n b b i sau.ề à ẩ ị à
Buổi chiều Trải nghiệm sáng tạo
SOẠN GIÁO ÁN RIÊNG
Trang 17- Đọc yêu cầu bài
- NX, đánh giá bạn
Ghi lại những điềucần nhớ về các bàitập đọc thuộc chủđiểm Trên đôi cánhước mơ theo mẫu:
- HS trả lời câu hỏitrong bài
1 Trung thu độc
Mơ ước của anh chiến sĩ trong đêm trung thu độc lập đầu tiên về tương lai của đất nước và của thiếu nhi
Nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự hào, tin tưởng
2 ở Vương quốc
Mơ ước của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, ở đó trẻ
em là những nhà phát minh
Hồn nhiên, vui tươi
4 Đôi giày ba ta
màu xanh
Văn xuôi Để vận động cậu
bé lang thang đi học, chị phụ trách
đã làm cho cậu xúc
Chậm rãi, nhẹ nhàng
Trang 18động, vui sướng vì thưởng cho cậu đôigiày mà cậu mơ ước
5 Thưa chuyện với
Cương ước mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp giađình nên đã thuyết phục mẹ đồng tình với em không xem
đó là nghề hèn kém
Giọng Cương lễ phép
Giọng mẹ lúc ngạc nhiên, khi cảm động
6 Điều ước của
vua Mi - đát Văn xuôi
Vua Mi - đát muốnmọi vật mình chạmvào đều biến thành vàng
Khoan thai, đổi giọng linh hoạt phùhợp với tâm trạng
- Yêu cầu HS thảo
luận nhóm 8
- HS thảo luậnnhóm 8
- Đại diện nhómtrình bày
- Nhận xét, bổsung
- Hiếu thảo, thương mẹ
- Dịu dàng, thương con
- Tham lam nhưng biết hối hận
- Thông minh, biết dạy cho vua
điểm Trên đôi cánh
ước mơ, em hiểu
- Liên hệ bản thân
Trang 19- Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học.
- Tìm được trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Ôn tập - kiểm tra
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Gọi HS đọc đoạn văn - Một vài HS đọc đoạn văn
Bài tập 2 :
- Đọc yêu cầu của bài tập ?
Tìm trong đoạn văn trên những tiếng có mô hình cấu tạo như sau (ứng với mỗi mô hình, tìm 1 tiếng)
Trang 20- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT - HS tự làm bài vào VBT
…
ươiâmanhuuôn
…
sắchuyềnsắcsắchuyền
+ Thế nào là từ láy ? + Từ được tạo ra bằng cách phối hợp với
những tiếng có âm đầu hay vần giống nhau
+ Thế nào là từ ghép ? - Từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có
nghĩa lại với nhau
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp - HS làm bài theo cặp
- Chữa bài, chốt lời giải đúng - Chữa bài
Bài tập 4: - Đọc yêu cầu bài tập ? Tìm trong đoạn văn trên
- 3 danh từ
- 3động từ+ Thế nào là danh từ ? + Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật,
hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)
+ Thế nào là động từ ? + Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng
thái của sự vật
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
- Chữa bài, chốt lời giải đúng:
- HS tự làm bài vào VBT
- Trình bày đáp án
- Nhận xét, bổ sung + Danh từ: tầm, cánh, chú, chuồn
chuồn, tre, gió, bờ, ao, khóm,
khoai nước, cảnh, đất nước, cánh,
+ Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm,ngược
xuôi, bay
Trang 21đồng, dòng, sông, đoàn, thuyền,
tầng, đàn, cò, trời
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
- Dặn dò: chuẩn bị bài mới
Kĩ thuật KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT THƯA
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
đường khâu trên viền mẫu ?
- Trả lời câu hỏi
=> GV chốt: Mép vải được gấp hai lần
Đường gấp mép vải ở mép trái của mảnh
vải và được khâu bằng mũi khâu đột thưa
hoặc đột mau Đường khâu thực hiện ở
mặt phải của mảnh vải
b HĐ 2: HD thao tác kĩ thuật
- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 3, 4 - HS quan sát H1, 2, 3, 4
- Nêu các bước thực hiện ? - Thảo luận nhóm 4 , trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS thực hành vạch đường dấu
và gấp mép vải
- Vài HS nêu đặc điểm
- Nhận xét và sửa thao tác cho HS
Chú ý: Khi gấp mép vải, mặt phải mảnh
vải ở dưới Gấp theo đúng đường vạch
dấu theo chiều lật mặt phải vải sang mặt