• Làm trơn ña giác ñồ ta ñược một hình ảnh gần giống với ñường cong phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục x.. • Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục x có hai tính ch
Trang 12 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trịz và x
Trang 21 Phân ph ố i xác su ấ t BNN liên t ụ c
• Biến ngẫu nhiên là biến mà giá trịcủa nó ñược
xác ñịnh bởi kết quả của một phép thử ngẫu
nhiên Ta có biến ngẫu nhiên rời rạc và biến
ngẫu nhiên liên tục
• Biến ngẫu nhiên liên tục là biến ngẫu nhiên mà
trị của nó không thuộc loại có thể ñếm ñược
• Một biến ngẫu nhiên liên tục có thể mang trị bất
kỳthuộc một hoặc nhiều khoảng
• Ví dụ
Gi ả s ử trong m ộ t tr ườ ng ñạ i h ọ c M ỹ có 5000 sinh
viên n ữ theo h ọ c, và x là bi ế n ng ẫ u nhiên bi ể u di ễ n
chi ề u cao c ủ a các n ữ sinh viên này Bi ế n x là bi ế n
ng ẫ u nhiên liên t ụ c Gi ả s ử chi ề u cao ñượ c tính theo
ñơ n v ị inch (1 inch ≈ 2,54 cm).
B ả ng sau li ệ t kê t ầ n su ấ t và phân ph ố i t ầ n su ấ t
t ươ ng ñố i c ủ a x.
Trang 3T ổ ng = 1,0
N = 5000
0,036 180
70 ñế n ít h ơ n 71
0,044 220
69 ñế n ít h ơ n 70
0,064 320
68 ñế n ít h ơ n 69
0,088 440
67 ñế n ít h ơ n 68
0,128 640
66 ñế n ít h ơ n 67
0,152 760
65 ñế n ít h ơ n 66
0,194 970
64 ñế n ít h ơ n 65
0,150 750
63 ñế n ít h ơ n 64
0,092 460
62 ñế n ít h ơ n 63
0,034 170
61 ñế n ít h ơ n 62
0,018 90
60 ñế n ít h ơ n 61
Tần suất tương ñối f
Chiều cao của nữSV (inch)
• Từ bảng dữ liệu ta xây dựng biểu ñồ và ña
giác ñồ của phân phối tần suất tương ñối
Trang 4• Làm trơn ña giác ñồ ta ñược một hình ảnh gần
giống với ñường cong phân phối xác suất của
biến ngẫu nhiên liên tục x
• Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên
tục x có hai tính chất sau:
- TC 1: Xác suất ñể biến ngẫu nhiên liên tục
x mang trịnằm trong khoảng nào ñó thì ở
giữa 0 và 1
0 ≤P(a ≤x ≤b) ≤1
- TC 2: Tổng xác suất của tất cả các khoảng
(loại trừlẫn nhau) mà trong ñó biến ngẫu
nhiên liên tục x có thểmang trịthì luôn luôn
bằng 1
Trang 5• Tính chất thứ nhất nói rằng diện tích của vùng
nằm dưới ñường cong phân phối XS của BNN
liên tục giữa hai ñiểm bất kỳsẽ nằm giữa 0 và 1
x = a x = b x
Diện tích vùng màu xanh có trịgiữa 0 và 1
0 ≤≤≤≤P(a ≤≤≤≤x ≤≤≤≤b) ≤≤≤≤1
• Tính chất thứ hai chỉ ra rằng tổng diện tích
của vùng nằm dưới ñường cong phân phối xác
suất của BNN liên tục thì luôn luôn bằng 1
Tổng diện tích vùng màu xanh bằng 1
Trang 6• Xác suất BNN liên tục mang trịnằm trong
khoảng nào ñó ñược xác ñịnh bởi diện tích của
vùng nằm dưới ñường cong giữa hai giới hạn
Tr ở l ạ i ví d ụ phân ph ố i xác su ấ t c ủ a chi ề u cao 5000
n ữ sinh viên c ủ a m ộ t tr ườ ng ñạ i h ọ c
Xác su ấ t ñể chi ề u cao c ủ a m ộ t n ữ sinh viên ñượ c
ch ọ n ng ẫ u nhiên t ừ trườ ng ñạ i h ọ c n ằ m trong
kho ả ng gi ữ a 65 ñế n 68 inches ñượ c xác ñị nh b ở i
vùng di ệ n tích n ằ m d ướ i ñườ ng cong phân ph ố i xác
su ấ t gi ữ a hai gi ớ i h ạ n x = 65 và x = 68.
Xác su ấ t này có th ể ñượ c vi ế t là P(65 ≤ x ≤ 68).
Trang 73 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trịz và x
Trang 8• Phân phối chuẩn là một trong nhiều phân phối
xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục
• Phân phối chuẩn là phân phối xác suất quan
trọng và ñược sử dụng rộng rãi
• Một lượng lớn các hiện tượng trong thế giới thực
có phân phối xác suất là phân phối chuẩn hoặc xấp
xỉ phân phối chuẩn
• Ví dụ như các BNN liên tục biểu diễn chiều
cao người, trọng lượng người, ñiểm bài thi,
thời gian sống của một món ñồ (như bóng ñèn
tròn chẳng hạn) ñều ñược quan sát là có phân
phối chuẩn hoặc xấp xỉ phân phối chuẩn
• ðường cong phân phối chuẩn có hình dáng
như quả chuông cân ñối
• Nếu x là biến ngẫu nhiên liên tục có phân
phối chuẩn thì x còn ñược gọi là biến ngẫu
nhiên chuẩn
Trang 9Trung bình = µ x
ðộlệch chuẩn = σσσσ
• Hình dáng ñường cong phân phối chuẩn
• ðường cong phân phối chuẩn có các ñặc
ñiểm sau ñây:
- Tổng của vùng diện tích nằm dưới ñường
cong luôn bằng 1
- ðường cong ñối xứng qua trung bình, và
hai ñuôi hai bên ñường cong kéo dài vô tận
Trang 11• Trung bình µ và ñộ lệch chuẩn σ ñược xem là
các tham sốcủa phân phối chuẩn
• Với mỗi tập giá trịµ và σ khác nhau sẽ cho ra
một phân phối chuẩn khác nhau
• Giá trịcủa µ xác ñịnh trung tâm của ñường
cong phân phối chuẩn trên trục hoành, và giá trị
của σcho thấy ñộ dãn ra (ñộ bẹt) của ñường
cong phân phối chuẩn
Trang 13Bi ế n NN liên t ụ c và PP chu ẩ n
1 Phân phối xác suất BNN liên tục
2 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trịz và x
• Phân phối chuẩn có µ = 0 và σ = 1 ñược gọi là
phân phối chuẩn tiêu chuẩn (standard normal
distribution)
• Biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tiêu chuẩn
ñược ký hiệu là z Các ñiểm ñánh dấu ñơn vị trên
trục hoành của ñường cong phân phối chuẩn tiêu
chuẩn ñược gọi là các giá trị z hoặc ñiểm z
Trang 14• ðiểm z = 2 là 2 ñộ lệch chuẩn về phía phải so
với trung bình ðiểm z = -2 là 2 ñộ lệch chuẩn
về phía trái so với trung bình
• Ví dụ
Tìm di ệ n tích c ủ a vùng n ằ m d ướ i ñườ ng cong phân
ph ố i chu ẩ n tiêu chu ẩ n gi ữ a ñ i ể m z = 0 và z = 1,95.
.0359 0753 1141 4767
.4744
.
.0000
.0398
.0793
.4713
.
.00
z
Trang 171 Phân phối xác suất BNN liên tục
2 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trịz và x
Trang 18• ðối với phân phối chuẩn tiêu chuẩn (µ = 0, σ = 1)
thì ta có thểtra bảng ñể tính xác suất
• ðối với các phân phối chuẩn khác (µ ≠ 0, σ ≠ 1)
thì tính xác suất bằng cách nào?
• Người ta ñưa ra một công thức biến ñổi nhằm
ñưa phân phối chuẩn về phân phối chuẩn tiêu
chuẩn Công việc này ñược gọi là tiêu chuẩn hóa
phân phối chuẩn
• Công thức biến ñổi giá trị x sang giá trị z
ðối với biến ngẫu nhiên chuẩn x, một giá trị
cụthể của x có thể ñược biến ñổi thành một
giá trị z tương ứng bởi công thức
Trang 19vàσσσσ= 10
Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
Trang 21Bi ế n NN liên t ụ c và PP chu ẩ n
1 Phân phối xác suất BNN liên tục
2 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trịz và x
• Ví dụ
Nhà máy c ủ a m ộ t t ậ p ñ oàn s ả n xu ấ t n ướ c ng ọ t ñ óng lon
có máy ch ế nướ c ng ọ t vào lon Máy này ñượ c ñ i ề u
ch ỉ nh ch ế 12 ounce n ướ c ng ọ t vào lon (1 ounce = 28,35
g) Tuy nhiên l ượ ng n ướ c ng ọ t th ự c s ự ñượ c ch ế vào
lon không chính xác là 12 ounce mà thay ñổ i chút ít ở
t ừ ng lon Quan sát l ượ ng n ướ c ng ọ t ñượ c ch ế vào lon
th ấ y nó có phân ph ố i chu ẩ n v ớ i trung bình là 12 và ñộ
l ệ ch chu ẩ n là 0,015.
Trang 23Bi ế n NN liên t ụ c và PP chu ẩ n
1 Phân phối xác suất BNN liên tục
2 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trị z và x
6 Xác ñị nh các giá tr ị z và x
• Ta ñã biết cách tìm diện tích của vùng nằm dưới
ñường cong phân phối xác suất trong một khoảng
ñối với z hoặc x
• Nói cách khác ta biết cách tính xác suất của một
biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn nằm
trong một khoảng nào ñó
• Bây giờgiảsử ta biết diện tích của vùng nằm
Trang 24• Ví dụ
Tìm ñ i ể m z sao cho vùng n ằ m d ướ i ñườ ng cong
phân ph ố i chu ẩ n tiêu chu ẩ n có di ệ n tích là 0,4251 và
… 4990
.4987
… 01
.00
z
Trang 25• Ví dụ
Tìm ñ i ể m z sao cho vùng n ằ m d ướ i ñườ ng cong
phân ph ố i chu ẩ n tiêu chu ẩ n phía ñ uôi trái có di ệ n
tích là 0,05.
Vùng n ằ m gi ữ a z và 0 là 0,5 – 0,05 = 0,4500
Tra b ả ng v ớ i 0,4500 ñượ c 1,65, v ậ y z = - 1,65
z
• ðối với ñường cong chuẩn biết ñược µ và σ,
và biết ñược diện tích vùng nằm dưới ñường
cong chuẩn giữa trung bình và x, x có thể ñược
tính bằng công thức x = µ+ z σ
• Ví dụ
Gi ả s ử thí sinh mu ố n vào h ọ c tr ườ ng ðạ i h ọ c Yersin
ph ả i tr ả i qua m ộ t k ỳ thi tr ắ c nghi ệ m Quan sát cho
th ấ y n ă m v ừ a r ồ i ñ i ể m c ủ a k ỳ thi tr ắ c nghi ệ m này có
phân ph ố i chu ẩ n v ớ i trung bình là 1020 và ñộ l ệ ch
chu ẩ n là 153.
Trang 26N ă m nay b ạ n An mu ố n thi vào tr ườ ng này H ỏ i b ạ n
An nên làm bài ñạ t ñ i ể m thi bao nhiêu thì ch ỉ có 10%
thí sinh làm bài trên ñ i ể m b ạ n An.
Goi x là ñiể m thi vào tr ườ ng, x là bi ế n ng ẫ u nhiên
liên t ụ c có µ = 1020 và σ = 153 Ta tìm x sao cho
vùng n ằ m d ướ i ñườ ng cong phân ph ố i chu ẩ n phía
bên ph ả i x là 10%.
µµµµ= 1020 x
Vùng màu xanh là 0,100
Vùng gi ữ a µ và x là 0,5 – 0,10 = 0,4000.
Tra b ả ng ta ñượ c giá tr ị z = 1,28 (th ự c ra ta ñ ã l ấ y
0,3997 trong b ả ng ñể g ầ n v ớ i 0,400 khi tra b ả ng).
Trang 27Tóm l ạ i, chúng ta ñ ã tìm hi ể u v ề …
1 Phân phối xác suất BNN liên tục
2 Phân phối chuẩn
3 Phân phối chuẩn tiêu chuẩn
4 Tiêu chuẩn hóa phân phối chuẩn
5 Áp dụng phân phối chuẩn
6 Xác ñịnh các giá trị z và x
T h a n k